Tổng quãng đường điđược của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là: Câu 175: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên
Trang 1900 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì:
A Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian và có cùng biên độ
B Lực phục hồi ( lực kéo về) cũng là lực đàn hồi
C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định:
A Biên độ dao động B Tần số dao động
C Trạng thái dao động D Chu kỳ dao động
Câu 3: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
B Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại
C Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng
Câu 4: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng
x A cos( t )cm
2
π
= ω + Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào?
A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
= ω + Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào?
A Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x A
2
= theo chiều dương.
B Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x A 2
2
= theo chiều dương
C Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x A 2
2
= theo chiều âm
D Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x A
2
= theo chiều âm
Câu 6: Tìm phát biểu sai:
A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
B Cơ năng của hệ luôn là một hằng số
C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng
Câu 7: Chọn câu đúng:
A Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ
B Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do
C Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ
D Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với liđộ
Trang 2Câu 8: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ
Câu 9: Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì:
A Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng khôngđiều hòa
B Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
C Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kìT/2
D Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì2T
Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:
A Dao động tổng hợp là một dao động tuần hoàn cùng tần số
B Dao động tổng hợp là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ
C Dao động tổng hợp là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụthuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần
D Dao động tổng hợp là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụthuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hoà x =
Acos(ωt + ϕ), sau một chu kì thì
A vật lại trở về vị trí ban đầu
B vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
D li độ vật không trở về giá trị ban đầu
Câu 12: Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa:
A Luôn luôn là một hằng số
B Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
C Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên
D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
Câu 13: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:
A Lực tác dụng có độ lớn cực đại B Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
C Lực tác dụng bằng không D Lực tác dụng đổi chiều
Câu 14: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc.
A Khối lượng của con lắc
B Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động
C Biên độ dao động của con lắc
D Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc
Câu 15: Chọn câu đúng.
Động năng của vật dao động điều hòa
A biến đổi theo hàm cosin theo t
B biến đổi tuần hoàn với chu kì T
Trang 3C luôn luôn không đổi.
D biến đổi tuần hoàn với chu kì
2
T
Câu 16: Gia tốc trong dao động điều hòa
A luôn luôn không đổi
B đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
C luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
D biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T
A Biến thiên điều hòa với phương trình v A cos( t = ω ω + π ).
B Biến thiên điều hòa với phương trình v A cos( t )
2
π
= ω ω +
C Biến thiên điều hòa với phương trình v A cos t = ω ω
D Biến thiên điều hòa với phương trình v A cos( t 3 )
2
π
= ω ω + .
Câu 18: Chọn câu sai:
A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuầnhoàn
B Dao động cưỡng bức là điều hòa
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian
Câu 19: Chọn câu đúng
Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theothời gian theo quy luật dạng sin có:
Câu 20: Dao động tắt dần là một dao động có:
A biên độ giảm dần do ma sát B chu kì tăng tỉ lệ với thời gian
C có ma sát cực đại D biên độ thay đổi liên tục
Câu 21: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian
C Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
D Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêuhao trong từng chu kì
Câu 22: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động
điều hòa
A Chiều dài của sợi dây ngắn B Khối lượng quả nặng nhỏ
C Không có ma sát D Biên độ dao động nhỏ
Câu 23: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A cùng pha với vận tốc B ngược pha với vận tốc
Trang 4A giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha.
B giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
C có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha
2
π
D giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần
Câu 25: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động
Câu 26: Một vật dao động điều hòa theo thời gian có phương trình x A cos( t = ω + ϕ )
thì động năng và thế năng cũng dao động điều hòa với tần số:
A ω = ω ' B ω = ω ' 2 C '
2
ω
ω = D ω = ω ' 4
Câu 27: Một vật dao động điều hòa với phương trình x A= cos( ω ϕt+ ) Gọi T là chu
kì dao động của vật Vật có tốc độ cực đại khi
Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A Biên độ dao động B Cấu tạo của con lắc lò xo
C Cách kích thích dao động D A và C đúng
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc
theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn ∆l Con lắc lò xo daođộng điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:
Câu 30: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động Điều nào sau đây là đúng
khi nói về li độ của chúng
A Luôn luôn bằng nhau B Luôn luôn cùng dấu
C Luôn luôn trái dấu D Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu
Câu 31: Hai dao động điều hòa: 1 1 1
Trang 5A Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô.
B Dao động của quả lắc đồng hồ
C Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
D Cả B và C
Câu 33: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật
dao động điều hòa:
A Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
B Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB
C Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
D Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB
Câu 34: Một vật dao động điều hòa x A cos( t = ω + ϕ ) ở thời điểm t = 0 li độ x A
π
C 5 rad 6
π
D rad 3
π
Câu 35: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm
vật có tốc độ 20 π 3cm / s Chu kì dao động của vật là:
A x = 2cm, v= − 20 π 3cm s/ , vật di chuyển theo chiều âm
B x = 2cm, v= 20 π 3cm s/ , vật di chuyển theo chiều dương
C x= − 2 3cm, v= 20 πcm s/ , vật di chuyển theo chiều dương
D x= 2 3cm, v= − 20 πcm s/ , vật di chuyển theo chiều âm
Câu 37: Tại t = 0, ứng với pha dao động
6rad
π
, gia tốc của một vật dao động điềuhòa có giá trị a= − 30 /m s2 Tần số dao động là 5Hz Lấy π = 2 10 Li độ và vận tốccủa vật là:
A x = 3cm, v= 10 π 3cm s/ B x = 6cm, v= 60 π 3cm s/
C x = 3cm, v= − 10 π 3cm s/ D x = 6cm, v= − 60 π 3cm s/
Câu 38: Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm Xác định li độ của vật để thế
năng của lò xo bằng 1/3 động năng
A ±3 2cm B ±3cm C ±2 2cm D ± 2cm
Câu 39: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo dãn ra 6,4cm
khi vật nặng ở VTCB Cho g = 10 /m s2 Chu kì vật nặng khi dao động là:
A 5s B 0,50s C 2s D 0,20s
Trang 6Câu 40: Một vật dao động điều hòa 4cos(2 )
Câu 42: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0
vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa
độ Phương trình dao động của vật là:
Câu 43: Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì
T=2s Năng lương dao động của nó là E = 0,004J Biên độ dao động của chất điểmlà:
Câu 45: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Từ VTCB kéo vật
hướng xuống theo hướng thẳng đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao động củavật là T = 0,5s Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu
kì dao động của vật là:
Câu 46: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω = 10 5rad s/ Tại thời điểm t =
0 vật có li độ x = 2cm và có vận tốc − 20 15cm s/ Phương trình dao động của vậtlà:
Câu 48: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m Ở VTCB lò xo dãn 4cm,
truyền cho vật một năng lượng 0,125J Cho g= 10 /m s2, lấy π ≈ 2 10 Chu kì và biên
độ dao động của vật là:
A T = 0,4s; A = 5cm B T = 0,2s; A= 2cm
C T = πs; A = 4cm D T = πs; A = 5cm
Trang 7Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 49, 50
Một con lắc lò xo có khối lượng m= 2kg dao động điều hòa theo phương nằmngang Tốc độ cực đại bằng 0,6m/s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí
3 2
x= cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng
Câu 49: Biên độ và chu kì của dao động có những giá trị nào sau đây?
D 6 ,
5
Câu 50: Chọn gốc tọa độ là VTCB Phương trình dao động của vật có những dạng
nào sau đây?
D 6cos(10 3 )
4
Câu 51: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, tốc độ của vật khi qua
VTCB là 62.8cm/s và gia tốc cực đại là 2m/s2 Biên độ và chu kỳ dao động của vậtlà:
A A = 10cm, T = 1s B A = 1cm, T = 0.1s
C A = 2cm, T = 0.2s D A = 20cm, T = 2s
Câu 52: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo thẳng đứng có khối
lượng không đáng kể, độ cứng k = 40N/m Đưa vật đến vị trí lò xo không biếndạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hoà.Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dươnghướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Phương trình dao độngcủa vật là: ( lấy g = 10 m/s2)
Câu 53: Một chất điểm dao động điều hoax x= 4cos(10 π ϕt+ )cm tại thời điểm t = 0
thì x = -2cm và đi theo chiều dương của trục tọa độ ϕ có giá trị nào:
Câu 54: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m dao động điều hoà với biện độ
A= 5cm Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x = 3cm là:
A Wđ = 0.004J B Wđ = 40J C Wđ = 0.032J D Wđ = 320J
Câu 55: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng Treo vào lò xo một vật
có khối lượng m =100g Từ VTCB đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ Chiềudương hướng xuống Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là: ( lấy g =10m/s2)
A F hp = 2 ,N Fdh = 5N B F hp = 2 ,N Fdh = 3N
C F hp = 1 ,N Fdh = 2N D F hp = 0.4 ,N Fdh = 0.5N
Trang 8Câu 56: Một vật dao động điêug hoà với phương trình x A= cos( ω ϕt+ ) Trong
khoảng thời gian 1/60s đầu tiên, vật đi từ vị trí x= 0 đến vị trí 3
2
x A= theo chiềudương và tại thời điểm cách VTCB 2cm vật có tốc độ 40 π 3cm s/ Biên độ và tần
số góc của dao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây:
Câu 57: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ
dao động với biên độ là 8cm Tốc độ cực đại là :
A l0 = 30cm k = 100N/m B l0 = 31.5cm k = 66N/m
C l0 = 28cm k = 33N/m D l0 = 26cm k = 20N/m
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 59, 60
Một con lắc lò xo dao động theo phương trình 2cos(20 )
Câu 62: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg, dao động điều hoà với phương
trình x A= cos( ω ϕt+ ) và cơ năng W = 0,125J Tại thời điểm ban đầu vật có tốc độ
v= 0,25m/s và gia tốc a = -6,25 3m/s2 Biên độ tần số góc và pha ban đầu có giátrị nào sau:
Trang 9Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 64, 65
Khi treo vật m vào lò xo thẳng đứng thì lò xo giãn ra ∆ =l 25cm Từ VTCB Okéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật daođộng điều hòa
Câu 64: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng
xuống Lấy g= π 2m s/ 2 Phương trình dao động của vật có dạng nào sau đây?
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 66, 67
Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m TừVTCB ta truyền cho vật một tốc độ v0 = 40cm s/ theo phương của lò xo.
Câu 66: Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm Phương trình dao động của
vật có dạng nào sau đây?
Trang 10Một vật m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400N/m, có chiều dài ban đầu là30cm Quả cầu dao động điều hòa với cơ năng W = 0,5J theo phương thẳng đứng( lấy g = 10m/s2).
Câu 68: Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 70, 71
Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 25cm, có khối lượng không đáng kể, được
dùng để treo vật, khối lượng m = 200g vào điểm A Khi cân bằng lò xo dài l =33cm, g = 10 /m s2
Câu 70: Hệ số đàn hồi của lò xo là:
A K = 25N/m B K = 2,5N/m C K = 50N/m D K = 5N/m
Câu 71: Dùng lò xo trên để treo vật m1 = 400g vào điểm A nằm trên đường thẳngđứng VTCB A1 của vật cách A một đoạn:
Câu 72: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa xung quanh VTCB theo
phương trình x= 4cos ωt cm( ) Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau
Câu 73: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250g.
Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB,kéo vật xuống dưới vị trí lò xo dãn 6,5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với nănglượng là 80mJ Lấy gốc thời gian lúc thả, g= 10 /m s2 Phương trình dao động củavật có biểu thức nào sau đây?
Câu 74: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì
dao động, con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì dao động Biết hiệu số chiều dài dâytreo của chúng là 48cm Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là:
A l1 = 79cm l, 2 = 31cm B l1= 9,1 ,cm l2 = 57,1cm
C l1 = 42cm l, 2 = 90cm D l1 = 27cm l, 2 = 75cm
Trang 11Câu 75: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg và độ dài dây treo l = 2m Góc
lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng α = 10 0 =0,175rad Cơ năng của conlắc và tốc độ của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:
A W = 2 ;J vmax = 2 /m s B W = 0, 298 ;J vmax = 0,77 /m s
C W = 2,98 ;J vmax = 2, 44 /m s D W = 29,8 ;J vmax = 7,7 /m s
Câu 76: Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g= 10 /m s2 với chu
kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20cm Lấy π = 2 10 Thời gian để con lắc dao động từVTCB theo chiều dương đến vị trí có li độ 0
Câu 77: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 0,05kg treo vào đầu
một sợi dây dài l = 1m, ở nơi có gia tốc trọng trường g= 9,81 /m s2 Bỏ qua ma sát.Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phươngthẳng đứng là 0
0 30
α = Tốc độ và lực căng dây của vật tại VTCB là:
A v = 1,62m/s; T = 0,62N B v = 2,63m/s; T = 0,62N
C v = 4,12m/s; T = 1,34N D v = 0,412m/s; T = 13,4N
Câu 78: Một con lắc có chiều dài l, quả nặng có khối lượng m Một đầu con lắc
treo vào điểm cố định O, con lắc dao động điều hòa với chu kì 2s Trên phươngthẳng đứng qua O, người ta đóng một cây đinh tại vị trí
2
l
OI = Sao cho đinh chận
một bên của dây treo Lấy g= 9,8 /m s2 Chu kì dao động của con lắc là:
A T = 0,7s B T = 2,8s C T = 1,7s D T = 2s
Câu 79: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m Khối lượng vật là m = 200g.
Lấy g= 10 /m s2 Bỏ qua ma sát Kéo con lắc để dây treo nó lệch góc α = 60 0 so vớiphương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lúc lực căng dây treo là 4N thì tốc độ của conlắc là:
A v= 2 /m s B v= 2 2 /m s C v= 5 /m s D 2 /
2
Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 80, 81
Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1 = 1, 2s, con lắc có độ dài l2
dao động với chu kì T2 = 1,6s.
Câu 80: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 +l2 là:
Câu 81: Chu kì của con lắc đơn có độ dài l2 −l1 là:
Câu 82: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều dài dây treo l = 2m.
Góc lệch cực đại so với đường thẳng đứng là α = 10 0 =0,175rad Lấy g= 10 /m s2 Cơnăng của con lắc và tốc độ vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:
A W = 0,1525 J; Vmax = 0, 055 /m s B W = 1,525 J; Vmax = 0,55 /m s
C W = 30,45 J; Vmax = 7,8 /m s D W = 3,042 J; Vmax = 0, 78 /m s
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 83, 84
Trang 12Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0 20
π
α = rad có chu kì T = 2s, lấy
2 10 / 2
Câu 83: Chiều dài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động thỏa mãn giá
trị nào sau đây?
A l = 2 ;m s0 = 1,57cm B l= 1 ;m s0 = 15,7cm
C l= 1 ;m s0 = 1,57cm D l = 2 ;m s0 = 15,7cm
Câu 84: Chọn gốc tọa độ là VTCB O, gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo
chiều dương Phương trình dao động của con lắc đơn là:
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 85, 86, 87
Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một dây dài l =2m Lấy g = 10 /m s2 Bỏ qua ma sát
Câu 85: Kéo con lắc khỏi VTCB một góc 0
Câu 86: Lực căng dây ở vị trí biên và VTCB có những giá trị nào sau đây?
A Tmax = 0, 25 ;N Tmin = 0,17N B Tmax = 0, 223 ;N Tmin = 0,1N
C Tmax = 0, 25 ;N Tmin = 0,34N D Tmax = 2,5 ;N Tmin = 0,34N
Câu 87: Khi qua VTCB một lần nào đó dây bị đứt Hỏi quả cầu chạm đất cách
VTCB bao xa (tính theo phương ngang)? Biết VTCB cách mặt đất 1m:
Câu 90: Có ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số như sau:
Trang 13Câu 91: Cho hai dao động cùng phương: x1 = 4 3 os10 t(cm)c π và x2 = 4sin10 t(cm) π .
Tốc độ của vật dao động tổng hợp tại thời điểm t = 2s là:
Câu 93: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân
bằng thì cơ năng của vật dao động điều hoà luôn bằng
A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ
B động năng ở thời điểm bất kì
Câu 95: Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục
Ox với phương trình x = 4cos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chấtđiểm là
A E = 3200J B E = 3,2J C E = 0,32J D E = 0,32mJ
Câu 96: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều dài 40(cm) Khi ở vị trí
x=10(cm) vật có vận tốc v= 20 π 2 (cm/s) Chu kỳ dao động của vật là:
A 1(s) B 0,5(s) C 0,1(s) D 5(s)
Câu 97: Pittông của một động cơ đốt trong dao động điều hoà trong xilanh trên
đoạn AB=16(cm) và làm cho trục khuỷu của động cơ quay với vận tốc1200(vòng /phút) Bỏ qua mọi ma sát Chu kỳ dao động và vận tốc cực đại củapittông là:
A ( ); 3 , 2 ( / )
20
1
s m
Trang 14C ( ); 32 ( / )
20
1
s m
Cõu 98: Một dao động điều hũa với tần số gúc ω = 20rad/s, dao động điều hoà vớibiờn độ A = 6cm Chọn gốc thời gian lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng Quóng đườngvật đi được trong
10
π
s đầu tiờn là:
Cõu 99: Một chất điểm dao động điều hũa trờn quỹ đạo cú chiều dài 20cm và trong
khoảng thời gian 3 phỳt nú thực hiện 540 dao động toàn phần Tớnh biờn độ và tần
B.x = 2cm, v= 20 π 3cm s/ , theo chiều dương
C.x= − 2 3cm, v= 20 πcm s/ , theo chiều dương
D.x= 2 3cm, v= 20 πcm s/ , theo chiều dương
Cõu 103: Một con lắc lò xo dao động với quỹ đạo 10 cm Khi động năng bằng 3
lần thế năng, con lắc có li độ:
A ± 2 cm B ± 2,5 cm C ± 3 cm D ± 4 cm
Cõu 104: Đồ thị của một vật dao động điều hoà cú dạng
như hỡnh vẽ : Biờn độ, và pha ban đầu lần lượt là :
A 4 cm; 0 rad B - 4 cm; - πrad
C 4 cm; π rad D -4cm; 0 rad
Cõu 105: Đồ thị biểu diễn sự biến thiờn của vận tốc theo li độ trong dao động điềuhoà cú hỡnh dạng nào sau đõy:
A Đường parabol; B Đường trũn; C Đường elip; D Đường hypecbol
Cõu 106 Một vật dao động điều hoà khi cú li độ x1 = 2cm thỡ vận tốc v1 = 4 π 3cm,khi cú li độ x2 = 2 2cm thỡ cú vận tốc v2 = 4 π 2cm Biờn độ và tần số dao động củavật là:
Trang 15Câu 107 Một vật dao động điều hoà trong nửa chu kỳ đi được quãng đường 10cm.
Khi vật có li độ x = 3cm thì có vận tốc v=16 cm/s Chu kỳ dao động của vật là:
Câu 110: Một vật dao động điều hoà với phương trình li độ x = 10sin(8πt - π/3)
cm Khi vật qua vị trí có li độ – 6cm thì vận tốc của nó là:
A 64π cm/s B ±80π cm/s C ± 64π cm/s D 80π cm/s
Câu 111: Trong dao động điều hoà
A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B.vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D.vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
Câu 112: Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ
D.gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ
Câu 113: Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc
B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với vận tốc
D.gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với vận tốc
Câu 114: Một chất điểm dao động điều hòa Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của
chất điểm là 40cm/s, tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200cm/s2 Biên độ dao độngcủa chất điểm là:
Bài 115: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số không đổi Nếu giảm
biên độ dao động của con lắc đi 3 lần thì cơ năng của nó giảm đi
Trang 16Câu 117 Một vật dao động điều hòa với ω = 10 2rad/s Chon gốc thời gian t =0lúc vật có ly độ x = 2 3 cm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2 m/s.Lấy g = 10m/s2 Phương trình dao động của quả cầu có dạng:
A x = 4sin(10 2t + π/4) B x = 4sin(10 2t + 2π/3)
C x = 4sin(10 2t + 5π/6) D x = 4sin(10 2t + π/3)
Câu 118: Một vật dao động với biên độ 6(cm) Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li độ
x = 3 2(cm) theo chiều dương với gia tốc có độ lớn
3
2 (cm/s2) Phương trình daođộng của con lắc là:
Câu 119: Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hòa trên đoạn
thẳng dài 4cm, tần số 5Hz Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theohướng dương của quỹ đạo Biểu thức tọa độ của vật theo thời gian:
A x = 2cos(10πt- π/2) cm B x = 2cos10πt cm
C x = 4cos(10πt + π/2) cm D x = 4cos5πt cm
Câu 120: Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo
trục Ox với phương trình x = 4cos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà củachất điểm là
A E = 3200J B E = 3,2J C E = 0,32J D E = 0,32mJ
Câu 121: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng chu kì T = 2s Dao động
thứ nhất có li độ ở thời điểm ban đầu (t=0) bằng biên độ dao động và bằng 1cm.Dao động thứ hai có biên độ bằng 3cm, ở thời điểm ban đầu li độ bằng 0 và vậntốc có giá trị âm Viết phương trình dao động của hai dao động đã cho
A x1 = 2cos πt (cm), x2 = 3sin πt (cm)
B x1 = cos πt (cm), x2 = - 3sin πt (cm)
C x1 = -2cos π t (cm), x2 = 3sin π t (cm)
D x1 = 2cos π t (cm), x2 = 2 3sin π t (cm)
Câu 122: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k = 80N/m Con lắc
thực hiện 100 dao động hết 31,4s Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm
và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn
40 3cm / s thì phương trình dao động của quả cầu là:
Trang 17Câu 124 Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng.
Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trícân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:
Câu 125: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào
đầu dưới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theophương thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc20cm/s hướng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật đượctruyền vận tốc,chiều dương hướng lên Lấy g= 10m/s2 Phương trình dao động củavật là:
A x = 2 2 cos 10t(cm) B x = 2 cos 10t(cm)
4
3 10 cos(
2
4 10 cos(
2 t+π
(cm)
Câu 126: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20
cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s2 Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằngtheo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :
A x = 2cos(10t ) cm B x = 2cos(10t + π) cm
C x = 2cos(10t - π/2) cm D x = 2cos(10t + π/2) cm
Câu 127: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20
cm/s Gia tốc cực đại của vật là amax= 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cânbằng theo chiều âm của trục toạ độ Phương trình dao động của vật là :
f = π B
g
l 2
1 f π
2
g f
1 f π
Câu 129 Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà theo phương nằm ngang trên
đoạn thẳng AB = 2a với chu kì T = 2s Chọn gốc thời gian lúc t = 0, khi chất điểmnằm ở li độ x = a/2 và vận tốc có giá trị âm Phương trình dao động của chất điểm
có dạng:
A x = asin (πt + 5π/6) B x = 2asin (πt + π/6)
C x = 2 asin (πt + 5π/6) D x = asin (πt + π/6 )
Câu 130: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kỳ T = 2s.
Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc v0 = 0,314 m/s Khi t = 0 vật qua vị trí có li độx= 5cm theo chiều âm của quỹ đạo Lấy π 2 = 10 Phương trình dao động điều hoàcủa vật là:
)
Trang 18Câu 131: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 5 s Biết rằng tại
thời điểm t = 5s quả lắc có li độ x =
π Phương trìnhdao động của con lắc lò xo có dạng như thế nào ?
2 π t π
Câu 132: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20
cm/s Gia tốc cực đại của vật là amax = 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cânbằng theo chiều âm của trục toạ độ Phương trình dao động của vật là
A x = 2cos(10t) B x = 2cos(10t + π/2)
C x = 2cos(10t + π) D x = 2cos(10t – π/2)
Câu 133: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng.
Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trícân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:
Câu 134: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao
động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần
số dao động của vật sẽ
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần
Câu 135: Một vật dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm
ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t =
Câu 136: Vật dđđh: gọi t1là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2
và t2 là thời gian vật đi từ vị trí li độ x = A/2 đến biên dương Ta có:
(s)
Trang 19Câu 139: Con lắc lò xo dao động với biên độ A Thời gian ngắn nhất để vật đi từ
vị trí cân bằng đến điểm M có li độ
2
2 A
x = là 0,25(s) Chu kỳ của con lắc:
lần thứ 3 theo chiều dương là :
Câu 142: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T =
1,5 s và biên độ A = 4cm, pha ban đầu là 5 π / 6 Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x =-2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào:
A 1503s B 1503,25s C 1502,25s D 1503,375s
Câu 143: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại
vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là:
A 7/30 s B 3/10s C 4 /15s D 1/30s
Câu 144: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một
lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứngđến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40 πcm / s theo phương thẳngđứng từ dưới lên Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Thời gianngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là:
Câu 145: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x =
Acos(ωt + ϕ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì độngnăng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần số gócbằng:
A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1
Câu 146: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T thì động năng và thế năng
của nó biến thiên và bằng nhau sau những khoảng thời gian là:
Câu 147: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại
Trang 20vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là :
Câu 148: Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm Ở một thời điểm
nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có li độ 2cm thì sau thời điểm đó1/12 s vật chuyển động theo
A chiều âm qua vị trí cân bằng B chiều dương qua vị trí có li độ -2cm
C chiều âm qua vị trí có li độ −2 3cm D chiều âm qua vị trí có li độ -2cm
Câu 149: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3 cos (5πt + π/6)
(x tính bằng cm và t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0,chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1 cm:
A 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5 lần
Câu 150: Một vật dao động điều hoà với ly độ )( )
6
5 5 , 0 cos(
trong đó ttính bằng (s) Vào thời điểm nào sau đây vật đi qua vị trí x = 2 3cm theo chiềudương của trục toạ độ:
C.vật có gia tốc cực đại D Li độ cực đại
Câu 155: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc
di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s Chu kì daođộng của con lắc là:
A 1/3 (s) B 3 (s) C 2 (s) D 6(s)
Trang 21Câu 156: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5πt + π/6) + 1 (cm) Tronggiây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theochiều dương được mấy lần?
Câu 157: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi :
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ
C Sớm pha π/2 so với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ
Câu 158: Một vật dao động điều hòa từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là
O trung điểm của OB và OC theo thứ tự là M và N Thời gian để vật đi theo mộtchiều từ M đến N là:
Câu 159 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 2 cos(2πt - π/2) cm
.Sau thời gian 7/6 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí x = 1cm:
Câu 160 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Acos2πt (cm)
.Động năng và thế năng của con lắc bằng nhau lần đầu tiên là:
Câu 161 Một con lắc lò xo thẳng đứng , khi treo vật lò xo giãn 4 cm Kích thích
cho vật dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 8 cm thì trong một chu kìdao động T thời gian lò xo bị nén là:
Câu 162 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, vật có khối lượng
25g, lấy g = 10m/s2 Ban đầu người ta nâng vật lên sao cho lò xo không biến dạngrồi thả nhẹ cho vật dao động, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, trục oxthẳng đứng chiều dương hướng xuống Động năng và thế năng của vật bằng nhauvào những thời điểm là:
Câu 163: Một vật dao động điều hòa có chu kì T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc
vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ởthời điểm :
A.t= T/8 B.t =T/4 C.t = T/6 D.t = T/2
Câu 164 Một con lắc lò xo có vật nặng với khối lượng m = 100g và lò xo có độ
cứng k = 10N/m đang dao động với biên độ 2 cm Trong mỗi chu kì dao động, thờigian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu?
A 0,417s B 0,317s C 0,217s D 0,517s
Câu 165 Một vật dao động điều hoà với phương trình x= 10 os( t+ /3)cmc π π Thời
gian tính từ lúc vật bắt đầu dao động (t=0) đến khi vật đi được quãng đường 50cmlà:
Trang 22Câu 166: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời
điểm liên tiếp là t1=2,2 (s) và t2= 2,9(s) Tính từ thời điểm ban đầu ( to = 0 s) đếnthời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng:
A 4 lần B 6 lần C 5 lần D 3 lần
Câu 167: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f Thời gian ngắn
nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là:
A t1=0,5t2 B t1=2t2 C t1=4t2 D t1=t2
Câu 170 Một vật dao động điều hoà với tần số 2Hz, biên độ A Thời gian ngắn
nhất khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí động năng bằng 3 lần thế năng là:
A 16s B 121 s C 241 s D 18s
Câu 171: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để
vật đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = +0,5A là:
Câu 172: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(
2
π t - 3
Câu 174: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t
= 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường điđược của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
Câu 175: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với
biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật
có thể đi được là:
Trang 23A A B 2A C 3A D 1,5A
Câu 176: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/3) Tínhquãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s):
Câu 177: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối
lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0
lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong 10π (s) đầu tiên là:
Câu 181: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường
g=10m/s2, quả nặng ở phía dưới điểm treo Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, thì lò xodãn 4cm Khi cho nó dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 5cm, thì tốc độtrung bình của con lắc trong 1 chu kì là:
Câu 183: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường
g=10m/s2, quả nặng ở phía dưới điểm treo Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, thì lò xodãn 4cm Khi cho nó dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 5cm, thì tốc độtrung bình của con lắc trong 1 chu kì là:
A 50,33cm/s B.25,16cm/s C 12,58cm/s D 3,16m/s
Câu 184: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ trung bình
lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời gian 2
Trang 24A A2 = x2 +ω2v2 B 2 2 22
ω
v x
Câu186: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g Con
lắc dao động điều hoà theo phương trình: x = cos( 10 5t) cm Lấy g = 10 m/s2.Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là:
A FMAX = 1,5 N; Fmin = 0,5 N B FMAX = 1,5 N; Fmin= 0 N
C FMAX = 2 N; Fmin =0,5 N D FMAX = 1 N; Fmĩn= 0 N
Câu 187: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ
0,5s Khối lượng quả nặng 400g Lấy π2 = 10, cho g = 10m/s2 Giá trị của lực đànhồi cực đại tác dụng vào quả nặng:
Câu 188: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn
bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng mộtđoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s Cho
g = π 2 = 10m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xokhi dao động là:
Câu 189: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm Cho g = 10m/s2 = π 2 biết lựcđàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là 10N và 6N Chiều dài tự nhiên của lò xo20cm Chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao động là:
A 25cm và 24cm B 24cm và 23cm
C 26cm và 24cm D 25cm và 23cm
Câu 190: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x =
2cos20t (cm) Chiều dài tự nhiên của lò xo là l 0 = 30cm, lấy g = 10m/s2 Chiều dàinhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
C 30,5cm và 34,5cm D 32cm và 34cm
Câu 191: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một
vật m = 100g Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồibuông nhẹ Vật dao động theo phương trình:
x = 5cos 4
2
t π π
cm Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10m/s
2 Lựcdùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn:
Câu 192: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn
thẳng MN = 8cm với tần số f = 5 Hz Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theochiều dương Lấy π 2 = 10 ở thời điểm t= 1/12s, lực gây ra chuyển động của chấtđiểm có độ lớn là:
Trang 25A 10 N B 3 N C 1N D 10 3N
Bài 193: Nếu một vật dao động điều hòa với tần số f thì động năng và thế năng
biến thiên tuần hoàn với tần số
Bài 194: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng
yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
Bài 195: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao
động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần
số dao động của vật sẽ
A tăng 4 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần
Bài 196: Một vật dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm
ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm banđầu đến thời điểm t =
Câu 197: Một con lắc lò xo có k = 100N/m, quả nặng có khối lượng m = 1kg Khi đi
qua vị trí có ly độ 6cm vật có vận tốc 80cm/s Tính động năng tại vị trí có ly độ x =5cm:
Câu 198: Treo một vật nhỏ có khối lượng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k
= 400N/m Gọi 0x là trục tọa độ có phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cânbằng của vật, chiều dương hướng lên Vật được kích thích dao động tự do với biên
độ 5cm Động năng Eđ1 và Eđ2 của vật khi nó qua vị trí có tọa độ x1 = 3cm và x2 = 3cm là:
-A.Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = - 0,18J B.Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = 0,18J
C.Eđ1 = 0,32J và Eđ2 = 0,32J D.Eđ1 = 0,64J và Eđ2 = 0,64J
Câu 199: Một con lắc lò xo có m = 200g dao động điều hoà theo phương đứng.
Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo=30cm Lấy g=10m/s2 Khi lò xo có chiều dài28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng daođộng của vật là:
Câu 200: Một vật có khối lượng m=100(g) dao động điều hoà trên trục ox với tần
số f =2(Hz), lấy tại thời điểm t1 vật có li độ x1=-5(cm), sau đó 1,25(s) thì vật cóthế năng:
Câu 201: Một con lắc lò xo dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần
và giảm khối lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ:
Trang 26A không đổi B tăng bốn lần C tăng hai lần D giảm hai lần
Câu 202: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một
vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cựcđại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng
Câu 203: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x =
Acos(ωt + ϕ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì độngnăng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần số gócbằng:
A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1
Câu 204: Một vật dao động điều hoà với phương trình 1, 25 os(20t + )
2
cm Vậntốc tại vị trí mà thế năng gấp 3 lần động năng là:
Câu 206: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng
của vật nặng 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian:
Câu 208: Một vật có khối lượng 200g treo và lò xo làm nó dãn ra 2cm Trong quá
trình vật dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 25cm đến 35cm Lấy g =10m/s2 Cơ năng của vật là:
Câu 210: Con lắc lò xo dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng có năng
lượng dao động E = 2.10-2(J) lực đàn
hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N) Lực
đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân
Wñ
Wt
Trang 27Câu 211: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt.Sau đây là đồ thị biểu diễn động năng Wđ và thế năng Wt của con lắc theo thờigian Người ta thấy cứ sau 0,5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số dao độngcon lắc sẽ là:
Câu 212: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì:
A cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần
D cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động
Câu 213: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình
Câu 214: Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động
năng lại bằng thế năng Tần số dao động của vật là:
Câu 215: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có
phương trình lần lượt là x1=3sin(10t - π/3) (cm); x2 = 4cos(10t + π/6) (cm) (t đobằng giây) Xác định vận tốc cực đại của vật
Câu 216: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng
tần số có các phương trình: x1 = 3sin(πt + π) cm; x2 = 3cosπt (cm);x3 = 2sin(πt + π)cm; x4 = 2cosπt (cm) Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật:
A x= 5 cos( πt+ π / 2 ) B x= 5 2 cos( πt+ π / 2 )
C x= 5 cos( πt+ π / 2 ) D x= 5 cos( πt− π / 4 )
Câu 217: Hai dao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có
biên độ lần lượt là 2a và a, pha ban đầu lần lượt là π/3 và π Phương trình của daođộng tổng hợp có thể là phương trình nào sau đây:
Trang 28Câu 219: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x=10cos4πt
cm Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A 0,5s B 0,25s C 1s D 2s
Câu 220: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng.
Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trícân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:
Câu 221: Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi?
A Li độ có độ lớn cực đại B Gia tốc có độ lớn cực đại
C Li độ bằng không D Pha cực đại
Câu 222: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo
Câu 223: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên
độ A = 4cm Tại một thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 cm, đangchuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theochiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu
và đang chuyển động theo hướng nào?
A x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương
B x = 0 và chuyển động ngược chiều dương
C x = 4cm và chuyển động theo chiều dương
D x = 2cm và chuyển động theo chiều dương
Câu 224: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng
Câu 225: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 2
cm và có các pha ban đầu lần lượt là 2
Trang 29A Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực tiểu, khi độ lệch pha của hai daođộng thành phần bằng một số lẻ của
Câu 227: Hai vật dao động điều hoà cùng tần số và biên độ dọc theo hai đuờng
thẳng song song cạnh nhau Hai vật đi qua cạnh nhau khi chuyển động ngược chiềunhau, và đều tại vị trí có li độ bằng nửa biên độ Độ lệch pha của hai dao động là:
Câu 228: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu kì T=2s Dao động
thứ nhất tại thời điểm t= 0 có li độ bằng biên độ và bằng 1cm Dao động thứ hai cóbiên độ bằng 3cm, tại thời điểm ban đầu có li độ bằng 0 và vận tốc âm Biên độdao động tổng hợp của hai dao động trên là:
Câu 229 Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hoà :
) cm ( t 10
Câu 231 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các
phương trình dao động thành phần là: x1 = 5sin10πt (cm) và x2 = 5sin(10πt +
3
π
)(cm) Phương trình dao động tổng hợp của vật là
B.Pha ban đầu của dao động tổng hợp là π/6
C.phương trình dao động tổng hợp là x=220sin( ωt-π/6)mm
D.tần số góc của dao động tổng hợp là ω=2rad/s
Trang 30Câu 233: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương cùng tần
số với phương trình có dạng: x1= 3cos(πt) cm; x2 = 2cos(π t +
2
π
) cm; x3=3cos(πt –
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
Câu 237: Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương , có các phương
Câu 238:Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số Biên
độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc :
A Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
B Biên độ của dao động hợp thành thứ hai
C Tần số chung của hai dao động hợp thành
Trang 31D Độ lệch pha của hai dao động hợp thành.
Câu 239: Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 2
cm và có các pha ban đầu lần lượt là 2π/3 và π/6 Pha ban đầu và biên độ của daođộng tổng hợp của hai dao động trên là
Câu 240: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật
m=100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là
µ=0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động.Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
A s = 50m B s = 25m C s = 50cm D s = 25cm
Câu 241: Cho cơ hệ như hình vẽ Độ cứng của lò xo k = 100N/m; m = 0,4kg, g =
10m/s2 Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả không vận tốc banđầu Trong quá trình dao động thực tế có ma sát µ = 5.10-3 Số chu kỳ dao độngcho đến lúc vật dừng lại là:
Câu 242: Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz Tác dụng vào
hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức f = F0cos(
3
8π +t π
) thì:
A hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz
B hệ sẽ dao động với tần số cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng
C hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần sốdao động riêng bằng 0
D hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trởdao động
Câu 243 Một con lắc dao động tắt dần Sau một chu kì biên độ giảm 10 0.Phầnnăng lượng mà con lắc đã mất đi trong một chu kỳ:
Câu 244: Một chất điểm dao động tắt dần có tốc độ cực đại giảm đi 5% sau mỗi
chu kỳ Phần năng lượng của chất điểm bị giảm đi trong một dao động là:
Câu 245 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần:
A tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm
B Cơ năng của dao động giảm dần
C Biên độ của dao động giảm dần
D lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 246: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối
lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lầnlượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là:
A 4 cm B 16cm C 4 3cm D 10 3 cm
Câu 247: Một con lắc lò xo dao động điều hoà Vận tốc có độ lớn cực đại bằng
60cm/s Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3
Trang 322cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng Phương trình dao độngcủa vật có dạng:
A x 6cos 10t = ( + π / 4 cm) ( ) B x 6 2cos 10t = ( − π / 4 cm) ( )
C x 6 2cos 10t = ( + π / 4 cm) ( ) D x 6cos 10t = ( − π / 4 cm) ( )
Câu 248: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T =
π/5s Biết năng lượng của nó là 0,02J Biên độ dao động của chất điểm là:
Câu 249: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 Độngnăng của quả cầu khi qua li độ x = A/2 là :
Câu 250: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn
thẳng MN = 8cm với tần số f = 5 Hz Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theochiều dương Lấy π 2 = 10 ở thời điểm t= 1/12s, lực gây ra chuyển động của chấtđiểm có độ lớn là:
Câu 252: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A Khi chu kì
tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay đổi như thế nào:
A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần
Câu 253: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động
toàn phần Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm Biên độ dao động củavật là:
Câu 254: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s Xác định pha dao động
của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với vận tốc v = 0,04m/s:
Câu 255: Chọn phát biểu sai về dao động điều hòa ?
A.Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc thời gian
B Động năng và thế năng biến đổi điều hoà với cùng chu kỳ
C Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc
D Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
Câu 256: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối
lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lầnlượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là:
A 4 cm B 16cm C 4 3cm D 10 3 cm
Trang 33Câu 257: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua
lực cản của môi trường)?
A Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng vớilực căng của dây
B Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
C Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
D Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
Câu 258: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng
thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là:
Câu 259: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã :
A Làm mất lực cản của môi trường đối vơí người chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động
C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trongmột phần của từng chu kì
D Kích thích lại dao động sau khi dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
Câu 260: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x =
2cos20t (cm) Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2 Chiều dàinhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là
Câu 261: Một chất điểm dao động điều hòa Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của
chất điểm là 40cm/s, tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200cm/s2 Biên độ dao độngcủa chất điểm là:
Câu 262: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một
vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cựcđại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng:
A 1,25cm B 4cm C 2,5cm D 5cm
Câu 263: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t
= 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường điđược của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
Câu 264: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A Khi chu kì
tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay đổi như thế nào:
A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần
Câu 265: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động
toàn phần Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm Biên độ dao động củavật là:
Trang 34Câu 266: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s Xác định pha dao động
của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với vận tốc v = 0,04m/s:
Câu 267: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp
con lắc qua vị trí cân bằng thì
A động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau B gia tốc bằng nhau, động năngbằng nhau
C gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Tất cả đều đúng
Câu 268: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly
độ là
A Động năng, thế năng và lực kéo về B Vận tốc, gia tốc và lực kéo về
gia tốc và động năng
Câu 269: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng
k = 10N/m dao động với biên độ 2cm Trong mỗi chu kì dao động, thời gian màvật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu:
Câu 270: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng
thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là:
Câu 271: Động năng của 1 vật dao động điều hòa với biên độ A sẽ bằng 3 lần thế
năng khi li độ x của nó bằng:
Câu 272: Đồ thị hình dưới biểu diễn sự biến thiên của li độ u theo
thời gian t của 1 vật dao động điều hòa Tại điểm nào, trong các
điểm M, N, K và H gia tốc và vận tốc của vật có hướng ngược
nhau
A Điểm H B Điểm K C Điểm M D Điểm N
Câu 273: 2 con lắc lò xo dao động điều hòa Chúng có độ cứng của các lò xo bằng
nhau, nhưng khối lượng các vật hơn kém nhau 90g trong cùng 1 khoảng thời giancon lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thự hiện được 15 dao động khốilượng các vật của 2 con lắc là:
A 250g và 160g B.270g và 180g C.450g và 360g D.210g và 120g
Câu 274: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường là g Khi
cân bằng lò xo dãn một đoạn ∆l Tần số dao động của con lắc được xác định bằngcông thức:
l
π
=
∆ .
Trang 35C 1
2
l f
Câu 275: Chọn câu sai khi nói về dao động điều hoà
A Khi vật qua vị trí cân bằng thì gia tốc của vật có giá trị cực đại
B Gia tốc luôn ngược dấu với li độ và có độ lớn tỉ lệ với li độ
C Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng độ lớn vận tốc của vật tăng lên
D Khi vận qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật có độ lớn cực đại
Câu 276: Vật dao động điều hoà với vận tốc cực đại vmax , có tần số góc ω, khi qua
Câu 277: Chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình:
x=Acos(ωt-π/2) Thời gian chất điểm đi từ vị trí thấp nhất đến vị tri cao nhất là0,5s Sau khoảng thời gian t = 0,75s kể từ lúc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vịtrí có li độ:
A x = 0 B x = +A C x = -A D x = +
2
A
Câu 278: Trong một dao động điều hoà, khi li độ bằng nửa biên độ thì động năng
Câu 279: Một có khối lượng 10g vật dao động điều hoà với biên độ 0,5m và tần số
góc 10rad/s Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là:
Câu 280: Biểu thức nào sau đây là biểu thức dao động điều hoà?
A 3sinωt + 2cosωt B sinωt + cos2ωt C 3tsin2ωt D sinωt - sin2ωt
Câu 281: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Với điều kiện nào thì
li độ (khác không) của hai dao động có cùng độ lớn và trái dấu ở mọi thời điểm?
A Hai dao động cùng pha, cùng biên độ
B Hai dao động cùng pha, khác biên độ
C Hai dao động ngược pha, cùng biên độ
D Hai dao động ngược pha, khác biên độ
Câu 282: Một con lắc lò xo độ cứng k Nếu mang khối m1 thì có chu kỳ là 3s Nếumang khối m2 thì có chu kỳ là 4s Nếu mang đồng thời 2 khối m1 và m2 thì có chu
kỳ là:
Câu 283: Chọn phương án SAI Biên độ của một dao động điều hòa bằng
A hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/12 chu kỳ khi vật xuất phát từ
vị trí cân bằng
Trang 36B nửa quãng đường của vật đi được trong nửa chu kỳ khi vật xuất phát từ vị tríbất kì.
C quãng đường của vật đi được trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cânbằng hoặc vị trí biên
D hai lần quãng đường của vật đi được trong 1/8 chu kỳ khi vật xuất phát từ vịtrí biên
Câu 284: Một vật có khối lượng 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m Đưa
vật đến vị trí cách vị trí cân bằng 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc 40 3m/s hướng
về vị trí cân bằng Biên độ dao động của vật là bao nhiêu?
Câu 285: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh VTCB O với biên
độ A và chu kì T Trong khoảng thời gian T/3 quãng đường lớn nhất mà chất điểm
có thể đi được là:
Câu 286: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg, độ dài dây treo l = 2m, góc lệch
cực đại của dây so với đường thẳng đứng α = 0,175rad Chọn mốc thế năng trọngtrường ngang với vị trí thấp nhất, g = 9,8m/s2 Cơ năng và vận tốc của vật nặng khi
nó ở vị trí thấp nhất là:
A.E = 2J ; vmax =2m/s B.E = 0,30J ; vmax = 0,77m/s
C.E = 0,30J ; vmax =7,7m/s D.E = 3J ; vmax =7,7m/s
Câu 287: Một vật dao động với phương trình x=Pcosωt + Q.sinωt Vật tốc cực
đại của vật là:
A ω P2 +Q2 B ω(P2 + Q2)
C.(P + Q)/ ω D ω P2 −Q2
Câu 288: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O
với chu kì T Tại một thời điểm nào đó, chất điểm có li độ và vận tốc là x1 và v1.Tại một thời điểm sau đó một khoảng thời gian ∆t, li độ và vận tốc của nó đượcxác định theo biểu thức:
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω π
π ω π
sin cos
.
sin cos
.
1 1
2
1 1
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω
π
π ω
π
2 sin 2
cos
2 sin 2
cos
1 1
2
1 1
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω
π
π ω
π
2 sin 2
cos
2 sin 2
cos
1 1
2
1 1
T
t v
v
T
t v
T
t x
x
π ω π
π ω π
sin cos
.
sin cos
.
1 1
2
1 1
2
Câu 289: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O
với phương trình x= 3 cos(5 π −t π / 6) (cm,s) Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cânbằng:
Trang 37Câu 290: Một con lắc lò xo dao động trên quỹ đạo dài 16cm Khi con lắc cách vị
trí cân bằng 4cm thì cơ năng bằng mấy lần động năng? A 4 B 5
Câu 291: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = π/5(s), khi vật có ly độ x =
2(cm) thì vận tốc tương ứng là 20 3(cm/s) biên độ dao động bằng:
Câu 292: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang
nhẵn với biên độ A1 (như hình vẽ) Đúng lúc vật M đang ở vị trí biên thì một vật m
có khối lượng bằng khối lượng M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc V0
bằng vận tốc cực đại của vật M, đến va chạm với M Biết va chạm giữa hai vật làđàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2
Tỉ số biên độ dao động của vật M sau và trước va chạm là
2 =
A A
Câu 293: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng.Tại VTCB lò xo giãn 5cm Kích thích
cho vật dao động điều hoà Trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại gấp 4 lầnlực đàn hồi cực tiểu của lò xo Biên độ dao động là:
Câu 294: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo treo thẳng đứng có biên độ
dao động A< ∆l ( ∆l : độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng) Phát biểu nào đúng:
A Khi qua VTCB lực đàn hồi và hợp lực luôn cùng chiều B Khi qua VTCBlực đàn hồi đổi chiều và hợp lực bằng không
C Khi qua VTCB lực đàn hồi và hợp lực ngược chiều nhau
D.Khi qua VTCB hợp lực đổi chiều , lực đàn hồi không đổi chiều trong quátrình dao động của vật
Câu 295: Một lò xo được treo vật m thì dao động với chu kì T Cắt lò xo trên
thành hai lò xo bằng nhau và ghép song song với nhau Khi treo vật m vào hệ lò xotrên thì chu kì dao động là:
Câu 297: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm Tại vị trí có li độ
x = 6cm, tỷ số giữa động năng và thế năng của con lắc là:
Trang 38Câu 299: Hàm số nào sau đây biểu diễn thế năng U trong dao động điều hòa đơn
giản:
Câu 300: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Khi vật đi thẳng
( theo một chiều ) từ x1= - A/2 đến x2 = A/2, vận tốc trung bình của vật bằng:
Câu 301: Biên độ của một dao động điều hoà bằng 0,5m Vật đó đi được quãng
đường bằng bao nhiêu trong thời gian 5 chu kì dao động:
Câu 302 Trong chuyển động dao động thẳng với phương trình li độ dưới dạng
cos, những đại lượng nào dưới đây đạt giá trị cực đại tại pha: ϕ = ωt + ϕ0 = 3π/2:
A vận tốc; B Li độ và vận tốc C Lực vàvận tốc ; D Gia tốc và vận tốc
Câu 303 Một con lắc lò xo gồm vật m = 400g và lò xo có độ cứng k Cho con lắc
dao động điều hoà Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp và bằng
π/20 s thì động năng bằng thế năng Độ cứng của lò xo bằng:
A 250 N/m; B.100 N/m C.40 N/m D.160 N/m
Câu 304: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục OX vận tốc của vật khi qua vị
trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc cực đại là 2 m/s2 Lấy π 2=10 Biên độ và chu
kỳ dao động của vật là:
Câu 305: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m= 0,4kg và lò xo có độ
cứng k=100 N/m.Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 2 cm rồi truyền cho vật vận tốcđầu 15 5 πcm/s Lấy π 2=10 Năng lượng dao động của vật là:
A 2,45 J B 245 J C 0,245J D 24,5 J
Câu 306: Một vật khối lượng m= 81 g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao
động điều hoà của vật là 10 Hz Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m' = 19 gthì tần số dao động của hệ bằng:
Câu 307: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có
khối lượng không đáng kể và có độ cứng 40N/m, vật nặng có khối lượng 200g.Kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vậtdao động Lấy g = 10m/s2 Giá trị cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi nhận giá trị nàosau đây?
Câu 308: Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng
m= 200g và lò xo có độ cứng k=20 N/m đang dao động điều hoà với biên độ A= 6
cm Vận tốc của vật khi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớnbằng:
Câu 309: Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí
biên âm thì:
A Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng
Trang 39B Vận tốc ngược chiều với gia tốc.
C Vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm
D Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm
Câu 310: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 10Hz có biên độ lần
lượt là 7cm và 8cm Độ lệch pha của hai dao động là π/3 (rad) Vận tốc của daodao động tổng hợp tại li độ x = 6,5cm là:
A ± 13π 3cm/s B ± 65π 3cm/s C ± 130π 3cm/s D ± 6,5π 3cm/s
Câu 311: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 2s Biết rằng tại thời
điểm t = 0,1s thì động năng bằng thế năng lần thứ nhất Lần thứ hai động năngbằng thế năng tại thời điểm:
Câu 312: Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằngrad) Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g Gọi v là vận tốc của con lắctại li độ góc α Chọn biểu thức đúng:
α = α +
α = α + l
Câu 313: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chiều dài
tự nhiên của lò xo là ℓ0 = 30cm, còn trong khi dao động chiều dài biến thiên từ32cm đến 38cm Lấy g = 10m/s2 Vận tốc cực đại của vật nặng là:
Câu 314: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω Chọn gốc toạ độ
ở vị trí cân bằng, tại thời điểm t, vật có li độ x, vận tốc v Hệ thức liên hệ giữa cácđại lượng trên là:
Câu 315: Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng là m dao động điều hoà.
Nếu tăng khối lượng con lắc 4 lần thì số dao động toàn phần con lắc thực hiệntrong mỗi giây thay đổi như thế nào?
A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần
Câu 316: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối
lượng m = 100g treo trên giá cố định.Con lắc dao động điều hoà với biên độ A=2
2cm theo phương thẳng đứng.Lấyg =10 m/s 2.,,π 2=10 Chọn gốc toạ độ ở vị trícân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:
A 20π m/s B 2π cm/s C 20π cm/s D 10π cm/s
Câu 317: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g, dao
động điều hoà với tần số góc ω= 10 5rad/s Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại
và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là 1,5N và 0,5 N Biên độ dao động củacon lắc là : A A= 1,0cm B A= 1,5cm C A= 2,0cm D A= 0,5 cm
Câu 318: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào đầu một lò xo
có chiều dài l, lò xo đó được cắt ra từ một lò xo có chiều dài tự nhiên l0 > l và độcứng ko Vậy độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng và chu kì dao động là:
Trang 40ml o
o B.∆l o=
o
o l k
mgl
; T=2π
o
o l k ml
C ∆l o=
l k
ml
D ∆l o=
o
o l k
mgl
; T=
π 2
1
o
o l k
ml
Câu 319: Trong một dao động điều hòa của một vật, luôn luôn có một tỉ số không
đổi giữa gia tốc và đại lượng nào sau đây:
A Vận tốc B Khối lượng C Chu kì D Li độ
Câu 320: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng
của vật nặng 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian:
Câu 322 Một vật nặng khi treo vào một lò xo có độ cứng k1 thì nó dao động với
tần số f1, khi treo vào lò xo có độ cứng k2 thì nó dao động với tần số f2 Dùng hai
lò xo trên mắc song song với nhau rồi treo vật nặng vào thì vật sẽ dao động với tần
Câu 323 Vật đang dao động điều hòa dọc theo đường thẳng Một điểm M nằm
trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật, tại thời điểm t thì vật
xa điểm M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là ∆tthì vật gần điểm Mnhất Độ lớn vận tốc của vật sẽ đạt được cực đại vào thời điểm:
Câu 325 Một chất điểm đang dao động với phương trình: x= 6 os10 (c πt cm) Tính
tốc độ trung bình của chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc
độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động:
A 1,2m/s và 0 B 2m/s và 1,2m/s C 1,2m/s và 1,2m/s D 2m/s và 0