1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trac nghiem luong giac lop 11

4 185 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 584 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp số khác... Hàm số ycos x tuần hoàn với chu kì... BTTN LƯỢNG GIÁC- P3 Cô NhungA.. Câu 44: Chọn khẳng định sai A.Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 0;... Giải các phương trình sau: 1

Trang 1

BTTN LƯỢNG GIÁC- P3 Cô Nhung Câu 1: Cho hàm số: y cos x 12x, TXĐ của hàm số là:

A 1; B.( 1; ) C.(;1) D R

Câu 2: Cho hàm số:

1 tan

3 sin 2

x

x

A

2

\   B D  R\ 1 C

4

4

, 2

\    

Câu 3: Cho hàm số: y 2sin 1 x2 3cosx, TXĐ của hàm số là:

A 1; B.(;1) C  1;1 D R

Câu 4: Cho hàm số:

1 sin 2

cos 3

x

x

A

2

1

\

R

6

\   C D=R D

6

; 2 6

5

Câu 5: Cho hàm số: y2cosx3, GTNN của hàm số là:A 1 B 2 C 3 D 5

Câu 6: Cho hàm số: y 3  5sinx, GTLN của hàm số là:A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 7: Cho phương trình: ) 1 0

6 2 sin(    

A x k ,k

B x k ,k

C x k ,k

D x k ,k

Câu 8: Cho phương trình: 2cos2x 2 0, nghiệm của pt là:

A x k ,k

B x k2 ,k

8

3

C x k ,k

8

3

D x k ,k

Câu 9: Cho phương trình: 2sin2xsinx0, pt có 1 họ nghiệm là:

A x k ,k

B xk,k C x k ,k

4

1

 D x k2,k

Câu 10: Cho phương trình: sin2x 2cosx0, nghiệm của pt là:

A x k ,k

B x k2 ,k

4

3

C x k ,k

D x k ,k

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sin 3x m có nghiệm?

Câu 12: Phương trình 3cos 0

2

x m

  vô nghiệm khi

A m 1 hoặc m1 B m 3 hoặc m3 C m 1 D  � �1 m 1

Câu 12: Cho phương trình: 2cos2x10, số nghiệm của pt thuộc khoảng 0;

2

� �là: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 13: Cho phương trình: 2sin3x 3 0, nghiệm của pt thuộc khoảng 0;là:

A

3

2

;

3

B

9

8

; 9

7

; 9

2

; 9

C Đáp số khác D

6

5

; 6

3

; 6

2

; 6

Câu 14: Cho phương trình: ) 3 0

4 2

A x k ,k

B x k2 ,k

4

3

C x k ,k

2 24

D Đáp số khác

Câu 15: Cho phương trình: tanxcot2x0, nghiệm của pt là:

A x k ,k

B x k2 ,k

C Vô nghiệm D Đáp số khác

Trang 2

BTTN LƯỢNG GIÁC- P3 Cô Nhung Câu 16: Cho phương trình: 2sin23x1, nghiệm của pt là:

A xk ,k

2

B xk ,k

3

C xk ,k

4

D Đáp số khác

Câu 17: Chọn khẳng định đúng

A.Hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì  B Hàm số ycos x tuần hoàn với chu kì

2

C Hàm số ytanx tuần hoàn với chu kì 2  D Hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì 

Câu 18: Cho phương trình: cos2x2cosx1, nghiệm của pt là:

A x k ;xk2 ,k

B xk ,k

2

C x k ,k

D Vô ngiệm

Câu 19: Cho phương trình: cos2xsinx10, nghiệm của pt là:

A x k ;xk2 ,k

B x k ,k

3

C x k ,k

6

5

;

; 2

Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2cos 2

3

y  ��x  ��

� � là A.2 B.3 C.1 D 1

Câu 21: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin(x ) 3

6

A ymax 5;ymin  B 1 ymax 5;ymin   C 1 ymax 3;ymin 1 D ymax 3;ymin  1

Câu 22: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A 3sin x – 3 = 0 B 2cos2xcosx 1 0 C 2sinx + 3 = 0 D tanx + 2 = 0

Câu 23: Nghiệm của phương trình tan(2x15 ) 10  , với 900 x 900 là

A x 600,x300 B x 300 C x 600 D x300

Câu 24:Tập xác định của hàm số 1 cosx

cosx

y 

A �\{} B �\{} C �\{} D Rk2 , �Z }k

Câu 25: Đồ thị hàm số y =cosx, y = sinx là đường:

A Đường thẳng B Cong kín C Parabol D Hình sin

Câu 26: Phương trình: sin 2x 0

3 3

�  �

� � (với k��) có nghiệm là :

A x  2 k32

k

C x 3 k

D x k 

Câu 27: Nghiệm 2 ,

2

x  kk��

là nghiệm của phương trình nào sau đây?

A cosx0 B cosx 1 C sinx 1 D sinx1

Câu 28: Nghiệm của phương trình cot( 10 )0 3

4x    (với k��) là

A x 2000k7200 B x 200k3600 C x 1600k7200 D x 2000k3600

Câu 29: Nghiệm của phương trình 3 tan 3x 3 0  (với k ��) là

A x  9 k9

B x  9 k3

C x  3 k3

D x 3 k9

Câu 30: Nghiệm của phương trình cos cos 2

3

x  (với k��) là

Trang 3

BTTN LƯỢNG GIÁC- P3 Cô Nhung

A x�2kB x3 2k6 C x�3 2k6 D x�2k4

Câu 31: Phương trình : 2 sinx m  vô nghiệm khi m là:0

A m1 B m <-2 hoặc m >2 C m 1 D  � �2 m 2

Câu 32: Nghiệm của phương trình 2cos2xsinx 1 0 (với k��) là

2

x   k

2

x  k

C x k  D x k 2

Câu 33: Phương trình sin x cos x  2 sin 5x (với k��) có nghiệm là:

    

B π π, π π

4k2 6k 3 C k , k

D k , k

    

Câu 34: Nghiệm của phương trình 2cos2x3cosx 1 0 (với k��) là

A x k 2 B x k 2, 2

3

3

x   kD 2

3

x  k

Câu 35: Số nghiệm của phương trình 2cos2x10 thuộc khoảng 0;

2

� �là A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 36: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4sinx3 osx +1c lần lượt là::

A ymax 5;ymin   B 5 ymax 4;ymin   C.6 ymax 6;ymin 4 D.ymax 6;ymin  4

Câu 37: Chọn phát biểu sai

A Hàm số ysinx,y c x os ,yt anx,y c x ot là hàm số lẻ

B Hàm số ysinx,y c x os tuần hoàn với chu kì 2

C Hàm sốyt anx,y c x ot tuần hoàn với chu kì 

D Hàm số ysinx,y c x os có tập giá trị là 1;1

Câu 38: Phương trình : 3.sin 3x cos3x   tương đương với phương trình nào sau đây :1

A sin 3x- 1

Câu 39: Tập xác định của hàm số tan(2 )

6

A �\{ , }

12 k k

6 2

k k

 

12 2

k k

   �Z}

Câu 42: Chọn phát biểu sai

A Hàm sốy c x os

nghịch biến trên đoạn 2;

�   �

B Hàm sốytanx

đồng biến trên khoảng 2 2;

 

C Hàm sốy c x ot

đồng biến trên khoảng 0;D Hàm số ysinxđồng biến trên đoạn � �� �0;2

Câu 43: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y sin 3x lần lượt là3

A ymin  4; ymax  3 B.ymin  3; ymax   C 2 ymin  2; ymax  3 D ymin  3; ymax  4

Câu 44: Chọn khẳng định sai

A.Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 0;

2

� � B Hàm số ycos x đồng biến trên khoảng  ; 2 

C Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng 2 ;5 .

2

� �D Hàm số ycotx đồng biến trên khoảng ;0 

Câu 45: Phương trình sin xsin100 có nghiệm là

A

k

10 180

10 180

k

  

10 360

,

170 360

k

�  

k

Trang 4

BTTN LƯỢNG GIÁC- P3 Cô Nhung Câu 46: Cho phương trình 2sin3x 3 0, nghiệm của phương trình thuộc khoảng 0; là

A ;2

3 3

 

   

8

9 9

 

   

TỰ LUẬN

Câu 1.Tìm tập xác định của hàm số sau:

3 cot 2 1

y

x

tan

4 sinx

x y

2 s inx tan 3 1

x y

x

Câu 3 Giải các phương trình sau:

1 cos2x2cosx 3 0 7 3 sinxcosx1

2 2sinxcos2xsin2x 8 sin2 x(1 3)sinx 30

3 2sin(2x 600) 2sinx 300 2cos2x 6009 cos2x 3sin2x10

4 8cos2 x5cosx3 10 5sinx 23sin2 x

5 2sin2 x  32sinx 3 0

6 3cos2x sin2x 2

Ngày đăng: 27/09/2018, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w