Mặt cầu – khối cầu Định nghĩa mặt cầu Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu Phương pháp tìm tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.. 3 Phương pháp tìm tâm mặt cầu ngo
Trang 1CHƯƠNG 05.
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
……… Chủ đề 1 Thể tích khối đa diện
Thể tích khối chóp
Thể tích khối lăng trụ
Thể tích khối hộp chữ nhật
Thể tích khối lập phương
Định lý tỉ số thể tích khối tứ diện hoặc khối chóp tam giác
Bài tập áp dụng – Lời giải chi tiết
Chủ đề 2 Mặt cầu – khối cầu
Định nghĩa mặt cầu
Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
Phương pháp tìm tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.
Bài tập áp dụng – Lời giải chi tiết
Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích của khối trụ
Bài tập áp dụng – Lời giải chi tiết
Chủ đề 5 Ứng dụng hình học không gian giải các bài toán thực tế
Trang 2CHƯƠNG 05.
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
CHỦ ĐỀ 1.
THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Trước khi vào phần bài tập bạn đọc cần trang bị cho mình các kiến thức căn bản tối thiểu:
1 Thể tích khối chóp
Công thức tính:
1 3
Trang 35 Định lý tỉ số thể tích khối tứ diện hoặc khối chóp tam giác
B A
S
C
A'
B' C'
Cho khối tứ diện SABC và A B C', ', ' là các điểm tùy ý lần lượt thuộc SA SB SC, , ta có:
Trang 4BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của A B' ' và
BC Mặt phẳng DMN chia khối lập phương đã cho thành hai khối đa diện Gọi H là khối đa
diện chứa đỉnh A H, ' là khối đa diện còn lại Tính tỉ số
H H
V V
H H
H H
H H
C'
C D
Suy ra thiết diện là KMIDN
H ABA KMIDN' D ABKMA ' D BKN. D MA I '
3 2
N
M
H
C B
S
Trang 5Do ABC đều và SAB ABCD SH ABCD
Xét ABC đều:
3
2 32
3
B
2arcsin
7
C
1arcsin
5
D
13arcsin
23
a
V
C
3 26
Trang 6J C
D M
Góc I nhọn và
I c SIH c S S va SIH ke bu SIH
Xét tam giác SHI ta có
a
Lời giải
Tổng quát: Cho hình chóp tam giác đều S ABC.
có cạnh đáy bằng a. Gọi P là mặt phẳng đi
qua A và song song BC và vuông góc với SBC,
S
H F
A
B
C E
x
Trang 7góc giữa P với mặt phẳng đáy là
Thể tích khối chóp S ABC. là:
3
cot24
+ Gọi P SBC=EF EF//BC P SBC=Ax với Ax EF/ / / /BC
+ Gọi M là trung điểm BC SM, EF N
B
J A
Trang 8IBC ABCD IAB DIC
IBC S
BC
09 3.tan 60
5
Do đó
3
B' A'
C'
B
C D
Trang 10Bài 9: Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có độ dài cạnh bên bằng a; đáy là hình thoi, diện tích của hai mặt chéo là S1 và S2; góc giữa hai mặt phẳng chứa hai mặt chéo là Tính thể tích V của khối hộp .
S S V
S S V
S S V
a
Lời giải
Gọi O và O' theo thứ tự là tâm của hai mặt đáy ABCD A B C D, ' ' ' '.
Hai mặt chéo ACC A' ' và BDD ' 'B có giao tuyến là OO ', có diện tích theo thứ tự S S1, 2
A'
C D
Ta có: EG HF , OO' tại I EIH là góc giữa hai mặt phẳng chéo ACC A' ' và BDD ' 'B
- EFGH là một thiết diện thẳng của hình hộp và là một hình bình hành
Trang 111) Định nghĩa: Tập hợp các điểm trong không gian cách điểm O cố định một khoảng cách R
cho trước là mặt cầu tâm O và bán kính R Kí hiệu S O R ; .
Như vậy, khối cầu S O R ; là tập hợp các điểm M sao cho OM R.
2) Công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
V R
Trang 123) Phương pháp tìm tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.
Để tìm mặt cầu ngoại tiếp một hình chóp bất kì ta cần phải tìm được điểm I cách đều tất cả cácđỉnh
Bước 1: Dựng trục của đáy: là đường thẳng đi qua tâm của đáy và vuông góc với đáy.
Bước 2: Ta thường dựng trung trực của một cạnh bên nào đó cắt trục của đáy tại I, hoặc dựng
trục của một mặt bên nào đó cắt trục của đáy tại I Tâm mặt cầu chính là điểm I, ở bước 2 này phảitùy vào đề bài mà ta có cách xử lý cụ thể
Và ABC vuông cân tại B nên ABCH là hình vuông
Gọi OACBH O, là tâm hình vuông
Dựng một đường thẳng d qua O vuông góc với
ABCH,
dựng mặt phẳng trung trực của SA qua
trung điểm J cắt d tại I I, là tâm mặt cầu ngoại tiếp
Ta hoàn toàn có IJ SA IJ / /AB I là trung điểm
tam giác SHC vuông tại H SH a 6
Tam giác SHA vuông tại H SA3a
K
Trang 13I là tiếp điểm của P và S
Đường thẳng OM cắt P tại N nên IN
Vuông góc với OI tại I
Suy ra IN tiếp xúc với S .
Trang 14 H là tâm của đường tròn giao tuyến (P) và (S).
C B
a
D a 6
Lời giải
Trang 15Gọi M là trung điểm AC, suy ra M
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC. Gọi I là trung điểm 2SC,
suy ra IM/ /SA nên IM ABC.
Do đó IM là trục của ABC ,
suy ra IA IB IC 1
Hơn nữa , tam giác SAC vuông tại A
có I là trung điểm SC nên ISIC IA 2
S
Gọi OACBD, suy ra O là tâm đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD
Gọi I là trung điểm SC, suy ra IO SA/ / IOABCD.
Do đó IO là trục của hình vuông ABCD, suy ra: IA IB IC ID 1
Tam giác SAC vuông tại A có I là trung điểm cạnh huyền SC nên IS IC IA 2
B
C S
Trang 16C.
62
a
D
23
a
Lời giải
Gọi M trung điểm AC, suy ra SM ABC SM AC
Tam giác SAC có SM là đường cao và cũng là trung tuyến nên tam giác SAC cân tại S
Ta có AC AB2BC2 a 2, suy ra tam giác SAC đều
Gọi G trọng tâm tam giác SAC, suy ra GS GA GC 1
Tam giác ABC vuông tại B, có M là trung điểm cạnh huyền AC nên M là tâm đường tròn ngoại tiếptam giác ABC
G
M
A
B C S
Lại có SM ABC nên SM là trục của tam giác ABC
Mà G thuộc SM nên suy ra GA GB GC 2
Từ 1 , 2 , suy ra GS GA GB GC hay G là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABC. .
a
Gọi h làchiều cao của khối chóp và R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp Tỉ số
Lời giải
Gọi O là tâm ABC, suy ra SOABC và
3.3
a
h SO SA AO
Trang 17O A
B C
Do đó IA IB IC IS nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABC. .
Gọi M là trung điểm SA, ta có SOA đồng dạng SMI nên
Trang 18Trong mặt phẳng SOB, kẻ đường trung trực d của đoạn SB.
Gọi
IS=RIS=IB
Tương tự, ta cũng có SBBD hay SAD 90 0
Ta có SAD SCD SBD 900 nên khối chóp S ABCD. nhận trung điểm I của SD làm tâm mặt cầungoại tiếp, bán kính
và h là:
D E
B
A C S
I
Trang 19Lời giải
J N
O
C
D A
22
Trang 20M F E
O
C
D A
22
Lại có AH SB. Suy ra AH SBC AH HC nên tam giác AHC vuông tại H
và có O là trung điểm cạnh huyền AC nên suy ra OH OC 2
Trang 21C B
I A
B
C S
Vậy thể tích khối cầu
3 3
Trang 22Bài 16: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông tâm O, BD a . Hình chiếu vuông góc
H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy ABCD là trung điểm OD Đường thẳng SD tạo với mặt đáy 1 gócbằng 60 0 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD. nhận giá trị nào sau đây?
Trong tam giác vuông SHB, có
.2
a
SB SH HB Xét tam giác SBD, ta có SB2SD2 a2 BD2.
Suy ra tam giác SBD vuông tại S Vậy các đỉnh S A C, , cùng nhìn xuống BD dưới 1 góc vuông nên tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD. là O bán kính
Trang 23Vì mặt cầu có tâm G và tiếp xúc với SAB nên bán kính mặt cầu R d G SAB ,
G
I
E M
H C
d G SAB d C SAB d H SAB
Gọi M, E lần lượt là trung điểm AB MB, .
Suy ra
32
a CM
Gọi M trung điểm AB, do tam giác
SAB vuông tại S nên MS MA MB .
Gọi H là hình chiếu của S trên AB
Từ giả thiết suy ra: SH ABCD
Trang 24R OA
3 3
a
C.
396
a
D
154
O
G A
B
C S
Gọi
OSOS
a
R OA OG AG
Chọn C.
Bài 20: Cho tứ diện S ABC. có các cạnh AS AB AC, , đôi một vuông góc và ASa AB, 2 ,a AC 3 a
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S ABC. là:
Trang 25A a 3 B
3 2
a
C.
62
a
D
142
B
C S
Suy ra Mx là trục của ABC. Trong mặt phẳng SA Mx, kẻ trung trực d của đoạn thẳng SA cắt Mxtại I Khi đó I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Bán kính mặt cầu:
.2
V
S bằng?
142
a
C.
3 144
a
D
26
Suy ra Ix là trục của ABC.
Trong mặt phẳng SA, Ix , kẻ trung trực d của đoạn thẳng SA cắt Ix tại J Khi đó, J chính là tâm mặtcầu ngoại tiếp hình chóp
J
I A
B
C S
Trang 26C.
134
O C
A
B
D S
Gọi G là trọng tâm tam giác đều ACD Kẻ GxACD, suy ra Gx là trục của ACD Trong mặt phẳng SA Gx, , kẻ trung trực d của đoạn SA cắt Gx tại I Khi đó I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp
Trang 27Gọi M trung điểm AB, suy ra SM AB và SM ABC.
Do đó, SM là trục của tam giác ABC
Trong mặt phẳng SBM, kẻ đường trung trực d của đoạn SB cắt SM tại I Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC. , bán kính R SI .
T N
V
6 22
T N
V
Lời giải
Bài quy về hình nón tâm O ngoại tiếp
hình vuông ABCD và nội tiếp tam giác
là tâm của hình vuông ABCD đồng thời cũng là trọng tâm của tam giác đều SEF
Như vậy, đường cao của tam giác SEF là SH 3OH 3 R
Trong tam giác EOH (vuông tại H, EOH 300 )
S
F D
Trang 28Bài 25: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B AC a, 3, góc ACB
bằng 30 0 Góc giữa đường thẳng AB' và mặt phẳng ABC bằng 60 0 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứdiện A ABC' bằng:
a
C.
212
a
D
218
suy ra N là tâm đường tròn
ngoại tiếp ABC.
Gọi I là trung điểm A C' ,
suy ra IN/ / 'A A IN ABC.
Do đó IN là trục của ABC,
suy ra IA IB IC 1
Hơn nữa, tam giác A AC' vuông tại A có I là trung điểm A'C nên IA'IB'IC' 2
Từ 1 , 2 , ta có IA'IA IB IC hay I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A ABC'. với bán kính
a
C.
3 4
a
D
31 36
B
A'
B'
C C'
Trang 29Gọi G’là trọng tam tam giác đều A B C' ' ',
suy ra G' cũng là tâm đường tròn ngoại
tiếp A B C' ' ' vì lăng trụ đứng
nên GG'A B C' ' '
Do đó GG' là trục của tam giác A B C' ' '.
Trong mặt phẳng GC G' ' , kẻ trung
trực d của đoạn thẳng GC' cắt GG' tại I
Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối
chóp GA B C' ' ' , bán kính R GI .
Ta có
' ' '