1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ke hoach giang day Hoa hoc 9 nam 2010 201

32 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Hóa Học 9
Tác giả Phan Tuấn Hải
Trường học Trường THCS Tây An
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Tây Sơn
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 447,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố được kiến thức cơ bản về các hợp chất vô cơ.t/c chung của KL, PKT/c h/học , mối quan hệ gữa các hợp chất ,ứng dụng của các hợp chất, đ/chất.. Kĩ năng: Viết PTHH, nhận biết các ch[r]

Trang 3

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:

1 Thuận lợi:

- Đa số học sinh ở trường cố đầy đủ sách vở để học tập môn hoá học như: sách giáo khoa, sách bài tập

- Chương trình hoá học đã có sự đổi mới, nội dung phù hợp với đặc điểm của từng học sinh và giáo viên

- Được sự quan tâm, chỉ đạo của các cấp đến việc dạy và học trong nhà trường

- Các giáo viên đều được tham gia đầy đủ các lớp tập huấn thay sách giáo khoa

- Giáo viên đã được dạy học phương pháp đổi mới Có nhiều đồ dùng trực quan, sôi động

2 Khó khăn:

- Phương tiện, đồ dùng giảng dạy như đèn chiếu, tranh ảnh, hoá chất, dụng cụ dạy học chưa đáp ứng được nhu cầu

- Phân phối chương trình một số tiết chưa phù hợp

- Nhiều học sinh chưa có phương pháp học, chưa hứng thú trong việc học tập môn hoá học

- Đa số học sinh còn thụ động trong việc học tập Kĩ năng tính toán còn yếu

II THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:

Lớp Sĩ số Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú

III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:

1 Biện pháp dạy cho đối tượng khá giỏi:

- Hướng dẫn HS suy nghĩ, trả lời các câu hỏi khó ở SGK

- Đặt câu hỏi tổng hợp, khái quát, phân tích

- Giới thiệu tài liệu để HS tìm đọc nâng cao hiểu biết, nâng cao tư duy sáng tạo

- Cho các em làm bài tập nghiên cứu khoa học nhỏ

- Phân bố chỗ ngồi hợp lý, để em giỏi có điều kiện giúp đỡ em yếu kém

2 Biện pháp dạy cho đối tượng trung bình :

- Động viên khuyến khích HS phát biểu xây dựng bài ở lớp, theo dõi bài ở nhà, có khen thưởng và xử phạt thích đáng

- Thành lập tổ nhóm học tập

- Cho bài tập nghiên cứu khoa học ở dạng TB

Trang 4

3 Biện pháp dạy cho đối tượng yếu kém:

- Phân công HS khá giỏi kèm cặp

- Theo dõi sát sao để kịp thời uốn nắn trong quá trình học tập

- Cho bài tập vừa phải, chi tiết, cụ thể

- Động viên khuyến khích, chê trách, phê bình

- Cho bài tập ở dạng câu hỏi cơ bản

IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN :

Lớp Sĩ số TB Sơ kết học kỳ 1 K G TB Tổng kết cả năm K G Ghi chú

V NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM :

1 Cuối học kỳ I: (So kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cáo chất lượng trong học kỳ II):

2 Cuối học kỳ II: (So kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm cho năm học sau):

Trang 5

VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:

Tuần Tên

chương/bài Tiết Mục tiêu của chương/bài

Kiến thức trọng Tâm

Phương pháp GD

Chuẩn bị của GV,

HS

Ghi Chú

- GV: Hệ thống bàitập, câu hỏi

- HS : Ôn tập kiếnthức cơ bản lớp 8

Chương 1 :

CÁC LOẠI

HỢP CHẤT

VÔ CƠ

1 Kiến thức: -Biết vận dụng để phân loại,

hệ thống hoá các loại hợp chất vô cơ

- Biết tính chất hoá học đặc trưng và ứngdụng các hợp chất vô cơ

2 Kĩ năng: - Viết được các phương trình

hoá học minh hoạ cho mối quan hệ giũa cácloại hợp chất vô cơ

- Có kĩ năng thực hành quan sát thí nghiệm,nhận xét rút ra kết luận đúng

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề

trên cơ sở phân tích khoa học

- Những tínhchất hoá họcchung của mỗiloại hợp chất vôcơ

- Mối quan hệ

về sự biến đổihoá học giữacác loại hợpchất vô cơ

- Trực quan,thực hành,

- Đàm thoại

- Thảo luận nhóm

GV: - Dụng cụ: Cốcthuỷ tinh, ốngnghiệm, lọ thuỷ tinh,đèn cồn, giá TN, ốngnhỏ giọt,…

- Hoá chất: ddphenolphtalein, quỳtím, H2SO4, Fe, Zn,

phân loại oxit

2 1 Kiến thức: HS biết được:

- Tính chất hoá học của oxit:

+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dungdịch axit, oxit axit

+ Oxit axit tác dụng được với nước, dungdịch bazơ, oxit bazơ

- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxitaxit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính và oxittrung tính

- Trực quan

- Đàm thoại

- Thảo luận nhóm

GV: - Dụng cụ: 1 giá

nghiệm, 1 kẹp gỗcốc t/tinh, ống hút

- Hóa chất : CuO,CaO, H2O, dd HCl,quỳ tím

HS: Xem trước bàimới

Trang 6

h/học của oxit.

- Tính thành phần phần trăm về khốilượng của oxit trong hỗn hợp hai chất

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề

trên cơ sở phân tích khoa học

- Thảo luậnnhĩm

GV: - Hĩa chất:CaO, dd HCl,

H2SO4(l), CaCO3, ddCa(OH)2

- Dụng cụ: ống nocốct/tinh, đũa thủy tinh

- Tranh lị nung vơiHS: Xem trước bàimới

GV: Bảng phụ, bútdạ

HS: Xem trước bàimới

3 Tính chất

Hĩa Học Của

Axit

5 1 Kiến thức: HS biết được: Tính chất hố

học của axit: Tác dụng với quỳ tím, vớibazơ, oxit bazơ và kim loại

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề

trên cơ sở phân tích khoa học

Tính chất hốhọc của axit

- Trực quan

- Đàm thoại

- Thảo luận nhĩm

GV: - Dụng cụ: Giáống no, ống no, kẹp,ống hút

- Hĩa chất: dd (HCl,

NaOH,), Zn ( Al),quỳ tím, Fe2O3

HS: Xem trước bàimới

Một số axit

quan trọng 6 1 Kiến thức: HS biết được: T/chất, ứngdụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4(l+đ) Tính chất riêngcủa H2SO4 - Trực quan - Đàm thoại GV: - Hĩa chất: dd(HCl, H2SO4, NaOH),

Trang 7

quì tím, H2SO4 đ,

Zn, Fe, Cu(OH)2,CuO, Cu

- Dụng cụ: Giá ống

no, ống no, kẹp gỗ HS: Xem trước bàimới

4 Một Số Axit

Quan Trọng

(tt)

7 1 Kiến thức: HS biết được:

Phương pháp sản xuất H2SO4 trong côngnghiệp

- Trực quan

- Đàm thoại

- Thảo luận nhóm

GV: - Dụng cụ: GIáống no , ống no , kẹp

gỗ, đèn cồn, ống hút

- Hóa chất:H2SO4

Đặc, loãng, Cu,dd( BaCl2, Na2SO4 ,HCl, NaCl, NaOHHS: Xem trước bàimới

Luyện tập:

tính chất hóa

học của oxit

và axit

8 1 Kiến thức: Củng cố t/c h/học của ox bzơ,

ox ax, t/c h/học của axít

2 Kĩ năng: Viết PTHH, giải BT định tính

- Tính toánh/học

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: Bảng phụ chépbài tập

HS: Ôn lại các kiếnthức đã học

5 Thực hành:

Tính chất

hóa học của

oxit & axit

9 1 Kiến thức: HS biết được:

Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thựchiện các th/nghiệm:

- Oxit t/dụng với nước => dd bazơ hoặc axit

- Nhận biết dd axit, dd bazơ & dd muốisunfat

2 Kĩ năng:

- Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành antoàn, thành công các TN

- Quan sát, mô tả, giải thích h/tượng & viết

- Phản ứng của CaO và P2O5

với nước

- Nhận biết các dung dịch axit

H2SO4 , HCl và muối sunfat

- Thực hành

- Hoạt động nhóm

GV: - Dụng cụ: 1 giáống no, 8 ống no, 1kẹp gỗ, 1 lọ t/tinh,miệng rộng, 1 muôisắt, 1 cốc t/tinh cónước, ống hút, đèncồn, 1 bát sứ

- Hóa chất: CaO,

H2O, P, d d Na2SO4 ,NaCl, BaCl, quì tím

Trang 8

được các PTHH của TN.

- Viết tường trình TN

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề

trên cơ sở phân tích khoa học

HS: Chuẩn bị nộidung bài thực hành

Kiểm tra viết

1 tiết

10 1 Kiến thức: Củng cố và kiểm tra kiến thức

của h/s về t/c h/học của oxít, axít, 1 số ứng

Kiểm traviết

GV: Đề bài, đáp án,biểu điểm

HS: Ơn lại các kiếnthức đã học về oxitaxit

6 Tính chất

hĩa học của

bazơ

11 1 Kiến thức: HS biết được:

TCHH chung của bazơ ; tính chất hoáhọc riêng của bazơ tan (kiềm) ; tính chấtriêng của bazơ không tan trong nước

- Viết các PTHH minh họa TCHH của bazơ

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề

trên cơ sở phân tích khoa học

Tính chất hĩahọc của bazơ

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhĩm

-GV: - Dụng cụ: - Giá

để ống no , ống no ,kẹp đũa t/tinh

- Hĩa chất: Ca(OH)2,NaOH, HCl, H2SO4,

Cu SO4, CaCO3 hoặc

Na2CO3, quì tím.phenolphtalein.HS: Xem trước bàimới

Một số bazơ

quan trọng

12 1 Kiến thức: HS biết được:

T/chất, ứng dụng của NaOH; phương phápsản xuất NaOH từ muối ăn

và PP sản xuấtNaOH

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhĩm

-GV :- Dụng cụ: Giáống no, ống no, kẹp

phenolphtalein

- Tranh vẽ : Các ứng

Trang 9

dụng của NaOH

- Tranh vẽ : Các ứngdụng của NaOHHS: Xem trước bàimới

-Viết các PTHH minh họa TCHH

- Tính k/lượng hoặc t/tích dd Ca(OH)2 thamgia phản ứng

3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào

thực tế cuộc sống

Đàm thoại Thảo luậnnhóm

-GV: - Hóa chất:CaO, nước quảchanh, HCl, NaCl,

NH3

- Dụng cụ: Cốc t/tinh,đũa t/tinh phễu, giấylọc, giá sắt, ống no,giấy pH

HS: Xem trước bàimới

Tính chất

hóa học của

muối.

14 1 Kiến thức: HS biết được:

- TCHH của muối: t/dụng với k/loại, ddaxit, dd bazơ, dd muối khác, nhiều muối bịnhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao

- Kh/niệm pư trao đổi & đ/kiện để pư traođổi thực hiện được

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề

trên cơ sở phân tích khoa học

 Tính chất hóa học của muối

 Phản ứng trao đổi và điều kiệnxảy ra phản ứngtrao đổi

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Dụng cụ: ống

no, ống hút, kẹp gỗ ,giá ống no, 1 cốcnước

- Hóa chất: Cu, Fe,

CuSO4 ,Na2CO3 ,Ba(OH)2 , Ca(OH)2.HS: Xem trước bàimới

8 Một số muối

quan trọng 15 1 Kiến thức: HS biết được: Một số t/chất &ứng dụng của NaCl & KNO3

2 Kĩ năng

Tính chất củaNaCl & KNO3

Trực quan Đàm thoại -Thảo luận

-GV: - Tranh vẽ ruộngmuối

- H/chất : KCl, NaCl

Trang 10

- Nhận biết được 1 số muối cụ thể

- Tính k/lượng hoặc thể tích dd muối trongpư

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

mới

Phân bón

hóa học

16 1 Kiến thức: HS biết được: Tên, th/phần

h/học & ứng dụng của 1 số phân bón h/họcthông dụng

2 Kĩ năng: Nhận biết được 1 số phân bón

h/học thông dụng

3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào

thực tế cuộc sống

Một số muốiđược làm phânbón hóa học

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Mẫu phân bón

- Phiếu học tập HS: Xem trước bàimới

9 Mối quan hệ

giữa các hợp

chất vô cơ

17 1 Kiến thức: Biết và chứng minh được

mối quan hệ giữa oxit axit, bazơ, muối

2 Kĩ năng

- Lập sơ đồ mqh giữa các loại h/chất vô cơ

- Viết được các PTHH b/diễn sơ đồ chuyểnhóa

- Phân biệt 1 số h/chất vô cơ cụ thể

- Tính th/phần % về k/lượng hoặc thể tíchcủa hỗn hợp chất rắn, hỗn hợp chất lỏng,h/hợp khí

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề

trên cơ sở phân tích khoa học

- Mối quan hệ hai chiều giữa các loại hợp chất vô cơ

- Kĩ năng thực hiện các phương trình hóa học

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Sơ đồ mốiquan hệ giữa oxitaxit, bazơ, muối

- Phiếu học tập.HS: Xem trước bàimới

Luyện tập

chương 1

18 1 Kiến thức : Củng cố được t/c của các loại

h/chất vô cơ: OX, AX, BZơ ,Muối Mối quan hệ của các h/chất đó

2 Kĩ năng viết ptpư, Biết phân biệt các hóa

chất, làm bài tập định lượng

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

Mối quan hệ haichiều giữa cácloại hợp chất vô

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: Bảng phụ chépkiến thức cần nhớ vàbài tập

HS: Ôn lại các kiếnthức đã học trongchương 1

10 Thực hành:

Tính chất

hóa học của

bazơ và muối

19 1 Kiến thức: HS biết được: Mục đích , các

bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện cácth/nghiệm

- Bazơ t/dụng với dd axit, dd muối

- Dd muối t/dụng với k/loại, với dd muốikhác và với dd axit

- Phản ứng của bazơ với muối, với axit

- Phản ứng của muối với kim loại, với axit,

Thực hànhQuan sát , hoạt động nhóm

Trang 11

2 Kĩ năng:

- Sử dụng d/cụ & h/chất để tiến hành antoàn, thành công các th/nghiệm

- Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng & viếtđược các PTHH của th/nghiệm

- Viết tường trình th/nghiệm

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

chiếc ống no, 4 ốnghút, kẹp

- Dụng cụ: Giá ống

no, 12 chiếc ống no, 4ống hút, kẹp gỗHS: Chuẩn bị trướcnội dung bài thựchành

Kiểm tra viết

1 tiết

20 1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các

h/chất vô cơ, mối q/hệ giữa ,các h/c

2 Kĩ năng: Viết PTPƯ phù hợp t/c h/học,

kỹ năng làm bài tập định tính

3 Thái độ: Phát triển năng lực tự học, sáng

tạo

Kiến thức vềcác h/chất vô

cơ, mối q/hệgiữa ,các h/c

Kiểm traviết

GV: Đề bài, đáp án,biểu điểm

HS: Ôn lại các kiếnthức đã học

Chương II:

Kim loại

1 Kiến thức: HS biết được:

- Tính chất kim loại nói chung, tính chất củanhôm, sắt

- Thế nào là gang , thép và quá trình sảnxuất gang ,thép

- Thế nào là sự ăn mòn kim loại , các yếu tốảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại

- Dãy hoạt động hoá học của kim loại Ýnghĩa dãy hoạt động này

2 Kĩ năng: Quan sát, giải thích, viết PTHH,

thảo luận nhóm

3 Thái độ: Tiếp tục củng cố lòng ham thích

học tập, có ý thức vận dụng kiến thức vàothực tế cuộc sống

- Tính chất vật

lý và tính chấthoá học của kimloại

- Dãy hoạt độnghoá học của kimloại

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Đoạn dây thépdài 20 cm

- Đèn cồn, diêm

- Cái kim, ca nhôm,giấy gói bánh kẹobằng nhôm

- CuSO4, đinh sắt, Na,HCl

- Phiếu học tậpHS: Xem trước bàimới

11

Tính chất vật

lí chung của

kim loại

21 1 Kiến thức: HS biết được: Tính chất vật lí

của kim loại

2 Kĩ năng: Quan sát h/tượng th/nghiệm cụ

thể => t/c vật lí của k/loại

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

Tính chất vật lí

và tính chất hóahọc của kimloại

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Dụng cụ: đoạndây Fe, 1 đèn cồn,diêm, dây điện đồng ,than

chì, than gỗ, 1 dao,

1 kéo, vật thử tính

Trang 12

22 1 Kiến thức: HS biết được: Tính chất hoá

học của kim loại

2 Kĩ năng

- Quan sát h/tượng th/nghiệm cụ thể=> tínhchất hóa học của k/loại

- Tính k/lượng của k/loại trong pư, th/phần

% về k/lượng của hỗn hợp 2 k/loại

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

Tính chất hoáhọc của kimloại

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Hóa chất; 1 lọoxi, 1 lọ clo, Na, dâythép, H2SO4 loãng,

Cu SO4, AgNO3,AlCl3 Fe, Zn,Cu

- Dụng cụ: 1 lọ t/tinhmiệng rộng, giá ống

no, 10 ống no, đèn cồn, muôi sắt, 2 ốnghút, 1 cốc nước.cồn, muôi sắt, 2 ốnghút, 1 cốc nước.GV: Bảng fụ chép bàitập

HS: Xem trước bàimới

12 Dãy hoạt

động hóa học

của kim loại

23 1 Kiến thức: HS biết được: Dãy h/động

h/học của k/loại Ý nghĩa của dãy h/độngh/học của k/loại

cụ thể với dd axit, với nước & với dd muối

- Tính k/lượng của k/loại trong pư, th/phần

% về k/lượng của hỗn hợp 2 k/loại

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề

trên cơ sở phân tích khoa học

Dãy hoạt động hóa học của kimloại

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV : - Dụng cụ: Giáống no, ống no, cốct/tinh,kẹp gỗ, ống hút,

1 cốc nướcnước

- Hóa chất: Na, đinh

Fe , dây Cu, dây Ag,

AgNO3, HCl, H2O,phenolphtalein.HS: Xem trước bàimới

24 1 Kiến thức: HS biết được: Tính chất hóa Trực quan - GV: - Dụng cụ: 1

Trang 13

Nhôm - TCHH của Ạl: chúng có những TCHH

chung của k/loại; Al không pư với (HNO3 &

H2SO4) đặc nguội; Al pư được với dd kiềm

- Phương pháp sản xuất l bằng cách điệnphân nhôm oxit nóng chảy

2 Kĩ năng

- Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH của Al

Viết các PTHH minh họa

- Quan sát sơ đồ, ảnh=> nhận xét về phươngpháp sản xuất Al

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

-Thảo luậnnhóm

miếng bìa cứng, thìa,

1 đèn cồn,1ốngdẫnkhí, ống no, kẹp, giáống no,, 1 cốcnước,ống hút

và bột, dd HCl,NaOH

HS: Xem trước bàimới

13 Sắt 25 1 Kiến thức: HS biết được: TCHH của Fe:

chúng có những TCHH chung của k/loại; Fekhông pư với (HNO3 & H2SO4) đặc nguội;

Fe là k/loại có nhiều h/trị

2 Kĩ năng

* Dự đoán, k/tra , kết luận về TCHH của Fe

Viết các PTHH minh họa

* Phân biệt được Al&Fe bằng ph/pháph/học

* Th/phần % về k/lượng của hỗn hợp bộtAl&Fe

3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào

thực tế cuộc sống

Tính chất hóahọc của sắt

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Dụng cụ: Bìnhthủy tinh miệng rộng,đèn cồn, kẹp gỗ

- Hóa chất: dây Fehình lò so, Bình khíclo

HS: Xem trước bàimới

Hợp kim sắt:

Gang , Thép

26 1 Kiến thức: HS biết được:

- Th/phần chính của gang & thép

- Sơ lược về phương pháp luyện ganh &

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Sơ đồ lò cao vàluyện gang, thép

- Mẫu gang, thép.HS: Xem trước bàimới

Trang 14

27 1 Kiến thức: HS biết được:

- Kh/niệm về sự ăn mòn k/loại & 1 số yếu tốảnh hưởng đến sự ăn mòn k/loại

- Cách bảo vệ k/loại không bị ăn mòn

2 Kĩ năng

- Quan sát 1 số th/nghiệm=> nhận xét về 1

số yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn k/loại

- Nhận biết được sự ăn mòn k/loại trongthực tế

- Vận dụng k/thức để bảo vệ 1 số đồ vậtbằng k/loại trong gia đình

3 Thái độ: Ý thức vận dụng kiến thức vào

thực tế cuộc sống

 Khái niệm ăn mòn kim loại vàcác yếu tố ảnh hưởng

 Biện pháp chống ăn mòn kim loại

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: Một số đồ dùng

bị gỉ, bảng phụ , bútdạ

HS: Xem trước bàimới

Luyện tập

chương 2 28 1 Kiến thức: Hệ thống kiến thức cơ bản, so sánh t/c của

nhôm,sắt, với t/c chung k/loại

2 Kĩ năng

Biết vận dụng ý nghĩa dãy k/loại để xétptpư, vận dụng làm BT định lượng và địnhtính

3 Thái độ: Phát hiện và giải quyết vấn đề

trên cơ sở phân tích khoa học

- Tính chất hóahọc chung củakim loại

- Tính toánh/học

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Tấm bìa ghi t/c, thành fần, ứng dụngcủa gang thép

- Bảng phụ- bút dạ,phiếu ghi BT

HS: Ôn lại các kiếnthức đã học

15 Thực hành :

Tính chất

hóa học của

nhôm & sắt

29 1 Kiến thức: HS biết được:

Mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thựchiện các th/nghiệm

- Quan sát, mô tả , giải thích h/tượng & viếtđược các PTHH của th/nghiệm

- Viết tường trình th/nghiệm

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

- Phản ứng củanhôm với oxi

- Phản ứng củasắt với lưuhuỳnh

- Nhận biếtnhôm và sắt

- Thực hành

- Quan sát

- Hoạt động nhóm

GV: - Dụng cụ: 1miếng tôn 5x5cm;đèn cồn , thìa, diêm,giá thí no 3 ống no,đũa TT, 1 bát sứ, kẹp,ống hút, nam châm

- Hóa chất: Bột Al ,bột S ,bột Fe , giấylọc , dd NaOH

HS: Xem trước bàimới

Trang 15

Chương 3:

PHI KIM –

SƠ LƯỢC

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC

NTHH

1 Kiến thức: - Biết tính chất chung của phi

kim : Tính chất vật lí , tính chất hoá học ,mức độ hoạt động hoá học của phi kim

- Biết một số hợp chất vô cơ quan trọng củaCacbon và Silic

- Biết sơ lược về điều chế clo trong côngnghiệp Silicac

- Biết sơ lược bảng hệ thống tuần hoàn cácnguyên tố hoá học

2 Kĩ năng: Quan sát, nhận xét, giải thích ,

viết PTHH

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

- Tính chất hoáhọc chung củaphi kim

- Biết sơ lược

về tính chất của silic đioxit, công nghiệp silicat, bảng THcác NTHH

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm –Thực hành

-GV:- C, S, P đỏ, Cl2,

dd HCl, Fe, Al, Cu

- Ống nghiệm, lọthuỷ tinh, đèn cồn,giá TN, ống nhỏ giọt,kẹp ống nghiệm, thìalấy hoá chất

- Bảng hệ thống tuầnhoàn các nguyên tốhoá học

HS: Xem trước bàimới

Tính chất

của phi kim

30 1 Kiến thức: HS biết được:

- T/chất vật lí của p/kim

- TCHH của p/kim: t/dụng với k/loại, với

H2&O2

- Sơ lược về mức độ h/động h/học mạnh,yếu của một số p/kim

2 Kĩ năng

- Quan sát th/nghiệm, ảnh => nhận xét vềTCHH của p/kim

- Viết 1số PTHH theo sơ đồ chuyển hóa củap/kim

- Tính lượng p/kim & h/chất của p/kimtrong PƯHH

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

Tính chất hóa học chung của phi kim

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: -Hóa chất: 1bình clo, quỳ tím,nước

- Dụng cụ: 1 bộ TNđ/c H2 có ống dẫnkhí, đèn cồn

HS: Xem trước bàimới

16 Clo 31 1 Kiến thức: HS biết được:

- T/chất v/lí của Clo

- Clo có 1 số t/chất chung của p/kim, clocòn t/dụng với nước & dd bazơ, clo là p/kimh/động h/học mạnh

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Dụng cụ: Bìnht/tinh có nút,đèn cồn,đũa t/tinh , giá sắt,cốc

- Hóa chất::Lò xo Fe(bút bi),3 bình khíclo, dd NaOH, nước ,t/tinh ống dẫn khí ,nhôm

Trang 16

của clo với nước, với dd kiềm & tính tẩymàu của clo ẩm

- Nhận biết khí clo bằng giấy màu ẩm

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

HS: Xem trước bàimới

CLO (tt) 32 1 Kiến thức: HS biết được: Ứng dụng,

phương pháp đ/chế & thu khí clo trongphòng th/nghiệm & trong công nghiệp

2 Kĩ năng: - Quan sát th/nghiệm, nhận xét,

và trong CN

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV:- Hóa chất:MnO2, dd HCl đặc,bình đựng H2SO4,ddNaOH

- Dụng cụ: Giá Fe,đèn cồn, bình cầu cónhánh, ống dẫn khí,Cốc t/t đựng ddNaOH.để khử clo dư.HS: Xem trước bàimới

17 Cacbon 33 1 Kiến thức: HS biết được:

- Cacbon có 3 dạng thù hình chính: kimcương, than chì, cacbon vô định hình

- Cacbon vô định hình có tính hấp phụ &

h/động h/học mạnh nhất.Cacbon là p/kimh/động h/học yếu: t/dụng với oxi &1 số oxitl/loại

- Ứng dụng của cacbon

2 Kĩ năng

- Quan sát th/nghiệm, ảnh => nhận xétT/chất của cacbon

- Viết các PTHH của cacbon với oxi, 1 sốoxit k/loại

- Tính lượng cacbon & h/chất của cacbontrong PƯHH

3 Thái độ: Tạo hứng thú học tập bộ môn

- Tính chất hóa học của cacbon

- Ứng dụng của cacbon

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Mẫu vật: Ruộtbút chì, than gỗ

- Dụng cụ: Giá Fe,ống no, giá ống no,đèn cồn, cốc t/tinh,phễu, muôi Fe, giấylọc

- Hóa chất : 1 lọ khí o

xi, than gỗ, H2O,CuO, dd Ca(OH)2.HS: Xem trước bàimới

Các Oxit Của

cacbon

34 1 Kiến thức: HS biết được:

- CO là oxit không tạo muối, độc , khử đượcnhiều oxit ở nhiệt độ cao

- CO2 có những t/chất của oxit axit

Tính chất hóa học của CO,

CO2

Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm

-GV: - Dụng cụ: ống

no , thìa , cốc t/tinh,đèn cồn, diêm,kẹp,giá no,

Ngày đăng: 05/05/2021, 18:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w