1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương 1 toán 9 45ph

31 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Với giá trị nào của x thì biểu thức A có giá tị nhỏ nhất?. Khoanh tròn trước câu trả lời đúng Câu 1... Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A xy yz zx I... Phần trắc nghiệm 2 điểm Kho

Trang 1

42 ĐỀ KIỂM TRA

1 TIẾT CHƯƠNG 1

ĐẠI SỐ 9

Trang 2

ĐỀ 1 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

ĐỀ 2 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

Trang 3

ĐỀ 3 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

ĐỀ 4 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

Trang 4

ĐỀ 5 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

Trang 5

Bài 4: (2,0 điểm) Cho biểu thức: 2 9 3 2 1

Trang 6

b) Tính giá trị của biểu thức Q khi x 4 2 3

c) Tìm giá trị nguyên của x để Q P: nhận giá trị nguyên dương

Bài 4: (1 điểm) Tính xy biết  2  2 

Trang 7

ĐỀ 10 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

    với x0, x49 a) Rút gọn A

b) Với giá trị nào của x thì biểu thức A có giá tị nhỏ nhất? Tìm GTNN đó

ĐỀ 11 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

Trang 8

Bài 3: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 4: (2,0 điểm) Cho biểu thức:

Trang 9

ĐỀ 13 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS TÂN MAI

ĐỀ 14 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐẠI SỐ - LỚP 9- TIẾT 18

Thời gian làm bài: 45 phút

Ngày kiểm tra: 25 tháng 10 năm 2019

Trang 10

Câu 3: Căn bậc hai số học của 81 là ?

Câu 4: Kết quả rút gọn của biểu thức  2 2

3 16

II TỰ LUẬN ( 9 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

x N

I.Phần trắc nghiệm ( 2 điểm) Khoanh tròn trước câu trả lời đúng

Câu 1 (0,5 đ) Kết quả của phép tính  2 2

Trang 11

Câu 4 (0,5 đ) Khử mẫu biểu thức 2 3

2

được kết quả là:

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1: (1,0 đ) Chứng minh rằng với a0; b0 thì aba b

Bài 2: (2,0 đ) Giải các phương trình

a) Rút gọn P b) Tìm x để P0 c) Tính giá trị của P khi x 6 2 5

Bài 4: (4,0 đ) Cho x, y, z là các số không âm và x  y z 6

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Axyyzzx

I Phần trắc nghiệm (2 điểm) Khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

Câu 1: (0,5 điểm) Kết quả của phép tính   2 2

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

Trang 12

c) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P2x y 2 xy4 x3 y4

I Phần trắc nghiệm (2 điểm) Khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

Câu 1: (0,5 điểm) Nếu a 1 b thì khẳng định nào sau đây là đúng?

A ba B ab C ba D. ba a

Câu 2: (0,5 điểm) Biểu thức 2 1

3

x x

3

a b

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

Trang 13

a) Rút gọn biểu thức A và tìm điều kiện xác định của A

I Phần trắc nghiệm (2 điểm) Khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

Trang 14

Họ và tên: Ngày:

I Phần trắc nghiệm ( 2 điểm ): khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0.5 đ ) Căn bậc hai của số a không âm là:

x A

a) Rút gọn A và Tìm điều kiện xác định của A

b) Tính giá trị biểu thức A với x 3 2 2

Trang 15

Họ và tên: Ngày:

I Phần trắc nghiệm ( 2 điểm ): khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (0.5 đ ) Căn bậc hai của số a không âm là:

a, Rút gọn B và Tìm điều kiện xác định của B

b, Tính giá trị biểu thức B với x 3 2 2

Trang 16

Họ và tên: Ngày:

I Phần trắc nghiệm ( 2 điểm ): khoanh tròn trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức x1 là:

9  là :

A  5 B 5 C 54 D. 4 5

Câu 4: So sánh a3 2, b2 3, c 20 ta được:

A a b c B a c b C b a c D. c a b

II-Tự luận ( 8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

2

16183

267

1421

5 x   x

Bài 3: (1 điểm) Giải bất phương trình sau: xx 60

Bài 4: (2,5 điểm) Cho biểu thức:

3

1:

3

69

182

x

x

a) Rút gọn biểu thức B

b) Chứng minh BB với mọix0,x9

c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B

Bài 5: (0,5 điểm)

Cho hai số thực a, b thỏa mãn:  a2 2019 a b2 2019 b2019

Tính giá trị của biểu thức: 2019 2019

b

Trang 17

TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM

Bài 1 ( 3điểm) Rút gọn các biểu thức sau :

4

xxxx

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị biểu thức P khi x thỏa mãn 2x 5 3

c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức P x đạt giá trị nguyên

Bài 4: (0,5 điểm) Cho a b c, , dương thỏa mãn : a b c  2

Trang 18

Bài 2 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau

c) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên d) Tìm giá trị nhỏ nhất của B với x4

Bài 4: (0,5 điểm) Cho các số thực x y z, , không âm và 3

2

x  y z

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Mx24xyy2  y24yzz2  z24xzx2

TRƯỜNG THCS THĂNG LONG

Bài 1 (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

x B x

 (với x0, x4) a) Tính giá trị của biểu thức B tại x 9 4 5 (1 điểm)

b) Rút gọn biểu thức A (1,5 điểm)

c) So sánh A với 2 (1 điểm)

d) Cho PA B: Tìm giá trị lớn nhất của P (0,5 điểm)

Trang 19

A TRẮC NGHIỆP KHÁCH QUAN : (0.5đ) Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau:

a) Nếu x thỏa mãn diều kiện: 5 x 5thì x nhận các giá trị là:

0; 44

Bài 1: (3 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:

9 2 4 18 17 3 2

Trang 20

x B

x x

  với x0;x1a) Tính giá trị của B khi x36

Bài 4: (0,5 điểm) Giải phương trình x y 1 y x 1 xy

UBND QUẬN TÂY HỒ

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ 27 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

MÔN TOÁN 9 Năm học: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1: (2,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

x B x

 ; với x0;x1 a) Tính giá trị của biểu thức B khi x 3 2 2

b) Rút gọn A

c) Biết PA B Tìm x nguyên để P nhận giá trị nguyên

Bài 4: (0,5 điểm) Cho 0 x 2 Tìm GTNN của biểu thức 9 2

2

x M

x x

Trang 21

ĐỀ 28 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

Phần 1: Trắc nghiệm: Chọn chữ cái trước đáp án đúng (3 điểm)

a A

Phần II Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 22

Bài 3: (2,5 điểm) Cho biểu thức 2 1 3( 1)

Bài 1. (3,0 điểm) Thực hiện phép tính

b) Tìm x sao cho M có giá trị là 16

Bài 3. (2,0 điểm) Chứng minh đẳng thức sau

2

11

1

a

a a

Bài 1. (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:

Trang 24

ĐỀ 32 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

Bài 1. (2,0 điểm) Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa và biến đổi biểu thức đã cho dưới dạng

Bài 3. (3,0 điểm) Cho biểu thức:  2

4A

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

b) Khi A có nghĩa, hãy chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào x

Bài 4. (1,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B3x2 x

Bài 5. (0,5 điểm) Cho x0,y0 và 1 1 1

Bài 1. (1,5 điểm) Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa

Trang 25

Bài 4. (2,0 điểm) Cho biểu thức

b) Tính giá trị của A khi a3b

Bài 5. (1,0 điểm) Chứng tỏ M 2 6 6 2 22 3 5 2 6 là một số nguyên

ĐỀ 34 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

Bài 1. (3,0 điểm) Thực hiện phép tính

Trang 26

a) 7 2 0

4

x  x  b) 1 x 2x5

Bài 3. (2,0 điểm) Chứng minh đẳng thức: x2 x 1 x 1 1 với x1

Bài 4. (2,0 điểm) Cho biểu thức: B 2 2 : 2 10

b) Tìm điều kiện của x để A < B

Bài 4. (1,0 điểm) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức 20

3

x x

 chia hết cho 20

Trang 27

ĐỀ 37 ĐẠI SỐ - CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1

Môn: Toán 9 (Thời gian là bài: 45 phút)

Bài 1. (3,0 điểm) Thực hiện phép tính

Rút gọn biểu thức A rồi tìm giá trị của x để A nhận giá trị dương

Bài 3. (1,0 điểm) So sánh a b và ab (với a b 0)

Bài 5. (1,0 điểm) Rút gọn (loại bỏ dấu căn và giá trị tuyệt đối)

Rút gọn rồi tìm giá trị của x để A 6

Bài 3. (2,0 điểm) Giải phương trình

a) 4x12 25x75 x  3 4 16x48

b) 1 3 xx26x 9 0

Trang 28

Bài 4. (1,5 điểm) Tìm các số hữu tỉ x để 7

2

x x

II.PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Tính giá trị biểu thức:

Trang 29

Bài 3: (1 điểm) Cho biểu thức: 1 1

Bài 4: (1 điểm) Cho biểu thức 2 5 1

3 6 2

x P

Học sinh: ………Lớp: ………

I Trắc nghiệm: Ghi lại các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi câu sau vào giấy kiểm tra :

Câu 1 : Giá trị biểu thức ( 3 5) 2 bằng

B

x x

 , x0,x4

Trang 30

a) Tính A khi x25 b) Rút gọn B

c) Tìm giá trị của x để A BZ d) So sánh AB và 1 với điều kiện AB có nghĩa

Bài 4 :(0,5 điểm) Cho a b c, , 0; ab bc ca  1

Học sinh: ………Lớp: ………

Bài 1: (1 điểm) Khoanh tròn đáp án đứng trước câu trả lời đúng:

1, Biểu thức 3 x  15 có nghĩa khi:

Trang 31

Học sinh: ………Lớp: ………

Bài 1: (1 điểm) Khoanh tròn đáp án đứng trước câu trả lời đúng:

1, Biểu thức 4 x  8 có nghĩa khi:

Ngày đăng: 05/02/2021, 09:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w