1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ma loi tu lanh nhap khau

31 46 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cảm biến nhiệt độ buồng lạnh, ngăn đông, xả băng và nhiệt độ môi trường 6.. Quạt gió ngưng khi Cửa PC hoặc FC mở, khi Xả băng, khi Máy nén ngưng, và trong 6 phút sau xả băng 15.. Quạt gi

Trang 2

Tủ lạnh điện tử 2 4

Trang 3

Giới thiệu tủ lạnh NR-C376M

1 Sử dụng Vi xử lý điều khiển

2 Máy nén sử dụng kỹ thuật Inverter (Biến tần) hoạt động với nhiều tốc độ

3 Làm đá tự động (Motor DC12V), thời gian nhanh (khoảng 120 phút)

4 Công tắc cửa cho buồng lạnh (PC) và Ngăn đông (FC)

5 Cảm biến nhiệt độ buồng lạnh, ngăn đông, xả băng và nhiệt độ môi trường

6 Quạt thổi gió cho ngăn đông DC9V và Quạt giải nhiệt giàn nóng DC9V

7 Cửa thổi gió (Damper) chỉnh bằng điện: Motor bước DC13V

8 Bộ sưởi ngăn rau (220V 3,14 W)

9 Bộ sưởi ống cấp nước làm đá (156V 2,9 W)

R600A

Trang 4

Giới thiệu tủ lạnh NR-C376M

10 Điều chỉnh nhiệt độ ngăn đông bằng Cảm biến ngăn đông (FCC) và Cảm biến nhiệt độ môi trường (ATC)

11 Điều chỉnh nhiệt độ buồng lạnh bằng Cảm biến nhiệt độ buồng lạnh (PCC) và Độ mở của cửa thổi gió

PCC = 6.4 KΩ (ở 0°C)

12 Chu trình xả băng 12 giờ, nhiệt độ ngưng xả băng 8°C bằng Cảm biến xả băng DFC

FCC = 19 KΩ (ở - 20°C) và ATC = 10 KΩ (ở 25°C)

13 Máy nén khởi động trễ 3 phút sau xả băng, 7 phút sau khi ngưng, 0 phút khi cắm điện

Cửa thổi gió đóng trong quá trình Xả băng, khi Máy nén ngưng, khi Quạt gió thổi ngưng

DFC = 3.9 KΩ (ở 10°C)

14 Quạt gió ngưng khi Cửa PC hoặc FC mở, khi Xả băng, khi Máy nén ngưng, và trong 6 phút sau xả băng

15 Quạt giải nhiệt giàn nóng ngưng khi nhiệt độ môi trường dưới 12°C

16 Chuông báo 1 bíp khi cửa PC hoặc FC mở lâu quá 1 phút, 3 bíp khi quá 3 phút và bíp liên tục sau 5 phút

Mã báo lỗi U10

Trang 5

Giới thiệu tủ lạnh NR-C376M

10 Điều chỉnh nhiệt độ ngăn đông bằng Cảm biến ngăn đông (FCC) và Cảm biến nhiệt độ môi trường (ATC)

11 Điều chỉnh nhiệt độ buồng lạnh bằng Cảm biến nhiệt độ buồng lạnh (PCC) và Độ mở của cửa thổi gió

PCC = 6.4 KΩ (ở 0°C)

12 Chu trình xả băng 12 giờ, nhiệt độ ngưng xả băng 8°C bằng Cảm biến xả băng DFC

FCC = 19 KΩ (ở - 20°C) và ATC = 10 KΩ (ở 25°C)

13 Máy nén khởi động trễ 3 phút sau xả băng, 7 phút sau khi ngưng, 0 phút khi cắm điện

Cửa thổi gió đóng trong quá trình Xả băng, khi Máy nén ngưng, khi Quạt gió thổi ngưng

DFC = 3.9 KΩ (ở 10°C)

14 Quạt gió ngưng khi Cửa PC hoặc FC mở, khi Xả băng, khi Máy nén ngưng, và trong 6 phút sau xả băng

15 Quạt giải nhiệt giàn nóng ngưng khi nhiệt độ môi trường dưới 12°C

16 Chuông báo 1 bíp khi cửa PC hoặc FC mở lâu quá 1 phút, 3 bíp khi quá 3 phút và bíp liên tục sau 5 phút

Mã báo lỗi U10

Trang 6

Sơ đồ điện tủ lạnh NR-C376M

Cảm biến ATC + Chuông

MotorBơm nước

MotorXoay Khay đá

Cảm biếnPCC

Cảm biếnDFC

Công tắcKiểm tra Khay đá

Công tắc Dò

Vị trí khay đá

Công tắc cửaNgăn đông

QuạtGiàn nóng

QuạtNgăn đôngMáy nén

Bảo vệ

Máy nén

Cảm biếnFCC

Điện trở sưởingăn rau

Điện trở Xả băng+ Cầu chì nhiệt

Board Điều khiểnĐiện vào

Trang 7

Tự rửa hệ thống làm đá (Nhấn giữ 3 giây)

Trang 8

Chức năng đặc biệt NR-C376M

Nhấn giữ trong 5 giây để Xóa Mã Lỗi

Nhấn giữ trong 5 giây để

Cưỡng bách Xả băng

Nhấn giữ trong 5 giây để vào

Chế độ SERVICE

Nhấn giữ trong 5 giây để

Cưỡng bách Hoạt động Dò và Xoay khay đá

Trang 10

Ghi chú cho Chế độ Service

C00 = Máy nén nghỉ C33 = 1980 vòng/phút C44 = 2640 vòng/phút C53 = 3180 vòng/phút C62 = 3720 vòng/phút C71 = 4260 vòng/phút

► Mã tốc độ máy nén :

► Phạm vi hiển thị nhiệt độ Buồng lạnh và Ngăn đông : LL, - 41°C, … 41 °C, HH

► Phạm vi hiển thị nhiệt độ Môi trường : 0°C … 50 °C

► Tổng thời gian máy nén hoạt động : 10 ngày kể từ khi cắm điện

► Thời gian hiển thị Chế độ Service : 7 phút

* Nếu nhiều lỗi chồng nhau, máy sẽ báo tuần tự từng lỗi và kết thúc bằng trước khi lặp lại

Trang 11

Bảng mã lỗi NR-C376M

► U10 : Cửa mở quá lâu Công tắc cửa, Mạch điện công tắc cửa

► H01 : Cảm biến ngăn đông đứt hoặc nối tắt Cảm biến FCC, Board mạch

► H02 : Cảm biến buồng lạnh đứt hoặc nối tắt

► H05 : Cảm biến xả băng đứt hoặc nối tắt

Cảm biến PCC, Board mạch Cảm biến DFC, Board mạch (*)

► H07 : Cảm biến môi trường đứt hoặc nối tắt Cảm biến ATC, Board mạch.

► H21 : Bộ làm đá tự động bị lỗi cơ học Khi bộ cơ hoạt động liên tục trên 1 phút.

► H28 : Quạt giải nhiệt giàn nóng đứt hoặc kẹt Quạt giàn nóng, Board mạch

► H29 : Quạt thổi gió đứt hoặc kẹt Quạt thổi gió, Board mạch

► H31 : Mạch xả băng bị lỗi Điện trở xả băng, Cầu chì nhiệt, Board mạch

* Nếu cảm biến xả băng DFC đứt, cầu chì nhiệt có thể đứt do điện trở xả băng không ngắt

Có thể xóa mã báo lỗi bằng cách nhấn giữ nút “REFRIGERATOR” trong 5 giây.

Nếu mã lỗi xuất hiện lại, cần kiểm tra phần cứng liên quan.

Trang 12

Bảng mã lỗi NR-C376M

► H35 : Áp lực nén giảm, rò rỉ gas phía áp cao Kiểm tra gas, Board mạch

► H36 : Rò rỉ gas phía áp thấp *

► H38 : Tốc độ quay quạt ngăn đông sai

Kiểm tra Gas, Board mạch Quạt, Board mạch

► H40 : Mạch Inverter lỗi (Máy nén quá dòng) Máy nén, Board mạch.

► H41 : Bảo vệ điện áp thấp báo lỗi Kiểm tra điện áp vào, Board mạch

► H50 : Lỗi đường dữ liệu ra ngoại vi IC1 & IC201, Board mạch

► H51 : Lỗi xử lý trong board mạch Board mạch

- Có thể xóa mã báo lỗi bằng cách nhấn giữ nút “REFRIGERATOR” trong 5 giây Nếu mã lỗi xuất hiện lại, cần kiểm tra phần cứng liên quan.

* Lỗi H36 ban đầu sẽ hiển thị chung với mã H40, và cuối cùng sẽ là mã H36

Trang 13

► Ice Compartment (Ngăn làm đá):

Thời gian làm đá: 120 phút (nhanh nhất 80 phút)

► Selectable Compartment (Ngăn Select):

Trang 14

Giới thiệu tủ lạnh NR-F500

1 Sử dụng Vi xử lý điều khiển

2 Máy nén sử dụng kỹ thuật Inverter (Biến tần) hoạt động với nhiều tốc độ

3 Bơm nước DC12V cho bộ Làm đá tự động (Motor DC12V), thời gian làm đá nhanh (khoảng 120 phút)

4 4 Công tắc cửa (Buồng lạnh (2), Ngăn đá và Ngăn đông (FC))

5 6 Cảm biến nhiệt độ (Buồng lạnh, Ngăn đá, Ngăn đông, Xả băng, Ngăn Select và Môi trường

6 3 Quạt thổi gió cho ngăn đông DC14V, Quạt giải nhiệt máy nén DC9V và Quạt thổi bốc hơi nước DC9V

7 Cửa gió đôi (Twin Damper) chỉnh bằng điện: Motor bước DC13V cho Buồng lạnh và ngăn Select

8 Bộ sưởi ngăn rau (220V 12 W)

9 Bộ sưởi ống cấp nước làm đá (220V 2,9 W)

10 Đèn LED tử ngoại trong ngăn Select, giúp tăng cường acid amin của thức ăn (Chế độ Chilled và Partial 1, 2, 3)

11 Nhiệt độ ngăn đông: Máy nén, Cảm biến ngăn đông (FCC) và Cảm biến môi trường (ATC)

12 Nhiệt độ buồng lạnh và ngăn Chilled: Cảm biến nhiệt độ buồng lạnh (PCC) và Cửa thổi gió đôi

Trang 15

Giới thiệu tủ lạnh NR-F500

16 Máy nén khởi động trễ 3 phút sau xả băng, 10 phút sau khi ngưng, 0 phút khi cắm điện

Cửa thổi gió đóng trong quá trình Xả băng, khi Máy nén ngưng, khi Quạt gió thổi ngưng

18 Khi điện áp vào giảm, mạch bảo vệ máy nén kích hoạt, máy nén ngưng và tủ lạnh báo lỗi H40 hoặc H41

19 Quạt giải nhiệt máy nén ngưng khi nhiệt độ môi trường dưới 22°C

22 Chuông báo 1 bíp khi cửa PC hoặc FC mở lâu quá 1 phút, 3 bíp khi quá 3 phút và bíp liên tục sau 5 phút

Mã báo lỗi U10

17 Tốc độ máy nén thay đổi tùy theo yêu cầu và nhiệt độ môi trường:

- Mới cắm điện: 2520 vòng/phút đến 4800 vòng/phút (4 cấp)

- QUICK FREEZING (Đông lạnh nhanh): 4140 vòng/phút và 4800 vòng/phút (4 cấp)

- Bình thường: 1440 vòng/phút đến 4800 vòng/phút (6 cấp)

- Sau khi xả băng: 2520 vòng/phút (trong 6 phút)

20 Chế độ QUICK FREEZING (Đông lạnh nhanh): Tăng tốc máy nén theo nhiệt độ môi trường

- Nhiệt độ môi trường trên 19°C: Máy nén hoạt động tối đa trong 150 phút

- Nhiệt độ môi trường dưới 18°C: Máy nén hoạt động tối đa trong 40 - 60 phút

21 Quạt thổi gió ngăn đông hoạt động 4 cấp tốc độ, tùy nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ môi trường

- Quạt ngăn đông ngưng khi mở cửa buồng lạnh, ngăn đông hoặc ngăn đá, khi xả băng và khi máy nén ngưng

- Quạt ngăn đông ngưng 8 phút sau khi xả băng

23 Nếu cửa mở lâu hơn 1 giờ, đèn buồng lạnh tự tắt

24 Chế độ ENERGY SAVING (Tiết kiệm điện) sẽ nâng nhiệt độ ngắt các ngăn lên 1 - 2°C

Trang 16

Sơ đồ điện tủ lạnh NR-F500

Nút điều khiển trên cửa

Đèn

Công tắc cửa

Buồng lạnh 1

Motor Cửa thổi gió

Motor Bơm nước

Motor Xoay Khay đá

Cảm biến Buồng lạnh

Cảm biến Ngăn đá

Công tắc Dò

Vị trí khay đá

Công tắc cửa Ngăn đông

Quạt Máy nén

Quạt Ngăn đông Máy nén

Bảo vệ

Máy nén

Cảm biến FCC

Điện trở Xả băng + Cầu chì nhiệt

Bảng

Điều khiển

Công tắc cửa Buồng lạnh 2

Công tắc cửa Ngăn đá

Cảm biến Ngăn Select

Đèn LED (Ngăn Select)

Các

Xả băng

Quạt Khay bốc hơi

Các Điện trở sưởi

Điện vào

Cảm biến Môi trường

Trang 17

Bảng điều khiển ngoài tủ NR-F500

● Làm lạnh với nhiệt độ gió – 40 °C *

● Chức năng này tự động ngắt sau 150 phút.

● Nếu tủ đang xả băng, đèn báo sẽ nhấp nháy Khi xả

băng kết thúc, chế độ Đông lạnh nhanh sẽ kích hoạt.

● Làm đá nhanh (trong khoảng 120 phút) *

● Chức năng này tự động ngắt sau 6 giờ.

● Nếu tủ đang xả băng, đèn báo sẽ nhấp nháy Khi xả

băng kết thúc, chế độ Làm đá nhanh sẽ kích hoạt.

● Nhiệt độ ngăn đông giảm thêm 2 ~ 4 °C

Trang 18

Bảng điều khiển trong tủ NR-F500 Bảng điều khiển trong tủ NR-F500

Chỉnh nhiệt độ Buồng lạnh

Chức năng Tiết kiệm điện

TẮT Chức năng làm đá (Nhấn giữ 3 giây)

Tự rửa hệ thống làm đá (Nhấn giữ 3 giây)

Bảng hiển thị lỗi

Trang 19

Các chức năng đặc biệt NR-F500

Nhấn giữ trong 5 giây để

Cưỡng bách Hoạt động Dò và Xoay khay đá

Nhấn giữ trong 5 giây để

Cưỡng bách Xả băng

Trang 21

Ghi chú cho Chế độ Service

C - - = Máy nén nghỉ C24 = 1440 vòng/phút C35 = 2100 vòng/phút C48 = 2520 vòng/phút C58 = 3480 vòng/phút C69 = 4140 vòng/phút C80 = 4800 vòng/phút

► Mã tốc độ máy nén :

► Phạm vi hiển thị nhiệt độ Buồng lạnh và Ngăn đông : LL, - 41°C, … 41 °C, HH

► Phạm vi hiển thị nhiệt độ Môi trường : 0°C … 50 °C

► Thời gian hiển thị Chế độ Service : 7 phút

* Nếu nhiều lỗi chồng nhau, máy sẽ báo tuần tự từng lỗi mỗi giây và kết thúc bằng trước khi lặp lại

Trang 22

Kiểm tra độ ồn máy nén NR-F500

Nhấn giữ trong 5 giây

Màn hình hiện C và – –

Nhấn QUICK FREEZING

Mỗi lần nhấn, tốc độ máy nén thay đổi từ – – , C24, C35, … C69, C80.

Trang 23

Bảng mã lỗi NR-F500

► U10 : Cửa mở quá lâu Công tắc cửa, Mạch điện công tắc cửa

► H01 : Cảm biến Ngăn đông đứt hoặc nối tắt Cảm biến FCC, Bảng mạch chính

► H02 : Cảm biến Buồng lạnh đứt hoặc nối tắt

► H04 : Cảm biến Bộ làm đá đứt hoặc nối tắt

Cảm biến PCC, Bảng mạch chính Cảm biến ICE, Bảng mạch chính

► H05 : Cảm biến Xả băng đứt hoặc nối tắt Cảm biến DFC, Bảng mạch chính*

► H07 : Cảm biến Môi trường đứt hoặc nối tắt Cảm biến ATC, Bảng mạch chính

► H10 : Cảm biến Ngăn Select đứt hoặc nối tắt Cảm biến SC, Bảng mạch chính

► H21 : Bộ làm đá tự động bị kẹt cơ học Khi bộ cơ làm đá hoạt động liên tục trên 1 phút

► H28 : Quạt giải nhiệt máy nén đứt hoặc kẹt Quạt máy nén, Bảng mạch chính

* Nếu cảm biến xả băng DFC đứt, cầu chì nhiệt có thể đứt do điện trở xả băng không ngắt

Có thể xóa mã báo lỗi bằng cách nhấn giữ nút “REFRIGERATOR” trong 5 giây.

Nếu mã lỗi xuất hiện lại, cần kiểm tra phần cứng liên quan.

► H29 : Quạt thổi gió đứt hoặc kẹt Quạt thổi gió, Bảng mạch chính

► H31 : Mạch xả băng bị lỗi Điện trở xả băng, Cầu chì nhiệt, Bảng mạch chính

Trang 24

Bảng mã lỗi NR-F500

► H35 : Áp lực nén giảm, rò rỉ gas phía áp cao Kiểm tra gas, Board mạch

► H36 : Rò rỉ gas phía áp thấp *

► H38 : Mất kiểm tra tốc độ quạt ngăn đông *

Kiểm tra gas, Board mạch Quạt ngăn đông, Board mạch

► H40 : Mạch Inverter lỗi (Máy nén quá dòng) Máy nén kẹt, Board mạch.

► H41 : Bảo vệ điện áp thấp báo lỗi Kiểm tra điện áp vào, Board mạch

► H43 : Quạt khay bốc hơi đứt hoặc kẹt Quạt khay bốc hơi, Board mạch

► H50 : Lỗi truyền dữ liệu ra ngoại vi Bảng điều khiển, Dây cắm, Board mạch

- Có thể xóa mã báo lỗi bằng cách nhấn giữ nút “REFRIGERATOR” trong 5 giây.

Nếu mã lỗi xuất hiện lại, cần kiểm tra phần cứng liên quan.

* Lỗi ► với dấu * chỉ hiển thị trong chế độ SERVICE, không hiển thị trong chế độ bình thường

► H51 : Lỗi bộ đếm thời gian trong board mạch * Board mạch

► H52 : Điện áp Inverter quá cao hoặc quá thấp * Board mạch

Trang 26

Giới thiệu tủ lạnh NR-D511

1 Sử dụng Vi xử lý điều khiển

2 Máy nén sử dụng kỹ thuật Inverter (Biến tần) hoạt động với nhiều tốc độ

3 Công tắc cửa Buồng lạnh

4 Cảm biến nhiệt độ (Ngăn đông, Xả băng)

5 Quạt thổi gió cho ngăn đông DC14V 0,17A

6 Mô tơ hút gió cho bộ khử mùi DC12V 0,03A

7 Cửa gió tự động (Auto Damper) ứng dụng chất lỏng giãn nở

8 Bộ sưởi ngăn rau 220V 6.25 W (Chỉ trong model NR-D511XR)

9 Điện trở xả băng 230V 200W

11 Nhiệt độ ngăn đông quyết định bởi: Máy nén, Cảm biến ngăn đông (FCC)

12 Nhiệt độ buồng lạnh và ngăn Giữ tươi quyết định bởi : Cửa thổi gió Damper

FCC = 3.9 KΩ (ở 10°C) loại NTC (Hệ số nhiệt âm)

13 Chu trình xả băng 13 giờ, nhiệt độ ngưng xả băng 11°C, bằng Cảm biến xả băng DFC

DFC = 3.9 KΩ (ở 10°C) loại NTC (Hệ số nhiệt âm)

10 Nếu tủ lạnh bị lỗi khi vận hành, các đèn báo sẽ hiển thị mã lỗi theo mẫu quy ước

Trang 27

Giới thiệu tủ lạnh NR-D511

13 Máy nén khởi động trễ 3 phút sau xả băng, 7 phút sau khi ngưng, 0 phút khi cắm điện

19 Chuông báo 1 bíp khi cửa PC hoặc FC mở lâu quá 1 phút, 3 bíp khi quá 3 phút và bíp liên tục sau 5 phút

- Mã báo lỗi U10: 3 đèn MAX, MIN và MED nhấp nháy luân phiên

14 Tốc độ máy nén thay đổi tùy theo yêu cầu và nhiệt độ buồng lạnh:

- Mới cắm điện: 3420 vòng/phút

- QUICK FREEZING (Đông lạnh nhanh): 2340 vòng/phút đến 4020 vòng/phút (3 cấp)

- Bình thường: 1800 vòng/phút đến 4020 vòng/phút (4 cấp)

15 Chế độ QUICK FREEZING (Đông lạnh nhanh): Tăng tốc máy nén tối đa trong 150 phút

- Đèn báo QUICK FREEZING sẽ nhấp nháy nếu tủ lạnh đang trong giai đoạn xả băng

16 Quạt thổi gió ngăn đông hoạt động 4 cấp tốc độ, tùy nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ buồng lạnh

- Quạt ngăn đông ngưng khi mở cửa buồng lạnh, khi xả băng và khi máy nén ngưng

- Quạt thổi gió ngưng 15 phút sau khi xả băng

20 Nếu cửa mở lâu hơn 1 giờ, đèn buồng lạnh tự tắt

- Đèn báo QUICK FREEZING sẽ sáng đều khi kết thúc xả băng

18 Khi điện áp vào giảm, mạch bảo vệ máy nén kích hoạt, máy nén ngưng và tủ lạnh báo lỗi H40 hoặc H41

- Mã lỗi H40: 5 đèn theo thứ tự từ trên xuống dưới: Sáng, Tắt, Tắt, Sáng, Tắt

- Mã lỗi H41: 5 đèn theo thứ tự từ trên xuống dưới: Tắt, Sáng, Tắt, Sáng, Tắt

17 Quạt khử mùi hoạt động liên tục trong 60 phút khi nhấn nút QUICK DEODORIZER

- Quạt khử mùi bật khi mở cửa buồng lạnh

Trang 28

Bảng điều khiển ngoài tủ NR-D511

FREEZER TEMP CONTROL

(CHỈNH NHIỆT ĐỘ NGĂN ĐÔNG)

● Máy nén hoạt động tối đa bất kể nhiệt độ buồng lạnh

● Chức năng này tự động ngắt sau 150 phút.

● Nếu tủ đang xả băng, đèn báo sẽ nhấp nháy Khi xả

băng kết thúc, chế độ Đông lạnh nhanh sẽ kích hoạt.

● Quạt khử mùi hoạt động liên tục trong 60 phút

● Nhấn giữ trong 30 giây để hiển thị mã lỗi

Trang 29

Bảng quy ước mã lỗi NR-D511

Thứ tự đèn báo từ trên xuống

Mã lỗi

► U10 : Cửa mở quá lâu ► Ba đèn MAX, MIN và MED nhấp nháy luân phiên

► H01 : Cảm biến Ngăn đông hỏng

Công tắc cửa, Mạch điện công tắc cửa, Bảng mạch chính

► Tắt, Sáng, Tắt, Tắt, Tắt

Cảm biến FCC, Bảng mạch chính

► H05 : Cảm biến Xả băng hỏng ► Sáng, Sáng, Tắt, Tắt, Tắt

Cảm biến DFC, Cầu chì nhiệt, Bảng mạch chính

► H29 : Quạt thổi gió đứt hoặc kẹt ► Tắt, Sáng, Sáng, Tắt, Tắt

Quạt thổi gió, Bảng mạch chính

► H31 : Mạch xả băng lỗi ► Tắt, Tắt, Tắt, Sáng, Tắt

Điện trở xả băng, Cầu chì nhiệt , Bảng mạch chính

Trang 30

Bảng quy ước mã lỗi NR-D511

Thứ tự đèn báo từ trên xuống

Mã lỗi

► H36 * : Rò rỉ gas phía áp thấp ► Tắt, Sáng, Sáng, Sáng, Tắt

Hệ thống lạnh, Bảng mạch chính

► H38 : Tốc độ quạt thổi gió lỗi ► Tắt, Tắt, Tắt, Tắt, Sáng

Quạt thổi gió, Bảng mạch chính

► H39 : Quạt khử mùi đứt hoặc kẹt ► Sáng, Sáng, Sáng, Tắt, Tắt

Quạt khử mùi, Bảng mạch chính

► H40 : Máy nén quá dòng (Mạch Inverter) ► Sáng, Tắt, Tắt, Sáng, Tắt

Máy nén kẹt, Bảng mạch chính

► H41 : Báo lỗi điện áp thấp ► Tắt, Sáng, Tắt, Sáng, Tắt

Kiểm tra điện áp, Bảng mạch chính

► H35 : Áp lực giảm, rò rỉ gas phía áp cao ► Sáng, Sáng, Sáng, Sáng, Tắt

Hệ thống lạnh, Bảng mạch chính

* Lỗi H36 ban đầu sẽ hiển thị chung với mã H40, và cuối cùng sẽ là mã H36

Ngày đăng: 16/10/2018, 05:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w