Đề thi 1 tiết mẫu về chương halogen Halogen (tiếng Latinh nghĩa là sinh ra muối) là những nguyên tố thuộc nhóm VII A (nhóm nguyên tố thứ 7) trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Nhóm này bao gồm các nguyên tố hóa học là flo, clo, brôm, iốt, astatin và tennessine.
Trang 1http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 1
[ THẦY LÊ ĐĂNG KHƯƠNG CHIA SẺ TÀI LIỆU – LỚP 10 ]
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG HALOGEN Câu 1 Nguyên tử clo có 17 electron, số electron ở ph}n lớp ngo{i cùng của clo l{
Câu 2 Nguyên tử X có Z = 35 H~y chọn cấu hình electron đúng với ion X – là:
A 1s22s22p63s23p63d104s24p5 B.1s22s22p63s23p63d104s14p6
C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D 1s2 2s22p63s23p63d104s24p5
Câu 3 Cấu hình electron lớp ngo{i cùng của c|c nguyên tố nhóm halogen là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np2
Câu 4 D~y halogen n{o sau đ}y được xếp đúng theo tính oxi ho| giảm dần:
A I > Cl > F > Br C Cl > Br > I > F
B I > Br > Cl > F D F > Cl > Br > I
Câu 5 Chỉ ra nội dung không đúng: “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ”
A trạng th|i tập hợp : Từ thể khí chuyển sang thể lỏng v{ rắn
B m{u sắc : đậm dần
C nhiệt độ nóng chảy v{ nhiệt độ sôi giảm dần
D độ }m điện : giảm dần
Câu 6: Chỉ ra đ}u không phải l{ đặc điểm chung của tất cả c|c halogen?
A Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron
B C|c nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện c|c số oxi ho| –1, +1, +3, +5, +7
C Halogen l{ những phi kim điển hình
D Liên kết trong ph}n tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị t|ch th{nh 2 nguyên tử halogen X
Câu 7 Thuốc thử của iot thường l{ :
A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Fructozơ
Câu 8 Hiện tượng xảy ra khi cho d}y sắt nóng đỏ v{o bình đựng khí clo :
A Có khói trắng B Có khói nâu C. Có khói đen D Có khói tím
Câu 9 D~y axit n{o sau đ}y đươc xếp đúng theo thứ tự tính axit tăng dần :
A HF, HCl, HBr, HI B HI, HBr, HCl, HF
C HCl, HF, HI, HBr D HCl, HBr, HI, HF
Câu 10 Chỉ dùng duy nhất một loại thuốc thử l{ AgNO3 có thể nhận ra tối đa bao nhiêu chất trong c|c dd sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI ?
Câu 11 Chứng khó tiêu l{ do trong dạ d{y có qu| nhiều axt HCl Để l{m giảm cơn đau người ta thường dùng viên thuốc có t|c dụng l{ phản ứng với axit để l{m giảm lượng axit trong dạ d{y.Chất n{o l{ th{nh phần chính của viên thuốc?
A NaHCO3 B Na2CO3 C KHCO3 D K2CO3
Trang 2http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 2
Câu 12 Khi mở lọ đựng dung dịch axit clohiđric đặc trong không khí ẩm thấy hiện tượng :
A Bốc khói (do HCl bay hơi ra kết hợp với hơi nước)
B Lọ đựng axit nóng lên nhiều (do axit HCl đặc hấp thụ hơi nước toả ra nhiều nhiệt)
C Khối lượng lọ đựng axit tăng (do axit HCl đặc hút ẩm mạnh)
D Dung dịch xuất hiện m{u v{ng (do sự oxi ho| HCl bởi oxi tạo ra nước clo có m{u v{ng)
Câu 13 Người ta có thể dùng nhóm ho| chất n{o sau đ}y để khắc chữ khắc hình trên thuỷ tinh
A NaFrắn, H2SO4 đặc B NaClrắn, H2SO4 đặc
C NaBrrắn, H2SO4 đặc D NaBrrắn, H2SO4 đặc
Câu 14 Cho hỗn hợp muối ăn có lẫn MgCl2 v{ NaBr Để tinh chế NaCl c|c bước tiến h{nh
có thể l{:
A Ho{ tan hỗn hợp v{o dung dịch Na2CO3, cho clo v{o dung dịch còn lại v{ cô cạn dung dịch
B Cho clo v{o dung dịch có hỗn hợp 3 chất, cô cạn dung dịch, ho{ tan chất kết tinh v{o dung dịch Na2CO3 và cô cạn dung dịch
C Cho NaOH v{o dung dịch có hỗn hợp 2 chất, cho clo v{o dung dịch còn lại v{ cô cạn dung dịch
D Tất cả c|c đ|p |n trên đều đúng
Câu 15 Đổ dung dịch chứa 1 gam HI v{o dung dịch chứa 1 gam NaOH Nhúng quì tím v{o dung dịch thu được thì quì tím chuyển sang m{u n{o:
A M{u đỏ B Màu xanh C Mất m{u D Không đổi m{u
Câu 16: Nguyên tắc điều chế khí clo l{ dựa v{o phản ứng sau :
A 2Cl – Cl2 + 2e
B NaCl ñpnc Na +
2
1 Cl2
C 4HCl + MnO2 Cl2 + MnCl2 + 2H2O
D 2NaCl + 2H2O ñpdd
cmn Cl2 + H2 + 2NaOH
Câu 17 Nguyên tố halogen co thể đẩy O2 ra khỏi nước l{:
Câu 18 Nguyên liệu dùng điều chế nước Javen, clorua vôi, KClO3 có đặc điểm chung l{:
A Khí Cl2 và axit B Khí Cl2 v{ hiđroxit
C Khí Cl2 v{ kim loại D Khí Cl2 v{ muối
Câu 19 Chất n{o sau đ}y đ~ bị cấm sử dụng l{m ảnh hưởng đến môi trường
A CFC (freon) B O3 C teflon D NaI
Câu 20 Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng khi nói về tính chất của clo trong phương trình phản ứng với nước l{ :
A Thể hiện tính oxi ho|
B Thể hiển tính khử
0 t
Trang 3http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 3
C Vừa thể hiển tính khử, vừa thể hiện tính oxi ho|
D Không thể hiện tính khử v{ không thể hiện tính oxi hóa
Câu 21 Trong phương trình phản ứng sau đ}y
KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số tối giản của c|c chất trong phương trình ho| học lần lượt l{:
A 2, 12, 2, 3, 5, 8 B 2, 16, 2, 2, 5, 8
C 2, 14, 2, 2, 5,8 D 2, 2, 16, 10,10
Câu 22 Đốt ch|y ho{n to{n 19,5 kim loại M trong khí clo dư thu được 40,8 gam muối Kim loại M l{?
Câu 23 X v{ Y l{ hai nguyên tố halogen ở hai chu kỳ liên tiếp trong BTH Để kết tủa
X – , Y – trong dung dịch chứa 4,4 gam muối natri của chúng cần 150ml dung dịch AgNO3 0,4
M Nguyên tố X và Y là:
A F, Cl B Cl, Br
C Br, I D Không x|c định được
Câu 24 Cho c|c phản ứng :
(1) Br2 + 2NaCl → 2NaCl + Cl2
(2) I2 + 2NaBr → 2NaI + Br2
(3) Cl2 + 2NaF → 2NaCl + F2
(4) Br2 + 2Na to 2NaBr
Số phản ứng xảy ra l{ :
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 25 Cho c|c phản ứng ho| học sau đ}y :
Cl2 + X → Y Y + Fe → Z + H2
Z + Cl2 → T T + NaOH → Fe(OH)3 + NaCl
C|c chất được kí hiệu l{ X, Y, Z, T có thể l{:
A H2, HCl, FeCl2, Cl2 B H2O, HClO, FeCl2, FeCl3
C H2, HCl, FeCl2, FeCl3 D Tất cả đều sai
Câu 26 Ho{n th{nh c|c phương trình phản ứng hoa học sau đ}y
H2SO3 + Br2 + H2O → H2SO4 + …
Trong dấu (….) l{:
A HBrO B HBrO3 C HBrO4 D HBr
Câu 27 Khi hòa tan ho{n to{n 3,36 lít khí HCl v{o nước thu được 200 mL dung dịch Nồng
độ mol của dung dịch thu được l{
A 7,5M B 0,75M C 0,075M D 1,5M
Câu 28 Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp FeCO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 2,24 lít khí (đktc) Số mol HCl đ~ sử dụng l{
A 0,3 B 0,15 C 0,1 D 0,2
Trang 4http://dodaho.com/ http://ledangkhuong.com/ 4
Câu 29 Đốt ch|y 4,8 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đ~ phản ứng l{:
A 8,96 lít B 6,72 lít C 17,92 lít D 11,2 lít
Câu 30 Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm Mg v{ Fe t|c dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 gam H2 bay ra Khối lượng muối thu được l{
A 17,6 gam B 25,1 gam C 24,7 gam D 17,8 gam
Để học tốt hơn phần ‘‘HALOGEN‘‘ c|c em tham khảo trong s|ch “Làm chủ môn hoá
trong 30 ngày tập 2 – hoá vô cơ ” nhé !
Link đăng kí mua s|ch: http://ledangkhuong.com/sach-lam-chu-mon-hoa/
Facebook cá nhân https://www.facebook.com/khuongld
Fanpage: https://www.facebook.com/ThayLeDangKhuong
Website: http://ledangkhuong.com/
Youtube https://www.youtube.com/user/ledangkhuong Điện thoại: 0968.959.314 hoặc 0945.647.507
Email: ledangkhuong.cskh@gmail.com