Mục tiêu: - Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ Học sinh nhận biết được mối quan hệ gi
Trang 1Ngày soạn: 10/8/2014 Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Tuần:1-Tiết 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ
Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, số nguyên, và sốhữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
II Chuẩn bi:
- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
- Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1 Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? cho ví dụ
2 Cho phân số
7
1
tìm các phân số bằng phân số đã cho
* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
12525
1210
19 7
19 7
5 2
3
0 2
0 1
0 0
4
2 2
1 2
1 5
, 0
3
9 2
6 1
3 3
Các phân số bằng nhau là cách viết khác nhau
của cùng một số, số đó được gọi là số hữu tỉ
a31
Trang 2Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
- Số hữu tỉ
4
5 được biểu diễn bởiđiểm M nằm bên phải điểm 0 và cách
điểm 0 một đoạn là 5 đơn vị
*HS : Chú ý và làm theo hướng dẫn của
giáo viên
*GV : Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.
Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
So sánh hai phân số :
5-
4 và3
1
;10
66
10,6-hay
10
510
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x
có vị trí như thế nào so với điểm y ?
- Số hữu tỉ lớn 0 thì nó ở vị trí như
thế nào so với điểm 0 ?
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 thì nó có
vị trí như thế nào so với điểm 0 ?
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục
45
15
1215
43
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉdương
Trang 3*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số
hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ âm, số
nào không là số hữu tỉ dương cũng
không phải là số hữu tỉ âm ?.
.5
3
;2
0
;4
;5
1
;3
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II Chuẩn bi:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Bảng nhóm Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế ” và
quy tắc “dấu ngoặc ”(Toán 6)
III Tiến trình bài dạy:
1
b
7
4 3
2
HS: làm bài - GV: Nhận xét bài làm của học sinh
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với
một số hữu tỉ bất kỳ ta làm như thế nào?
Hoạt động 2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
GV: Em thực hiện phép tính HS: Thực hiện tính cộng
Trang 4
3
2 6
Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc
GV ghi dạng tổng quát lên bảng
Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
HS làm theo nhóm
Ta có
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
HS: đưa ra kết luận về quy tắc cộng trừ hai
số hữu tỉ
2HS nhắc kại quy tắc
HS ghi vào vở
HS làm bài 6 (SGK/T10) theo nhómKết quả: a)
2
1 b) -1 c)
3
1 d)
14
53
Hoạt động 3:2 Quy tắc chuyển vế
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này
sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu
cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu
tính chất như trong tập số nguyên Z
HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã được học
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
Yêu cầu HS làm bài 8(a,c) và bài 9(a,c)
Bài 8: a)
70
187
c)
70 27
Bài 9: a) x=
12
5 c) x =
21 4
HS: Đưa ra nhận xét qua lời giải của cácnhóm khác
4 Hướng dẫn về nhà:
Trang 51 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
2 Giải các bài tập sau: Bài 7b; bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10)
Trang 6Ngày soạn:17/8/2014 Tuần:2-Tiết 3 NHÂN -CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu khái
niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12
- Học sinh: Xem trước nội dung bài
III Tiến trình bài dạy:
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta đưa
về nhân chia các phân số
Hoạt động 2: 1 Nhân hai số hữu tỉ
GV: Gọi 1HS lên bảng làm phép tính sau
c a d
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ ta đưa
về thực hiện phép nhân hai phân sốHS: Làm theo nhóm BT 11 trên bảng nhómKết quả:
a) 4
3
b) - 10 9
c) 6 7
Như vậy để thực hiện phép chia hai số
hữu tỉ ta đưa về việc thực hiện phép chia hai
4 5
2 4
3 : 5
Trang 7Sau đố vận dụng làm ? (SGK/T11)
Gọi 2 HS lên bảng làm
Chú ý: SGK
a) 10
49
b)
46 5
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
Yêu cầu HS làm bài 13 (SGK/T12) theo
nhóm
HS: Làm bài 13 theo nhóm Kết quả:
a) 2
15
b)
8 19
c) 15
4 d) -
6 7
4 Hướng dẫn về nhà:
1 Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2 Giải các bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13)
Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5)
3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Ngày soạn:18/8/2014 Tuần:2-Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỘNG, TRỪ, NHÂN,
CHIA SỐ THẬP PHÂN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt các phép
tính với các số thập phân
- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Trục số nguyên, bảng phụ
- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ.
Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS: làm bài - GV: Chữa lại Câu hỏi: 1 Cho x = 4 tìm |x| = ? 2 Cho x = -4 tìm |x| = ?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x Qthì |
x| = ?
Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một
số nguyên một cách tương tự ta có thể tìm
được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy
em nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối của một
số nguyên
Vậy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là
HS: Nhắc lại
Nếu xo
Trang 8Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ
điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số
1 HS lên điền bảng phụ
HS: Đưa ra nhận xét SGK/T14
HS làm ?2 theo nhóm
1 HS lên bảng làm bài 17 trên bảng phụ
Hoạt động 3:2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực
hiện các phép tính trên số thập phân ta đưa
về thực hiện phép tính với số hữu tỉ
Hoặc ta đã được làm quen với việc thực
hiện phép tính trên số thập phân ở lớp 4 ta áp
2 HS lên bảng làm ?3 Dưới lớp làm vào vở.Kết quả: a) – 2,853
b) 7,992
HS làm bài 18 (SGK/T15) theo nhómKết quả:
a) – 5,639 b) – 0,32c) 16,027 d) – 2,16
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
4 Hướng dẫn về nhà:
1 Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ
2 Giải các bài tập sau: Bài 20c,d; bài 21 (SGK trang 15)
Trang 9Bài 24,25,27 (SBT/T7,8)
3 Ôn lại so sánh số hữu tỉ
Chuẩn bị máy tính bỏ túi Giờ sau: “ Luyện tập ”
Trang 10
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên tập
hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thước, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Để củng cố kiến thức và rèn kỹ năng giải
bài tập ta đi luyện tập
Hoạt động 2:Chữa bài tập củng cố tập số hữu tỉ
Bài 21: SGK
Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét
34
Vậy các phân số
85
34
; 65
26
; 35
b) Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ
GV gợi ý: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy
so sánh các số hữu tỉ trong bài 23
5
2 35
34
Vậy các phân số
85
34
; 65
26
; 35
HS: Lên bảng làm phần b
1HS lên bảng trình bàyHS: Ghi vào vở
Trang 11và chuẩn hoá.
a)4 1 1,1
5
4 1,1 5
1,7
x x
0 ,
khiA A
khiA A
HS ghi vào vở
4 Củng cố: Theo từng phần trong giờ luyện tập
5 Hướng dẫn về nhà:
1 Xem lại các bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: Bài 23c; 25b (SGK/T16)
Trang 12Ngày soạn:25/8/2013 Tuần:3-Tiết 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,
biết tính tích thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng
- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng
Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Có thể viết 0, 258và 0,1254 dưới dạng
hai luỹ thừa có cùng cơ số ta làm như thế
nào?
Yêu cầu HS nhận xét của nhóm bạn
HS: Nêu cách viết và viết ra bảng phụ theonhóm
HS: Đưa ra nhận xét qua bài làm của bạn
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
Nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số nguyên?
GV: Tương tự ta có định nghĩa luỹ thừa với
số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Em hãy nêu định nghĩa
a b
a a a
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T17)
Gọi 2HS lên bảng làm
HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số mũ
tự nhiên của một số nguyên
HS: Phát biểu định nghĩaGhi dạng TQ vào vở
xn = x.x.x.x x (xQ,nN,n1) (n thừa số)
x- là cơ số n- là số mũQuy ước:
16
9 4
Trang 13Hoạt động 3:2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
b) (-0,25)5:(-0,25)3 = (-0,25)2 =0,625
Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa
Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T18) theo
Gọi 1HS lên điền trên bảng phụ
HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọc kết quả:a) (22)3 = 26
b) [(
2
1
)2]5 = (
2
1
)10
1HS: Lên bảng thực hiệna) [(
4
3
)3]2 = (
4
3
)6.
5.Huớng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x và các quy tắc
- Bài tập về nhà: Bài 28,29,30,31 (SGK/T19) Bài 39,40,42,43 (SBT/T9)
x
Đọc có thể em chưa biết Chuẩn bị máy tính bỏ túi Giờ sau: “Luyên tập ”
Trang 14
Ngày soạn: 31/8/2014 Tiết 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ, HS nắm
vững quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- Thái độ: Say mê học tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học
- Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: HS:1 Luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên ?
HS:2 Công thức tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
GV: Hãy tính và So Sánh
a) 2.52và2 5 2 2 b )
3
1 3
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích
GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát
biểu công thức tính luỹ thừa của một tich?
HS: 108.28 = (10.2)8 = 208
254.28 = 58.28 = 108
2HS lên bảng làmKết quả: a) 1 b) 27
Hoạt động 3: Luỹ thừa của một thương
Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T21) theo nhóm
GV: Gọi HS khác nhận xét, sau đó đưa ra
Trang 15Ví dụ:
2 2
2 2
10 10 10 10 10
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
Gọi từng HS đứng tại chỗ trả lời
2HS lên bảng làm ?5 được kết quả làa) (0,125)3 83 = 13 = 1
b) (-39)4 : 134 = (-3)4 = 81
HS đứng tại chỗ trả lờiKết quả:a) Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5
b) Đúng ; c) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
d) Sai vì
8 4
2
7
1 7
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa
- Bài tập về nhà: Bài 35 42 (SGK/T22) Bài 44,45,46,50,51 (SBT/T10,11)
Giáo viên hướng dẫn bài tập: 39 SGK Tr23: x Q, x 0
Giờ sau: “ Luyện tập ”
Ngày soạn:31/8/2014 Tiết 8 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của luỹ thừa
- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức,
viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số chưa biết
- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi
HS: Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ luyện tập
3 B i m i:ài mới: ới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức
Bài 39: (SBT/T9)
Gọi 4HS lên bảng làm
4HS lên bảng làm , dưới lớp làm vào vở.Kết quả:
Trang 16Yêu cầu HS làm theo nhóm
Dãy 1: a) Dãy 2: b) Dãy 3: c)
Yêu cầu HS nhận xét chéo bài của nhau
49 2
625 4
2HS lên bảng chọn câu trả lời đúngKết quả:
a) B b) A c) D d) E
Hoạt động 2: Viết các biểu thức dưới dạng của luỹ thừa
Bài 29: (SGK/T19)
Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong SGK
Sau đó gọi 1HS lên bảng tìm cách viết khác
Bài 31: (SGK/T19)
Gọi 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS khác nhận xét cách viết của
bạn
1HS lên bảng viết
2 2
1
9
4 9
4 81
16 81
3
2 3
a) x =
16
1 b) x =
16 9
Hoạt động 4: Sử dụng máy tính bỏ túi
4 Củng cố:
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản đã vận dụng vào giải các bài tập trên
5 Hướng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài tập đã chữa Đọc bài đọc thêm
2 Giải các bài tập sau: Số: 44,45,46,49; Trang 10 SBT
Đọc trước bài : Luỹ thừa của một số hữu tỷ( tiếp theo)
Trang 18Ngày soạn:7/9/2014 Tiết 9 TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Kỹ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận
dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Thái độ: Lòng say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng nhau,
bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau 1 3 15 4
2
4 4
Ta có: 3 15 4
2
4 4
Vậy 3 15 4
2
4 4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
GV: Vậy 3 15 4
2
4 4
5 , 12
GV: Treo bảng phụ bài giải ví dụ trên
Yêu cầu HS nghiên cứu VD và làm bài tập
tương tự
Hãy so sánh 1
2và 36
5 , 12
HS hoạt động theo nhóm
Trang 19Trong tỉ lệ thức a c
b d các số a, b, c,d được
gọi là các số hạng của tỉ lệ thức, a, d là các
số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số
hạng trong hay trung tỉ.
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T24) theo nhóm
4
=
10 1
27 36 yêu cầu HS xem SGK để
hiểu cách chứng minh của đẳng thức tích:
18.36 = 24.27
GV: Tương tự , từ tỉ lệ thức
d
c b
a
ta cóthể suy ra a.d = b.c không ?
có thể suy ra các đẳng thức còn lại (GV giới
thiệu bảng tóm tắt trang 26 SGK) trên bảng
HS: Nghiên cứu lời giải mẫu trên bảng phụ,
sau đó trả lời câu ?3
324 120
11
=
15 44
HS làm bài theo nhómKết quả:
Trang 20Dãy 1: Bài 47/a
Dãy 2: Bài 46/a
6
;
63
9 42
6
6
42 9
63
;
6
9 42
63
Bài 46/a: x = -15
Giờ sau: “Luyện tập”
Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhóm và cẩn thận trong khi tính toán và biến đổi
II.Chuẩn bị của thầy và trò.
Hoạt động 1: Tìm số chưa biết
- Yêu càu học simh nêu bài tập
Hoạt động 2 : Các dạng bài toán có
liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau
- Cho Hs nêu làm bài 79,80/SBT và
1.x) : 3
2
= 14
3 : 5
2(3
1.x) : 3
2
= 483
3
1 x= 4
83 3
2 3
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15 x = 1,5
2 Các dạng bài toán có liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau
Bài 79/SBT
Ta có :
Trang 21- Cho Hs tìm thêm các cách giải khác
z
=
15128
zyx
b
= 4
c
=5
d
=
5432
dcba
2
a = 3
b
= 4
c
2
a = 6
b2
= 12
c3
=
1262
c3b2a
b
=7
c
=6
d
=68
db
4 Củng cố: (7’)
Nhắc lại những kiến thức về từng dạng đã giải
5 Hướng dẫn dặn dò về nhà : (2’)
- Xem lại các bài tập đã giải - Làm bài 81,82,83/SBT
- Xem trước bài 9 : : “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
Trang 22Ngày soạn:14/9/2014 Tiết 11 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
- Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ viết trước cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.
- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ
thức? Làm bài tập 70(c, d) SBT Trang 13
GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm ra
nháp sau đó chữa bài của bạn
3 Bài mới
HS: Nêu tính chất của tỉ lệ thứcLàm bài 70 (SBT/T13)
Kết quả:
c) x =
250
1 = 0,004d) x = 4
Hoạt động 2:1-Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T28) theo nhóm
GV: Treo kết quả của các nhóm lên bảng, gọi
HS nhận xét và GV chữa bài
GV: Một cách tổng quát nếu
d
c b
a
thì có thểsuy ra
d b
c a b
Yêu cầu HS nêu hướng chứng minh
GV đưa ra bảng phụ bài chứng minh tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau
HS: Thảo luận theo nhóm, làm ra bảng nhóm
3 4 2
5 6 4
3 2
1 6 4
3 2
HS tự đọc SGK/T 28,291Hs lên bảng trình bày lại cách CM và dẫn tới kết luận:
d b
c a d b
c a d
c b
HS ghi vào vở và lấy thêm VDkhác
HS theo dõi và ghi vào vở
HS: Đọc VD trong SGK và lấy VD về tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
f
e d
c b
Trang 23Đặt k
f
e d
e c a f
e d
Tương tự, các tỉ số trên còn bàng các tỉ số nào?
GV: Lưu ý cho HS dấu + hay
e c a f d b
e c a f
e d
c b
e c a f
d b
e c a
…
HS theo dõi và ghi bài làm vào vở
HS làm bài 55 (SGK/T30) theo nhóm được kết quả:
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
HS: Theo dõi và ghi vào vở
1HS: Lên bảng làm bàiGọi số HS của các lớp 7A, 7B, 7C lầnlượt là: a,b,c thì ta có
10 9 8
c b a
HS: Nhận xét
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
Yêu cầu HS làm bài 57 (SGK/T30)
Gợi ý: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng,
Dũng lần lượt là a, b, c
Khi đó theo bài ra ta có tỉ số nào?
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta
được a, b, c là bao nhiêu?
HS: Ta có
5 4 2
c b a
và a+b+c=44HS: Ta được
a = 8; b = 16 ; c = 20
5 Hướng dẫn về nhà:
1 Về nhà học và ôn lại nội dung bài tính chất tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Giải các bài tập sau: Bài 56,58,59,60 (SGK,Trang 30, 31) Bài 74,75,76 (SBT/T14)
3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau: Bài 56
- Tìm hai cạnh (bằng cách gọi hai cạnh là a, b)
- Khi đó theo bài ra ta có điều gì ?
- Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tím a, b
- Tính diện tích S = a.b Giờ sau: “Luyện tập”
I Mục tiêu:
Trang 24- Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ
- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước
- Học sinh: Ôn tập về tỉ lệ thức và các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
Làm bài tập 75 (SBT/T14)
Từ 7x = 3y ta có:
4 4
16 7 3 7 3
.
4
12 3
e c a f d b
e c a f
e d
c b
3.Bài mới: Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 1: Tỉ số Bài 59 (SGK/T31)
Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
GV treo bảng phụ bài giải mẫu
a) 2,04 : (-3,12) =
26
17 213
204
b) (
4 2
3 4
5 : 2
23 : 4
73 14
73 : 7
73 14
1 Từ đó tìm x Tương tự gọi 3 HS lên bảng làm
HS: Làm việc theo nhóm, sau đó nhận xét chéobài của nhau theo lời giải mẫu
HS ghi bài vào vởa) 2,04 : (-3,12) =
26
17 213
204
b) (
2
1 1
) : 1,25 =
5
6 5
4 2
3 4
5 : 2
23 : 4 4
73 14
73 : 7
73 14
3 5 : 7
3
HS: Ngoại tỉ:
5
2
; 3
5 4
7 3
32 3
Trang 25x
và y – x = 201
20 4 5 5
y
= 20 y = 20.5 = 100Vậy: Số cây đã trồng của lớp 7A: 80 cây
Số cây đã trồng của lớp 7B: 100 câyBài 61 (SGK/T31)
HS Ta phải biến đổ sao cho trong hai tỉ lệ thức
8 12 10 8 12 10 5
16; 24
; z 30
4 Củng cố: Theo từng phần trong giờ luyện tập
5 Hướng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài các bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: Bài 63, 64 (SGK Trang 31) Bài 78 > (83 SBT Trang 14)
3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:
- Ôn tập lại định nghĩa số hữu tỉ
- Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 26Ngày soạn:21/9/2014 Tiết 13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối giản
biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn HS hiểuđược số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng số thập phân.
- Thái độ: Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏi túi.
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS nghiên cứu và nêu cách làm
Yêu cầu HS làm lại phép chia bằng máy
tính
Có cách làm nào khác vẫn ra được đáp số
như vậy không?
GV: Các số thập phân như: 0,15; 1,48 gọi
hiệu (6) chỉ rằng chữ số 6 được lặp lại vô
hạn lần Số 6 được gọi là chu kì của số
HS: Nghiên cứu VD1 và nêu cách làm
Ta chia tử cho mẫuCách khác:
100
15 5
2
5 3 5 2
3 20
3
2 2
100
148 2
5
2 37 5
37 25
37
2 2
3HS lên bảng thực hiện phép chia9
1 = 0,111… = 0,(1)
Trang 27thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6).
Bảng phụ 3: Hãy viết các phân số
17
= -1,545454… = -1,(54)
HS nhận xét
Hoạt động 3: Nhận xét
Em hãy phân tích các số 20; 25; 12 ra thừa
số nguyên tố
?Em có nhận xét gì về mẫu số của các phân
số viết được dưới dạng số thập phân hữu
hạn với số thập phân vô hạn tuần hoàn
GV: Nêu nhận xét SGK
GV: Chú ý cho HS là xét các phân số phải
là mẫu dương và phân số tối giản
Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD (SGK/T33),
13
.Dãy 3:
20 = 22.5 ; 25 = 52 ; 12 = 22.3HS: Nhận xét
HS: Ghi nhận xét vào vở
HS làm ? theo nhómKết quả:
4
1 = 0,25 ;
50
13 = 0,26125
17
= -0,136 ;
14
7 = 0,56
5
= - 0,8(3) ;
45
11 = 0,2(4)
HS làm bài 65,66 theo nhómKết quả:
Bài 65:
8
3 = 0,375 ;
5
7
= -1,420
13 = 0,65 ;
125
13
= -0,104Bài 66:
6
1 = 0,1(6) ;
11
5
= -0,(45)9
4 = 0,(4) ;
18
7
= -0,3(8)2HS lên bảng làm
HS1: 0,(3) = 0,(1).3 =
3
1 3 9
1
HS2: 0,(25) = 0,(01).25 =
99
25 25 99
1
4.Củng cố:
Những phân số như thế nào viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn? viết được dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Cho ví dụ ?
GV: Vậy số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không? hãy viết số đó dưới dạng phân số?
Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá
Bảng phụ: Bài 67 (SGK/T34)
Gọi 1HS lên điền bảng phụ
HS: Nêu nhận xét về số thập phân hữu hạn và
vô hạn
HS: Lấy ví dụ về số thập phânHS: 0,323232 = 0,(32) = 0,(01).32 =
99
32 32 99
1
1HS lên điền bảng phụ
Có thể điền 3 số: 2; 3; 5
5 Hướng dẫn về nhà:
Trang 281 Về nhà học và xem lại nội dung bài học
+ Năm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản
+ Kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
2 Giải các bài tập sau: 68 > 72 SGK Trang 34,35
Giờ sau: Luyện tập
- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập
- Học sinh: Bút dạ bảng, làm trước bài tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1) Nêu điều kiện để một phân số tối giản
với mẫu dương viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn ?
4
= 0,(36) ;
22
15 = 0,6(81)12
3 Bài mới:
HS1: Trả lời như nhận xét (SGK/T34)Bài 68/a:
+ Các phân số:
5
2 35
14
; 20
3
; 8
15
; 11
viết được dướidạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
HS2: Phát biểu kết luận (SGK/T34)Yêu cầu HS khác nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2: Luyện tập Dạng 1: Viết phân số hoặc một thương
HS đọc kết quả:
99
1 = 0,(01) ;
999
1 = 0,(001)
HS làm bài theo nhómBài 85: Các phân số này đều ở dạng tối giản,
Trang 29Yêu cầu HS làm theo nhóm
Nhóm chẵn: Bài 85
Nhóm lẻ: Bài 87
Các phân số này đều ở dạng tối giản, mẫu
có chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5
Dạng 2: Viết số thập phân dưới dạng
1
Tương tự gọi 2HS lên bảng làm phần b,c)
125
2 = 0,01640
11 = 0,275 ;
25
14
= -0,56Yêu cầu HS nhận xét chéo bài của các nhóm2HS lên bảng làm bài 70 (SGK/T35)
Kết quả: a
25
8
;b)250
31
c) 25
32
; d)25
78
HS ghi vào vở2HS lên bảng làmKết quả: b)
99
34
; c) 333 41
1HS lên bảng làm0,(31) = 0,313131…
a = -35,(12)
4: Củng cố bài dạy
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập
phân như thế nào?
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuầnhoàn
5 Hướng dẫn về nhà:
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài gồm:
- Quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
2 Giải các bài tập sau: 86, 91, 92 SBT Trang 15
Viết dưới dạng phân số các số thập phân sau: 1,235; 0,(35); 1,2(51)
3 Xem trước bài “ Làm tròn số ”
Tìm VD thực tế về làm tròn số
Trang 30Ngày soạn:28/9/2014 Tiết 15 LÀM TRÒN SỐ
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS có khái niệm về llàm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong
thực tiễn Nắm vững và vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêutrong bài
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tròn số, vận dụng tốt các quy ước làm tròn số vào đời
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, thước, bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ
và số thập phân ?
Làm bài tập 91 (SBT Trang 15)
Bảng phụ: Trường THCS có 796 HS, số HS
khá giỏi là 569 em Tính tỉ số phần trăm khá
giỏi của trường ?
GV: Trong bài toán này, ta thấy tỉ số phần
trăm của số HS khá giỏi của nhà trường là
một số thập phân vô hạn Để dễ nhớ, dễ so
sánh, tính toán người ta thường làm trón số
Vậy làm tròn số như thế nào, đó là nội dung
bài học hôm nay
HS: Phát biểu kết luậnLàm bài tập 91 (SBT/T15)a) 0,(37) = 0,(01).37 =
99 37
0,(62) = 0,(01).62 =
99 62
0,(37) + 0,(62) =
99
99 99
62 99
Tỉ số phần trăm HS khá giỏi là:
796
% 100 569
= 71,48241 %
Hoạt động 2:1.Ví dụ
GV: đưa ra một số ví dụ về làm tròn số
+ Số Hs dự thi tốt nghiệp THCS năm
học 2003 – 2004 toàn quốc là hơn 1,35 triệu
HS
+ Theo thống kê của Uỷ ban dân số Gia
đình và Trẻ em, hiện cả nước vẫn còn khoảng
Số thập phân 4,3 gần số nguyên nào nhất?
Tương tự với số thập phân 4,9
HS: Theo dõi và lấy ví dụ vào vở
1HS lên bảng biểu diễn
HS: Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất
Số 4,9 gần số nguyên 5 nhất HS: Nghe GV hướng dẫn và ghi vào vở
Để làm tròn một số thập phân đến hàngđơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.HS: Lên bảng điền vào ô vuông
Kết quả:
Trang 31Yêu cầu HS nghiên cứu VD 3 và cho biết
Vậy giữ lại mấy chữ số thập phân ở phần kết
quả ?
5, 4 5 5,8 6 4,5 5
HS: 72900 73000 vì 72900 gần 73000hơn là 72000
HS: Trả lời giữ lại 3 chữ số thập phân 0,8134 0,813
Hoạt động 3:2 Quy ước làm tròn số
GV: Trên cơ sở các ví dụ trên người ta
đưa ra hai quy ước làm tròn số như sau:
Trường hợp 1: (SGK/T36)
Yêu cầu HS đọc nội dung
GV minh hoạ cho HS trường hợp 1 qua
Yêu cầu HS đọc nội dung
GV minh hoạ cho HS trường hợp 2 qua
Ví dụ: + Làm tròn đến chữ số thập phân số 2
0,08610,09
+ Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
1573 1600
Yêu cầu HS làm ?2 theo nhóm
Gọi HS nhận xét sau đó GV chốt lại
HS: Đọc nội dung trường hợp 1
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ
đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
HS: Đọc nội dung trên bảng phụ
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ
đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng chữ số 0
HS: Thảo luận theo nhóm Kết quả:
a) 79,3826 79,383b) 79,382679,38c) 79,382679,4HS: Nhận xét bài làm của bạn
+ Tính điểm trung bình các bài kiểm tra
+ Tính điểm trung bình môn Toán HKI
HS làm bài tập
2HS lên bảng trình bàyHS1 HS27,923 7,92 30, 401 50, 40
17, 418 17, 42 0,135 0,16 79,136 79,14 60,996 60,1 1HS đọc đề bài
+ Điểm trung bình các bài kiểm tra
12
) 9 5 6 7 (
2 ) 10 6 8 7
=7,08(3)7,1+ Điểm trung bình môn Toán HKI
3
8 2 1 ,
= 7,4
5 Hướng dẫn về nhà: 1 Học thuộc 2 quy ước của phép làm tròn số
2 Giải các bài tập sau: 75 >79 SGK Trang 36,38 Bài 93,94,95 (SBT/T16)
Trang 321 Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn
Giờ sau: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
Ngày soạn:28/9/2014 Tiết 16 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm được khái niệm số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số
không âm
- Kỹ năng: Khai căn bậc hai của một số chính phương
- Thái độ: Tinh thần tự giác học tập, lòng say mê môn học.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi
Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phương của
nó bằng 2 không ? Bài học hôm nay sẽ cho
chúng ta câu trả lời
HS: Lên bảng trả lời câu hỏi
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
4
3 = 0,75 ;
11
17 = 1,(54)
*12=1.1=1; (-2)2 =(-2).(-2)=4; (
2
1)2=
2
1
.2
1
=
4 1
Hoạt động 2:1- Số vô tỉ
GV: Treo bảng phụ hình vẽ sau:
Gọi HS đọc đề bài Bài toán
Để tính diện tích hình vuông ABCD ta cần
HS: Đọc đề bài bài toán
HS ta cần tính S hình vuông AEBFHS: SAEBF = 2 SABF = 2
2
1.1.1 = 1(m2)
SABCD = 2 SAEBF = 2.1.1 = 2cm2
HS: Theo dõi và ghi vào vở
Gọi x(m) là độ dài đường chéo AB x 0.Thì SABCD =2
x = 1,4142135623730950488016887
Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập
Trang 33tính gì?
Gọi HS lên bảng làm bài
Vậy SABCD = ?
GV: Người ta đã chứng minh được không có
số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và đã
tính được
Em hãy cho biết thế nào là số vô tỉ ?
GV: Giới thiệu kí hiệu tập hợp các số vô tỉ: I
phân vô hạn không tuần hoàn
Số trên là một số thập phân vô hạn mà ởphần thập phân không có chu kì nào cả
Đó là một số thập phân vô hạn không tuần
hoàn Ta gọi những số như vậy là số vô
3
2
)2 =
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính
GV: Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9
Em hãy cho biết 0 ;
Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
Gọi HS nhận xét, sau đó GV chuẩn hoá
Yêu cầu HS đọc tự nghiên cứu 3 dòng đầu
sau
?1 (SGK/T41) và cho biết
? Những số nào có căn bậc hai?
Số âm có căn bậc hai không? Vì sao? Lấy
VD minh họa?
Mỗi số dương có bao nhiêu căn bậc hai?
Số 0 có bao nhiêu căn bậc hai?
Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong
(SGK/T41), tương tự hãy điền vào chỗ
3
2)2 =
HS: Trả lời câu hỏi+)
3
2
và 3
2
là các căn bậc hai của
9 4
+) 0 là căn bậc hai của 0
HS: Không có x vì không có số nào bìnhphương lên bằng (-1)
- Căn bậc hai của một số a không âm là một
số x sao cho x2 = a
HS ghi vào vởHS: Làm ?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
HS tự nghiên cứu SGK và trả lời
- Chỉ có số dương và số 0 mới có căn bậc hai
- Số âm không có căn bậc haiVD: -16 không có căn bậc hai vì không có sốnào bình phương lên bằng -16
Mỗi số dương có đúng hai căn bậc hai Số
0 chỉ có một căn bậc hai là 0
HS lên điền bảng phụ+) 4 và -4
+) 5
3
và 5
3
Hoạt động 4: Chú ý
GV: Không được viết 4 2 !
Số dương 2 có hai căn bậc hai là 2 và
-2 Như vậy, trong bài toán nêu ở mục 1,
x2 = 2 và
x > 0 nên x = 2; 2 là độ dài đường
HS: Theo dõi và ghi vào vở
1HS lên bảng làm ?2(SGK/T41)+) Căn bậc hai của 3 là 3 và - 3+) Căn bậc hai của 10 là 10 và
- 10
Trang 34chéo của hình vuông có cạnh bằng 1.
Yêu cầu HS làm ?2(SGK/T41)
Gọi 1HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở
GV: Có thể chứng minh được 2 ; 3 ; 5 ; 6
; … là những số vô tỉ
Vậy có bao nhiêu số vô tỉ?
+) Căn bậc hai của 25 là 25= 5 và - 25= 5
a) Vì 52 = 25 nên 25= 5b) Vì 72 = 49 nên 49= 7c) Vì 12 = 1 nên 1= 1d) Vì
9
4 3
4
HS: Nhận xét bài của nhóm bạn
HS làm bài theo nhómKết quả: a) = 6 b) = -4
c) =
5 3
d) = 3
e) =
9 = 3
HS đứng tại chỗ trả lờiĐáp án đúng: D
HS làm bài độc lập sau đó điền bảng phụ
Trang 35Ngày soạn:5/10/2014 Tiết 17 SỐ THỰC
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ, biết
được biểu diễn số thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
- Kỹ năng: Biểu diễn số thực trên trục số, so sánh các số thực.
- Thái độ: Tích cực học tập, say mê học toán.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, com pa, máy tính bỏ túi
Ôn tập số vô tỉ, số hữu tỉ, khai căn bậc hai
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1) Định nghĩa căn bậc hai của số thực a
2) Em hãy nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số
vô tỉ với số thập phân ?
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Gọi HS nhận xét, sau đó chuẩn hoá và cho
điểm
GV: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau
nhưng được gọi chung là số thực Bài này
sẽ cho ta hiểu them về số thực, cách so
sánh hai số thực, biểu diễn số thực trên trục
HS2: Trả lời câu hỏi
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn không tuần hoàn
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2:1 Số thực
Em hãy cho VD về số tự nhiên, số nguyên
âm, phân số, số thập phân hữu hạn, số thập
phân vô hạn tuần hoàn, vô hạn không tuần
hoàn, số vô tỉ viết dưới dạng căn bậc hai ?
Trong các số trên số nào là số hữu tỉ ? Số
nào là số vô tỉ ?
GV: Gọi HS nhận xét và chuẩn hoá
GV: Tất cả các số trên, số hữu tỉ và số vô tỉ
HS: Lấy ví dụChẳng hạn:
Trang 36đều được gọi chung là số thực.
c) 5 và 2,23
Gọi HS nhận xét, sau đó GVchuẩn hoá
GV: Giới thiệu với a, b là hai số thực
dương nếu
a > b thì a > b
GV: 4 và 13 số nào lớn hơn ?
Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của Tập R
HS: Trả lời ?1 khi viết x R cho ta biết x là
một số thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc vô tỉ
1HS lên làm trên bảng phụKết quả: 3 Q; 3 R; 3 I-2,53 Q; 0,2(35) I
N Z; I R1HS lên bảng điền bảng phụKết quả: a) hữu tỉ , vô tỉb) số thập phân vô hạn không tuần hoàn
HS nghe và ghi vào vở3HS lên bảng làm ?2a) 2,(35) = 2,3535 2,(35) < 2,3691b) 0,63 7
11
c) 5 = 2,236067977 5 > 2,23HS: Nhận xét bài làm của bạn
HS: 4 = 16; Có 16 > 13
16 > 13 hay 4 > 13
Hoạt động 3:2.Trục số thực
GV: Ta đã biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số Vậy có biểu diễn được số
vô tỉ 2 trên trục số không ?
Hãy đọc SGK và xem hình 6b trang 44 để
biểu diễn số 2 trên trục số
GV: Vẽ trục số trên bảng và gọi HS lên
bảng biểu diễn số 2 trên trục số
GV: Việc biểu diễn được số vô tỉ 2 trên
trục số chứng tỏ rằng không phải mỗi điểm
trên trục số đều biểu diễn số hữu tỉ, nghĩa là
các điểm biểu diễn số hữu tỉ không lấp đầy
trục số
GV: Vậy mỗi số thực được biểu diễn bởi
một điểm trên trục số hay một điểm trên
trục số được biểu diễn bởi một số thực
Các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục
Cũng cố
Tập hợp các số thực bao gồm những số HS: Trả lời câu hỏi
Trang 37nào ?
- Vì sao nói trục số là trục số thực ?
Bảng phụ: Bài tập 89 (SGK trang 45)
Yêu cầu 1HS đứng tại chỗ trả lời
Gọi HS nhận xét và sau đó GV chuẩn hoá
a) Đúngb) Sai (vì ngoài số 0 thì số vô tỉ cũng khôngphải là số hữu tỉ dương và cũng không phải
là số hữu tỉ âm)c) Đúng
5 Hướng dẫn về nhà:
1 Về nhà học bài và
- Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Tất cả các số đã học đều là số thực Nắm vững cách so sánh số thực
- Trong R cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như trong Q
2 Giải các bài tập sau: 90 > 95 (SGK trang 45).Bài: 117, 118 (SBT trang 20)
3.Ôn lại định nghĩa: Giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức
Giờ sau: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số
đã học (N, Z, Q, I, R ) và HS thấy được sự phát triển của các hệ thống số từ N, đến Z, Q và
R
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm
căn bậc hai của một số dương
- Thái độ: Tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn
bè
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, bút dạ, thước
- Học sinh: Bút dạ, bảng nhóm, bút dạ
Ôn tập giao của hai tập hợp, tính chất của BĐT
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1) Em hãy cho biết số thực là gì ? Cho ví
- Số hữu tỉ: 1/2 ; 0 ; -5 ; 0,25
- Số vô tỉ : 2; - 5
Bài 117 (SBT/T20)
Trang 38tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng
Nêu quy tắc so sánh hai số âm?
Vậy trong ô vuông phải điền chữ số mấy?
Tương tự yêu cầu HS tự làm và đọc kết quả
Bài 92:(SGK/T45)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
Dưới lớp làm vào vở
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của hai bạn
sau đó chuẩn hoá
GV: hỏi tương tự như trên nhưng có phân
số không viết được dưới dạng số thập phân
hữu hạn nên đổi ra phân số để tính
? Giao của hai tập hợp là gì?
Vậy Q I là tập hợp như thế nào?
Gọi 1HS đứng tại chỗ trả lời phần b)
HS: Trong hai số âm, số nào có giá trị tuyệtđối lớn hơn thì lớn hơn
HS: Trong ô vuông phải điền chữ số 0a) -3,02 < -3, 1
HS đọc kết quả:
b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826 d) -1,90765 < -1,8922HS lên bảng làma) -3,2 < -1,5 < -
HS đứng tại chỗ trả lời1HS lên bảng làma) = (0,36 - 36): (3,8 + 0,2)= (-35,64): 4 = -8,91
b) =
5
4 2
9 25
7 : 125
182 18
5
=
5
18 5
26 18
5
= -1
90 29
2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vởa) 3,2.x + (-1,2) x + 2,7 = 4,9
3, 2 1, 2 x 4,9 2,7
2x 7,6 3,8
Trang 392 Giải các bài tập: 95 -> 105 SGK trang 48, 49, 50.
Xem trước bảng tổng kết (SGK/T47,48) Giờ sau: Ôn tập chương I
Trang 40Ngày soạn:12/10/2014 Tiết 19 ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy
tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x,
so sánh hai số hữu tỉ
- Thái độ: Tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn
bè
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng tổng kết “ Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R ” và bảng “
các phép toán trong Q ” , máy tính bỏ túi
- Học sinh: Đề cương câu hỏi ôn tập, máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Em hãy nêu các tập hợp số đã
học và mối quan hệ giữa các tập
hợp số đó ?
- HS: Các tập hợp số đã học Quan hệ giữa chúng
NZ Q R; I R ; QI =
3 Bài mới: Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ
GV cho HS trả lời câu hỏi trong
SGK
Em hãy phát biểu định nghĩa số hữu
tỉ ?
- Thế nào là số hữu tỉ dương ?
- Số hữu tỉ âm ? Cho ví dụ ?
- Số hữu tỉ nào không là số hữu
tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương
?
- Nêu 3 cách viết số hữu tỉ
-2 1
và biểu diễn nó trên trục số
Nêu quy tắc xác định giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ ?
Bài 101 (SGK/T49)
Yêu cầu HS làm theo nhóm
HS: Trả lời “ Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân
số
b
a
trong đó a, bZ, b0 ”
- Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0
Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
Số hữu tỉ không là số hữu tỉ âm cũng không là sốhữu tỉ dương là số 0
HS: lên bảng viết và biểu diễn trên trục số
-35
1 0
0 ,
khix x
khix x x
HS làm bài theo nhómKết quả: a) x = 2,5 b) Không tồn tại giá trị nào của x c) x = 1,427
Hoạt động 3: Luyện tập Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 96/a,b,d (SGK/T48) HS: Hoạt động theo nhóm