Câu 5: Số nghiệm của phương trình sinx+cosx=1 trên khoảng 0;π là Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình m+1sinx+cosx= 5 có nghiệm.. Để phương trình có nghiệm thì giá trị thích hợ
Trang 2DẠNG 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH, , XÉT TÍNH CHẴN LẺ Câu 1: Tập xác định của hàm số 1
sin cos
y
=
2
x≠ +π kπ
4
x≠ +π kπ
Câu 2: Tập xác định của hàm số 1 3cos
sin
x y
x
−
A
2
x≠ +π kπ
2
k
x≠ π
Câu 3 : Tập xác định của hàm số y= 2 3 2
sin x−cos x là
4 k 2 k Z
Câu 4: Tập xác định của hàm số cot
cos 1
x y
x
=
− là
2
kπ k Z
Câu 5: Tập xác định của hàm số tan 2x
3
y= −π
là
A
6 2
k
x≠ +π π
12
x≠ π +kπ
C
2
x≠ +π kπ
12 2
x≠ π +kπ
Câu 6: Tập xác định của hàm số 1 2cos
sin 3 sin
x y
−
=
− là
4
kπ π k kπ
k k
4 2
k
kπ π π k
Câu 7: Tập xác định của hàm số 1
cot
y
x
2 k k
¡ ¢ B D=¡ \{k kπ, ∈¢}
2
kπ k
π π π
¡
Câu 8: Tập xác định của hàm số 1
cot 3
y
x
=
− là
3 k 2 k k
Trang 3Câu 9: Tập xác định của hàm số 1 sin
1 cos
x y
x
−
= + là
A ¡ \{π+k2 ,π k∈¢ } B ¡ \{k2 ,π ∈k ¢ }
Câu 10: Hàm số nào sau đây có tập xác định ¡
A 2 cos
2 sin
x y
x
+
=
tan cot
C
2
2
1 sin
1 cot
x y
x
+
=
3 sin 2cos 2
x y
x
=
Câu 11: Hàm số 2 sin 2
cos 1
x y
−
=
+ có tập xác định ¡ khi
A m>0 B 0< <m 1 C m≠ −1 D − < <1 m 1
Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số sau tan 2
3 sin 2 cos 2
x y
=
−
D= π +kπ π +kπ k∈
D= π +kπ π +kπ k∈
D= π +kπ π +kπ k∈
D= π +kπ π +kπ k∈
Câu 13: Trong các hàm số sau, có bao nhiêu hàm số là hàm chẵn trên tập xác định của nó?
cot 2
y= x; y=cos(x+π); y= −1 sinx; y=tan2016x .
Câu 14: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn.
A y=sin 3x B y x= .cosx. C y=cos tan 2x x. D tan
sin
x y
x
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số y=sinx + 2 là hàm số không chẵn, không lẻ
B Hàm số y sinx
x
= là hàm số chẵn
C Hàm số y x= 2+cosx là hàm số chẵn
D Hàm số y= sinx x− −sinx x+ là hàm số lẻ
Câu 16: Hàm số y=tanx+2sinxlà:
A Hàm số lẻ trên tập xác định B Hàm số chẵn tập xác định.
C Hàm số không lẻ tập xác định D Hàm số không chẵn tập xác định Câu 17: Hàm số y=sinx+5cosxlà:
C Hàm số không chẵn, không lẻ trên ¡ D Cả A, B, C đều sai.
Câu 18: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
A sin tan2
2cos
y
x
+
2 sin 3
Trang 4GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ Câu 1: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin 2x−5 lần lượt là:
A −8 à 2v − . B 2 à 8v . C −5 à 2v . D −5 à 3v .
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=4 sinx+ −3 1 lần lượt là:
A 2 à 2v B 2 à 4v . C 4 2 à 8v . D 4 2 1 à 7− v
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
sin 4sin 5
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số 2
1 2cos cos
Câu 5: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y= 2sinx+3
A. maxy= 5, miny=1 B maxy= 5, miny=2 5
C maxy= 5, miny=2 D maxy= 5, miny=3
Câu 6: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 2sin x cos 2x= 2 + 2
A maxy=4,min 3
4
C maxy=4, miny=2 D maxy=3,min 3
4
y=
Câu 7: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3sinx+4cosx+1
A maxy=6, miny= −2 B maxy=4, miny= −4
C maxy=6, miny= −4 D maxy=6, miny= −1
Câu 8: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=2sin2x+3sin 2x−4 cos2x
A miny= −3 2 1; max− y=3 2 1+ B miny= −3 2 1; max− y=3 2 1−
C miny= −3 2; maxy=3 2 1− D miny= −3 2 2; max− y=3 2 1−
Câu 9: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=sin2 x+3sin 2x+3cos2x
A maxy= +2 10; miny= −2 10 B maxy= +2 5; miny= −2 5
C maxy= +2 2; miny= −2 2 D maxy= +2 7; miny= −2 7
Câu 10: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 3sin 2 cos 22
sin 2 4cos 1
y
+
=
A min 6 3 5, max 6 3 5
C min 7 3 5, max 7 3 5
Câu 11: Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau 2 2
tan cot 3(tan cot ) 1
A miny= −5 B miny= −3 C miny= −2 D miny= −4
Câu 12: Tìm m để hàm số y= 5sin 4x−6cos 4x+2m−1 xác định với mọi x
2
2
2
Câu 13: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau sin 2 2cos 2 3
2sin 2 cos 2 4
y
=
Trang 5A min 2 ; max 2
11
11
C min 2; max 4
11
11
Câu 14: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
2 2sin 3 4sin 3 cos3 1 sin 6 4cos 6 10
y
=
A min 11 9 7; max 11 9 7
C min 33 9 7; max 33 9 7
Câu 15: Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
2
2
sin 2 3sin 4 2cos 2 sin 4 2
y
+
=
A min 5 97, max 5 97
C min 5 97, max 5 97
Câu 16: Tìm m để các bất phương trình (3sinx−4cos )x 2−6sinx+8cosx≥2m−1 đúng với mọi x∈¡
Câu 17: Tìm m để các bất phương trình 3sin 2 cos 22 1
sin 2 4cos 1
m
+ + đúng với mọi x∈¡
4
4
2
4
Câu 18: Tìm m để các bất phương trình 4sin 2 cos 2 17 2
3cos 2 sin 2 1
+ + + đúng với mọi x∈¡
2
2
− < ≤
2
− < ≤ D 10 1− < <m 10 1+
Câu 19: Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số sin 1
cos 2
y
x
+
=
+ lớn hơn 1−
Câu 20: Cho , 0;
2
x y π
∈ ÷ thỏa cos 2x+cos 2y+2sin(x y+ ) 2= Tìm giá trị nhỏ nhất của
sin x cos y P
A min P 3
π
π
3
P
π
π
=
Trang 6PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI MỘT
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1: Phương trình sin 2x 0
3 3
π
− =
(với k∈¢) có nghiệm là
k
x= π + π
.
C
3
x= +π kπ
k
x= +π π
.
Câu 2: Phương trình sin 1
2
x= có nghiệm thỏa mãn
2 x 2
− ≤ ≤ là :
6
x= π +k π
B.
6
x=π
3
x= +π k π
3
x=π
Câu 3: Nghiệm của phương trình sin(x+ ° = −10 ) 1 là
A x= −100° +k360° B x= − ° +80 k180°.
C x=100° +k360° D x= −100° +k180°.
Câu 4: Phương trình sin 1
x+π
= −
có tập nghiệm là
A
11
10
29
10 6
k
∈
11
10
29
10 6
k
= − +
∈
¢
C
11
10
29
10 6
k
= − +
∈
11
10
29
10 6
k
∈
¢
Câu 5: Số nghiệm của phương trình sin 2 3
2
x= trong khoảng (0;3π) là
Câu 6: Số nghiệm của phương trình: sin 1
4
x π
+ =
với π ≤ ≤x 5π là
Câu 7: Nghiệm của phương trình 2sin 4 –1 0
3
x π
x= +π kπ x= π +kπ
2
x k= π x= +π k π
2
x= +π k π x k= π
Câu 8: Phương trình 3 2sin+ x=0 có nghiệm là:
x= +π k π ∨ = − +x π k π
x= − +π k π ∨ =x π +k π
Trang 7
C 2 2 2
x= +π k π ∨ =x π +k π
x= − +π k π ∨ =x π +k π
.
Câu 9: Nghiệm của phương trình 2cos 2x+ =1 0 là:
x= − +π k π x= +π k π
x= − +π k π x= π +k π
x= π +k π x= − π +k π
x= +π kπ x= − +π kπ
Câu 10: Số nghiệm của phương trình: 2 cos 1
3
x π
+ =
với 0≤ ≤x 2π là
Câu 11: Phương trình 2 2 cosx+ 6 0= có các nghiệm là:
6
6
x= ± +π k π (k∈¢ )
3
3
x= ± +π k π (k∈¢ )
Câu 12: Số nghiệm của phương trình cos 0
2 4
+ =
thuộc khoảng (π π,8 ) là
Câu 13: Tìm tổng các nghiệm của phương trình:2cos( −π) 1=
3
x trên ( ; )−π π
A 2π
π
π 4
π 7 3
Câu 14: Tổng Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của phương trình sin 4x+cos 5x=0
A
9
π
B π
π 4
π 2 3
Câu 15: Tìm tổng các nghiệm của phương trình sin(5 ) cos(2 )
x+π = x−π trên [0; ]π
A 7
18
π
B 4 18
π
C 47 8
π
D 47 18 π
Câu 16: Số nghiệm của phương trình sinx=cosx trong đoạn [−π π; ] là
Câu 17: Nghiệm của phương trình 3 3tan+ x=0 là:
A
3
2
x= +π k π . C
6
x= − +π kπ . D
2
x= +π kπ .
Câu 18: Nghiệm của phương trình cot 3
4
x π
+ =
A
12
x= π +kπ
3
x= +π kπ
12
x= −π +kπ
6
x= +π kπ
.
Trang 8Câu 19: Giải phương trình 3 cot(5 ) 0
8
π
8
x= +π k kπ ∈¢
x= +π kπ k∈¢
x= +π kπ k∈¢
x= +π kπ k∈¢
Câu 20: Giải phương trình tanx= cotx
x= +π kπ k∈¢
4
x= − +π k kπ ∈¢
4
x= +π k kπ ∈¢
x= +π kπ k∈¢
Câu 21: Phương trình tan cotx x=1có tập nghiệm là
2
k
2
C T =¡ \{π+kπ;k∈¢} D T = ¡
Câu 22: Giải phương trình tan 3 tanx x=1.
x= +π kπ k∈¢ B ;
x= +π kπ k∈¢
x= +π kπ k∈¢ D ;
x= +π kπ k∈¢
Câu 23: Phương trình nào tương đương với phương trình sin2x−cos2x− =1 0
A cos 2x=1 B cos 2x= −1 C 2cos2 x− =1 0 D (sinx−cos )x 2 =1
Câu 24: Giải phương trình 4 sin( 6x+cos6 x) (+2 sin4x+cos4 x) = −8 4 cos 22 x
A
3 2
k
x=±π + π
24 2
k
x=± π + π
, k∈¢
C
12 2
k
x=±π + π
k
x=±π + π
, k∈¢
Câu 25: số nghiệm x∈ 0;14 của phương trình : cos3x−4cos2x+3cosx− =4 0
Câu 26: Giải phương trình sin cos 1 tanx x( + x) (1 cot+ x) =1.
A Vô nghiệm B x k= 2π , k∈¢ C
2
k
x= π , k∈¢ D x k= π , k∈¢
Câu 27: Nghiệm của phương trình cos cos5 1cos 6
2
=
x x x (với k∈ ¢) là
A
8
= +
2
π
= k
4
π
= k
= +k
Câu 28: Phương trình sin 2 cos4 sin4
x có các nghiệm là;
A
2
2 2
= +
= +
2
= +
= +
2
= +
3 4
= +
Trang 9
Câu 29: Tìm sô nghiệm nguyên dương của phương trình sau sin (3 9 2 16 80) 0
Câu 30: Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình: cos (3 π − 3 2 + x x− 2 ) = − 1
Câu 31: Số nghiệm thuộc ;69
14 10
÷
của phương trình 2sin 3 1 4sinx( − 2 x) =1 là:
tanx+tanx+π +tanx+ π =3 3
tương đương với phương trình:
Câu 33: Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0;
2
π
của phương trình
sin cos3 cos sin 3
8
A
6
π
8
π
12
π
4
π
Câu 34: Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0;2π) của phương trình: sin4 cos4 5
2x + 2x =8 là:
3
π
2
π
8
π .
Câu 35: Để phương trình: 4sin cos 2 3 sin 2 cos2
x x a x x có nghiệm, tham số a phải thỏa điều kiện:
− ≤ ≤a . D − ≤ ≤ 3 a 3
Câu 36: Để phương trình
2
1 tan cos 2
+ −
=
−
x x có nghiệm, tham số a phải thỏa mãn điều kiện:
3
>
≠
a
2 3
>
≠
a
3 3
>
≠
a
4 3
>
≠
a a
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COS Câu 1: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A cos 1
3
C 3 sin 2x−cos 2x=2 D 3sinx−4cosx=6
Câu 2:Nghiệm của phương trình cosx+sinx=1 là:
2
x k= π x= +π k π
2
x k= π x= − +π k π
6
x= +π kπ x k= π
4
x= +π kπ x k= π
Câu 3: Nghiệm của phương trình sinx+ 3 cosx= 2 là:
x= −π +k π x= π +k π
x= − +π k π x= π +k π
Trang 10
C 2 ; 2 2
x= +π k π x= π +k π
x= − +π k π x= − π +k π
Câu 4: Nghiệm của phương trình sin – 3 cosx x=0 là:
6
3
x= +π k π . C
6
x= +π kπ. D
3
x= +π kπ .
Câu 5: Số nghiệm của phương trình sinx+cosx=1 trên khoảng (0;π) là
Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình ( m+1)sinx+cosx= 5 có nghiệm
A − ≤ ≤3 m 1 B 0≤ ≤m 2 C 1
3
m m
≥
≤ −
Câu 7: Điều kiện để phương trình sinm x−3cosx=5 có nghiệm là :
A m≥4.B − ≤ ≤4 m 4 C m≥ 34 D 4
4
m m
≤ −
≥
Câu 8: Cho phương trình: (m2+2 cos) 2x−2 sin 2m x+ =1 0 Để phương trình có nghiệm thì giá trị thích hợp
của tham số m là
A − ≤ ≤1 m 1 B 1 1
2 m 2
4 m 4
− ≤ ≤ D | | 1m ≥
Câu 9: Tìm m để phương trình 2 sinx mcosx + = − 1 m (1) có nghiệm ;
2 2
x∈ −π π.
A − ≤ ≤ 3 m 1 B − ≤ ≤ 2 m 6 C 1≤ ≤m 3 D − ≤ ≤ 1 m 3
Câu 10: Giải phương trình 5sin 2x−6cos2x=13.
C x= +π k2 ,π k∈¢ D x k= 2 ,π k∈¢
Câu 11: Phương trình sinx+cosx= 2 sin 5x có nghiệm là
k
= +
∈
= +
¢ B 12 2 ,
24 3
k
= +
∈
= +
¢
k
= +
∈
= +
¢ D 18 2 ,
k
= +
∈
= +
¢
Câu 12: Phương trình 2sin2x+ 3 sin 2x=3 có nghiệm là
3
x= +π k kπ ∈¢
3
x= π +k kπ ∈¢
3
x= π +k kπ ∈¢
3
x= π +k kπ ∈¢
Câu 13: Phương trình sin 8x−cos 6x= 3 sin 6( x+cos8x) có các họ nghiệm là:
12 7
= +
= +
12 2
= +
= +
12 3
= +
= +
= +
= +
Trang 11
Câu 14: Tổng của nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình:
3 3sin 3x+ 3 cos9x= +1 4sin 3x có là:
A.2
27
π
B.
27
π C
9
π D Đáp án khác
Câu 15: Tổng các nghiệm dương của phương trình 8cos 3 1
sin cos
x
x x nhỏ hơn 2
π
là :
A.
2
π
B. 5
12
π C 7
12
π D 2
3
π
Câu 16: Phương trình ( 3 1 sin− ) x−( 3 1 cos+ ) x+ 3 1 0− = có bao nhiêu nghiệm dương nhỏ hơn3π
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ QUY VỀ BẬC HAI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Trong [0; 2π), phương trình sinx= −1 cos2 x có tập nghiệm là
A ; ; 2
2
π π π
. B { }0;π . C 0; ;π π2
. D 0; ; ;2π π π2
Câu 2: Các họ nghiệm của phương trình cos 2x−sinx=0 là
6 k 3 2 k k
π + π π + π ∈¢
.
π + π π− + π ∈¢
Câu 3: Nghiệm của phương trình cos2 x+sinx+ =1 0 là
2
x= +π k π k∈¢
2
x= − +π k kπ ∈¢
.
2
x= − +π k π k∈¢
2
x=mπ +k π k∈¢
.
Câu 4: Một họ nghiệm của phương trình 2 cos 2x+3sinx− =1 0 là
4 k
π+ − ÷+ π
1
4 k
π− − ÷+ π
arcsin
π − − + π
1 arcsin
π − − + π
4sin x+12 cos x− =7 0 có nghiệm là:
4
x= ± +π k π
x= +π kπ
4
x= +π kπ
.D
4
x= − +π kπ
cos 2 4 cos
+ + − =
A
2 6 2 2
= − +
= +
2 6 3 2 2
= +
= +
2 3 5 2 6
= − +
= +
2 3 2 4
= +
= +
.
Câu 7: Tìm m để phương trình 2sin x2 −(2m+1)sinx m+ =0 có nghiệm ;0
2
x∈ − π
.
A − < <1 m 0 B 1< <m 2 C − < <1 m 0 D 0< <m 1
Câu 8: Phương trình cos 2x+2cosx− =11 0 có tập nghiệm là:
Trang 12A x=arccos 3( )− +k2 ,π k∈¢, x=arccos 2( )− +k2 ,π k∈¢.
C x=arccos 2( )− +k2 ,π k∈¢.
D x=arccos 3( )− +k2 ,π k∈¢
4
6
x= ± +π k kπ ∈¢
4
x= ± +π k kπ ∈¢
.
3
, 3
x= ± π +k kπ ∈¢.
Câu 10: Phương trình sin2x+sin 22 x=1 có nghiệm là:
6
k
= +
∈
= ± +
4
= +
= − +
.
3
= +
= − +
Câu 11: Giải phương trình 3 tan2x− +(1 3 tan) x+ =1 0
x= +π kπ x= +π kπ k∈¢
x= +π k π x= +π k π k∈¢
.
x= +π k π x= +π k π k∈¢
x= +π kπ x= +π kπ k∈¢
.
Câu 12: Phương trình tanx+3cotx=4 (với.k∈¢.) có nghiệm là:
A 2 , arctan 3 2
4 k
π + π
.
C arctan 4 k+ π D ,arctan 3
.
Câu 13: Số nghiệm của phương trình 2 tanx−2cotx− =3 0 trong khoảng ;
2
π π
−
Câu 14: Phương trình 2 2 sin( x+cos cosx) x= +3 cos 2xcó nghiệm là:
A
6
6
x= − +π kπ, k∈¢.
3
x= +π k π
Câu 15: Cho phương trình 1 4 tan2
cos4
+
x
kiện:
Trang 13A 5
0 2
1
2
< − >
Câu 16: Phương trình cos 2x+ sin 2x+ 2 cosx+ = 1 0 có nghiệm là
A
2 2 3
x k
π
=
= +
3
3
= +
= − +
, k∈¢.
x+ x+ x−π x−π − =
.
Câu 18: Phương trình sin 3x+cos 2x= +1 2sin cos 2x x tương đương với phương trình:
A sin 0
sin 1
x x
=
sin 0 sin 1
x x
=
sin 0
1 sin
2
x x
=
sin 0
1 sin
2
x x
=
Câu 19: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x+cos 2x+2sin 3 sin 2x x=0 trên [0; 2π] là
Câu 20: Số nghiệm của phương trình cos4
tan 2 cos2x = x
π
Câu 21: Nghiệm phương trình cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2)
1 sin 2 1
x
=
−
4
x= ± +π k π
4
x= − +π kπ
, k∈¢.
4
x= − +π k π
2 4
4
x= − +π k π
, k∈¢.
Câu 22: Cho phương trình cos5 cosx x=cos 4 cos2x x+3cos2 x+1 Tổng Các nghiệm thuộc khoảng (−π π; ) của phương trình là:
A.
2
π
B..0 C 7
12
π D 2
3
π
+ + ÷+ − ÷=
A
= +
= +
2
= +
Câu 24: Để phương trình: sin2x+2(m+1 sin) x−3m m( −2) =0 có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số m là:
Trang 14A
− ≤ <
≤ ≤
m m
− ≤ ≤
≤ ≤
m m
− ≤ ≤ −
≤ ≤
m
− ≤ ≤
≤ ≤
m
Câu 25: Cho phương trình: 4 sin( 4x+cos4x) (−8 sin6x+cos6x)−4sin 42 x m= trong đó m là tham số Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
1 2
− ≤ ≤ −m .
2
2
hay 0 4
< − >
PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP VỚI SIN VÀ COSIN
Câu 1: Phương trình 6sin2 x+7 3 sin 2x−8cos2x=6 có các nghiệm là:
6
= +
= +
3
= +
= +
π π, k∈¢.
12
= +
= +
3 4 2 3
= +
π π , k∈¢.
Câu 2: Giải phương trình 3sin 22 x−2sin 2 cos 2x x−4cos 22 x=2
arctan 3 , arctan( 2) ,
x= + + π x= − + π k∈¢
arctan , arctan( 1) ,
Câu 3: Giải phương trình sin2x+3tanx=cosx(4sinx−cosx)
A 2 , arctan( 1 2) 2
4
, arctan 1 2
, arctan 1 2
4
x= +π kπ x= − ± +kπ
Câu 4: Giải phương trình sin2x(tanx+ =1) 3sinx(cosx−sinx)+3
A
2 4 2 3
= − +
= ± +
B
1
1
= − +
= ± +
C
2
2
= − +
= ± +
3
= − +
= ± +
Câu 5: Giải phương trình 4sin3x+3cos3x−3sinx−sin2xcosx=0
Trang 15A 2 , 2
,
,
Câu 6: Giải phương trình cos3x+sin3x=2 cos( 5x+sin5x)
4
= ± +
= ± +
= ± +
4
= ± +
Câu 7: Giải phương trình 2cos3x=sin 3x
A
arctan( 2) 2 2
4
π
= +
1 arctan( 2)
2 1
π
= +
C
2 arctan( 2)
3 2
π
= +
D
arctan( 2)
4
π
= +
Câu 8: Giải phương trình cos2 x− 3 sin 2x= +1 sin2x
A
2 2 3
π
=
= +
x k
1 2 1
π
=
= +
x k
C
2 3 2
π
=
= +
x k
D
3
π
=
= +
x k
PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG VÀ DẠNG ĐỐI XỨNG VỚI SIN VÀ COSIN
sin cos 1 sin 2
2
4
x k
π
= +
=
2
x k
π
= +
=
, k∈¢.
x k
π
= +
=
2 2
x k
π
= +
=
, k∈¢.
sin cos 1 sin 2
2
x k
π
= +
=
2 2
x k
π
= +
=
, k∈¢.
C
3 4
2
x k
π
= +
=
3 2
2 1
π
= +
, k∈¢.