1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bảng trọng số, Bảng ma trận hai chiều và Hệ thống câu hỏi phần chuyển động cơ

13 446 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 90,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xây dựng bảng trọng số thông qua số tiết ứng với mỗi bài học từ đó xây dựng được bảng ma trận hai chiều. qua đó giúp giáo viên có thể biên soạn được bộ đề kiểm tra 15 phút hoặc một tiết một cách hợp lí.

Trang 1

STT Nội dung Tổng

số tiết

Lý thuyết

Chỉ số Trọng số Số câu

5 Chuyển động tròn

6

Tính tương đối của

chuyển động Công

thức cộng vận tốc

7 Sai số của phép đo

STT

Trình độ

nhận thức

Nội dung

kiến thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

3 Chuyển động thẳng biến

6

Tính tương đối của

chuyển động Công thức

cộng vận tốc

Trang 2

đại lượng vật lí

Tên chủ đề Nhận biết

(Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Vận dụng Cấp độ thấp

(Cấp độ 3)

Cấp độ cao

(Cấp độ 4)

1 Chuyển động

Nêu được chuyển động cơ, chất điểm, hệ quy chiếu, mốc thời gian là gì?

- Xác định được

vị trí của một vật chuyển động trong hệ quy chiếu đã cho

- Xác định được vật chuyển động nào được coi là chất điểm

- Phân loại được các dạng chuyển động theo quỹ đạo thẳng, cong, tròn

- Xác định được trạng thái đứng yên, chuyển động của một vật là

so với vật làm mốc nào

- Biết cách chọn hệ quy chiếu cho phù hợp với từng bài toán

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

2 Chuyển động - Nêu được chuyển - Lập được - Vận dụng được phương

Trang 3

thẳng đều động thẳng đều là

gì?

- Nêu được đặc điểm về vận tốc của chuyển động thẳng đều

phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều

- Nêu được khái niệm tốc độ trung bình và tính tốc

độ trung bình của vật chuyển động

trình:

x=x0+vt

để giải các bài toán 1 hoặc 2 vật chuyển động thẳng đều

- Vẽ được đồ thị x(t), v(t) đối với bài toán hai vật

+ Từ đồ thị viết phương trình chuyển động

+ Từ đồ thị tìm được vị trí hai vật gặp nhau

+ Từ đồ thị v(t) tính quãng đường vật đi được

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

3 Chuyển động

thẳng biến đổi

đều

- Nêu được đặc điểm của vectơ gia tốc, vận tốc, đồ thị tọa độ, đồ thị vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

- Viết được công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc, quãng đường trong chuyển động thẳng

- Nêu được ví dụ

về chuyển động thẳng biến đổi đều (nhanh dần đều, chậm dần đều)

- Viết được công thức tính vận tốc

và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

- Vận dụng được các công thức: s=v0t+1

2a t

2

v t2−v02=2 as

và phương trình chuyển động:

x=x0+v0t+1

2a t

2

để giải các bài toán 1 hoặc 2 vật chuyển động thẳng biến đổi đều

- Vẽ được đồ thị x(t) Từ đồ thị x(t) lập phương trình

Trang 4

nhanh dần đều chuyển động và phương trình

vận tốc

+ Vẽ được đồ thị x(t) hoặc v(t) cho bài toán hai vật chuyển động Từ đồ thị x(t) tìm vị trí hai vật gặp nhau, từ đồ thị v(t) tính quãng đường vật đi được

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

[1 câu]

(0,75đ) 7,5%

[2 câu]

(0,5đ) 5%

[2 câu]

(0,75đ) 7,5%

[2 câu] (0,75đ) 7,5%

4 Sự rơi tự do - Nêu được sự rơi

tự do là gì

- Nêu được đặc điểm của gia tốc rơi tự do

- Viết được công thức tính vận tốc

và quãng đường của chuyển động rơi tự do

- Phân biệt được chuyển động rơi

tự do của vật

Áp dụng các công thức của chuyển động rơi tự do trong các bài toán 1 vật hoặc 2 vật rơi tự do

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

[1 câu]

(0,5đ) 5%

[2 câu] (0,5đ) 5%

5 Chuyển động

tròn đều

- Phát biểu được định nghĩa của chuyển động tròn đều

- Viết được công thức và nêu được

- Phân biệt được chuyển động tròn đều của vật

- Viết được công thức tốc độ dài và chỉ ra được

Áp dụng các công thức để giải các bài toán vật chuyển động tròn đều (tính tốc độ góc, chu

kì, tần số, gia tốc hướng tâm, bán kính quỹ đạo tròn)

Trang 5

đơn vị đo tốc độ góc, chu kì, tần số của chuyển động tròn đều

- Viết được công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc

độ góc

hướng của vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều

- Nêu được hướng của gia tốc trong chuyển động tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

[1 câu]

(0,5đ) 5%

[2 câu]

(0,75đ) 7,5%

[1 câu]

(0,25%) 2,5%

6 Tính tương

đối của chuyển

động

Công thức cộng

vận tốc

- Tính tương đối của quỹ đạo và vận tốc

- Nêu được công thức cộng vận tốc

- Xác định được đúng trạng thái của vật là đứng yên hay chuyển động so với vật nào?

- Chỉ rõ được

v13, ⃗v12, ⃗v23 là vận tốc nào trong các bài toán để áp dụng được công thức cộng vận

Giải được một số bài tập đơn giản về cộng vận tốc cùng phương (cùng chiều, ngược chiều)

Trang 6

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

[2 câu]

(0,5đ) 5%

[1 câu] (0,5đ) 5%

7 Sai số của

phép đo các đại

lượng vật lí

Nêu được sai số tuyệt đối của phép

đo đại lượng vật lí

là gì?

Phân biệt được sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối

Xác định được sai số tuyệt đối

và sai số tỉ đối trong các phép đo

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

[1 câu]

(0,25đ) 2,5%

Tổng số câu

(điểm)

9 câu (2,25đ)

10 câu (2,5đ)

12 câu (3đ)

9 câu (2,25đ)

Chuyển động cơ.

Câu 1: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?

Chuyển động cơ là

A sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

B sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

D sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian

Câu 2: Hòa nói với Bình: “Mình đi mà hóa ra đứng, cậu đứng mà hóa ra đi”.

Trong câu nói này, Hoà đã chọn vật làm mốc là gì?

Câu 3: Vật nào dưới đây có thể coi như là một chất điểm?

Trang 7

A Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó

B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau

C Viên đạn chuyển động trong nòng súng

D Giọt nước mưa lúc đang rơi

Chuyển động thẳng đều.

4.Câu 5: Vận tốc của vật chuyển động thẳng đều

A có độ lớn không đổi và có dấu thay đổi

B không thay đổi cả về dấu và độ lớn

C phụ thuộc bậc hai vào thời gian

D có độ lớn thay đổi và có dấu không đổi

5.Câu 6: Một người chạy thể dục, trong 10 phút đầu chạy được 3,5 km; dừng lại

nghỉ trong 5 phút rồi chạy tiếp được 3 km trong 10 phút tiếp theo Tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường là:

A 325 m/ph B 26 m/ph C 32,5 m/ph D 260 m/ph

6.Câu 8: Hai ô tô xuất phát cùng một lúc tại hai bến xe A và B cách nhau 112 km,

đi ngược chiều nhau Ô tô chạy từ A có vận tốc 10m/s; ôtô chạy từ B có vận tốc 20 km/h Chọn bến xe A làm vật mốc, mốc thời gian là thời điểm hai ôtô xuất phát và chiều dương là chiều từ A đến B Phương trình chuyển động của hai ô tô và khoảng thời gian hai ôtô gặp nhau lần lượt là:

A xA = 36t (km); xB = 112 + 20t (km); t = 7 giờ

B xA = 112 – 36t (km); xB = -20t (km); không tìm được thời gian

C xA = 36t (km); xB = 112 – 20t (km); t = 2 giờ

D xA = 10t (km); xB = 112 – 20t (km); t = 3 giờ 44 phút

Chuyển động thẳng biến đổi đều

7.Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Trang 8

A Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

B Trong chuyển động thẳng biến đổi đều vectơ gia tốc luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C Trong chuyển động thẳng chậm dần đều vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc

D Trong chuyển động thẳng chậm dần đều vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

8.Câu 12: Biểu thức nào sau đây dùng để xác định vận tốc trong chuyển động

thẳng chậm dần đều?

A v = v0 + at (a ngược dấu với v0 và v)

B v = v0 + at (a cùng dấu với v0 và v)

C v = v0t + 1

2 a t

2

(a ngược dấu với v0 và v)

D v = v0t + 1

2 a t

2

(a cùng dấu với v0 và v)

9.Câu 13: Chuyển động nào dưới đây không là chuyển động thẳng biến đổi đều?

A Viên bi lăn trên máng nghiêng;

B Vật rơi từ trên cao xuống đất;

C Một ô tô chuyển động từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh

D Hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

10.Câu 16: Một chiếc cano chạy với v = 16 m/s, a = 2 m/ s2 cho đến khi cano đạt được v = 24 m/s thì bắt đầu giảm tốc độ cho đến khi dừng hẳn Biết xe bắt đầu tăng vận tốc cho đến khi dừng hẳn là 10s Quãng đường cano đã chạy là:

11.Câu 18 (SBT-T11): Căn cứ vào đồ thị vận tốc theo thời gian của hai vật

chuyển động vẽ trên hình, gia tốc và quãng đường đi được của mỗi vật là:

A a1 = 2 m/s2 ; s1 = 400 m

a2 = 1 m/s2 ; s2 = 200 m

B a1 = -2 m/s2 ; s1 = 400 m

a2 = 1 m/s2 ; s2 = 200 m

Trang 9

12.Câu 20: Một người đứng ở sân ga nhìn đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều.

Toa 1 đi qua trước mặt người ấy trong t giây Hỏi toa thứ n đi qua trước mặt người

ấy trong bao lâu?

13.Câu 21: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc đầu là 18 km/h.

Trong giây thứ năm vật đi được quãng đường là 5,9 m Gia tốc của vật là:

4 Sự rơi tự do.

14.Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ

B Tại cùng một nơi trên Trái Đất và ở gần mặt đất, gia tốc rơi tự do không đổi

C Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống

D Gia tốc rơi tự do là 9,8 m/s2 tại mọi nơi trên Trái Đất

15.Câu 24: Thả một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Vận tốc của vật ngay

trước khi chạm đất có độ lớn:

A v =√gh B v = 2gh C v =√2gh D v =√gh2

Trang 10

16.Câu 25: Một vật rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Quãng đường vật rơi được trong giây thứ ba là:

17.Câu 26: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Vận tốc khi chạm đất của vật thứ nhất gấp hai lần vận tốc khi chạm đất của vật thứ

hai Tỉ số độ cao h1

h2 là:

18.Câu 29: Ném một viên bi lên theo phương thẳng đứng trong môi trường không

có sức cản, sau một thời gian nó rơi trở lại vị trí ban đầu Ném lần thứ hai, thời gian lên xuống của bi tăng gấp đôi Độ cao cực đại mà ở lần ném thứ hai viên bi đạt được hơn lần thứ nhất là:

A √2 lần B 4 lần C 2√2 lần D 2 lần

Chuyển động tròn đều

19.Câu 30: Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chất điểm trong

chuyển động tròn đều là:

A v = ω.rr B v = ω2.rr C ω = v.rr D ω = v2.rr

20.Câu 35: Nếu tăng tốc độ góc lên gấp đôi và giảm bán kính quỹ đạo của một

chuyển động tròn đều đi 4 lần thì gia tốc hướng tâm sẽ

21.Câu 36: Một bánh xe đường kính 70 cm quay đều 10 vòng trong 5 giây Gia tốc

hướng tâm của một điểm trên vành ngoài bánh xe có độ lớn là:

A 55,26 m/s2 B 3,45 m/s2 C 2,22.10-3 m/s2 D 55,26.102 m/s2

Trang 11

22.Câu 38: Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe

30 cm Xe chuyển động thẳng đều Để số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe sẽ nhảy một số ứng với 1 km thì bánh xe phải quay được số vòng là:

A 3537 vòng B 1884 vòng C 1768 vòng D 531 vòng

Tính tương đối của chuyển động

23.Câu 39: Công thức cộng vận tốc được xác định bằng biểu thức:

A ⃗ v13 = ⃗ v12 + ⃗v23 C ⃗ v23 = ⃗v12 + ⃗v13

B v13 = v12 + v23 D v23 = v12 + v13

24.Câu 40: Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy:

A Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

B Mặt Trời và Trái Đất đứng yên Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời

D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

25.Câu 42: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được

10km Một khúc gỗ trôi theo dòng sông, sau 3 phút trôi được 100m Vận tốc của thuyền buồm so với nước là

26.Câu 45: Một chiếc ca nô chạy thẳng đều xuôi theo dòng chảy từ bến A đến bến

B phải mất 2 giờ và khi chạy ngược dòng chảy từ bến B trở về bến A phải mất 3 giờ Hỏi nếu ca nô bị tắt máy và thả trôi theo dòng chảy thì phải mất bao nhiêu thời gian để trôi từ A đến B?

27.Câu 46: Một chiếc thuyền chuyển động từ điểm A của bờ bên này đến điểm B

của bờ bên kia của con sông, do nước chảy xiết thuyền không đến được bờ B mà

Trang 12

đến điểm C cách bờ B 180m (hình vẽ) Xác định vận tốc của thuyền so với dòng nước biết sông rộng 240m, thời gian qua sông là 1 phút

Sai số phép đo các đại lượng

28.Câu 47: Sai số tuyệt đối của phép đo một đại lượng vật lí là

A sai số ngẫu nhiên

B tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ

C sai số hệ thống

D sai số tuyệt đối trung bình

29.Câu 49: Chiều dài hộp đựng bút trong 5 lần đo (đơn vị mm) là: 250; 252; 250;

248; 250 Sai số tỉ đối của phép đo trên là

Câu 50: Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối

A Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình

B Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác

C Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác

D Công thức của sai số tỉ đối là∂A= ∆A

A .r100%

Đáp án

1 C 2 A 3 D 4 A 5 B 6 D 7 C 8 C 9 D 10 C

11 C 12 A 13 C 14 A 15 A 16 A 17 D 18 B 19 C 20 B

Trang 13

21 A 22 D 23 B 24 C 25 A 26 D 27 A 28 C 29 B 30 A

31 C 32 A 33 D 34 C 35 A 36 A 37 C 38 D 39 A 40 D

41 B 42 A 43 C 44 D 45 A 46 B 47 B 48 A 49 B 50 C

Ngày đăng: 19/09/2018, 22:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w