CHƯƠNG 06 tiếp theoBÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO HÌNH HỌC OXYZ CHỦ ĐỀ 3.. ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN 1... Lập phương trình đường thẳng d song song với mặt phẳng P và cắt d d1, 2 lần lượt
Trang 1CHƯƠNG 06 (tiếp theo)
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO HÌNH HỌC OXYZ
CHỦ ĐỀ 3.
ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1 Định nghĩa
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M x y z0 0; ;0 0
và có vec tơ chỉ phương
1; ;2 3, 0
ar a a a ar r� :
0 1
0 2
0 3
x x a t
z z a t
�
�
�
�
�
Nếu a a a1; ;2 3 đều khác không Phương trình đường thẳng viết dưới dạng chính tắc như sau:
Ngoài ra đường thẳng còn có dạng tổng quát là:
0 0
A x B y C z D
A x B y C z D
�
�
với A B C A B C1, , ,1 1 2, 2, 2 thỏa 2 2 2 2 2 2
A B C A B C
2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Chương trình cơ bản Chương trình nâng cao
1 )Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng
Vtcp ur đi qua M0 và d' có vtcp uur' đi qua M0'
u u, '
r r
cùng phương:
u ur r , '
không cùng phương:
�
�
�
�
�
d chéo d’ � hệ phương trình 1 vô nghiệm
d cắt d’ � hệ phương trình 1
có 1 nghiệm
1 ) Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng
Vtcp ur đi qua M0 và d' có vtcp uur' đi qua M0'
0
/ / '
'
u u
�� �
�� �
� �
�
�
0
'
'
u u
�� �
�� �
�
�
0
, ' 0
at '
u u
u u MM
�� ��
�� �
� �
�� �
�
r ur r
r ur uuuuur
d cheo d ' ۹ � �� �u u MMr ur uuuuur, ' 0 0
3 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
Trong không gian Oxyz cho: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d qua
0; ;0 0
M x y z có vtcp: ar a a a1; ;2 3 và
:Ax+By+Cz+D=0 có vtpt nrA B C; ;
Trang 2 :Ax+By+Cz+D=0 và
0 1
0 2
0 3
:
x x a t
z z a t
�
�
�
�
�
Pt: A x 0a t1 B y 0a t2 C z 0a t3 D 0 1
Phương trình 1 vô nghiệm thì d/ /
Phương trình 1
có 1 nghiệm thì d cắt
Phương trình 1
có vô số nghiệm thì d�
Đặc biệt: d �a nr r, cùng phương
d cắt ۹ a nr r 0
d / / a n. 0
M
�
�
� �
�
�
r r
d nằm trên mp
a n
�
�
� �
�
�
r r
4 Khoảng cách
Khoảng cách từ M x y z 0; ;0 0 đến mặt phẳng :Ax+By+Cz+D=0cho bởi công thức
Ax
d M
Khoảng cách từ M đến đường thẳng d
Phương pháp 1:
Lập ptmp đi qua M và vuông góc với d.
Tìm tọa độ giao điểm H của mp và d
d M d , MH
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Phương pháp 1:
d đi qua M x y z 0; ;0 0
; có vtpt ara a a1; ;2 3
'
d đi qua M x y z' 0'; 0'; '0 ; vtpt auur'a a a1'; 2'; '3
Lập phương trình mp chứa d và song song
với d’: d d d , ' d M ',
Khoảng cách từ M đến đường thẳng d
Phương pháp 2:
(d đi qua M0 có vtcp ur )
d M
u
uuuuuur r r
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Phương pháp 2:
d đi qua M x y z 0; ;0 0; có vtpt ar a a a1; ;2 3
'
d đi qua M x' 0';y z0'; '0 ; vtpt auur'a a a1'; 2'; '3
, '
hop day
d
S
a a
� �
� �
� �
� �
r uur uuuuur
r uur
5 Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng
đi qua M x y z 0; ;0 0
có VTCP ara a a1; ;2 3
' đi qua M x' 0';y z0'; '0 có VTCP auur'a a a1'; 2'; '3
cos cos , '
a a
r uur
r uur
r uur
6 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đi qua M0 có VTCP ar , mặt phẳng có VTPT
; ;
nr A B C
Gọi là góc hợp bởi và mặt phẳng 1 2 3
Aa
a n
r r
Trang 3BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
:
và mặt phẳng
P x: 2y z 3 0. Viết phương trình đường thẳng nằm trong P
sao cho vuông góc với d
và khoảng cách giữa hai đường thẳng và d bằng 2.
A
:
3
:
�
:
3 :
�
�
C
:
3
:
:
:
�
Lời giải
Đường thẳng d có VTCP uuurd 2;1;1 Mặt phẳng P có VTPT nuurp 1; 2; 1 , ta có
p d
n u
uur uur
P d VTPT u �u u �
� � uur �uur uur�
Khi đó, phương trình mặt phẳng Q y z m: 0
Chọn A1; 2;0 �d, ta có:
0 2
m m
m
Với m4� Q y z: 4 0
Vì P �Q � đi qua 7;0; 4 : 7 4
Với m0� Q y z: 0
Vì P �Q � đi qua 3;0;0 : 3
Chọn A.
Trang 4Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
:
và mặt phẳng
P x y z: 3 0. Gọi I là giao điểm của d P, Tìm M� P sao cho MI vuông góc với d và
4 14
MI
A
5;9; 11
3; 7;13
M
M
�
�
5;7; 11 3; 7;13
M M
�
�
�
C
5;9; 11
3; 7;13
M
M
�
�
5; 7;11 3;7; 13
M M
�
�
�
Lời giải
Vì I d� nên I2 t; 1 2 ;t t
Hơn nữa I� P �2 t 1 2t 3 0�t 1�I1;1;1
Gọi M a b c ; ;
Do:
�
�
Khi đó ta có hệ phương trình:
Với a b c; ; 5;9; 11 �M5;9; 11
Với a b c; ; 3; 7;13�M 3; 7;13
Chọn A.
Bài 3: Trong không gian Ox ,yz cho hai mặt phẳng P x: 2y2z0, Q : 2x2y z 1 0. Viết
phương trình của đường thẳng d đi qua A0;0;1 , nằm trong mặt phẳng Q và tạo với mặt phẳng
P
một góc bằng 45 0
A
1: ; 2:
1: 2 1; 2: 1
C
3
1 4
Lời giải
Ta có nr 2; 2;1 là vecto pháp tuyến của Q b,r 1; 2; 2 là vec tơ pháp tuyến của P
Gọi ar a b c a; ; , 2 b2 c2 0 là một vecto chỉ phương của d.
Vì đường thẳng d đi qua A0;0;1 mà A0;0;1 , A� Q
Trang 5Do đó d � Q �arnr �a nr r 0�2a2b c 0�c 2a 2b
Góc hợp bởi d và P
bằng 45 :0
2 2 2
2
r r
r r
r r
�
Vậy
1: ; 2:
� � là các đường thẳng cần tìm
Chọn A.
Bài 4: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho hình thang cân ABCD có hai đáy AB CD, thỏa mãn
2
CD AB và diện tích bằng 27; đỉnh A 1; 1;0 ; phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là
.
x y z
Tìm tọa độ các điểm D biết hoành độ điểm B lớn hơn hoành độ điểm A
Lời giải
Đường thẳng CD qua M2; 1;3 có vec tơ chỉ phương ur 2; 2;1
Gọi H2 2 ; 1 2 ;3 t t t là hình chiếu của A lên CD, ta có:
uuur r
Từ giả thiết ta có:
2
AH
Đặt
u
uuur
r
9
6;6;3 6;3;5 6
3
2; 2; 1 2; 5;1 6
uuur uuur
uuur uuur
Chọn A.
Bài 5: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P : 5x z 4 0 và hai đường thẳng d d1; 2 lần lượt
có phương trình
x y z x y z
Viết phương trình của mặt phẳng Q / / P ,
theo thứ tự cắt d d1, 2 tại A B, sao cho
4 5 3
AB
Trang 6A. 1 2
B. Q1 : 5x z 2 0; Q2 : 55x11z 14 0
C. Q1 : 5 x z 2 0; Q2 : 55 x11z 14 0
D. Q1 : 5x z 4 0; Q2 : 55x11z 7 0
Lời giải
Suy ra 6 ; 6 4 ;30 5 16 ; 6 4 ;30 5
AB �� �� d d d
uuur
Do
25 331
7
d
d
�
�
�
�
�
� Vậy, tìm được hai mặt phẳng thỏa mãn:
Chọn A.
Bài 6: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho hai đường thẳng 1
2
:
và mặt phẳng P x y: 2z 5 0. Lập phương trình đường thẳng d song
song với mặt phẳng P
và cắt d d1, 2 lần lượt tại A B, sao cho độ dài đoạn AB đạt giá trị nhỏ nhất
A
:
B
:
C
:
D
:
Lời giải
Vì A d B d�1; � �2 A 1 a; 2 2 ; ,a a B 2 2 ;1 b b;1b
Ta có uuurAB a 2b 3; 2a b 3; a b 1
P
có vec tơ pháp tuyến
1;1; 2 , / / AB n
�
�
�
�
uuur r r
Trang 7minAB3 3
� khi a �2 A1;2; 2
3; 3; 3 , 1; 2; 2
uuur
Vậy phương trình đường thẳng
Chọn A.
Bài 7: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho đường thẳng
:
và mặt phẳng
P x y z: 2 0. Gọi M là giao điểm giữa d và P Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng P , vuông góc với d đồng thời khoảng cách từ M đến bằng 42
A
:
:
�
:
:
�
�
C
:
:
�
:
:
�
�
�
Lời giải
Phương trình tham số của
3 2
1
�
�
�
�
�
Mặt phẳng P
có VTPT nuurP 1;1;1 , d có VTCP uuurd 2;1; 1
Vì M d� P �M1; 3;0
Vì nằm trong P
và vuông góc với d nên: VTCP uuur ��u nuur uurd; P��2; 3;1
Gọi N x y z ; ; là hình chiếu vuông góc của M trên , khi đó: MNuuuur x 1;y3;z
Ta có:
2 0
5; 2; 5
3; 4;5
42
N
N
MN
�
�
uuuur uur
Chọn A.
Trang 8Bài 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A1;2;3 ,
đường thẳng
1 :
mặt phẳng P x: 2y z 1 0. Gọi d' là đường thẳng đối xứng với d qua P Tìm tọa độ điểm B
trên d' sao cho AB9.
A
B
B
B B
�
C
16 151 2 151 8 151
B
B
B B
�
Lời giải
Có d cắt P
tại I2; 1;1 Chọn M0;0; 1 � d và M' là điểm đối xứng của M qua P
Khi đó
M �d Ta tìm M'.
Gọi là đường thẳng đi qua M và vuông góc với mặt phẳng P
P
VTCP u VTPT n
Gọi H là trung điểm MM' thì tọa độ H định:
1
�
�
�
H M H M H M
M x x y y z z �� ��
Suy ra d’ là đường thẳng đi qua I2; 1;1 nhận VTCP:
M I �� ���d
uuuur
27
AB � t t t � t t �t �
B
B
�
Chọn A.
Bài 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng Q
chứa đường thẳng
:
và tạo với mặt phẳng P x: 2y z 5 0 một góc nhỏ nhất.
Trang 9A Q y z: 4 0 B Q y z: 6 0
Lời giải
+ d có vtcp ur 2;1;1 , P có vtpt mur1; 2; 1 , Q có vtpt 2 2 2
n a b c a b c
r
+ do Q
chứa d nên ta có: n ur r�n ur r 0�2a b c 0�c 2a b�nr a b, , 2 a b
+ Góc hợp bởi P và Q là
2
2 2
0
2 2
2
c
�
� ۳
ur r
ur r
ur r
Vậy min 30 0 Dấu bằng xảy ra khi và chi khi a0 lúc đó ta chọn b1;c 1�nr 0;1; 1
Mặt phẳng
:
qua A Q
vtpt n
�
�
� r từ đó Q y z: 4 0.
Chọn A.
CHỦ ĐỀ 4.
MẶT CẦU
1 Định nghĩa mặt cầu
Tập hợp các điểm trong không gian cách điểm O cố định một khoảng cách R cho trước là mặt cầu tâm O và bán kính R. Kí hiệu S O R ;
Trong không gian với hệ trục Ox :yz
- Mặt cầu S tâm I a b c , , bán kính R có phương trình là: 2 2 2 2
.
x a y b z c R
- Phương trình: x2y2 z2 2ax2by2cz d 0, với a2 b2 c2 d 0 là phương trình mặt cầu tâm I a b c ; ; , bán kính R a2 b2 c2 d
Trang 102 Vị trí tương đối của mặt phẳng P và mặt cầu S
d I P , R khi và chỉ khi P
không cắt mặt cầu S
d I P , R khi và chỉ khi P tiếp xúc mặt cầu S
d I P , R khi và chỉ khi P
cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là đường tròn nằm trên mặt phẳng P có tâm
H và có bán kính r R2d2.
3 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng
a) Cho mặt cầu S O R ;
và đường thẳng Gọi H là hình chiếu của O lên và d OH là
khoảng cách từ O đến
Nếu d R thì cắt mặt cầu tại 2 điểm phân biệt (H.3.1)
Nếu d R thì cắt mặt cầu tại 1 điểm duy nhất (H.3.2)
Nếu d R thì không cắt mặt cầu (H.3.3)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho A1;0;0 , B 2; 1;2 , C 1;1; 3 Viết phương trình
mặt cầu có tâm thuộc trục Oy, đi qua A và cắt mặt phẳng ABC theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất
A
2
x ��y ��z
2
x ��y ��z
C
2
x ��y ��z
2
x ��y ��z
Lời giải
Trang 11Mặt phẳng ABC có phương trình: x y z 1 0
Gọi S
là mặt cầu có tâm I Oy� và cắt ABC
theo một đường tròn bán kính r nhỏ nhất
Vì I Oy� nên I0; ;0 ,t gọi H là hình chiếu của I lên ABC khi đó là có bán kính
đường tròn giao của ABC
và S
là r AH IA2IH2.
3
IA t IH d I ABC �r t
Do đó, r nhỏ nhất khi và chỉ khi
1 2
t Khi đó
2
0; ;0 ,
I�� ��IA
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là :
2
x ��y ��z
Chọn A.
Bài 2: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz viết phương trình mặt cầu có tâm I1;2;3 và tiếp xúc với đường thẳng
2
x y z
A 2 2 2 233
9
x y z
B 2 2 2 243
9
x y z
C 2 2 2 2223
9
x y z
D 2 2 2 333
9
x y z
Lời giải
+ Đường thẳng d đi qua M0; 2;0 có vec tơ chỉ phương ur 1; 2; 2 Tính được MIuuur1; 4;3
+ Khẳng định và tính được
3
MI u
d I d
u
uuur r r
+ Khẳng định mặt cầu cần tìm có bán kính bằng d I d , và viết phương trình:
9
x y z
Chọn A.
Bài 3: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho mặt cầu có phương trình
x y z x y z và đường thẳng d x: 5 2 ;t y 4;z 7 t. Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc mặt cầu S
tại điểm M5;0;1
biết đường thẳng tạo với đường thẳng d một góc thỏa mãn
1
7
Trang 12A
C
Lời giải
S x y z � S có tâm I2; 1; 3 và bán kính R 26.
3;1; 4 , 1 2;0;1
là 1 VTVP của d
Giả sử uuur2 a b c; ; là 1 VTCP của đường thẳng a2 �b2 c2 0
Do tiếp xúc mặt cầu S tại M �uuur uurIM u2 �3a b 4c0�b 3a 4 1c
Mà góc giữa đường thẳng và đường thẳng d bằng .
1 2
ur uur
ur uur
ur uur
Thay 1 vào 2 ta được:
7 2a c 5 a 3a4c c �7 4a 4ac c 5 a 9a 24ac16c c
3
11
�
�
�
�
Với a 3c do 2 2 2
0
a �b c nên chọn c 1 �a 3;b 5
� phương trình đường thẳng là:
5 3
1
�
�
�
�
Với
13
11
a c
do a2 �b2 c2 0 nên chọn c 11 �a 13;b 5
� phương trình đường thẳng là:
5 13
1 11
�
�
�
�
Chọn A.
Bài 4: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho đường thẳng
Tìm tọa độ điểm
M thuộc đường thẳng d sao cho mặt cầu S tâm M tiếp xúc với trục Oz có bán kính bằng 2
M � �M �� ���
5 5 5
M � �M �� ���
M � �M �� ���
Trang 13Lời giải
Vì M d� �M1 ; 2 2 ; 2 t t t Trục Oz đi qua điểm O 0;0;0
và có vtcp kr 0;0;1 ;
2
uuuur r
Gọi R là bán kính mặt cầu S , ta có : R d M Oz ; 5t2 6t 5
2; 2;0 1
M t
�
�
�
�
Chọn A.
Bài 5: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho hai đường thẳng 1, 2 có phương trình:
Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất và tiếp xúc với hai đường thẳng 1, 2?
A 2 2 2
x y z
C 2 2 2
x y z
Lời giải
Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất và tiếp xúc với hai đường thẳng 1, 2 là mặt cầu nhận đoạn vuông góc chung của 1, 2 làm đường kính Giả sử mặt cầu cần lập là S
và A B, lần lượt là tiếp điểm của S với 1, 2 Viết phương trình 1, 2 dưới dang tham số thì ta có:
Do AB là đoạn vuông góc chung của 1, 2 nên:
1
2
0 2;1;1 , 2;3; 1
n m ABU
�
uuur uuur
uuur uuur
Trung điểm I của AB có tọa độ là I0; 2;0nên phương trình mặt cầu cần lập là:
2
x y z
Chọn A.
Bài 6: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho mặt cầu S x: 2y2 z2 2x4y2z 3 0
Viết phương trình mặt phẳng P chứa trục Ox và cắt mặt cầu S theo một đường tròn có bán kính bằng 3
A P :y 2z 0 B P x: 2z 0 C P :y 2z 0 D P x: 2z 0
Lời giải
Trang 14 S có tâm I1; 2; 1 và bán kính R3.
P
chứa trục Ox và cắt mặt cầu S
theo một đường tròn có bán kính bằng 3 nên P
chứa Ox và
đi qua tâm I của mặt cầu
Ta có: OIuur1; 2; 1 , P có vec tơ pháp tuyến nr��r uuri OI, ��0; 1; 2
và P qua O. Vậy P y: 2z0
Chọn A.
Bài 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
:
và cắt mặt phẳng
P x: 2y z 6 0 tại điểm M. Viết phương trình mặt cầu S có tâm I thuộc đường thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng P
tại điểm A, biết diện tích tam giác IAM bằng 3 3 và tâm I có hoành
độ âm
A 2 2 2
S x y z
C 2 2 2
S x y z
Lời giải
Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng d là ur2;1; 1 Một vec tơ pháp tuyến của đường thẳng và
mặt phẳng P
là nr1; 2;1 Gọi là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P
2
6 6
Gọi R bán kính mặt cầu S �IA R Tam giác IAM vuông tại A có
2
IMA
Giả sử: 1 2 ;1 ; , 1
2
I t t t t
Từ giả thuyết ta có khoảng cách: , 3 3 1 3
6
t
(loại) �I1;0;1
Phương trình mặt cầu 2 2 2
S x y z
Chọn A.
Bài 8: Trong không gian tọa độ Ox ,yz viết phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A1; 1;2 , B 2;1; 1
1; 2; 3
C biết tâm của mặt cầu nằm trên mặt phẳng Oxz.
A 12 2 2 4 2 1326
:
S ��x ��y ��z ��
:
S ��x ��y ��z ��
C 12 2 2 4 2 1328
:
S ��x ��y ��z ��
:
S ��x ��y ��z ��
Lời giải
Oxz
I� nên I x ;0; ,z IA IB IC nên:
�
�
�