1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cau trac nghiem vat ly 12

32 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 880,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng của vật dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ của hệ 57/ Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi a.. Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian vớ

Trang 1

3

1/ Một dao động điều hoà x = A sin(ωt + φ), ở thời điểm t = 0 li độ x = A/2 và đi theo chiều âm thì φ bằng

a  /2 rad b. 5  /6 rad c.  /6 rad d.  /3 rad

2/ Một dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40 cm Khi ở vị trí x = 10 cm vật có vận tốc 20  cm/s Chu kì dao động của vật là:

3/ Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4sin(10  t +  /6) cm Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và di chuyển theo chiều

nào, vận tốc là bao nhiêu?

a x = 2 cm, v = - 20

 cm/s, vật di chuyển theo chiều âm

b x = 2 cm, v = 20  3 cm/s, vật di chuyển theo chiều dương

c x = 2 cm, v = 20  cm/s, vật di chuyển theo chiều dương

d x = - 2 cm, v = 20  cm/s, vật di chuyển theo chiều dương

4/ Ứng với pha dao động  /6 rad, gia tốc của một vật dao động điều hoà có giá trị a = -30 m/s2 Tần số dao động là 5 Hz Li độ và vận tốc của vật là:

11/ Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m1 và m2 vào cùng một lò xo Khi treo m1 hệ dao động với chu kì T1= 0,6 s, Khi treo m2

hệ dao động với chu kì T2= 0,8 s Khi gắn đồng thời m1 ,m2 vào lò xo trên thì chu kì dao động của hệ là:

15/ Một vật dao động điều hoà với tàn số góc ω=10

Phương trình dao động của vật là: rad/s Tại thời điểm t=0 vật có li độ x=2 cm và có vận tốc -20 cm/s.

Trang 2

2 2

Trang 3

18/ Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc cực đại là 2 m/s2.Biên

độ và chu kì dao động của vật là:

a 7  /6 rad b.  /3 rad c. 5  /6 rad d  /6 rad

21/ Một con lắc lò xo có k=40N/m dao động điều hoà với biên độ A=5cm Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với li độ 3cm

là: a 0,032 J b 40 J c 0,004 J d 320 J

22/ Một lò xo có k=20N/m treo thẳng đứng treo vào lò xo một vật có khối lượng m=200g Từ vị trí cân bằng, đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ.Lấy g=10m/s2 Chiều dương hướng xuống Giá trị cực đại của lực phục hồi và lực đàn hồi là:

a Fhpmax = 1 N, Fđhmax = 3 N b Fhpmax = 2 N, Fđhmax = 3 N

c Fhpmax = 1 N, Fđhmax = 2 N d Fhpmax = 2 N, Fđhmax = 5 N

23/ Trong một phút vật nặng gắn vào đầu lò xo thực hiện đúng 40 chu kì dao động với biên độ 8 cm Giá trị lớn nhất của vận tốc là:

a vmax= 18,84 cm/s b vmax= 75,36 cm/s c vmax= 24 cm/s d vmax= 33,5 cm/s

24/ Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 2 sin(20  t +  /2) cm Khối lượng vật nặng là 100g Chu kì và năng lượng của

26/ Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 4 sin(0,5  t -  /3) cm Vật qua vị trí x=2

29/ Một vật có khối lượng 250g treo vào lò xo có độ cứng 25 N/m Từ vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật vận tốc 40 cm/s theo phương lò xo.Chọn t=0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.Phương trình dao động của vật là:

a x = 8 sin(10t -  ) cm b x = 4 sin(10t -  ) cm c x = 4 sin(10t +  ) cm d x = 8 sin(10t +  ) cm

30/ Một vật có khối lượng 250g treo vào lò xo có độ cứng 25 N/m Từ vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật vận tốc 40 cm/s theo phương lò.Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng có giá trị là:

a.v = 80/3 cm/s b v = 40/3 cm/s c v = 80 cm/s d v = 40/ cm/s

31/ Một vật m = 1 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400 N/m có độ dài tự nhiên là 30 cm Quả cầu dao động điều hoà với cơ năng E =0,5 J theo phương thẳng đứng Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:

a lmax = 35,25 cm, lmin = 24,75 cm b lmax = 35 cm, lmin = 24 cm

c lmax = 37,5 cm, lmin = 27,5 cm d lmax = 37 cm, lmin = 27 cm

32/ Một vật m = 1 kg treo vao lò xo có độ cứng k = 400 N/m có độ dài tự nhiên là 30 cm Quả cầu dao động điều hoà với cơ năng E =0,5 J theo phương thẳng đứng Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà lò xo có chiều dài 35 cm là:

Trang 4

c l1 = 20 cm, l2 = 68 cm d l1 = 27 cm, l2 = 75 cm

Trang 5

34/ Một con lắc đơn có khối lượng m = 1 kg và độ dài dây treo l = 2 m.Góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đưng α = 10 = 0,175 rad Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:

a Tmin= 0,1 N, Tmax= 0,22 N b Tmin= 2,5 N, Tmax= 3,4 N

c Tmin= 0,25 N, Tmax= 0,34 N d Tmin= 0,15 N, Tmax= 0,2 N

(T=mg(3cos-2cos0)

47/ Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ mặt đất (T=2s) lên độ cao h = 3,2 km Cho bán kính Trái Đất R = 6400 km, Mỗi ngày đồng

hồ chạy chậm:

48/ Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở 300C (T=2s) Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là α = 2.10-5 K-1 Khi nhiệt độ hạ xuống đến

10oC thì mỗi ngày nó chạy nhanh:

49/ Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất và nhiệt độ 30oC.(Biết R = 6400 km,α = 2.10-5 K-1.) Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao 3,2 km

có nhiệt độ 10 oC thì mỗi ngày nó chạy chậm:

50/ Trong một dao động thì:

a Li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian và có cùng biên độ

b Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian

c Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi

d Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỷ lệ với li độ

51/ Pha của dao động được dùng để xác định:

a Trạng thái dao động b Biên độ dao động c Tần số dao động d Chu kỳ dao động

52/ Một vật dao động điều hoà, câu khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 6

a Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng

b Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

c Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

d Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại

53/ Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = Asin(ωt +  /2)cm Gốc thời gian được chọn từ lúc:

a Chất điểm có li độ x = -A b Chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

c Chất điểm có li độ x = +A d Chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

54/ Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = Asin(ωt +  /4)cm Gốc thời gian được chọn từ lúc:

a Chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A /2 theo chiều âm

b Chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dương

c Chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều âm

d Chất điểm đi qua vị trí có li

độ x = A 55/ Tìm phát biểu sai:

a Cơ năng của hệ luôn luôn

là hằng số

/2 theo chiều dương

b Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

c Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí

d Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

56/ Chọn câu đúng:

a Trong dao động điều hoà lực phục hồi luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

b Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hoà chỉ khi biên độ nhỏ

c Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do

d Năng lượng của vật dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ của hệ

57/ Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

a Sớm pha  /2 so với li độ b. Trễ pha  /2 so với li độ

c Cùng pha với li độ d Ngược pha vơi li độ

58/ Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kì T thì:

a Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T

b Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

c Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hoà

d Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

59/ Một vật tham gia vào hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số thì:

a Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hoà cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thànhphần

b Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số

c Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hoà cùng tần số, cùng biên độ

d Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thànhphần

60/ Đối vơi một vật dao động cưỡng bức :

a Chu kì dao động phụ thuộc vào vật và ngoại lực b Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực

c Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực d Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại

lực 61/ Chọn câu sai Năng lượng của một vật dao động điều hoà:

a Bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên b Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

c Luôn luôn là một hằng số d Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân

bằng 62/ Dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:

a Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu b Lực tác dụng có độ lớn cực đại

c Lực tác dụng bằng không d Lực tác dụng đổi chiều

63/ Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào:

a Khối lượng của con lắc b Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động

c Biên độ dao động của con lắc d Chiều dài dây treo con lắc

64/ Dao động tự do là dao động có:

a Chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài

b Chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài

c.Chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ

d Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài

65/ Chọn câu đúng Động năng của dao động điều hoà

a Biến đổi tuần hoàn với chu kì T b Biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2

c Biến đổi theo hàm cosin theo t d Luôn luôn không đổi

66/ Gia tốc trong dao động điều hoà

a Luôn luôn không đổi b Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng

c Biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2 d Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ67/ Đối với một chất điểm dao động điều hoà với phương trình:x = Asin(ωt +  /2) thì vận tốc của nó

2

Trang 7

a Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt +  )

b Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt +  /2)

c Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsinωt

d Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt +3  /2)

68/ Chọn câu sai:

a Biên độ dao động cưỡng bức biến thiên theo thời gian

b Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c Dao động cưỡng bức là điều hoà

d Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

69/ Chọn câu đúng Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sin có:

a Cùng pha ban đầu b Cùng pha c Cùng biên độ d Cùng tần số góc

70/ Dao động tắt dần là dao động có :

a Biên độ thay đổi liên tục b Biên độ giảm dần do ma sát

c.Có ma sát cực đại d Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian

71/ Dao động duy trì là dao đông tắt dần mà người ta đã:

a Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì

c Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

d Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian

72/ Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như dao động điều hoà:

a Chiều dài sợi dây ngắn b Biên độ dao động nhỏ

c Không có ma sát d Khối lượng quả nặng nhỏ

73/ Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a Trễ pha  /2 so với vận tốc b. Ngược pha với vận tốc

c Sớm pha  /2 so với vận tốc d. Cùng pha với vận tốc

74/ Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có :

a Giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha  /2

b Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha

c Giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần

d Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha

75/ Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động

d Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

76/ Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = A sin(ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao dộng điều hoà với tần số:

77/ Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = A sin(ωt + φ) Gọi T là chu kì dao động của vật Vật có vận tốc cực đại khi:

a Vật qua vị trí biên b t = T/4 c t = T/4 d Vật qua vị trí cân bằng

78/ Chọn câu đúng Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a Cấu tạo của con lắc lò xo b Biên độ dao động

c Cách kích thích dao động d Gia tốc trọng trường

79/ Hai dao động điều hoà có cùng pha dao động Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng

a Luôn luôn cùng dấu b Luôn luôn bằng nhau

c.Luôn luôn trái dấu d Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu

80/ Hai dao động điều hoà ngược pha dao động Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng

a Luôn luôn bằng nhau b Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu

c Luôn luôn trái dấu d Luôn luôn cùng dấu

81/ Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi?

a Dao động của quả lắc đồng hồ b Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô

c Dao động của con tàu trên biển d Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

82/ Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động bằng 5V Điện dung của tụ bằng 2µF.Năng lượng từ trường cực đại của mạch có giá trị là :

Trang 8

a Năng lượng từ trường biến thiên cùng tần số, cùng pha với cường độ dòng điện

b Năng lượng điện trường biến thiên cùng tần số, cùng pha với điện tích trên tụ

c Từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức của điện trường

d Điện trường xoáy do các điện tích dịch chuyển có hướng sinh ra nhờ tác dụng của nguồn điện

86/ Chọn câu đúng :

a Tần số của mạch dao động chỉ phụ thuộc vào những đặc tính của mạch

b Sóng điện từ là do các điện tích sinh ra

c.Từ trường biến thiên sinh ra một điện trường xoáy có các đường sức từ là những đường thẳng

d Dao động cơ học và dao dộng điện từ có bản chất vật lý giống nhau

87/ Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L = 1H và một tụ điện có C = 0,1µF.lấy π2=10.Tần số riêng của mạch là:

88/ Chọn câu đúng.Tại một điểm bất kỳ trên phương truyền , Vectơ E và vectơ B :

a Vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng

b Vuông góc với nhau và không vuông góc với phương truyền sóng c

Cùng phương với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng

d Cùng phương với nhau và không vuông góc với phương truyền sóng

89/ Chọn phát biểu sai :

a Sóng điện từ truyền đi trong mọi môi trường

b Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian

c Dao động điện từ và dao động cơ học có cùng bản chất

d Điện từ trường là một dạng của vật chất

90/ Sóng điện từ được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là ::

a Sóng dài b Sóng cực ngắn c Sóng trung d Sóng ngắn

91/ Chọn câu đúng :

a Điện trường xoáy chỉ tồn tại trong dây dẫn , không tồn tại trong không gian

b Điện trường xoáy do từ trường biến thiên sinh ra

c Điện trường biến thiên sinh ra một từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ là những đường thẳng

d Sóng điện từ không có năng lượng nhưng có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

92/ Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động điện từ và dao động cơ học của hệ quả cầu gắn với lò

xo, kết luận nào là đúng :

a Vận tốc v tương ứng với hiệu điện thế u b Độ cứng k của lò xo tương ứng với điện dung C

c Gia tốc a tương ứng với cường độ dòng điện i d Khối lượng m tương ứng với hệ số tự cảm L

93/ Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mạch dao động :

a Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng pha với hiệu điện thế

b Năng lượng từ trường cùng pha với dòng điện

c Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng một tần số

d Năng lượng điện trường cùng pha với điện tích

94/ Một tụ điện có điện dung C = 0,1µF được tích điện với hiệu điện thế U0 = 100V Sau đó cho tụ điện phóng điện qua một cuộn cảm

có hệ số tự cảm L=1H, điện trở thuần không đáng kể.Lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện Lấy π2=10.Điện tích của tụ điện ở thời điểm t = 0,5.10-3 (s) là

a Các sóng vô tuyến có bước sóng càng dài thì năng lượng càng lớn

b Các sóng vô tuyến có bước sóng càng dài thì không truyền được trong nước

c Các sóng vô tuyến có tần số càng lớn thì năng lượng càng nhỏ

d Các sóng cực ngắn truyền đi rất xa theo đường thẳng

97/ Mạch dao động gồm một tụ điện C = 50μF và một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 1,125H Hiệu điện thế cực đại bản tụ là 3 V.Cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm là :

98/ Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động cơ học của hệ quả cầu gắn với lò xo và dao động điện

từ, kết luận nào là đúng :

a Vận tốc v tương ứng với cường độ dòng điện i b Độ cứng k của lò xo tương ứng độ tự cảm L

c Khối lượng m tương ứng với hiệu điện thế u d Gia tốc a tương ứng với điện trở R

99/ Chọn câu đúng :

a Dòng điện dịch ứng với sự di chuyển của các electrôn trong lòng tụ điện , do nguồn điện tạo ra

LC

Trang 9

b Sóng điện từ là sóng dọc

c Sóng điện từ cũng như sóng cơ học không truyền được trong chân không

d Sóng điện từ mang năng lượng

100/ Mạch dao động LC có tần số riêng 100kHz và có điện dung C = 5000pF Độ tự cảm L của mạch là :

a.5.10-6 H b 5.10-4 H c 5.10-5 J d 5.10-7 J

101/ Chọn câu đúng :

a Sóng điện từ không thể phản xạ như sóng cơ học

b Sóng điện từ không thể giao thoa như sóng cơ học

c Điện từ trường là một dạng của vật chất

d Sóng điện từ không thể khúc xạ như sóng cơ học

102/ Chọn câu đúng :

a Các sóng dài ít bị nước hấp thụ

b Ban đêm, tầng điện ly không phản xạ các sóng trung , mà hấp thụ gần như hoàn toàn

c Các sóng dài có năng lượng lớn nên được dùng trong thông tin vũ trụ

d Ban đêm, nghe đài bằng sóng trung không rõ bằng ban ngày

103/ Chọn câu đúng :

a Các sóng dài bị nước hấp thụ mạnh

b Sóng trung có năng lượng lớn hơn sóng ngắn

c Sóng trung ban ngày bị tầng điện ly hấp thụ mạnh nên không truyền đi xa như ban đêm

d Sóng dài có năng lượng lớn hơn sóng ngắn

104/ Mạch dao động gồm một tụ điện C = 50μF và một cuộn dây Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là 3

a 5,7.10-5 J b 4,5.10-4J c 5,3.10-5 J d 4,9.10-4 J

105/ Chọn câu sai :

 Máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là hệ dao động cưỡng bức để sản ra dao động điện từ cao tần

 Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên biến thiên điều hòa với tần số góc  

 Sóng điện từ truyền được trong chân không

 Tổng năng lượng từ trường và năng lượng điện trường trong mạch dao động luôn không đổi

106/ Chọn câu sai :

a Một mạch kín gồm một cuộn thuần cảm L và một tụ điện C tạo thành mạch dao động

b Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa có tần số phụ thuộc nguồn điện kích thích

c Dao động điện từ của mạch dao động là dao động tự do

d Hiệu điện thế ở hai đầu của cuộn cảm của mạch dao động cũng là hiệu điện thế ở hai đầu của tụ điện

107/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường:

a Từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên, điện trường biến thiên làm xuất hiện từ trường biến thiên

b Điện trường biến thiên càng nhanh thì từ trường sinh ra càng chậm

c Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng một chu kỳ như điện tích

d Từ trường biến thiên càng chậm thì điện trường sinh ra càng mạnh

108/ Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L =10µF và một tụ điện dung biến đổi từ C1 =10pF đến C2 = 250pF.Lấy π2=10.Mạch có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng từ :

110/ Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động điện từ và dao động cơ học của hệ quả cầu gắn với

lò xo, kết luận nào là đúng :

a Khối lượng m tương ứng điện dung C

b Lực đàn hồi tương ứng suất điện động

c Gia tốc a tương ứng với hiệu điện thế u

d Vận tốc v tương ứng với cường độ dòng điện i

111/ Chọn câu đúng :

a Các sóng dài không được dùng để thông tin dưới nước

b Các sóng ngắn được dùng để thông tin dưới nước

c Các sóng trung ban đêm không truyền được theo bề mặt của trái đất

d Các sóng cực ngắn có năng lượng lớn nhất

112/ Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch dao động được xác định bởi hệ thức là:

2

LC

Trang 10

114/ Một mạch dao động khi dùng tụ điện C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 30kHz, khi dùng tụ điện C2 thì tần số riêng của mạch là f2

= 40kHz.Khi mạch dao động dùng hai tụ C1 và C2 ghép song song thì tần số riêng của mạch là:

115/ Một mạch dao động khi dùng tụ điện C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 30kHz, khi dùng tụ điện C2 thì tần số riêng của mạch là f2

= 40kHz.Khi mạch dao động dùng hai tụ C1 và C2 ghép nối tiếp thì tần số riêng của mạch là :

a Các sóng vô tuyến có tần số càng lớn thì năng lượng càng nhỏ

b Các sóng vô tuyến có bước sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ

c Các sóng trung, ban ngày không truyền đi xa được vì bị tầng điện li hấp thụ mạnh

d Các sóng dài được dùng để thông tin dưới nước

118/ Chọn câu đúng khi nói về máy phát dao động điều hòa dùng tranzito:

a Khi điện thế bazơ thấp hơn điện thế êmitơ thì làm giảm dòng côlectơ

b Khi điện thế bazơ cao hơn điện thế êmitơ thì có dòng điện chạy qua tranzito

c Khi điện thế bazơ thấp hơn điện thế êmitơ thì không có dòng điện chạy qua tranzito

d Dao động điện từ do máy phát dao động điều hòa dùng tranzito sản ra có tần số là tần số riêng của mạch dao động LC

119/ Chọn câu sai

a Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

b Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số

c Trong mạch dao động luôn luôn có sự chuyển hóa qua lại giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

d Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động cưỡng bức dưới tác dụng của nguồn điện

120/ Chọn câu sai:

a Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của điện từ trường

b Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do

c Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn

d Điện tích của tụ điện dao động điều hòa cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch dao động

121/ Chọn câu sai :

a Sóng điện từ là sóng ngang b Sóng điện từ có bản chất như sóng cơ học

c Vận tốc sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng d Sóng điện từ có thể bị phản xạ , khúc xạ , giao thoa 122/ Chọn câu sai

c Tần số của dao động điện từ tự do là

123/ Chọn câu sai d. Năng lượng điện trường tức thời là :

W  1 qu

d

2

a Từ trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh xung quanh nó một điện trường xoáy

b Từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức của điện trường

c Điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh xung quanh nó một từ trường xoáy

d Điện trường xoáy có đường sức từ không khép kín, xuất phát từ điện tích dương

124/ Một tụ điện có điện dung C = 0,1µF được tích điện với hiệu điện thế U0 = 100V Sau đó cho tụ điện phóng điện qua một cuộn cảm

có hệ số tự cảm L=1H, điện trở thuần không đáng kể Lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện Lấy π2=10.Biểu thức điện tích của tụ điện là :

Trang 11

c.q =10-5sin(1000t + 2 ) (C) d. q = 0,74.10-5 sin(1000t - 2 ) (C)

125/ Một khung dao động có cuộn dây L = 5H và điện dung C = 5.10-6F.Chu kì của dao động điện từ trong khung là:

126/ Chọn phát biểu sai :

a Để có thể bức xạ sóng điện từ ra xa , người ta dùng ăng -ten

b Sóng điện từ có tần số càng lớn thì có năng lượng càng lớn

Trang 12

c Sóng điện từ không truyền qua môi trường cách điện vì môi trường cách điện không có các điện tích tự do

d Sóng điện từ mang năng lượng

127/ Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L = 1mH và một tụ điện có C = 0,1µF.Tần số riêng của mạch là:

a 15.918,27Hz b 15.943,74Hz c 15.981,36Hz d 15.923,56Hz

CHƯƠNG3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

128/ Một cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L ,mắc cuộn dây vào nguồn 1 chiều có U=10V thì I=0,4A Mắc cuộn dây vào

130/ Dòng điện xoay chiều đã chỉnh lưu hai nửa chu kì là dòng điện:

a Một chiều có cường độ không đổi b Một chiều có cường độ thay đổi

c Xoay chiều có tần số không đổi d Xoay chiều có cường độ không đổi

131/ Công suất của đoạn mạch R-L-C nối tiếp là:

a P = U.I b P = U.Icos2φ c P = U2.cos2φ/R d P = U2.cosφ/R

132/ Một đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R =100Ω, L 2 / 

đầu cuộn dây là:

2 sin(100t) A chạy qua một cuộn dây thuần cảm có tổng trở 100Ω thì hiệu điện thế giữa

136/ Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 1100 vòng dây mắc vào mạng điện 220V Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế hiệu dụng 6V có cường

độ I=3A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn sơ cấp là:

139/ Đoạn mạch gồm R-L-C ghép nối tiếp có dòng điện i  I 0 sin t( A)

chạy qua, những phần tử không tiêu thụ điện năng:

140/ Đoạn mạch gồm R-C và cuộn dây mắc nối tiếp với R= 80Ω, cuộn dây có r=20Ω và L  1/ 

Trang 10

10 / 

Trang 13

tiếp Biểu thức hiệu điện thế là: u  400 sin(100t   / 3)V .Pha của dòng điện là: H

, C  104 / 2 F mắc nối

a (100t  7 /12) b.

(100t)

c (100t   / 4)

d (100t   / 4)

141/ Dòng điện qua mạch có biểu thức: i  I 0 sin t A

qua mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm thì hiệu điện thế tức thời giữa 2 đầumạch luôn:

a nhanh pha  / 2rad đối với i b. chậm pha  / 2rad đối với i

c có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tuỳ thuộc vào giá trị L d chậm pha đối với i

Trang 10

Trang 14

142/ Một đoạn mạch RLC ghép nối tiếp với R=40Ω, ZL=100Ω, ZC=70Ω.Khi dòng điện qua mạch i  0,5

thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:

2 sin 314tA Hiệu điện

a Dòng điện xoay chiều 3 pha là sự hợp lại của 3 dòng điện xoay chiều một pha

b Phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha có thể là stato hoặc rôto

c Phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha là stato

d Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 3 pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay

149/ Đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ C ghép nối tiếp thì:

a Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc  / 4 rad

b Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc  / 2 rad

c Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện

d Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn chậm pha hơn cường độ dòng điện

150/ Phần cảm của 1 máy phát điện xoay chiều gồm 2 cặp cực Vận tốc quay của rôto là 1500vòng/phút Tần số của dòng điện là:

153/ Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 1100 vòng dây mắc vào mạng điện 220V Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế hiệu dụng 6V có cường

độ I=3A Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:

154/ Một tụ điện có dung kháng 10Ω được duy trì một hiệu điện thế có dạng u  5 2 sin100t V thì dòng điện qua tụ điện có dạng :

a i  0,5 2 sin(100t   / 2) A b i  0,5sin(100t   / 2) A

c i  0,5 2 sin(100t   / 2) A d i  0,5 2 sin(100t) A

155/ Chọn câu đúng đối với cuộn cảm:

a Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện

b Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm cùng pha với cường độ dòng điện

c Cảm kháng của cuộn thuần cảm tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều

d Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều

Trang 15

157/ Giũa hai cực của một tụ điện được duy trì một hiệu điện thế: u 

220

a Tỉ lệ với điện dung C b Tỉ lệ nghịch với điện dung C

2 sin(2ft) V thì cường độ hiệu dụng qua tụ điện :

c Tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện d Không phụ thuộc tần số dòng điện

158/ Hệ số công suất có giá trị cực đại khi đoạn mạch chỉ có:

Trang

1 51

Trang 16

159/ Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng điện khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm toả

ra cùng nhiệt lượng như dòng điện xoay chiều

a một chiều b không đổi c một chiều trung bình d trung bình

160/ Đoạn mạch gồm R-C và cuộn dây có R0,L ghép nối tiếp nhau.Tổng trở toàn mạch là:

thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch điện là:

2 sin(100t) A .Hiệu điện

a 50

V

163/ Một đoạn mạch gồm R-L ghép nối tiếp với R=80Ω, ZL=60Ω dòng điện qua mạch có dạng i  0,5

trung bình của đoạn mạch là:

2 sin(100t) A Công suất

166/ Mạch gồm R-L-C ghép nối tiếp Hiệu điện thế 2 đầu mạch u  100

bao nhiêu thì UCmax, giá trị UCmax là: 6 sin100t V , R 

100

2 , L  2 /  H C có giá trị

a 10-5 /3  F, UCmax =30V b 10-4 /  F, UCmax =300V c 10-4 /3  F, UCmax =30V d 10-4 /  F, UCmax =100V

167/ Dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời là i  4 sin(314t   / 3) A Chọn câu đúng:

a Cường dộ cực đại của dòng điện là 4A b Chu kì dòng điện là 0,01A

c Tần số dòng điện là 100Hz d Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 4A

168/ Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  200 sin(100t   / 2) V vào hai đầu một điện trở thuần R =100Ω thì cường độ dòng

Ngày đăng: 20/09/2018, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w