Tọa độ của điểm và véc tơ trong không gian Véc tơ trong không gian Véc tơ đồng phẳng Tọa độ của véc tơ Tích có hướng của hai véc tơ và ứng dụng Một số kiến thức khác Bài tập
Trang 1CHƯƠNG 06
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO HÌNH HỌC OXYZ
……… Chủ đề 1 Tọa độ của điểm và véc tơ trong không gian
Véc tơ trong không gian
Véc tơ đồng phẳng
Tọa độ của véc tơ
Tích có hướng của hai véc tơ và ứng dụng
Một số kiến thức khác
Bài tập áp dụng – Lời giải chi tiết
Chủ đề 2 Mặt phẳng trong không gian
Định nghĩa
Các trường hợp riêng của mặt phẳng
Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Góc giữa hai mặt phẳng
Bài tập áp dụng – Lời giải chi tiết
Chủ đề 3 Đường thẳng trong không gian
Định nghĩa
Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
Khoảng cách
Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Bài tập áp dụng – Lời giải chi tiết
Chủ đề 4 Mặt cầu
Định nghĩa mặt cầu
Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu (S)
Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng
Bài tập áp dụng – Lời giải chi tiết
Trang 2CHƯƠNG 06
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO HÌNH HỌC OXYZ
Phương pháp tọa độ trong không gian hay còn gọi ngắn là hình học Oxyz là chuyên đề cuối cùng trong chương trình toán THPT Phần này là một phần được đánh giá là không khó, tuy nhiên việc tính toán lại rất dễ sai và ngoài ra số lượng câu hỏi vận dụng cao cũng không phải là ít Cùng đi ngay vào Chủ đề 1 sau đây:
CHỦ ĐỀ 1.
TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN
1 Véc tơ trong không gian
Định nghĩa
Trong không gian, vecto là một đoạn thẳng có định hướng tức là đoạn thẳng có quy định thứ tự của hai đầu
Chú ý: Các định nghĩa về hai vecto bằng nhau, đối nhau và các phép toán trên các vecto trong không
gian được xác định tương tự như trong mặt phẳng
2 Vecto đồng phẳng
A Định nghĩa: Ba vecto
, ,
a b cr r r khác 0
r
gọi là đồng phẳng khi giá của chúng cùng song song với một
mặt phẳng
Chú ý:
• n vecto khác 0
r
gọi là đồng phẳng khi giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng
• Các giá của các vecto đồng phẳng có thể
là các đường thẳng chéo nhau
B Điều kiện để 3 vecto khác 0
r
đồng phẳng
Định lý 1:
, ,
a b cr r r
đồng phẳng
,
m n
⇔ ∃ ∈R:
: a mb ncr= r+ r
C Phân tích một vecto theo ba vecto không đồng phẳng
Định lý 2: Cho 3 vecto 1 2 3
, ,
e e eur uur ur
không đồng phẳng Bất kì một vecto a
r
nào trong không gian cũng có thể phân tích theo ba vecto đó, nghĩa la có một bộ ba số thực (x x x1, ,2 3)
duy nhất
1 1 2 2 3 3
a x er= ur+x euur+x eur
Chú ý: Cho vecto
, ,
a b cr r r khác 0
r
:
Trang 3, ,
a b cr r r
đồng phẳng nếu có ba số thực
, ,
m n p
không đồng thời bằng 0 sao cho: 0
ma nb pcr+ r+ r=
2.
, ,
a b cr r r
không đồng phẳng nếu từ ma nb pcr+ r+ r= ⇒ = = =0 m n p 0
3. Tọa độ của vecto
Trong không gian xét hệ trục
Ox ,yz
có trục Ox vuông góc với trục
Oy
tại O, và trục Oz vuông góc với mặt phẳng (Oxy)
tại O Các vecto đơn vị trên từng trục
Ox,Oy Oz,
lần lượt là (1;0;0 ,) (0;1;0 ,) (0;0;1 )
1.
( 1; ;2 3) 1 2 3
ar = a a a ⇔ =a a i a j a kr r+ r+ r
2.
( M, M, M) M M M
M x y z ⇔OMuuuur=x i y j z kr+ r+ r
3. Cho A x y z( A, A, A) (,B x y z B, B, B)
ta có:
( B A; B A; B A)
uuur
và
( ) (2 ) (2 )2
B A B A B A
4. M là trung điểm AB thì
B A B A B A
x x y y z z
5. Cho ar =(a a a1; ;2 3)
và br=(b b b1; ;2 3)
ta có:
=
= ⇔ =
=
r r
( 1 1; 2 2; 3 3)
a br r± = a ±b a ±b a ±b
( 1 2 3)
k ar= ka ka ka
( ) 1 1 2 2 3 3
a br r= a br r a br r =a b +a b +a b
ar = a +a +a
cos cos ;
.
a b a b a b
a b
ϕ= = + +
r r
(với
0, 0
ar r r r≠ b≠
)
ar
và b
r
vuông góc : 1 1 2 2 3 3
⇔ r r= ⇔ + + =
Trang 4ar
và b
r
cùng phương:
:
=
⇔ ∃ ∈ = ⇔ =
=
4 Tích có hướng và ứng dụng
Tích có hướng của ar =(a a a1; ;2 3)
và br =(b b b1; ;2 3)
là:
2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1
2 3 3 1 1 2
a b a b a b a b a b a b a b
b b b b b b
r r
1. Tính chất:
⊥ ⊥
( )
=
ar
và b
r
cùng phương:
a b
=
, ,
a b c
r r r
đồng phẳng
a b c
⇔r r r =
2. Các ứng dụng tích có hướng
Diện tích tam giác:
1 , 2
ABC
S = AB AC
uuur uuur
Thể tích tứ diện
1
6
ABCD
V = AB AC AD
uuur uuur uuur
Thể tích khối hộp :
ABCD A B C D
uuur uuur uuur
5 Một số kiến thức khác
1. Nếu M chia đoạn AB theo tỉ số k MA kMB(uuur= uuur)
thì ta có:
A B A B A B
với k ≠1
2. G là trọng tâm tam giác
A B C A B C A B C
ABC⇔x = + + y = + + z = + +
3. G là trọng tâm tứ diện ABCD⇔GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ + + =0
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Cho 4 điểm S(1, 2,3 ;) (A 2, 2,3 ;) (B 1,3,3 ;) (C 1, 2, 4 ) SABC
là:
Trang 5C Tứ diện đều D Hình thang vuông
Lời giải
( 1;1;0 ;) (0; 1;1 ;) ( 1;0;1)
2
⇒ = = = ⇒
là tam giác đều
Hay ta có thể tính
SA SB SC
≠
uur uur uuur r
, ,
SA SB SC
⇒uur uur uuur
không đồng phẳng
SABC
⇒
là hình chóp đều , đỉnh S
Chọn B.
Bài 2: Cho bốn điểm S(1, 2,3 ;) (A 2, 2,3 ;) (B 1,3,3 ;) (C 1, 2, 4 )
Gọi
, ,
M N P
lần lượt là trung điểm của ,
BC CA
và
AB.SMNP
là:
C Tứ diện đều D Tam diện vuông
Lời giải
Tam giác: ABC có AB BC CA= = = 2
2 2
MN NP PM
(1;0;0 ;) (0;1;0 ;) (0;0;1)
⇒ = ⇒ ⊥
uur uur
Tương tự
,
SA⊥SC SB⊥SC
Các tam giác vuông
SAB SBC SCA
vuông tại S, có các trung tuyến:
2
AB
SP SM= =SN = = =MN =NP PM=
Ta có: SP⊂(SAB SM); ⊂(SBC SN); ⊂(SCA)
Trang 6, ,
SP SM SN
⇒uur uuur uuur
không đồng phẳng
SMNP
⇒
là tứ diện đều
Chọn C.
Bài 3: Cho bốn điểm S(1, 2,3 ;) (A 2, 2,3 ;) (B 1,3,3 ;) (C 1, 2, 4 )
Xác định tọa độ trọng tâm G của hình chóp SABC.
A (5,9,13)
B
5 13 ,3,
C
7 9
1, ,
4 4
D
5 9 13 , ,
4 4 4
Lời giải
Ta có GS GA GB GCuuur uuur uuur uuur+ + + ⇔4OG OA OB OC OSuuur uuur uuur uuur uuur= + + +
2 1 1 1
2 3 2 2
3 3 4 3
x
G y
z
= + + + =
⇒ = + + + =
= + + + =
Chọn D.
Bài 4: Cho 3 vectơ ar=(1,1, 2 ;− ) br=(2, 1, 2 ;− ) cr= −( 2,3, 2 − )
Xác định vec tơ d
ur
thỏa mãn 4; 5; 7.
a dr ur= b dr ur= c dr ur=
A (3,6,5)
B (−3,6, 5− )
C
, 6,
D
5 3,6, 2
Lời giải
( ) ( ) ( )
7
x y z
c d
= + − =
= ⇔ − + =
= − + − =
r ur
r ur
r ur
( ) ( )1 + 2 : 3x= ⇔ =9 x 3
và ( ) ( )2 + 3 : 2y=12⇔ =y 6
( )1 : 1( 4) 1(3 6 4) 5 3;6;5
z= x y+ + = d
+ − = ⇒ = ur ÷
Chọn D.
Bài 5: Cho khối tứ diện ABCD. Nếu
AB a AC b AD c= = =
uuur r uuur r uuur r
Gọi M là trung điểm của BC thì:
Trang 7A
2 2
a c b
DM = r r+ − r
uuuur
B
2 2
b c a
DM = r r+ − r
uuuur
C
2 2
a b c
DM = r r+ − r
uuuur
D
2 2
a b c
DM = r+ r r−
uuuur
Lời giải
2
a b a b c
DM =DA DM+ = − +c r r+ = r r+ − r
uuuur uuur uuuur r
Chọn C.
Bài 6: Cho khối tứ diện ABCD. Nếu
AB b AC c AD d= = =
uuur r uuur r uuur ur
Gọi G là trọng tâm tam giác BCD thì:
b d c
AG= r ur r+ +
uuur
b d c
AG= r ur r+ +
uuur
b d c
AG= r ur r+ +
uuur
D uuur r ur rAG b d c= + +
Lời giải
Gọi G là trọng tâm tam giác BCD nên:
( ) ( ) ( )
1 2 3
AG AB BG b BG
AG AC CG c CG
AG AD DG d DG
= + = +
= + = +
= + = +
uuur uuur uuur r uuur
uuur uuur uuur r uuur
uuur uuur uuur ur uuur
Từ ( ) ( ) ( )1 ; 2 ; 3
suy ra:
3
b d c
AG b d c= + + + = + + ⇒b d c AG= r ur r+ +
uuur r ur r r r ur r uuur
Chọn B.
Bài 7: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '. Gọi O là tâm của hình lập phương, khi đó:
A
' 3
AD AB AA
AO= uuur uuur uuur+ +
uuur
B
' 4
AD AB AA
AO=uuur uuur uuur+ +
uuur
C
' 2
AD AB AA
AO= uuur uuur uuur+ +
uuur
D
3
AD AB AA
=
uuur uuur uuur uuur
Lời giải
'
AD AB AA
AO= AC = uuur uuur uuur+ +
uuur uuuur
Chọn C.
Bài 8: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '. Gọi I là tâm của mặt (CDD ' 'C )
, khi đó:
Trang 8A
' 2
AB AA
AI = uuur uuur+ +AD
B
' 2
AB AD
AI = uuur uuur+ +AA
C
' 2
AD AA
AI = uuur uuur+ +AB
D
' 2
AB AA AD
AI =uuur uuur uuur+ +
uur
Lời giải
O
là tâm hình lập phương
AI= AO IO+ = uuur uuur uuur+ + + AD= uuur uuur+ +AD
Chọn A.
Bài 9: Cho khối tứ diện ABCD. Gọi
,
P Q
lần lượt là trung điểm của
,
AC BD
Tìm hệ thức đúng:
A
4
AB AD CB BD+ + + = PQ
uuur uuur uuur uuur uuur
B
2
AB AD CB BD+ + + = PQ
uuur uuur uuur uuur uuur
C
3
AB AD CB BD+ + + = PQ
uuur uuur uuur uuur uuur
D
AB AD CB BD PQ+ + + =
uuur uuur uuur uuur uuur
Lời giải
2
2
+ =
+
+ =
+ + + = + = + + + = + + =
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
Chọn A.
Bài 10: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '.Tìm hệ thức sai:
A uuuur uuurAC'+CA' 2 '+ C Cuuuur=0
B uuuur uuuurAC'+A C' =2uuurAC
C uuuur uuuur uuurAC'+A C' = AA'
D CAuuur uuur uuuur'+AC CC= '
Lời giải
O
là tâm hình hộp
' 2
= = = ⇒ + = + =
+ + = + =
=
+ = +
=
uuuur uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur
uuuur uuuur uuuur uuuur uuuur r
uuuur uuur
uuuur uuuur uuur
uuuur uuur ( uuurC) =2uuurAC
Vậy C sai
Chọn C.
Bài 11: Cho tứ diện
ABCD M N ,
lần lượt là trung điểm
,
AC BD
Chọn hệ thức sai:
A MB MDuuur uuuur+ =2MNuuuur
B uuur uuurAB CD+ =2MNuuuur
C uuur uuurNC NA+ =2MNuuuur
D CB ADuuur uuur+ =2MNuuuur
Trang 9Lời giải
2
uuur uuuur uuuur
(hệ thức trung điểm) Gọi
,
P Q
lần lượt là trung điểm của
,
AD BC⇒MNPQ
là hình bình hành:
1
2
2
MP MQ MN
MP CD
AB CD MN AB CD MN
MQ AB
NC NA MN C sai
AD CB AB BD CD DB AB CD MN
+ =
=
=
+ =
uuur uuuur uuuur
uuur uuur
uuur uuur uuuur uuur uuur uuuur uuuur uuur
uuur uuur uuuur
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuru
Chọn C.
Bài 12: Cho hình hộp ABCD A B C D A C ' ' ' ', ' ∩(A BD' ) =E AC, '∩(CB D' ') =F
Xác định hệ thức sai:
A uuur uuur uuur rEA'+EB ED+ =0
B FC FDuuur uuuur uuur r+ '+FB' 0=
C uuur uuur uuurAB AD AA+ + ' 2= uuuurAC'
D
1 ' 2
EF= AC
uuur uuuur
Lời giải
Gọi
, '
là các giao điểm của các đường chéo ở 2 mặt đáy AC' cắt các trung tuyến A I' của tam giác A BD' và trung tuyến CI' (của tam giác CB D' ' ) tại E và F
IF 1
,
EI
E F
A I = FC = ⇒
là trọng tâm của tam giác
' ; ' '
A BD CB D
Chọn A, B đúng
uuur uuur uuur uuur uuur uuuur
C sai
AE EF= =FC = AC ⇒EFuuur= uuuurAC
D đúng
Chọn D.
Bài 13: Cho khối tứ diện
,
ABCD G
là trọng tâm của tứ diện, A' là trọng tâm tam giác BCD M. là 1 điểm tùy ý trong không gian Chọn hệ thức đúng:
A GB GC GDuuur uuur uuur+ + =3GAuuur'
B GA GB GC GDuuur uuur uuur uuur r+ + + =0
C uuurAA' 3= uuurAG
D MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur+ + + =4MGuuuur
Lời giải
Gọi B' là trọng tâm tam giác
,
ACD
hai trung tuyến
AA';BB'
cắt nhau tại
, ' '
G GA B∆
đồng dạng
GAB
∆
Trang 10' ' ' 1 1 4
⇒ = = ⇒ = ⇒ =
+ + = + + + + +
= + + + = + =
= − ⇒
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur
uuur uuuur uuuur uuuur uuur r uuur
1 4 44 2 4 4 43
uuur uuur u r
0
GB GC GD
MA MB MC MD MG GA MG GB MG GC MG GD
+ + + = + + + = + + + + + + +
= + + + + =
uu uuur uuur uuur r uuur uuur uuuur uuuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur
uuuur uuur uuur uuur uuur uuuur
Chọn C.
Bài 14: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '.Chọn hệ thức sai:
A uuur uuur uuur uuuurAA'+AB AD AC+ = '
B uuuuur uuuuur uuuur uuuurA B' '+A D' '+A A A C' = '
C C Duuuuur uuuuur uuuur uuuur' '+C B' '+C C C A' = '
D uuur uuur uuur uuuurBC BA BB+ + '=D B'
Lời giải
+ + = + =
+ + = + +
+ + = + =
+ + = +
uuur uuur uuur uuuur uuur uuuur
uuuuur uuuuur uuuur uuuuur uuuur uuuur
uuuuur uuuuur uuuur uuuuur uuuur uuuur
uuur uuur uuur uuur uuur
'
BD
=uuuur
Chỉ có hệ thức D sai
Chọn D.
Trang 11CHỦ ĐỀ 2.
MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1. Định nghĩa
Trong không gian
Oxyz
phương trình dạng
0
Ax By Cz D+ + + =
với
A +B +C >
được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng
Phương trình mặt phẳng
( )P :Ax+By+Cz+D=0
với
0
A +B +C >
có vec tơ pháp tuyến là ( ; ; )
nr= A B C
Mặt phẳng ( )P
đi qua điểm M x y z0( 0; ;0 0)
và nhận vecto nr=(A B C n; ; ),r r≠0
làm vecto pháp tuyến dạng ( ) (P A x x: − 0)+B y y( − 0)+C z z( − 0) =0
Nếu ( )P
có cặp vecto ar =(a a a1; ;2 3);br =(b b b1; ;2 3)
không cùng phương, có giá song song hoặc nằm
trên ( )P
Thì vecto pháp tuyến của ( )P
được xác định
,
nr= a br r
2 Các trường hợp riêng của mặt phẳng
Trong không gian
Oxyz
cho mp ( )α :Ax+By+Cz+D=0,
với
A +B +C >
Khi đó:
0
khi và chỉ khi ( )α
đi qua gốc tọa độ
A= B≠ C≠ D≠
khi và chỉ khi ( )α
song song trục Ox.
A= B= C ≠ D≠
khi và chỉ khi ( )α
song song mặt phẳng (Ox y)
, , , 0.
A B C D≠
Đặt
= − = − = −
Khi đó :
( ):x y c 1
a b z
α + + =
3 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng
Trang 12Trong không gian
Oxyz
cho ( )α :Ax+By+Cz+D=0
và ( )α' :A'x+B'y+C'z+D'=0
( )α
cắt ( )α'
≠
⇔ ≠
≠
( )α
// ( )α'
=
⇔ = ≠
=
( )α ≡ ( )α'
=
=
⇔ =
=
Đặt biệt: ( ) ( )α ⊥ α' ⇔n nur uur1 2 = ⇔0 A A B B C C '+ '+ ' 0=
4 Góc giữa hai mặt phẳng
Gọi ϕ
là góc giữa hai mặt phẳng (0 0 ≤ ≤ϕ 90 0)
( )P :Ax+By+Cz+D=0
và ( )Q :A'x+B'y+C'z+D'=0
cos = cos ,
P Q
P Q
P Q
n n A A B B C C
n n
uur uur uur uur
uur uur
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Cho tứ giác ABCD có A(0;1; 1 ;− ) (B 1;1; 2 ;) (C 1; 1;0 ;− ) (D 0;0;1 )
Viết phương trình của mặt phẳng ( )P
qua
,
A B
và chia tứ diện thành hai khối ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3
A
15x− 4y− − = 5z 1 0
B.
15x+ 4y− 5z− = 1 0
C
15x+ 4y− + = 5z 1 0
D.
15x− 4y+ 5z+ = 1 0
Lời giải
Trang 13( )P
cắt cạnh CD tại
,
E E
chia đoạn CD theoo tỷ số −3
C D
C D
C D
x x
x
y y
E y
z z
z
(1;0;3 ;) 1; 5 7; 1(1; 5;7)
AB= AE= − = −
Vecto pháp tuyến của
( )P n:r =uuur uuurAB AE, =(15; 4; 5− − ⇒) ( ) (P : x−0 15) + −(y 1) ( ) (− + +4 z 1) ( )− = ⇔5 0 15x−4y− − =5z 1 0
Chọn A.
Bài 2: Cho tứ giác ABCD có A(0;1; 1 ;− ) (B 1;1; 2 ;) (C 1; 1;0 ;− ) (D 0;0;1 )
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )Q
song song với mặt phẳng (BCD)
và chia tứ diện thành hai khối AMNF và
MNFBCD
có tỉ số thể tích bằng
1 27
A 3x− − =3z 4 0
B
1 0
y z− − =
C
4 0
y z+ − =
D 4x+ + =3z 4 0
Lời giải
Tỷ số thể tích hai khối AMNF và MNFBCD:
3
1 27
AM AB
=
÷
1
3
AM
M AB
chia cạnh AB theo tỉ số −2
( )
1 2.0 1
1 2.1
3
2 2 1
0 3
x
x
+
= =
+
+ −
Vecto pháp tuyến của ( )Q n:r =(0;1; 1− )
Trang 14( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
1
3
P y z
⇒ ∈ ⇒ − ÷ + − + − − =
⇒ − − =
Chọn B.
Bài 3: Từ gốc O vẽ OH vuông góc với mặt phẳng ( ) (P , OH = p)
; gọi
, ,
α β γ
lần lượt là các góc tạo bởi vec tơ pháp tuyến của ( )P
với ba trục
Ox,Oy Oz,
Phương trình của ( )P
là:
A
x α+y β+z γ − =p
B
x α+y β+z γ − =p
C
x α+y β +z γ + =p
D
x α+y β+z γ + =p
Lời giải
Gọi: M x y z( , , ) ( )∈ P ⇒HMuuuur= −(x pcos ,α y p− cos ,β z c− cosγ)
( )
α β γ
⊥
⇔ + + − =
uuur uuuur
Chọn A.
Bài 4: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )P
cắt hai trục
'
y Oy
và z Oz' tại (0, 1,0 ,) (0,0,1)
và tạo với mặt phẳng (yOz)
một góc
0
45
A
2x y z− + − = 1 0
B
2x y z+ − + = 1 0
C
2x y z+ − + = 1 0; 2x y z− + + = 1 0
D
2x y z+ − + = 1 0; 2x y z− + − = 1 0
Lời giải
Gọi C a( ,0,0)
là giao điểm của ( )P
và trục x'Ox (0, 1, 1 ;) ( ,0, 1)
⇒uuur= − − uuur= −
Vec tơ pháp tuyến của ( )P
là
( )
nr=BA BCuuur uuur= −a a
Vec tơ pháp tuyến của (yOz)
là: eur1=(1,0,0)
Gọi α
là góc tạo bởi ( )P
và
2
1 2
a
+
Vậy có hai mặt phẳng ( )P :± 2x y z− + = ⇒1 2x y z+ − + =1 0; 2x y z− + − =1 0
Trang 15Chọn D.
Bài 5: Cho mặt phẳng ( )P
đi qua hai điểm A(3,0, 4 ,) (B −3,0, 4)
và hợp với mặt phẳng (xOy)
một góc
0
30
và cắt
'
y Oy
tại C. Tính khoảng cách từ O đến ( )P
Lời giải
Vẽ OH ⊥KC
với K là giao điểm của AB và trục z Oz'
Ta có:
3
2
⇒ = =
= =
Chọn D.
Bài 6: Cho mặt phẳng ( )P
đi qua hai điểm A(3,0, 4 ,) (B −3,0, 4)
và hợp với mặt phẳng (xOy)
một góc
0
30
và cắt
'
y Oy
tại C. Viết phương trình tổng quát mặt phẳng ( )P
A
3 4 3 0
y+ z+ =
B
3 4 3 0
y+ z− =
C
3 4 3 0
y± z± =
D
3 4 3 0
x y− − z− =
Lời giải
(0, ,0 ;) ( 3, , 4 ;) ( 6,0,0)
Vec tơ pháp tuyến của
( )P n:r=uuur uuurAC AB, =6 0, 4,( c) Vec tơ pháp tuyến của (xOz e):ur3 =(0,0,1)