Biết rằng hình 0 chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng ABCD nằm trong hình vuông ABCD.. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của các khối tứ diện ABMN và ABCD.. Tính tỷ số thể tích hai ph
Trang 1TẬP ĐỀ KIỂM TRA
CHƯƠNG 1
HÌNH HỌC 12
Trang 2TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐHSPHN
LỚP TOÁN THẦY THÀNH
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: Đại số 12 Năm học: 2019-2020
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ BÀI Câu 1 [2H1-1.1-1] Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D ' ' ' ' có đáyABCDlà hình vuông cạnh
a và thể tích bằng 3a Tính chiều cao 3 h lăng trụ đã cho
A. ha B h3a C. h9a D.
3
a
Câu 2 [2H1-3.2-1] Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?
Câu 3 [2H1-2.2-2] Khối đa diện đều loại 4;3 có số đỉnh là
Câu 4 [2H1-2.2-1] Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào?
A. 5;3 B. 3; 4 C. 4;3 D. 3;5
Câu 5 [2H1-2.3-2] Hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau có bao nhiêu mặt
phẳng đối xứng?
Câu 6 [1H3-2.3-1] Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Tính góc giữa hai đường thẳng 'B D'
và AA'
A 0
60
Câu 7 [2H1-3.2-2] Cho khối chóp S ABCcó đáy là tam giác đều, SA (ABC) và SA a Biết
rằng thể tích của khối S ABC bằng 3a3 Tính độ dài cạnh đáy của khối chóp S ABC
Câu 8 [1H3-5.4-2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Khoảng cách
giữa hai đường thẳng AC và SB là
2
a
2
a
2
a
Câu 9 [2H1-2.2-2] Hình nào không phải là hình đa diện đều trong các hình dưới đây ?
A Hình tứ diện đều
B Hình hộp chữ nhật có diện tích các mặt bẳng nhau
C Hình lập phương
D Hình chóp tam giác đều
Trang 3Câu 10 [1H3-5.3-2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A ,
ABa ACa Biết thể tích S ABC bằng
3
2
a
Khoảng cách từ S đến ABC bằng
A.3 2
4
a
2
a
6
a
Câu 11 [2H1-2.2-2] Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều tạo thành
A các đỉnh của một hình hai mươi mặt đều B các đỉnh của một hình mười hai mặt đều
C các đỉnh của một hình tứ diện đều D các đỉnh của một hình bát diện đều Câu 12 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc
với mặt đáy Gọi M là trung điểm BC Mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với SM
cắt SB, SC lần lượt tại E , F Biết . 1 .
4
S AEF S ABC
V V Tính thể tích V của S ABC
A
3
2
a
3
8
a
3
2 5
a
3
12
a
Câu 13 [2H1-3.2-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành có ABa,
5 2
a
SASBSCSD Giá trị lớn nhất của thể tích hình chóp S ABCD bằng
A
3
3 6
a
3
3
a
3
2 3 3
a
3
6 3
a
Câu 14 [2H1-3.2-4] Cho khối chóp S ABCD có mặt đáy là hình vuông cạnh là 2a, mặt bên SAB
là tam giác vuông ở S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, là góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng SBC, 45o Thể tích của khối chóp đã cho có thể đạt giá trị lớn nhất là bao nhiêu ?
3
8 3
a
3
4 3
a
3
2 3
a
Câu 15 [2H1-3.3-3] Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC , BD , AC lần lượt lấy các điểm M , N ,
P sao cho BC3BM, 3
2
BD BN, AC2AP Mặt phẳng MNP chia tứ diện ABCD
thành hai phần có thể tích là V , 1 V Tính tỉ số 2 1
2
V
V
A 26
19 Câu 16 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp S ABC có ABa AC, a 3 và
o
90
ABC BAS BCS Biết sin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC bằng
11
11 Tính thể tích khối chóp S ABC
Trang 4A 2 3
9
a
9
a
6
a
3
a
Câu 17 [1H3-5.4-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB đều ,
góc giữa (SAB và () ABCD bằng ) 60 Gọi M là trung điểm của cạnh AB Biết rằng hình 0
chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng ( ABCD nằm trong hình vuông ABCD Tính )
khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC
A 5
5
a
10
a
10
a
3
a
Câu 18 [2H1-3.3-3] Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh 2a , gọi M là trung điểm của BB
và P thuộc cạnh DD sao cho 1
4
DP DD Mặt phẳng AMP cắt CC tại N Thể tích khối đa diện AMNPBCD bằng
2
3
3
9 4
a
3
11 3
a
Câu 19 [1H3-5.3-4] Cho tứ diện ABCD có AB CD 4, ACBD5, ADBC6 Tính khoảng
cách từ A đến BCD
A 3 6
5 C 3 42
2
Câu 20 [2H1-1.4-1] Khối chóp tam giác đều cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 3a có bao nhiêu mặt
phẳng đối xứng?
Câu 21 [1H3-3.3-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B ,
AB BC a, BB' 3 Tính góc giữa 'A B và mặt phẳng BCB C' '
A 0
90
Câu 22 [2H1-3.2-4] Cho tam giác ABC đều cạnh a , gọi d là đường thẳng qua A và vuông
góc với mặt phẳng ABC Trên d lấy điểm S và đặt AS x x, 0 Gọi H K, lần lượt là
trực tâm của các tam giác ABC và SBC Biết HK cắt d tại điểm ' S Khi SS ngắn nhất ' thì khối chóp S ABC có thể tích bằng:
A
3
6 24
a
B
3
6 6
a
C
3
3 8
a
D
3
2 27
a
Câu 23 [2H1-3.2-4] Cho hình lăng trụ đều có tất cả các cạnh cùng bằng 1 Gọi E F, lần lượt là
trung điểm của AA BB', '; E' là giao điểm của CE và A C ; ' ' F' là giao điểm của CF và
' '
B C Tính thể tích của khối đa điện EFA B E F' ' ' '
Trang 5A 3.
3
3
3 12
Câu 24 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh SA a và vuông
góc với mặt đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SB , SD , là góc giữa hai mặt
phẳng (AMN) và (SBD) Giá trị sin bằng
A. 2
3
Câu 25 [2H1-3.5-3] Một người muốn xây một cái bể chứa nước, dạng khối hộp chữ nhật không nắp
có thể tích bằng 256 3
3 m , đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng Giá thuê nhân công để xây bể là 500000đồng/m2 Nếu người đó biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công là thấp nhất Hỏi người đó trả chi phí thấp nhất để thuê nhân công xây bể là bao nhiêu triệu?
Câu 26 [2H1-3.6-4] Cho tứ diện ABCD Hai điểm M và N lần lượt di động trên hai đoạn thẳng
BC và BD sao cho 2 BC 3BD 10
BM BN Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của các khối tứ diện
ABMN và ABCD Tìm giá trị nhỏ nhất của 1
2
V
V
A.3
25
Câu 27 [2H1-3.2-4] Cho hình lăng trụ đều A B C ABC Biết khoảng cách từ điểm C đến mặt
phẳng ABC bằng a , góc giữa hai mặt phẳng ABCvà BCC B bằng với cos 1
3
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
A
3
3 15 10
a
3
3 15 20
a
3
9 15 10
a
3
9 15 20
a
Câu 28 [2H1-3.3-3] Cho tứ diện ABCD và các điểm M N P, , thuộc các cạnh BC BD AC, , sao cho
BC BM AC AP BD BN Tính tỷ số thể tích hai phần của khối tứ diện ABCD
được phân chia bởi mặt phẳng MNP
A. 7
7
8
8
13
Câu 29 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, SAABCD, cạnh
bên SCtạo với ABCD một góc 60 và tạo với SAB một góc thỏa mãn sin 3
4
Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
Trang 6A 3
3a B 2 3
4
a
3
2 3
a
- Hết -
BẢNG ĐÁP ÁN
12.B 13.B 14.C 15.B 16.C 17.A 18.B 19.C 20.D 21.B 22.A 23.A 24.B 25.D 26.D 27.D 28.A 29.C
Trang 7Trang 1/4 - Mã đề 178
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
LỚP TOÁN THẦY THÀNH
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: Đại số 12 Năm học: 2019-2020
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ BÀI Câu 1 Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
Câu 2 Cho một hình đa diện Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
C Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh D Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt Câu 3 Cho hình chóp có đáy là hình vuông Cạnh bên vuông góc với Phép đối xứng qua mặt phẳng biến khối chóp thành khối chóp nào?
Câu 4 Số mặt phẳng đối xứng của hình hộp chữ nhật mà không có mặt nào là hình vuông là:
Câu 5 Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tứ giác đều là:
Câu 6 Cho các hình khối sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số khối đa diện lồi là:
Câu 7 Khối hai mươi mặt đều là khối đa diện đều loại:
Câu 8 Khẳng định nào sau đây sai?
3 5; 2 4; 4 3; 5 3;
Trang 8Trang 2/4 - Mã đề 178
A Số cạnh của một khối đa diện đều luôn là số chẵn
B Tồn tại một khối đa diện đều có số cạnh là số lẻ.
C Số mặt của một khối đa diện đều luôn là số chẵn
D Số đỉnh của một khối đa diện đều luôn là số chẵn
Câu 9 Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có thể chia hình lập phương thành
A Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều
B Năm hình chóp tam giác đều, không có tứ diện đều
C Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác đều.
D Năm tứ diện đều
Câu 10 Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc
60 Gọi M là điểm đối xứng với C qua D , N là trung điểm SC Mặt phẳng BMN chia khối chóp S ABCD thành hai khối đa diện Tính thể tích V của khối đa diện chứa đỉnh C
A
3
7 6
36
a
3
7 6 72
a
3
5 6 72
a
3
5 6 36
a
Câu 11 Khối chóp có một nửa diện tích đáy là S , chiều cao là 2h thì có thể tích là:
A. 4
3
3
2
V S h
Câu 12 Tính thể tích của khối lăng trụ biết diện tích đáy là và chiều cao là
Câu 13 Cho hình hộp chữ nhật có cm, cm, cm Tính thể
Câu 14 Cho hình chóp có là trung điểm của cạnh Khi đó bằng:
Câu 15 Tính thể tích của khối tứ diện đều có tất cả các cạnh đều bằng 1
A. 2
4
Câu 16 Cho hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng
2
3 4
a
, chiều cao hình chóp gấp đôi độ dài
cạnh đáy Tính thể tích V của khối chóp.
A
3
4
a
3
3 6
a
3
3 12
a
3
12
a
2
3
2
3
3
2
6
ABCD A B C D AB2 AD3 AA 7
ABCD A B C D
CABM
V V
1
1
Trang 9Trang 3/4 - Mã đề 178
Câu 17 Tính thể tích V của lập phương ABCD A B C D , biết A C a 3
A V 3 3a3 B. 3
3
3 6 4
a
3
3
a
Câu 18 Cho một khối lăng trụ có thể tích là 3
3
a , đáy là tam giác đều cạnh a Tính chiều cao h
của khối lăng trụ
A. h4a B h3a C h2a D ha
Câu 19 Cho hình chóp có và mặt bên là tam giác đều cạnh Khoảng cách từ đến bằng:
Câu 20 Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại , Biết tạo với đáy góc Thể tích khối lăng trụ là
Câu 21 Cho hình lăng trụ Gọi , lần lượt là trung điểm của và Mặt phẳng chia khối lăng trụ thành phần có thể tích và như hình vẽ Tính
Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Cạnh SA vuông góc với
đáy và SAy Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho AMx
S ABC
3
2 36
S ABC
a
A SBC
2
9
3
9
27
a
3
5
3
2
2
V V
4
1 3
1 2
Trang 10Trang 4/4 - Mã đề 178
Biết rằng 2 2 2
x y a Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S ABCM
A
3
3
2
a
3
8
a
3
3 8
a
3
3 4
a
Câu 23 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, AD2AB2BC2CD2a Hai mặt phẳng SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi M N, lần lượt là
trung điểm của SB và CD Tính cosin góc giữa MN và SAC, biết thể tích khối chóp S ABCD
bằng 3 3
4
a
A 3 310
10
Câu 24 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC2a và
60
ABC Biết tứ giác BCC B là hình thoi có B BC nhọn Biết BCC B vuông góc với ABC và
ABB A tạo với ABC góc 45 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C bằng
A
3
6
7
a
3
7
a
3
3 7
a
3
3 7
a
Câu 25 Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , tam giác vuông tại , tam giác vuông tại Biết góc giữa hai mặt phẳng và bằng Tính thể tích khối chóp theo
HƯỚNG DẪN GIẢI
3
3
8
12
6
4
a
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
LỚP TOÁN THẦY THÀNH
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn: Hình học 12
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ BÀI Câu 1: Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là:
Câu 2: Số mặt phẳng đối xứng của hình hộp chữ nhật mà không có mặt nào là hình vuông là:
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC60o, SA a 3 và SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD Thể tích V của khối chóp S ABCD là:
A
3
3 2
a
3
2
a
3
3 3
a
Câu 4: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA2a và SA vuông góc với
mặt phẳng ABC Gọi M N, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC, Thể tích V của khối
chóp A BCNM bằng:
A
3
50
a
3
50
a
3
75
a
3
25
a
Câu 5: Cho hình chóp S ABC có tất cả các mặt bên tạo với đáy góc , hình chiếu vuông góc của đỉnh
S lên ABC thuộc miền trong của tam giác ABC Biết AB3 ,a BC4 ,a AC5a Tính thể tích V của
khối chóp S ABC
A V 2 tana3 B V2 cosa3 C V 6 tana3 D V 6 cota3
Câu 6: Cho hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng 3 2
4
a
, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 45o Tính thể tích V của khối chóp
A
3 3 4
a
3
4
a
3
12
a
3 3 12
a
Câu 7: Cho khối đa diện ABCDA B C D EF có ' ' ' ' AA BB CC DD', ', ', ' đều bằng 18 và cùng vuông góc với ABCD Tứ giác ABCD là hình chữ nhật, AB18,BC25, EF song song và bằng B C ; điểm ' '
Trang 12E thuộc mặt phẳng ABB A' ', điểm F thuộc mặt phẳng CDD C' ', khoảng cách từ F đến ABCD bằng 27 Tính thể tích V của khối đa diện ABCDA B C D EF ' ' ' '
A V 12150 (đvtt) B V 9450 (đvtt)
C V 10125 (đvtt) D V 11125 (đvtt)
Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại ' ' ' A, mặt bên ' '
BCC B là hình vuông cạnh 2a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
A V a3 B V a3 2 C
3
2 3
a
V D V 2a3
Câu 9: Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác ABC đều cạnh 2a , biết thể tích khối lăng ' ' ' trụ ABC A B C bằng ' ' ' a Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng 3 AB và B C ' '
3
a
h B
3
a
h C h a D h a 3
Câu 10: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a , cạnh bên SA vuông
góc với mặt đáy, SA a Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A
3
6
a
3
6
a
V C V 6a3 D V a3 6
Câu 11: Cho một khối lăng trụ có thể tích là a3 3, đáy là tam giác đều cạnh a Tính chiều cao h của
khối lăng trụ
A h4a B h3a C h2a D h a
Câu 12: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnh ' ' ' ' a, biết AC tạo với mặt bên '
BCC B' ' một góc 30o Tính thể tích V của khối hộp ABCD A B C D ' ' ' '
A V 2a3 B V a3 2 C 3 2
2
Trang 13Câu 13: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, biết
3
3 6
ABCD
a
V Tính độ dài cạnh SA
A SA a B
2
a
2
a
Câu 14: Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi cạnh ' ' ' ' a, ABC60o Hình chiếu vuông góc của A' trên ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Biết AA'a, tính thể tích của khối đa diện ABCDA B ' '
A
3
3
4
a
3
3 8
a
3
4
a
3
8
a
Câu 15: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh SA SB, Mặt phẳng CDMN chia khối chóp S ABCD thành hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần này
A 2
2
3
5
8
Câu 16: Cho hình hộp ABCD A B C D có thể tích bằng V Gọi ' ' ' ' E F, lần lượt là trung điểm của
', '
DD CC Khi đó, tỉ số EABD
BCDEF
V
V bằng:
A 1 B 2
1
1
3
Câu 17: Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng 2a và tạo với đáy góc 30o Thể tích của khối lăng trụ đó bằng:
A
3
2
a
3 3 4
a
3 3 12
a
3
3 4
a
Câu 18: Cho khối chóp có thể tích V30cm3 và diện tích đáy S5cm2 Chiều cao h của khối chóp
đó là:
A h18 cm B h6cm C h2cm D h12 cm
Câu 19: Cho hình chóp S ABC Trên các cạnh SA SB SC, , lần lượt lấy ba điểm sao cho SA2SA',
3 '
SB SB , SC4SC' Gọi V và V lần lượt là thể tích của khối chóp ' ' '' S A B C và S ABC Khi đó, tỉ
số
'
V
V bằng: