b Br2 có thể phản ứng với dung dịch NaCl tạo muối NaBr c Brom tác dụng với hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh.. 7 Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế clo bằng cách cho HCl đặc tác dụn
Trang 1Kiểm tra Hóa 10-chương Halogen
Câu 1: X là nguyên tố nhóm halogen, có tổng số electron ở phân lớp p là 11 Cho các phát biểu sau :
(1) X thuộc chu kì 2, nhóm VIIA trong bảng HTTH
(2) X có tính oxi hóa mạnh nhất trong nhóm halogen
(3) X có các số oxi hóa -1 ; +1 ; +3; +5; +7 trong hợp chất
(4) Phân tử X2 là chất khí màu vàng lục, độc
(5) Dung dịch HX có tính axit mạnh
(6) Phân tử X2 vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa
(7) X2 phản ứng mãnh liệt với H2O
(8) Muối AgX là chất kết tủa màu vàng
(9) Từ phân tử X2 có thể điều chế nước Javen bằng một phản ứng
Số phát biểu đúng là :
Câu 2: Anion X- có cấu hình electron 1s22s22p6 Cho các phát biểu sau :
(1) X thuộc chu kì 2, nhóm VIIA trong bảng HTTH
(2) X là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất
(3) X chỉ có số oxi hóa -1 trong hợp chất
(4) X2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
(5) Phân tử X2 phản ứng mãnh liệt với H2O giải phóng khí O2
(6) Muối AgX là chất kết tủa màu trắng
(7) X được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
(8) X oxi hóa được tất cả các kim loại kể cả vàng và bạch kim
Số phát biểu đúng là :
Câu 3: Cho các phát biểu sau về Brom :
(a) Brom là chất lỏng màu nâu đỏ, dễ bay hơi
(b) Br2 có thể phản ứng với dung dịch NaCl tạo muối NaBr
(c) Brom tác dụng với hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh
(d) Nguyên liệu chính để điều chế brom là nước biển
(e) Muối AgBr là chất kết tủa màu trắng
(g) Axit brom hidric HBr có tính khử mạnh và tính axit mạnh
(h) Có thể điều chế HBr bằng phản ứng : NaBr (tt) + H2SO4 đặc
0
250 C
NaHSO4 + HBr
Số phát biểu không đúng là :
Câu 4: Cho các phát biểu sau về Iot :
(a) Iot là nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất trong nhóm Halogen
(b) Iot là chất rắn tinh thể, màu tím đen ,có tính thăng hoa, iot tan nhiều trong nước, tạo nước iot,tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
(c) Iot chỉ oxi hóa H2 ở nhiệt độ cao, có xúc tác
(d) Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot
(e) Có thể điều chế iot bằng phương pháp điện phân nóng chảy
(g) Dung dịch HI có tính axit yếu và tính khử yếu
(h) I2 có thể phản ứng với dung dịch NaBr tạo muối NaI
Số phát biểu không đúng là :
Câu 5: Cho các phản ứng sau :
(1) Cl2 + 2.NaBr 2NaCl+ Br2 (2) Br2 + 2.NaI 2 NaBr + I2
(3) Br2 + 2.NaCl 2 NaBr + Cl2 (4) 2.F2 + 2.H2O 4.HF + O2
(5) H2(k) + Br2(k) as 2HBr (k) (6) Fe + Cl2
o t
FeCl2 (7) AgNO3 + NaF AgF + NaNO3 (8) NaI (tt) + H2SO4 đặc
0
250 C
NaHSO4 + HI (9) Cl2 + H2O HCl + HClO (10) Cu + 2HCl CuCl2+ H2
Trang 2Số phản ứng viết đúng là :
Câu 6: Cho các phát biểu sau :
(1) Hidro clorua là khí không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí, rất độc
(2) Axit clohidric HCl có tính axit mạnh
(3) Axit clohidric HCl vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
(4) Trong công nghiệp có thể điều chế HCl bằng phản ứng: NaCl (tt) + H2SO4 đặc
0
250 C
NaHSO4 + HCl (5) Để nhận biết axit clohidric HCl có thể dùng dung dịch AgNO3 dư
Số phát biểu đúng là :
Câu 7: Cho các phát biểu sau :
(1) Dãy HF, HCl, HBr, HI : độ bền giảm dần , tính axit và tính khử tăng dần
(2) HF là axit yếu nhưng có tính chất đặc biệt ăn mòn thủy tinh
(3) Tất cả các axit halogen hidric HX đều được điều chế bằng phản ứng: NaX (tt) + H2SO4 đặc
0
250 C
NaHSO4 + HX (4) Các muối AgX đều là chất kết tủa
(5) Có thể bảo quản axit HF trong chai, lo bằng thủy tinh
(6) Từ : F Cl Br I : tính phi kim (tính oxy hóa) giảm dần còn tính khử tăng dần
(7) Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế clo bằng cách cho HCl đặc tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4, KClO3, K2Cr2O7,…
(8) Trong công nghiệp, điều chế clo bằng cách điện phân dung dịch natri clorua NaCl bão hòa (không có màng ngăn)
Số phát biểu đúng là :
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y
có tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1 : 2 Chia Y thành hai phần bằng nhau Cô cạn phần một thu được m1 gam muối khan Sục khí clo (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam muối khan Biết m2 – m1 = 0,71 Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
Câu 9: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2 Biết KClO3 phân hủy hoàn toàn, còn KMnO4 chỉ bị phân hủy một phần Trong Y có 0,894 gam KCl chiếm 8,132% về khối lượng Trộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích V(O2) : V(kk) = 1 : 3 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, thu được hỗn hợp T gồm CO2, N2 và O2 trong đó CO2 chiếm 22,92% thể tích Giá trị của m là:
A 12,60 gam B 11,65 gam C 12,53 gam D 10,92 gam
Câu 10: Trộn KMnO4 và KClO3 với một lượng bột MnO2 trong bình kín được hỗn hợp X Lấy 52,55 gam X đem nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và V lít khí O2 Biết KClO3 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo 14,9 gam KCl chiếm 36,315% khối lượng Y Sau đó, cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với axit HCl đặc dư đun nóng, sau phản ứng
cô cạn dung dịch thu được 51,275 gam muối khan Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân muối KMnO4 trong X là
Câu 11: Hỗn hợp X gồm Na2O, Na2O2, Na2CO3, K2CO3, K2O, K2O2 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl
dư thu được dung dịch Y chứa 50,85 gam chất tan gồm các chất tan có cùng nồng độ mol; 3,024 lít hỗn hợp khí Z có tỉ khối hơi so với hiđro là 20,889 Giá trị của m là
Câu 12: Nung nóng hỗn hợp gồm m gam KMnO4 và m gam KClO3 một thời gian thu được 1,8m gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl đặc dư đun nóng, lượng khí clo sinh ra cho hấp thụ hết vào sữa vôi ở 300C thu được 50 gam
clorua vôi (hiệu suất phản ứng điều chế clorua vôi là 90%) Giá trị m gần giá trị nào sau đây nhất?
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp Na, Na2O, NaOH, NaHCO3, Na2CO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10%, phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối trung hòa có nồng độ % là 13,598 và 22,4 lít hỗn hợp khí Y, tỉ khối của Y so với H2 là 17,8 Cô cạn X thu được 113,6 gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 14: Khi hòa tan một lượng hỗn hợp gồm Fe và FeO bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được dung dịch X trong
đó có số nguyên tử hidro bằng 48/25 lần số nguyên tử oxi.Tính nồng độ phần trăm chất tan có trong X
Câu 15 Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85% Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20% Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn là 21,10% Nồng độ phần trăm MgCl2 trong dung dịch Y gần nhất với:
Câu 16: Hỗn hợp X chứa 2015 gam hỗn hợp oxit gồm Fe2O3,CuO và ZnO Hòa tan hoàn toàn X bằng một lượng HCl dư thu được 3527,5 gam muối.Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 2015 gam X bằng lượng vừa đủ dung dịch Y chứa HCl, HNO3,
H2SO4 với tỷ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 1 Dung dịch sau phản chứa m gam muối.Giá trị của m gần nhất với :
Trang 3A 4250 B 4300 C 4350 D 5000.
Câu 17: Hòa tan 43,71 gam hỗn hợp 3 muối cacbonat, hiđro cacbonat và clorua của một kim loại kiềm vào một thể tích dung dịch HCl 10,52% (d = 1,05 g/ml) lấy dư, thu được dung dịch A và 17,6 gam khí B Chia dung dịch A thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3 lấy dư thu được 68,88 gam kết tủa trắng Phần 2 phản ứng vừa đủ với 125ml dung dịch KOH 0,8M; sau khi cô cạn thu được 29,68 gam hỗn hợp muối khan Kim loại kiềm là:
A Li B Na C K D Rb.
Câu 18 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là
Câu 19 Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl trong X Phần trăm khối lượng KCl trong X là
Câu 20 Có 4 lọ mất nhãn X,Y,Z,T mỗi lọ chứa một trong các dd sau: KI, HI, AgNO3, Na2CO3
Biết rằng: -Nếu cho X tác dụng với chất còn lại thì thu được kết tủa
-Y tạo được kết tủa với 3 chất còn lại
-Z tạo được kết tủa trắng và một chất khí với các chất còn lại
-T tạo được một chất khí và kết tủa vàng với chất còn lại
Vậy X,Y,Z,T lần lượt là
A KI, AgNO3,HI, Na2CO3 B KI, AgNO3, Na2CO3, HI
C KI, HI, AgNO3, Na2CO3 D KI, Na2CO3 ,HI, AgNO3
Câu 21 Cho 23,1 g hỗn hợp các kim loại Zn, Mg, Cu, Al tác dụng hết với khí clo dư thu được 72,8 g hh các muối
clorua.Tính %m Al trong hh đầu Biết nhôm chiếm 1/3 tổng số mol của hỗn hợp các kim loại ban đầu
Câu 22 Hòa tan 7,575 gam hỗn hợp gồm PBr3 và PBr5 có tỉ lệ mol tương ứng 4 : 1 vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Giá trị m là
A 12,145 gam B 10,655 gam C 12,695 gam D 14,495 gam
Câu 23 Cho các chất : KBr, S, NaI, P, HBr, Fe(OH)2, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là
Câu 24 Cho 0,896 lít Cl2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch X chứa 0,06 mol NaCl; 0,04 mol Na2SO3 và 0,05 mol Na2CO3 Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) muối khan Giá trị của
m là :
A 21,6g B 16,69g C 14,93g D 13,87g
Câu 25 Cho 12,25 gam KClO3 vào dung dịch HCl đặc dư, khí Cl2 thoát ra cho tác dụng hết với kim loại M thu được 38,10 gam rắn X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 118,5 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kim loại
M là:
A Zn B Mg C Fe D Cu
Câu 26 Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm hiđro và clo vào bình thuỷ tinh bằng thạch anh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng
khuếch tán Sau một thời gian ngừng chiếu sáng, thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và lượng clo
đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu Thành phần phần trăm về thể tích của hiđro trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 27 Cho FeBr2 vào dung dịch chứa lượng dư K2Cr2O7 và H2SO4 loãng, đun nóng Tổng hệ số nguyên tối giản của phản ứng trên là:
Câu 28 Cho 25,8 gam hỗn hợp X gồm MOH, MHCO3 và M2CO3 (M là kim loại kiềm, MOH và MHCO3 có số mol bằng
nhau) tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,3 mol CO2 M là:
Câu 29 R là ngtố mà ngtử có phân lớp e ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp e) Có các nhận xét sau về R:
(1) Trong oxit cao nhất R chiếm 25,33% về khối lượng;
(2) Dung dịch FeR3 có khả năng làm mất màu dd KMnO4/H2SO4, to;
(3) Hợp chất khí với hidro của R vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử;
(4) Dung dịch NaR không tác dụng được với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa, Số nhận xét đúng là:
Câu 30 Cho x mol 1 halogen tác dụng với Mg dư thu được 38 gam muối Mặt khác cho x mol halogen đó tác dụng với Al dư thu được 35,6 gam muối.Halogen đó là:
A flo B clo C brom D iot
Câu 31 Cho m gam kim loại kiềm M vào 36 gam dung dịch HCl 36,5% thu được 80,37 gam chất rắn Kim loại kiềm
M là:
A Na B K C Rb D Cs
Trang 4Câu 32 Cho m gam dung dịch HCl nồng độ C% tác dụng hết với một lượng dư hỗn hợp kim loại kali và magie, thấy khối lượng khí hiđro bay ra là 0,05m gam Giá trị của C là
Câu 33 Cho 8g hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm X và 1 kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng thu được 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại X và Y lần lượt là:
Câu 34 Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18) Cho các nhận xét sau:
(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4
(2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ
(3) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit tương ứng của Y là axit yếu
(4) Bán kính của ion Y- lớn hơn bán kính của ion X+
(5) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4
(6) Hợp chất khí của Y với hiđro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein
(7) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y
(8) Trong hợp chất Y có thể có các số oxi hoá là -1, +1, +3, + 5 và +7
Số nhận xét đúng là : A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 35 Cho các chất: CaCO3; KOH; KI; KMnO4; Si; Na; FeSO4; MnO2; Mg; Cl2 Trong các chất trên có bao nhiêu chất
có khả năng phản ứng được với dung dịch HBr mà trong đó HBr đóng vai trò là chất khử?
Câu 36 Điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm từ MnO2 và dung dịch HCl đặc, nóng
Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và khí hidro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3 B Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C Dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc D Dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 37 Nhiệt phân 30,225 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, thu được O2 và 24,625 gam hỗn hợp chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, KClO3, MnO2 và KCl Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,8 mol HCl, đun nóng, sau phản ứng thu được x mol khí Cl2 Giá trị x gần nhất với?
Câu 38 Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 một thời gian thu được O2 và 28,33 gam chất rắn Y gồm 5 chất Toàn bộ hỗn hợp rắn Y tác dụng tối đa với 1,2 mol HCl đặc thu được khí Cl2 và dung dịch Z Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 vừa đủ thu được 66,01 gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lượng KMnO4
trong hỗn hợp X gần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 39 Hai cốc đựng dung dịch HCl đặt trên hai đĩa cân A,B Cân ở trạng thái cân bằng Cho 5gam CaCO3 vào cốc A
và 4,784gam M2CO3 ( M : Kim loại kiềm ) vào cốc B Sau khi hai muối đã tan hoàn toàn , cân trở lại vị trí thăng bằng Xác định Kim loại M?
Câu 40 Hỗn hợp X gồm CaO, Mg , Ca, MgO Hòa tan 5,36 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,624
lít H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m là
Câu 41 Cho một dung dịch chứa 3,045 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố halogen có trong
tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 5,47 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaY trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 42 Hòa tan 77,5 gam hỗn hợp gồm K, Ba, K2O và BaO vào nước thu được 10,08 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Trung hòa dung dịch X cần dùng 500 dung dịch chứa HCl 1,2M và H2SO4 0,7M thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 69,90 gam B 81,55 gam C 93,20 gam D 83,88 gam
Câu 43 X là hỗn hợp gồm Fe và 2 oxit của sắt Hòa tan hết 15,12 gam X trong dung dịch HCl dư , sau phản ứng được
16,51 gam muối Fe (II) và m gam muối Fe (III ) Mặt khác cho 15,12 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư được 1,568 lít NO ( đktc ) % về khối lượng của Fe trong X là:
A 11,11% B 29,63% C 14,81% D.33,33%.
Bình (1) Bình (2)