1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG HALOGEN

6 321 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 38,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài Tập tự luận: Dạng 1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng DẠNG 2: NHẬN BIẾT - GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG – ĐIỀU CHẾ DẠNG 3: XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI, PHI KIM DẠNG 4.XÁC ĐỊNH HALOGEN LIÊN TIẾP BẰNG PP NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH.

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG HALOGEN BÀI TẬPTỰ LUẬN

Dạng 1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng

Câu 1: Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:

a) HCl  Cl2 FeCl3 NaCl  HCl  CuCl2 AgCl

b) MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vôi

c) Cl2KClO3KClCl2CaOCl2CaCl2Cl2NaCl

d) KMnO4  Cl2 KClO3 KCl  Cl2  HCl  FeCl2 FeCl3  Fe(OH)3

e) NaCl  HCl  Cl2 HCl NaCl HCl Cl2  NaClO

Câu 2: Hãy biểu diễn sơ đồ biến đổi các chất sau bằng phương trình hoá học:

1 NaCl + H2SO4→ Khí (A) + (B)

2 (A) + MnO2→ Khí (C) + rắn (D) + (E)

3 (C) + NaBr → (F) + (G)

4 (F) + NaI → (H) + (I)

5 (G) + AgNO3→ (J) + (K)

6 (A) + NaOH → (G) + (E)

Câu 3: Xác định A, B, C, D và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1 MnO2 + (A) → MnCl2 + (B)↑ + (C)

2 (B) + H2 → (A)

3 (A) + (D) → FeCl2 + H2

4 (B) + (D) → FeCl3

5 (B) + (C) → (A) + HClO

DẠNG 2: NHẬN BIẾT - GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG – ĐIỀU CHẾ

Câu 1: Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học:

a) KOH, K2SO4 , KCl, KNO3 c) NaCl, HCl, KOH, NaNO3, HNO3, Ba(OH)2

b) HCl, NaOH, Ba(OH)2 , Na2SO4 d) NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, NaOH

Câu 2: Giải thích các hiện tượng sau, viết phương trình phản ứng:

a) Cho luồng khí clo qua dung dịch kali bromua một thời gian dài

b) Thêm dần dần nước clo vào dung dịch kali iotua có chứa sẵn một ít tinh bột

c) Đưa ra ánh sáng ống nghiệm đựng bạc clorua có nhỏ thêm ít giọt dung dịch quỳ tím

d) Sục khí lưu huỳnh đioxit vào dung dịch nước brom

e) Tại sao có thể điều chế nước clo nhưng không thể điều chế nước flo?

Câu 3:

a) Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3

b) Từ muối ăn, nước và các thiết bị cần thiết, hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2 , HCl và nước

Javel DẠNG 3: XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI, PHI KIM

Câu 1: Điện phân nóng chảy một muối 11,7g halogenua NaX người ta thu được 2,24 lít khí (đktc)

a) Xác định nguyên tố X ?

b) Tính thế tích khí HX thu được khi người ta cho X tác dụng với 4,48 lít H2 ở đktc ?

c) Tính tỷ lệ % các khí sau phản ứng ?

Câu 2: Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng hết với magie thu được 19g magie halogenua Cũng

lượng đơn chất halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8g nhôm halogenua Xác định tên halogen trên

Câu 3: Cho 4,8 g một kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 4,48 lít khí H2

(đktc)

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính số mol hiđro thu được

b)Xác định tên kim loại R

c) Tính khối lượng muối khan thu được

Câu 4: Cho 10,8g kim loại hoá trị III tác dụng với clo tạo thành 53,4g muối.

a) Xác định tên kim loại

Trang 2

b) Tính lượng mangan dioxit và thể tích dung dịch axit clohidric 37% (d = 1,19 g/ml) cần dùng để điều chế lượng clo trong phản ứng trên, biết hiệu suất của phản ứng điều chế clo là 80%

Câu 5: Hòa tan 15,3 g oxit của kim loại M hóa trị II vào một lượng dung dịch HCl 18,25% thu được 20,8 g

muối Xác định tên M và khối lượng dung dịch HCl đã dùng

Câu 6: Hòa tan 27,6g muối R2CO3 vào một lượng dung dịch HCl 2M thu được 29,8 g muối Xác định tên R

và thể tích dung dịch HCl đã dùng

DẠNG 4.XÁC ĐỊNH HALOGEN LIÊN TIẾP BẰNG PP NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH.

Câu 1: Cho 3,87 gam hỗn hợp muối natri của hai hologen liên tiếp tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 6,63g kết tủa Hai halogen kế tiếp là:

Câu 2: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong

tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 3: Cho dung dịch chứa 10 gam hỗn hợp gồm hai muối KX và KY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự

nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 14,35 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của KX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 4: Cho 16,15 gam dung dịch hỗn hợp hai muối NaX, NaY ( X, Y là hai halogen liên tiếp ) tác dụng với

dung dịch AgNO3dư thu được 33,15 gam kết tủa trắng X và Y lần lượt là:

Câu 5: Cho dung dịch chứa 10 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự

nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 7,175 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 6: Cho 12,65 gam dung dịch hỗn hợp hai muối NaX, NaY ( X, Y là hai halogen liên tiếp ) tác dụng với

dung dịch AgNO3 dư thu được 21,15 gam kết tủa trắng X và Y lần lượt là:

DẠNG 5 TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG

Câu 1 Dẫn Cl2 vào 200 gam dung dịch KBr Sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng muối tạo thành nhỏ hơn khối lượng muối ban đầu là 4,45 gam Nồng độ phần trăm KBr trong dung dịch ban đầu

Câu 2 Cho Cl2 tác dụng với 30,9 gam NaBr sau một thời gian thu được 26,45 gam muối X Tính hiệu suất của phản ứng

Câu 3 Cho Cl2 dư tác dụng hoàn toàn với 50 gam hỗn hợp X ( gồm NaCl và KBr ) thu được 41,1 gam muối khan Y Tính % khối lượng của muối NaCl có trong X ?

Câu 4 Cho Br2 dư qua 41,45 gam hỗn hợp A gồm ( NaCl, NaBr, NaI ) thu được 36,75 gam hỗn hợp muối

B, tiếp tục cho Cl2 dư qua B thu được 23,4 gam hỗn hợp muối C % khối lượng muối NaBr trong A là

Câu 5 Có một hỗn hợp gồm NaCl và NaBr, trong đó NaBr chiếm 10% về khối lượng Hoà tan hỗn hợp vào

nước rối cho khí clo lội qua dd cho đến dư Làm bay hơi dd cho đến khi thu được muối khan Khối lượng hh đầu đã thay đổi bao nhiêu %?

Câu 6 Để làm sạch 5g Br2 có lẫn tạp chất là Cl2 người ta phải dùng một lượng dd chứa 1,6g KBr Sau phản ứng làm bay hơi dd thì thu được 1,155g muối khan Hãy xác định tỷ lệ % khối lượng Cl2 trong Br2 đem phản ứng?

DẠNG 6 BÀI TẬP Cl 2 + ( NaOH, KOH )

Bài 1 Cho 0,896 lít Cl2 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M ở t0 thường thu được dung dịch X Tính

CM của các chất trong dung dịch X ?

Bài 2 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Cl2 và 0,15 mol Br2 tác dụng với 200 ml dung dịch Y gồm NaOH 1M và KOH 1M.Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường, tính khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng ?

Bài 3 Cho 2,24 lít khí Cl2 (đktc) tác dụng với 100ml dung dịch X gồm NaOH 2M và Ca(OH)2 0,5M ở nhiệt

độ thường Tính khối lượng muối clorua thu được ?

Trang 3

DẠNG 7 BẢO TOÀN e + BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Bài 1 Hòa tan 10,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí

A (đktc) và 1,54gam chất rắn B, dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu được m gam muối, m có giá trị là ?

Bài 2 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg, Al và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát

ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là ?

Bài 3 Hòa tan hết 38,60 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra 14,56 lít

H2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được là ?

Bài 4 Cho 5,1 gam hỗn hợp Al, Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,8 lít khí (đktc) Cô

cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là ?

Bài 5 Cho 8,3 gam hỗn hợp Al, Fe, Mg tác dụng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng khối lượng dung

dịch HCl tăng thêm 7,8 gam Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là ?

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

A ns2np4 B ns2p5. C ns2np3 D ns2np6

Câu 2 Ở trạng thái cơ bản các nguyên tố halogen có mấy e độc thân?

Câu 3 Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

A công hóa trị không cực B cộng hóa trị có cực

C liên kết ion D liên kết cho nhận

Câu 4 Chất nào có tính khử mạnh nhất?

Câu 5 Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:

A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D không oxi hóa, khử

Câu 6 Thuốc thử của axit clohidric và muối clorua là:

A ddAgNO3 B dd Na2CO3 C ddNaOH D phenolphthalein

Câu 7 Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 8 Trạng thái đúng của brom là:

Câu 9 Cho dãy axit: HF, HCl,HBr,HI Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:

A giảm B tăng C vừa tăng, vừa giảm D Không tăng, không giảm

Câu 10 Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm:

A Thủy phân AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2

C clo tác dụng với H2O D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Câu 11.Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

Câu 12 Dung dịch AgNO3không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 13 Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 Clo là chất:

A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D Không oxi hóa khử

Câu 14 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

A Đều là chất khí ở điều kiện thường B Đều có tính oxi hóa mạnh

C Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim D Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2

Câu 15 Trong phòng thí nghiệm clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây?

Câu 16 Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:

a tăng dần B giảm dần C không thay đổi D vừa tăng, vừa giảm

Trang 4

Câu 17 Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

A cấu hình e lớp ngoài cùng B tính oxi hóa mạnh C số e độc thân D số lớp e

Câu 18 Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nước máy còn lưu giữ vết

tích của thuốc sát trùng Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩnlà do:

A clo độc nên có tính sát trùng B clo có tính oxi hóa mạnh

C clo tác dụn với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh D một nguyên nhân khác

Câu 19 Axit clohidric có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò:

A chất khử B chất oxi hóa C môi trường D tất cả đều đúng

Câu 20.Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tá dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại

muối?

Câu 21 Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?

Câu 22 Thuốc thử để phẩn biệt dung dịch KI là.

A Quì tím B Clo và hồ tinh bột C hồ tinh bột D dd AgNO3.

Câu 23 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3

C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2 D KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2

Câu 24 Clorua vôi là:

A Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit

B Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit

C Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

D Clorua vôi không phải là muối

Câu 25 Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr → 2 NaCl + Br2 nguyên tố clo:

A chỉ bị oxi hóa B chỉ bị khử

C vừa bị oxi, vừa bị khử D Không bị oxi hóa, không bị khử

Câu 26 Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.

A.Vì flo không tác dụng với nước B Vì flo có thể tan trong nước

C Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D Vì một lí do khác

Câu 27 Chất nào sau đây có độ ta tốt nhất?

Câu 28 Thuốc thử để nhậ ra iot là:

A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím

Câu 29 Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

A HCl + NaOH → NaCl + H2O B 2HCl + Mg → MgCl2+ H2

C MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O D NH3+ HCl → NH4Cl

Câu 30 Cho pthh sau: KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

A 2, 12, 2, 2, 3, 6 B 2, 14, 2, 2, 4, 7 C 2, 8, 2, 2, 1, 4 D 2, 16, 2, 2, 5, 8

Câu 31 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

A 2NaCl   ®pnc 2Na + Cl2 B 2NaCl + 2H2O

®pdd m.n

  

H2 + 2NaOH + Cl2

C MnO2 + 4HClđặc

o

t

  MnCl2 + Cl2 + 2H2O D F2 + 2NaCl  2NaF + Cl2

Câu 32 Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi

là muối gì?

A Muối trung hoà B Muối kép C Muối của 2 axit D Muối hỗn tạp

Câu 33 Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dd HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl

Có thể dùng dd nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?

A Dd NaOH B Dd AgNO3 C Dd NaCl D Dd KMnO4

Câu 34 Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?

A Bình thuỷ tinh màu xanh B Bình thuỷ tinh mầu nâu

C Bình thuỷ tinh không màu D Bình nhựa teflon (chất dẻo)

Trang 5

Cõu 35 Chất nào sau đõy chỉ cú tớnh oxi hoỏ, khụng cú tớnh khử?

Cõu 36 Cú 4 chất bột màu trắng là vụi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O) bột đỏ vụi (CaCO3) Chỉ dựng chất nào dưới đõy là nhận biết ngay được bột gạo?

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loóng

C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2

Cõu 37 Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dd chứa 1g NaOH dd thu được làm cho quỳ tớm chuyển sang màu

nào sau đõy?

A Màu đỏ B Màu xanh

C Khụng đổi màu D Khụng xỏc định được

Cõu 38 Phản ứng nào sau đõy được dựng để điều chế khớ hiđro clorua trong phũng thớ nghiệm?

A H2 + Cl2

o

t

  2HCl B Cl2 + H2O  HCl + HClO

C Cl2 + SO2 + 2H2O  2HCl + H2SO4 D

o

t

2 4 (rắn) (đặc)

NaOH H SO  

NaHSO4 + HCl

Cõu 39 Trong cỏc phản ứng hoỏ học, để chuyển thành anion, nguyờn tử của cỏc nguyờn tố halogen đó nhận

hay nhường bao nhiờu electron?

A Nhận thờm 1 electron B Nhận thờm 2 electron

C Nhường đi 1 electron D Nhường đi 7 electron

Cõu 40 Clo khụng phản ứng với chất nào sau đõy?

A NaOH B NaCl C Ca(OH)2 D NaBr

Cõu 41 Nhận định nào sau đõy sai khi núi về flo?

A Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất B Cú nhiều đồng vị bền trong tự nhiờn

C Là chất oxi hoỏ rất mạnh D Cú độ õm điện lớn nhất

Cõu 42 Những hiđro halogenua cú thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tỏc dụng với cỏc muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là

A HF, HCl, HBr, HI B HF, HCl, HBr và một phần HI

C HF, HCl, HBr D HF, HCl

Cõu 43 Đốt núng đỏ một sợi dõy đồng rồi đưa vào bỡnh khớ Cl2 thỡ xảy ra hiện tượng nào sau đõy?

C Dõy đồng chỏy mạnh, cú khúi màu nõu và màu trắng D Dõy đồng chỏy õm ỉ rất lõu

Cõu 44 Hỗn hợp khớ nào sau đõy cú thể tồn tại ở bất kỡ điều kiện nào?

A H2 và O2 B N2 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và O2

Cõu 45 Dóy nào sau đõy sắp xếp đỳng theo thứ tự giảm dần tớnh axit của cỏc dung dịch hiđro halogenua?

A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI

C HCl > HBr > HI > HF D HCl > HBr > HF > HI

Cõu 465 Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch HCl loóng là

A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D FeS, BaSO4, KOH

Cõu 47 Cho 14,2 gam KMnO4 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tớch khớ thu được ở (đktc) là:

A 0,56 l B 5,6 l C 4,48 l D 8,96 l

Cõu 48 Hũa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lớt (đktc) Thể tớch dung

dịch HCl đó dựng là:

A 14,2 lớt B 4,0 lớt C 4,2 lớt D 2,0 lớt

Cõu 49 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tỏc dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoỏt ra 2,24 lớt khớ H2

(đktc) Khối lượng muối khan thu được là

A 11,3 gam B 7,75 gam C 7,1 gam D kết quả khỏc

Cõu 50 Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tỏc dụng với dung dịch HCl dư thấy cú 22,4 lớt khớ H2 bay ra (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiờu gam?

A 80 gam B 115,5 gam C 51,6 gam D kết quả khỏc

Trang 6

Câu 51 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 11,2

lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 71,0 gam B 90,0 gam C 55,5 gam D 91,0 gam

Câu 52 Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối

lượng dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl tham gia phản ứng là:

A 0,04 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,4 mol

Câu 53 Hòa tan 10 gam hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung

dịch A và 2,24 lít khí bay ra (đktc) Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 11,10 gam B 13,55 gam C 12,20 gam D 15,80 gam

Câu 54 Để hòa tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng 100,8 ml dung dịch HCl 36% (D =

1,19 g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:

A 61,6% và 38,4% B 25,5% và 74,5% C 60% và 40% D 27,2% và 72,8%

Câu 55 Cho hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 2,24 lít khí (đktc)

Số mol của 2 muối cacbonat ban đầu là:

A 0,15 mol B 0,2 mol C 0,1 mol D 0,3 mol

Câu 56 Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6% Người ta phải dùng 250

ml dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là dung dịch

A HI B HCl C HBr D HF

Câu 57 Hòa tan 0,6 gam một kim loại vào một lượng HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng

thêm 0,55 gam Kim loại đó là:

A Ca B Fe C Ba D kết quả khác

Câu 58 Cho 16,59 ml dung dịch HCl 20% (d = 1,1 g/ml) vào một dung dịch chứa 51 gam AgNO3 thu được kết tủa A và dung dịch B Thể tích dung dịch NaCl 26% (d = 1,2 g/ml) dùng để kết tủa hết lượng AgNO3

còn dư trong B là:

A 37,5 ml B 58,5 ml C 29,8 ml D kết quả khác

Câu 59 Cho 50 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (D = 1,2 g/ml) Nồng độ % của dung dịch CaCl2 thu được là:

A 27,75% B 36,26% C 26,36% D 23,87%

Câu 60 Cho hỗn hợp MgO và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl 20% thì thu được 6,72 lít khí (đktc) và

38 gam muối Thành phần phần trăm của MgO và MgCO3 là:

A 27,3% và 72,7% B 25% và 75% C 13,7% và 86,3% D 55,5% và 44,5%

Câu 61.Để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì thu được bao nhiêu gam Fe

A 2,36 g B 4,36 g C 3,36 D 2,08 g

Câu 62 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu

được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:

A 90 ml B 57 ml C 75 ml D 50 ml

Câu 63 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) ?

A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron

B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro

C Có số oxi hóa – trong mọi hợp chất

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Câu 64 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?

A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước

Câu 67 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ âm điện của các đơn chất:

A giảm dần B tăng dần C không đổi D không có quy luật chung

Ngày đăng: 08/04/2019, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w