Khỏi quỏt về sự phõn koại oxit Dụng cụ: 5 ống nghiệm + giỏ đựng, cốc thuỷ tinh, đốn cồn + bật lửa, bỡnh kớp đơn giản điều chế CO2, bỡnh thuỷ tinh điều chế P2O5, muụi đốt, 3pipet, 4 muỗng
Trang 1Mụn: Hoỏ học 9 Năm 2017-2018 Tiết
Tiết TKB/Lớp
Ngày mượn,
kớ tờn
Ngày đăng kớ
1 ễn tập đầu năm
2 ễn tập đầu năm
3 Bài 1 Tớnh chất hoỏ
học của oxit Khỏi
quỏt về sự phõn koại
oxit
Dụng cụ: 5 ống nghiệm + giỏ đựng, cốc thuỷ tinh, đốn cồn + bật lửa, bỡnh
kớp đơn giản điều chế CO2, bỡnh thuỷ tinh điều chế P2O5, muụi đốt, 3pipet, 4 muỗng thủy tinh
Hoỏ chất: 10g CaO; 10g CuO, 20 ml dd HCl; 200 ml H2O; 10g CaCO3; quỳ
tớm, 10g P đỏ
*TN1: Oxit bazơ tỏc dụng với nước
(BaO hoặc CaO) + H2O
*TN2: Oxit bazơ tỏc dụng với axit:
(CuO hoặc CaO hoặc Fe2O3) + dd HCl (H2SO4)
4 Bài 2 Một số oxit
quan trọng
Hoỏ chất: CaO; dd HCl; H2O; H2SO4; CaCO3; Na2CO3; S; Ca(OH)2
Dụng cụ: 5 ống nghiệm + giỏ đựng, cốc thuỷ tinh, khay nhựa, 5 ống hỳt
(pipet), đũa thuỷ tinh, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3; H2SO4; đèn cồn + bật lửa
Tranh: Lũ nung vụi trong CN, thủ cụng;
*TN1: CaO tỏc dụng với nước, thử dd bằng quỳ tớm.
5 Bài 2 Một số oxit
quan trọng
Hoỏ chất: Na2SO3, H2SO4 loóng, quỳ tớm, H2O; dd Ca(OH)2, dd HCl,
Cu(OH)2, Zn; Al; Fe hóa chất để điều chế Cu(OH)2;
Fe(OH)3; Fe2O3; CuO
Dụng cụ: Bỡnh cầu, ống dẫn khớ, chậu thuỷ tinh, phễu nhỏ giọt, ống
nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh
Trang 26 Bài 3 Tính chất hoá
học của axit
Hoá chất: 20ml dd HCl, 20ml dd H2SO4, kim loại Zn, Al, Fe, Cu, CuSO4,
NaOH, CuO, Fe2O3, quỳ tím Al Cu(OH)2, CuO (Fe2O3)
Dụng cụ: 5 ống nghiệm, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, 3 đũa thuỷ
tinh, giá đựng ống nghiệm, phễu và giấy lọc, 3 pipet
Tranh ảnh: về ứng dụng của axit
*TN1: Axit làm đổi màu quỳ tím.
*TN2: Axit (HCl, H2SO4) tác dụng với kim loại (Al, Fe, Mg, Cu)
*TN3: Axit (HCl, H2SO4) tác dụng với bazơ (Cu(OH)2)
*TN4: Axit (HCl, H2SO4) tác dụng với oxit bazơ (Fe2O3)
7 Bài 4 Một số axit
quan trọng
Hoá chất: 50ml H2SO4 đặc; 20g Cu, 10ml dd BaCl2; 10ml Na2SO4; dd HCl;
dd NaCl; dd NaOH, 50g đường trắng
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, 5 ống
nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ, 5 ống hút (pipet), lưới tản nhiệt, bật lửa, 3 cốc thủy tinh 200ml, muôi sắt,
Tranh ảnh: về ứng dụng của và sản xuất axit sufuric.
*TN1: dd H2SO4 đặc tác dụng với Cu.
*TN2: dd H2SO4 đặc tác dụng với đường
*TN3: Nhận biết gốc (=SO4) bằng dd BaCl2 (Ba(OH)2)
8 Bài 5 Luyện tập:
Tính chất hoá học của
oxit và axit
Tranh sơ đồ:
Tính chất hóa học của oxit (T20-SGK) Tính chất hóa học của axit (T20-SGK)
9 Kiểm tra viết
10 Bài 6 Thực hành: Hoá chất: 50g CaO, 200ml H2O cất, 20g P đỏ, 50ml dd HCl, 50ml dd
Trang 3oxit và axit Dụng cụ: giá ống nghiệm, 10 ống nghiệm, giá thí nghiệm có kẹp ống
nghiệm, kẹp gỗ, lọ thuỷ tinh miệng rộng, muôi sắt, đũa thủy tinh, bình tam giác, đèn cồn, bật lửa, muôi sắt để đốt, 5 pipet, 2 cốc thủy tinh 200ml
*TN1: CaO tác dụng với H2O
*TN2: Đốt P trong bình P2O5
Cho P2O5 tác dụng với H2O (thử bằng quỳ tím)
*TN3: Nhận biết các dd riêng biệt: H2SO4; HCl; Na2SO4 bằng quỳ tím và dd
BaCl2
11 Bài 7 Tính chất hoá
học của bazơ
Hoá chất: 20ml dd Ca(OH)2; 20ml dd NaOH; dd H2SO4 loãng; 10g
Cu(OH)2; 10g P; quì tím, 10ml dd phenolftalein
Dụng cụ: Giá ống nghiệm; ống nghiệm; kẹp gỗ; ống hút (pipet); đũa thuỷ
tinh, đèn cồn, bật lửa, giá đốt, lưới tản nhiệt, chén sứ
*TN1: Tác dụng đổi màu chất thị: quỳ tím, phenolphtalein của dd bazơ.
*TN2: Nhiệt phân hủy Cu(OH)2.
12 Bài 8 Một số bazơ
quan trọng
Hoá chất: NaOH dạng rắn; dd HCl; dd H2SO4 loãng; 10ml dd
phenolftalein; quì tím.; dd HCl; dd NaOH, giấy PH, giấy lọc
Dụng cụ: Giá ống nghiệm; ống nghiệm; kẹp gỗ; ống hút (pipet); đũa thuỷ
tinh, đèn cồn, bình điện phân dd muối ăn
Tranh vẽ: Sơ đồ điện phân dd NaCl Các ứng dụng của NaOH.
13 Bài 8 Một số bazơ
quan trọng Dụng cụ: 3 ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, Giá ống nghiệm, kẹpgỗ, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, 3 pipet,
Hoá chất: 20g CaO; dd H2SO4; dd NaCl, giấy pH; dd NaOH, 200ml H2O,
10ml dd Ca(OH)2, quì tím
Trang 414 Bài 9 Tính chất hoá
học của muối
Dụng cụ: 5 ống nghiệm cỡ nhỏ, cốc thuỷ tinh, 3 ống hút (pipet), giá đựng
ống nghiệm, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, kẹp gỗ,
Hoá chất: dây đồng sạch, dd H2SO4; dd NaCl, 10ml dd NaOH, 10ml dd
AgNO3; 5ml dd BaCl2; 5ml dd CuSO4
*TN1: dd Muối tác dụng với kim loại
(Cu + AgNO3); Fe + CuSO4; Mg + CuSO4
*TN2: Muối tác dụng với axit
BaCl2 + H2SO4; hoặc Ba(NO3)2 + H2SO4; hoặc CaCO3 + HCl
*TN3: dd Muối tác dụng với dd muối
AgNO3 + NaCl hoặc Na2SO4 + BaCl2 hoặc CaCl2 + Na2CO3
*TN4: dd Muối tác dụng với dd bazơ
CuSO4 + NaOH hoặc FeCl3 + NaOH
15 Bài 10 Một số muối
quan trọng
Tranh vẽ ruộng muối, mét sè øng dông cña NaCl, KNO3 Tranh sơ đồ ứng dụng của NaCl (T35-SGK)
16 Bài 11 Phân bón hoá
học
Một số mẫu phân bón: phân đạm, phân lân, phân kali, phân vi lượng, phân NPK,
17 Bài 12 Mối quan hệ
giữa các hợp chất vô
cơ
Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ:
Axit, bazơ, muối, oxit axit, oxit bazơ Tranh T40 - SGK
18 Bài 14 Thực hành:
Tính chất hoá học của
bazơ và muối
Hoá chất: 10ml dd NaOH, 10ml dd FeCl3; 10ml dd CuSO4; 10ml dd HCl,
dd BaCl2, 10ml dd Na2SO4; đinh sắt, 10g Cu(OH)2, 20ml dd HSO loãng, 500ml nước cất
Dụng cụ: giá đựng ống nghiệm, 10 ống nghiệm, 5 kẹp gỗ; 5 ống hút
Trang 5(pipet); 3 muôi sắt, 5 giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm.
*TN1: NaOH tác dụng với muối FeCl3
*TN2: Cu(OH)2 tác dụng với dd HCl.
*TN3: CuSO4 tác dụng với đinh sắt.
*TN4: dd BaCl2 tác dụng với dd Na2SO4.
*TN5: dd BaCl2 tác dụng với dd H2SO4.
19 Bài 13 Luyện tập
chương 1
- Tranh sơ đồ phân loại các hợp chất vô cơ
- Tranh sơ đồ tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
20 Kiểm tra viết
21 Bài 15 Tính chất vật
lí của kim loại
Dụng cụ: đèn cồn, diêm, giá thí nghiệm, dụng cụ thử tính dẫn điện: mạch
điện có bóng đèn thử tính dẫn điện, nguồn điện (Pin); dụng cụ thử tính dẫn nhiệt của kim loại, sáp, đinh ghim
Hoá chất: dây thép, dây nhôm, parafin, dây đồng
22 Bài 16 Tính chất hoá
học của kim loại
Dụng cụ: dụng cụ điều chế khí Clo, bình thuỷ tinh, đèn cồn, bật lửa Lọ
thủy tinh miệng rộng, giá đựng ống nghiệm, 5 ống nghiệm, muôi sắt để đốt, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, Lọ thủy tinh miệng rộng
Hoá chất: 10ml dd CuSO4, đinh sắt mới, kim loại Na, 10ml dd HCl đặc,
20g MnO2; 5gNa; khí O2 thu sẵn trong bình thủy tinh 500ml; khí Cl2 thu sẵn trong bình thủy tinh 500ml
Đoạn dây thép nhỏ dài 20cm (lò xo bút bi), đèn cồn, diêm, giấy gói bánh kẹo, dây nhôm (dây kẽm), than gỗ, búa đinh,
*TN1: Kim loại tác dụng với oxi
Trang 6(Mg hoặc Fe hoặc Al, Cu tác dụng với oxi)
*TN2: Kim loại tác dụng với phi kim
(Na hoặc Fe, Mg, Al, Cu, ) tác dụng với (Cl hoặc S)
*TN3: Kim loại tác dụng với dd muối
(Zn hoặc Fe hoặc Al) tác dụng với dd CuSO4 hoặc AgNO3
23 Bài 17 Dãy hoạt
động hoá học của kim
loại
Dụng cụ: 5 ống nghiệm, 5 ống hút (pipet), giá đựng ống nghiệm, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ.
Hoá chất: Đinh sắt (dây sắt), 10ml dd CuSO4; 10 ml dd FeSO4; dây đồng (lá đồng), dây bạc, 10mldd AgNO3, 10g Zn, 10ml dd HCl, 5g Na, 1ml dd Phenolphtalein, 100ml nước cất
Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
*TN1: Fe + dd CuSO4
*TN2: Cu + dd AgNO3
*TN3: Fe + HCl; Cu + HCl
*TN4: Na + H2O ; Fe + H2O
24 Bài 18 Nhôm Dụng cụ: giá ống nghiệm, 5 ống nghiệm, đèn cồn, bật lửa, muôi sắt, cốc
thủy tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, 5 pipet,
Hoá chất: 10ml dd CuCl2, dây nhôm (lá nhôm), 10ml dd NaOH đặc; 5ml
dd AgNO3, 10ml dd HCl, 100ml H2O, 1ml dd phenolftalein
Tranh vẽ: H2.14: tranh sơ đồ điện phân Al2O3 nóng chảy.
*TN1: Nhôm tác dụng với oxi không khí
Trang 7Đốt bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn.
*TN2: Al tác dụng với dd muối
Al + CuCl2 (CuSO4, FeCl3; AgNO3)
*TN3: Al tác dụng với dd kiềm (NaOH, KOH, LiOH, )
25 Bài 19 Sắt Dụng cụ: 5 ống nghiệm, đèn cồn + bật lửa, muôi sắt, giá thí nghiệm có kẹp
ống nghiệm, nam châm, chén sứ, nhíp gắp, chén sứ, 5 pipet, 5 muỗng, 2 cốc thủy tinh 250ml
Hoá chất: 10ml dd CuCl2, 10ml dd CuSO4, dây sắt (lò xo bút), bình thủy
tinh chứa khí clo 500ml đã thu sẵn, 10g bột sắt, Bột nhôm, 10g bột S,
*TN1: Sắt tác dụng với clo (dây sắt nóng đỏ cháy trong khí clo)
(Sắt tác dụng với S)
26 Bài 20 Hợp kim sắt:
Gang, thép
Một số mẫu vật gang, thép;
Tranh: sơ đồ luyện gang, sơ đồ luyện thép Hình 2.16; 2.17 SGK
27 Bài 21 Ăn mòn kim
loại và bảo vệ kim
loại không bị ăn mòn
Dụng cụ: một đồ vật bằng sắt bị gỉ, Tranh: Các vật bị gi sét.
28 Bài 22 Luyện tập
chương 2
Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
29 Bài 23 Thực hành:
Tính chất hoá học của
nhôm và sắt
Hoá chất: 20ml dd NaOH đặc, 10g bột sắt, 10g S, 10g bột nhôm, sợi Mg
10cm,
Dụng cụ: giá ống nghiệm, 5 ống nghiệm, giá thí nghiệm có kẹp ống
Trang 8nghiệm, kẹp gỗ, 5 ống hút (pipet); 5 muôi sắt, đèn cồn, bật lửa, giấy bìa không cháy (giấy dầu), chén sứ,
*TN1: bột Al tác dụng với Oxi không khí: Đốt bột nhôm trên ngọn lửa đèn
cồn
*TN2: Sắt tác dụng với S (Dạng bột Fe, S)
*TN3: Nhận biết Al, Fe: Dùng dd NaOH nhận biết Al, Fe.
30 Bài 25 Tính chất
chung của phi kim
Dụng cụ: TN hình 3.1 (T75SGK) Bình thu khí clo đã thu sẵn: 500ml, dụng
cụ điều chế hiđro: bình kíp, có ống cao su dẫn khí có gắn ống thủy tinh vuốt nhọn: ống cao su, ống thủy tinh chữ L vuốt nhọn dùng để đốt khí H2, 2 bình thủy tinh loại > 350ml, muôi đốt, đèn cồn, bật lửa, 5 muôi sắt
Hóa chất: 50ml dd HCl đặc, 20g Zn viên
Một số mẫu chất phi kim như: C, S, Cl2, Br2, nước cất 100ml, quỳ tím, 5g P
đỏ, khí O2 thu sẵn trong bình 500ml
*TN: Đốt cháy khí H2 trong khí clo, hòa tan sản phẩm vào nước, thử bằng giấy quỳ
31 Bài 26 Clo Dụng cụ: một số dụng cụ thủy tinh, 3 lọ rộng miệng 250ml, 2 cốc thủy tinh
250ml, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, bật lửa, 5 muỗng lấy hóa chất, 5 ống hút (pipet), kẹp ống nghiệm bằng gỗ, 5 ống
Trang 9nghiệm, giá đựng ống nghiệm, ống cao su có gắn ống thủy tinh dẫn khí,
Hoá chất: 20ml dd HCl đặc, 20ml dd NaOH, 20ml H2SO4 đặc, 10g MnO2,
sợi dây sắt (lò xo bút bi), dây đồng (lá đồng) (đã làm sạch), giấy quỳ tím, khí Cl2 thu sẵn vào 2 túi lilon 500ml, 100 ml H2O cất
*TN1: Sục khí clo vào nước thử bằng giấy quỳ: Giấy quỳ chuyển màu đỏ,
sau đó mất màu
*TN2: Sục khí clo vào dd NaOH Thử giấy quỳ bị mất màu.
32 Bài 26 Clo Tranh: ứng dụng của clo, điều chế clo trong phòng thí nghiệm (hình 3.5),
trong công nghiệp
Bình điện phân dd NaCl bão hoà
Điện phân muối ăn trong công nghiệp
33 Bài 27 Cacbon Dụng cụ: Dụng cụ thí nghiệm tính hấp phụ của than gỗ (H.37): 1 ống thủy
tinh thủng 2 đầu, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, Dụng cụ thí nghiệm C + CuO (hình 3.9)
Điều chế sẵn oxi đựng trong bình 250ml; muỗng lấy hóa chất, chén sứ, đèn cồn, bật lửa, phễu, 2 pipet, nút ống nghiệm có gắn ống thủy tinh chữ L, 2 cốc thủy tinh 250ml, nhíp sắt,
Hoá chất: CuO, than gỗ nghiền nhỏ, mực đen, bột than hoạt tính, 50 ml dd
Ca(OH)2, mẩu than gỗ, 20g bông,
*TN1: Tính hấp phụ của than gỗ (than hoạt tính) Cho mực chảy qua lớp bột
than gỗ thu được nước trong
*TN2: C tác dụng với oxi.
*TN3: C tác dụng với oxit kim loại: C + CuO Nhận biết bằng màu đỏ Cu,
dd Ca(OH)2 có vẩn đục
Trang 1034 Bài 28 Các oxit của
cacbon Dụng cụ: 2 Cốc thủy tinh 250ml, 5 ống nghiệm + giá đựng ống nghiệm, giáthí nghiệm có kẹp ống nghiệm, đèn cồn, cây nến, ống nghiệm, nút ống
nghiệm cao su kèm ống dẫn thuỷ tinh chữ L (TN Hình 3.13-T86), Hoá chất: khí CO2 thu sẵn vào 2 túi lilon 500ml, 20 ml dung dịch NaOH, 20ml dd nước vôi trong, giấy quỳ tím, 100 ml H2O cất,
*TN: Sục khí CO2 vào nước, thử bằng giấy quỳ, giấy quỳ chuyển màu đỏ.
Đun nóng dd giấy quỳ chuyển sang màu tím
35 Bài 24 Ôn tập kì I
36 Kiểm tra học kì I
37 Bài 29 Axit cacbonic
và muối cacbonat
Dụng cụ: 5 ống nghiệm + giá đựng, kẹp ống nghiệm, đèn cồn, bật lửa, 2 giá
thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, 5 muôi sắt, 5 ống hút (pipet)
Hoá chất: 20ml dd NaHCO3, 20ml dd NaCO3, 30 ml dung dịch HCl, 10ml
dd NaOH, 20 ml dd Ca(OH)2, 20 ml dd CaCl2, 20ml dd K2CO3, 10g CaCO3,
Tranh: Chu trình cacbon trong tự nhiên, tranh hình 3.16-T89SGK, Tranh
hang động thạch nhũ, tranh núi đá vôi,
*TN1: Muối cacbonat tác dụng với dd axit
Cho dd NaHCO3, Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd HCl
*TN2: Muối cacbonat tác dụng với dd bazơ.
Cho dd K2CO3 (Na2CO3) tác dụng với dd Ca(OH)2 (Ba(OH)2)
*TN3: Muối cacbonat tác dụng với dd muối
Dd Na2CO3 (K2CO3) tác dụng với dd CaCl2 (BaCl2)
Trang 11Vật mẫu: đồ gốm sứ, thủy tinh, xi măng, đất sét, cát trắng.
39 Bài 31 Sơ lược bảng
tuần hoàn các nguyên
tố hoá học
Bảng tuần hoàn các nguyên tố (dạng dài) Bảng tuần hoàn, ô nguyên tố, chu kỳ 2, 3, nhóm I, VII, sơ đồ cấu tạo nguyên tử (phóng to)
40 Bài 31 Sơ lược bảng
tuần hoàn các nguyên
tố hoá học
Bảng tuần hoàn các nguyên tố (dạng dài)
41 Bài 32 Luyện tập
chương 3
Tranh sơ đồ tính chất hóa học của phi kim, tính chất hóa học của clo, tính chất hóa học của cacbon,
42 Bài 33 Thực hành:
Tính chất hoá học của
của phi kim và hợp
chất của chúng
Dụng cụ: 10 ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, đèn cồn, bật lửa, 5 muỗng
lấy hóa chất rắn, 2 giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, nút ống nghiệm có lắp ống dẫn khí chữ L, 5 ống hút (pipet) nhỏ giọt: chổi rửa: kẹp ống nghiệm hình chữ L, 2 cốc thủy tinh 200ml
Dụng cụ hình 3.9 trang 83-SGK
Hóa chất: 10g bột CuO, 10g C bột, 50ml dd Ca(OH)2, 10g NaHCO3, 10g
NaCl, 10g Na2CO3, 10g CaCO3, 200ml H2O cất, 50ml dd HCl
*TN1: C khử CuO ở nhiệt độ cao bằng C, thử khí sinh ra bằng dd Ca(OH)2
*TN2: Nhiệt phân NaHCO3; thử khí sinh ra bằng dd Ca(OH)2
*TN3: Nhận biết 3 muối rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3 bằng nước, dd HCl.
43 Bài 34 Khái niệm về
hợp chất hữu cơ và
hoá học hữu cơ
Dụng cụ: ống nghiệm đế sứ, cốc thủy tinh, đèn cồn, bật lửa, 2 cốc thuỷ tinh
100ml, đũa thuỷ tinh, 5 ống nghiệm + giá đựng, kẹp ống nghiệm (kẹp gỗ), cốc rót 100ml, nhíp sắt
Trang 12Hóa chất: 10g bông, 50 ml dd Ca(OH)2 Tranh ảnh: về một số đồ dùng chứa các chất hữu cơ khác nhau.
*TN: Đốt cháy bông tìm hiểu sản phẩm có chứa H2O, CO2 (Hình 4.2-SGK-T106)
44 Bài 35 Cấu tạo phân
tử hợp chất hữu cơ
Hộp mô hình lắp giáp phân tử hợp chất hữu cơ
Mô hình cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ dạng hình que
Bộ mô hình cấu tạo hợp chất hữu cơ
45 Bài 36 Metan Dụng cụ: Mô hình phân tử khí metan dạng đặc, dạng rỗng, bình tam giác có
nút 250ml,
20 ml dd nước vôi trong, ống thuỷ tinh vuốt nhọn, ống nghiệm, đèn cồn, bật lửa,
Hóa chất: 200ml Cl2 thu sẵn trong túi lilon, 200ml CH4 thu sẵn trong túi
lilon, đèn sợi đốt 220V-40W, ổ cắm 220V
Băng hình về phản ứng của metan với clo, điều chế metan (nếu có)
*TN: Cho CH4 + Cl2 dưới tác dụng của ánh sáng trong bình có nước Thử
dung dịch thu được bằng quỳ tím
46 Bài 37 Etilen Dụng cụ: Mô hình phân tử etilen dạng đặc, dạng rỗng, 5 ống nghiệm + giá
đựng, giá thí nghiệm có kẹp ống nghiệm, 3 cốc thủy tinh, ống cao su có gắn ống thủy tinh chữ L (TN hình 4.8-SGK-T118)
Hóa chất: 10 ml dd nước brom, 200ml C2H4 thu sẵn trong túi lilon, Băng hình về phản ứng của etilenvới brom (nếu có)
Tranh: ứng dụng của etilen.
*TN1: Đốt cháy etilen.
Trang 1347 Bài 38 Axetilen Dụng cụ: Mô hình phân tử axetilen dạng đặc, dạng rỗng 5 ống nghiệm +
giá đựng, 2 cốc thủy tinh, bình cầu, phễu thủy tinh, ống cao su dẫn khí có gắn ống thủy tinh vuốt nhọn để đốt, bình thủy tinh thu khí, đèn cồn, bật lửa, giá sắt có kẹp ống nghiệm,
Hóa chất: 10ml dd nước brom, 100ml nước cất, khi C2H2 thu sẵn vào 2 túi
lilon loại 200ml
Tranh: Hình 4.9(SGK-T120) cách thu khí C2H2 Hình 4.12(SGK-T122):
điều chế và thu khí C2H2 trong phòng thí nghiệm
*TN1: Đốt cháy axetilen.
*TN2: Sục khí etilen vào dd nước brom.
48 Bài 39 Benzen Mô hình: phân tử benzen dạng đặc và dạng rỗng, bộ lắp ghép phân tử
benzen
Hóa chất: 20g C6H6, 100ml H2O, 10ml dd brom, 20g dầu ăn Dụng cụ: 5 ống nghiệm + giá đựng, đế sứ, diêm, đũa thủy tinh Tranh vẽ: Hình 4.15 (SGK-T124): thí nghiệm benzen tác dụng với Br2 có
xúc tác Fe Một số ứng dụng của benzen
*TN1: Hòa tan benzen vào nước.
*TN2: Hòa tan dầu ăn trong benzen.
49 Bài 40 Dầu mỏ và
khí thiên nhiên
Hộp mẫu dầu mỏ, các sản phẩm trưng cất dầu mỏ
Tranh vẽ:
+ Trưng cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản phẩm
+ Mỏ dầu và cách khai thác + Sơ đồ chưng cất dầu mỏ