V2 V1 17 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN Câu 1: Khi chiếu ánh sáng trắng vào khe hẹp F của ống chuẩn trực của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh của buồng ảnh thu được
Trang 1V2 V1
17 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 CÓ ĐÁP ÁN
Câu 1: Khi chiếu ánh sáng trắng vào khe hẹp F của ống chuẩn trực của một máy
quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh của buồng ảnh thu được
A các vạch sáng, tối xen kẽ nhau
B một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
C bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
D một dải ánh sáng trắng
Chọn đáp án B
Câu 2: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 8.10-4 H và tụ điện có điện dung C = 4 nF Vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì dao động của mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V, người ta phải cung cấp cho mạch một công suất P = 0,9 mW Điện trở của cuộn dây có giá trị
Giải:
LI 0 2
2 =
CU 0 2
2 I02 = U02
C
L P = I2R =
I02R
2
- R =
2 P
I02 =
2 PL
CU 0 2 =
2.9.10−4 4.10 −9 144.8.10
−4 = 2,5 Ω Đáp án B
Câu 3: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần
số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1 = 20 cm, 1 =
π
6 ; A2 (thay đổi được),
2 = -
π
2 ; Biên độ dao động tổng hợp A có giá trị nhỏ nhất là
A 10 cm B.10 √3 cm C 0 D 5 cm
Giải:
Vẽ giãn đồ vectơ như hình vẽ
Theo ĐL hàm số sin ta có:
A
sinπ
3 =
A1
sin α -> A =
A1
sin α sin
π
3
A = Amin khi sin = 1 ->
A min = A 1 sin
π
3 = 10 √ cm Chọn đáp án B
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ C là tụ xoay còn L
là cuộn dây thuần cảm V1 và V2 là các vôn kế lí tưởng
Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ của V1 cực đại là U1,
khi đó số chỉ của V2 là 0,5U1 Hỏi khi số chỉ của V2 cực đại là U2, thì số chỉ củaV1
lúc đó là bao nhiêu ? Điện áp xoay chiều hai đầu A B được giữ ổn định
O
A A2
A1
Trang 2x (cm)
t (10-1s)
x 1 x 2
Khi V1 cực đại thì ZC1 = ZL => UC1 = UL = 0,5U1; U = UR = U1 => UR = 2UL => R =
2ZL
Khi V2 cực đại:
L
R Z
Z
;
5 2
L C
R
2 2
2
5
R
U
2
5
Câu 5 Cho hai dao động điều hoà với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ Tổng
tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là
D 140π cm/s.
Giải: Chu kỳ dao động T = 0,1s - Tần số góc = 20π rad/s
Phương trình dao động của hai vật
x1 = 8cos(20πt -
π
2 ) cm x2 = 6cos(20πt - π) cm
Hai dao động vuông pha nhau nên vận tốc của hai vật cũng vuông pha nhau
v1 = 160πcos(20πt) cm/s ; v2 =120πcos(20πt
-π
2 ) cm
v = v1 + v2 = 200πcos(20πt + ) cm/s ==== vmax = 200π cm/s Đáp án C
Câu 6: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện
từ tự do Biết thời gian để cường độ dòng điện trong mạch giảm từ
giá trị cực đại I0 = 2,22 A xuống còn một nửa là τ = 8/3 (s) Ở
những thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng không thì
điện tích trên tụ bằng
Giải: T/6 = 8/3s => T = 16s => ω = π.106/8 rad/s
Khi i = 0 => q = Q0 = I0/ω = 4 2C
I0/2
i
Trang 3Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox Lúc t = 0 vật cách vị trí cân
bằng 2 cm, gia tốc bằng -100 2 2cm/s2 và vận tốc bằng 10 2 cm/s Phương trình dao động của vật là
A
3
4
cm
C x 2 2 cos(10 t 4)
cm
Giải: phương trình có dạng x = Acos(t + ) - a = - 2x, v = - Asin(t + ) Khi t = 0 : Acos = √2 ; a = - 100 √2 π2 = - 2 √2 = 10π rd/s; v =
-10 √2 π = - Asin < 0
A2 = x2 +
v2
ω2
= 4 cm2 A = 2 cm; cos =
√2
2 và Asin < 0 - =
π
4
Vậy x = 2cos(10πt +
π
4 ) cm Đáp án D
Câu 8: Người ta gọi động cơ không đồng bộ ba pha vì
A Pha của ba dòng điện ở các pha là khác nhau
B Dòng điện trong ba cuộn dây không đạt cực đại cùng lúc
C Ba cuộn dây trong động cơ không giống nhau
D Tốc độ quay của rôto không bằng tốc độ quay của từ trường quay
Câu 9 Có hai máy biến áp lí tưởng ( bỏ qua mọi hao phí ) có cùng số vòng dây ở
cuộn sơ cấp nhưng cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 2 Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 3 Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 60 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là bằng nhau Số vòng dây ở cuộn sơ cấp của mỗi máy là:
A 100 vòng B 80 vòng C 120 vòng D 140 vòng
Đáp án C
Gọi N là số vòng dây của cuộn sơ cấp; N 1 , N 2 là số vòng dây của các cuộn thứ cấp:
Ta có: MBA (1)
U
U11 =
N1
N = 2 N1 = 2N; MBA (2)
U22
U =
N2
N = 3
N2 = 3N
Để các tỉ số điện áp trên bằng nhau cần tăng tí số thứ nhât giảm tỉ số thứ 2
cần tăng N1 và giảm N2
Trang 4N =
N2−60
N ==== N2 – N1 = 3N – 2N = N = 120 Đáp án C Câu 10 Lò xo treo thẳng đứng, đầu trên gắn vào giá cố định Khi treo vật có khối
lượng m vào đầu dưới của lò xo thì nó giãn 1cm Cho vật dao động điều hòa tại nơi
có g = 10 m/s2, lấy 2 10 Chu kì dao động của vật là:
A 2 s B 0, 2 s C 1 s D 0,1 s
Giải: Áp dụng công thức T = 2π √m k =2π √Δll g = 2 √π20,01
10 = 0,2s Đáp án B
Câu 11 Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ
nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là
U = 10kV, công suất điện là 400kW Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,8
Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
Công suất hao phí:
ΔlP
P = P
R
U2cos2ϕ = 0,025 = 2,5% Đáp án B Câu 12: Khi một phôtôn đi từ không khí vào nước thì năng lượng của nó
A giảm, vì vận tốc ánh sáng ở trong nước giảm so với không khí
B tăng, vì ε=
hc
λ mà bước sóng lại giảm
C giảm, vì một phần năng lượng của nó truyền cho nước
D không đổi, vì ε=hf mà tần số f lại không đổi.
Đáp án D
Câu 13: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,6444 và đối với tia tím là nt = 1,6852 Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím gần nhất là:
A 0,0011 rad B 0,0041 rad C 0,0055 rad
D 0,0025 rad
Ta có ct (nt- nđ).A=0,0043 rad
Câu 14: Một lượng chất phóng xạ 22286 Rn có khối lượng ban đầu là 1mg Sau 15,2 ngày so với ban đầu, độ phóng xạ giảm 93,75% Độ phóng xạ của lượng 22286 Rn còn lại bằng
A 3,88.1011Bq B 3,58.1011Bq C 5,033.1011Bq D.
3,4.1011Bq
B – Độ phóng xạ thuộc phần giảm tải.
Trang 5
t t
H
6 0
0
3
11 0
10
3 58310 222
Câu 15: Con lắc lị xo dao động điều hịa, lị xo cĩ độ cứng 36N/m, treo vật cĩ
khối lượng 100g, cho π2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên với tần số
B.
k
m
Câu 16:Giả sử chúng ta muốn xây dựng nhà máy điện nguyên tử tại Miền Trung
cĩ cơng suất P = 600MW và hiệu suất 20%, nhiên liệu là urani đã làm giàu chứa 25% U235 Coi mỗi phân hạch tỏa năng lượng là 200MeV Khối lượng nhiên liệu cần cung cấp để nhà máy làm việc trong 100 năm khoảng
18
18 235
Sản lượng
Nănglượngcầncungc
điện hàngnăm củanhàmáy:W P.t 1,89216.10 J
W P.t
Lượngnhiên liệu U nguyênchất tiêu thụ
áp
:
a
E
29
U235
A
U235 quặng
N
N LượngquặngUranicầndùng :
m
P.t
16,
E
2
H E
378 kg 25%
Câu 17: Con lắc đồng hồ cĩ chu kỳ 2s vật nặng con lắc m=1kg dao động tại nơi
g=10m/s2 Biên độ gĩc ban đầu là 50 Do cĩ lực cản khơng đổi là =0,011N nên
nĩ dao động tắt dần Đồng hồ này dùng loại pin cĩ suất điện động 3V, khơng cĩ điện trở trong để bổ sung năng lượng cho con lắc, hiệu suất của quá trình bổ sung
là 25% Điện tích ban đầu của pin là Q0 = 10 4 C Đồng hồ chạy bao lâu thì phải thay pin
A 40 ngày đêm B 74 ngày đêm C 23 ngày đêm D 46 ngày
đêm
Trang 6
c
l
g
F Độ giảm biên độ sau 1T là: , rad ,
mg
Cơ năng giảm sau 1T là: W mgl , J
Năng lượng do pin cung cấp: W = 0,25 Q.E J
Thời gia
3
1 0
0 1
4
1
3 74292 10 2
1
3750 2
W
n cung cấp của pin : t = T , s , ngày
2003740 315 23 191