1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ số 4 THI THỬ THPTQG THPT lý THƯỜNG KIỆT

6 69 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 1 mol aminoaxit X phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m1 gam muối Y.. Cũng một mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được m2 gam muối Z.. Chưng cất dung dịch sau ph

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

(Đề thi gồm 04 trang )

ĐỀ THI KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: H óa Học

Thời gian: 50 phút (không tính thời gian phát đề)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Na = 23, Mg = 24, Al = 27, Ca = 40, C = 12, N = 14, O= 16, Cr = 52, Fe = 56, Ni = 59, Ag = 108, Cl = 35,5 Ba = 137, Br = 80

Câu 1 Cho 1 mol aminoaxit X phản ứng với dung dịch HCl dư, thu được m1 gam muối Y Cũng một mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được m2 gam muối Z Biết m1 – m2

=7,5 Công thức phân tử của X là

A C4H10O2N2 B C5H9O4N C C4H8O4N2 D C5H11O2N

Câu 2 Phát biểu nào sau đây sai.

A Cr phản ứng với H2SO4 loãng tạo thành Cr3+

B Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO4

2-C Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

D CrO3 là một oxit axit

Câu 3 Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đu nóng Y với dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a la

D 0,15

Câu 5 Ngâm một lá Zn trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M, khi phản ứng kết thúc, khối lượng

Zn tăng thêm là

A 0,65 gam B 1,51 gam C 2,51 gam D 0,755 gam Câu 6 Cho các cấu hình electron sau đây

(a) 1s22s22p63s1 (b)1s22s22p63s23p64s2

(c) 1s22s1 (d) 1s22s22p63s23p1

Các cấu hình electron trên lần lượt ứng với các nguyên tử

A Ca, Na, Li, Al B Na, Ca, Li, Al.

C Na, Li, Al, Ca D Li, Na, Al, Ca.

Câu 7 Trong tự nhiên canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A Thạch cao sống B Đá vôi

C Thạch cao khan D Thạch cao nung

Câu 8 Chất X tác dụng được với dung dịch HCl Khi X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa X là

A AlCl3 B CaCO3 C Ca(HCO3)2 D BaCl2

Câu 9 Dãy nào dưới đây gồm các chất tan tốt trong nước

A BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4 B BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2

C BeCO3, Mg CO3, Ca CO3, SrCO3 D Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2

Câu 10 Dãy chất nào sau chỉ có tính oxi hóa.

A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO

C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3

Trang 2

Câu 11 Kim loại phản ứng được cả với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là.

Câu 12 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa

Câu 13 Cho 31,2g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H2 (đkc) Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

A 18,2 gam và 13,0 gam B 10,4 gam và 20,8 gam

C 10,8 gam và 20,4 gam D 18,4 gam và 12,8 gam.

Câu 14 Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:

Câu 15 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước dư thu được 0,336 lít khí hidro

(đktc) Kim loại kiềm đó la

Câu 16 Khử hoàn toàn 16g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là

Câu 17 Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al-Mg trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc).

Nếu cho cùng lượng hợp kim trên tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được 6,72 lít khí (đktc) Phần trăm khối lượng Al và Mg trong hợp kim là

Câu 18 Phương trình hóa học nào dưới đây viết sai?

A Fe + 2FeCl3   3FeCl2 B 2Fe + 6HCl  t0 2FeCl3 + 3H2

C 2Fe + 3Cl2   2FeCl3 D 3Fe + 2O2

0

t

  Fe3O4

Câu 19 Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính.

A Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3

C NaOH và Al(OH)3 D Ca(OH)2 và Cr(OH)3

Câu 20 Trong quá trình luyện quặng thành gang, ở phần thân lò có nhiệt độ khoảng 700-8000C xảy ra phản ứng

A 3Fe2O3 + CO 2Fe3O4 + CO2 B Fe3O4 + CO 3FeO + CO2

C FeO + CO Fe + CO2 D CO2 + C 2CO

Câu 21 Cho dãy các chất Fe, FeO, Cr(OH)3, CrO3, Cr2O3 Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 22 Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính dẫn điện tăng dần.

A Fe, Al, Au, Cu, Ag B Ag, Cu, Fe, Al, Au.

C Au, Ag, Cu, Fe, Al D Al, Fe, Cu, Ag, Au.

Câu 23 Cho phương trình hóa học sau, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là.

6FeSO4 + K2Cr2O7 +7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 +Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

A K2Cr2O7 và FeSO4 B K2Cr2O7 và H2SO4

Câu 24 Hòa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất Giá trị của V là

Trang 3

Câu 25 Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448

ml khí (đktc) Khối lượng Cr có trong hỗn hợp là

A 0,065gam B 0,520 gam C 0,560 gam D 0,550 gam Câu 26 Quặng nào sau đây giàu sắt nhất

A Xiđerit B Manhetit C Hematit đỏ D Pirit sắt Câu 27 Khử 20 gam bột Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Hòa tan hoàn toàn X bằng dung dịch HNO3 0,5M thoát ra 4,48 lít NO (đktc) Hiệu suất của phản ứng khử Fe2O3 là

Câu 28 Để thu được Ag tinh khiết từ hỗn hợp bột Ag- Fe, người ta dùng dư dung dịch nào sau

đây

A AgNO3 B CuSO4 C HNO3 đặc, nguội D FeCl3

Câu 29 Cho 3,2 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

H2SO4 0,2 M Khối lượng muối thu được là

Câu 30 Túi nilon rất tiện dùng trong sinh hoạt hằng ngày, nhưng gây ô nhiễm môi trường do khó

phân hủy Cấu tạo chủ yếu của túi nilon từ polime có tên là

A Polietilen (P.E) B Nilon – 6 C Poli(vinyl clorua) D Nilon- 7 Câu 31 Chất nào sau đây có tên gọi là đường mía

Câu 32 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được

CH3COONa Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH

Câu 33 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozo Chất đó là

Câu 34 Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 g một este đơn chức X với 150ml dung dịch KOH 0,2M

vừa đủ thu được 0,96 gam ancol Y Tên của X là

A etylpropionat B Metylpropionat C Metylaxetat D Etylaxetat Câu 35 Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

A Fe3+, Cu2+, Ag+ B Zn2+, Cu2+, Ag+

C Cr2+, Au3+, Fe3+ D Cr2+, Cu2+, Ag+

Câu 36 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối

với điện cực trơ là:

Câu 37 Hòa tan 0,6 gam hợp kim Cu-Ag trong dung dịch HNO3 tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối Cu(NO3)2 và AgNO3 Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hợp kim là.

A 50%Cu và 50%Ag B 36%Cu và 64%Ag

C 64%Cu và 36%Ag D 60%Cu và 40%Ag.

Câu 38 Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ trong một giờ với cường độ dòng điện 5 ampe Lượng Cu giải phóng ở catot gần với giá trị nào nhất

D 5,96 gam

Câu 39 Chất tác dụng với H2 tạo sobiol là

Câu 40 Để nhận biết các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2 và FeCl2 Có thể dùng dung dịch

Trang 4

A Ba(OH)2 B NaOH C Quỳ tím D AgNO3

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 17/08/2018, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w