1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

CÁC LOÀI HOA TRONG TIẾNG ANH

2 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CÁC LOÀI HOA TRONG TI NG ANHẾ   Hoa l u ly : forget me notư

Hoa l c tiên: passion flowerạ

Hoa  i hả ương: lavender

Hoa thu h i đả ường: begonia

Hoa gi t tuy t: snowdropọ ế

Hoa diên vĩ : Iris

Hoa bướm : Pansy

Hoa b t t  : Immortetleấ ử

Hoa c m chẩ ướng : Carnation

Hoa cúc : Chrysanthemum

Hoa dâm b t : Hibiscusụ

Hoa s  : Fragipaneứ

Hoa đào : each blossom

Hoa đ ng ti n : Gerberaồ ề

Hoa gi y : Bougainvilliaấ

Hoa hu  (ta) : Tuberoseệ

Hoa h i đả ường : Thea amplexicaulis Hoa hướng dương : Helianthus Hoa hòe : Sophora japonica

Hoa h ng : Roseồ

Hoa thiên lý : Pergularia minor Andr Hoa phong lan : Orchid

Hoa lay­ n : Gladiolusơ

Hoa loa kèn : Lily

Hoa mai : Apricot blossom

Hoa mào gà : Celosia cristata Lin Hoa m u đ n : Peonyẫ ơ

Hoa mõm chó : snapdragon

Hoa nhài : Jasmine

Hoa phượng : Flame flower

Hoa mía (sim) : Myrtly

Hoa mua : Melastoma

Hoa qu nh : Phyllo cactus grandisỳ

Trang 2

Hoa súng : Nenuphar

Hoa t m xuân: Eglantineầ Hoa th y tiên : Narcissusủ Hoa thược dược: Dahlia Hoa tím : Violet

Hoa v n th  : Tagetes paluta L.ạ ọ

Ngày đăng: 02/10/2018, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w