ĐỒ ÁN XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT ĐÔ THỊ. HIỆN TRẠNG, QUẢN LÝ, GIẢI PHÁP ĐỀ XUẤT.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA MÔI TRƯỜNG
Chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN:
HÀ NỘI - 2017
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
Trong quá trình h c t p t i b môn qu n lý Môi trọ ậ ạ ộ ả ường, khoa Môi trường,
Trường Đ i h c Tài nguyên & Môi trạ ọ ường Hà N i, ộ em đã được trang b m t sị ộ ố
ki n th c c b n đ ng d ng vào th c t , giúp ế ứ ơ ả ể ứ ụ ự ế em hoàn thành đ án t t nghi pồ ố ệ
c a mình ủ Em xin chân thành c m n Ban giám hi u trả ơ ệ ường Đ i h c Tàiạ ọnguyên và Môi trường Hà N i đã t o đi u ki n cho ộ ạ ề ệ em được làm đ án t tồ ốnghi p, xin chân thành c m n toàn th các th y, cô giáo trong khoa Môiệ ả ơ ể ầ
trường đã ch d y cho ỉ ạ em nhi u ki n th c trong su t th i gian h c t p t iề ế ứ ố ờ ọ ậ ạ
trường
Đ hoàn thành đ án t t nghi p ể ồ ố ệ em xin g i l i c m n sâu s c nh t t iử ờ ả ơ ắ ấ ớTh.s Tr n Đình Khang, ngầ ười đã luôn đ ng viên, hộ ướng d n và nhi t tình chẫ ệ ỉ
b o cho ả em, s hự ướng d n c a cô đã giúp ẫ ủ em hoàn thành t t đ án c a mình.ố ồ ủ
Em xin c m n ban lãnh đ o cùng toàn th cán b trong Phòng Tàiả ơ ạ ể ộnguyên & Môi trường qu n Đ ng Đa đã quan tâm, t o đi u ki n giúp đ ậ ố ạ ề ệ ỡ emthu th p các s li u th c t cũng nh các s li u t công ty URENCO Hà N i.ậ ố ệ ự ế ư ố ệ ừ ộ
Cu i cùng, ố em xin c m n Lãnh đ o ả ơ ạ phường Trung Ph ng – ụ qu n Đ ngậ ố
Đa, b n bè đ ng nghi p, ngạ ồ ệ ười thân đã cùng em chia s gánh n ng công vi cẻ ặ ệ
và gia đình, giúp cho em có th i gian đ h c t p và hoàn thành t t nghi p này.ờ ể ọ ậ ố ệ
Trang 4M C L Ụ Ụ
L I CAM ĐOAN Ờ
L I C M N Ờ Ả Ơ
DANH M C B NG Ụ Ả
DANH M C HÌNH Ụ
DANH M C CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ
M Đ U Ở Ầ 2
CH ƯƠ NG 1 T NG QUAN CÁC V N Đ LIÊN QUAN Đ N Ổ Ấ Ề Ế N I DUNG NGHIÊN Ộ C U Ứ 4
1.1 T ng quan v ch t th i r n, ch t th i r n sinh ho tổ ề ấ ả ắ ấ ả ắ ạ 4
1.1.1 Khái ni mệ 4
1.1.2 Các ngu n phát sinh ch t th iồ ấ ả 4
1.1.3 Thành ph n ch t th i r nầ ấ ả ắ 6
1.1.4 Các phương pháp x lý ch t th i r n sinh ho tử ấ ả ắ ạ 8
1.1.5 nh hẢ ưởng c a ch t th i r n đ n môi trủ ấ ả ắ ế ường và s c kh eứ ỏ 10
1.2 Tình hình qu n lý ch t th i r n sinh ho t t i Hà N iả ấ ả ắ ạ ạ ộ 14
1.3 T ng quan chung v đổ ề i u ki n t nhiên, kinh t xã h iqu n Đ ng Đa,ề ệ ự ế ộ ậ ố thành ph Hà N iố ộ 16
1.3.1 Đi u ki n t nhiênề ệ ự 16
1.3.2 Đi u ki n Kinh t - Xã h i qu n Đ ng Đa.ề ệ ế ộ ậ ố 19
CH ƯƠ NG 2 Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ 21
2.1 Đ i tố ượng và ph mvi nghiên c uạ ứ 21
2.2 Phương pháp nghiên c uứ 21
2.2.1 Phương pháp k th a tài li uế ừ ệ 21
2.2.2 Phương pháp đi u tra kh o sátề ả 21
2.2.3 Phương pháp phân tích và x lý s li u:ử ố ệ 22
CH ƯƠ NG 3 K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ 23
3.1 Hi n tr ng phát sinh rác th i sinh ho t trên đ a bàn qu n Đ ng Đaệ ạ ả ạ ị ậ ố 23
Trang 53.1.1 Ngu n g c phát sinh rác th i sinh ho tồ ố ả ạ 233.1.2 Lượng ch t th i r n sinh ho t phát sinh trên đ a bàn qu n Đ ng Đaấ ả ắ ạ ị ậ ố 243.1.3 Thành ph n ầ ch t th i r n sinh ho tấ ả ắ ạ c a qu n Đ ng Đaủ ậ ố 263.2 Hi n tr ng công tác qu n lý ch t th i r n sinh ho t t i qu n Đ ng Đaệ ạ ả ấ ả ắ ạ ạ ậ ố 273.2.1 Công tác phân lo iạ ch t th i r nấ ả ắ 273.2.2 Hi n tr ng cệ ạ ông tác thu gom ch t th i r nấ ả ắ 283.2.3 Hi n tr ng công tác v n chuy n ch t th i r nệ ạ ậ ể ấ ả ắ 423.3 Đánh giá nh n th c c a c ng đ ng v công tác qu n lý ch t th i r n trênậ ứ ủ ộ ồ ề ả ấ ả ắ
đ a bàn qu nị ậ 433.3.1 Đ i v i ngố ớ ười dân 433.3.2 Đ i v i cán b môi trố ớ ộ ườ 45ng3.3.3 Đ i v i công nhân thu gom rác th iố ớ ả 463.4 D ự báodi n bi n ễ ế kh i l ng ch t th i r n sinh ho t ố ượ ấ ả ắ ạ trên đ a bàn qu n Đ ng Đaị ậ ố 503.5 Các gi i pháp nh m nâng cao hi u qu công tác qu n lý ch t th i r n sinhả ằ ệ ả ả ấ ả ắ
ho t trên đ a bàn qu n Đ ng Đaạ ị ậ ố 51
K T LU N VÀ KI N NGH Ế Ậ Ế Ị 54 TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 57
PH L C Ụ Ụ
Trang 6DANH M C B NG Ụ Ả
B ng 1.1 Các ngu n phát sinh ch t th i r n đô thả ồ ấ ả ắ ị 5
B ng 1.2 Thành ph n ch t th i r n đô th phân theo ngu n g c phát sinhả ầ ấ ả ắ ị ồ ố 6
B ng ả 1.3 Thành ph n ch t th i r n đô th theo tính ch t v t lýầ ấ ả ắ ị ấ ậ 7
B ng ả 1.4 S thay đ i thành ph n theo mùa đ c tr ng c a ự ổ ầ ặ ư ủ CTRSH 8
B ng 3.1 Ngu n phát sinh ch t th i r n sinh ho t t i qu n Đ ng Đaả ồ ấ ả ắ ạ ạ ậ ố 23
B ng ả 3.2 H s phát sinh CTRSH t i 4 phệ ố ạ ường nghiên c uứ 24
B ng 3.3 Lả ượng CTRSH phát sinh t các h gia đình t i khu v c nghiên c uừ ộ ạ ự ứ 25 B ng 3.4 Thành ph n rác th i h gia đình t i đ a bàn nghiên c uả ầ ả ộ ạ ị ứ 26
B ng 3.ả 5 S lố ượng công nhân thu gom t i các xã/phạ ường nghiên c uứ 30
B ng 3.6 Lả ượng rác th i thu gom và t l thu gom t năm 2011 - 2015ả ỷ ệ ừ 31
B ng 3.7 Danh sách các đi m t p k t ch t th i trên đ a bàn qu n Đ ng Đaả ể ậ ế ấ ả ị ậ ố 32 B ng 3.8 Đánh giá c a công nhân thu gom v ý th c ý th c c a ngả ủ ề ứ ứ ủ ười dân trong vi c đ rác đúng đ a đi m và đúng th i gian quy đ nhệ ổ ị ể ờ ị 47
B ng 3.9 D báo kh i lả ự ố ượng rác th i sinh ho t qu n Đ ng Đa,ả ạ ậ ố 51
Trang 7DANH M C HÌNH Ụ
Hình 1.1 V trí đ a lý qu n Đ ng Đaị ị ậ ố 16
Hình 3.1.Bi u đ t ng lể ồ ổ ượng RTSH phát sinh t i đ a bàn nghiên c uạ ị ứ 25
Hình 3.2 Bi u đ t l thành ph n rác th i h gia đình t i khu v c nghiên c uể ồ ỷ ệ ầ ả ộ ạ ự ứ 27
Hình 3.3 Công tác thu gom – v n chuy n ậ ể ch t th i r n sinh ho tấ ả ắ ạ c a công tyủ TNHH MTV môi trường đô th Hà N iị ộ 28
Hình 3.4 S lố ượng công nhân thu gom rác t i khu v c nghiên c uạ ự ứ 30
Hình 3.5 Lượng rác th i phát sinh và thu gom trên đ a bàn qu n Đ ng Đaả ị ậ ố 31
Hình 3.6 S đ nh ng đi m t p k t rác th i sinh ho t t i qu n Đ ng Đaơ ồ ữ ể ậ ế ả ạ ạ ậ ố 36
Hình 3.7 S đ tuy n thu gom phơ ồ ế ường Trung Ph ngụ 37
Hình 3.8 S đ tuy n thu gom phơ ồ ế ường Ngã T Sư ở 38
Hình 3.9 S đ tuy n thu gom phơ ồ ế ường Cát Linh 39
Hình 3.10 S đ tuy n thu gom phơ ồ ế ường Láng Hạ 40
Hình 3.11 Đánh giá c a ngủ ười dân v v trí thu gom rácề ị 41
Hình 3.12 Đánh giá c a ngủ ười dân v v trí thu gom rácề ị 41
Hình 3.13 Đánh giá người dân v m c phí thu gomề ứ 42
Hình 3.14 Xe v n chuy n rácậ ể 42
Hình 3.15 Đánh giá c a ngủ ười dân v môi trề ường xung quanh 43
Hình 3.16 Ý th c c a ngứ ủ ười dân trong v n đ x th iấ ề ả ả 44
Hình 3.17 M c đ quan tâm c a chính quy n đ i v i môi trứ ộ ủ ề ố ớ ườ 44ng Hình 3.18 Đánh giá c a cán b qu n lý v ý th c c a ngủ ộ ả ề ứ ủ ười dân trong vi cệ n p l phí VSMTộ ệ 46
Trang 8DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
Công ty TNHH MTV đô thị Hà Nội
(Công ty URENCO Hà Nội)
Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường đô thị Hà Nội
Trang 10M Đ UỞ Ầ
1 Đ t v n đ ặ ấ ề
Vi t Namệ đã và đang bước vào th i kỳ công nghi p hóa - hi n đ i hóa đ tờ ệ ệ ạ ấ
nước Kinh t xã h i cũng ngày m t phát tri n m nh mẽ nh m đáp ng nh ngế ộ ộ ể ạ ằ ứ ữnhu c u và l i ích c a con ngầ ợ ủ ười, tuy nhiên đi kèm v i s phát tri n đó là v nớ ự ể ấ
đ ô nhi m môi trề ễ ường, đ c bi t là ô nhi m do ch t th i nói chung cũng nhặ ệ ễ ấ ả ư
ch t th i r n sinh ho t nói riêng.ấ ả ắ ạ Rác th i là s n ph m t t y u c a cu c s ng.ả ả ẩ ấ ế ủ ộ ốRác th i cũng đả ượ ạc t o ra ngày càng nhi u v i nh ng thành ph n ngày càngề ớ ữ ầ
b a bãi v n còn ph bi n ừ ẫ ổ ế Hi u su t thu gom rác th i c a nệ ấ ả ủ ước ta dao đ ngộ
t 50 – 80% các thành ph l n và 20 – 40% các đô th nh [15] ừ ở ố ớ ở ị ỏ Đây là
nh ng thách th c l n cho v n đ qu n lý ch t th i sinh ho t t i các thànhữ ứ ớ ấ ề ả ấ ả ạ ạ
ph , đô th Vi t Nam hi n nay.ố ị ệ ệ
Thành ph Hà N i là n i t p trung b máy qu n lý Nhà nố ộ ơ ậ ộ ả ước và cũng là
n i h i t c a các khu công nghi p l n, b nh vi n l n, trơ ộ ụ ủ ệ ớ ệ ệ ớ ường h c… Hoà mìnhọcùng quá trình công nghi p hoá – hi n đ i hoá c a đ t nệ ệ ạ ủ ấ ước, thành ph Hàố
N i có t c đ phát tri nộ ố ộ ể kinh t ngày càng tăng và đ t đế ạ ược nh ng thành t u toữ ự
l n trên nhi u lĩnh v c Tuy nhiên, không n m ngoài tình tr ng chung c a cớ ề ự ằ ạ ủ ả
nước Hà N i là m t trong nh ng thành ph g p nhi u khó khăn, h n ch trongộ ộ ữ ố ặ ề ạ ế
vi c qu n lý ch t th i sinh ho t.ệ ả ấ ả ạ
Qu n Đ ng Đa là m t trong nh ng qu n trung tâm c a thành ph Hà N iậ ố ộ ữ ậ ủ ố ộ
có đi u ki n kinh t phát tri n thu n l i và đã đ t đề ệ ế ể ậ ợ ạ ược nhi u thành t u về ự ềkinh t xã h i, cùng v i s phát tri n đó là nhu c u cu c s ng c a ngế ộ ớ ự ể ầ ộ ố ủ ười dâncũng ngày m t tăng cao đã làm n y sinh nhi u v n đ m i, nan gi i trong côngộ ả ề ấ ề ớ ảtác b o v môi trả ệ ường và s c kh e c a ngứ ỏ ủ ười dân trên đ a bàn trên đ a bànị Ở ị
Trang 11qu n có các thùng thu gom rác th i đ t bên l đậ ả ặ ề ường và được thu gom hàngngày nh ng vi c quy ho ch, xác đ nh đi m t p k t rác, t p k t xe gom, xeư ệ ạ ị ể ậ ế ậ ếchuyên dùng ch a đư ược quan tâm mà còn r t nhi u h n ch , b t c p, thi uấ ề ạ ế ấ ậ ế
n đ nh và mang tính t m b , nh h ng không ít đ n mỹ quan đô th và gây
b c xúc trong nhân dân Vi c th c hi n phân lo i rác t i ngu n ch a đứ ệ ự ệ ạ ạ ồ ư ượcnhi u và ch a hi u qu , thi u b n v ng Tuy n v n chuy n rác t qu n lênề ư ệ ả ế ề ữ ế ậ ể ừ ậkhu x lý ch t th i t p trung xa, gây t n kém chi phí Trong khi đó công tácử ấ ả ậ ố
qu n lý ch t th i sinh ho t t i đây còn nhi u h n ch c n có nh ng gi i phápả ấ ả ạ ạ ề ạ ế ầ ữ ảphù h p nh m nâng cao hi u qu qu n lý ch t th i sinh ho t trong công tácợ ằ ệ ả ả ấ ả ạ
b o v môi trả ệ ường
Chính vì v y, vi c th c hi n đ tàiậ ệ ự ệ ề “Đánh giá hi n tr ng và đ xu t gi i ệ ạ ề ấ ả pháp nâng cao hi u qu ệ ả công tác qu n lý ch t th i r n sinh ho t trên đ a ả ấ ả ắ ạ ị bàn qu n Đ ng Đa ậ ố , thành ph Hà N i” ố ộ v i mong mu n góp ớ ố ph n tìm ra cácầ
gi i pháp nh m góp ph n nâng cao hi u qu qu n lý ch t th i r n sinh ho tả ằ ầ ệ ả ả ấ ả ắ ạtrên đ a bàn qu n Đ ng Đa.ị ậ ố
Trang 123 N i dung nghiên c u ộ ứ
- Hi n tr ngphát sinh ệ ạ ch t th i r nsinh ho t trên đ a bàn ấ ả ắ ạ ị qu n Đ ng Đaậ ố
- Hi n tr ng công tác qu n lý ch t th i r nsinh ho t trên đ a bàệ ạ ả ấ ả ắ ạ ị n qu nậ
Đ ng Đaố
- Đánh giá nh n th c c a c ng đ ng v công tác qu n lý ậ ứ ủ ộ ồ ề ả ch t th iấ ả
r nắ sinh ho t trên đ a bàn qu nạ ị ậ
- Đ xu t các gi i pháp nh m nâng cao hi u qu qu n lý ch t th i r nề ấ ả ằ ệ ả ả ấ ả ắsinh ho t trên đ a bàn ạ ị qu n Đ ng Đaậ ố
Trang 13CH ƯƠ NG 1 T NG QUAN CÁC V N Đ LIÊN QUAN Đ N Ổ Ấ Ề Ế
N I DUNG NGHIÊN C U Ộ Ứ 1.1 T ng quan v ch t th i r n, ch t th i r n sinh ho t ổ ề ấ ả ắ ấ ả ắ ạ
1.1.1 Khái ni m ệ
Theo quan ni m chung: ệ Ch t th i r n ấ ả ắ (Soild Waste) là toàn b các lo iộ ạ
v t ch t đậ ấ ược con người lo i b trong các ho t đ ng kinh t - xã h i c a mìnhạ ỏ ạ ộ ế ộ ủ(bao g m các ho t đ ng s n xu t, các ho t đ ng s ng và duy trì s t n t i c aồ ạ ộ ả ấ ạ ộ ố ự ồ ạ ủ
c ng đ ng ) Trong đó, quan tr ng nh t là các lo i ch t th i phát sinh ra tộ ồ ọ ấ ạ ấ ả ừcác ho t đ ng s n xu t và ho t đ ng [1]ạ ộ ả ấ ạ ộ
Theo quan đi m m i: ể ớ Ch t th i r n đô th ấ ả ắ ị (g i chung là rác th i đô th )ọ ả ị
được đ nh nghĩa là: V t ch t mà con ngị ậ ấ ườ ại t o ra ban đ u v t b đi trong khuầ ứ ỏ
v c đô th mà không đòi h i đự ị ỏ ược b i thồ ường cho s v t b đó Thêm vào đó,ự ứ ỏ
ch t th i đấ ả ược coi là ch t th i r n đô th n u chúng đấ ả ắ ị ế ược xã h i nhìn nh n m tộ ậ ộ
th mà Thành ph ph i có trách nhi m thu gom và tiêu hứ ố ả ệ ủy
Ch t th i r n sinh ho t ấ ả ắ ạ là m t b ph n c a ch t th i r n, độ ộ ậ ủ ấ ả ắ ược hi u làểcác ch t th i r n phát sinh t các ho t đ ng sinh ho t thấ ả ắ ừ ạ ộ ạ ường ngày c a conủ
người Ch t th i r n sinh ho t g m ch t th i t các h gia đình, c s kinhấ ả ắ ạ ồ ấ ả ừ ộ ơ ởdoanh, buôn bán, các c quan, ch t th i nông nghi p và bùn c n t các đơ ấ ả ệ ặ ừ ường
Ngu n g c phát sinh, thành ph n và t c đ phát sinh c a ch t th i r n làồ ố ầ ố ộ ủ ấ ả ắ
c s quan tr ng đ thi t k , l a ch n công ngh x lý và đ xu t các chơ ở ọ ể ế ế ự ọ ệ ử ề ấ ươngtrình qu n lý ch t th i r n ả ấ ả ắ
Ch t th i r n đô th đấ ả ắ ị ược xem nh là ch t th i c ng đ ng ngo i tr cácư ấ ả ộ ồ ạ ừ
ch t th i trong quá trình ch bi n t i các khu công nghi p và ch t th i côngấ ả ế ế ạ ệ ấ ảnghi p Các lo i ch t th i sinh ra t các ngu n này đệ ạ ấ ả ừ ồ ược trình bày b ng 1.ở ả
Ch t th i r n đô th phát sinh t nhi u ngu n khác nhau Căn c vào đ cấ ả ắ ị ừ ề ồ ứ ặ
đi m c a ch t th i r n có th phân chia thành 3 nhóm l n nh t là: Ch t th iể ủ ấ ả ắ ể ớ ấ ấ ả
Trang 14các n i đ t tr ng b i vì t i các v trí này s phát sinh các ngu n ch t th i là m tơ ấ ố ở ạ ị ự ồ ấ ả ộquá trình phát tán.
B ng 1.1 Các ngu n phát sinh ch t th i r n đô th ả ồ ấ ả ắ ị
hi u in,…ệ
Gi y, bìa c ng, nh a d o, g ,ấ ứ ự ẻ ỗ
ch t th i th c ph m, thu tinh,ấ ả ự ẩ ỷkim lo i,ch t th i đ c bi t,ạ ấ ả ặ ệ
ch t th i nguy h i,…ấ ả ạXây d ngự
(Ngu n: George Tchobanoglous, et al, Mc Graw – Hill Inc, 1993) ồ
c tính m i năm có h n 15 tri u t n ch t th i r n phát sinh t nhi u
ngu n khác nhau Vi t Nam Kho ng h n 80% s này (tồ ở ệ ả ơ ố ương đương 12,8 tri uệ
Trang 15t n/năm) là ch t th i phát sinh t các h gia đình, các nhà hàng, khu ch và khuấ ấ ả ừ ộ ợkinh doanh [3].
1.1.3 Thành ph n ch t th i r n ầ ấ ả ắ
Ch t th i r n sinh ho t các đô th là v t ph th i trong sinh ho t và s nấ ả ắ ạ ở ị ậ ế ả ạ ả
xu t nên đó là m t h n h p ph c t p c a nhi u v t ch t khác nhau Đ xácấ ộ ỗ ợ ứ ạ ủ ề ậ ấ ể
đ nh đị ược thành ph n c a ch t th i r n sinh ho t m t cách chính xác là m tầ ủ ấ ả ắ ạ ộ ộ
vi c làm r t khó vì thành ph n c a rác th i ph thu c r t nhi u vào t p quánệ ấ ầ ủ ả ụ ộ ấ ề ậ
cu c s ng, m c s ng c a ngộ ố ứ ố ủ ười dân, m c đ ti n nghi c a đ i s ng con ngứ ộ ệ ủ ờ ố ười,theo mùa trong năm,…
Thành ph n rác th i có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c l a ch n cácầ ả ấ ọ ệ ự ọthi t b x lý, công ngh x lý cũng nh ho ch đ nh các chế ị ử ệ ử ư ạ ị ương trình qu n lýả
đ i v i h th ng kỹ thu t qu n lý ch t th i r n.ố ớ ệ ố ậ ả ấ ả ắ
Đ i v i nố ớ ước ta do khí h u nóng m nên đ m c a ch t th i r t cao, thànhậ ẩ ộ ẩ ủ ấ ả ấ
ph n r t ph c t p và ch a nhi u ch t h u c d phân hu do đó t tr ng c aầ ấ ứ ạ ứ ề ấ ữ ơ ễ ỷ ỷ ọ ủrác khá cao
B ng 1.2 Thành ph n ch t th i r n đô th phân theo ngu n g c phát ả ầ ấ ả ắ ị ồ ố
Công viên và các khu v c tiêu khi nự ể 1,5-3 2,0
Trang 16(Ngu n: George Tchobanoglous, et al, Mc Graw – Hill Inc, 1993) ồ
Nhìn chung, thành ph n ch t th i r n sinh ho t t ngu n phát sinh nhà ầ ấ ả ắ ạ ừ ồ ở
và thương m i cao nh t chi m t l kho ng 62 % v kh i lạ ấ ế ỷ ệ ả ề ố ượng, thành ph nầ
ch t th i nguy h i và lĩnh v c đánh b t là nh ng ngu n phát sinh có thành ph nấ ả ạ ự ắ ữ ồ ầ
ít nh t, trung bình các ngu n phát sinh khác nh là s ch đấ ồ ư ạ ường ph , cây xanh vàốphong c nh, bùn đ c t nhà máy x lý,… chi m t l th p trong thành ph n ch tả ặ ừ ử ế ỷ ệ ấ ầ ấ
th i r n đô th hi n nay.ả ắ ị ệ
D a theo tính ch t v t lý, thành ph n c a ch t th i r n đô th bao g mự ấ ậ ầ ủ ấ ả ắ ị ồ
ch t h u c (dao đ ng trong kho ng 40– 60%), ch t tro, hàm lấ ữ ơ ộ ả ấ ượng carbon cố
đ nh (hàm lị ượng này thường chi m kho ng 5 – 12%) Các ch t vô c chi mế ả ấ ơ ếkho ng 15 - 30% C th nh sau:ả ụ ể ư
Mùa và vùng cũng là m t trong nh ng y u t nh hộ ữ ế ố ả ưởng đ n thành ph nế ầ
c a ch t th i Vào nh ng mùa khác nhau thì thành ph n rác th i cũng có sủ ấ ả ữ ầ ả ựthay đ i nh t đ nh, mùa m a thổ ấ ị ư ường đ m cao, hay vào mùa thu lộ ẩ ượng rác
th i lá cây l n, ả ớ
Trang 17B ng ả 1.4 S thay đ i thành ph n theo mùa đ c tr ng c a ự ổ ầ ặ ư ủ CTRSH
Ch t th i ấ ả Mùa m a %Kh i l ư ố ượ Mùa khô ng Gi m ả % Thay đ i ổ Tăng
Gi m kích thả ước: Phương pháp này được s d ng đ gi m kích thử ụ ể ả ước
c a thành ph n ch t th i r n sinh ho t đô th Ch t th i r n sinh ho t đủ ầ ấ ả ắ ạ ở ị ấ ả ắ ạ ượclàm gi m kích thả ước có th s d ng tr c ti p làm l p che ph trên m t đ tể ử ụ ự ế ớ ủ ặ ấhay làm phân compost, ho c m t ph n đặ ộ ầ ược s d ng cho các ho t đ ng táiử ụ ạ ộsinh
Phân lo i theo kích thạ ước: phân lo i theo kích thạ ước hay sàng l c làọ
m t quá trình phân lo i m t h n h p các v t li u ch t th i r n sinh ho t cóộ ạ ộ ỗ ợ ậ ệ ấ ả ắ ạcác kích thước khác nhau thành 2 hay nhi u lo i v t li u có cùng kích thề ạ ậ ệ ước,
b ng cách s d ng các lo i sang có kích thằ ử ụ ạ ướ ỗc l khác nhau Qúa trình này có
th th c hi n khi v t li u còn ể ự ệ ậ ệ ướt ho c khô ặ
Phân lo i theo kh i lạ ố ượng riêng: Đây là m t phộ ương pháp kỹ thu tậ
được s d ng r t r ng rãi, dùng đ phân lo i các v t li u có trong ch t th iử ụ ấ ộ ể ạ ậ ệ ấ ả
Trang 18r n sinh ho t d a vào khí đ ng l c và s khác nhau v kh i lắ ạ ự ộ ự ự ề ố ượng riêng c aủchúng Phương pháp này đượ ử ục s d ng đ phân lo i ch t th i r n đô th , táchể ạ ấ ả ắ ị
r i các lo i v t li u sau quá trình tách nghi n thành 2 ph n riêng bi t d ng cóờ ạ ậ ệ ề ầ ệ ạ
kh i lố ượng nh nh gi y, nh a, các ch t h u c và d ng có khói lẹ ư ấ ự ấ ữ ơ ạ ượng riêng
n ng nh các lo i thi t b đi n, đi n t , kim lo i, g và các lo i ph li u vô cặ ư ạ ế ị ệ ệ ử ạ ỗ ạ ế ệ ơ
có kh i lố ượng riêng tương đ i l n.ố ớ
Nén ch t th i r n sinh ho t: Phấ ả ắ ạ ương pháp này đượ ử ục s d ng v i m cớ ụđích gia tăng kh i lố ượng riêng c a ch t th i r n sinh ho t, nh m tăng tínhủ ấ ả ắ ạ ằ
hi u qu c a công tác l u tr và v n chuy n Các kỹ thu t hi n đang áp d ngệ ả ủ ư ữ ậ ể ậ ệ ụ
đ nén và tái sinh ch t th i r n sinh ho t là đóng ki n, đóng gói, đóng kh iể ấ ả ắ ạ ệ ốhay ép thành d ng viên ạ
ti p t c cho đ n khi bãi đ y thì chuy n sang bãi m i, Hi n nay vi c chôn l pế ụ ế ầ ể ớ ệ ệ ấrác th i sinh ho t và rác th i h u c v n đả ạ ả ữ ơ ẫ ượ ử ục s d ng các nở ước đang pháttri n, nh ng ph i tuân th các quy đ nh nghiêm ng t v b o v môi trể ư ả ủ ị ặ ề ả ệ ường
Vi c chôn l p ch t th i có xu hệ ấ ấ ả ướng gi m d n, ti n t i ch m d t các nả ầ ế ớ ấ ứ ở ướcđang phát tri n Các bãi chôn l p ph i đ t cách xa khu dân c , không g nể ấ ả ặ ư ầngu n nồ ước m t và nặ ước ng m Đáy c a bãi rác n m trên t ng đ t sét ho cầ ủ ằ ầ ấ ặ
được ph m t l p ch ng th m b ng màng đ a ch t các bãi chôn l p rácủ ộ ớ ố ấ ằ ị ấ Ở ấ
c n thi t ph i thi t k khu thu gom và x lý rác trầ ế ả ế ế ử ước khi th i ra môi trả ường
Phương pháp này có u đi m nh công ngh đ n gi n, chi phí th p, songư ể ư ệ ơ ả ấ
nó cũng có m t s nhộ ố ược đi m nh : chi m di n tích đ t tể ư ế ệ ấ ương đ i l n, khôngố ớ
được s đ ng tình c a ngự ồ ủ ười dân xung quanh, vi c tìm ki m xây d ng bãiệ ế ự
Trang 19chôn l p m i là khó khăn và có nguy c d n đ n ô nhi m môi trấ ớ ơ ẫ ế ễ ường đ t,ấ
nước, không khí, gây cháy n ổ
c Ph ươ ng pháp sinh h c làm phân compost ủ ọ
Phương pháp này thích h p v i các lo i ch t th i r n h u c có trongợ ớ ạ ấ ả ắ ữ ơ
ch t th i sinh ho t ch a nhi u cacbonhydrat nh đấ ả ạ ứ ề ư ường, xellulo, lignin, m ,ỡprotein, nh ng ch t này có th phân h y đ ng th i ho c t ng bữ ấ ể ủ ồ ờ ặ ừ ước Qúa trìnhphân h y các ch t h u c d ng này thủ ấ ữ ơ ạ ường x y ra v i s có m t c a ôxyả ớ ự ặ ủkhông khí(phân h y hi u khí) hay không có không khí (phân h y y m khí, lênủ ế ủ ếmen) Hai quá trình này x y ra đ ng th i m t khu v c ch a ch t th i và tùyả ồ ờ ở ộ ự ứ ấ ảtheo m c đ không khí mà d ng này hay d ng kia chi m u th ứ ộ ạ ạ ế ư ế
d Ph ươ ng pháp thiêu đ t ố
X lý ch t th i r n sinh ho t b ng phử ấ ả ắ ạ ằ ương pháp thiêu đ t có th làmố ể
gi m t i m c t i thi u ch t thri cho khâu x lý cu i cùng N u áp d ngả ớ ứ ố ể ấ ử ố ế ụcông ngh tiên ti n sẽ mang l i nhi u ý nghĩa đ i v i môi trệ ế ạ ề ố ớ ường , song đây
là phương pháp x lý t n kém so v i phử ố ớ ương pháp chôn l p h p v sinh,ấ ợ ệchi phí đ đ t 1 t n rác cao h n kho ng 10 l n ể ố ấ ơ ả ầ
Công ngh đ t rác thệ ố ường được s d ng các nử ụ ở ước đang phát tri n vìể
ph i có n n kinh t đ m nh đ bao c p cho vi c thu đ t rác th i sinh ho tả ề ế ủ ạ ể ấ ệ ố ả ạ
nh là m t dich v phúc l i xã h i c a toàn dân Tuy nhiên , vi c thu đót rácư ộ ụ ợ ộ ủ ệsinh ho t bao g m nhi u ch t th i khác nhau sẽ t o ra khói đ c đioxin, n uạ ồ ề ấ ả ạ ộ ếkhông x lý đử ược lo i khí này là r t nguy hi m t i s c kh e.ạ ấ ể ớ ứ ỏ
Năng lượng phát sinh có th t n d ng cho các lò h i, lò sể ậ ụ ơ ưởi ho c choặngành công nghi p nhi t và phát đi n M i lò đ t ph i đệ ệ ệ ỗ ố ả ược trang b m t hị ộ ệ
th ng x lý khí th i t n kém đ kh ng ch ô nhi m không khí do quá trìnhố ử ả ố ể ố ế ễ
đ t gây ra.ố
1.1.5 nh h Ả ưở ng c a ch t th i r n đ n môi tr ủ ấ ả ắ ế ườ ng và s c kh e ứ ỏ
(1) nh h Ả ưở ng t i môi tr ớ ườ ng n ướ c
Ch t th i r n sinh ho t không đấ ả ắ ạ ược thu gom, th i vào kênh r ch, sông,ả ạ
h , ao gây ô nhi m môi trồ ễ ường nước, làm t c nghẽn đắ ường nướ ưc l u thông,
Trang 20gi m di n tích ti p xúc c a nả ệ ế ủ ước v i không khí d n t i gi m DO trong nớ ẫ ớ ả ước.
Ch t th i r n h u c phân h y trong nấ ả ắ ữ ơ ủ ước gây mùi hôi th i, gây phú dố ưỡngngu n nồ ước làm cho th y sinh v t trong ngu n nủ ậ ồ ước m t b suy thoái CTRặ ịphân hu và các ch t ô nhi m khác bi n đ i màu c a nỷ ấ ễ ế ổ ủ ước thành màu đen, cómùi khó ch u Thông thị ường các bãi chôn l p ch t th i đúng kỹ thu t có hấ ấ ả ậ ệ
th ng đố ường ng, kênh r ch thu gom nố ạ ước th i và các b ch a nả ể ứ ước rác đ xể ử
lý trước khi th i ra môi trả ường Tuy nhiên, ph n l n các bãi chôn l p hi n nayầ ớ ấ ệ
đ u không đề ược xây d ng đúng kỹ thu t v sinh và đang trong tình tr ng quáự ậ ệ ạ
t i, nả ước rò r t bãi rác đỉ ừ ược th i tr c ti p ra ao, h gây ô nhi m môi trả ự ế ồ ễ ường
nước nghiêm tr ng S xu t hi n c a các bãi rác l thiên t phát cũng là m tọ ự ấ ệ ủ ộ ự ộngu n gây ô nhi m ngu n nồ ễ ồ ước đáng k T i các bãi chôn l p ch t th i r n,ể ạ ấ ấ ả ắ
nướ ỉc r rác có ch a hàm lứ ượng ch t ô nhi m cao (ch t h u c : do trong rác cóấ ễ ấ ữ ơphân súc v t, các th c ăn th a ; ch t th i đ c h i: t bao bì đ ng phân bón,ậ ứ ừ ấ ả ộ ạ ừ ựthu c tr sâu, thu c di t c , mỹ ph m) N u không đố ừ ố ệ ỏ ẩ ế ược thu gom x lý sẽửthâm nh p vào ngu n nậ ồ ước dướ ấi đ t gây ô nhi m môi trễ ường nước nghiêm
tr ng.ọ
(2) nh h Ả ưở ng t i môi tr ớ ườ ng đ t ấ
Các ch t th i r n sinh ho t có th đấ ả ắ ạ ể ược tích lũy dướ ấi đ t trong th i gianờdài gây ra nguy c ti m tàng đ i v i môi trơ ề ố ớ ường Các kim lo i n ng trong cácạ ặthi t b đi n t tích lũy trong đ t và thâm nh p vào c th theo chu i th c ănế ị ệ ử ấ ậ ơ ể ỗ ứ
và nước u ng, nh hố ả ưởng nghiêm tr ng t i s c kh e Các ch t th i có th gâyọ ớ ứ ỏ ấ ả ể
ô nhi m đ t m c đ l n là các ch t t y r a, phân bón, thu c b o v th cễ ấ ở ứ ộ ớ ấ ẩ ử ố ả ệ ự
v t, thu c nhu m, màu vẽ, công nghi p s n xu t pin, thu c da, công nghi pậ ố ộ ệ ả ấ ộ ệ
s n xu t hóa ch t T i các bãi rác, bãi chôn l p CTR không h p v sinh, khôngả ấ ấ ạ ấ ợ ệ
có h th ng x lý nệ ố ử ước rác đ t tiêu chu n, hóa ch t và vi sinh v t t ch t th iạ ẩ ấ ậ ừ ấ ả
r n sinh ho t d dàng thâm nh p gây ô nhi m đ t ắ ạ ễ ậ ễ ấ
(3) nh h Ả ưở ng t i môi tr ớ ườ ng không khí
Ch t th i r n sinh ho t, có thành ph n h u c chi m ch y u Dấ ả ắ ạ ầ ữ ơ ế ủ ế ưới tác
đ ng c a nhi t đ , đ m và các vi sinh v t, ch t th i r n h u c b phân h yộ ủ ệ ộ ộ ẩ ậ ấ ả ắ ữ ơ ị ủ
Trang 21và s n sinh ra các ch t khí (CHả ấ 4 - 63.8%, CO2 - 33.6%, và m t s khí khác).ộ ốTrong đó, CH4 và CO2 ch y u phát sinh t các bãi rác t p trung (chi m 3 -ủ ế ừ ậ ế19%), đ c bi t t i các bãi rác l thiên và các khu chôn l p Kh i lặ ệ ạ ộ ấ ố ượng khí phátsinh t các bãi rác ch u nh hừ ị ả ưởng đáng k c a nhi t đ không khí và thay đ iể ủ ệ ộ ổtheo mùa Lượng khí phát th i tăng khi nhi t đ tăng, lả ệ ộ ượng khí phát th iảtrong mùa hè cao h n mùa đông Đ i v i các bãi chôn l p, ơ ố ớ ấ ước tính 30% các
ch t khí phát sinh trong quá trình phân h y rác có th thoát lên trên m t đ tấ ủ ể ặ ấ
mà không c n m t s tác đ ng nào Khi v n chuy n và l u gi ch t th i r nầ ộ ự ộ ậ ể ư ữ ấ ả ắ
sẽ phát sinh mùi do quá trình phân h y các ch t h u c gây ô nhi m môiủ ấ ữ ơ ễ
trường không khí Các khí phát sinh t quá trnh phân h y ch t h u c trongừ ủ ấ ữ ơ
ch t th i r n: Amoni có mùi khai, phân có mùi hôi, Hydrosunfur mùi tr ngấ ả ắ ứ
th i, Sunfur h u c mùi b p c i th i r a, Mecaptan hôi n ng, Amin mùi cáố ữ ơ ắ ả ố ữ ồ
n, Diamin mùi th t th i, Cl2 hôi n ng, Phenol mùi c đ c tr ng Bên c nh
ho t đ ng chôn l p ch t th i r n sinh ho t, vi c x lý ch t th i r n sinh ho tạ ộ ấ ấ ả ắ ạ ệ ử ấ ả ắ ạ
b ng bi n pháp tiêu h y cũng góp ph n đáng k gây ô nhi m môi trằ ệ ủ ầ ể ễ ườngkhông khí Vi c đ t rác sẽ làm phát sinh khói, tro b i và các mùi khó ch u Ch tệ ố ụ ị ấ
th i r n sinh ho t có th bao g m các h p ch t ch a Clo, Flo, l u huỳnh vàả ắ ạ ể ồ ợ ấ ứ ưnit , khi đ t lên làm phát th i m t lơ ố ả ộ ượng không nh các ch t khí đ c h i ho cỏ ấ ộ ạ ặ
có tác d ng ăn mòn M t khác, n u nhi t đ t i lò đ t rác không đ cao và hụ ặ ế ệ ộ ạ ố ủ ệ
th ng thu h i qu n lý khí th i phát sinh không đ m b o, khi n cho CTR khôngố ồ ả ả ả ả ế
được tiêu h y hoàn toàn làm phát sinh các khí CO, oxit nit , dioxin và furan bayủ ơ
h i là các ch t r t đ c h i đ i v i s c kh e con ngơ ấ ấ ộ ạ ố ớ ứ ỏ ười
(4) nh h Ả ưở ng t i s c kh e c ng đ ng ớ ứ ỏ ộ ồ
Vi c qu n lý và x lý CTR không h p lý không nh ng gây ô nhi m môiệ ả ử ợ ữ ễ
trường mà còn nh hả ưởng r t l n t i s c kho con ngấ ớ ớ ứ ẻ ười, đ c bi t đ i v iặ ệ ố ớ
người dân s ng g n khu v c làng ngh , khu công nghi p, bãi chôn l p ch tố ầ ự ề ệ ấ ấ
th i Ngả ười dân s ng g n bãi rác không h p v sinh có t l m c các b nh daố ầ ợ ệ ỷ ệ ắ ệ
li u, viêm ph qu n, đau xễ ế ả ương kh p cao h n h n nh ng n i khác ớ ơ ẳ ữ ơ
Trang 22Hi n t i ch a có s li u đ đánh giá đ y đ v s nh hệ ạ ư ố ệ ể ầ ủ ề ự ả ưởng c a các bãiủchôn l p t i s c kh e c a nh ng ngấ ớ ứ ỏ ủ ữ ười làm ngh nh t rác th i Nh ng ngề ặ ả ữ ườinày thường xuyên ph i gánh ch u nh hả ị ả ưởng m c cao do b i b n, m mở ứ ụ ẩ ầ
b nh, các ch t đ c h i, côn trùng chích/đ t và các lo i h i khí đ c h i trongệ ấ ộ ạ ố ạ ơ ộ ạ
su t quá trình làm vi c Các bãi chôn l p rác cũng ti m n nhi u nguy c khácố ệ ấ ề ẩ ề ơ
đ i v i c ng đ ng làm ngh này Các v t s c nh n, th y tinh v , b m kim tiêmố ớ ộ ồ ề ậ ắ ọ ủ ỡ ơcũ,…có th là m i đe d a nguy hi m đ i v i s c kh e con ngể ố ọ ể ố ớ ứ ỏ ười( lây nhi mễ
m t s b nh truy n nhi m nh AIDS, …) khi h d m ph i ho c b cào xộ ố ệ ề ễ ư ọ ẫ ả ặ ị ướcvào tay, chân,… M t v n đ c n độ ấ ề ầ ược quan tâm là, do chi m t l l n trongế ỷ ệ ớ
nh ng ngữ ười làm ngh nh t rác, ph n và tr em đã tr thành nhóm đ iề ặ ụ ữ ẻ ở ố
tượng d b t n thễ ị ổ ương
Hai thành ph n ch t th i r n đầ ấ ả ắ ược li t vào lo i c c kỳ nguy hi m là kimệ ạ ự ể
lo i n ng và ch t h u c khó phân h y Các ch t này có kh năng tích lũy sinhạ ặ ấ ữ ơ ủ ấ ả
h c trong nông s n, th c ph m cũng nh trong mô t bào đ ng v t, ngu nọ ả ự ẩ ư ế ộ ậ ồ
nước và t n t i b n v ng trong môi trồ ạ ề ữ ường gây ra hàng lo t b nh nguy hi mạ ệ ể
đ i v i con ngố ớ ười nh vô sinh, quái thai, d t t tr s sinh; tác đ ng lên hư ị ậ ở ẻ ơ ộ ệ
mi n d ch gây ra các b nh tim m ch, tê li t h th n kinh, gi m kh năng traoễ ị ệ ạ ệ ệ ầ ả ả
đ i ch t trong máu, ung th và có th di ch ng di t t sang th h th 3 ổ ấ ư ể ứ ậ ế ệ ứ
Ch t th i nông nghi p, đ c bi t ch t th i chăn nuôi đang là m t trongấ ả ệ ặ ệ ấ ả ộ
nh ng v n đ b c xúc c a ngữ ấ ề ứ ủ ười nông dân Có nh ng vùng, ch t th i chănữ ấ ảnuôi đã gây ô nhi m c không khí, ngu n nễ ả ồ ước, đ t và tác đ ng x u đ n s cấ ộ ấ ế ứkho ngẻ ười dân nông thôn Trong m t đi u tra t i t nh Thái Nguyên đ i v iở ộ ề ạ ỉ ố ớ
113 h gia đình chăn nuôi t 20 con l n tr lên đã cho th y g n 50% các h cóộ ừ ợ ở ấ ầ ộnhà g n chu ng l n t 5-10m và gi ng nở ầ ồ ợ ừ ế ước g n chu ng l n - 5m thì t lầ ồ ợ ỷ ệnhi m giun đũa, giun tóc, giun móc và s tr ng giun trung bình c a ngễ ố ứ ủ ười chănnuôi cao g n g p hai l n t l nhi m ký sinh trùng đầ ấ ầ ỷ ệ ễ ường ru t c a ngộ ủ ườikhông chăn nuôi; và có s tự ương quan thu n chi u gi a t l nhi m ký sinhậ ề ữ ỷ ệ ễtrùng đường ru t v i ký sinh trùng trong đ t các h chăn nuôi (Đ i h c Yộ ớ ấ ở ộ ạ ọkhoa Thái Nguyên, 2010)
Trang 23(5) Làm gi m mỹ quan đô th và tác đ ng t i kinh t -xã h i ả ị ộ ớ ế ộ
Chi phí x lý ch t th i r n ngày càng l n, trong 5 năm qua, lử ấ ả ắ ớ ượng ch tấ
th i r n c a c nả ắ ủ ả ước ngày càng gia tăng Chi phí thu gom, v n chuy n và x lýậ ể ửCTR vì th cũng tăng lên, ch a k đ n chi phí x lý ô nhi m môi trế ư ể ế ử ễ ường liênquan đ n CTR Các chuyên gia v kinh t cho r ng, v i đi u ki n kinh t hi nế ề ế ằ ớ ề ệ ế ệnay (năm 2011) thì m c phí x lý rác là 17 - 18 USD/t n CTR d a trên các tínhứ ử ấ ựtoán c b n v t ng v n đ u t , chi phí v n hành, chi phí qu n lý, kh u hao,ơ ả ề ổ ố ầ ư ậ ả ấ
l m phát, v.v Hàng năm ngân sách c a các đ a phạ ủ ị ương ph i chi tr m t kho nả ả ộ ảkhá l n cho công tác thu gom, v n chuy n và x lý CTR Chi phí x lý CTR tuỳớ ậ ể ử ửthu c vào công ngh x lý: M c chi phí x lý cho công ngh h p v sinh làộ ệ ử ứ ử ệ ợ ệ115.000đ/t n - 142.000đ/t n và chi phí chôn l p h p v sinh có tính đ n thuấ ấ ấ ợ ệ ế
h i v n đ u t 219.000 - 286.000đ/t n (Thành ph H Chí Minh t ng chi phíồ ố ầ ư ấ ố ồ ổhàng năm cho thu gom, v n chuy n, x lý CTR sinh ho t kho ng 1.200 - 1.500ậ ể ử ạ ả
t VNĐ) Chi phí x lý đ i v i công ngh x lý rác thành phân vi sinh kho ngỷ ử ố ớ ệ ử ả150.000đ/t n - 290.000đ/ t n (Thành ph H Chí Minh 240.000đ/t n; thànhấ ấ ố ồ ấ
ph Hu đang đ ngh 230.000đ/t n; thành ph Thái Bình 190.000đ/t n,ố ế ề ị ấ ố ấBình Dương 179.000đ/t n) Chi phí đ i v i công ngh ch bi n rác thành viênấ ố ớ ệ ế ế
đ t đố ượ ước c tính kho ng 230.000đ/t n - 270.000đ/t n (C c H t ng kỹả ấ ấ ụ ạ ầthu t - B Xây d ng, 2010) Ch tính riêng chi phí v n hành lò đ t CTR y t đ iậ ộ ự ỉ ậ ố ế ố
v i các b nh vi n có lò đ t, m i tháng b nh vi n tuy n trung ớ ệ ệ ố ỗ ệ ệ ế ương chi phítrung bình kho ng 26 tri u đ ng, b nh vi n tuy n t nh 20 tri u đ ng, b nhả ệ ồ ệ ệ ế ỉ ệ ồ ệ
vi n huy n 5 tri u đ ng Đ i v i các b nh vi n thuê Trung tâm thiêu đ t ch tệ ệ ệ ồ ố ớ ệ ệ ố ấ
th i y t v n chuy n và đ t rác, chi phí kho ng 7.500 đ ng/kg Chi phí v nả ế ậ ể ố ả ồ ậhành lò đ t cho x lý ch t th i cho c m b nh vi n là kho ng 10.000 - 15.000ố ử ấ ả ụ ệ ệ ả
đ ng/kg CTR y t nguy h i Đ i v i m t s b nh vi n đa khoa l n, chi phí choồ ế ạ ố ớ ộ ố ệ ệ ớ
x lý CTR y t lên t i 100 tri u đ ng/tháng.ử ế ớ ệ ồ
1.2 Tình hình qu n lý ch t th i r n sinh ho t t i Hà N i ả ấ ả ắ ạ ạ ộ
Theo tính toán c a Công ty TNHH Nhà nủ ước m t thành viên Môi trộ ường
Đô th (URENCO), m i ngày Hà N i th i ra kho ng 3.000 t n rác th i sinhị ỗ ộ ả ả ấ ả
Trang 24ho t, t c m t năm có trên dạ ứ ộ ưới m t tri u t n Hi n nay, ngoài URENCO còn cóộ ệ ấ ệnhi u đ n v khác cùng tham gia thu gom rác nh Công ty c ph n Thăng Long,ề ơ ị ư ổ ầCông ty c ph n Tây Đô, Công ty c ph n Xanh, H p tác xã Thành Công ổ ầ ổ ầ ợ
nh ng t t c v n không th thu gom n i vì lư ấ ả ẫ ể ổ ượng rác th i sinh ho t đang ngàyả ạ
m t tăng nhanh Chính vì v y mà t l thu gom rác th i sinh ho t các qu nộ ậ ỉ ệ ả ạ ở ậ
n i thành hi n đ t kho ng 95%, còn các tuy n ngo i thành m i ch kho ngộ ệ ạ ả ế ạ ớ ỉ ả60% Hi n nay, Hà N i v n còn 66% s xã ch a có n i chôn l p ho c x lý rácệ ộ ẫ ố ư ơ ấ ặ ử
th i Khu v c ngo i thành có 361/435 xã, th tr n đã thành l p t thu gom rác;ả ự ạ ị ấ ậ ổtrong đó có 148 xã đã t ch c chuy n rác đi x lý, chôn l p t i bãi rác t pổ ứ ể ử ấ ạ ậtrung c a thành ph (đ t t l 34%) ủ ố ạ ỉ ệ
T i Hà N iạ ộ : D án “Th c hi n sáng ki n 3R” đự ự ệ ế ược th c hi n trong 3 nămự ệ(t tháng 12 năm 2006 đ n năm 2009), áp d ng phân lo i rác th i t i ngu nừ ế ụ ạ ả ạ ồ(rác vô c đơ ược gom vào thùng màu cam, rác h u c gom vào thùng màu xanhữ ơ
lá cây) Sau 3 năm th c hi n mô hình 3R, d án đã đ t đự ệ ự ạ ược m c tiêu gi mụ ảthi u 30% lể ượng rác th i ph i chôn l p Ph n đ u đ t m c tiêu gi m 70%ả ả ấ ấ ấ ạ ụ ả
lượng rác chôn l p năm 2020 và phân lo i rác t i ngu n tr thành ý th cấ ạ ạ ồ ở ứchung c a ngủ ười dân Hà N i.ộ
D án tri n khai ho t đ ng nh m g n k t các bên liên quan : Đ n v thuự ể ạ ộ ằ ắ ế ơ ịgom – người dân th i rác – nhà máy x lý rác – nông dân s d ng phân bónả ử ử ụ
ch bi n t rác Các bên liên quan sẽ ph i h p cùng nhau qu n lý rác th i, t oế ế ừ ố ợ ả ả ạ
ra m i quan h than thi t, thi t l p đố ệ ế ế ậ ược chu trình x lý: Rác – s n ph m –ử ả ẩrác – s n ph m Ngoài các nhà máy thu gom rác, ch bi n rác, có hai thànhả ẩ ế ế
ph n t nhân đóng góp quan tr ng vào thành công c a d án.ầ ư ọ ủ ự
D án đã tri n khai t i Hà N i đự ể ạ ộ ược đánh giá r t hi u quấ ệ ả: gi m 30 –ả40% lượng rác ph i chôn l p, gi m ô nhi m, t o ngu n thu t phân vi sinhả ấ ả ễ ạ ồ ừ
h u c …Hi u qu đã ch ng minh d án 3R đang tri n khai trên 4 phữ ơ ệ ả ứ ự ể ường t iạ
Hà N i và bộ ước đ u các chuyên gia đã kh ng đ nh, vi c phân lo i rác th i t iầ ẳ ị ệ ạ ả ạngu n, tăng tái ch , gi m chôn l p, đã giúp gi m thi u lồ ế ả ấ ả ể ượng rác th i ph iả ảchôn l p lên t i 30 – 40% giúp ti t ki m chi phí, gi m ô nhi m môi trấ ớ ế ệ ả ễ ường và
Trang 25còn có th s n xu t phân vi sinh h u c t ngu n rác đã phân lo i, đem l iể ả ấ ữ ơ ừ ồ ạ ạ
hi u qu kinh t cao 13,5 t n/ngày là kh i lệ ả ế ấ ố ượng rác h u c thu đữ ơ ược đ táiể
ch , s n xu t phân vi sinh t i 4 phế ả ấ ạ ường (Phan Chu Trinh, Nguy n Du, Láng H ,ễ ạThành Công) th c hi n d án 3R-HN, gi m t 30 – 40% lự ệ ự ả ừ ượng rác ph i chônả
l p Sau 2 tu n th c hi n, k t qu th ng kê cho th y, trung bình m i ngày toànấ ầ ự ệ ế ả ố ấ ỗ
phường Phan Chu Trinh thu được 2 t n rác h u c , nhi u h n 1,2 t n so v iấ ữ ơ ề ơ ấ ớ
trước khi th c hi n phân lo i rác t i ngu n Đi u này đ ng nghĩa v i vi cự ệ ạ ạ ồ ề ồ ớ ệ
gi m thi u lả ể ượng rác th i h u c mang đi chôn l p Tái s d ng và tái chả ữ ơ ấ ử ụ ế
ch t th i là ho t đ ng ph bi n h n, đấ ả ạ ộ ổ ế ơ ược th c hi n b i h th ng nh ngự ệ ở ệ ố ữ
người thu mua cá nhân và nh ng ngữ ười nh t rác Ph n l n các h gia đình đ uặ ầ ớ ộ ề
đã có thói quen phân lo i riêng các ch t th i có th tái ch nh nh a, gi y, kimạ ấ ả ể ế ư ự ấ
lo i đ bán cho nh ng ngạ ể ữ ười thu mua đ ng nát Ho t đ ng này góp ph n làmồ ạ ộ ầ
gi m 15 – 20 % kh i lả ố ượng ch t th i r n phát sinh[18].T khi th c hi n 3R,ấ ả ắ ừ ự ệ
phường Thành Công đã gi i quy t đả ế ược 80-90% n n v t rác b a bãi ra đạ ứ ừ ường,gây m t v sinh môi trấ ệ ường Th c hi n 3R 6 tháng qua, phự ệ ường đã ti t ki mế ệ
được cho công tác x lý rác 120 tri u đ ng ử ệ ồ
1.3 T ng quan chung v đ ổ ề i u ki n t nhiên, ề ệ ự kinh t xã h i ế ộ qu n Đ ng ậ ố
Đa, thành ph Hà N i ố ộ
1.3.1 Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
a V trí đ a lý ị ị
Trang 26Hình 1.1 V trí đ a lý qu n Đ ng Đa ị ị ậ ố
Qu n Đ ng Đa là m t trong nh ng qu n n m trung tâm thành ph Hàậ ố ộ ữ ậ ằ ở ố
N i v i di n tích kho ng 9,96kmộ ớ ệ ả 2, dân s h n 4ố ơ 10 nghìn người (s li u nămố ệ2015), m t đ dân s là 41.165 ngậ ộ ố ười/km2(s li u năm 2015ố ệ ), phân b trênố
21 phường dân ph g m phố ồ ường Cát Linh, Hàng B t, Trung Ph ng, Khâmộ ụThiên, Khương Thượng, Kim Liên, Láng H , Láng Thạ ượng, Nam Đ ng, Ngã Tồ ư
S , Ô Ch D a, Phở ợ ừ ương Liên, Phương Mai, Quang Trung, Qu c T Giám, Th nhố ử ịQuang, Th Quan, Trung Li t, Trung T , Văn Chổ ệ ự ương, Văn Mi u.ế
- Phía B c giáp qu n Ba Đìnhắ ậ
- Phía Đông B c giáp qu n Hoàn Ki m (ranh gi i là ph Lê Du n)ắ ậ ế ớ ố ẩ
- Phía Đông giáp qu n Hai Bà Tr ng (ranh gi i là ph Lê Du n và Gi iậ ư ớ ố ẩ ảPhóng)
- Phía nam giáp qu nậ Thanh Xuân (ranh gi i là đớ ường Trường Chinh vàLáng)
- Phía tây giáp qu nậ C u Gi y (ranh gi i làầ ấ ớ sông Tô L ch)ị
Tr s UBND qu n: s 279 ph Tôn Đ c Th ng, phụ ở ậ ố ố ứ ắ ường Hàng B t.ộ
H u h t trên đ a bàn đ u là đầ ế ị ề ường ph l n, xe t i có th d dàng ti pố ớ ả ể ễ ế
c n D ng nhà đi n hình là nhà riêng và khu t p th cao t ng cũ Có nhi uậ ạ ở ể ậ ể ầ ề
c quan, văn phòng Các ơ hàng kinh doanh ăn u ng v a hè thố ỉ ường t p trung trênậ
Trang 27trên m t s tuy n ph nh Thái Hà, Chùa B c, Thái Th nh, Ph m Ng c Th ch,ộ ố ế ố ư ộ ị ạ ọ ạ
….Các phường phía nam c a qu n Đ ng Đa là nh ng khu dân c t p trung v iủ ậ ố ữ ư ậ ớ
nh ng khu nhà chung c đữ ư ược xây d ng s m nh t c a Hà N i nh Phự ớ ấ ủ ộ ư ương Mai,Kim Liên, Trung T , Khự ương Thượng, Nam Đ ng.ồ
Các tuy n đế ường ph chính:trên đ a bàn qu n Đ ng Đa có 73 tuy n phố ị ậ ố ế ốchính v i t ng chi u dài 19172,03km (theo km duy trì v sinh), chi u r ngớ ổ ề ệ ề ộlòng đường dao đ ng t 6 đ n 16m, chi u r ng các v a hè t 2 đ n 7,5m.ộ ừ ế ề ộ ỉ ừ ế
Các ngõ xóm: trên đ a bàn qu n Đ ng Đa có 72 ngõ xóm v i t ng chi uị ậ ố ớ ổ ềdài 59952,25km (theo km duy trì v sinh), đa s không ph i là ngõ sâu và ngõệ ố ả
h p, chi u r ng ngõ xóm dao đ ng t 2 đ n 6m, đa s không có v a hè.ẹ ề ộ ộ ừ ế ố ỉ
b Đ a hình ị
Đ a hình qu n Đ ng Đa tị ậ ố ương đ i b ng ph ng H u h t trên đ a bàn đ uố ằ ẳ ầ ế ị ề
là đường ph l n v i chi u r ng t 6-16m, v a hè r ng t 2-7,5m nên xe t i cóố ớ ớ ề ộ ừ ỉ ộ ừ ả
th d dàng ti p c n, các ngõ ngách có chi u r ng dao đ ng t 2-6m ể ễ ế ậ ề ộ ộ ừ
Trên đ a bàn có m t s h l n nh Ba M u, Kim Liên, Xã Đàn, Đ ng Đa,ị ộ ố ồ ớ ư ẫ ốVăn Chương Trước có nhi u ao, đ m nh ng cùng v i quá trình đô th hóa đãề ầ ư ớ ị
b l p Qu n có hai sông nh ch y qua là sông Tô L ch và sông L Phía đông cóị ấ ậ ỏ ả ị ừ
m t vài gò nh , trong đó cóộ ỏ gò Đ ng Đa.ố
c Th nh ổ ưỡ ng
Qu n Đ ng Đa v i di n tích t nhiên 995,76 ha (chi m 1,08% di n tíchậ ố ớ ệ ự ế ệ
t nhiên toà thành ph Hà N i) L p ph th nhự ố ộ ớ ủ ổ ưỡng v n liên quan đ n đ cố ế ặtính phù sa, quá trình phong hoá, ch đ b i tích và đ n ho t đ ng nôngế ộ ồ ế ạ ộnghi p Dệ ưới tác đ ng c a các y u t trên, Hà N i hi n nay có 4 lo i đ t chính,ộ ủ ế ố ộ ệ ạ ấ
đó là đ t phù sa trong đê, đ t phù sa ngoài đê, đ t b c màu và đ t đ i núi Đ tấ ấ ấ ạ ấ ồ ấphù sa ngoài đê là đ t hàng năm đấ ược ti p t c b i đ p thế ụ ồ ắ ường xuyên trên cácbãi b i ven sông, ho c các bãi gi a sông Đ t phù sa trong đê do có h th ng đêồ ặ ữ ấ ệ ốnên không đ c các sông b i đ p thợ ồ ắ ường xuyên N m trong n i thành Hà N iằ ộ ộnên đ c đi m đ t đai c a qu n Đ ng Đa là đ t phù sa trong đê.ặ ể ấ ủ ậ ố ấ
Trang 28d Khí h u ậ
Khí h u qu n Đ ng Đa là khí h u nhi t đ i gió mùa m, mùa hè nóng,ậ ậ ố ậ ệ ớ ẩ
m a nhi u và mùa đông l nh, m a ít N m trong vùng nhi t đ i nên qu nư ề ạ ư ằ ệ ớ ậ
Đ ng Đa quanh năm ti p nh n lố ế ậ ượng b c x m t tr i d i dào và có nhi t đứ ạ ặ ờ ồ ệ ộcao Lượng b c x t ng c ng trung bình hàng năm Hà N i là 122,8 kcal/cm2ứ ạ ổ ộ ở ộ
và nhi t đ không khí trung bình hàng năm là 23,6ệ ộ oC Do ch u nh hị ả ưởng c aủ
bi n, Hà N i có đ m và lể ộ ộ ẩ ượng m a khá l n Đ m tư ớ ộ ẩ ương đ i trung bìnhốhàng năm là 79%
Qu n Đ ng Đa có đ c đi m mùa khô kéo dài t tháng 10 năm trậ ố ặ ể ừ ước đ nếtháng 4 năm sau, đây là th i kỳ giá l nh, không m a to T tháng 1 đ n tháng 3ờ ạ ư ừ ế
v n có giá l nh nh ng vì là ti t xuân nên có m a nh (m a xuân) đ đ mẫ ạ ư ế ư ẹ ư ủ ộ ẩcho cây c i đâm tr i n y l c T tháng năm đ n tháng 9 là mùa nóng có m a toố ồ ẩ ộ ừ ế ư
và bão Trong tháng 8, 9, 10 có nh ng ngày thu Mùa thu tr i trong xanh, gióữ ờmát Nh ng ngày cu i thu se se l nh và chóng hoà nh p vào mùa đông.ữ ố ạ ậ
Nhi t đệ ộ
Nhi t đ trung bình mùa đông: 17,2ºC (lúc th p xu ng t i 2,7ºC).ệ ộ ấ ố ớ
Trung bình mùa h : 29,2ºC (lúc cao nh t lên t i 42.8ºC).ạ ấ ớ
Nhi t đ trung bình c năm: 23,2ºCệ ộ ả
Lượng m aư
Lượng m a trung bình hàng năm t i qu n Đ ng Đa là 1.800mm.ư ạ ậ ố
► Nh n xét: ậ
V i nh ng đ c đi m v v trí đ a lý và đ a hình nh trên, qu n Đ ng Đaớ ữ ặ ể ề ị ị ị ư ậ ố
được đánh giá là khá thu n ti n trong công tác thu gom c a công nhân phíaậ ệ ủcông ty TNHH M t thành viên Môi trộ ường Đô th Hà N i (URENCO) th c hi nị ộ ự ệ
ho t đ ng duy trì v sinh môi trạ ộ ệ ường trên đ a bàn B trí d dàng các thùngị ố ễthu ch a rác t i các khu dân c , xe t i v n chuy n rác có th d dàng ti p c nứ ạ ư ả ậ ể ể ễ ế ậ
đ v n chuy n rác v các khu x lý.ể ậ ể ề ử
Tuy nhiên, qu n Đ ng Đa n m trên các tuy n giao thông chính c aậ ố ằ ế ủthành ph Hà N i do v y tuy n v n chuy n đôi khi g p trố ộ ậ ế ậ ể ặ ường h p ách t cợ ắ
Trang 29giao thông Bên c nh đó, các thùng rác đ t trên v a hè ph n u không h p vạ ặ ỉ ố ế ợ ệsinh sẽ gây mât mỹ quan đô th nghiêm tr ng ị ọ
1.3.2 Đi u ki n Kinh t - Xã h i qu n Đ ng Đa ề ệ ế ộ ậ ố
a Dân c , lao đ ng ư ộ
Qu n Đ ng Đa hi n có dân s kho ng h n 410.000 ngậ ố ệ ố ả ơ ười Nh v y, cóư ậ
th th y qu n Đ ng Đa là m t trong nh ng qu n có dân s đông nh t c aể ấ ậ ố ộ ữ ậ ố ấ ủThành ph Hà N i v i m t đ dân s kho ng 41.165 ngố ộ ớ ậ ộ ố ả ười/km2 (tính t i th iạ ờ
đi m năm 2015) Thành ph n dân c đa d ng và ph c t p t CBCNV nhàể ầ ư ạ ứ ạ ừ
nước, quân nhân trong quân đ i, dân lao đ ng ph thông và r t đông bà conộ ộ ổ ấlàm ngh buôn bán nh ề ỏ
M i năm qu n t o vi c làm cho kho ng 8000-8500 lao đ ng Nămỗ ậ ạ ệ ả ộ
2014, qu n đã cho vay v n gi i quy t vi c làm cho 669 h , t ng s v n đ tậ ố ả ế ệ ộ ổ ố ố ạ9,6 t đ ng; cho vay gia đình khó khăn 3000 h ; t o đi u ki n gi i quy t vi cỷ ồ ộ ạ ề ệ ả ế ệlàm 9.300 người đ t 100% k ho ch trong đó 5.384 ngạ ế ạ ười có công vi c nệ ổ
đ nh.ị
b Tình hình tăng tr ưở ng kinh t ế
Năm 2014, giá tr s n xu t công nghi p trên đ a bàn ị ả ấ ệ ị ước đ t trên 1ạnghìn t đ ng (b ng 108% so v i cùng kỳ 2013), thu ngân sách Nhà nỷ ồ ằ ớ ước trên1,5 nghìn t đ ng (b ng 132% so v i cùng kỳ) Công tác gi i phóng m t b ng,ỷ ồ ằ ớ ả ặ ằ
qu n lý đô th và tr t t xây d ng đ t nhi u k t qu t t, t ng bả ị ậ ự ự ạ ề ế ả ố ừ ước h n chạ ếcác “đi m nóng” C c u kinh t chuy n d ch nhanh, đúng hể ơ ấ ế ể ị ướng trong đó t lỷ ệngành d ch v tăng m nh Ngành thị ụ ạ ương m i phát tri n nhanh t c đ tăngạ ể ố ộ
trưởng bình quân 33%/năm Hình thành các tuy n ph chuyên doanh nh :ế ố ư
N i th t, xe máy, v t li u xây d ng, khách s n, nhà hàng, tài chính tín d ng ,ộ ấ ậ ệ ự ạ ụ
đã thu hút đáng k l c lể ự ượng lao đ ng trong và ngoài qu n ộ ậ
Qu n Đ ng Đa là m t trong nh ng qu n lâu đ i c a thành ph Hà N i,ậ ố ộ ữ ậ ờ ủ ố ộ
h u h t là các đầ ế ường ph l n, đa s ngố ớ ố ười dân sinh s ng trên đ a bàn t pố ị ậtrung t i m t đạ ặ ường, có nhà riêng, m t s khác sinh s ng t i các khu t p th ,ộ ố ố ạ ậ ểchung c cao t ng Vì v y lư ầ ậ ượng phát th i trên đ a bà qu n Đ ng Đa hàng nămả ị ậ ố
Trang 30thay đ i không nhi u do dân c t p trung không thay đ i đ a đi m nhà màổ ề ư ậ ổ ị ể ở
ch tăng nhân kh u t i h gia đình mình.ỉ ẩ ạ ộ
Trên đ a bàn qu n t p trung nhi u c quan, văn phòng và có nhi uị ậ ậ ề ơ ề
c a hàng kinh doanh, vì v y thành ph n phát sinh rác th i trên đ a bàn đaử ậ ầ ả ị
d ng v i nhi u ch ng lo i khác nhau và phát sinh theo gi khác nhau T 6-ạ ớ ề ủ ạ ờ ừ9h sáng, 10-12h trýa ch y u là rác t các c hàng ãn u ng ph c v nhu c uủ ế ừ ử ố ụ ụ ầ
c a ngý i dân và kh i vãn phòng làm vi c, rác t ch , rác sinh ho t c aủ ờ ố ệ ừ ợ ạ ủnhân dân phát sinh nhi u vào th i gian t 18-20h t i hàng ngày.ề ờ ừ ố
c Y tế
N m trên đ a bàn qu n có khá nhi u b nh vi n l n nh b nh vi n phằ ị ậ ề ệ ệ ớ ư ệ ệ ụ
s n Hà N i, b nh vi n B ch Mai, b nh vi n Vi t - Pháp, b nh vi n Nhi trungả ộ ệ ệ ạ ệ ệ ệ ệ ệ
ng, ph ng Quang Trung có b nh vi n Đ ng Đa là b nh vi n l n c a phía
b c Đi đôi v i s phát tri n tiên ti n c a ngành y t là lắ ớ ự ể ế ủ ế ượng rác th i th i raả ảngày m t đa d ng và ph c t p, đây cũng là m t trong nh ng y u t phát sinh ôộ ạ ứ ạ ộ ữ ế ốnhi m môi trễ ường nói chung và ch t th i nói riêng.ấ ả
d.Văn hoá
Các ho t đ ng văn hóa, ngh thu t v i nhi u lo i hình phong phú, g nạ ộ ệ ậ ớ ề ạ ắ
v i phong trào thi đua yêu nớ ước, các cu c v n đ ng l n c a đ t nộ ậ ộ ớ ủ ấ ướ ủc c a thủ
đô Duy trì v n đ ng Toàn dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn hóa Cu c v nậ ộ ế ự ờ ố ộ ậ
đ ng Toàn dân đoàn k t xây d ng đ i s ng văn hóa t dân ph theo tinhộ ế ự ờ ố ở ổ ố
th n Ngh quy t trung ầ ị ế ương 5 khóa VIII ngày càng nhân r ng đ a bàn và đi vàoộ ịchi u sâu T l các gia đình đ t danh hi u gia đình văn hóa phề ỷ ệ ạ ệ ường hàng năm
đ u đ t trên 88%, t l các gia đình đ t danh hi u gia đình văn hóa qu n nămề ạ ỷ ệ ạ ệ ậsau cao h n năm trơ ước Đa s các phố ường đã ph n đ u đ t tiêu chí văn hóa t iấ ấ ạ ạcông s , đa s cán b - công ch c đ t tiêu chí công b c trong giao ti p, ng x ,ở ố ộ ứ ạ ộ ế ứ ử
gi i quy t các vi c c a công dân t i n i công quy n.ả ế ệ ủ ạ ơ ề
Trang 31CH ƯƠ NG 2 Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.1 Đ i t ố ượ ng và ph mvi nghiên c u ạ ứ
- Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ :Công tác qu n lý ch t th i r n sinh ho t trên đ aả ấ ả ắ ạ ịbàn qu n Đ ng Đaậ ố , thành ph Hà N i.ố ộ
- Ph m vi nghiên c u ạ ứ :Đ tài t p trung nghiên ề ậ c u trên đ a bàn qu nứ ị ậ
2.2.2.Ph ươ ng pháp đi u tra kh o sát ề ả
Ti n hành đi u tra kh o sát th c t v hi n tr ng công tác thu gom x lýế ề ả ự ế ề ệ ạ ử
ch t th i r n sinh ho t, các phấ ả ắ ạ ương pháp đi u tra c th nh sau:ề ụ ể ư
Trang 32- Đi u tra, kh o sát b ng phi u đi u tra: ề ả ằ ế ề
S d ng 03 phi u tham v n c ng đ ng đ kh o sát nh n th c, đánh giáử ụ ế ấ ộ ồ ể ả ậ ứ
v công tác qu n lý ề ả ch t th i r n ấ ả ắ sinh ho t c a các h gia đình và các cán bạ ủ ộ ộcông ty môi trường đô th (cán b qu n lý; công nhân thu gom, thu phí v sinh)ị ộ ả ệ
t i 4 phạ ường tr c thu c qu n Đ ng Đa là phự ộ ậ ố ường Trung Ph ng, phụ ường CátLinh, phường Láng H và phạ ường Ngã T S ư ở
Đi u tra 120 phi u v i 3 m u phi u đi u tra cho 3 nhóm đ i tề ế ớ ẫ ế ề ố ượng là cán
b qu n lý, nhân viên đ n v thu gom x lý ch t th i r n sinh ho t và c ngộ ả ơ ị ử ấ ả ắ ạ ộ
đ ng ngồ ười dân C th :ụ ể
+ 01 m u phi u cho nhà qu n lý: 20 phi u (5 phi u/phẫ ế ả ế ế ường/xã)
+ 01 m u phi u cho công nhân thu gom, thu phí: 40 phi u (10ẫ ế ếphi u/phế ường/xã)
+ 01 m u phi u cho ngẫ ế ười dân: 60 phi u (15 phi u/phế ế ường/xã)
- Phương pháp đi u tra xác đ nh h s phát sinh và thành ph n ch t th iề ị ệ ố ầ ấ ả
r n sinh ho t:ắ ạ
Xác đ nh h s phát sinh ch t th i r nsinh ho t: ị ệ ố ấ ả ắ ạ Kh o sát trong 4 ả phường:
phường Trung Ph ng, phụ ường Cát Linh, phường Láng H và phạ ường Ngã Tư
S ở đã l a ch n, mự ọ ỗi phường nghiên c u ch n ng u nhiên 08 h , ti n hànhứ ọ ẫ ộ ếphát túi cho các h đ ng rác và đ n cân vào gi đó ngày hôm sau S d ng cânộ ự ế ờ ử ụ
đ xác đ nh kh i lể ị ố ượng rác b ng phằ ương pháp kh i lố ượng Ghi l i tr ng lạ ọ ượngrác và s nhân kh u c a t ng h và tính h s phát sinh rác th i.ố ẩ ủ ừ ộ ệ ố ả
H s phát sinh rác = (tr ng l ệ ố ọ ượ ng rác c a h )/(s nhân kh u) ủ ộ ố ẩ
Xác đ nh thành ph n rác th i sinh ho t: ị ầ ả ạ Các m u rác th i l y t các h đãẫ ả ấ ừ ộ
l a ch n t i 4 phự ọ ạ ường sau khi được cân đ xác đ nh t l phát sinh ch t th iề ị ỷ ệ ấ ả
r n sinh ho t thì sẽ đem thu gom l i m t ch riêng.ắ ạ ạ ộ ỗ
T i m i đi m t p trung ch t th i y, ti n hành tr n đ u thành đ ngạ ỗ ể ậ ấ ả ấ ế ộ ề ốhình côn nhi u l n Chia hình côn đã tr n đ u làm 4 ph n b ng nhau L y 2ề ầ ộ ề ầ ằ ấ
ph n chéo nhau và ti p t c tr n thành đ ng hình côn m i Sau đó ti n hànhầ ế ụ ộ ố ớ ếphân lo i th công thành các lo i: Ch t h u c ; Gi y, bìa các lo i; Nh a, túiạ ủ ạ ấ ữ ơ ấ ạ ự
Trang 33nilon; Th y tinh; Kim lo i; Khác Sau đó, s d ng cân xác đ nh và ghi l i tr ngủ ạ ử ụ ị ạ ọ
Trang 34CH ƯƠ NG3 K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ
3.1 Hi n tr ng phát sinh rác th i sinh ho t trên đ a bàn qu n Đ ng Đaệ ạ ả ạ ị ậ ố
3.1.1 Ngu n g c phát sinh rác th i sinh ho t ồ ố ả ạ
Trong quá trình đi u tra kh o sát th c đ a t i qu n Đ ng Đa cho th y rácề ả ự ị ạ ậ ố ấ
th i sinh ho t trên đ a bàn qu n Đ ng Đa phát sinh ch y u t các ngu n khácả ạ ị ậ ố ủ ế ừ ồnhau nh h gia đình, ch , trư ộ ợ ường h c, đọ ường ph , cácố c s ho t đ ngơ ở ạ ộ
thương m i, kinh doanh buôn bán và các d ch v khác V i m i ngu n phátạ ị ụ ớ ỗ ồsinh rác th i sinh ho t có nh ng tính ch t đ c tr ngả ạ ữ ấ ặ ư nh b ng sau:ư ả
B ng 3.1 Ngu n phát sinh ch t th i r n sinh ho t t i qu n Đ ng Đa ả ồ ấ ả ắ ạ ạ ậ ố
T h gia đìnhừ ộ Rác th i h gia đình ch a ch y u các ch t có kh năngả ộ ứ ủ ế ấ ả
d phân hu là nh ng th c ph m th a ho c lo i b trongễ ỷ ữ ự ẩ ừ ặ ạ ỏsinh ho t hàng ngày Ngoài ra ch a m t lạ ứ ộ ượng rác vô cơtrong đó ph i k đ n thành ph n chi m t l khá l n làả ể ế ầ ế ỷ ệ ớrác vô c khó phân hu (nilon) Trong rác th i sinh ho tơ ỷ ả ạ
h gia đình, rác đ c h i chi m t l không đáng k ộ ộ ạ ế ỷ ệ ể
T chừ ợ Ch y u t p trung các hàng ăn, buôn bán rau, c , qu nênủ ế ậ ủ ả
rác ch ch a ch y u là rác h u c ợ ứ ủ ế ữ ơ
T trừ ường h cọ Rác th i trả ường h c có thành ph n ch y u là gi y, lá cây.ọ ầ ủ ế ấ
T đừ ường phố Phát sinh hàng ngày t c dân sinh s ng trên đ a bàn qu nừ ư ố ị ậ
ho c nh ng ngặ ữ ười qua đường, ch a ch y u ch t vô cứ ủ ế ấ ơ
v i thành ph n đa d ng (nilon, gi y, m u thu c lá, baoớ ầ ạ ấ ẩ ốbì…)
Rác th i phát sinh t ngu n này chi m t l l n và đaả ừ ồ ế ỷ ệ ớ
d ng v thành ph n (gi y, túi nilon, nh a, sành s , thuạ ề ầ ấ ự ứ ỷtinh, lá cây, th c ph m,…).ự ẩ
Trong s các ngu n ố ồ phát sinh ch t th i sinh ho t nêu trên, các ho tấ ả ạ ạ
đ ng sinh ho t hàng ngày c a nhà dân qu n Đ ng Đa chính là ngu n th i chộ ạ ủ ậ ố ồ ả ủ
y u chi m kh i lế ế ố ượng l n và gây nhi u khó khăn đ n công tác thu gom, v nớ ề ế ậ
Trang 35chuy n và x lý ch t th i r n sinh ho t.ể ử ấ ả ắ ạ
3.1.2 L ượ ng ch t th i r n sinh ho t phát sinh trên đ a bàn qu n Đ ng Đa ấ ả ắ ạ ị ậ ố
T k t qu đi u tra th c t t i khu v c nghiên c u g m 4 phừ ế ả ề ự ế ạ ự ứ ồ ường, kh iố
lượng ch t th i r n sinh ho t phát sinh trên đ a bàn các phấ ả ắ ạ ị ường được tính toán
d a tự rên c s đi u tra th c t ơ ở ề ự ế b ngằ phương pháp đi u tra xác đ nh kh i lề ị ố ượng
t i các h gia đình t i các phạ ộ ạ ường Trung Ph ng, Cát Linh, Láng H và phụ ạ ườngNgã T S ư ở thu c qu n Đ ng Đa trong kho ng th i gian tháng 12 năm 2015, k tộ ậ ố ả ờ ế
qu thu đả ược nh sau: ư
B ng ả 3.2 H s phát sinh CTRSH t i 4 ph ệ ố ạ ườ ng nghiên c u ứ
Ph ườ ng Ph ườ ng
Trung Ph ng ụ
Ph ườ ng Láng Hạ
Ph ườ ng Ngã T S ư ở
Ph ườ ng Cát Linh
H s phát sinhệ ố
CTRSH
(kg/người/ngày)
(Ngu n: ồ K t qu đi u tra th c t c a đ tài,2016) ế ả ề ự ế ủ ề
D a vào b ng k t qu trên ta th y, h s phát sinh ch t th i r n sinhự ả ế ả ấ ệ ố ấ ả ắ
ho t t i m i phạ ạ ỗ ường khác nhau, dao đ ng m c t 0,77- 0,93 kg/ngộ ở ứ ừ ười/ngày,trung bình là 0,84 kg/người/ngày Trong đó phường Láng H là phạ ường có hệ
s phát sinh ch t th i r n sinh ho t l n nh t do Láng H là phố ấ ả ắ ạ ớ ấ ạ ường trung tâm
c a qu n Đ ng Đa, n i đây t p trung h u h t các công ty, xí nghi p, nhà máyủ ậ ố ơ ậ ầ ế ệ
và các c s s n xu t kinh doanh, ch bi n, s lơ ở ả ấ ế ế ố ượng các h gia đình kinhộdoanh buôn bán cũng nh d ch v cao nh t qu n, vì v y lư ị ụ ấ ậ ậ ượng ch t th i r nấ ả ắphát sinh đây nhi u nh t Còn phở ề ấ ường Trung Ph ng , đa s các h dân đ uụ ố ộ ềsinh s ng trong ngõ ngách sâu, ch có m t s h gia đình m t ph Lê Du nố ỉ ộ ố ộ ở ặ ố ẩ
và m t s h gia đình m t ngõ ch Khâm Thiên là kinh doanh buôn bán, vìộ ố ộ ở ặ ợ
v y lậ ượng ch t th i r n phát sinh trên đ a bàn phấ ả ắ ị ường Trung Ph ng ít h n soụ ơ
v i 3 phớ ường nghiên c u còn l i, tuy nhiên dân s phứ ạ ố ường Trung Ph ng kháụđông đúc, m t đ dân s cao.ậ ộ ố
Phường Cát Linh và phường Ngã T S có h s phát sinh ch t th i r nư ở ệ ố ấ ả ắsinh ho t g n nh là tạ ầ ư ương đương nhau m c 0,83-0,84 kg/ngở ứ ười/ngày
Trang 36Hàng ngày trên đ a bàn phị ường Cát Linh th i ra m t lả ộ ượng rác th i khá l n, đaả ớ
s các h dân đây đ u kinh doanh buôn bán Bên c nh đó trên đ a bànố ộ ở ề ạ ị
phường còn có trung tâm thương m i Cát Linh, trạ ường đ i h c Y t công c ng,ạ ọ ế ộtrung c p y t , trấ ế ường ti u h c Cát Linh, ch Bích Câu, sân v n đ ng Hàngể ọ ợ ậ ộ
Đ y…là nh ng n i có lẫ ữ ơ ượng rác th i th i ra hàng ngày khá l n Cũng nhả ả ớ ư
phường Ngã T S , dân c t p trung đông đúc và h u h t các h dân trên đ aư ở ư ậ ầ ế ộ ịbàn đ u sinh s ng và kinh doanh buôn bán trên nh ng tuy n ph chính nhề ố ữ ế ố ư
ph Tây S n, Trố ơ ường Chinh, Láng, Thái Th nh,…ngoài ra đây còn có ch Ngãị ở ợ
T S là m t trong nh ng ngu n th i ra lư ở ộ ữ ồ ả ượng rác hàng ngày r t l n.ấ ớ
D a vào h s phát sinh CTRSH trên và dân s c a cácphự ệ ố ở ố ủ ường t đóừtính đượ ược l ng CTRSH phát sinh t các h gia đình đừ ộ ược th hi n c th ể ệ ụ ể ở
H s phát sinh ệ ố CTRSH (kg/ng ườ i/ngà
Trang 37Trung Phụng Cát Linh Ngã Tư Sở Láng Hạ 0
Khối lượng (tấn/ngày)
Hình 3.1.Bi u đ t ng l ể ồ ổ ượ ng RTSH phát sinht i đ a bàn nghiên c u ạ ị ứ
So v i s li u báo cáo c a xí nghi p môi trớ ố ệ ủ ệ ường đô th s 4 đ a ra năm ị ố ư
2015 thì lượng ch t th i r n sinh ho t phát sinh t các h gia đình t i khu v c ấ ả ắ ạ ừ ộ ạ ựnghiên c u cao h n so v i kh i lứ ơ ớ ố ượng rác th i mà công nhân c a xí nghi p môi ả ủ ệ
trường thu gom được C th theo báo cáo c a xí nghi p môi trụ ể ủ ệ ường đô th s 4 ị ốthì h s phát sinh ch t th i r n sinh ho t trên đ a bàn 4 phệ ố ấ ả ắ ạ ị ường nghiên c u ứtrung bình là 0,8 kg/người/ngày v i t ng lớ ổ ượng ch t th i r n phát sinh là 64,05 ấ ả ắ
t n/ngày, tuy nhiên theo k t qu đi u tra th c t c a đ tài cho th y h s phát ấ ế ả ề ự ế ủ ề ấ ệ ốsinh ch t th i r n trung bình là 0,84 kg/ngấ ả ắ ười/ngày v i t ng kh i lớ ổ ố ượng ch t ấ
th i phát sinh là 65,85 t n/ngày Nh v y hi u su t thu gom đây khá cao đ t ả ấ ư ậ ệ ấ ở ạ95,24%
Trang 38Thành ph n ch t ầ ấ
th i ả
Ph ườ ng Trung
Ph ng ụ
Ph ườ ng Láng Hạ
Ph ườ n
g Cát Linh
Ph ườ ng Ngã Tư Sở
T l ỷ ệ trung bình (%)
Trang 39Thành ph n rác th i đầ ả ược th hi n qua bi u đ sau:ể ệ ể ồ
Hình 3.2 Bi u đ t l thành ph n rác th i h gia đình t i khu v c ể ồ ỷ ệ ầ ả ộ ạ ự nghiên c u ứ
(Ngu n: ồ K t qu đi u tra th c t c a đ tài,2016) ế ả ề ự ế ủ ề
Nhìn vào bi u đ t l thành ph n rác th i trên, ta th y trong thànhể ồ ỷ ệ ầ ả ở ấ
ph n rác th i sinh ho t t các h gia đình t i các đ a bàn nghiên c u c a qu nầ ả ạ ừ ộ ạ ị ứ ủ ậ
Đ ng Đa ch y u là rác th i h u c chi m 74,3%, bao g m các lo i ch t th iố ủ ế ả ữ ơ ế ồ ạ ấ ả
t quá trình n u ăn, sinh ho t nh rau qu , c m th a, các th c ph m h ng,ừ ấ ạ ư ả ơ ừ ự ẩ ỏ
ch t th i t khu v sinh,…Đây cũng chính là ngu n gây ô nhi m ch t h u cấ ả ừ ệ ồ ễ ấ ữ ơcho môi trường ti p nh n, đ ng th i là nguyên nhân gây ra các mùi khó ch uế ậ ồ ờ ị
do các ch t khí t o ra t quá trình phân h y ch t h u c Các thành ph n vôấ ạ ừ ủ ấ ữ ơ ầ
c còn l i nh gi y, túi nilon, th y tinh, sành s , kim lo i, x than chi m m tơ ạ ư ấ ủ ứ ạ ỉ ế ộ
ph n nh dầ ỏ ưới 30% thành ph n rác th i, nh ng l i có tr ng lầ ả ư ạ ọ ượng khá l n doớ
có các thành ph n vô c n ng nh x than, v c, các v t d ng kim lo i, … ầ ơ ặ ư ỉ ỏ ố ậ ụ ạ3.2 Hi n tr ng công tác qu n lý ch t th i r n sinh ho t t i qu n Đ ng Đaệ ạ ả ấ ả ắ ạ ạ ậ ố
3.2.1 Công tác phân lo i ạ ch t th i r n ấ ả ắ
Theo đi u tra th c t cho th y, hi n nayề ự ế ấ ệ ch t th i r n sinh ho tấ ả ắ ạ t i qu nạ ậ
v n ch a đẫ ư ược phân lo i thành rác th i vô c và h u c Ngạ ả ơ ữ ơ ười dân v n t pẫ ậtrung t t c rác th i vào d ng c ch a rác th i c a gia đình (xô nh a, thùngấ ả ả ụ ụ ứ ả ủ ự
nh a, thùng x p, túi nilon, ) đ thu gom.ự ố ể
Tuy nhiên, nh ng ho t đ ng hàng ngày c a các h gia đình ữ ạ ộ ủ ộ cũng góp
ph n phân lo i t i ngu n các ch t th i có kh năng tái ch ầ ạ ạ ồ ấ ả ả ế nh : ư
- Tái s d ng t i ngu n nh ng chai, l s ch.ử ụ ạ ồ ữ ọ ạ
Trang 40Rác thải
Thu gom thủ công
Gắp, xúc lên xe
cơ giới
Bãi chôn lấprác thải
3.2.2 Hi n tr ng c ệ ạ ông tác thu gom ch t th i r n ấ ả ắ
Hi n nay, ệ ch t th i r n sinh ho tấ ả ắ ạ t i các h gia đình, nhà tr , đạ ộ ọ ường
ph , trố ường h c, ch , các c s s n xu t, kinh doanh buôn bán trên đ a bànọ ợ ơ ở ả ấ ị
qu n Đ ng Đa do các công nhân thu c Xí nghi p Môi trậ ố ộ ệ ường đô th s 4 thuị ốgom, v n chuy n v i hình th c thu gom th công b ng xe đ y tay.ậ ể ớ ứ ủ ằ ẩ
Hàng ngày, lượng l n ớ ch t th i r n sinh ho tấ ả ắ ạ phát sinh t nh ng ngừ ữ ườidân sinh s ng trên đ a bàn qu n Nh n th c c a m i ngố ị ậ ậ ứ ủ ỗ ườ ề ấi v v n đ x th iề ả ảrác cũng có s khác bi t Công tác thu gom – v n chuy nự ệ ậ ể ch t th i r n sinhấ ả ắ
ho tạ c a công ty TNHH MTV Môi trủ ường đô th Hà N iị ộ nh sau:ư
Hình 3.3 Công tác thu gom – vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt của công ty TNHHMTV môi trường đô thị Hà Nội
Nhìn chung, ý th c c a ngứ ủ ười dân trong v n đ thu gom ấ ề ch t th i r nấ ả ắsinh ho tạ trên đ a bàn qu n khá t t.ị ậ ố
H u h t, các h gia đình t p trung rác hàng ngày vào d ng c ch a rácầ ế ộ ậ ụ ụ ứ
c a gia đình đ nhân viên v sinh đ n thu gom Tuy nhiên, v n có m t s hủ ể ệ ế ẫ ộ ố ộgia đình đ c bi t t i các xóm tr , rác không đặ ệ ạ ọ ược thu gom vào d ng c ch aụ ụ ứ