Câu 11: Góc lượng giác có số đo rad thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đodạng :A.. Khẳng định nào sau đây đúng?. Câu 13: Số đo độ của góc Câu 18: Khi biểu diễn
Trang 1TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC CÓ ĐÁP ÁN CHƯƠNG 6 – ĐẠI SỐ 10
(ĐÁP ÁN LÀ CHỮ CÁI ĐƯỢC TÔ ĐỎ)
I GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
Câu 4: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy
đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy 3,1416 )
A 22054cm B 22043cm C 22055cm D 22042cm
Câu 5: Xét góc lượng giác OA OM; , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và
Oy Khi đó M thuộc góc phần tư nào để tan ,cot cùng dấu
A I và II B II và III C I và IV D II và IV.
Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:
Trang 2Câu 11: Góc lượng giác có số đo (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đodạng :
A k1800 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)
B k3600 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)
C k2 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).
D k (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k).
Câu 12: Cho hai góc lượng giác có sđ , 5 2 ,
Khẳng định nào sau đây đúng?
C Ou và Ov vuông góc D Tạo với nhau một góc
4
Câu 13: Số đo độ của góc
Câu 18: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có
số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 4200 0
A 130 0 B 120 0 C 120 0 D 420 0
Câu 19: Góc 63 48'0 bằng (với 3,1416)
A 1,114 rad B 1,107 rad C 1,108rad D 1,113rad
Câu 20: Cung tròn bán kính bằng 8, 43cm có số đo 3,85 rad có độ dài là:
Câu 21: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm.Trong 30 phút mũi kimgiờ vạch lên cung tròn có độ dài là:
Câu 22: Xét góc lượng giác OA OM; , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và
Oy Khi đó M thuộc góc phần tư nào để sin ,cos cùng dấu
A I và II B I và III C I và IV D II và III.
Trang 3Câu 23: Cho hai góc lượng giác có sđOx Ou, 450m360 ,0 mZ và sđ
Ox Ov, 1350n360 ,0 nZ Ta có hai tia Ou và Ov
A Tạo với nhau góc 450 B Trùng nhau C Đối nhau D Vuông góc.
Câu 24: Trong mặt phẳng định hướng cho tia Ox và hình vuông OABC vẽ theo chiều ngược với chiềuquay của kim đồng hồ, biết sđOx OA, 300k360 ,0 kZ Khi đó sđOx AB bằng,
A 1200 n 360 ,0 n Z B 600n360 ,0 nZ C 30 0 n360 , 0 nZ D 600 n 360 ,0 n ZCâu 25: Góc 5
Trang 4II GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC – GTLG CỦA CÁC CUNG LIÊN QUAN ĐẶC BIỆTCâu 30: Biểu thức sin tan2 x 2x4sin2x tan2 x3cos2x không phụ thuộc vào x và có giá trị bằng :
Câu 31: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A cos90 30o cos100 o B sin90o sin150o
C sin 90 15 sin 90 30 o o D sin90 15o sin90 30o
Câu 32: Giá trị của M cos 152 0cos 252 0cos 352 0cos 452 0cos 1052 0cos 1152 0cos 1252 0 là:
.2
Câu 36: Nếu cos sin 1
Câu 37: Tính giá trị của 2 2 2 25 2
1cos +1 bằng:
A A 2sinx B A2sinx C A0 D A 2 cotx
Câu 43: Biểu thứcAsin8xsin6xcos2 xsin4xcos2xsin2xcos2xcos2x được rút gọn thành :
Trang 5Câu 44: Giá trị của biểu thức tan 200+tan 400+ 3 tan 20 tan 400 0 bằng
3
Câu 46: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A tan 45o tan 60 o B cos45osin45o C sin 60o sin80 o D cos35o cos10 o
Câu 47: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
Lập luận trên sai ở bước nào?
Câu 51: Biểu thức thu gọn của biểu thức 2
sin 2 sin 5 sin 3
A cos a B sin a C 2 cos a D 2sin a.
Câu 52: Cho tan cot m với |m| 2 Tính tan cot
A m2 4 B m2 4 C m2 4 D m2 4
Câu 53: Cho điểm M trên đường tròn lượng giác gốc A gắn với hệ rục toạ độ Oxy Nếu sđ
,2
Câu 54: Tính giá trị biểu thức 2 2 2 29
A M thuộc góc phần tư thứ I B M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ II
C M thuộc góc phần tư thứ II D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV
Câu 57: Cho sinx cosxm Tính theo m giá trị.của M sin x cosx:
A m21 B
2 12
Trang 6Câu 58: Biểu thức Acos 10 2 0cos 20 2 0cos 30 2 0 cos 180 2 0 có giá trị bằng :
3 32
A 2sin a B 2 cosa C 2sin a D 2 cos a
Câu 70: Cho hai góc nhọn và trong đó Khẳng định nào sau đây là sai?
C cos sin 90o. D tan tan 0.
Câu 71: Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 7A cos 0. B tan 0 C cot 0. D sin 0.
Câu 78: Tính các giá trị lượng giác của góc 300
Trang 8A cos 45o sin135 o B. cos120osin60o C cos 45o sin 45 o D cos30o sin120 o
Câu 83: Nếu tan = 7 thì sin bằng:
A 7
74
78
A 2 cos a B 2 cosa C 2sin a D 2sina
Câu 91: Tìm giá trị của (độ) thỏa mãn sin 75 cos 75
Câu 92: Các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng ?
A sin16560 sin 36 0 B sin16560 sin 36 0
C cos16560 cos36 0 D cos16560 cos54 0
Câu 93: Biểu thức (cot + tan)2 bằng:
Trang 9Câu 95: Cho cos 4
A 3sina 2 cosa B 3sin a C 3sin a D 2 cosa 3sina
Câu 101: sin 0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung thuộc góc phần tư thứ
Khẳng định nào sau đây đúng?
A tan 0 B cot 0 C cos 0 D sin 0
Câu 105: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx B (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx
C sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x D sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x
Câu 106: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho cung AM có sđ 2 , ,
Trang 10Câu 116: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A sin900>sin1800 B sin90013’>sin90014’
C tan450>tan460 D cot1280>cot1260
Câu 117: Rút gọn biểu thức sau
2
cotcot
A
x x
Câu 120: Rút gọn biểu thức sau A2 sin 6 xcos6x 3 sin4xcos4 x
Câu 121: Câu nào sau đây đúng?
A Nếu a dương thì sina 1 cos 2a
B Nếu a dương thì hai sốcos ,sin a a là số dương
C Nếu a âm thì cos a có thể âm hoặc dương
Trang 11D Nếu a âm thì ít nhất một trong hai số cos ,sina a phải âm.
Câu 122: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin sin 180 o B tan tan180o
C cos cos 180 o D cot cot180o .
C M thuộc góc phần tư thứ I D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ III
Câu 130: Cho tan 3 Khi đó cot bằng:
A tan tan B cot cot C D cos cos
Câu 132: Chọn giá trị của x để siny0+ sin(x–y)0 = sinx0 đúng với mọi y
Câu 133: Biết cosx = 1
2 Giá trị biểu thức P = 3sin
Trang 12Câu 134: Tính giá trị biểu thức
4 2 tan 45 cot 603sin 90 4 cos 60 4cot 45
Câu 138: Cho tanx 2 Tính 2sin22 5sin cos cos22
2sin sin cos cos
Câu 142: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
Câu 143: Cho góc x thoả 00 x900 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A sinx 0 B cosx 0 C tanx0 D cotx 0
Câu 144: Giá trị của biểu thức tan 90 tan270 tan630tan 1 8 0 bằng
Trang 135 .
Câu 148: Đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A sin4xcos4 x 1 2sin2xcos 2x B sin4xcos4x1
C sin6xcos6x 1 3sin2 xcos 2 x D sin4 x cos4xsin2 x cos 2x
Câu 149: Giá trị của biểu thức P = msin00 + ncos00 + psin900 bằng:
Câu 152: Cho hai góc và phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?
A sin cos B tan cot C cott an D cos sin
Câu 153: Cho góc x thoả 900 x 1800 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A cos x 0 B sinx0 C tanx 0 D cotx0
Câu 154: Cho a15000 Xét ba đẳng thức sau:
A Chỉ I và II B Cả I, II và III C Chỉ II và III D Chỉ I và III
Câu 155: Tính các giá trị lượng giác của góc 2400
;2
;3tan
;2
3sin
;2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A cos 0 B cot 0 C tan 0 D. sin 0
Trang 14Câu 159: Đơn giản biểu thức cos tan2 cot cos
Câu 164: Rút gọn biểu thức S = cos(900–x)sin(1800–x) – sin(900–x)cos(1800–x), ta được kết quả:
A S = 1 B S = 0 C S = sin2x – cos2x D S = 2sinxcosx
Câu 165: Đẳng thức nào sau đây là sai?
C cosx 1 sin 2x D sin2x 1 cos 2x
Câu 166: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
Trang 15III CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Câu 167: Giả sử tan tan tan
Câu 169: Giá trị của biểu thức tan110 tan 3400 0sin160 cos1100 0sin 250 cos3400 0 bằng
527
Câu 171: Biết
sincot cot
Câu 172: Nếu cos sin 2 0
Câu 178: Nếu là góc nhọn và sin2 = a thì sin + cos bằng:
A 2 1a1 B a 1 a2 a C. a1 D 2
1
a a a
Trang 16Câu 179: Giá trị biểu thức
cos80 cos 20sin 40 cos10 sin10 cos 40
Câu 180: Giá trị biểu thức
sin cos sin cos
A 4sin 200 B 4cos 200 C 8cos 200 D 8sin 200
Câu 183: Cho sin 3
8
Câu 184: Giá trị biểu thức
sin cos sin cos
Câu 185: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đồng nhất thức?
3) sin2x = (sinx+cosx+1)(sinx+cosx–1) 4) sin2x = 2cosxcos(
Câu 188: Giá trị của biểu thức tan2 cot2
Trang 17Câu 189: Với giá trị nào của n thì đẳng thức sau luôn đúng
Câu 192: Biểu thức thu gọn của biểu thức 1
1 tancos2x
A tan100+tan200 B tan300 C cot100+ cot 200 D tan150
Câu 195: Ta có sin8x + cos8x = cos 4 cos
x x
x x
Trang 18Câu 201: Nếu sin cos 2 0
” Chọn phương án đúng để điền vào dấu …?
A cos B sin C cos D sin
Câu 203: Với a ≠ k, ta có cos cos 2 cos 4 cos 16 sin
Câu 204: Đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?
A cos3 = 3cos3 +4cos B cos3 = –4cos3 +3cos
C cos3 = 3cos3 –4cos D cos3 = 4cos3 –3cos
Câu 205: Tính Etan 40 cot 200 0 tan 200
3
) B sinx + sin(x+2
3
) + sin(x+4
3
)
Câu 208: Tính cos360 cos 720
Câu 209: Cho cot
Câu 211: Tính cos cos2 cos3
A Khi đó bằng :
Trang 19Câu 216: Giả sử cos6xsin6 x a b cos 4x với a b, Khi đó tổng a b bằng:
Câu 222: Tính giá trị của
5sin sin
5cos cos
12
Câu 224: Cho cos120 = sin180 + sin0, giá trị dương nhỏ nhất của là
Trang 20Câu 225: Cho sin 12 3; 2
158
Câu 229: Tính cos2 cos4 cos8
Câu 233: Tính cos 754 0sin 754 04sin 75 cos 752 0 2 0
Câu 234: Số đo bằng độ của góc dương x nhỏ nhất thoả mãn sin6x + cos4x = 0 là:
Câu 236: Biểu thức sin sin 3 sin 5
cos cos3 cos5
A tan 3x B cot 3x C cot x D tan 3x
Câu 237: Cho cos180 = cos780 + cos 0, giá trị dương nhỏ nhất của là:
Câu 238: Tính Bcos 68 cos780 0cos 22 cos120 0 cos100
Trang 21A 0 B 1 C 3 D 2
Câu 239: Đơn giản sin(x–y)cosy + cos(x–y)siny, ta được:
Câu 240: Nếu tan và tan là hai nghiệm của phương trình x 2 –px+q=0 và cot và cot là hai nghiệm của phương trình x 2 –rx+s=0 thì rs bằng:
Câu 241: Tính M cosa cosa 120 0 cosa 120 0
Câu 244: Đẳng thức nào sau đây sai?
Câu 245: Có bao nhiêu đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?
1) cos sin 2 sin
Câu 247: Biểu thức thu gọn của biểu thức sin sin 3 +sin 5
cos cos3 +cos5
Trang 22tan sintan sin thì :
C Tam giác ABC đều D Tam giác ABC vuông hoặc cân
Câu 250: Cho tam giác ABC thỏa mãn sin sin 1
C Tam giác ABC đều D Không tồn tại tam giác ABC
Câu 251: Cho tam giác ABC thỏa mãn 1
cos cos cos
8
A Không tồn tại tam giác ABC B Tam giác ABC đều
C Tam giác ABC cân D Tam giác ABC vuông
Câu 252: Cho tam giác ABC Tìm đẳng thức sai:
A sin tan tan ( , 90 )0
C sinC sin cosA B sin cosB A
D cos cos cosA B C sin sin cosA B C sin cos sinA B C cos sin sinA B C
Câu 253: Nếu hai góc B và C của tam giác ABC thoả mãn: tan sinB 2Ctan sinC 2B thì tam giácnày:
A Vuông tại A B Cân tạiA C Vuông tại B D Cân tại C
Câu 254: Nếu ba góc A B C, , của tam giác ABC thoả mãn sin sin sin
B C thì tam giác này:
A Vuông tại A B Vuông tại B C Vuông tại C D Cân tại A
Câu 255: Cho tam giác ABC có sin sin sin cos cos cos
Câu 256: Cho tam giác ABC thỏa mãn cos 2A cos 2B cos 2C 1 thì :
A Tam giác ABC vuông B Không tồn tại tam giác ABC
C Tam giác ABC đều D Tam giác ABC cân
Câu 257: Cho tam giác ABC Tìm đẳng thức sai:
A cot cot cot cot cot cot
B tanAtanBtanCtan tan tan ( , ,A B C A B C90 )0
C cot cotA B cot cotB C cot cotC A 1
D tan tan tan tan tan tan 1
Trang 23
-BỔ SUNG THÊM 50 CÂU DẠNG TRẮC NGHIỆM – ĐIỀN KHUYẾT – ĐÚNG-SAI
Câu 258: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :
Câu 260: Các khẳng định sau đây đúng hay sai :
A Hai góc lượng giác có cùng tia đầu và có số đo độ là 6450 và -4350 thì có cùng tia cuối (Đúng)
B. Hai cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo
(trên đường tròn định hướng)
C. Hai họ cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo k2 ,kZ
thi có cùng điểm cuối (Sai)
D. Góc có số đo 31000 được đổi sang số đo rad là 17,22 (Đúng)
E Góc có số đo
5
68
được đổi sang số đo độ 180 (Sai)
Câu 261: Các khẳng định sau đây đúng hay sai :
A. Cung tròn có bán kính R=5cm và có số đo 1,5 thì có độ dài là 7,5 cm (Đúng)
B. Cung tròn có bán kính R=8cm và có độ dài 8cm thi có số đo độ là
0 180
C. Số đo cung tròn phụ thuộc vào bán kính của nó (Sai)
D. Góc lượng giác (Ou,Ov) có số đo dương thì mọi góc lượng giác (Ov,Ou) có số đo âm (Sai)
Câu 5 : Điền vào ô trống cho đúng
Câu 262 : Điền vào cho đúng
B. Nếu hai góc hình học uOv , u'Ov' bằng nhau thì số đo các góc lượng giác (Ou,Ov)
và (Ou',Ov') sai khác nhau một bội nguyên
C. Nếu hai tia Ou , Ov khi chỉ khi góc lượng giác (Ou,Ov) có số đo là k ,kZ
2 ) 1 2
Trang 24Câu 264: Cột 1 : Số đo của một góc lượng giác (Ou,Ov)
Cột 2 : Số đo dương nhỏ nhất của góc lượng giác (Ou,Ov) tương ứng
Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí
40cos.10sin10cos.40
sin
20cos80cos
Câu 267: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi ; ta có:
A / cos( + )=cos +cos C tan() tan tan
B cos( - )=cos cos -sin sin D. tan ( - ) =
tan tan 1
tan tan
cos
4 sin
Trang 25A.
6 sin cos
sin 2
4 cos(
sin
cos
tan tan 1
tan tan 1
=………
B tan tan D cot( + ) = ………
Câu 271: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng:
A B
Câu 272: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng
Nếu tam giác ABCcó bagócA,B,C thoả mãn:
sinA =cosB + cos C
Thì tam giác ABC:
A đều.
B.cân.
C vuông
D vuông cân Câu 273: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc 30 0
A.
3
1 cot
; 3 tan
; 2
3 sin
; 2
; 3 tan
; 2
3 sin
; 2
; 2
2 cos
3
1 tan
; 2
1 sin
; 2
3 cos
3
1 tan
; 2
1 sin
; 2
; 3 tan
; 2
3 sin
; 2
; 3 tan
; 2
3 sin
; 2
1 cos
2
2 sin
; 2
2 cos
3
1 tan
; 2
1 sin
; 2
3 cos
3
1 tan
; 2
1 sin
; 2
; 3 tan
; 2
3 sin
; 2 1
Trang 26B
3
1 cot
; 3 tan
; 2
3 sin
; 2
1 cos
2
2 sin
; 2
2 cos
3
1 tan
; 2
1 sin
; 2
3 cos
3
1 tan
; 2
1 sin
; 2
3
Câu 276: Tính giá trị biểu thức 3 0 2 20 0 4 0 0
45cot460cos490sin3
60cot45tan24
D
sin 1
cos tan
C cosx D sin2x E sinx
Câu 279: Đơn giản biểu thức
x
x x
E
cos 1
sin cot
C cosx D. sin2x E sinx
x n
x x
si
tancos
C. cosx D. sin2x E sinx
Câu 291: Đơn giản biểu thức G ( 1 sin 2x) cot 2x 1 cot 2 x
4 cos
D 1 E.-1
Trang 27Câu 293:
10
3 sin là:
5 cos 5
cos 1 5
cos 5
4 cos
sin 10
cos 5
A M = 1 B M = -1/2 C M= 1/2 D M = 0
Câu295: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:
cos1420> cos1430 Đ S Đáp án: Sai Câu 296: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:
2 cot
tan Đ S Đáp án: Đúng Câu 297: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống Để có câu khẳng định đúng.
Cho
13
5 cos và
Câu 298: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống Để có câu khẳng định đúng.
Cho A, B, C là ba góc của tam giác thì:
A B C D
E F
Đáp án : 1-C ; 2-A ; 3-B ;4-F
Câu 301: Hỏi mỗi khẳng đ ịnh sau có đúng không?
Với mọi , ta có:
A cos( ) cos cos B sin( ) sin sin
C cos( ) cos cos sin sin D sin( ) sin cos cos sin
Đáp án: A Sai B Sai C Đúng D Sai
Câu 302: Hỏi mỗi đẳng thức sau có đúng với mọi số nguyên k không?
A cos(k ) ( 1 )k B. k k
) 1 ( ) 2 4 tan(