1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng điện tử: Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng, hai đường thẳng

20 438 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN 3.. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN 4.. Hãy nêu vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phẳng P?... d

Trang 1

GV DẠY: ĐỖ HOÀNG OANH- GV TRƯỜNG THPT TRÀ CÚ

Trang 2

1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KG

1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KG

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

4 MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH GÓC,

TÍNH KHOẢNG CÁCH

4 MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH GÓC,

TÍNH KHOẢNG CÁCH

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG

VÀ MẶT PHẲNG

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG

VÀ MẶT PHẲNG

Trang 3

Hãy nêu vị trí tương

đối giữa đường thẳng

d và mặt phẳng (P)?

Trang 4

d

d

Hãy nêu vị trí tương

đối giữa đường thẳng

d và mặt phẳng (P)?

Trang 5

d

d

d

d cắt (P)

d song song (P)

d nằm trong (P)

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Trang 6

d

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Trong KG Oxyz, cho đường thẳng

 

  

và mặt phẳng  P : Ax By Cz D     0,  A2  B2  C2  0 

P

d

P

d

qua M x y z

n

u

u

M

Xác định 1 điểm và 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? Xác định một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng(P) ?

Trang 7

d

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Trong KG Oxyz, cho đường thẳng

 

  

và mặt phẳng  P : Ax By Cz D     0,  A2  B2  C2  0 

P

d

P

d

qua M x y z

n

n

u

u

M

Trang 8

d

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Trong KG Oxyz, cho đường thẳng

 

  

và mặt phẳng  P : Ax By Cz D     0,  A2  B2  C2  0 

P

d

P

d

n

n

u

u

M

0

u n

   

 

u n

 

 

 

0

u n

 

 

Trang 9

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA

ĐƯỜNG THẲNG d

VÀ MẶT PHẲNG (P)

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA

ĐƯỜNG THẲNG d

VÀ MẶT PHẲNG (P)

  P

d cắt  Pu n    0

 

u n

 

 

d //

d

 

0

u n

 

 

Điều kiện để đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P)?

P

d

un

Trang 10

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA

ĐƯỜNG THẲNG d

VÀ MẶT PHẲNG (P)

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA

ĐƯỜNG THẲNG d

VÀ MẶT PHẲNG (P)

  P

d cắt  Pu n    0

 

u n

 

 

d //

d

 

0

u n

 

 

Chú ý

P

d

un

cùng phương

 

Trang 11

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA

ĐƯỜNG THẲNG d

VÀ MẶT PHẲNG (P)

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA

ĐƯỜNG THẲNG d

VÀ MẶT PHẲNG (P)

  P

d cắt  Pu n    0

 

u n

 

 

d //

d

 

0

u n

 

 

Chú ý

dPu cp n  

*** VÍ DỤ VD1

Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) cho bởi phương trình:

 

2

1

z

 

d

 

4

3 2

x t

  

VD2

 

a/ CMR: d  P

b/ Tìm tọa độ giao điểm M của

đường thẳng d và mặt phẳng (P)

/ 4; 1;5

ĐS

Trang 12

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA

ĐƯỜNG THẲNG d

VÀ MẶT PHẲNG (P)

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA

ĐƯỜNG THẲNG d

VÀ MẶT PHẲNG (P)

  P

d cắt  Pu n    0

 

u n

 

 

d //

d

 

0

u n

 

 

Chú ý

dPu cp n  

 

Cho d :

VD3

a/ Chứng minh d // (P).

b/ Tính khoảng cách giữa d và (P)

/

22 22

ĐS:

Trang 13

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA

ĐƯỜNG THẲNG d

VÀ MẶT PHẲNG (P)

2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA

ĐƯỜNG THẲNG d

VÀ MẶT PHẲNG (P)

  P

d cắt  Pu n    0

 

u n

 

 

d //

d

 

0

u n

 

 

Chú ý

dPu cp n  

***Bài tập củng cố mục 2

Trong KG Oxyz cho đường thẳng

d :

 

a/ CM d cắt (P) Tìm tọa độ giao

điểm của d và (P)

b/ Viết PT đường thẳng qua

A(2;0;0) và vuông góc với (P)

c/ Viết PT mặt phẳng qua B(1;-1;3)

và vuông góc với d

Trang 14

d

2

d

1

M

2

M

1

u

2

u 

1

M

2

M u  2 u  1

1

d

2

d

1

d

2

d

1

M M2

1

u

2

u 

1

d

2

d

1

M

2

M

1

u 

2

u 

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

1 1

1

d

ó VTCP u

qua M c





2 2

2

d

ó VTCP u

qua M c

Trong không gian cho đường thẳng

và đường thẳng

1 2 1 1 2

u , u u ,M M = 0

                                                                         

1) d và d

u ; u và M M

                                           trùng nhau

đôi một cùng phương

1 2

1 1 2

 

1 2

u à uv

1 2

2) d // d 

1 1 2

u à v M M

cùng phương

không cùng phương

1 2

u ,u 0

   

  

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 2

4) d và d

1 2 1 2

u , u và M M

                                           chéo nhau

không đồng phẳng

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

đồng phẳng

1 2 1 2

u , u và M M

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  1 2 

u à uv

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 2 3) d và d

phương cắt nhau

H2 : Nhận xét sự đồng phẳng, phương

của 3 vectơ:

trong mỗi trường hợp?1 2 1 2

u , u , M M

  

Trang 15

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

1 1

1

ó VTCP u

qua M c





 2 2

2

d

ó VTCP u

qua M c





Trong KG cho 2 đường thẳng:

1 2

1 2

1 1 2

u , u 0 1) d d

u ,M M = 0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 2

1 2

1 1 2

2) d // d

 

1 2

1 2 1 2

u ,u 0

u ,u M M 0

   

  

 

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 2

3) d và d cắt

1 2

4) d và d   u ,u 1 2 M M1 2 0

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

chéo

Chú ý:

Chú ý:

d  d  1 2

1 2

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang 16

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

1 1

1

ó VTCP u

qua M c





 2 2

2

d

ó VTCP u

qua M c





Trong KG cho 2 đường thẳng:

1 2

1 2

1 1 2

u , u 0 1) d d

u ,M M = 0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 2

1 2

1 1 2

2) d // d

 

1 2

1 2 1 2

u ,u 0

u ,u M M 0

   

  

 

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 2

3) d và d cắt

1 2

4) d và d   u ,u 1 2 M M1 2 0

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

chéo

VD1:

VD1 :

Xác định vị trí tương đối giữa các cặp đường thẳngd và d1 2cho bởi phương trình:

2

a/ d : 1 4 ; d :

2 6

x t

x y z

  

ĐS: d // d1 2

b/ d : 2 4 ; d : 2 4

ĐS: 2 đt cắt nhau tại M(1;-2;2)

Trang 17

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

1 1

1

ó VTCP u

qua M c





 2 2

2

d

ó VTCP u

qua M c





Trong KG cho 2 đường thẳng:

1 2

1 2

1 1 2

u , u 0 1) d d

u ,M M = 0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 2

1 2

1 1 2

2) d // d

 

1 2

1 2 1 2

u ,u 0

u ,u M M 0

   

  

 

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 2

3) d và d cắt

1 2

4) d và d   u ,u 1 2 M M1 2 0

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

chéo

Chứng minh rằng

M M

  

1 2

d , d

VD2:

VD2 : Cho hai đường thẳng

d : 3 à d :

6

 

  

chéo nhau và vuông góc với nhau HD: Cần cm:

Chứng minh rằng

d , d

VD2:

VD2 : Cho hai đường thẳng

d : 3 à d :

6

 

  

chéo nhau và vuông góc với nhau

1 2

d , d

VD2:

VD2 : Cho hai đường thẳng

d : 3 à d :

6

 

  

chéo nhau và vuông góc với nhau

VD2:

VD2 : Cho hai đường thẳng

d : 3 à d :

6

 

  

chéo nhau và vuông góc với nhau

VD2:

VD2 : Cho hai đường thẳng

d : 3 à d :

6

 

  

Trang 18

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

1 1

1

ó VTCP u

qua M c





 2 2

2

d

ó VTCP u

qua M c





Trong KG cho 2 đường thẳng:

1 2

1 2

1 1 2

u , u 0 1) d d

u ,M M = 0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 2

1 2

1 1 2

2) d // d

 

1 2

1 2 1 2

u ,u 0

u ,u M M 0

   

  

 

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 2

3) d và d cắt

1 2

4) d và d   u ,u 1 2 M M1 2 0

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

chéo

VD3:

VD3 :

Cho d là giao tuyến của hai mặt phẳng

  1 : x  2y z   1 0

 2 : x y  2z   3 0

a/ Viết phương trình chính tắc của d b/ Viết phương trình mặt phẳng qua O và vuông góc với d

Trang 19

1 1

1

ó VTCP u

qua M c





 2 2

2

d

ó VTCP u

qua M c





Trong KG cho 2 đường thẳng:

1 2

1 2

1 1 2

u , u 0 1) d d

u ,M M = 0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 2

1 2

1 1 2

2) d // d

 

1 2

1 2 1 2

u ,u 0

u ,u M M 0

   

  

 

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

1 2

3) d và d cắt

1 2

4) d và d   u ,u 1 2 M M1 2 0

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

chéo

xy z

 

a/ Viết phương trình đường thẳng qua

A và song song với d.

b/ Viết phương trình mặt phẳng qua

A và vuông góc với d.

đây cắt nhau

1

1 2

 

  

BÀI TẬP CỦNG CỐ MỤC 3 :

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

3 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

Ngày đăng: 21/03/2018, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm