1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH cần THIẾT KHI đi XIN VIỆC

1 1,3K 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Vựng Tiếng Anh Cần Thiết Khi Đi Xin Việc
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỪ VỰNG TIẾNG ANH cần THIẾT KHI đi XIN VIỆC

Trang 1

.TỪ VỰNG TIẾNG ANH CẦN THIẾT KHI ĐI XIN VIỆC ]

Job advertisement: quảng cáo tuyển dụng

Trade publication: ấn phẩm thương mại

Vacancy: một vị trí hoặc chức vụ còn bỏ trống

Listing: danh sách

Job board: bảng công việc

Opening: việc/ chức vụ chưa có người đảm nhận

Recruiter: nhà tuyển dụng

Headhunter: công ty / chuyên gia săn đầu người

Letter of speculation = cover letter: đơn xin việc

To fill in an application (form): điền thông tin vào đơn xin việc

CV (Curriculum Vitae) (= “resume” in American English): Bản lý lịch

An in-person or face-to-face interview: cuộc phỏng vấn trực tiếp

To be shortlisted: được chọn (tức là sau đó có thể được gọi đi phỏng vấn)

Hiring manager: người chịu trách nhiệm việc tuyển dụng trong một công ty

HR department: bộ phận nhân sự

To supply references: những tài liệu tham khảo về lý lịch của người được phỏng vấn

Benefit: lợi ích

Salary = pay: tiền lương

Ngày đăng: 18/09/2013, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w