1. Trang chủ
  2. » Đề thi

THI THỬ THPT đề số 03 THPTĐÔNG THÀNH

5 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch FeCl3 Câu 5: Hợp chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím A.. Ăn mòn hoá học không phát sinh dòng điện Câu 12: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ gra

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH

ĐỀ KHẢO SÁT

ĐỀ SỐ 03

(Đề thi có 04 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Metylfomat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là

A HCOOC3H7 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D C2H5COOH

Câu 2: Saccorozơ và tinh bột đều thuộc loại

A Monosacarit B Đisaccarit C Polisacarit D Cacbohyđrat

Câu 3: Công thức nào sau đây là amin bậc 3

A CH3-NH2 B CH3-NH-CH3 C C2H5NH2 D (CH3)3N

Câu 4: Dung dịch Etylamin không tác dụng với

A Axit HCl B Dung dịch FeCl3

Câu 5: Hợp chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

A CH3COOH B CH3NH2 C NH2-CH2-COOH D NH3

Câu 6   : Tơ là nhưng vật liệu polime

A Hình sợi dài B Mảnh

C Có độ bền nhất định D Hình sợi dài, mảnh và có độ bền nhất định

Câu 7   : Trong các kim loại sau kim loại nào có khối lượng riêng nhỏ nhất

Câu 8: Cation X+ Có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

Câu 9: Dãy nào sau đây đều thuộc kim loại có tính khử mạnh

A K, Ca, Al, Cu B Na, Ba, Mg , Ag C Na, K, Mg, Al D K, Ca, Al , Ag

Câu 10: Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2

A Dùng Kali khử ion Mg2+ trong dung dịch B Điện phân MgCl2 nóng chảy

C Điện phân dung dịch MgCl2 D Điện phân MgCl2

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn kim loại

A Ăn mòn hoá học là phát sinh dòng điện một chiều

B Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học

C Về bản chất ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá

D Ăn mòn hoá học không phát sinh dòng điện

Câu 12: Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ graphit, phản ứng nào xảy ra ở anot?

A Ion Cu2+ bị khử B Ion Cu2+ bị oxi hoá

C Phân tử H2O bị oxi hoá D Phân tử H2O bị khử

Câu 13: Cấu hình el ectron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là

Câu 14: Cho viên Na vào dung dịch CuSO 4 Hiện tượng quan sát được là

A Bột khí B Bọt khí và kết tủa xanh

C Kết tủa màu đỏ D Bọt khí và kết tủa màu đỏ

Câu 15: Nhóm nào gồm các chất đều không bị phân huỷ bởi nhiệt

A CaCO3, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, CaCO3

C CaO, Na2CO3 D Ca(HCO3)2, Al(OH)3

Câu 16: Phản ứng nào sau đây là đúng khi chứng minh tính oxi hoá của FeO

A FeO + CO B FeO + H2 C FeO + Mg D A, B, C đều đúng

Câu 17: Nung FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X X là

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe

Trang 2

Câu 18: Cho một oxit sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng sau phản ứng không thấy khí thoát

ra Vậy oxit đó là

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Không xác định được

Câu 19: Kết luận nào sau đây là sai

A Nhôm tan dần trong nước khi đun nóng

B Nhôm tan dần trong dung dịch HCl, nhưng không tan trong HNO3 đặc, nguội

C Nhôm tan dần trong dung dịch H2SO4 loãng

D Nhôm tan dần trong dung dịch kiềm

Câu 20: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeCl3

A Fe , CaO, dd AgNO3 B Fe , Al, dd Fe(NO3)2

C Mg, Ca, Fe, dd KI D Ag, Zn, dung dịch NaOH

Câu 21:Đun 12 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic ( Có xt H2SO4 đặc) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của m là

A 0,56 gam B 5,6 gam C 1,12gam D 11,2 gam

Câu 23: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với H2O thu được 6,11 lít khí H2 ( 25oc, 1atm).Tên của kim loại là

Câu 24: NaHCO3 lẫn tạp chất là Na2CO3, phương pháp để loại bỏ tạp chất là

A Cho vào dung dịch H2SO4 B Cho dung dịch NaOH dư vào

C Cho dung dịch HCl vừa đủ vào D Sục CO2 dư vào dung dịch muối

Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 12 gam metyl fomat trong dung dịch KOH sau phản ứng thu được m

gam muối Giá trị của m là

A 16,8 gam B 6,3 gam C 3,1 gam D.6,8 gam

Câu 26: Đun nóng 27 gam glucozơ với Cu(OH)2trong môi trường kiềm, sau phản ứng thu được m gam một chất kết tủa Tính giá trị của m

A 1,26 gam B 4,32 gam C 2,16 gam D.21,6 gam

Câu 27: Cho 9 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức bậc 1, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu

được 18,25 gam muối Khối lượng HCl phải dùng là

A 9,521 gam B 9,125 gam C 9,25 gam D 9,512 gam

Câu 28: Tính hệ số polime hoá của xelulozơ Biết rằng phân tử khối trung bình của xenlulo zơ là

1.620.000

Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp bột kim loại gồm, Sắt, magie, trong dung dịch HCl sau

phản ứng thu được 5,6 lít khí H2 ở đktc Khối lượng muối khan thu được là

A 22,25 gam B 22,75 gam C 24,45 gam D 25,75 gam

Câu 30: Cho 0,001mol NH4Cl vào 100 ml dung dịch NaOH có pH=12 và đun sôi, sau đó làm nguội thêm một ít phenol phtalein, dung dịch thu được có màu

Câu 31: Khử a gam một oxit sắt bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 gam sắt và

0,88 gam CO2 Công thức cấu tạo của oxit sắt đã dùng là

A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Cả A và C

Câu 32: Ba dung dịch glucozơ, saccarozơ, fructozơ Có tính chất chung nào sau đây

A.Hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

B.Thuỷ phân trong dung dịch H+ cho các monosaccarit nhỏ hơn

C.Đun nóng với Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch

D Đun nóng với AgNO3 trong dung dịch NH3 cho kết tủa Ag

Câu 33: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin

Đốt cháy hoàn toàn  một lượng cao su buna-N với không khí vừa đủ (chứa 80% N2 và 20% O2 về thể tích), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5oC thu được hỗn hợp khí và hơi Y (chứa 14,41% CO2

về thể tích) Tỷ lệ số mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin là

Trang 3

A 2:1 B 3:2 C 1:2 D 2:3

Câu 34: Đun hỗn hợp glixerol và axit cacboxylic X (phân tử có mạch cacbon không phân nhánh và chỉ chứa nhóm chức –COOH) với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,80 gam Y bằng O2, thu được 6,16 gam CO2 và 1,80 gam H2O Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tổng số ngu yên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 10

B Y không có phản ứng tráng bạc

C Y có khả năng phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1

D X có đồ g phân hình học

Câu 35: Hỗn hợp X g ồm glyxin, alanin và axit glutamic Trong X, nguyên tố oxi chiếm 40%

về khối lượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH

2,0% và KOH 2,8%, thu được 8,8 gam muối Giá trị của m là

Câu 36: Hỗn hợp X gồm axit acrylic, metyl acrylat, axit metacrylic, metyl metacrylat Đốt cháy

hoàn toàn m gam X, thu được V lít khí CO2 (đktc) và a mol H2O Biểu thức liên hệ giữa m, V

và a là:

A m=11V/5,6-30a B m=11V/5,6+18a

C m=11V/5,6-14a

D m = 11V/5,6+16a

Câu 37: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng

CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là

Câu 38: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al và một oxit sắt thu được hỗn hợp

chất rắn B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch C, phần không tan D và 0,672 lít khí H2 (đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch C đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất rồi lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn Phần không tan D cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch E chứa một muối sắt duy nhất và 2,688 lít khí SO2 duy nhất (đktc) (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Trong hỗn hợp A, thành phần

% khối lượng của Al gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39: Cho các phương trình phản ứng:

(1) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 dư → 2) Hg + S →

(3) F2 + H2O → (4) NH4Cl + NaNO2

(5) K + H2O → (6) H2S + O2 dư

(7) SO2 + dung dịch Br2 → (8) Mg + dung dịch HCl →

(9) Ag + O3 → (10) KmnO4

(11) MnO2 + HCl đặc (12) dung dịch FeCl3 + Cu →

Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là:

Câu 40: Cho các nhận xét sau:

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước

(2) Anilin làm quỳ tím ẩm đổi thành màu xanh

Trang 4

(3) Dung dịch HCl làm quỳ tím ẩm chuyển màu đỏ.

(4) Phenol là một axit yếu nhưng có thể làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu đỏ

(5) Trong các axit HF, HCl, HBr, HI thì HI là axit có tính khử mạnh nhất

(6) Oxi có thể phản ứng trực tiếp với Cl2 ở điều kiện thường

(7) Cho dung dịch AgNO3 vào 4 lọ đựng các dung dịch HF, HCl, HBr, HI, thì ở cả 4 lọ đều có kết tủa

(8) Khi pha loãng H2SO4 đặc thì nên đổ từ từ nước vào axit

Trong số các nhận xét trên, số nhận xét không đúng là:

……… Hết ………

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

ĐỀ SỐ 03

ĐA B D B A C D D A C B D C C B C D B C A C

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

ĐA C C B B A D B C D D A A D A B A B A B D

Ngày đăng: 17/08/2018, 09:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w