1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TẬP HỢP SỐ PHỨC

15 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 607,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn.. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn.. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các s

Trang 1

Tập hợp số phức.

Câu 1 : Gọi z x yi x y, , � Hãy xác định tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z z  3 4

1 2

7 2

� 

� 

x

x

Kết luận: Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là hai đường thẳng song song với trục tung

;

  

x x

Câu 2. Cho các số phức z thỏa mãn 2i 2z  2z1

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:

A Đường thẳng.B Đường trònC Một điểm xác địnhD E – líp

Lời giải:

Gọi z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

Từ giả thiết ta có:

Suy ra đáp án A

Câu 3. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z, biết z thỏa mãn:

2 3

1(*) 4

 

Lời giải

Giả sử z x yi (*)� x  2 (y 3)i    x 4 (y 1)i �(x2)2 (y 3)2  (x 4)2 (y 1)2

�3x y  1 0

Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z là đường thẳng có phương trình 3x-y-1=0

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:

1 

x i  i z

Giải

Giả sử z x yi  (với x y, ��)

Suy ra: z i x   y 1i và 1i z  1 i x yi       x y x y i

Trang 2

Ta có:   2  2   2 2

z i  i zx  yx y  x y

xyy  xy xyy  x  y

Vậy tập hợp điểm biểu diễn các số phức z trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường tròn tâm I0; 1  có bán kính

2

R .

Câu 5. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z   �1 i 1

Gợi ý: Giả sử z x yi x y   , �� có điểm M x y ;

biểu diễn z trên mặt phẳng (Oxy)

Ta có: z      1 ix 1  y 1i

z i � � x   y � � x  y

Kết luận: Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là hình tròn tâm I 1; 1, bán kính R1

Câu 6. Gọi z x yi x y, , �

Hãy xác định tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z z 2i 2 z i

Giải:

2

4

16

z z i z i x yi x yi i x yi i

x

Kết luận: Tập hợp các điểm M biểu diễn các số phức z là một đường parabol

2

4 16

x

y

Câu 7.: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2  2

4

zz

Gợi ý: Giả sử z x yi x y   , ��

có điểm M x y ;

biểu diễn z trên mặt phẳng (Oxy)

Ta có: z2 x2y22xyi z; 2 x2y22xyi

Theo đề bài:

1

1

y x

y x

� 

�  

Kết luận: Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là hai đường hyperbol  1

1 :

H y

x

và  2

1 :

H y

x

 

LUYỆN TẬP

Trang 3

Câu 1 Cho các số phức z thỏa mãn z   1 i 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Tâm I của đường tròn đó có tọa độ là:

A I  1;1 B I  0;1 C I 1; 1 D I 1;0

Lời giải:

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

z  ix  yi  � x  y  �I

Câu 2 Cho các số phức z thỏa mãn z   1 i 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Bán kính R của đường tròn đó là

A R 1 B R2 C R4 D R 8

Lời giải:

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

z  ix  yi  � x  y  �R

Câu 3 Cho các số phức z thỏa mãn zi 2 i 2

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Tâm I của đường tròn đó là:

A I 1; 2  B I  1; 2

C I 1; 2 D I  1; 2

Lời giải:

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

zi i  �   y xi  � x  y  �I

Câu 4 Cho các số phức z thỏa mãn zi 2 i 2

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Bán kính r của đường tròn đó là:

A r 1 B r 4 C r 2 D r 16

Lời giải:

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

zi  i  �   y xi  � x  y  �r

Câu 5 Cho các số phức z thỏa mãn  2 i z  1 5

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một

đường tròn Tâm I của đường tròn đó là:

A I 1; 2  B I  1; 2 C I 1; 2 D I  1; 2

Lời giải:

Trang 4

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

Câu 6 Cho các số phức z thỏa mãn  2 i z  1 5

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một

đường tròn

A r 1 B r 5 C r 25 D r 4

Lời giải:

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

Câu 7 Cho các số phức z thỏa mãn z 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Tọa độ tâm I của đường tròn đó là:

A I  0;0 B I  1;1 C I  1; 1D I 1; 1 

Lời giải:

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có: x yi 2�x2y2 4� 0;0

Câu 8. Cho các số phức z thỏa mãn z 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Bán kính R của đường tròn đó là:

A R2B R4C R 1D R 3

Lời giải:

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có: x yi 2�x2y2 4�R2

Câu9 Cho các số phức z thỏa mãn z 1 2i 3 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Tâm I của đường tròn đó là:

A I 1; 2  B I  1; 2

C I 1; 2D I  1; 2

Lời giải:

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

x yi   i  � x  yi  � x  y  �I

Câu 10. Cho các số phức z thỏa mãn z 1 2i Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường

tròn Bán kính r của đường tròn đó là:

A r  B 9 r  C 3 r 2D r 4

Lời giải:

Trang 5

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

x yi   i  � x  yi  � x  y  �r

Câu 11 Cho các số phức z thỏa mãn z z  3 4

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z trong mặt phẳng

Oxy là:

A Đường thẳngB Đường trònC E – lípD Một điểm xác định

Lời giải:

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:  2 1

5

x

x

 

Suy ra đáp án đúng là A

Câu12 Cho các số phức z thỏa mãn z z   1 i 2

A Đường thẳngB Đường trònC E – lípD Một điểm xác định

Lời giải:

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

2

2

y

y

�  

�  

Đáp án A

Câu 13 Cho các số phức z thỏa mãn z 8 4i 6 Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là:

A Đường thẳngB Đường trònC E – lípD Một điểm xác định

Lời giải:

Gọi số phức z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

x yi   i  � x  yi  � x  y  �

Đáp án B

Câu 14 Cho các số phức z thỏa mãn phần thực thuộc đoạn  1;3

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là:

A Đường thẳng x  2

B Đường thẳng x1

C Phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x 2 và x1.

D Phần mặt phẳng không giới hạn bới hai đường thẳng x 2 và x1

Lời giải:

Trang 6

Câu 15. Cho các số phức z thỏa mãn phần thực thuộc  0;3

và phần ảo thuộc đoạn 2; 4 Biết rằng tập hợp các

điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn

A Phần mặt phẳng giới hạn bởi đường thẳng x3 và x0

B Phần mặt phẳng giới hạn bởi đường thẳng y  và 2 y 4

C Miền ngoài của hình chữ nhật có bốn đỉnh là giao của x0,x3,y  2,y4.

D Miền trong của hình chữ nhật có bốn đỉnh là giao của x0,x3,y 2,y 4.

Lời giải:

Gọi z x yi z y  , , ��. Từ giả thiết ta có

x y

�

� �

� �

nên suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là miền trong của hình chữ nhật có bốn đỉnh là giao của x0,x3,y  2,y 4.

Câu 16 Cho các số phức z thỏa mãn z  1 2i �2.Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là:

A Đường tròn   2 2

x  y  .

B Những điểm nằm trong đường tròn   2 2

x  y 

C Những điểm nằm trong và nằm trên đường tròn   2 2

x  y 

D Những điểm nằm ngoài đường tròn   2 2

x  y 

Lời giải:

Gọi z x yi z y  , , ��. Ta có   2 2

a bi   i �� x  y ��

Đáp án C

Câu 17 Cho các số phức z thỏa mãn 2 � �z 3 Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là:

A Hình tròn.B Hình quạtC E – líp D Hình vành khăn

Lời giải:

Gọi z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

2 � xy 3� � 4�xy � Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là hình vành khăn giới hạn bởi hai �9 đường tròn đồng tâm O có bán kính lần lượt là 2 và 3

Câu 18 Cho các số phức z thỏa mãn 2z z  1 3

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một

đường tròn Bán kính đường tròn đó là:

A 4B 2C 9D 3

Lời giải:

Gọi z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

Trang 7

 2 2

2x2yi x yi   1 3� 3x 1 yi 3� 3x1 y 9

Suy ra bán kính là 3

Câu 19 Cho các số phức z thỏa mãn z  3i 1 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Tâm I đường tròn đó là:

A I  1;3

B I 1;3C I 1; 3 D I  1; 3

Lời giải:

Gọi z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

x yi   i  � x  yi  � x  y  �I  

Câu 20. Cho các số phức z thỏa mãn z  3i 1 4 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Bán kính đường tròn đó là:

A 2B 4C 8D 16

Lời giải:

Gọi z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

x yi   i  � x  yi  � x  y  �

Bán kính là 4

Câu 21. Cho các số phức z thỏa mãn 2z z  1 3

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một

đường tròn Tâm I của đường tròn đó là:

A

1

;0

3

I �� ��

1

;0 3

I � �� �

� �C

1 0;

3

I � �� �

� �D

1 0;

3

I �  �

Lời giải:

Gọi z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

3

xyi x yi    x yix y  �� ��

Câu22 Cho các số phức z thỏa mãn z2i 1

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường

tròn Tâm I của đường tròn đó là:

A I  0;0

B I  0;1

C I 0; 1 D I  1;0

Lời giải:

Gọi z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

Câu 23. Cho các số phức z thỏa mãn z2i 1

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường

tròn Bán kính r của đường tròn đó là:

Trang 8

A r  B 1 r  C 4 r  D 2 r 5

Lời giải:

Gọi z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

Câu24 Cho các số phức z thỏa mãn z   1 z 1 2.

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một

đường tròn Tâm của đường tròn đó là:

A I 1;0B I  1;0 C I  0;1 D I 0; 1 

Lời giải:

Gọi z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

x yi   x yi   � x yx y  � x y  �I

Câu25 Cho các số phức z thỏa mãn z   1 z 1 2.

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một

đường tròn Bán kính của đường tròn đó là:

A 1B 2 C 4 D 8

Lời giải:

Gọi z x yi x y  ; , ��. Từ giả thiết ta có:

x yi   x yi  � x yx y  � x y  �r

Câu 26 Cho các số

phức z thỏa mãn

3

z

z i

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Bán kính đường tròn ấy là:

A

1

8 B

3

8 C

3

8D

9 64

Lời giải:

Gọi z a bi a b  ; , ��. Ta có:

2

2 2

1

z i a b

Câu 27. Cho các số phức z thỏa mãn

3

z

z i

Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn Tâm I của đường tròn đó là:

A

9

0;

8

I � �� �

� �B

9 0;

8

I ��  ��

9

;0 8

I � �� �

� �D

9

;0 8

I �� ��

Trang 9

Lời giải:Gọi z a bi a b  ; , ��. Ta có:

2

2 2

1

z i a b

Câu28 Cho các số phức z thỏa mãn

3

z

z i

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là :

A Đường E – líp.B Đường tròn.C Đường thẳng.D Hình vành khăn

Lời giải:Gọi z a bi a b  ; , ��. Ta có:

2

2 2

1

z i a b

Câu29 Cho các số phức z thỏa mãn z4i  z 4i 4 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:

A Đường cong   2  2

C xy 

B Đường cong   2  2 2  2

C xy  xy 

C Đường tròn 2  2

xy 

D Đường tròn 2  2

xy 

Lời giải:Gọi z a bi a b  ; , ��. Ta có:

x yi  i  x yii  � xy  xy  �

Đáp án B

Câu 30 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho

2 3

u

z i

 

 là một số thuần ảo Là đường tròn tâm ( ; )

I a b , bán kính bằng c,Tính tổng a + b + c

Lời giải

u

Tử số bằng a2 b2 2a2b 3 2(2a b 1)i

u là số thuần ảo khi và chỉ khi

2 2 2 2 3 0 ( 1)2 ( 1)2 5

Trang 10

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I( 1; 1)  , bán kính bằng 5, khuyết 2 điểm (0;1) và (-2;-3)

Câu 31. Quĩ tích các điểm M biểu diễn số phức    (1 i 3) z  2 biết số phức z thỏa mãn: z  � 1 2 (1). A.Là đường tròn có bán kính 16 B.Là hình tròn tâm I(1,2)

Lời giải

Giả sử    a bi

Ta có

i

  

ۣ

2

i

ۣ

(a3)  (b 3) 16

Vậy quĩ tích các điểm M biểu diễn số phức là hình tròn ( x  3)2  ( y  3)2 � 16 (kể cả những điểm nằm trên

biên)

Câu 32.: Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn: z 1 2i 2 là đường tròn tâm I a b ;

, bán kính

R c

Chọn phất biểu đúng :

Gợi ý: Giả sử z x yi x y   , �� có điểm M x y ; 

biểu diễn z trên mặt phẳng (Oxy)

Ta có: z     1 2ix 1  y 2i

z  i  � x  y  � x  y

Kết luận: Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là đường tròn tâm I1; 2  , bán kính R2

Câu 33. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn

z    i z i

là đường thẳng :ax by c  0

Trang 11

Tính a.b+c Chọn đáp án đúng

Chọn phất biểu đúng :

Gợi ý: Giả sử z x yi x y   , ��

có điểm M x y ;

biểu diễn z trên mặt phẳng (Oxy)

Ta có: z     1 ix 1 y 1 ;i z      1 2ix 1  y 2i

z    i z ix  yx   y

x  y  x  yxx  yy xx  yy

2x y 0

Kết luận: Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là đường thẳng : 2x y 0

Câu 34: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z sao cho

2 3

u

z i

 

 là một số thuần ảo.Là một đường tròn tâm

 ;

I a b

Tính tổng a + b

Gợi ý: Giả sử z x yi x y   , ��

có điểm M x y ;

biểu diễn z trên mặt phẳng (Oxy)

u

Từ số bằng: x2y22x2y 3 2 2 x y 1i; u là số thuần ảo khi và chỉ khi:

Kết luận: Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là một đường tròn tâm I 1; 1, bán kính R 5, loại đi điểm

 0;1

Câu 35: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn

2 3

1 4

z i

  

 

là đường thẳng :ax by c  0

Tính a.b.c Chọn đáp án đúng

Trang 12

A.2 B.1 C.3 D.3

Gợi ý: Giả sử z x yi x y   , �� có điểm M x y ;

biểu diễn z trên mặt phẳng (Oxy)

Khi đó giả thiết tương đương với

z  i   z ix  yi   x yi

x  y  xyx y  

Kết luận: Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của z là đường thẳng 3x y  1 0

Câu 36. Cho số phức z a ai a   �� Trong mặt phẳng phức tập hợp các điểm biểu diễn của các số phức z khi a

thay đổi là:

A Đường thẳng yx B Đường thẳng y ax

C Đường thẳng y ax a  D Đường tròn x2y2 a2

Chọn A.

Số phức đã cho có điểm biểu diễn là M a a ;

Do đó khi a thay đổi thì tập hợp các điểm M nằm trên đường thẳng có phương trình yx.

Câu 37. Trên mặt phẳng phức, tập hợp mọi số phức z thỏa mãn z i 1 là đường tròn có phương trình nào sau đây ?

A x2y22x 1 0 B x2y22x y  1 0

C x2y24x2y 3 0 D x2y22y0

Chọn D

Đặt z x iy x y   , �� và M x y ;  là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức

z i x   y i z i  x  y

z i  � xy  � xyy

Câu 38. Trên mặt phẳng phức, tích phânậ hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z �3

A Hình tròn tâm O, bán kính R3

B Hình tròn tâm O, bán kính R 3

C Hình tròn tâm I 0;1

, bán kính R3

D Hình tròn tâm I 1;0

, bán kính R3

Trang 13

Chọn A

Đặt z x iy x y   , ��, M(x,y) là điểm biểu diễn z trên mặt phẳng phức.

Giả thiết

z � � xy � �xy

(Chọn câu A)

Câu 39. Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức thỏa mãn z2i �1

A Hình tròn tâm I 0; 2 , bán kính R1

B Hình tròn tâm I0; 2 , bán kính R1

C Hình tròn tâm I2;0, bán kính R1

D Đường tròn tâm I0; 2  , bán kính R1

Chọn B

Đặt z x iy x y   , �� và M x y ;  là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức

z   i x y i zix  y

zi � � xy �

Câu 40 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 z i   z z 2i là:

A Đường tròn tâm I 0;1 , bán kính R1

B Đường tròn tâm I 3;0

, bán kính R 3

C Parabol

2

4

x

y

D Parabol

2

4

y

x

Chọn C

Đặt z x iy x y   , �� và M x y ; là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức

Ta có: 2 z i   z z 2i � 2xy1i 2y1i

x  yyxyy yyxy

Câu 41: Gọi z x yi x y, , � Hãy xác định tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z z   1 i 2 Chọn đáp

án đúng:

Ngày đăng: 22/09/2018, 19:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w