TỪ VỰNG TIẾNG ANH KHI ĐI BIỂN
Trang 1TỪ VỰNG TIẾNG ANH KHI ĐI BIỂN 🌊🌊🌊
- Sea /siː/ biển
- Sunrise /ˈsʌnˌraɪz/: bình minh
- Sunset /sΛnset/: hoàng hôn
- Sunbathe /sʌn beið/: tắm nắng
- Swimsuit /swɪm.sju:t/:quần áo bơi
- Swimming cap: mũ bơi
- Sun glasses: kính râm
- Swim fins /fin/: chân vịt
- Wetsuit /’wetsjuːt/ quần áo lặn
- Beach towel /biːtʃ taʊəl/: khăn tắm biển
- Wave /weɪv/ sóng
- Sand /sænd/: cát
- Popsicle /´pɔpsikl/: kem que
- Refreshment stand /rɪ’freʃmənt stænd/ quầy giải khát
- Ocean /ˈəʊʃən/ đại dương
- Island /ˈaɪlənd/ hòn đảo
- Port: cảng biển
- Lighthouse /ˈlaɪthaʊs/ hải đăng
- Submarine /ˌsʌbmərˈiːn/ tàu ngầm
- Ship /ʃɪp/ tàu
- Boat /bəʊt/ thuyền (nhỏ)
- Captain /ˈkæptɪn/ thuyền trưởng
- Fisherman /ˈfɪʃəmən/ người đánh cá
- Lifeguard /ˈlaɪfɡɑːd/ người cứu hộ (ở biển hay hồ bơi)
- Beach /biːtʃ/ bờ biển
- Whale /weɪl/ : cá voi
- Shark /ʃɑːk/ : cá mập
- Dolphin /ˈdɒlfɪn/ cá heo
- Octopus /ˈɑːktəpəs/ bạch tuộc
- Fish /fɪʃ/ cá (nói chung)
- Seaweed /ˈsiːwiːd/ rong biển
- Coral /ˈkɒrəl/ : san hô
- Shellfish : động vật có vỏ
-Seal /siːl/ : hải cẩu
- Turtle /ˈtɜːtl/ : rùa
- Crab /kræb/ : cua