tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.. tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.. tập hợp các đi
Trang 1Chương VII: TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG VII 1 Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán sắc:
A Tán sắc là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau
B Hiện tượng tán sắc chứng tỏ ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau
C Thí nghiệm của Newton về tán sắc ánh sáng chứng tỏ lăng kính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc
D Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của các môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
VII.2 Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc:
A Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng
B Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính
VII.3 Nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai.
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp
B Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng
có tính chất sóng
C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau
D Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau
VII.4 Tìm kết luận đúng về hiện tượng giao thoa ánh sáng:
A Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai chùm sáng chiếu vào cùng một chỗ
B Giao thoa của hai chùm sáng từ hai bóng đèn chỉ xảy ra khi chúng cùng đi qua kính lọc sắc
C Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra đối với các ánh sáng đơn sắc
D Giao thoa ánh sáng chỉ xảy ra khi hai chùm sóng ánh sáng kết hợp đan xen vào nhau
VII.5 Tìm phát biểu sai về hai nguồn sóng ánh sáng kết hợp:
A Hai nguồn sóng ánh sáng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi gọi là hai nguồn kết hợp
B Hai chùm sáng kết hợp thường được tạo ra từ một nguồn và được tách ra theo hai đường khác nhau
C Hai chùm sáng kết hợp thường tựa như từ hai ảnh của cùng một nguồn qua các quang cụ như: lưỡng lăng kính, hệ gương Fresnel…
D Ánh sáng từ hai bóng đèn là hai sóng ánh sáng kết hợp nếu chúng cùng loại và thắp sáng ở cùng một hiệu điện thế
VII.6 Hai sóng kết hợp là
A hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp
B hai sóng có cùng tần số, có hiệu số pha ở hai thời điểm xác định của hai sóng thay đổi theo thời gian
C hai sóng phát ra từ hai nguồn nhưng đan xen vào nhau
D hai sóng thoả mãn điều kiện cùng pha
VII.7 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, vân sáng là …
A tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng
B tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng
C tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng
D tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng VII.8 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, vân tối là …
A tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng
B tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng
C tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng
D tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến hai nguồn bằng một số lẻ lần nửa bước sóng
VII.9 Chọn phát biểu đúng.
Giao thoa ánh sáng qua kính lọc sắc là hiện tượng …
Trang 2A giao thoa của hai súng điện từ.
B giao thoa của hai súng õm kết hợp
C xuất hiện cỏc vạch sỏng tối xen kẽ trong vựng gặp nhau của hai chựm ỏnh sỏng kết hợp
D giao thoa của hai súng cơ thoả món điều kiện kết hợp
VII.10 Tỡm phỏt biểu đỳng về võn giao thoa:
Tại vị trớ cú võn tối, …
A hiệu quang trỡnh đến hai nguồn kết hợp thoả món: d2 – d1 = (2k+1)λ2, với k ∈ Z
B độ lệch pha của hai súng từ hai nguồn kết hợp thoả món: ∆ =ϕ (2k+1) 2π
, với k ∈ Z
C hiệu khoảng cỏch đến hai nguồn kết hợp thoả món: d2 – d1 = (2k+1)λ, với k ∈ Z
D hai súng đến từ hai nguồn kết hợp vuụng pha với nhau
Đổ mồ hôi nhiều trong luyện tập sẽ đỡ đổ máu trong chiến trờng
Nga
VII.11 Tỡm phỏt biểu sai về võn giao thoa:
Tại vị trớ cú võn sỏng, …
A hiệu quang trỡnh đến hai nguồn kết hợp thoả món: d2 – d1 = kλ, với k ∈ Z
B độ lệch pha của hai súng từ hai nguồn kết hợp thoả món: ∆ =ϕ 2kπ , với k ∈ Z
C hiệu khoảng cỏch đến hai nguồn kết hợp thoả món: d2 – d1= (2k+1)λ, với k ∈ Z
D hai súng đến từ hai nguồn kết hợp cựng pha với nhau và tăng cường lẫn nhau
VII.12 Tỡm cụng thức đỳng để tớnh khoảng võn i trong hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc:
A .iD
a
a
i D
D
λ
a
λ
=
VII.13 Cụng thức liờn hệ giữa hiệu quang trỡnh δ, khoảng cỏch giữa hai khe S1S2=a, khoảng cỏch từ
hai khe đến màn quan sỏt là D và vị trớ điểm quan sỏt so với võn trung tõm x = OM trong thớ
nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng là:
D
λ
D
D
λ
x
δ =
VII.14 Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng với hai khe S1, S2, nếu đặt một bản mặt song song trước S1, trờn đường đi của ỏnh sỏng thỡ …
A hệ võn giao thoa khụng thay đổi B hệ võn giao thoa dời về phớa S1
C hệ võn giao thoa dời về phớa S2 D Võn trung tõm lệch về phớa S2
VII.15 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Young, tỡm bước súng ỏnh sỏng chiếu vào hai khe, biết hai khe cỏch nhau một khoảng a = 0,3mm; khoảng võn đo được i = 3mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn
quan sỏt D = 1,5m A 0,45àm B 0,50àm C 0,60àm D 0,55àm
VII.16 Hai khe của thớ nghiệm Young được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng trắng (bước súng của ỏnh sỏng tớm la 0,40àm, của ỏnh sỏng đỏ là 0,75àm) Hỏi ở đỳng vị trớ võn sỏng bậc 4 của ỏnh sỏng đỏ cú bao nhiờu vạch sỏng của những ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nằm trựng ở đú ? A 3
B 4 C 5 D 6
VII.17 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Young, biết khoảng cỏch giữa hai khe S1S2 =
a = 0,35mm, khoảng cỏch D = 1,5m và bước súng λ = 0,7àm Tỡm khoảng cỏch giữa hai võn sỏng
liờn tiếp i.
VII.18 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng cú bước súng λ = 0,5àm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sỏt là D = 1m Tớnh khoảng cỏch giữa võn sỏng bậc 1 và võn tối bậc 3 ở cựng bờn so với võn trung tõm
Trang 3VII.19 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm, có vân sáng hay vân
tối, bậc mấy ?
VII.20 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là D =1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vân tối quan sát được trên màn
VII.21 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
quan sát là D = 1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vân sáng quan sát được trên màn
VII.22 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm khoảng cách
từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm Tính bước sóng ánh sáng
VII.23 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 1mm; λ = 0,6µm Vân tối thứ
tư cách vân trung tâm một khoảng : A 4,8mm B 4,2mm C 6,6mm
D 3,6mm VII.24 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a =1mm; λ = 0,6µm Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng : A 4,2mm B 3,6mm C 4,8mm
D 6mm VII.25 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 3m; a = 1mm, khoảng vân đo được là 1,5mm Bước sóng của ánh sáng chiếu vào hai khe là: A 0,40µm B 0,50µm C 0,60µm D 0,75µm
VII.26 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 3m; a = 1mm Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5mm, ta thu được vân tối bậc 3 Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm
VII.27 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tại vị trí cách vân trung tâm 3,6mm,
ta thu được vân sáng bậc 3 Vân tối bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng:
VII.28 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tại vị trí cách vân trung tâm 4mm, ta thu được vân tối bậc 3 Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng:
VII.29 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2,5m; a = 1mm; λ = 0,6µm Bề rộng trường giao thoa đo được là 12,5mm Số vân quan sát được trên màn là:
VII.30 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 (ở hai phía của vân trung tâm) đo được là 9,6mm Vân tối bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng:
VII.31 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1,5mm; D = 2m, hai khe được chiếu sáng đồng thời hai bức xạ λ1 = 0,5µm và λ2 = 0,6µm Vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ nói trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất, cách vân trung tâm một khoảng: A 6mm B
VII.32 Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, ta thu được các vân giao thoa trên màn E cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m,
khoảng cách vân là i = 0,5mm Khoảng cách a giữa hai khe bằng: A 1mm B
Trang 4VII.33 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng (có bước sóng từ 0,4µm đến 0,75µm) Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ? A 3 B 4
VII.34 Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ
λđ =0,75µm và ánh sáng tím λt = 0,4µm Biết a = 0,5mm, D = 2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc
4 màu đỏ và vân sáng bậc 4 màu tím cùng phía đối với vân trắng chính giữa là:
VII.35 Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ
λđ = 0,75µm và ánh sáng tím λt = 0,4µm Biết a = 0,5mm, D = 2m Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó ?
VII.36 Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau
về…
A độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ;
B bề rộng các vạch quang phổ;
C số lượng các vạch quang phổ;
D màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu
VII.37 Tìm phát biểu sai Quang phổ liên tục…
A là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím
B do các vật rắn bị nung nóng phát ra
C do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra
D được hình thành do các đám hơi nung nóng
VII.38 Đặc điểm của quang phổ liên tục là …
A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
C không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục
VII.39 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 3m; a = 1mm; λ = 0,6µm Tại vị trí cách vân trung tâm 6,3mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy ?
VII.40 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ
B Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối
C Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch sáng nằm trên nền quang phổ liên tục
D Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra
VII.41 Chọn câu sai.
A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra B Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất
C Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt D Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm
VII.42 Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng …
VII.43 Chọn câu sai Tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là:
A Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn
B Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi là kính ảnh hồng ngoại
C Tác dụng nổi bậc là tác dụng nhiệt
D Gây ra các phản ứng quang hoá, quang hợp
VII.44 Tìm phát biểu đúng về tia hồng ngoại.
A Tất cả các vật bị nung nóng phát ra tia hồng ngoại Các vật có nhiệt độ <0oC thì không thể phát
ra tia hồng ngoại
Trang 5B Các vật có nhiệt độ <500oC chỉ phát ra tia hồng ngoại; Các vật có nhiệt độ ≥500oC chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy
C Mọi vật có nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối đều phát ra tia hồng ngoại
D Nguồn phát ra tia hồng ngoại thường là các bóng đèn dây tóc có công suất lớn hơn 1000W, nhưng nhiệt độ ≤500oC
VII.45 Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại.
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
B Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng
C Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trên 500oC mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến
D Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng của ánh đỏ
VII.46 Nói về đặc điểm của tia tử ngoại, chọn câu phát biểu sai: Tia tử ngoại …
A bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển Trái Đất B làm ion hoá không khí
C làm phát quang một số chất D trong suốt đối với thuỷ tinh, nước
VII.47 Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại
A Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ với bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím
B Bức xạ tử ngoại nằm giữa dải tím của ánh sáng nhìn thấy và tia X của thang sóng điện từ
C Tia tử ngoại rất nguy hiểm, nên cần có các biện pháp để phòng tránh
D Các vật nung nóng trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh
VII.48 Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại
A Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại nên ta trông thấy sáng và cảm giác
ấm áp
B Thuỷ tinh và nước là trong suốt đối với tia tử ngoại
C Đèn dây tóc nóng sáng đến 2000oC là nguồn phát ra tia tử ngoại
D Các hồ quang điện với nhiệt độ trên 4000oC thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại
VII.49 Chọn câu sai Dùng phương pháp ion hoá có thể phát hiện ra bức xạ …
A tia tử ngoại B tia X mềm C tia X cứng D Tia gamma
VII.50 Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại: Tia tử ngoại …
A có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
B có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá, quang hợp
C có tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử trùng
D trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp
VII.51 Chọn câu sai Để phát hiện ra tia tử ngoại, ta có thể dùng các phương tiện …
A mắt người quang sát bình thường B màn hình huỳnh quang
VII.52 Chọn phát biểu sai Tia X …
A có bản chất là sóng điện từ B có năng lượng lớn vì bước sóng lớn
C không bị lệch phương trong điện trường và từ trường D có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại
VII.53 Nói về đặc điểm và tính chất của tia Rơnghen, chọn câu phát biểu sai:
A Tính chất nổi bật nhất của tia Rơnghen là khả năng đâm xuyên
B Dựa vào khả năng đâm xuyên mạnh, người ta ứng dụng tính chất này để chế tạo các máy đo liều lượng tia Rơnghen
C Tia Rơnghen tác dụng lên kính ảnh
D Nhờ khả năng đâm xuyên mạnh, mà tia Rơnghen được được dùng trong y học để chiếu điện, chụp điện
VII.54 Nói về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen, chọn câu phát biểu đúng: Tia Rơnghen …
A có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sáy khô hoặc sưởi ấm
B chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm
C không đi qua được lớp chì dày vài mm, nên người ta dùng chì để làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuật dùng tia Rơnghen
Trang 6D không tác dụng lên kính ảnh, không làm hỏng cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào.
VII.55 Tìm kết luận sai Để phát hiện ra tia X, người ta dùng
A màn huỳnh quang B máy đo dùng hiện tượng iôn hoá
VII.56 Tìm kết luận đúng về nguồn gốc phát ra tia X.
A Các vật nóng trên 4000K B Ống Rơnghen
C Sự phân huỷ hạt nhân D Máy phát dao động điều hoà dùng trandito
VII.57 Chọn phát biểu đúng Tia Rơnghen là …
A bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-8m B các bức xạ do đối âm cực của ống Rơnghen phát ra
C các bức xạ do ca tốt của ống Rơnghen phát ra D các bức xạ mang điện tích
VII.58 Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia X ?
A Khả năng đâm xuyên mạnh B Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm
C Tác dụng mạnh lên kính ảnh D Gây ra hiện tượng quang điện
VII.59 Bức xạ điện từ có bước sóng 638nm, mắt ta nhìn thấy có màu gì ? A Lục B Vàng C Cam D Đỏ
VII.60 Cho các vùng bức xạ điện từ:
Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần về bước sóng:
A I, II, III, IV B IV, II, I, III C IV, III, II, I D III, I, II, IV
C ĐÁP ÁN ch¬ng VII
D HƯỚNG DẪN GIẢI
VII.15 C
Trang 7Hướng dẫn:
6
0,3.10 3.10
0,6.10 0,6 1,5
a i
D
− −
−
VII.16 B
Hướng dẫn: Vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ: 4 d
k
λ = với k∈Z
Với ánh sáng trắng: 0,4≤λ ≤0,75 ⇔0, 4 3 0, 75 4 k 7,5
k
Chọn k=4,5,6,7: Có 4 bức xạ cho vân sáng tại đó
VII.17 C
Hướng dẫn:
6
3 3
0,7.10 1,5
0,35.10
D
a
−
−
VII.18 C
Hướng dẫn:
6
3 3
0,5.10 1
0,5.10
D
a
−
−
Vị trí vân sáng bậc 1: x1= i = 1mm
Vị trí vân tối bậc 3: 3
1
2
Khoảng cách giữa chúng: ∆ = − =x x3 x1 2,5 1 1,5− = mm
VII.19 B
Hướng dẫn:
6
3 3
0,5.10 1
0,5.10
D
a
−
−
Xét tỉ: 3,5 3,5 3 1
M
x
i = = = + → tại M có vân tối bậc 4
VII.20 A
Hướng dẫn:
6
3 3
0,5.10 1
0,5.10
D
a
−
−
Số vân trên một nửa trường giao thoa: 13 6,5
L
⇒ số vân tối quan sát được trên màn là: Nt = 2.(6+1) = 14 vân
VII.21 D
Hướng dẫn:
6
3 3
0,5.10 1
0,5.10
D
a
−
−
Số vân trên một nửa trường giao thoa: 13 6,5
L
⇒ số vân sáng quan sát được trên màn là: Ns = 2.6+1 = 13 vân
VII.22 C
Hướng dẫn: Khoảng cách từ vân sáng thứ 10 đến vân sáng thứ tư:
x10 – x4 = 10.i – 4.i= 6.i =3,6mm → i = 0,6mm = 0,6.10-3m
Bước sóng:
6
0,6.10 0,6.10
1
ai
D
−
VII.23 B
Hướng dẫn:
6
3 3
0,6.10 2
1, 2.10 1, 2 10
D
a
−
−
Trang 8Vị trí vân tối thứ tư: 4
1
3 1, 2 4, 2 2
VII.24 B
Hướng dẫn:
6
3 3
0,6.10 2
1, 2.10 1, 2 10
D
a
−
−
Vị trí vân sáng thứ ba: x3 = 3.i = 3.1,2 = 3,6mm.
VII.25 B
Hướng dẫn:
6
10 1,5.10
0,5.10 0,5 3
a i
D
VII.26 A
Hướng dẫn: Vị trí vân tối thứ ba: 3
1
2
Bước sóng :
6
10 1,8.10
0,6.10 0,6 3
a i
D
VII.27 B
Hướng dẫn: Khoảng vân i = 1, 2
3
x mm
=
Vị trí vân tối thứ ba: 3
1
2 2,5.1, 2 3 2
x = + i= = mm
VII.28 A
Hướng dẫn: Khoảng vân i = 4 1,6
2,5 2,5
x
mm
Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm: x4 = 4.i = 6,4mm.
VII.29 D
Hướng dẫn:
6
3 3
0,6.10 2,5
1,5.10 1,5 10
D
a
−
−
Số vân trên một nửa trường giao thoa: 12,5 4,16
2 2.1,5
L
⇒ số vân tối quan sát được trên màn là: Nt = 2.4 = 8 vân
Và số vân sáng quan sát được trên màn là: Ns = 2.4+1 = 9 vân
Vậy tổng số vân quan sát được là 8 + 9 =17 vân
VII.30 D
Hướng dẫn: Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 4 bên kia của vân trung tâm là: 8.i = 9,6 ⇒ i = 1,2mm.
Vị trí vân tối thứ ba: 3
1
2 2,5.1, 2 3 2
VII.31 C
Hướng dẫn: Khi hai vân sáng trùng nhau: x1 = x2⇔ 1 2
6
; , 5
Vì vị trí gần vân trung tâm nhất, nên ta chọn k1, k2 nhỏ nhất → chọn k2 = 5
Vị trí trùng nhau:
6
0,6.10 2
1,5.10
D
a
−
−
VII.32 C
Trang 9Hướng dẫn: Khoảng cách giữa hai khe:
6
3 3
0,5.10 2
0,5.10
D
i
−
−
VII.33 B
Hướng dẫn: Vị trí các vân sáng: . . 3,3
s s
x k
λ
λ
Với ánh sáng trắng: 0,4≤λ ≤0,75 ⇔0, 4 3,3 0,75 4, 4 k 8, 25
k
Chọn k=5, 6, 7, 8: Cĩ bốn bức xạ cho vân sáng tại đĩ
VII.34 B
Hướng dẫn: Vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ:
6
0,75.10 2
0,5.10
d d
D
a
−
Vị trí vân sáng bậc 4 màu tím:
6
0, 4.10 2
0,5.10
t t
D
a
−
Khoảng cách giữa chúng: ∆x = x4d - x4t = 5,6mm
VII.35 D
Hướng dẫn: Vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ:
6
0,75.10 2
0,5.10
d d
D
a
−
d
λ
λ
Với ánh sáng trắng: 0,4≤λ ≤0,75 ⇔0, 4 3 0, 75 4 k 7,5
k
Chọn k = 4,5,6,7: Cĩ 4 bức xạ cho vân sáng tại đĩ
VII.39
Hướng dẫn: Khoảng vân:
6
3 3
0,6.10 3
1,8.10 1,8 10
D
a
−
−
Xét tỉ số: 6,3 6,3 3,5
1,8
i = = Vậy tại vị trí cách vân trung tâm 6,3mm cĩ vân tối thứ 4
PHẦN II
DAO ĐỘNG CƠ HỌC- SĨNG CƠ CHỦ ĐỀ 1
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
A TĨM TẮT LÍ THUYẾT
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HỊA
1 Phương trình dao động: x = Acos(ωt +φ)
2 Phương trình vận tốc: v = -Aωsin(ωt +φ); vmax = Aω
Trang 103 Phương trình gia tốc: a = -Aω2cos(ωt +φ) = -ω2x; amax = Aω2
4 Hệ thức liên hệ giữa biên độ, li độ, vận tốc và tần số góc: A2 = x2 +
2 2
v
ω
5 Chu kì, tần số và tần số góc: ω = 2πf = 2
T
π
6 Năng lượng dao động trong dao động điều hòa
+ Động năng: Wđ = 1
2mv
2 = 1
2mA
2ω2sin2(ωt +φ)
+ Thế năng: Wt = 1
2 kx
2 = 1
2kA
2cos2(ωt +φ)
+ Cơ năng: W = Wđ + Wt = 1
2 kA
2 = const
7 Lực điều hòa: Là lực gây ra dao động điều hòa và luôn luôn hướng về vị trí cân bằng Có biểu thức:
F = -kx
II CON LẮC LÒ XO:
Là hệ thống bao gồm một lò xo hay hệ lò xo đàn hồi, có khối lượng rất nhỏ, một đầu được gắn cố định tại một điểm, đầu còn lại được gắn với một vật có khối lượng m
1 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu:
+ Fmax = k(Δl +A) với Δl = l cb−l0
+ min
min
F k l A khi l A
2 Chiều dài lò xo: Gọi lcb là chiều dài của lò xo khi vật cân bằng; Δl là độ dãn của lò xo khi vật cân bằng
Ta cần chú ý các công thức sau: lcb = l0 + Δl; lmax = lcb + A; lmin = lcb - A
3 Lực điều hòa cực đại và cực tiểu: Fmin = 0; Fmax = k.A
4 Độ cứng hệ gồm hai lò xo:
Nếu mắc nối tiếp thì k = 1 2
k k
k +k ; nếu mắc song song thì k = k1 + k2
III CON LẮC ĐƠN
Là hệ thống bao gồm một sợi dây không co dãn, khối lượng nhỏ, có chiều dài l, một đầu được treo vào một điểm cố định, đầu còn lại được gắn với một vật m
+ Phương trình dao động : s = Acos(ωt +φ); α = α0cos(ωt +φ)
+ Liên hệ giữa s, α và l: s = lα.
+ Tần số góc khi con lắc đơn dao động điều hòa: ω2 = g
l
+ Vận tốc khi con lắc dao động điều hòa: v = s' = α'l
+ Vận tốc khi con lắc không dao động điều hòa: v = 2 ( os -cos )gl c α α0 ; vận tốc cực đại ⇔vật ở tại
vị trí cân bằng ⇔α = 0.
+ Lực căng của dây treo khi con lắc dao động điều hòa: Tmax = mg(1 + α2 ); Tmin = mg(1 -
2 0
2
+ Lực căng của dây treo khi con lắc đơn không dao động điều hòa
T = mg(3cosα -2 cosα0) Lực căng cực đại của dây treo ⇔vật ở tại vị trí cân bằng ⇔α = 0
Lực căng cực tiểu của dây treo được xác định
Tmin = mgcosα0
IV TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ
Có hai dao động điều hòa cùng phương sau:
x1 = A1cos(ωt +φ1)