1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE DAP AN KIEM TRA 1 TIET CHUONG III HH

4 172 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌCMƠN TỐN KHỐI 11 Thời gian : 45 phút I.. 2 đ Tính gĩc giữa hai đường thẳng SB và CD.. 2 đ a.Tính gĩc giữa hai vectơ ADuuur và ACuuur b.Gọi G là trọng tâm c

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HỌC

MƠN TỐN KHỐI 11 Thời gian : 45 phút

I Ma trận đề kiểm tra

Câu Kiến thức Mức đợ cần đạt Tởng điểm

Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng

1

2

1

2

2 Hai đường thẳng

vuơng gĩc

1 2

1

2

2

4

3 Đường thẳng vuơng

gĩc mp

1 2

1

2 2

4

Cợng

2

4

2

4

1

2

5

10

II

ĐỀ BÀI

Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thang vuơng tại A và B,

AB=BC= a, AD=2a; Cạnh bên SA vuơng gĩc với mặt đáy và SA=a

1. (2 đ) Chứng minh tam giác SBC vuơng

2. (2 đ) Tính gĩc giữa hai đường thẳng SB và CD

3. ( 2 đ) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC tính diện tích tứ giác AMND

4. (2 đ) Xác định và tính gĩc giữa SC và mặt phẳng (SAD)

5. (2 đ) a).Tính gĩc giữa hai vectơ ADuuur

và ACuuur b).Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD, tính đợ dài đọan AG

ĐÁP ÁN

Trang 2

1

Ta có SA ^(ABCD) nên SA ^ BC

và AB ^BC ( gt)

Suy ra BC^(SAB)

Mà SB Ì (SAB) Vậy tam giác SBC vuông tại B

( Học sinh có thể lý luận BC vuông với hai cạnh của tam giác SAB và

kết luận thì cho điểm tối đa, hoặc chứng minh cách khác)

0.5 0.5 0.5 0.5

2 Gọi I là trung điểm của AD, ta có tứ giác BCDI là hình bình hành vì

BC//ID và BC=ID= a, nên BI // CD Góc (SB,CD)= góc (SB,BI) = góc

SBI

Theo gt ta có SA=BA=IA = a và đôi một vuông góc nên

BS=BI=IS = a 2, ta có tam giác SBI đều

Kết luận góc (SB,CD) = 600

0.5

1 0.5

Trang 3

3 Ta có DA^AB và DA^SA ( vì SA^(ABCD) Þ DA^(SAB)Þ DA^

AM ( vì AM Ì (SAB) )

Dễ thấy MN//BC ( MN là đừơng trung bình của tam giác SBC) Do đó

MN//AD, ( vì AD//BC), nên tứ giác AMND là hình thang vuông, vuông

tại A, M

Ta có AM là đường trung tuyến của tam giác vuông cân tại A nên AM=

2a

Vậy diện tích AMND = 1(AD MN)AM 1(2a 1a)a 2

8

0.5

0.5 0.5

0.5

4 Dễ thấy tứ giác ABCI là hình vuông cạnh a Ta có CI^AD và CI^SA,

nên CI^(SAD),

SI là hình chiếu của SC trên (SAD), góc (SC, SAD) = góc CSI

Tam giác SCI vuông tại I ta có tanCSI=

0 /

,CSI 35 15

0.5

0.5 0.5+ 0.5

5 Vì tứ giác ABCI là hình vuông cạnh a nên góc IAC= góc DAC=450 Góc

(AD, AC)uuur uuuur

=góc DAC= 450

Vì G là trọng tâm của tam giác SCD nên GS GC GDuuur uuur uuur+ + =0r

Þ uuur uuur uuur uuur uuur uuur- + - + - = Þr AG 1(AS AD AC)

3

uuur uuur uuur uuur

( có thể không cần chứng minh , mà ghi kết quả cũng cho điểm).

9

uuur uuur uuur uuur uuuruuur uuuruuur uuur uuur

Vì SA^AD, SA^AD, góc CAD = 450

0.5

0.5

1

Chú ý học sinh làm cách khác nếu đúng cho điểm tối đa theo từng ý.

Trang 4

TRƯỜNG THPT.TP CAO LÃNH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

TỔ: TÓAN MÔN :HÌNH HỌC

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,

AB=BC= a, AD=2a; Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a

1 (2 đ) Chứng minh tam giác SBC vuông

2 (2 đ) Tính góc giữa hai đường thẳng SB và CD

3 (2 đ).Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC tính diện tích tứ giác AMND

4 (2 đ) Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAD)

5 (2 đ) a).Tính góc giữa hai vectơ ADuuur

và ACuuur b).Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD, tính độ dài đọan AG

TRƯỜNG THPT.TP CAO LÃNH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

TỔ: TÓAN MÔN :HÌNH HỌC

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,

AB=BC= a, AD=2a; Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a

1.(2 đ) Chứng minh tam giác SBC vuông

2.(2 đ) Tính góc giữa hai đường thẳng SB và CD

3.(2 đ).Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC tính diện tích tứ giác AMND 4.(2 đ) Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAD)

5.(2 đ) a).Tính góc giữa hai vectơ ADuuur và ACuuur

b).Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD, tính độ dài đọan AG

Ngày đăng: 06/10/2018, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w