1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cau trac nghiem vat ly

27 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 338,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu cự và độ tụ là: 334/ Chọn câu sai khi nói về tính chất của các chùm tia sáng: a Chùm tia sáng phân kì là chùm tia xuất phát từ một điểm b Chùm tia sáng hội tụ là chùm tia hướng về m

Trang 1

317/ Một sợi dây hai đầu cố định Khi tạo thành sóng dừng trên dây, ta đếm được tất cả bụng 7 nút sóng ( kể cả hai đầu ) Tần số sóng

là 25Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s.Chiều dài dây là:

320/ Chọn câu đúng Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:

321/ Một sợi dây dài 1,2m hai đầu cố định Khi tạo thành sóng dừng trên dây, ta đếm được tất cả 4 bụng sóng.Bước sóng trên dây là:

322/ Chọn câu đúng

a Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tần số của sóng

b Trong môi trường đàn hồi đồng chất ,vận tốc truyền sóng tùy thuộc phương truyền

c Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường

d Pha dao động không đổi trong quá trình truyền sóng

323/ Một sợi dây dài 2,4m hai đầu cố định.Khi tạo thành sóng dừng trên dây, ta đếm được tất cả 6 bụng sóng.Tần số sóng là 25Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là:

324/ Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định,sóng tới và sóng phản

xạ tại B :

325/ Chọn câu đúng.Sóng dừng trên một sợi dây thì khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng:

326/ Một sợi dây dài 2,4m, hai đầu cố định Khi tạo thành sóng dừng trên dây, ta đếm được tất cả bụng 7 nút sóng ( kể cả hai đầu ) Vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s Tần số sóng là:

CHƯƠNG 6: SỰ PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG327/ Thấu kính làm bằng thủy tinh chiết suất n=1,5 giới hạn bởi 2 mặt cầu lồi có cùng bán kính là 20cm Tiêu cự và độ tụ là:

334/ Chọn câu sai khi nói về tính chất của các chùm tia sáng:

a Chùm tia sáng phân kì là chùm tia xuất phát từ một điểm b Chùm tia sáng hội tụ là chùm tia hướng về một điểm

c Chùm tia sáng hội tụ là chùm tia xuất phát từ một điểm d Chùm tia sáng song song là chùm tia có các tia sáng songsong với nhau

335/ Thấu kính làm bằng thủy tinh chiết suất n=1,5 đặt trong không khí được giới hạn bởi 1 mặt phẳng -lồi, bán kính mặt lồi 20cm.Tiêu

cự và độ tụ của thấu kính là:

336/ Chọn câu Sai Với gương cầu lõm :

a Tiêu điểm F là trung điểm đoạn CO nối quang tâm C và đỉnh gương O

b Gương cầu lõm có tiêu điểm F ảo vì chùm tới song song với quang trục cho chùm phản xạ phân kì ,kéo dài ngược chiều ánh sáng mới cắt nhau ở F

c Chùm tới song song với quang trục chính cho chùm phản xạ hội tụ tại tiêu điểm F

d Tia tới đi qua tâm C cho tia phản xạ đi ngược trở lại và lại qua tâm C

337/ Tìm phát biểu Sai về ảnh qua gương cầu :

a Vật thật ở ngoài OF qua gương cầu lõm luôn cho ảnh thật

b Vật thật qua gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo , cùng chiều nhỏ hơn vật

Trang 11

Trang 2

c Vật thật ở trong OF qua gương cầu lõm cho ảnh ảo lớn hơn vật

d Vật thật qua gương cầu lồi cho ảnh thật

338/ Cùng vị trí đặt mắt, cùng kích thước của gương thì thị trường của :

a Gương phẳng hẹp hơn của gương cầu lõm b Gương cầu lõm lớn hơn của gương cầu lồi

c Gương cầu lồi hẹp hơn của gương phẳng d Gương lõm hẹp hơn của gương phẳng và của gương phẳnglại hẹp hơn của gương lồi

339/ Khi độ phóng đại k < 0 thì:

a Ảnh và vật cùng chiều, trái tính chất b Ảnh và vật cùng chiều, cùng tính chất

c Ảnh và vật ngược chiều, cùng bản chất d Ảnh và vật ngược chiều, trái tính chất

340/ Tiêu cự là khoảng cách từ :

a Tâm gương đến tiêu điểm phụ b Đỉnh gương đến tiêu điểm phụ

c Đỉnh gương đến tiêu điểm chính d Đỉnh gương đến tâm C

341/ Gương cầu lồi có bán kính 20cm Vật thật AB đặt vuông góc trục chính cách gương 10cm Vị trí, tính chất ảnh là:

342/ Đặt vật sáng AB trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 15cm, dịch chuyển vật AB sao cho ảnh hiện rõ nét trên màn Khoảng cách ngắn nhất giữa vật AB và ảnh thật của nó là:

347/ Một người thợ lặn ở dưới nước chiết suất n=4/3 nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao 600 so với đường chân trời Độ cao thực của Mặt Trời

so với đường chân trời là:

Trang 3

2 3

360/ Chọn câu sai khi nói về các đặc điểm của thấu kính :

a Một thấu kính có vô số các tiêu điểm phụ

b Một thấu kính có vô số các trục phụ

c Măt phẳng chứa các tiêu điểm chính của thấu kính gọi là tiêu diện

d Ứng với mỗi trục phụ chỉ có một tiêu điểm phụ

361/ Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ 60cm cho ảnh cách thấu kính 30cm Nếu đặt vật cách thấu kính 30cm thì ảnh cách thấu kính là:

a Thấu kính hội tụ là thấu kính gồm hai mặt cầu có bán kính bằng nhau

b Thấu kính hội tụ là thấu kính khi chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm ảnh chính

c Thấu kính là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong thường là hai mặt cầu, một trong hai mặt có thể là mặt phẳng

d Thấu kính mỏng là thấu kính có khoảng cách O1O2 rất nhỏ so với bán kính các mặt cầu 369/

Chọn câu Sai Với thấu kính hội tụ:

a Vật thật nằm ngoài đoạn OF cho ảnh thật ngược chiều với vật

b Vật thật nằm tại tiêu điểm F cho ảnh ở vô cực

c Vật thật nằm trong đoạn OF cho ảnh ảo cùng chiều với vật

d Vật thật nằm ngoài đoạn OF cho ảnh ảo

370/ Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm cho ảnh cách vật 90cm hiện rõ trên màn Vật cách thấu kính 1 khoảng là:

371/ Chọn câu sai khi nói về sự phản xạ của một tia sáng qua gương cầu lõm:

a Tia tới đi qua tiêu điểm của gương cho tia phản xạ đi qua tâm gương

b Tia tới song song với trục chính cho tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính F của gương

c Tia tới qua tâm gương cho tia phản xạ bật ngược trở lại

d Tia tới đến đỉnh gương cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính

372/ Vật sáng AB đặt trước gương cầu lõm có tiêu cự f = 20cm cho ảnh cùng chiều, cách vật 75cm Khoảng cách từ vật đến gương là:

Trang 4

3 2

379/ Chọn câu Sai.Với gương phẳng :

a Vật và ảnh luôn có kích thước bằng nhau b Vật và ảnh luôn nằm về cùng một phía đối với gương phẳng

c Vật và ảnh luôn khác nhau về tính chất d Vật và ảnh luôn đối xứng nhau qua gương phẳng

380/ Chọn câu Sai Khi nói về sự phản xạ của một tia sáng qua gương cầu lồi:

a Tia tới hướng tới tiêu điểm của gương cho tia phản xạ đi qua tâm gương

b Tia tới hướng tới tâm gương cho tia phản xạ bật ngược trở lại

c Tia tới đến đỉnh gương cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính

d Tia tới song song với trục chính cho tia phản xạ có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của gương

381/ Một thấu kính có hai mặt cầu giống nhau, cùng bán kính cong R, chiết suất n đặt trong không khí Độ tụ của thấu kính là:

D = (n -1)

382/ Chiếu tia sáng SI đi từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n Góc lệch của tia sáng khi đi vào chất lỏng là 300 và tia khúc

xạ hợp với mặt thoáng 1 góc 600 Trị số của n là:

385/ Chọn câu Sai Chiếu tia sáng đơn sắc qua lăng kính có góc chiết quang A, tia ló có góc lệch cực tiểu Dmin

a Khi Dmin thì góc tới và góc ló bằng nhau i1 = i2 , hai góc khúc xạ cũng bằng nhau r1 = r2 = A/2

a Vật thật là giao của chùm tia ló b Ảnh thật là giao của chùm tia ló phân kì

c Ảnh thật là giao của chùm tia ló hội tụ d Vật thật là giao của chùm tia ló hội tụ

387/ Đối với gương phẳng thì:

a Vật thật cho ảnh ảo nhỏ hơn vật b Vật thật cho ảnh thật

c Vật thật cho ảnh ảo lớn hơn vật d Vật thật cho ảnh ảo, đối xứng với vật qua mặt gương

388/ Chọn câu Sai Gương cầu lồi có:

c Độ dài tiêu cự bằng nửa bán kính mặt cầu d Mặt phản xạ hướng về tâm

389/ Khi tia tới không đổi, quay gương phẳng góc α thì tia phản xạ quay góc 2α Khi đó trục quay:

a Bất kì nằm trong mặt gương b Vuông góc với mặt phẳng tới

390/ Chọn câu sai :

a Một điểm sáng ở xa vô cực sẽ cho ảnh trùng với tiêu điểm chính

b Tiêu điểm chính của gương cầu nằm trước gương nếu là gương cầu lõm

c Mọi tia sáng song song với trục chính của một gương cầu đều cho tia phản xạ có phương đi qua tiêu điểm chính

d Hai tiêu điểm chính của gương cầu nằm đối xứng với nhau nằm đối xứng với nhau qua đỉnh gương

391/ Chọn câu đúng:

a Khi tia sáng bị khúc xạ, góc khúc xạ lớn hơn góc tới nếu môi trường tới chiết quang hơn môi trường khúc xạ

b Khi tia sáng bị khúc xạ, góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

c Khi tia sáng bị khúc xạ, góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

d Khi tia sáng bị khúc xạ, góc khúc xạ lớn hơn góc tới nếu môi trường tới chiết quang kém môi trường khúc xạ

392/ Để làm gương nhìn ở sau xe ôtô, người ta thường dùng :

393/ Chọn câu sai khi nói về sự phản xạ ánh sáng:

a Tia phản xạ và tia tới hợp với mặt phản xạ những góc bằng nhau

b Góc phản xạ luôn lớn hơn góc tới

Trang 5

c Góc phản xạ bằng góc tới

d Tia phản xạ ở trong cùng mặt phẳng với tia tới 394/ Vật thật qua gương phẳng cho:

Trang 6

a Ảnh ảo nhỏ hơn vật b Ảnh ảo cao bằng vật c Ảnh thật cao bằng vật d Ảnh thật lớn hơn vật

395/ Thấu kính phân kì bằng thủy tinh có tiêu cự f=-10cm Một điểm sáng S trên trục chính qua thấu kính cho ảnh S' cách S 5cm Vị trí của S và S' là:

396/ Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm, trong khoảng từ đỉnh gương đến tiêu điểm chính sẽ cho ảnh:

a lớn hơn và cùng chiều với vật AB b nhỏ hơn và thu được trên màn

c lớn hơn và thu được trên màn d lớn hơn và ngược chiều với vật AB

397/ Gương cầu lõm có:

a mặt phản xạ hướng về tâm, tiêu điểm ở sau gương b mặt phản xạ hướng ra xa tâm, tiêu điểm ở trước gương

c mặt phản xạ hướng ra xa tâm, tiêu điểm ở sau gương d mặt phản xạ hướng về tâm, tiêu điểm ở trước gương398/ Để ảnh qua guơng cầu rõ nét cần thoả mãn điều kiện:

a Gương cầu không được có kích thước quá lớn b Gương cầu phải ít cong

c Gương cầu chỉ cần góc mở nhỏ < 100 d Góc mở của gương cầu và góc tới của các tia sáng tới mặt cầu phải nhỏ

399/ Đối với thấu kính hội tụ, khoảng cách từ vật đến thấu kính bằng khoảng cách từ ảnh đến thấu kính nếu vật cách thấu kính mộtđoạn bằng:

400/ Chọn câu Sai

a Thấu kính hội tụ có tiêu điểm vật thật b Thấu kính phân kì có tiêu điểm vật thật

c Thấu kính phân kì có tiêu điểm vật ảo d Thấu kính hội tụ có tiêu điểm ảnh phụ thật

401/ Chọn câu sai:

a Qua gương phẳng, vật thật cho ảnh ảo Nếu cho vật lùi ra xa gương phẳng thì ảnh cũng lùi ra xa gương

b Đường đi của một chùm tia sáng luôn có tính chất thuận nghịch

c Qua gương phẳng, vật và ảnh luôn có độ cao bằng nhau

d Qua gương phẳng, vật và ảnh luôn cùng tính chất

402/ Khi độ phóng đại k>0 thì:

a ảnh, vật cùng chiều cùng bản chất b ảnh, vật ngược chiều cùng bản chất

c ảnh, vật cùng chiều trái bản chất d ảnh, vật ngược chiều trái bản chất

CHƯƠNG 7: TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG

403/ Ánh sáng đơn sắc là :

a Ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính b Ánh sáng bị tán sắc khi qua lăng kính

c Ánh sáng không bị lệch đường đi khi qua lăng kính d Ánh sáng bị đổi màu khi qua lăng kính

404/ Chọn câu đúng Ánh sáng trắng là :

a Ánh sáng không bị đổi màu khi đi qua lăng kính b Ánh sáng không bị lệch phương khi đi qua lăng kính

c Ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính d Ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng

kính 405/ Ở vùng nhiệt đới,lá cây có màu xanh lục đậm là do:

a Cường độ bức xạ tia hồng ngoại mạnh b Cường độ bức xạ tia γ mạnh

c Cường độ bức xạ tia tử ngoại mạnh d Cường độ bức xạ tia X mạnh

406/ Thang sóng điện từ sắp xếp theo thứ tự bước sóng nhỏ dần là :

a Sóng vô tuyến,tia X ,,tia γ ,tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được

b Sóng vô tuyến,tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, Tia gama

c Tia gama, tia X,tia hồng ngoại,tia tử ngoại , sóng vô tuyến

d Sóng vô tuyến,tia hồng ngoại,ánh sáng thấy được, Tia X, Tia gama

407/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a =2mm,D =1m, λ = 0,6μm.Tại điểm M cách vân sáng chính giữa 0,6mm sẽ

có :

408/ Chọn câu sai:

a Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đơn sắc

b Dải cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng

c Máy quang phổ hoạt động dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng

d Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng có nhiều thành phần thành những chùm sáng đơn sắc riêng biệt

409/ Cho câu sai :

a Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính bị lệch về phía đáy lăng kính

b Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính bị tách ra thành nhiều chùm sáng màu sắc khác nhau

c Dải cầu vồng là quang phổ của ánh sáng mặt trời

d Trong ánh sáng trắng có bảy ánh sáng đơn sắc riêng biệt là: đỏ, cam,vàng, lục, lam, chàm, tím 410/

Công thức tính khoảng vân là :

411/ Công thức xác định vị trí vân sáng là:

412/ Một ánh sáng đơn sắc có tần số 7,5.1014Hz, bước sóng trong chân không có giá trị:

Trang 7

413/ Trong thí nghiệm Joung về giao thoa ánh sáng, biết a= 0,8mm, D = 1,2m, nguồn S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1= 400nm, λ2= 0,6μm Vị trí vân sáng của 2 hệ vân trùng nhau là :

414/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,5mm,D = 2m,λ = 500nm Tại điểm M cách vân sáng chính giữa 5 mm

sẽ có :

415/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nếu chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ λ1 = 0,6μm và λ2 thì vân sáng bậc 4 của bức xạ λ2trùng với vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 .Vậy λ2 bằng :

a Ánh sáng đơn sắc khi qua lăng lính bị đổi màu

b Giao thoa ánh sáng là hiện tượng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

c Ánh sáng trắng bị phân tích thành một dãi màu liên tục từ đỏ đến tím khi đi qua lăng kính

d Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định

418/ Một ánh sáng đỏ trong chân không có bước sóng 0,75μm,ứng với tần số:

419/ Chọn câu đúng:

a Tia tím bị lêch ít nhất, tia đỏ bị Iệch nhiều nhất

b Với ánh sáng đỏ, chiết suất của lăng kính lớn nhất

c Với ánh sáng tím, chiết suất của lăng kính nhỏ nhất

d Chiết suất của lăng kính có giá trị khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau

420/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a= 0,5 mm, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có λ= 0,5μm Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn 8 mm Khoảng cách từ mặt phẳng 2 khe đến màn là :

a Nơi nào có giao thoa thì nơi đó có sóng

b Đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng nhỏ thì chiết suất của môi trường càng lớn

c Hai sóng kết hợp là hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian

d Nơi nào có sóng thì nơi đó có giao thoa

424/ Hiện tượng nào chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng:

425/ Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một bên vân sáng chính giữa là :

426/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 5mm, D = 2m.Khoảng cách giửa 6 vân sáng liên tiếp là 1,5 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là :

431/ Tìm phát biểu sai về giao thoa ánh sáng của Young:

a Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối bậc 5 cùng bên vân trung tâm là 3i

b Cùng một ánh sáng đơn sắc,khoảng cách giữa hai khe tăng thì khoảng vân giảm

c Hai bên vân trung tâm,số vân sáng bằng nhau

d Những ánh sáng đơn sắc khác nhau có vân trung tâm trùng nhau

432/ Khoảng cách giữa 8 vân sáng liên tiếp là :

Trang 8

433/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Biết a = 1,5mm, D = 1,5m, nguồn S phát bức xạ đơn sắc có λ = 400nm Khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là:

434/ Tìm phát biểu sai về tia X:

a Phát ra khi chùm tia electron đập vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

b Là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn tia hồng ngoại

c Có khả năng ion hoá chất khí d Có tính đâm xuyên mạnh

435/ Tìm phát biểu sai về giao thoa ánh sáng của Young:

a Cần 2 nguồn sáng kết hợp

b Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp và giữa hai vân tối liên tiếp luôn luôn bằng nhau

c Khoảng vân ứng với ánh sáng vàng luôn luôn lớn hơn so với ánh sáng lục

d Cần 2 nguồn sáng trắng

436/ Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại:

a Là bức xạ không thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím

b Do các vật nóng phát ra c Có bản chất là sóng điện từ d Không bị lệch bởi điện trường hay từ trường

437/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , biết a = 1mm, D = 2m Nguồn S phát ra đồng thời hai bức xạ λ1= 0,4μ m, λ 2 = 0,6 μ m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng chính giữa là :

a Ngôi sao phát ánh sáng màu xanh vì nhiệt độ ngôi sao lớn hơn so với Mặt Trời

b Mặt Trời phát ra quang phổ liên tục

c Quang phổ liên tục do vật nóng phát ra phụ thuộc thành phần cấu tạo của vật

d Quang phổ liên tục gồm các dải màu biến thiên liên tục

443/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a= 2mm, D = 3m, nguồn S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1= 0,4μm,

λ2= 0,5μm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng chính giữa là:

444/ Tìm phát biểu sai về giao thoa ánh sáng của Young:

a Số vân sáng trên màn luôn luôn là số lẻ

b Những ánh sáng đơn sắc khác nhau thì vị trí vân trung tâm khác nhau

c Khoảng cách hai vân sáng liên tiếp bằng khoảng cách hai vân tối liên tiếp

d Bước sóng ánh sáng đơn sắc càng lớn khoảng vân càng lớn

445/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Biết a = 1mm, D = 1m,nguồn S phát bức xạ đơn sắc có λ = 400nm.Tại điểm M cách vân chính giữa 2,4mm có :

446/ Tác dụng chính của tia hồng ngoại là:

a Ion hoá không khí b Tác dụng hoá học c Tác dụng nhiệt d Tác dụng từ

447/ Chùm tia tử ngoại cường độ lớn phát ra từ :

a Chùm tia catốt b Hồ quang điện c Đèn ống chứa hơi Na d Đèn dây tóc

448/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Biết a = 1mm, D = 2m, λ = 0,4μm Khoảng vân là:

449/ Giao thoa ánh sáng là sự tổng hợp của hai sóng ánh sáng có điều kiện:

a Cùng phương ,cùng tần số,độ lệch pha không đổi b Cùng pha, cùng biên độ,độ lệch pha không đổi

c Phát ra từ hai nguồn đơn sắc khác nhau d Phát ra từ hai nguồn ánh sáng trắng

450/ Tia tử ngoại do :

a Chất khí có áp suất cao bị phát sáng phát ra b Mọi vật rắn phát ra

c Chất lỏng có áp suất cao phát ra d Hồ quang điện phát ra

451/ Dựa vào quang phổ liên tục, có thể xác định được :

c Thành phần cấu tạo của nguồn sáng d Áp suất của nguồn sáng

452/ Trong máy quang phổ, lăng kính có nhiệm vụ :

a Tạo ảnh quang phổ b Tán sắc ánh sáng c Tạo quang phổ vạch d Tạo ra chùm sáng trắng lệch

về đáy lăng kính

Trang 9

453/ Ánh sáng đơn sắc được đặc trưng bởi:

454/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a =2, 5 mm, D = 2,5m Khoảng cách giửa 6 vân sáng liên tiếp là 2mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là :

455/ Chọn câu sai:

a Trong máy quang phổ, lăng kính có nhiệm vụ tán sắc ánh sáng

b Tần số của sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường

c Chiết suất của môi trường phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc

d Đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn

456/ Trong giao thoa của Young,khoảng cách từ vân tối bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 bên kia vân trung tâm cách nhau 13,5mm.Khoảng vân là:

457/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng Biết a = 2mm, D = 2m, nguồn S phát bức xạ đơn sắc có λ = 400nm.Tại điểm M cách vân chính giữa 1mm có :

458/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giửa 8 vân sáng liên tiếp là 2,8 mm Vị trí vân sáng bậc 3 là :

459/ Điều kiện để thu được quang phổ hấp thụ là:

a Nhiệt độ của khí phải lớn hơn 25000C b Nhiệt độ của khí cao hơn nhiệt độ của nguồn

c Nhiệt độ của đám khí hấp thụ thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng d Nhiệt độ của khí bằng nhiệt độ của nguồn

460/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a= 0,8mm, D = 1,2m, nguồn S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1= 0,4μm, λ2= 0,6μm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân sáng chính giữa là:

463/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,8mm, nguồn S phát bức xạ đơn sắc có λ = 5.105 pm.Khoảng cách giữa

6 vân sáng liên tiếp là 3,75mm Khoảng cách tử mặt phẳng 2 khe đến màn là :

464/ Tìm phát biểu sai

a Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích

b Phép phân tích quang phổ có nhiều ưu điểm hơn phép phân tích hoá học

c Các vật rắn khác nhau khi bị nung nóng cho quang phổ liên tục khác nhau

d Quang phổ của hiđrô có 4 vạch màu đặt trưng trong vùng áng sáng thấy được

465/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 2mm, D =1, 2m, chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm thì tại điểm M cách vân chính giữa 1,2mm còn có vân sáng của những bức xạ có bước sóng là :

a Hiện tượng tán sắc ánh sáng ứng dụng trong máy quang phổ

b Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng tím là nhỏ nhất,đối với ánh sáng đỏ là lớn nhất

c Ánh sáng trắng là tập hợp vô số ánh sáng khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

d Ánh sáng truyền trong chân không với vận tốc 300.000km/s

472/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 3mm, D = 3m, Khoảng cách giữa 11vân sáng liên tiếp là 4mm.Nguồn S phát bức xạ đơn sắc có bước sóng là:

Trang 10

a 500mm b 450mm c 400nm d 550mm

473/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,8mm, D =1,2m, nguồn S phát bức xạ đơn sắc có λ = 500nm.Tại điểm

M cách vân chính giữa1,5mm có :

474/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 2mm, D = 2m, nguồn S phát bức xạ đơn sắc có λ = 400nm Khoảng cách

từ vân sáng bậc 5 bên trái đến vântối thứ 5 bên phải của vân chính giữa là:

480/ Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 1,2mm, D = 2,4m, Khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp là

2,4mm.Nguồn S phát bức xạ đơn sắc có bước sóng là:

Trang 11

496/ Chiếu ánh sáng kích thích có λ= 0,36 µm vào quả cầu kim loại cô lập có công thoát electron là 2,36 eV Điện thế cực đại của quả cầu là :

503/ Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm ,có thể xẩy ra hiện tượng :

504/ Chiếu một chùm tia tử ngoại vào lá kẽm tích điện âm, hiện tượng xẩy ra:

505/ Ánh sáng có thể bứt ra khỏi mặt kim loại hạt:

506/ Hiện tượng êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào gọi là hiện tượng:

507/ Các hạt bứt ra khỏi mặt kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp gọi là:

508/ Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:

a Công thoát êlectron của kim loại b Bước sóng của ánh sáng kích thích

c Bước sóng của riêng kim loại đó d λ0 = hc/ A

509/ Dãy Pasen ứng với sự chuyển của êlectron từ quỹ đạo cao về quỹ đạo :

510/ Mẫu nguyên tử của Bo có thể áp dụng cho:

511/ Dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectron từ các quỹ đạo cao về quỹ đạo :

512/ Dãy Banme ứng với sự chuyển của êlectron từ quỹ đạo cao về quỹ đạo :

513/ Các vạch Hα, Hβ, Hγ, Hδ thuộc dãy :

514/ Năng lượng iôn hoá của nguyên tử hidrô là :

a Năng lượng cung cấp cho một nguyên tử hidrô để gây ra hiện tượng quang điện

b Năng lượng ứng với n = ∞

c Năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử hidrô để iôn hoá nó

d Năng lượng cung cấp cho 1 êlectron, 515/

Phát biểu nào sau đây sai?

a Ánh sáng hoặc có tính chất sóng,hoặc có tính chất hạt b Ánh sáng có bản chất sóng điện từ

c Ánh sáng có tính chất hạt;hạt ánh sáng gọi là phôton

d Thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện

516/ Phát biểu nào sau đây sai?

a Mỗi phôton mang năng lượng ε = hf

b Trong hiện tượng quang điện,êlectron hấp thụ hoàn toàn phôton tới va chạm vào nó

c Mỗi phôton chỉ hấp thụ được một phôton d Các định luật quang điện của Anhxtanh

517/ Chọn câu đúng

a Hiên tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chât sóng b Hiên tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chât hạt

c Dựa vào hiện tượng quang diện để chế tạo quang trở và pin quang điện

d Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có lưỡng tính sóng-hạt 518/

Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là:

Trang 12

a Plăng, b Hecxơ c Stôletop d Anhxtanh

520/ Phát biểu nào sai?

a Hạt ánh sáng gọi là lượng tử ánh sáng hay phôton b Ánh sáng lúc có tính chất sóng lúc có tính chất hạt

c Mỗi phôton mang năng lượng ε = hf và xung lượng p = h/λ d h = 6,625.10-34 Js gọi là hằng số Plăng

521/ Năng lượng của phôton tỷ lệ thuận với

a Tần số của bức xạ b Bước sóng của bức xạ

c Hằng số Plăng d Vận tốc ánh sáng trong chân không

522/ Khi có hiện tượng quang điện thì:

a Cường độ dòng quang điện bão hoà tỷ lệ thuận với cường độ của chùm áng sáng kích thích

b Số êlectron bứt ra khỏi catôt tỷ lệ thuận với số phôton đập vào catốt

c Cường độ dòng quang điện bão hoà tỷ lệ với số êlectron bật ra

d Số phôton đập vào catốt tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng

523/ Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào:

a Công thoát êlectron của kim loại đó b Vận tốc ánh sáng trong chân không c.Bước sóng của ánh sáng kích thích d Hằng số Plăng

524/ Những biểu hiện không phải của tính chất hạt:

c Gây ra các phản ứng quang hoá d Tác dụng quang điện

525/ Chọn câu sai :

a Hiện tượng giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành các êlectron dẫn giọ là hiện tượng quang điện trong

b Hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng gọi là hiện tượng quang dẫn

c Trong hiện tượng quang dẫn,mỗi phôton của áng sáng kích thích khi bị hấp thụ giải phóng một êlectron d Cácêlectron bị bứt ra khỏi mặt kim loại gọi là các êlectron quang điện

526/ Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng để chế tạo:

527/ Hiện tượng quang điện xẩy ra khi:

a Chiếu ánh sáng từ hồ quang điện vào lá kẽm tích điện âm b Chiếu ánh sáng vào lá kẽm tích điện âm

c Chiếu ánh sáng vào lá kẽm tích điện dương d Chiếu ánh sáng từ hồ quang điện vào lá kẽm tích điện dương528/ Hiện tượng quang điện không xẩy ra khi :

a Chiếu ánh sáng từ hồ quang điện vào catôt của tế bào quang điện

b Chiếu ánh sáng từ hồ quang điện vào anôt của tế bào quang điện

c Chiếu bức xạ tử ngoại vào lá đồng tích điện âm

d Chiếu bức xạ tử ngoại vào lá kẽm tích điện âm

529/ Uh phu thuộc vào:

a Cường độ của ánh sáng kích thích b Bước sóng ánh sáng kích thích

c Số electron bứt ra khỏi mặt kim loại d Số phôtôn đập vào mặt kim loại

530/ Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện khống phụ thuộc vào:

a Bước sóng của ánh sáng kích thích b Tần số của ánh sáng kích thích

c Bản chất kim loại dùng làm catốt d Cường độ của chùm ánh sáng kích thích

531/ Chọn câu sai.Theo tiên đề Bo:

a Nguyên tử chỉ tồn tại trong trạng thái có năng lượng xác định gọi là các trạng thái dừng

b Trong các trạng thái dừng,nguyên tử không bức xạ

c Bán kính các quỹ đạo dừng tỷ lệ với các số nguyên liên tiếp

d r0 = 5,3.10-11

m gọi là bán kính Bo 532/

Chọn câu đúng:

a Dãy Banme có 4 vạch Hα, Hβ, Hγ, Hδ b Dãy Laiman nằm ở vùng tử ngoại

c Dãy Banme nằm ở vùng hồng ngoại d Dãy Pasen nằm ở vùng ánh sáng nhìn thấy

533/ Chọn câu đúng:

a Vạch Hδ ứng với sự chuyển của êlectron từ quỹ đạo P về quỹ đạo O

b Vạch Hγ ứng với sự chuyển của êlectron từ quỹ đạo O về quỹ đạo N

c Vạch Hβ ứng với sự chuyển của êlectron từ quỹ đạo N về quỹ đạo M

d Vạch Hα ứng với sự chuyển của êlectron từ quỹ đạo M về quỹ đạo L 534/

Chọn câu đúng Đối với nguyên tử hiđrô

a Quỹ đạo có bán kính nhỏ ứng với năng lượng lớn

b Bán kính quỹ đạo tăng tỷ lệ với các số nguyên liên tiếp

c Bán kính quỹ đạo tăng tỷ lệ với bìng phương các số nguyên liên tiếp

d Quỹ đạo có bán kính lớn ứng với năng lượng nhỏ 535/

Hạt ánh sáng là:

536/ Các bức xạ nào không là bức xạ điện từ:

537/ Áng sáng tương tác được với

Trang

1 21

Trang 13

c Êlectron lớp ngoài cùng của nguyên tử d Êlectron trong nguyên tử

538/ Chọn câu đúng:

a Khi đi từ chân không vào môi trường trong suốt năng lượng phôton giảm

b Ánh sáng có tần số càng lớn thì tương tác càng mạnh với các quang êlectron

c Khi đi từ chân không vào môi trường trong suốt bước sóng giảm nên năng lượng phôton

d Ánh sáng có tần số càng nhỏ thì tương tác càng mạnh với các quang êlectron

539/ Chọn câu đúng:

a Thuyết Bo giải thích được quang phổ vạch b Thuyết Bo là thuyết đúng nhất về cấu tạo nguyên tử

c Thuyết Bo chỉ giải thích được quang phổ của hiđrô d Thuyết Bo giải thích được quang phổ vạch của hiđrô

540/ Chọn câu sai:

a Nguyên tử có thể hấp thụ ánh sáng một cách liên tục

b Phân tử có thể hấp thụ hay bức xạ ánh sáng

c Nguyên tử có thể phát xạ ánh sáng

d Phân tử không thể hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục

541/ Điều kiện để hiệu ứng quang điện có thể xẩy ra là:

542/ Chọn câu sai:

a Hiện tượng quang điện chỉ xẩy ra khi bước sóng λ của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn quang điện

b Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện chỉ phụ thuộc bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất kim loại

dùng làm catốt

c Cường độ dòng quang điện bão hoà tỷ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích

d Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điệnphụ thuộc vào cường độ của chùm sáng kích thích 543/ Nguyên tửhidrô ở trạng thái cơ bản được kích thích và có bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 9 lần Các bước chuyển có thể xẩy ra là:

a 4,5.106 photon/giây b 45.106 photon/giây c 45.106 photon/phút d 4,5.106 photon/phút

549/ Catod của một tế bào quang điện có công thoát A = 3,5 eV Vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bật ra khỏi catod khi được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,25 µm là:

2 n2 trong đó R=1,09737.107m-1 , n= 3,4,5 Bước

a 4860A0 và 4100A0 b 4860A0 và 4339A0 c 6561A0 và 4860A0 d 6561A0 và 4339A0

556/ Nguyên tử hidro từ trạng thái kích thích n2=3 trở về trạng thái cơ bản n1=1 Bước sóng của bức xạ phát ra là:

Ngày đăng: 20/09/2018, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w