Yêu cầu của chương 3• Hiểu khái niệm vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư và bản chất của nguồn vốn đầu tư; • Hiểu được sự khác biệt trong cách phân loại các nguồn vốn dưới góc độ vĩ mô và vi mô
Trang 1CHƯƠNG 3: NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
TS Nguyễn Thị Việt Hoa ntvhoa@gmail.com
1
Trang 2Yêu cầu của chương 3
• Hiểu khái niệm vốn đầu tư, nguồn vốn đầu tư và bản chất của nguồn vốn đầu tư;
• Hiểu được sự khác biệt trong cách phân loại các nguồn vốn dưới góc độ vĩ mô và vi mô;
• Hiểu được bản chất, đặc điểm và vai trò của các nguồn vốn trong nước cơ bản;
• Hiểu được bản chất, đặc điểm và vai trò của các nguồn vốn nước ngoài cơ bản;
• Hiểu các thành phần cơ bản của nguồn vốn của doanh nghiệp và bản chất của nguồn vốn bên trong và bên
ngoài;
• Nắm được các điều kiện cần thiết để huy động hiệu
quả nguồn vốn đầu tư (dưới góc độ vĩ mô)
2
Trang 3KẾT CẤU
• 3.1 Khái niệm và bản chất của nguồn vốn đầu tư
• 3.2 Phân loại nguồn vốn đầu tư
– 3.2.1 Dưới góc độ của toàn bộ nền kinh tế
– 3.2.2 Dưới góc độ của doanh nghiệp
• 3.3 Điều kiện huy động có hiệu quả các nguồn
vốn đầu tư
– 3.3.1 Tạo tập và duy trì năng lực tăng trưởng nhanh
và bền vững cho nền kinh tế
– 3.3.2 Đảm bảo ổn định môi trường kinh tế vĩ mô
– 3.3.3 Xây dựng các chính sách huy động các nguồn
vốn có hiệu quả
3
Trang 43.1 Khái niệm và bản chất của nguồn
vốn đầu tư
• 3.1.1 Khái niệm
• 3.1.2 Bản chất của nguồn vốn đầu tư
4
Trang 53.2 Phân loại nguồn vốn đầu tư
• 3.2.1 Dưới góc độ toàn bộ nền kinh tế
– 3.2.1.1 Nguồn vốn trong nước
– 3.2.1.2 Nguồn vốn nước ngoài
• 3.2.2 Dưới góc độ doanh nghiệp
– 3.2.2.1 Nguồn vốn chủ sở hữu
– 3.2.2.2 Nguồn vốn vay
5
Trang 63.2.1.1 Nguồn vốn trong nước
• Nguồn vốn của dân cư và tư nhân:
– Tiết kiệm của dân cư;
– Tích lũy của các doanh nghiệp thuộc khu vực kinh
tế tư nhân, các hợp tác xã.
6
Trang 7Vốn đầu tư phát triển toàn xã hội thực hiện của Việt Nam
phân theo thành phần kinh tế (tỷ đồng, giá thực tế)
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 Sơ
bộ 2012 Kinh tế
Nhà nước
Kinh tế ngoài nhà nước
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
7
Trang 8Nhà nước
Kinh tế ngoài nhà nước
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Cơ cấu vốn đầu tư phát triển toàn xã hội thực hiện của Việt Nam phân theo thành phần kinh tế (%, giá thực tế)
8
Trang 9Vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước của Việt Nam phân theo nguồn vốn (tỷ đồng, giá thực tế)
9
Trang 10Cơ cấu vốn đầu tư thực hiện của khu vực kinh tế Nhà nước của Việt Nam phân theo nguồn vốn (%, giá thực tế)
10
Trang 11Tỷ trọng các nguồn thu ngân sách của
Việt Nam
Nguồn: Trích lại từ Phạm Thế Anh 2011
11
Trang 12So sánh quốc tế tỷ lệ thu từ thuế và
phí trên GDP
Nguồn: Trích lại từ Phạm Thế Anh 2011
12
Trang 13Cấu trúc nợ công nước ngoài của Việt Nam
13
Trang 17Tỷ trọng các khoản nợ nước ngoài của Việt
Nam theo các mức lãi suất khác nhau
Nguồn: Trích lại từ Phạm Thế Anh 2011
17
Trang 20Dự kiến nghĩa vụ trả nợ của Việt Nam
Nguồn: Trích lại từ Phạm Thế Anh 2011
20
Trang 22Nguồn: CIEM 22
Trang 23Nguồn: Trích lại từ Phạm Thế Anh 2011
23
Trang 283.2.1.2 Nguồn vốn nước ngoài
Đầu tư phi tư nhân (Non private capital flows)
Đầu tư
tư nhân (Private capital flows)
IL
FDI
FPI
Theo chủ đầu tư
28
Trang 2929
Trang 30Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI – Foreign Direct Investment)
30
IMF
FDI là một hoạt động đầu tư được thực hiện nhằm đạt được những
lợi ích lâu dài trong một
doanh nghiệp hoạt động trên lãnh thổ của một
nền kinh tế khác nền
kinh tế nước chủ đầu tư,
mục đích của chủ đầu tư
là giành quyền quản lý
thực sự doanh nghiệp.
ĐT trực tiếp là hoạt động ĐT được thực hiện nhằm thiết lập các mối
quan hệ kinh tế lâu dài với 1 DN
đặc biệt là những khoản ĐT mang
lại khả năng tạo ảnh hưởng đối với
việc quản lý DN nói trên bằng cách:
(i) Thành lập hoặc mở rộng 1 DN hoặc 1 chi nhánh thuộc toàn quyền quản lý của chủ ĐT; (ii) Mua lại toàn bộ DN đã có; (iii) Tham gia vào 1 DN mới; (iv) Cấp tín dụng dài hạn (> 5 năm)
OECD
Khái niệm
Trang 31Khái niệm (tiếp)
31
Luật Đầu tư 2005 của Việt Nam (điều 3):
“Đầu tư trực tiếp” là hình thức đầu tư do nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư
và tham gia quản lý hoạt động đầu tư – kinh doanh;
“Đầu tư nước ngoài” là việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vốn vào Việt Nam vốn bằng tiền, tài sản hợp pháp để tiến hành hoạt động đầu tư.
Tóm lại: FDI là một hình thức đầu tư quốc tế trong đó chủ đầu tư của
một nước đầu tư toàn bộ hay phần đủ lớn vốn đầu tư cho một dự án
ở nước khác nhằm giành quyền kiểm soát hoặc tham gia kiểm soát
dự án đó.
Trang 32Mục đích:
Lợi nhuận
Thu nhập phụ thuộc kết quả ĐT
Chủ ĐT tựquyết
Quyền vànghĩa vụ
Quyền kiểm soát
Trang 33• Tỷ lệ góp vốn tối thiểu của các nhà đầu tư
nước ngoài ở Việt Nam để được coi là FDI là bao nhiêu?
33
Trang 34Xu thế vận động của FDI trên thế giới
Trang 4040
Trang 48FDI ở Việt Nam
48
500 1,000 1,500 2,000 2,500
Trang 49ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THEO NGÀNH
(Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2015)
STT Chuyên ngành Số dự án Tổng vốn đầu tư đăng ký
(Triệu USD)
1Công nghiệp chế biến, chế tạo 10,764 162,772.71
2Hoạt động kinh doanh bất động sản 500 50,896.40
3Sản xuất, phân phối điện, khí, nước, điều hòa 109 12,567.54
4Dịch vụ lưu trú và ăn uống 445 11,950.27
6Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy 1,735 4,602.16
8Thông tin và truyền thông 1,263 4,223.72
10Nông nghiêp, lâm nghiệp và thủy sản 521 3,654.93
11Nghệ thuật, vui chơi và giải trí 143 3,622.04
12Hoạt động chuyên môn, khoa học công nghệ 1,926 2,102.96
13Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội 111 1,767.26
Trang 50ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THEO ĐỐI TÁC
(Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2015)
STT Đối tác Số dự án Tổng vốn đầu tư đăng ký
Trang 51ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THEO ĐỊA PHƯƠNG
(Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2015)
Trang 52ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
THEO VÙNG (Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2015)
Tổng vốn đầu tư đăng ký
Trang 53ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT
NAM THEO HÌNH THỨC ĐẦU TƯ (Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 31/12/2015)
Tổng vốn đầu tư đăng ký
Trang 54Ư u, nhược điểm của FDI đối với nước
nhận đầu tư?