Cảm biến nhiệt độ buồng lạnh, ngăn đông, xả băng và nhiệt độ môi trường 6.. Quạt gió ngưng khi Cửa PC hoặc FC mở, khi Xả băng, khi Máy nén ngưng, và trong 6 phút sau xả băng 15.. Quạt gi
Trang 2Tủ lạnh điện tử 2 4
Trang 3Giới thiệu tủ lạnh NR-C376M
1 Sử dụng Vi xử lý điều khiển
2 Máy nén sử dụng kỹ thuật Inverter (Biến tần) hoạt động với nhiều tốc độ
3 Làm đá tự động (Motor DC12V), thời gian nhanh (khoảng 120 phút)
4 Công tắc cửa cho buồng lạnh (PC) và Ngăn đông (FC)
5 Cảm biến nhiệt độ buồng lạnh, ngăn đông, xả băng và nhiệt độ môi trường
6 Quạt thổi gió cho ngăn đông DC9V và Quạt giải nhiệt giàn nóng DC9V
7 Cửa thổi gió (Damper) chỉnh bằng điện: Motor bước DC13V
8 Bộ sưởi ngăn rau (220V 3,14 W)
9 Bộ sưởi ống cấp nước làm đá (156V 2,9 W)
R600A
Trang 4Giới thiệu tủ lạnh NR-C376M
10 Điều chỉnh nhiệt độ ngăn đông bằng Cảm biến ngăn đông (FCC) và Cảm biến nhiệt độ môi trường (ATC)
11 Điều chỉnh nhiệt độ buồng lạnh bằng Cảm biến nhiệt độ buồng lạnh (PCC) và Độ mở của cửa thổi gió
PCC = 6.4 KΩ (ở 0°C)
12 Chu trình xả băng 12 giờ, nhiệt độ ngưng xả băng 8°C bằng Cảm biến xả băng DFC
FCC = 19 KΩ (ở - 20°C) và ATC = 10 KΩ (ở 25°C)
13 Máy nén khởi động trễ 3 phút sau xả băng, 7 phút sau khi ngưng, 0 phút khi cắm điện
Cửa thổi gió đóng trong quá trình Xả băng, khi Máy nén ngưng, khi Quạt gió thổi ngưng
DFC = 3.9 KΩ (ở 10°C)
14 Quạt gió ngưng khi Cửa PC hoặc FC mở, khi Xả băng, khi Máy nén ngưng, và trong 6 phút sau xả băng
15 Quạt giải nhiệt giàn nóng ngưng khi nhiệt độ môi trường dưới 12°C
16 Chuông báo 1 bíp khi cửa PC hoặc FC mở lâu quá 1 phút, 3 bíp khi quá 3 phút và bíp liên tục sau 5 phút
Mã báo lỗi U10
Trang 5Giới thiệu tủ lạnh NR-C376M
10 Điều chỉnh nhiệt độ ngăn đông bằng Cảm biến ngăn đông (FCC) và Cảm biến nhiệt độ môi trường (ATC)
11 Điều chỉnh nhiệt độ buồng lạnh bằng Cảm biến nhiệt độ buồng lạnh (PCC) và Độ mở của cửa thổi gió
PCC = 6.4 KΩ (ở 0°C)
12 Chu trình xả băng 12 giờ, nhiệt độ ngưng xả băng 8°C bằng Cảm biến xả băng DFC
FCC = 19 KΩ (ở - 20°C) và ATC = 10 KΩ (ở 25°C)
13 Máy nén khởi động trễ 3 phút sau xả băng, 7 phút sau khi ngưng, 0 phút khi cắm điện
Cửa thổi gió đóng trong quá trình Xả băng, khi Máy nén ngưng, khi Quạt gió thổi ngưng
DFC = 3.9 KΩ (ở 10°C)
14 Quạt gió ngưng khi Cửa PC hoặc FC mở, khi Xả băng, khi Máy nén ngưng, và trong 6 phút sau xả băng
15 Quạt giải nhiệt giàn nóng ngưng khi nhiệt độ môi trường dưới 12°C
16 Chuông báo 1 bíp khi cửa PC hoặc FC mở lâu quá 1 phút, 3 bíp khi quá 3 phút và bíp liên tục sau 5 phút
Mã báo lỗi U10
Trang 6Sơ đồ điện tủ lạnh NR-C376M
Cảm biến ATC + Chuông
MotorBơm nước
MotorXoay Khay đá
Cảm biếnPCC
Cảm biếnDFC
Công tắcKiểm tra Khay đá
Công tắc Dò
Vị trí khay đá
Công tắc cửaNgăn đông
QuạtGiàn nóng
QuạtNgăn đôngMáy nén
Bảo vệ
Máy nén
Cảm biếnFCC
Điện trở sưởingăn rau
Điện trở Xả băng+ Cầu chì nhiệt
Board Điều khiểnĐiện vào
Trang 7Tự rửa hệ thống làm đá (Nhấn giữ 3 giây)
Trang 8Chức năng đặc biệt NR-C376M
Nhấn giữ trong 5 giây để Xóa Mã Lỗi
Nhấn giữ trong 5 giây để
Cưỡng bách Xả băng
Nhấn giữ trong 5 giây để vào
Chế độ SERVICE
Nhấn giữ trong 5 giây để
Cưỡng bách Hoạt động Dò và Xoay khay đá
Trang 10Ghi chú cho Chế độ Service
C00 = Máy nén nghỉ C33 = 1980 vòng/phút C44 = 2640 vòng/phút C53 = 3180 vòng/phút C62 = 3720 vòng/phút C71 = 4260 vòng/phút
► Mã tốc độ máy nén :
► Phạm vi hiển thị nhiệt độ Buồng lạnh và Ngăn đông : LL, - 41°C, … 41 °C, HH
► Phạm vi hiển thị nhiệt độ Môi trường : 0°C … 50 °C
► Tổng thời gian máy nén hoạt động : 10 ngày kể từ khi cắm điện
► Thời gian hiển thị Chế độ Service : 7 phút
* Nếu nhiều lỗi chồng nhau, máy sẽ báo tuần tự từng lỗi và kết thúc bằng trước khi lặp lại
Trang 11Bảng mã lỗi NR-C376M
► U10 : Cửa mở quá lâu Công tắc cửa, Mạch điện công tắc cửa
► H01 : Cảm biến ngăn đông đứt hoặc nối tắt Cảm biến FCC, Board mạch
► H02 : Cảm biến buồng lạnh đứt hoặc nối tắt
► H05 : Cảm biến xả băng đứt hoặc nối tắt
Cảm biến PCC, Board mạch Cảm biến DFC, Board mạch (*)
► H07 : Cảm biến môi trường đứt hoặc nối tắt Cảm biến ATC, Board mạch.
► H21 : Bộ làm đá tự động bị lỗi cơ học Khi bộ cơ hoạt động liên tục trên 1 phút.
► H28 : Quạt giải nhiệt giàn nóng đứt hoặc kẹt Quạt giàn nóng, Board mạch
► H29 : Quạt thổi gió đứt hoặc kẹt Quạt thổi gió, Board mạch
► H31 : Mạch xả băng bị lỗi Điện trở xả băng, Cầu chì nhiệt, Board mạch
* Nếu cảm biến xả băng DFC đứt, cầu chì nhiệt có thể đứt do điện trở xả băng không ngắt
Có thể xóa mã báo lỗi bằng cách nhấn giữ nút “REFRIGERATOR” trong 5 giây.
Nếu mã lỗi xuất hiện lại, cần kiểm tra phần cứng liên quan.
Trang 12Bảng mã lỗi NR-C376M
► H35 : Áp lực nén giảm, rò rỉ gas phía áp cao Kiểm tra gas, Board mạch
► H36 : Rò rỉ gas phía áp thấp *
► H38 : Tốc độ quay quạt ngăn đông sai
Kiểm tra Gas, Board mạch Quạt, Board mạch
► H40 : Mạch Inverter lỗi (Máy nén quá dòng) Máy nén, Board mạch.
► H41 : Bảo vệ điện áp thấp báo lỗi Kiểm tra điện áp vào, Board mạch
► H50 : Lỗi đường dữ liệu ra ngoại vi IC1 & IC201, Board mạch
► H51 : Lỗi xử lý trong board mạch Board mạch
- Có thể xóa mã báo lỗi bằng cách nhấn giữ nút “REFRIGERATOR” trong 5 giây Nếu mã lỗi xuất hiện lại, cần kiểm tra phần cứng liên quan.
* Lỗi H36 ban đầu sẽ hiển thị chung với mã H40, và cuối cùng sẽ là mã H36
Trang 13► Ice Compartment (Ngăn làm đá):
Thời gian làm đá: 120 phút (nhanh nhất 80 phút)
► Selectable Compartment (Ngăn Select):
Trang 14Giới thiệu tủ lạnh NR-F500
1 Sử dụng Vi xử lý điều khiển
2 Máy nén sử dụng kỹ thuật Inverter (Biến tần) hoạt động với nhiều tốc độ
3 Bơm nước DC12V cho bộ Làm đá tự động (Motor DC12V), thời gian làm đá nhanh (khoảng 120 phút)
4 4 Công tắc cửa (Buồng lạnh (2), Ngăn đá và Ngăn đông (FC))
5 6 Cảm biến nhiệt độ (Buồng lạnh, Ngăn đá, Ngăn đông, Xả băng, Ngăn Select và Môi trường
6 3 Quạt thổi gió cho ngăn đông DC14V, Quạt giải nhiệt máy nén DC9V và Quạt thổi bốc hơi nước DC9V
7 Cửa gió đôi (Twin Damper) chỉnh bằng điện: Motor bước DC13V cho Buồng lạnh và ngăn Select
8 Bộ sưởi ngăn rau (220V 12 W)
9 Bộ sưởi ống cấp nước làm đá (220V 2,9 W)
10 Đèn LED tử ngoại trong ngăn Select, giúp tăng cường acid amin của thức ăn (Chế độ Chilled và Partial 1, 2, 3)
11 Nhiệt độ ngăn đông: Máy nén, Cảm biến ngăn đông (FCC) và Cảm biến môi trường (ATC)
12 Nhiệt độ buồng lạnh và ngăn Chilled: Cảm biến nhiệt độ buồng lạnh (PCC) và Cửa thổi gió đôi
Trang 15Giới thiệu tủ lạnh NR-F500
16 Máy nén khởi động trễ 3 phút sau xả băng, 10 phút sau khi ngưng, 0 phút khi cắm điện
Cửa thổi gió đóng trong quá trình Xả băng, khi Máy nén ngưng, khi Quạt gió thổi ngưng
18 Khi điện áp vào giảm, mạch bảo vệ máy nén kích hoạt, máy nén ngưng và tủ lạnh báo lỗi H40 hoặc H41
19 Quạt giải nhiệt máy nén ngưng khi nhiệt độ môi trường dưới 22°C
22 Chuông báo 1 bíp khi cửa PC hoặc FC mở lâu quá 1 phút, 3 bíp khi quá 3 phút và bíp liên tục sau 5 phút
Mã báo lỗi U10
17 Tốc độ máy nén thay đổi tùy theo yêu cầu và nhiệt độ môi trường:
- Mới cắm điện: 2520 vòng/phút đến 4800 vòng/phút (4 cấp)
- QUICK FREEZING (Đông lạnh nhanh): 4140 vòng/phút và 4800 vòng/phút (4 cấp)
- Bình thường: 1440 vòng/phút đến 4800 vòng/phút (6 cấp)
- Sau khi xả băng: 2520 vòng/phút (trong 6 phút)
20 Chế độ QUICK FREEZING (Đông lạnh nhanh): Tăng tốc máy nén theo nhiệt độ môi trường
- Nhiệt độ môi trường trên 19°C: Máy nén hoạt động tối đa trong 150 phút
- Nhiệt độ môi trường dưới 18°C: Máy nén hoạt động tối đa trong 40 - 60 phút
21 Quạt thổi gió ngăn đông hoạt động 4 cấp tốc độ, tùy nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ môi trường
- Quạt ngăn đông ngưng khi mở cửa buồng lạnh, ngăn đông hoặc ngăn đá, khi xả băng và khi máy nén ngưng
- Quạt ngăn đông ngưng 8 phút sau khi xả băng
23 Nếu cửa mở lâu hơn 1 giờ, đèn buồng lạnh tự tắt
24 Chế độ ENERGY SAVING (Tiết kiệm điện) sẽ nâng nhiệt độ ngắt các ngăn lên 1 - 2°C
Trang 16Sơ đồ điện tủ lạnh NR-F500
Nút điều khiển trên cửa
Đèn
Công tắc cửa
Buồng lạnh 1
Motor Cửa thổi gió
Motor Bơm nước
Motor Xoay Khay đá
Cảm biến Buồng lạnh
Cảm biến Ngăn đá
Công tắc Dò
Vị trí khay đá
Công tắc cửa Ngăn đông
Quạt Máy nén
Quạt Ngăn đông Máy nén
Bảo vệ
Máy nén
Cảm biến FCC
Điện trở Xả băng + Cầu chì nhiệt
Bảng
Điều khiển
Công tắc cửa Buồng lạnh 2
Công tắc cửa Ngăn đá
Cảm biến Ngăn Select
Đèn LED (Ngăn Select)
Các
Xả băng
Quạt Khay bốc hơi
Các Điện trở sưởi
Điện vào
Cảm biến Môi trường
Trang 17Bảng điều khiển ngoài tủ NR-F500
● Làm lạnh với nhiệt độ gió – 40 °C *
● Chức năng này tự động ngắt sau 150 phút.
● Nếu tủ đang xả băng, đèn báo sẽ nhấp nháy Khi xả
băng kết thúc, chế độ Đông lạnh nhanh sẽ kích hoạt.
● Làm đá nhanh (trong khoảng 120 phút) *
● Chức năng này tự động ngắt sau 6 giờ.
● Nếu tủ đang xả băng, đèn báo sẽ nhấp nháy Khi xả
băng kết thúc, chế độ Làm đá nhanh sẽ kích hoạt.
● Nhiệt độ ngăn đông giảm thêm 2 ~ 4 °C
Trang 18Bảng điều khiển trong tủ NR-F500 Bảng điều khiển trong tủ NR-F500
Chỉnh nhiệt độ Buồng lạnh
Chức năng Tiết kiệm điện
TẮT Chức năng làm đá (Nhấn giữ 3 giây)
Tự rửa hệ thống làm đá (Nhấn giữ 3 giây)
Bảng hiển thị lỗi
Trang 19Các chức năng đặc biệt NR-F500
Nhấn giữ trong 5 giây để
Cưỡng bách Hoạt động Dò và Xoay khay đá
Nhấn giữ trong 5 giây để
Cưỡng bách Xả băng
Trang 21Ghi chú cho Chế độ Service
C - - = Máy nén nghỉ C24 = 1440 vòng/phút C35 = 2100 vòng/phút C48 = 2520 vòng/phút C58 = 3480 vòng/phút C69 = 4140 vòng/phút C80 = 4800 vòng/phút
► Mã tốc độ máy nén :
► Phạm vi hiển thị nhiệt độ Buồng lạnh và Ngăn đông : LL, - 41°C, … 41 °C, HH
► Phạm vi hiển thị nhiệt độ Môi trường : 0°C … 50 °C
► Thời gian hiển thị Chế độ Service : 7 phút
* Nếu nhiều lỗi chồng nhau, máy sẽ báo tuần tự từng lỗi mỗi giây và kết thúc bằng trước khi lặp lại
Trang 22Kiểm tra độ ồn máy nén NR-F500
Nhấn giữ trong 5 giây
Màn hình hiện C và – –
Nhấn QUICK FREEZING
Mỗi lần nhấn, tốc độ máy nén thay đổi từ – – , C24, C35, … C69, C80.
Trang 23Bảng mã lỗi NR-F500
► U10 : Cửa mở quá lâu Công tắc cửa, Mạch điện công tắc cửa
► H01 : Cảm biến Ngăn đông đứt hoặc nối tắt Cảm biến FCC, Bảng mạch chính
► H02 : Cảm biến Buồng lạnh đứt hoặc nối tắt
► H04 : Cảm biến Bộ làm đá đứt hoặc nối tắt
Cảm biến PCC, Bảng mạch chính Cảm biến ICE, Bảng mạch chính
► H05 : Cảm biến Xả băng đứt hoặc nối tắt Cảm biến DFC, Bảng mạch chính*
► H07 : Cảm biến Môi trường đứt hoặc nối tắt Cảm biến ATC, Bảng mạch chính
► H10 : Cảm biến Ngăn Select đứt hoặc nối tắt Cảm biến SC, Bảng mạch chính
► H21 : Bộ làm đá tự động bị kẹt cơ học Khi bộ cơ làm đá hoạt động liên tục trên 1 phút
► H28 : Quạt giải nhiệt máy nén đứt hoặc kẹt Quạt máy nén, Bảng mạch chính
* Nếu cảm biến xả băng DFC đứt, cầu chì nhiệt có thể đứt do điện trở xả băng không ngắt
Có thể xóa mã báo lỗi bằng cách nhấn giữ nút “REFRIGERATOR” trong 5 giây.
Nếu mã lỗi xuất hiện lại, cần kiểm tra phần cứng liên quan.
► H29 : Quạt thổi gió đứt hoặc kẹt Quạt thổi gió, Bảng mạch chính
► H31 : Mạch xả băng bị lỗi Điện trở xả băng, Cầu chì nhiệt, Bảng mạch chính
Trang 24Bảng mã lỗi NR-F500
► H35 : Áp lực nén giảm, rò rỉ gas phía áp cao Kiểm tra gas, Board mạch
► H36 : Rò rỉ gas phía áp thấp *
► H38 : Mất kiểm tra tốc độ quạt ngăn đông *
Kiểm tra gas, Board mạch Quạt ngăn đông, Board mạch
► H40 : Mạch Inverter lỗi (Máy nén quá dòng) Máy nén kẹt, Board mạch.
► H41 : Bảo vệ điện áp thấp báo lỗi Kiểm tra điện áp vào, Board mạch
► H43 : Quạt khay bốc hơi đứt hoặc kẹt Quạt khay bốc hơi, Board mạch
► H50 : Lỗi truyền dữ liệu ra ngoại vi Bảng điều khiển, Dây cắm, Board mạch
- Có thể xóa mã báo lỗi bằng cách nhấn giữ nút “REFRIGERATOR” trong 5 giây.
Nếu mã lỗi xuất hiện lại, cần kiểm tra phần cứng liên quan.
* Lỗi ► với dấu * chỉ hiển thị trong chế độ SERVICE, không hiển thị trong chế độ bình thường
► H51 : Lỗi bộ đếm thời gian trong board mạch * Board mạch
► H52 : Điện áp Inverter quá cao hoặc quá thấp * Board mạch
Trang 26Giới thiệu tủ lạnh NR-D511
1 Sử dụng Vi xử lý điều khiển
2 Máy nén sử dụng kỹ thuật Inverter (Biến tần) hoạt động với nhiều tốc độ
3 Công tắc cửa Buồng lạnh
4 Cảm biến nhiệt độ (Ngăn đông, Xả băng)
5 Quạt thổi gió cho ngăn đông DC14V 0,17A
6 Mô tơ hút gió cho bộ khử mùi DC12V 0,03A
7 Cửa gió tự động (Auto Damper) ứng dụng chất lỏng giãn nở
8 Bộ sưởi ngăn rau 220V 6.25 W (Chỉ trong model NR-D511XR)
9 Điện trở xả băng 230V 200W
11 Nhiệt độ ngăn đông quyết định bởi: Máy nén, Cảm biến ngăn đông (FCC)
12 Nhiệt độ buồng lạnh và ngăn Giữ tươi quyết định bởi : Cửa thổi gió Damper
FCC = 3.9 KΩ (ở 10°C) loại NTC (Hệ số nhiệt âm)
13 Chu trình xả băng 13 giờ, nhiệt độ ngưng xả băng 11°C, bằng Cảm biến xả băng DFC
DFC = 3.9 KΩ (ở 10°C) loại NTC (Hệ số nhiệt âm)
10 Nếu tủ lạnh bị lỗi khi vận hành, các đèn báo sẽ hiển thị mã lỗi theo mẫu quy ước
Trang 27Giới thiệu tủ lạnh NR-D511
13 Máy nén khởi động trễ 3 phút sau xả băng, 7 phút sau khi ngưng, 0 phút khi cắm điện
19 Chuông báo 1 bíp khi cửa PC hoặc FC mở lâu quá 1 phút, 3 bíp khi quá 3 phút và bíp liên tục sau 5 phút
- Mã báo lỗi U10: 3 đèn MAX, MIN và MED nhấp nháy luân phiên
14 Tốc độ máy nén thay đổi tùy theo yêu cầu và nhiệt độ buồng lạnh:
- Mới cắm điện: 3420 vòng/phút
- QUICK FREEZING (Đông lạnh nhanh): 2340 vòng/phút đến 4020 vòng/phút (3 cấp)
- Bình thường: 1800 vòng/phút đến 4020 vòng/phút (4 cấp)
15 Chế độ QUICK FREEZING (Đông lạnh nhanh): Tăng tốc máy nén tối đa trong 150 phút
- Đèn báo QUICK FREEZING sẽ nhấp nháy nếu tủ lạnh đang trong giai đoạn xả băng
16 Quạt thổi gió ngăn đông hoạt động 4 cấp tốc độ, tùy nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ buồng lạnh
- Quạt ngăn đông ngưng khi mở cửa buồng lạnh, khi xả băng và khi máy nén ngưng
- Quạt thổi gió ngưng 15 phút sau khi xả băng
20 Nếu cửa mở lâu hơn 1 giờ, đèn buồng lạnh tự tắt
- Đèn báo QUICK FREEZING sẽ sáng đều khi kết thúc xả băng
18 Khi điện áp vào giảm, mạch bảo vệ máy nén kích hoạt, máy nén ngưng và tủ lạnh báo lỗi H40 hoặc H41
- Mã lỗi H40: 5 đèn theo thứ tự từ trên xuống dưới: Sáng, Tắt, Tắt, Sáng, Tắt
- Mã lỗi H41: 5 đèn theo thứ tự từ trên xuống dưới: Tắt, Sáng, Tắt, Sáng, Tắt
17 Quạt khử mùi hoạt động liên tục trong 60 phút khi nhấn nút QUICK DEODORIZER
- Quạt khử mùi bật khi mở cửa buồng lạnh
Trang 28Bảng điều khiển ngoài tủ NR-D511
FREEZER TEMP CONTROL
(CHỈNH NHIỆT ĐỘ NGĂN ĐÔNG)
● Máy nén hoạt động tối đa bất kể nhiệt độ buồng lạnh
● Chức năng này tự động ngắt sau 150 phút.
● Nếu tủ đang xả băng, đèn báo sẽ nhấp nháy Khi xả
băng kết thúc, chế độ Đông lạnh nhanh sẽ kích hoạt.
● Quạt khử mùi hoạt động liên tục trong 60 phút
● Nhấn giữ trong 30 giây để hiển thị mã lỗi
Trang 29Bảng quy ước mã lỗi NR-D511
Thứ tự đèn báo từ trên xuống
Mã lỗi
► U10 : Cửa mở quá lâu ► Ba đèn MAX, MIN và MED nhấp nháy luân phiên
► H01 : Cảm biến Ngăn đông hỏng
Công tắc cửa, Mạch điện công tắc cửa, Bảng mạch chính
► Tắt, Sáng, Tắt, Tắt, Tắt
Cảm biến FCC, Bảng mạch chính
► H05 : Cảm biến Xả băng hỏng ► Sáng, Sáng, Tắt, Tắt, Tắt
Cảm biến DFC, Cầu chì nhiệt, Bảng mạch chính
► H29 : Quạt thổi gió đứt hoặc kẹt ► Tắt, Sáng, Sáng, Tắt, Tắt
Quạt thổi gió, Bảng mạch chính
► H31 : Mạch xả băng lỗi ► Tắt, Tắt, Tắt, Sáng, Tắt
Điện trở xả băng, Cầu chì nhiệt , Bảng mạch chính
Trang 30Bảng quy ước mã lỗi NR-D511
Thứ tự đèn báo từ trên xuống
Mã lỗi
► H36 * : Rò rỉ gas phía áp thấp ► Tắt, Sáng, Sáng, Sáng, Tắt
Hệ thống lạnh, Bảng mạch chính
► H38 : Tốc độ quạt thổi gió lỗi ► Tắt, Tắt, Tắt, Tắt, Sáng
Quạt thổi gió, Bảng mạch chính
► H39 : Quạt khử mùi đứt hoặc kẹt ► Sáng, Sáng, Sáng, Tắt, Tắt
Quạt khử mùi, Bảng mạch chính
► H40 : Máy nén quá dòng (Mạch Inverter) ► Sáng, Tắt, Tắt, Sáng, Tắt
Máy nén kẹt, Bảng mạch chính
► H41 : Báo lỗi điện áp thấp ► Tắt, Sáng, Tắt, Sáng, Tắt
Kiểm tra điện áp, Bảng mạch chính
► H35 : Áp lực giảm, rò rỉ gas phía áp cao ► Sáng, Sáng, Sáng, Sáng, Tắt
Hệ thống lạnh, Bảng mạch chính
* Lỗi H36 ban đầu sẽ hiển thị chung với mã H40, và cuối cùng sẽ là mã H36