1 Tập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu 2 Cộng, trừ số hữu tỉ Bảng phụ, phiếu học tập 3 Nhân, chia số hữu tỉ Bảng phụ, phiếu học tập 6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ Bảng ph
Trang 1^ x KE HOACH THEO BAI
PHAN DAI SO
1 Tập hợp Q các số hữu tỉ Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu
2 Cộng, trừ số hữu tỉ Bảng phụ, phiếu học tập
3 Nhân, chia số hữu tỉ Bảng phụ, phiếu học tập
6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi
7 Luỹ thừa của một số hữu tỉ ( tiếp ) Bảng phụ, phiếu học tập
II Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bảng phụ, phiếu học tập
13 Số hanhuân hoàn hạn Số thập phân Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi
14 Luyện tập Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi
Trang 2
17 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi
On tap chong T với sự frợ gip của
20-21 | máy tính CASIO hoặc máy tính năng | Bàng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi
tơng đơng
22 Kiém tra 45 ' (chong I )
23 Đại lợng tỉ lệ thuận Bảng phụ, phiếu học tập
24 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận | Bảng phụ, phiếu học tập
26 Đại lợng tỉ lệ nghịch Bảng phụ, phiếu học tập
Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ | n¿ “a Ạ
27 nghịch at foan ve eat tong H dệ Bảng phụ, phiếu học tập
28 Luyện tập Bảng phụ, phiếu học tập, đề bài kiểm tra 15'
31 Mặt phẳng toạ độ Bảng phụ, phiếu học tập, thớc thắng, compa
33 Đồ thị của hàm số y = ax (a # 0) Phiếu học tập, thớc thắng
Trang 2
Trang 334 Luyén tap Bảng phụ, phiếu học tập, thớc thẳng
37 Ôn tap hoc ki I Bảng phụ, phiếu , thớc thắng máy tính
40 Trả bài kiểm tra học kì I ( phần đại Một số bài kiểm tra điển hình
số )
4] Thu thập số liệu thống kê, tầm số Bảng phụ
43 Bae “ tần số ” các giá trị của dấu Bảng phụ
49 On tap chong III voi su tro giúp của
50 máy tính CASIO hoặc máy tính năng
tơng đơng
Bảng ghi hệ thống các câu hỏi, thớc thắng, phiếu học
Trang 4
51 Kiểm tra 1 tiét ( Chong III ) HS: Dung cu kiém tra
52 Khái niệm về biểu thức đại số Bảng phụ, phiếu học tập
53 Giá trị của một biểu thức đại số Bảng phụ, phiếu học tập
56 | Luyện tập Bảng phụ, phiếu học tập
58 Cộng , trừ đa thức Bảng phụ, phiếu học tập
59 | Luyện tập Bảng phụ, phiếu học tập
61 Cộng , trừ đa thức một biến Bảng phụ, phiếu học tập, thớc thẳng
63 | Nghiệm của đa thức một biến Bảng phụ, phiếu học tập, thớc thẳng
Trang 4
Trang 5On tap chong IV với sự trợ giúp của
64 | máy tính CASIO hoặc máy tính năng | Bang phụ, phiếu học tập, thớc thắng
tơng đơng
65 Í Kiểm tra một tiết chơng 4 HS: giấy kiêm tra
67 | Ôn tập cuối năm Bảng phụ, thớc thăng, phiếu học tập
PHAN HINH HOC
1 Hai góc đối đỉnh Thớc thẳng, thớc đo góc,bảng phụ, giấy rời
3 Hai đờng thẳng vuông góc Thớc thắng, êke, giấy rời
Trang 6
5 tác đồng tàng mot dong thang cat Thớc thắng, thớc đo góc,bảng phu , phiéu hoc tap
7 Hai đờng thẳng song song Thớc thắng, êke, bảng phụ
9 Tiên đề Oclit vé dong thang song song | Théc thang, théc do góc,bảng phu , phiéu hoc tap
11 Từ vuông góc đến song song Thớc thắng, êke, bảng phụ , phiếu học tập
15-16 On tap chong I tay thăng, êke, thớc đo góc, bảng phụ, phiếu học
17 | Kiểm tra chong I
18 Tổng ba góc của một tam giác tap thắng, êke, thớc đo góc, bảng phụ, phiếu hoc
20 Hai tam giác bằng nhau Thée thẳng thớc đo góc, compa, bảng phụ, phiếu
22 tam giác cạnh - cạnh - canh (c.c.c ) Thớc thăng, thớc đo góc, compa, bảng phụ
Trang 6
Trang 7Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam
25 giác cạnh - góc - cạnh ( c.ø.c ) Thớc thăng, thớc đo góc, compa, bảng phụ
28 Trờng hợp bảng nhau thứ ba cua tam giác góc - cạnh - góc ( g.c.g ) Thớc thẳng, thớc đo góc, compa, bảng phụ
3] On tap hoc ky I hoc tap
32 tra a kiém tra hoc ki I ( phan hinh Gidy KT , but , dụng cụ học tập
Luyện tập ( về ba trờng hợp bang eae : a Le
33 nhau của tam giác ) Thớc thăng, thớc đo độ, bảng phụ
Luyện tập ( về ba trờng hợp bằng a ah : ^ b2 A
34 nhau của tam giác ) Thớc thăng, thớc đo độ, bảng phụ, êke
35 Tam giác cân Thớc thẳng, thớc đo độ, bảng phụ, Compa, tấm bìa
37 Định lý Pitago Thớc thẳng, compa, bảng phụ, Êke, máy tính
40 các we hgp bang nhau cua tam giac Thớc thẳng, compa, bảng phụ, Êke, máy tính
42 Thực hành ngoài trời Cọc tiêu, giác kế, thớc đo, dây mềm
43 Thực hành ngoài trời Cọc tiêu, giác kế, thớc đo, dây mềm
44 may tinh CASIO hoặc máy tính năng | Thóc thăng, compa, bảng phụ, Eke, máy tính tơng đơng
Trang 8
On tap chong II với sự frợ giúp của
45 may tinh CASIO hoặc máy tỉnh năng | Thóc thẳng, compa, bảng phụ, Êke, máy tính
tơng đơng
46 Kiểm tra chơng II HS: Dung cu kiểm tra
47 trong một tam giác Quan hệ giữa sóc và cạnh đối diện Thớc thắng, bảng phụ, compa, êke ° sỹ °
49 xiên, đờng xiên và hình chiếu Thớc thăng, bảng phụ, compa, êke, thớc đo góc
51 Side Bat ding thức tạm giác mọt 4H! | Thớc thăng, bảng phụ, compa, êke, phiếu học tập
53 Tính chất ba đờng trung tuyến của | Thớc thẳng, bảng phụ, compa, êke, phiếu học tập,
54 Luyện tập Thớc thang, bang phu, compa, êke, thớc đo góc,
phiếu học tập
55 Tính chất tia phân giác của một góc Thớc thang, bang phụ, thớc đo góc, phiếu học tập, miếng bìa
57 Tính chất ba đờng phân giác của tam | Thớc thăng, bảng phụ, thớc đo độ , phiếu học tập,
58 Luyện tập Thớc thắng, bảng phụ, thớc đo độ , phiếu học tập
59 đoạn thẳng dong trung trực của một | Thớc thắng, bảng phụ, thớc đo độ , phiếu học tập
60 Luyện tập Thớc thắng, bảng phụ, thớc đo độ , phiếu học tập
Trang 8
Trang 9Tinh chat ba dong trung truc cua tam
62 Luyện tập Thớc thắng, bảng phụ, thớc đo độ , phiếu học tập
63 Tính chất ba đờng cao của tam giác Thớc thắng, bảng phụ, thớc đo độ , phiếu học tập
64 Luyện tập Thớc thắng, bảng phụ, thớc đo độ , phiếu học tập
65 On tap chong III phoc thang, bang phụ, thớc đo độ , phiếu học tập,
66 On tap chong III phoc thang, bang phụ, thớc đo độ , phiếu học tập,
67 Kiém tra mot tiét chong III HS: Dung cu kiém tra
68 Ôn tập cuối năm phần hình học mm thắng, bảng phụ, thớc đo độ , Compa,phiếu học
69 Ôn tập cuối năm phần hình học mm thắng, bảng phụ, thớc đo độ , Compa,phiếu học
70 Trả bài kiểm tra cuối năm ( Phần hình Mot số bài kiểm tra điển hình học )
Chỉ đạo CM trờng duyệt