1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bIỂU DIỄN SỐ PHỨC

19 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 683,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng oxy M ,N P, là tọa độ điểm biểu diễn của số phức A... Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ tọa độ Oxy có tọa độ là: A.. Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ tọa độ Oxy có

Trang 1

Biểu diễn số phức

Câu 1 Cho các số phức z11;z2  2 2 ,i z3 1 3iđược biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là

, ,

M N P , các điểm này lần lượt là trung điểm của ba cạnh tam giác EFH Tọa độ trọng tâm G của

tam giác EFH là:

A 2;3

B 3; 2

C

2 2

;

3 3

2 5

;

3 3

Chọn (D): M1;0 , N2; 2 , P  1;3 là điểm biểu diễn các số phức trên

Hai tam giác EFH và MNP có 3 trung tuyến trùng nhau từng đôi một nên có cùng trọng tâm G

1 2 1 2

2 5

G

G

x

G y

 

Câu 2 Cho 2 số phức z1  3 4iz2  7 2i được biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là hai

A x x 3y y  4 0

B x x  3y y 4 0

C x 22y 32 26 D x 22y 32 16

Chọn (C): Trong mặt phẳng oxy 2 điểm M3; 4 , N7; 2 => Tâm I2;3

MN

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z 4 2i

Phương trình đường trung trực của đoạn OM là:

A x2y 5 0 B 2x y  5 0 C x 2y 5 0 D 2x y  5 0

Chọn (B): Gọi   là trung trực của đoạn OM

 

và có vectơ pháp tuyến n OM  4;2

Trang 2

Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm M N P, , là điểm biểu diễn của 3 số phức :

Chọn (B): Ta có 3 điểm M8;3 , N1;4 , P 5;  x

 3; 3 ; 4; 4

       

Để MNP vuông tại PMP NP  . 0

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác MNP với M N P, , là 3 điểm biểu diễn của các số phứcz1 1 ;i z2  3 i z; 3  5 5i Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP là:

A 4;2

B 4;2

C 4; 4 

D 4; 2 

Chọn (D): M1; 1 ,  N3;1 , P5; 5 

 ; 

I x y là tâm đường tròn ngoại tiếp MNP

MI NI

4; 2

I

Câu 6 Trong mặt phẳng oxy M ,N P, là tọa độ điểm biểu diễn của số phức

A 3;1

B 1;3 C 2; 3  D 3; 2

Chọn (D): M5;6 , N4; 1 ,  P4;3

Gọi H x y ; 

là trực tâm MNP , ta có: MH x5;y 6

; NP  8; 4

; NH x4;y1

Trang 3

9; 3

MP 

3; 2

MH NP

H

NH MP

 

 

Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác MNP có M, N,P là điểm biểu diễn của số phức

z   i z  i z  x yi và O là trọng tâm Tọa độ đỉnh P là:

3; 2

Chọn (B) M1; 2 ,  N3;1 ,  P x yp; p

O là trọng tâm tam giác MNP

3

3

Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M, N là điểm biểu diễn của số phức

z  m i z   i Nếu MN 5 thì tất cả các giá trị của m là:

Chọn (A) M m ; 2 ,  N4; 2 

2

MN   MN

Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy cho ba điểm M N P, , là điểm biểu diễn của các số phức

zz   i z  iĐiểm E thỏa mãn hệ thức ME3NE 4PE Tọa độ điểm E là”

2; 3

Chọn (A) M1;0 ,N1; 2 , P 0; 3 , E ;     x y

 1; 

 1; 2

NExy

 ; 3

PEx y

Trang 4

 

Vậy E2; 3 

Ví dụ : Xét các điểm A, B, C trong mặt phẳng theo thứ tự biểu diễn các số phức

a) Chứng minh ABC là tam giác vuông cân

b) Tìm số phức biểu diễn điểm D sao cho ABCD là hình vuông

Gợi ý:

a) Ta có

4

2 2 1

i

i

1 i 1 2 i   , suy ra 3 i B3;1

Tương tự

2 6

2 3

i i i

Lúc đó, ta có:

=> Tam giác ABC vuông cân tại B

b) Gọi D là đỉnh thứ tư của hình vuông ABCD Do ABC là tam giác vuông cân nên yêu cầu bài

toán tương đương với

 1; 3  ; 2 1  1; 1

1

D

D

x

y





LUYỆN TẬP

Trang 5

Câu1. Cho số phức z thỏa mãn

2

2 2

z

có tọa độ không thể là là:

A M2 0; 

B.M2 0; 

C.M1 3; 

D.M1; 3

Lời giải:

Gọi z  x yi x y; ,  . Từ giả thiết cho ta

Þ

Þ Đáp án đúng B

Câu.2 Cho số phức z thỏa mãn z  1i z 1 2 i2 Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ

tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M10 3; 

B.M10 3; 

C.M3 10; 

D.M3 10; 

Lời giải:

Gọi z  x yi x y; ,  . Từ giả thiết cho ta:

Câu.3 Cho số phức z thỏa mãn 1i z 3 i z  2 6i Điểm M biểu diễn số phức z trong

hệ tọa độ Oxy có tọa độ là:

Trang 6

A M2 3; 

B.M5 6; 

C.M2 3; 

D.M5 6; 

Lời giải:

Gọi z  x yi x y; ,  . Từ giả thiết cho ta:

3

a

b

Câu.4 Cho số phức z thỏa mãn z 3 2 i 2 3 i  1i2 8

trong hệ tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M4 3; 

B.M4 3; 

C.M4 3; 

D.M4 3; 

Lời giải:

Câu.5 Cho số phức z thỏa mãn 1i z 3 i z  2 6i

Điểm M biểu diễn số phức

A M2 3; 

B.M2 3; 

C.M5 6; 

D.M4 6; 

Lời giải:

Trang 7

Gọi z  x yi x y; ,  . Từ giả thiết cho ta:

3

a

b

Câu 6. Cho số phức z thỏa mãn 1  3 2  1

3

i

hệ tọa độ Oxy có tọa độ là:

A

;

B

;

C

;

53 9

10 10

D

;

53 9

10 10

Lời giải:

Ta có

2 2

3 1

i

Þ

Câu.7 Cho số phức z thỏa mãn  

2

2

1

i

i

tọa độ Oxy có tọa độ là:

4 2

7 7

C

;

4 2

7 7

D

;

Lời giải:

Trang 8

Gọi z  a bi a b; ,  . Từ giả thiết cho ta:

4

7

a

a b

b



Câu 8 Cho số phức z thỏa mãn i 1z 2 3 i 1 2 i 7 3i Điểm M biểu diễn số phức

A

;

1 3

2 2

B

;

1 3

2 2

C

;

D

;

Lời giải:

Ta có:

1  2 3  1 2  7 3 7 3 2 3  1 2  1 3 1 3;

i

Câu.9 Cho số phức z thỏa mãn z  2z  3 4i Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ tọa độ

Oxy có tọa độ là:

A

;4

3

3

4

3

3

M  

C

;4

3

3

D

3

3

Trang 9

Lời giải:

Gọi z  x yi x y; ,  . Từ giả thiết cho ta:

;

3

3

x x



Câu10 Cho số phức z thỏa mãn z i3 2 i  3 2 i Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ

tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M1 5; 

B.M1 5; 

C.M1 5; 

D.M1 5; 

Lời giải:

Câu.11 Cho số phức z thỏa mãn 1i z  1 3 i  Điểm M biểu diễn số phức 0 z trong hệ tọa

độ Oxy có tọa độ là:

A M2 1; 

B.M2 1; 

C.M1 2; 

D.M2 1; 

Lời giải:

1

i

i

Câu.12 Cho số phức z thỏa mãn 13 

z

độ Oxy có tọa độ là:

Trang 10

A M4 1; 

B.M4 1; 

C.M4 1; 

D.M4 1; 

Lời giải:

Gọi z  a bi a b; ,  . Từ giả thiết cho ta:

1

1

a

a bi

b i

Câu.13 Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z 2 3 i z  2 2i

trong hệ tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M1 1; 

B.M1 1; 

C.M1 1; 

D.M1 1; 

Lời giải:

Gọi z  x yi x y; ,  . Từ giả thiết cho ta:

1

x

y

Câu.14 Cho số phức z thỏa mãn 2i z  4 3i Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ tọa độ

Oxy có tọa độ là:

A M1 2; 

B.M1 2; 

C.M1 2; 

Trang 11

D.M1 2; 

Lời giải:

2

i

i

Câu.15 Cho số phức z thỏa mãn z 1 i z  8 3i

độ Oxy có tọa độ là:

A M3 2; 

B.M3 2; 

C.M3 2; 

D.M3 2; 

Lời giải:

Gọi z  a bi a b; ,  . Từ giả thiết cho ta:

Câu.16 Cho số phức z thỏa mãn z 1i 2 i 8i Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ

tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M5 2; 

B.M5 2; 

C.M5 2; 

D.M5 2; 

Lời giải:

z   i  i i    i i Þ M 

Câu.17 Cho số phức z thỏa mãn 1i z  1 3 i  Điểm M biểu diễn số phức 0 z trong hệ tọa

độ Oxy có tọa độ là:

Trang 12

A M2 1; 

B

;

C M2 1;  

D

;

Lời giải:Chọn C

1 3

1

i

Câu.18 Cho số phức z thỏa mãn z 1 2 i 4 3 i 2 8 i Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M4 3; 

B.M4 3; 

C.M4 3; 

D.M4 3; 

Lời giải:

Câu.19 Cho số phức z thỏa mãn 1i z 2 i z  1 4i

hệ tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M4 3; 

B M3 4; 

C M3 4; 

D M4 3; 

Lời giải:

Trang 13

Gọi z  a bi a b; ,  . Từ giả thiết cho ta:

1    2    1 4 3 3 4; 

4

a

b

Câu20 Cho số phức z thỏa mãn 1i z 3 i z  2 6i Điểm M biểu diễn số phức z trong

hệ tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M2 3; 

B.M2 3; 

C.M2 3; 

D.M2 3; 

Lời giải:

Gọi z  a bi a b; ,  . Từ giả thiết cho ta:

 

Þ

Câu.21 Cho số phức z thỏa mãn 1z z  i 2iz  12

và phần thực dương Điểm M biểu diễn

A M1; 2

B.M1; 2 

C

;

D

1 1

;

2 2

Lời giải:

Gọi z  a bi a b; ,  . Từ giả thiết cho ta:

Trang 14

   

2 2

b

Þ

Câu.22 Cho số phức z thỏa mãn 2z 1 3z i5 i

tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M1; 1 

B.M1;1

C.M1; 1 

D.M1; 1 

Lời giải:

Gọi z  a bi a b; ,  . Từ giả thiết cho ta:

2(z 1) 3 z i(5 i) 2(a bi 1) 3( a bi ) 1 5  i  a 1 5(1 b i) 0

 

1

1;1 1

a

M

b

 

Þ

Câu.23Cho số phức z thỏa mãn z 2z  3 2i Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ tọa độ

Oxy có tọa độ là:

A M1; 2

B.M1; 2

C.M1; 2 

D.M1; 2 

Lời giải:

Gọi z  a bi a b; ,  . Từ giả thiết cho ta:

Trang 15

  2  3 2 3 3 2 1 1; 2

2

a

b



Câu.24 Cho số phức z thỏa mãn 2 3 i z 1 i z  5 4i

trong hệ tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M 1 2;

B.M1 2; 

C.M1 2; 

D.M1 2; 

Lời giải:

Gọi z  x yi x y; ,  . Từ giả thiết cho ta:

(2 3 ). i z (1 i z)  5 4i  (2 3 ).(x yi) (1 i    i).(x yi)  5 4i

3x 4y (2x y i) 5 4i

Þ

Câu.25 Cho số phức z thỏa mãn z  2 3 i z  1 9i Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ

tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M2;1

B.M2;1

C.M2; 1 

D.M2; 1 

Lời giải:

Gọi z  a bi a b; ,  . Từ giả thiết cho ta:

Þ

Trang 16

Câu.26 Cho số phức z thỏa mãn z  i 1 2 i 1 3i 0 Điểm M biểu diễn số phức z trong

hệ tọa độ Oxy có tọa độ là:

A M1; 2 

B.M1; 2

C.M1; 2 

D.M1; 2

Lời giải:

Ta có (z  i)(1 2 ) 1 3 i   i  0 z  i   1 i z  1 2i Þ M1; 2

Câu 26b. Cho số phức z thỏa mãn

z

i

độ Oxy có tọa độ là:

A M1;1

B.M1; 2

C.M1;1

D.M1; 1 

Lời giải:

Ta có

Chọn B

Câu.27 Cho số phức z thỏa mãn z 2z  1 7i Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ tọa độ

Oxy có tọa độ là:

A M2; 2 

B.M2;2

C.M2; 2

Trang 17

D.M2; 2 

Lời giải:

Gọi z  a bi a b; ,  . Từ giả thiết cho ta:

1 i z 2i z  2 2i  1 i a bi     2i a bi    2 2i

Þ

Câu28. Cho số phức z thỏa mãn z  4 z và z 4 z 2i

là số thực Điểm M biểu diễn số

A M2; 3 

B.M2;3

C.M2;3

D.M2; 3 

Lời giải:

Gọi z  a bi a b; ,  . Từ giả thiết cho ta:

2;3 2

M a

Þ

Câu29. Cho số phức z thỏa mãn 1 3 i z    1 i 5 z Điểm M biểu diễn số phức z trong hệ

tọa độ Oxy có tọa độ là:

A

;

B

1 5

;

13 13

C

1 5

;

13 13

Trang 18

D

;

13 13

M

Lời giải:Chọn D

i

i

Copy thêm

Câu.30 Trên mặt phẳng phức, nếu A(1;2) thì điểm B đối xứng qua trục tung của A là điểm biểu diễn của số phức:

Chọn  C

Câu.31 Trên mặt phẳng phức, tập hợp các số z x yi sao cho z là số thực được biểu diễn 2

bởi:

(D) nửa mặt phẳng bờ là Ox

Chọn  A Ta có z2 x yi 2 x2 y22xyi Như thế, z là số thực khi và chỉ khi 2 xy  0

Câu.32 Trong mặt phẳng phức, giả sử số phức a bi được biểu diễn là a b, 

Câu nào sau đây đúng?

(1) a b,   a b', '  a a b b ',  '

(2) a b i  a b i' ' a a '  b b i '

Trong hai khẳng định trên:

Chọn  A

Ta phải viết đúng:

a bi   a b i' '   a a '  b b i '

Câu.33 Gọi P là điểm biểu diễn của số phức a bi trong mặt phẳng phức Hãy xét các câu sau:

Trang 19

(1) môđun của a + bi là bình phương khoảng cách OP.

(2) Nếu P là biểu diễn của số 3 + 4i thì khoảng cách từ O đến P bằng 7

Trong hai câu trên

Chọn  D

Phải sửa lại:

 1

 2

Câu.34 Trên hình vẽ sau, các số phức z, w, z + w lần lượt là:

(A) z 3 ,i w 1 2 ,i z w  2 3i

(B) z 3 ,i w 1 2 ,i z w  2 3i

(C) z 3 ,i w 1 2 ,i z w  2 3i

(D) z 3 ,i w 1 2 ,i z w  2 3i

Chọn  C

Ngày đăng: 22/09/2018, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w