môc tiªu 1. KiÕn thøc : hiÓu ®îc thÕ giíi ®éng vËt ®a d¹ng vµ phong phó vÒ thµnh phÇn loµi, kÝch thíc, sè lîng c¸ thÓ vµ m«i trêng sèng . X¸c ®Þnh ®îc níc ta ®îc thiªn nhiªn u ®·i, hiÓu ®îc mét thÕ giíi ®éng vËt ®a d¹ng vµ phong phó nh thÕ nµo . 2. KÜ n¨ng: RÌn kÜ n¨ng nhËn biÕt c¸c ®éng vËt th«ng qua c¸c h×nh vÏ liªn quan ®Õn thùc tÕ 3. Th¸i ®é : Gi¸o dôc ý thøc b¶o vÖ ®éng vËt vµ m«i trêng sèng cña chóng II. ChuÈn bÞ : .GV: Su tÇm mét sè tranh ¶nh vÒ c¸c loµi ®éng vËt trong thiªn nhiªn : Tranh vÏ h×nh 1.1 4 SGK: . HS : Su tÇm mét sè tranh ¶nh vÒ c¸c loµi ®éng vËt trong thiªn nhiªn : III. C¸c ho¹t ®éng cña thÇy vµ trß . KiÓm tra: KiÓm tra sù chuÈn bÞ cña häc sinh . Bµi míi C¸c ho¹t ®éng cña thÇy vµ trß Néi dung H§ 1 : Giíi thiÖu bµi : GV treo tranh mét sè loµi ®éng vËt sèng ë mét sè n¬i kh¸c nhau ®Ó HS quan s¸t : HS quan s¸t kÕt hîp ®äc phÇn ®Çu bµi GV hái ? Qua phÇn trªn cho em biÕt ®iÒu g× ? (Sù ph©n bè §V vµ vai trß cña §V) Mét vµi HS ph¸t biÓu GV chèt l¹i H§ 2: §éng vËt ®a d¹ng vÒ loµi vµ sè lîng c¸ thÓ : Cho HS quan s¸t h×nh 1.1vµ 1.2, ®äc phÇn môc I SGK yªu cÇu HS tr¶ lêi c©u hái ? Qua phÇn trªn cho em biÕt diÒu g×? ? Quan s¸t h×nh 1.1vµ 1.2 em cã nhËn xÐt g×? Gäi mét vµi HS ph¸t biÓu líp bæ sung GV tæng kÕt ý ®óng sai ? Tõ ®ã em rót ra ®îc kÕt luËn g×? HS ph¸t biÓu GV chèt l¹i kiÕn thøc GV cho HS ®äc phÇn ®Ó HS hiÓu thªm vÒ sù phong phó, ®a d¹ng vÒ sè loµi vµ kÝch thíc H§ 3: §a d¹ng vÒ m«i trêng sèng : GV yªu cÇu HS quan s¸t h×nh 1.3 4 nhËn biÕt c¸c m«i trêng sèng cña §V HS th¶o luËn nhãm ®iÒn tªn c¸c §V nhËn biÕt ®îc vµo c¸c dßng ®Ó trèng SGK (7) Gäi ®¹i diÖn mét vµi nhãm ®äc kÕt qu¶ c¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt bæ sung GV kÕt luËn ®óng sai vµ hái ? Em cã nhËn xÐt g× vÒ m«i trêng sèng cña c¸c loµi §V? ? V× sao §V sèng ®îc ë nh÷ng m«i trêng kh¸c nhau? HS ph¸t biÓu GV chèt l¹i kiÕn thøc I. §a d¹ng loµi vµ phong phó vÒ sè lîng c¸ thÓ: ThÕ giíi ®éng vËt xung quanh chóng ta v« cïng phong phó, chóng ®a d¹ng vÒ loµi, kÝch thíc c¬ thÓ, lèi sèng vµ m«i trêng sèng. II. §a d¹ng vÒ m«i trêng sèng: Nhê sù thÝch nghi cao víi ®iÒu kiÖn sèng §V ph©n bè ë kh¾p n¬i nh: Níc ngät, níc mÆn, níc lî, trªn c¹n, trªn kh«ng, vïng b¨ng gi¸.
Trang 1III Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- GV treo tranh một số loài động vật
yêu cầu HS trả lời câu hỏi
? Qua phần trên cho em biết diều
gì?
I Đa dạng loài và phong phú về số l ợng cá thể:
- Thế giới động vật xungquanh chúng ta vô cùngphong phú, chúng đa dạng
về loài, kích thớc cơ thể, lối
Trang 2HĐ 3: Đa dạng về môi trờng sống :
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1.3 →
4 nhận biết các
môi trờng sống của ĐV
- HS thảo luận nhóm điền tên các ĐV
4, Củng cố : - HS đọc kết luận bài
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Lớp 7E: ? Những động vật sống ở những môi trờng đặc biệt
nh đới nóng, đới lạnh và nơi thiếu ánh sáng cơ thể có sự thích nghi nh thế nào?
( Cơ thể biến đổi về hình thái và tập tính sinh lí để thích
nghi VD: ở vùng đới lạnh các đông vật thờng có lông rậm, lớp
mỡ dày, có hiện tợng ngủ đông, di c tránh rét,… )
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 2; kẻ bảng 1+2 SGK (9 +11) vào vở bàitập
Trang 3đặc điểm chung của động vật
I
m ục tiêu
1 Kiến thức :
- HS phân biệt đợc ĐV với TV, thấy chúng có những đặc
điểm chung của sinh vật nhng chúng cũng khác nhau về một số
HS: Đọc trớc bài 2; kẻ bảng 1+2 SGK (9 +11) vào vở bài tập
III Các hoạt động của thầy và trò
→ thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1
- Từ kết quả đó trả lời các câu hỏi cuối
- GV cho HS nghiên cứu 5 đặc điểm
đợc giới thiệu trong bài rồi chọn lấy 3
đặc điểm quan trọng nhất của ĐV
giúp phân biệt với TV
- Gọi một vài HS trả lời
- GV chốt lại ý đúng 1, 3, 4 và hỏi
I.
Phân biệt động vật với thực vật :
- Giống nhau: cùng có cấu tạo từ
tế bào, cùng có khả năng sinhsản và phát triển
- Khác nhau: Động vật không cóthành xenlulôzơ, chỉ sử dụngchất hữu cơ có sẵn, có cơquan di chuyển, có hệ thầnkinh và giác quan
II Đặc điểm chung của
động vật :
- Có khả năng di chuyển
- Có hệ thần kinh và giác quan
- Dị dỡng tức khả năng dinh ỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
Trang 4d-? Hãy nêu đặc điểm chung của ĐVd-?
- Yêu cần HS nghiên cứu bảng 2 SGK
vận dụng kiến thức thực tế thảo luận
4, Củng cố : - HS đọc kết luận bài và đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Lớp 7E: ? Ngoài cách phân biệt động vật và thực vật trong sách giáo khoa, có thể phân biệt dựa theo đặ điểm nào
nữa? (có miệng, hậu môn)
5,
d ặn dò- H ớng dẫn về nhà :
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 3; Su tầm mẫu nớc có ĐVKXS giờ saumang đến lớp
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu vật bằng kínhhiển vi
3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc, cẩn thận, tỉ mỉ
II, Chuẩn bị :
1 Thầy :Chuẩn bị nh bài 3(13) SGK
2 Trò : Su tầm một số mẫu nớc có động vật không xơng sốngtrong thiên nhiên :
III, Các hoạt động của thầy và trò
Trang 5Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- HS tiến hành theo các thao tác
- GV kiểm tra ngay trên lam kính của các
nhóm
- GV tiếp tục hớng dẫn HS cách cố định mẫu:
Dùng la men đậy trên giọt nớc (có trùng ) lấy
giấy thấm hết nớc Quan sát và vẽ hình dạng
- GV hớng dẫn HS lấy mẫu từ nớc váng xanh
hoặc rũ nhẹ rễ bèo và thực hiện các thao tác
- Các thao tác :+ Dùng ống hút lấy 1giọt nớc nhỏ ở nớcngâm rơm chỗthành bình (chai,lọ, )
+ Nhỏ lên lam kính →rải một vài sợi bông
để cản tốc độ → soidới kính hiển vi
+ Quan sát hình 3.1nhận biết trùng giày
II Quan sát trùng roi
Trang 63 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc cho HS
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra: Hãy nêu các thao tác tiến hành quan sát trùng giày? Nêucách di chuyển của trùng giày và trùng roi?
1, Cấu tạo và di chuyển:
- Cấu tạo : Là một tế bào(0,05mm) hình thoi, có roi,
có điểm mắt, hạt diệp lục,hạt dự trữ, không bào cobóp
- Di chuyển : Roi xoáy vàonớc vừa tiến vừa xoaymình
2, Dinh d ỡng:
- Dinh dỡng tự dỡng và dị ỡng
d Hô hấp: Trao đổi khí quamàng tế bào
- Bài tiết: Nhờ không bào
co bóp
3, Sinh sản:
Sinh sản vô tính bằng cáchphân đôi theo chiều dọccơ thể
4, Tính h ớng sáng:
Điểm mắt và roi hớng vềchỗ có ánh sáng
Trang 7- GV yêu cầu HS đọc phần mục
II, quan sát hình 4.3 SGK trao
đổi nhóm hoàn thành bài tập
đoàn vôn vốc nh thế nào? (khi
sinh sản một số tế bào chuyển
vào trong phân chia thành tập
4, Củng cố : - HS đọc kết luận bài
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Lớp 7E: ? Từ cách dinh dỡng của trùng roi chúng ta có thể rút ra kết luận gì?
(Trùng roi là một bằng chứng về sự thống nhất về nguồn gốc
Trang 8Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra: Nêu đặc điểm cấu tạo, di chuyển và hình thức dinh dỡngcủa trùng roi?
1- Cấu tạo- di chuyển
- Cho HS đọc phần mục 1 SGK quan
sát hình 5.1 thảo
luận nhóm trả lời câu hỏi
? Nêu đặc điểm cấu tạo của trùng
- Kích thớc thay đổi từ 0,1→ 0,5mm
1, Cấu tạo và di chuyển:
- Cấu tạo: Gồm một tế bào
có chất nguyên sinh lỏng,nhân, không bào tiêu hoá,không bào co bóp
- Di chuyển: Nhờ chân giả
do chất nguyên sinh dồn
về một phía
2, Dinh d ỡng:
Trang 9? Vì sao gọi là trùng biến hình?
2- Dinh dỡng
Yêu cầu HS quan sát hình 5.2 ghi nhớ
kiến thức và nghiên cứu phần mục 2
Thảo luận nhóm sắp xếp lại 4 quá
- Yêu cầu HS nghiên cứu phần mục 3
trả lời câu hỏi
? Nêu hình thức sinh sản của tr ùng
? Trùng giày phân hoá nh thế nào ?
- Gọi 1-2 HS phát biểu → GV chốt lại
1- Cấu tạo
- HS nghiên cứu phần mục 1 + quan
sát lại hình 3.1 SGK Thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi
? Nêu cấu tạo và di chuyển của trùng
- HS nghiên cứu phần mục 2 + quan
sát lại hình 5.3 SGK trả lời câu hỏi
? Nêu hình thức dinh dỡng của trùng
luận về sự sinh sản của trùng giày
- Tiêu hoá nội bào
- Bài tiết chất thừa dồn
đến không bào co bópthải ra ngoài ở mọi nơi trêncơ thể
3, Sinh sản:
Sinh sản vô tính bằng cáchphân đôi cơ thể
- Di chuyển: Nhờ lông bơi
2, Dinh d ỡng:
- Thức ăn vào miệng →hầu→ không bào tiêu hoá
đợc biến đổi nhờ enzim
- Chất thải đợc đa đếnkhông bào co bóp qua lỗthoát ra ngoài
3, Sinh sản:
Sinh sản vô tính bằng cáchphân đôi theo chiềungang cơ thể và sinh sảnhữu tính bằng cách tiếphợp
Trang 10- GV chốt lại kiến thức
4, Củng cố - HS đọc kết luận bài và đọc mục " Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Lớp 7E: ? Đặc tính nào của màng sống tạo điều kiện cho
trùng biến hình đồng hóa các chất vào cơ thể? (tính bán
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 6; kẻ bảng SGK (24) vào vở bài tập
Trang 112 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thu thập thông tin qua kênh hình , và liên
2.Học sinh:Đọc trớc bài 6; kẻ bảng (24) SGK vào vở bài tập
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ: Nêu cấu tạo, sự di chuyển, cách dinh dỡng,sinh sản của trùng biến hình?
2, Bài mới :
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HS: đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến
thức:
HĐ 1: tìm hiểu trùng kiết lị:
- GV:hớng dẫn HS nghiên cứu phần
quan sát hình 6.1và 6.2 thảo luận nhóm
hoàn thành bài tập phần mục I(23)
- HS: Thảo luận trong nhóm hoàn thành
? Trùng kiết lị có cấu tạo nh thế nào?
? Trùng kiết lị dinh dỡng và phát triển
về cấu tạo và dinh dỡng của trùng sốt rét?
- GV: Gọi một vài HS trả lời → GV chốt lại
- phát triển trong môi ờng
tr-→ kết bào xác →vàoruột ngời → chui ra khỏibào xác→bám vào ruột
II Trùng sốt rét:
1.Cấu tạo và dinh dỡng:
- Cấu tạo: Không có cơquan di chuyển, không
có không bào
- Dinh dỡng: Thực hiệnqua màng tế bào, lấychất dinh dỡng từ hồngcầu
2.Vòng đời:
Trang 12( Thiếu cơ quan di chuyển)
- GV nhận xét, bổ sung hoàn thiện nội
dung bảng để HS sửa sai (nếu cần)
3 Bệnh sốt rét ở nớc ta:
- HS đọc phần mục 3 liên hệ thực tế ở
nớc ta trả lời các câu hỏi sau:
? Nớc ta bệnh sốt rét xuất hiện nhiều
- GV chốt lại kiến thức và hỏi tiếp
? Nêu các biện pháp diệt muỗi ở địa
ph-ơng em?
- Gọi một vài HS phát biểu→ Lớp nhận
xét bổ sung
- Trùng sốt rét có trongtuyến nớc bọt của muỗi Anô phen → vào máu ngời
→ chui vào hồng cầusống, sinh sản và pháhuỷ hồng cầu, chui rangoài tiếp tục vòng đờimới
3, Bệnh sốt rét ở nớc ta:
- Bệnh sốt rét ở nớc ta
đang dần đợc thanh toán
- Phòng bệnh : phải vệsinh môi trờng, vệ sinhcá nhân, diệt muỗi A nôphen
3 Củng cố: - HS đọc kết luận bài và đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Lớp 7E: ? Các ĐV nguyên sinh kí sinh có đặc điểm chung gì?
( Đều chỉ là một tế bào nhng thực hiện chức năng sống nh một cơ thể độc lập; Do kí sinh nên cơ quan di chuyển tiêu giảm hoặc kém phát triển; Dinh dỡng theo kiểu thẩm thấu các chất dinh dỡng ở cơ thể vật chủ qua màng cơ thể; Sinh sản vô tính phân đôi hoặc phân nhiều; Thờng tạo bào xác khi ở ngoài cơ thể vật chủ; Đều là đối tợng gây hại cho sức khỏe của động vật và con ngời)
4 Hớng dẫn học ở nhà :
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 7
- Kẻ bảng 1+2 SGK ( 26- 28) vào vở bài tập
Trang 13Ngày soạn: 8.9.2015
Ngày dạy: 10,14.9.2015
t iết 7 Bài 7: đặc điểm chung và vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
I m ục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nêu đợc đặc điểm chung của ĐVNS
- Chỉ ra đợc vai trò tích cực của ĐVNS và tác hại do ĐVNS gây
ra
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát thu thập kiến thức
3 Thái độ : Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích và môi ờng sống của chúng
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ :
2, Bài mới :
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
*HĐ 1 : Đặc điểm chung:
- Yêu cầu HS đọc phần mục I
Thảo luận nhóm hoàn thành bảng
- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo
luận nhóm trả lời câu hỏi phần
- Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dịdỡng
- Sinh sản vô tính và hữu tính
Trang 14- Là vật chỉ thị cho các địatầng có dầu hoả
- Một số gây bệnh cho ngời và
động vật khác
3 Củng cố : - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Lớp 7E: ? Tại sao vỏ của trùng lỗ lại là vật chỉ thị của dầu mỏ?
( Động vật nguyên sinh xuất hiện sớm, đồng thời với các rừng quyết khổng lồ thời tiền sử ( khi bị vùi lấp chúng là một trong những nguồn gốc của dầu hỏa) Chỉ có trùng lỗ nhờ lớp
vỏ đá vôi mới để lại ở dạng hóa thạch Vì thế chúng có liên quan đến dầu lửa, trở thành một trong các chỉ thị của nguồn lợi này trong các địa tầng).
? Đặc trng nào của ĐVNS chứng tỏ chúng là những cơ thể độc lập?
(Có khả năng dinh dỡng, phản xạ, sinh trởng, sinh sản, bài
tiết, hô hấp)
4 Hớng dẫn học ở nhà :
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài
Trang 15Ngày soạn: 11.9.2015
Ngày dạy: 14,18.9.2015
chơng ii: ngành ruột khoang
T iết 8 bài 8: thuỷ tức
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và tổng hợp kiến thức
3 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập , yêu thích bộ môn
II, Chuẩn bị :
1 Thầy :- Bảng phụ
2 Trò : Đọc trớc bài 8 ; Kẻ bảng 1SGK ( ) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
1, Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm chung vai trò thực tiễn củangành ĐV nguyên sinh ?
2, Bài mới :
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
- HS đọc phần đầu bài ghi nhớ kiến
thức:
? Qua phần cho em biết điều gì?
Trang 16- Gọi một vài HS phát biểu → lớp nhận
chuyển của thuỷ tức ( kiểu lộn đầu và
kiểu sâu đo)
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2 : Tìm hiểu cấu tạo trong:
- HS quan sát hình cắt dọc của thuỷ
tức, đọc phần mục II và nội dung bảng
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu
tạo trong của thuỷ tức
HĐ 3 : Dinh dỡng:
- Gọi 1-2 HS đọc phần mục III SGK
thảo luận nhóm trả lời câu hỏi phần ∇
- Cấu tạo ngoài: Hình trụdài phần dới là đế bám,phần trên có lỗ miệng,xung quanh có ta miệng
- Cơ thể có đối xứng toảtròn
- di chuyển kiểu lộn đầu
và sâu đo
II, Cấu tạo trong :
- Thành cơ thể có 2 lớp+ Lớp ngoài gồm: Tế bàogai, tế bào thần kinh, tếbào mô bì cơ
+ Lớp trong: Tế bào mô cơtiêu hoá
- giữa 2 lớp là tầng keomỏng
- Lỗ miệng thông vớikhoang tiêu hoá ở giữa gọi
là ruột túi
III, Dinh d ỡng
- Thuỷ tức bắt mồi bằngtua miệng qua quá trìnhtiêu hoá thực hiện ởkhoang tiêu hoá nhờ dịch
từ tế bào tuyến
- Sự trao đổi khí đợcthực hiện qua thành cơthể
IV, Sinh sản :
1, Mọc chồi:
sinh sản vô tính bằngcách mọc chồi
2, Sinh sản hữu tính:
Hình thành tế bào sinh
Trang 17HĐ 4: Tìm hiểu về sinh sản:
- Yêu cần HS nghiên cứu mục IV SGK
thảo luận nhóm hoàn trả lời câu hỏi:
? Nêu hình thức sinh sản của thuỷ tức?
- Gọi đại diện 1-3 nhóm phát biểu→ các
4, Củng cố - HS đọc kết luận bài và đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Lớp 7E: ? Kiểu sinh sản nào là đặc trng đối với thủy tức?
( Sinh sản vô tính và hữu tính)
? Làm thí nghiệm tái sinh ở thủy tức ngời ta cắt nó thành 2 nửa Hãy đoán xem nửa đầu hay nửa cuối có thể phục hồi cho cơ thể toàn vẹn nhanh hơn?
( Nửa đầu cơ thể phục hồi nhanh hơn vì nửa này hoàn chỉnh hơn có tua miệng và lỗ miệng)
Trang 18III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra:Hãy nêu hình dạng, cấu tạo và sự di chuyển của thuỷ tức? Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
? Nêu đặc điểm cấu tạo của sứa
thích nghi với lối sống bơi lội tự
yêu cầu HS trả lời câu hỏi
? Nêu đặc điểm của hải quỳ?
- Gọi một vài HS phát biểu → lớp
co rút mạnh
- Có lối sống cá thể, bắt mồibằng tua miệng;
II, Hải quỳ :
- Cơ thể hình trụ to, ngắn,miệng ở trên, tầng keo dày, rảirác có gai xơng, khoang tiêu hoáxuất hiện vách ngăn
- Không di chuyển có đế bám
- Có lối sống tập trung một số cáthể
III, San hô:
- Hình cành cây thành khối lớn,miệng ở trên, có gai xơng đá vôi
và chất sừng
- Khoang tiêu hoá có nhiều ngănthông nhau giữa các cá thể
- Sống thành tập đoàn nhiều cáthể liên kết lại
Trang 19- GVbổ sung, chốt lại kiến thức.
4, Củng cố - Trả lời câu hỏi cuối bài
Lớp 7E: ? Hải quỳ trong thiên nhiên thờng có màu sắc sặc sỡ.
Hãy giải thích hiện tợng này?( Vì chúng sống bám và ăn động
vật nên chúng có màu sắc sặc sỡ để thu hút các động vật nhỏ đến làm thức ăn cho chúng)
t iết 10 bài 10: đặc điểm chung
và vai trò của ngành ruột khoang
- Chỉ rõ vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong
đời sống con ngời
2 Trò : Đọc trớc bài 10; kẻ bảng SGK (37) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu các đặc điểm giống và khác nhau giữahải quỳ và san hô?
Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Tìm hiểu đặc điểm chung của
Trang 20hoàn thành bảng (37)SGK
- GV treo bảng phụ, gọi đại diện 1-2
nhóm lên điền →lớp nhận xét bổ sung
- GVbổ sung, chốt lại kiến thức
- Từ kết quả bảng yêu cầu HS rút ra
đặc điểm chung của ngành ruột
thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi
? Ruột khoang có vai trò nh thế nào
trong tự nhiên và trong đời sống?
? Nêu những tác hại của ngành ruột
II, Vai trò
* Vai trò:
- Trong tự nhiên: Tạo vẻ đẹpcho thiên nhiên, có ý nghĩasinh thái đối với biển
- Đối với đời sống:Làm đồtrang sức (san hô), làm đồtrang trí, là nguồn cung cấpnguyên liệu vôi ( san hô), làmthực phẩm có giá trị (sứa),hoá thạch san hô góp phầnnghiên cứu địa chất
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Lớp 7E: ? Trong thế giới ruột khoang thì động vật nào có nọc
độc đáng sợ nhất, cách phòng chống chúng nh thế nào?
( Tế bào gai ở sứa độc nhất:
- ở sứa lửa: chạm phải chúng da ngời nh bị bỏng lửa.
- ở sứa vong: chạm phải chúng da ngời nh bị điện giật, có thể nguy hiểm đến tính mạng.
Nên tránh xa chúng Nếu muốn nghiên cứu chúng phải có các dụng cụ bảo hộ)
4,
d ặn dò- H ớng dẫn về nhà:
- Đọc mục "Em có biết"
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 11; kẻ bảng SGK (42) vào vở bài tập
Trang 213 Thái độ : Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trờng, phòng
tránh giun sán II, Chuẩn bị :
1 Thầy : - Bảng phụ
- hình 11.1→2 SGK:
2 Trò : - Đọc trớc bài 11; kẻ bảng SGK (42) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
- HS đọc phần đầu bài, quan sát
hình SGK (40)
? Nêu đặc điểm cấu tạo, lối sống của
sán lông?
- Một vài HS phát biểu → GV chốt lại
HĐ 1 : Tìm hiểu nơi sống, cấu tạo,
di chuyển của sán lá gan?
- HS đọc phần mục I quan sát hình
11.1 thảo luận nhóm trả lời các câu
hỏi
? Nêu đặc điểm của sán lá gan?
? Sự di chuyển và nơi sống của sán?
- Sán lông bơi lội tự do trongnớc, chủ yếu ở vùng venbiển
- Ruột nhánh, có 2 mắt ở
đầu cha có hậu môn, dichuyển nhờ lông bơi, sinhsản lỡng tính, đẻ kén cóchứa trứng
Trang 22- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu
→các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GVchốt lại kiến thức
HĐ 2 : Tìm hiểu cách dinh dỡng?
- Cho HS quan sát hình đọc phần
mục II SGK trả lời câu hỏi
? Nêu hình thức dinh dỡng của sán lá
1- Cơ quan sinh dục
- Yêu cần HS nghiên cứu thông tin hoàn
- GV kết luận đúng sai và hỏi
- HS rút ra kết luận về vòng đời của
II, Dinh d ỡng :
Hút chất dinh dỡng từ môi
tr-ơng kí sinh, ruột phânnhánh, cha có hậu môn
III, Sinh sản:
1, Cơ quan sinh dục:
- Cơ quan sinh dục lỡng tínhgồm 2 bộ phận:
Cơ quan sinh dục đực, cơquan sinh dục cái và tuyếnnoãn hoàng
- Cấu tạo dạng ống, phânnhánh rất phát triển
2, Vòng đời:
- Trứng sán lá gan→ ấu trùnglông → kí sinh trong ốc→
ấu trùng có đuôi→ kết vỏcứng thành kén sán→ trâu,
bò ăn phải→ sán trởngthành trong gan
3, Củng cố - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết
- Trả lời câu hỏi cuối bài
4, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà :
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 12 kẻ bảng SGK (45 ) vào vở bài tập
Trang 23Ngày soạn:
Ngày dạy:
t iết 12 bài 12: một số giun dẹp khác
đặc điểm chung của giun dẹp
I, m ục tiêu
1 Kiến thức :
- HS nắm hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh
- Thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu đợc đặc
điểm chung của giun dẹp
2 Trò : Đọc trớc bài 12; kẻ bảng SGK (45) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra: Hãy nêu vòng đời phát triển của sán lá gan?
lời các câu hỏi
? Hãy kể và nêu đặc điểm của một số
giun dẹp kí sinh?
? Giun dẹp thờng kí sinh ở bộ phận nào
của cơ thể ngời và động vật? vì sao?
I,Một số giun dẹp khác:
- Ngoài sán lông, sán lá gan,
Trang 24? Để phòng giun dẹp kí sinh chúng ta
cần phải ăn uống giữ gìn vệ sinh nh
thế nào cho ngời và động vật?
- Gọi đại diện 2- 4 nhóm phát biểu →
Lớp nhận xét bổ sung
- GV nhận xét, bổ sung hoàn thiện
kiến thức
HĐ 2:Đặc điểm chung của giun dẹp:
- Yêu cần HS nghiên cứu phần mục II
SGK vận dụng kiến thức đã học thảo
- Từ kết quả bảng đã hoàn thành yêu
cầu HS rút ra đặc điểm chung của
giun dẹp
- GV cung cấp thêm một sốthông tin
+ Phần lớn giun dẹp kí sinh có thêm:
Giác bám, cơ quan sinh dục phát triển,
ấu trùng phát triển qua vật chủ trung
gian
còn khoảng 4 nghìn loàigiun dẹp khác nh : sán lámáu, sán bã trầu, sán dây
- Chúng kí sinh chủ yếutrong gan, mật, ruột nơi cónhiều chất dinh dỡng
II, Đặc điểm chung của
giun dẹp:
- Cơ thể dẹp có đối xứng 2bên
- Phân biệt đầu, đuôi,
l-ng, bụng
- Ruột phân nhánh cha córuột sau và hậu môn
4, Củng cố - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Trang 25- Nêu đợc những tác hại cảu giun đũa và cách phòng tránh
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra: Giun dẹp thờng kí ở đâu? Vì sao? Nêu đặc điểmchung của giun dẹp và cách phòng tránh giun dẹp ?
Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1: Cấu tạo ngoài:
- HS tự nghiên cứu phần mục I kết
hợp quan sát hình 13.1 trả lời câu hỏi
? Trình bày cấu toạ của giun đũa?
? Nêu vai trò của vỏ cuticun?
- HS phát biểu→Lớp nhận xét bổ sung
- GV bổ sung, chốt lại kiến thức
HĐ 2: cấu tạo trong và di chuyển:
- Cho HS đọc phần mục III SGK quan
sát hình 13.2 thảo luận nhóm trả lời
- Nếu HS không trả lời đợc thì GV gợi ý
+ Giun cái dài, to, đẻ nhiều trứng
+ Vỏ chống tác dụng của dịch tiêu hoá
+ Ruột thẳng, tốc độ tiêu hoá nhanh
xuất hiện hậu môn
- GV nhấn mạnh : Nhờ đặc điểm cấu
toạ cơ thể là đầu thuôn nhọn, cơ dọc
I, Cấu tạo ngoài:
- Cơ thể dài bằng chiếc
đũa( khoảng 25cm) có vỏcuticun
bao bọc bên ngoài cơ thểnên cơ thể luôn căng tròn vàkhông bị dịch tiêu hoáphân huỷ
II, Cấu tạo trong và di chuyển:
* Cấu tạo trong:
- Thành cơ thể :Biểu bì cơdọc phát triển
- Cha có khoang cơ thểchính thức
- ống tiêu hoá thẳng có lỗhậu môn
* Di chuyển : Hạn chế, cơthể co duỗi để chui rúc
Trang 26? Nêu đặc điểm cấu tạo cơ quan sinh
sản của giun đũa?
SGK ; Trả lời câu hỏi
? Trình bày vòng đời của giun đũa
1, Cơ quan sinh dục
- Cơ quan sinh dục dạng ốngdài:
+ Con đực 1 ống+ Con cái 2 ống
⇒ thụ tinh trong
4, Củng cố - HS đọc kết luận bài
- Đọc mục "Em có biết
- Trả lời câu hỏi cuối bài
5, d ặn dò- H ớng dẫn về nhà:
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 14; kẻ bảng SGK (51) vào vở bài tập
Ngày soạn:
Ngày dạy:
t iết 14 bài 14: một số giun tròn khác
đặc điểm chung của giun tròn
2 Trò :Đọc trớc bài 14; kẻ bảng SGK (51) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra: viết và trình bày theo sơ đồ vòng đời phát triển củagiun đũa?
Bài mới
Trang 27Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
- HS nhớ lại kiến thức bài 13+14
trao đổi nhóm hoàn thành bảng
Rễ, thân, quả của thực vật→gây nhiều tác hại cho vật chủ
- Cần phải giữ gìn vệ sinh cánhân, vệ sinh ăn, uống và vệsinh môi trờng để phòngtránh giun
II, Đặc điểm chung của giun tròn:
- Cơ thể hình trụ có vỏcuticun bao bọc bên ngoàithuôn 2 đầu
- Khoang cơ thể cha chínhthức
Cơ quan tiêu hoá dạng ốngbắt đầu từ miệng kết thúc làhậu môn
Trang 28- 4 bộ đồ mổ; cồn loãng hoặc ête
- 1 con giun đất sống
2 Trò : Mỗi nhóm 1 con giun đất to sống
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1: Quan sát cấu tạo ngoài
+ Tìm đai sinh dục
- HS thảo luận nhóm cho biết
b, Quan sát cấu tạo ngoài
- Quan sát vòng tơ kéogiun trên giấy thấy lạoxạo
- Dựa vào màu sắc đểxác định mặt lng vàmặt bụng (mặt lng màusẫm, mặt bụng màutrắng hơn)
- Đai sinh dục: phía đầukích thớc bằng 3 đốt,hơi thắt lại màu nhạthơn
Trang 29+ H16.1c: 2 vòng tơ quanh đốt
HĐ 2: Quan sát cấu tạo trong
- HS nghiên cứu 4 bớc mổ giun
- Mỗi nhóm cử 1 HS tiến hành mổ giun
- GV theo dõ, hớng dẫn các nhóm HS
- GV hớng dẫn các nhóm tách nhẹ nội
quan để quan sát
? Dựa vào hình 16.3a nhận biết các bộ
phận của hệ tiêu hoá?
? Dựa vào hình 16.3b nhận biết các bộ
HĐ 3: Viết thu hoạch
- Yêu cầu HS viết thu hoạch theo nội
dung phần∇ mục IV SGK
- Giải đáp thắc mắc của HS (nếu có)
- Nếu nhóm nào HS quan sát cha rõ thì
GV cần cho xem lại mẫu rõ các cơ quan
bên trong của hệ: tiêu hóa, tuần hoàn,
3, Viết thu hoạch:
Cấu tạo trong:
- ống tiêu hóa: Miệng,hầu, thực quản, dạ dàycơ, ruột tịt, ruột
- Hệ thần kinh: Hạch não,hạch vòng hầu, chuỗithần kinh bụng
- Hệ tuần hoàn: Mạch
l-ng, mạch bụl-ng, mạchvòng vùng hầu
Trang 30t iết 17 bài 17: một số giun đốt khác
đặc điểm chung của giun
- Đọc trớc bài 17; kẻ bảng 1+2 (60) SGK vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
Kiểm tra: Thu bài báo cáo thực hành
Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- HS đọc phần đầu bài trả lời câu hỏi
? Qua phần trên cho em biết kiến thức cơ
Môi trờng sống Lối sống
Giun đất Đất ẩm Chui rúc
Đỉa Nớc mặn, ngọt, lợ KS tự do
I, Một số giun
đốt th ờng gặp:
- Giun đốt cónhiều loài: vắt,
Trang 31- HS phát biểu → GV chốt lại kiến thức
HĐ3: Tìm hiểu đặc điểm chung:
- Cho HS, đọc phần mục I SGK thảo luận
nhóm hoàn thành bảng 2 (60)
- GV treo bảng phụ → Gọi đại diện 1-3 nhóm
lên điền→Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV bổ sung, hoàn thành nội dung bảng 2
- Từ kết quả bảng 2→ Yêu cầu HS rút ra kết
luận về đặc điểm chung của giun đốt
? Em hãy rút ra vai trò thực tiễn của giun đốt?
- HS phát biểu→ GV chốt lại kiến thức
đỉa, róm biển,giun đỏ, rơi,
- Sống ở các môi ờng đất ẩm, nớcmặt, nớc ngọt, nớc
tr-lợ, lá cây
- Giun đốt sống tự
do, định c haychui rúc
II, đ ặc điểm chung :
- Cơ thể phân
đốt, có thể xoang,hô hấp qua da haymang
- tuần hoàn kínmáu đỏ
- Hệ tiêu hoá phânhoá
- Hệ thần kinhdạng chuỗi hạch,giác quan pháttriển
- di chuyển nhờ chibên, tơ hay thànhcơ thể
III, Vai trò của giun đốt:
- ích lợi: Làm thức
ăn cho ngời và độtvật, làm màu mỡtơi xốp thoáng khí
đất trồng
- Tác hại: Một sốhút mnáu ngời và
động vật; gâybệnh
4, Củng cố : - HS đọc kết luận bài
- Trả lời câu hỏi cuối bài
Lớp 7E: Đặc điểm tổ chức cơ thể giun đốt cao hơn giun dẹp, giun tròn là gì?
ĐA:
Trang 32- Cơ thể phân đốt: Sự phân đốt quán triệt cả cấu tạo ngoài và cấu tạo trong Sự phân đốt giúp tăng cờng hoạt
động và hoàn thiện các hệ cơ quan.
- Cơ thể có thể xoang chính thức, trong xoang có dịch thể xoang góp phần xúc tiến các quá trình sinh lí của cơ thể.
- Xuất hiện chân bên: Cơ quan di chuyển chuyên hóa chính thức.
- Xuất hiện hệ tuần hoàn, hệ hô hấp đầu tiên.
5,
d ặn dò- H ớng dẫn về nhà
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Ôn tập kiến thức chơng I + II + III giờ sau kiểm tra 1tiết
- Nắm đợc đặc điểm dinh dỡng, sinh sản của trai
- Hiểu rõ khái niệm áo, cơ quan áo
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu sống
3 Thái độ : Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn và bảo vệ
động vật có ích
II, Chuẩn bị :
1 Thầy : - 1 con trai sống và vỏ trai
- Hình 18.1→ 5 SGK:
2 Trò : Mỗi nhóm 1 con trai sống
III, Các hoạt động của thầy và trò
1 Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mớ i
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- HS đọc phần đầu bài
- GV hỏi
? Qua phần trên cho em biết điều gì ?
- Một vài HS phát biểu→ GV chốt lại
HĐ 2: Tìm hiểu hình dạng và cấu tạo I , Hình dạng, cấu
Trang 331, Vỏ trai
- HS đọc phần mục 1 SGK quan sát vỏ trai
mang đến lớp kết hợp quan sát hình 18.1và
18.2 thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau:
? Muốn mở vỏ trai để quan sát ta phải làm
gì? (Cắt dây chằng và 2 cơ khép vỏ)
? Trai chết thì mở vỏ, vì sao? ( Dây chằng
cơ khép vỏ bị thối)
? Mài nặt ngoài vỏ trai ngửi thấy mùi khét,
vì sao?( lớp sừng bằng chất hữu cơ bị ma
SGK trả lời câu hỏi
? Nêu cấu tạo của cơ thể trai ?
? Trai hô hấp bằng cơ quan nào?
? Trai tự vệ bằng cách nào ? Nêu đặc điểm
cấu tạo phù hợp với cách tự vệ đó ?
? đầu trai có đặc điểm gì?
- Gọi một vài HS trả lời→ Lớp nhận xét bổ
sung
- GV bổ sung, chốt lại kiến thức
HĐ 3: Tìm hiểu cách di chuyển
- HS đọc phần mục II quan sát hình 18.3
SGK; trả lời câu hỏi
? mô tả cách di chuyển của trai ?
- Gọi một vài HS trả lời→ Lớp nhận xét bổ
sung
- GV bổ sung, chốt lại kiến thức
HĐ 4: Cách dinh dỡng:
- HS đọc phần mục III SGK quan sát hình
18.4 thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi sau:
? Nớc qua ống hút và khoang áo đem gì
đến cho miệng và mang trai? ( Khí 02 và
lề đàn hồi cùng với 2cơ khép vỏ (Bámchắc vào mặt trongcủa vỏ để đóng mởvỏ)
- Vỏ :Có 3 lớp + ngoài là lớp sừng+ Giữa là lớp đá vôi+ Trong là lớp xà cừ
2, Cơ thể trai
- Cơ thể trai gồm 2mảnh vỏ bằng đá vôiche chở bên
ngoài
- Cấu tạo: áo trai tạothành khoang áo, cóống hút, ống thoát nớc
- Giữa có tấm mang,trong là thân trai vàchân dìu, đầu traitiêu giảm
II,
d i chuyển
- Chân trai hình lỡidìu thò ra, thụt vàokết hợp đóng mở vỏ
để di chuyển
III, Dinh d ỡng
Trang 34? Cách dinh dỡng của trai có ý nghĩa nh thế
nào với môi trờng nớc? ( lọc và làm sạch nớc)
- Gọi đại diện một vài nhóm phát biểu→ các
- khí 02 trao đổi quamàng tế bào
- Dinh dỡng thụ động
IV, Sinh sản
- Trai phân tính
- Trứng phát triển quagiai đoạn ấu trùng
2 Trò : Chuẩn bị theo nhóm : trai, vỏ trai; ốc, vỏ ốc
III, Các hoạt động của thầy và trò
1 Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
Trang 35HĐ 1 : Quan sát cấu tạo vỏ :
- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại đúng sai
HĐ 2 : Quan sát cấu tạo ngoài:
- GV yêu cầu các nhóm quanh sát và phân
- GV đánh giá kết quả của các nhóm
HĐ 3: Quan sát cấu tạo trong
- HS quan sát mẫu trai mổ sẵn phân biệt các
2, Cấu tạo ngoài :
- ít di chuyển:Trai sông,ốcsên,
- Di chuyển tích cực : Mực
3, Cấu tạo trong:
Trang 36- HS tiếp tục quan sát hình 20.6→ Vận dụng
kiến thứcc đẫ học → Điền các số 1, 2, vào ô
HĐ 4: Hớng dẫn viết thu hoạch
- GV hớng dẫn HS viết thu hoạch theo mẫu SGK
- GV có thể gợi ý một số đặc điểm của một
số đại diện theo thứ tự bảng ( 70) SGK
- dọn vệ sinh lớp và dụng cụ thực hành
- Đọc trớc bài 21; kẻ bảng 1+2 ( 72 ) SGK vào vở bàitập
Trang 37
- HS trình bày đợc sự đa dạng của thân mềm
- Trình bày đợc đặc điểm chung và ý nghĩa thựctiễn của ngành thân mềm
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình
3 Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ nguồn lợi của thân mềm
II, Chuẩn bị :
1 Thầy : - Hình 21 SGK
2 Trò : Đọc trớc bài 21; kẻ bảng 1+2 SGK (72 ) vào vở bài tập
III, Các hoạt động của thầy và trò
1, Kiểm tra bài cũ: Thu báo cáo thu hoạch
2, Bài mới :
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1: Tìm hiểu đặc điểm chung
- HS đọc phần mục I ; Quan sát hình 21 SGK→
Thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1
- GV treo bảng phụ gọi đại diện 1-2 nhóm lên điền
→ các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV bổ sung, chỉnh sửa chỗ sai; hoàn thiện bảng
1
- Từ kết quả bảng 1 yêu cầu HS rút ra
? Đặc điểm chung của ngành thân mềm?
- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại kiến thức
HĐ 2 : Tìm hiểu vai trò thực tiễn của thân
mềm
- HS đọc phần mục II ; vận dụng kiến thức đã
học, liên hệ thực tế ở địa phơng → Thảo luận
nhóm hoàn thành bảng 2
- GV treo bảng chuẩn kiến thức (phần in nghiêng
trong bảng)→ Các nhóm nhận xét chéo kết quả
- Cơ thể khôngphân đốt
- Có vỏ đá vôi vàkhoang áo pháttriển
- Hệ tiêu hoá phânhoá
II, Vai trò :
- Lợi ích: Làm thựcphẩm cho con ngời,
là nguồn nguyênliệu cho xuất khẩu,làm thức ăn cho
động vật, làm sạchnớc, làm đồ trangtrí, trang sức
- Tác hại: Một số
Trang 38- Gọi một vài HS trả lời→ GV chốt lại kiến thức thân mềm lầ vậttrung gian truyền
bệnh,ăn cây trồng
III, Các hoạt động của thầy và trò
1, Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm chung và vai trò của ngành
thân mềm ở nớc ta ?
2, Bài mới
Các hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Giới thiệu bài :
- HS đọc phần đầu bài đầu
Trang 39bổ sung
- GV dẫn dắt vào bài mới
HĐ 2 :Tìm hiểu cấu tạo ngoài
quan sát con tôm→ thảo luận
nhóm trả lời các câu hỏi sau:
? Màu sắc của tôm khác nhau ở
những đặc điểm nào ? có ý
nghĩa gì ?
? Khi nào vỏ tôm có màu hồng?
- Gọi đại diện một vài nhóm đọc
phát biểu → Các nhóm khác nhận
xét bổ sung
- Gv bổ sung chốt lại kiến thức
2- Tìm hiểu các phần phụ của
trả lời câu hỏi:
-Gọi một vài HS phát biểu→ Lớp
+ Phần bụng
1, Vỏ cơ thể:
- Vỏ cấu tạo bằng ki tin ngấm can
xi nên cứng, che chở cho cơ thểlàm chỗ bám cho cơ thể ( bộ x-
ơng ngoài)
- Vỏ có sắc tố nên có thể thay
đổi màu sắc tuỳ môi trờng
2, Các phần phụ của tôm và chức năng:
( Học theo bảng đã hoàn thành)
3, Di chuyển :
-Tôm di chuyển bằng 3 cách:
Bò; Bơi tiến , lùi và nhảy
- Bơi giật lùi và nhảy là hình thức
tự vệ của tôm
II, Dinh d ỡng
- Tiêu hoá : Tôm ăn tạp, hoạt động
về đêm Thức ăn đợc tiêu hoá ởdạ dày , hấp thụ ở ruột
III, Sinh sản :
- Tôm phân tính : Con đực càngto; Con cái ôm trứng
( bảo vệ trứng)
- lớn lên qua nhiều lần lột xác
Trang 40- Gọi đại diện một vài nhóm phát
biểu→ Các nhóm khác nhận xét
bổ sung
- GV bổ sung chốt lại kiến thức
HĐ 4: Hình thức sinh sản :
- GV cho HS đọc phần mục III→
thảo luận nhóm trả lời các câu
hỏi phần ∇ mục III (76)
- Gọi đại diện một vài nhóm phát
- Học bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
- Đọc trớc bài 23 SGK ; Chuẩn bị theo nhóm mỗi nhóm