1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Từ vựng tiếng anh lớp 7

17 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 34,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

unhappy /ʌnˈhæpɪ/ adj không hài lòng, không vui 12.. February /ˈfebruəri/ n tháng hai... Secondary school /ˈsɛkənˌdeɪ/dɛri skul/ n Trường trung học cơ sở 3.. High School /haɪ skul/ n Trư

Trang 1

Từ vựng tiếng Anh lớp 7(full)

UNIT 1 BACK TO SCHOOL

1 bus stop /bʌs stɒp/ (n) trạm xe buýt

2 different /ˈdɪfərənt/ (adj) khác

3 distance /ˈdɪstəns/ (n) khoảng cách

4 far /fɑr/ (adj/adv)xa

5 means /minz/ (n) phương tiện

6 transport /ˈtrænspɔrt/ (n) sự chuyển chở, vận

tải

7 miss /mɪs/ (v) nhớ, nhỡ

8 nice /naɪs/ (adj) vui

9 fine /faɪn/ (adj) tốt, khỏe

10 pretty /ˈprɪti/ (adv) khá

11 unhappy /ʌnˈhæpɪ/ (adj) không hài lòng, không vui

12 still /stɪl/ (adv) vẫn

13 lunch room /ˈlʌntʃ rum/ (n) phòng ăn trưa

14 parent /ˈpɛərənt/ (n) cha, mẹ

15 market /ˈmɑː.kɪt/ (n) chợ

16 movie /ˈmuː.vi/ (n) bộ phim

17 survey /ˈsɜrveɪ/ (n) cuộc điều tra

UNIT 2 PERSONAL INFORMATION

1 address /əˈdrɛs/ (n) địa chỉ

2 appear /əˈpɪər/ (v) xuất hiện

3 birthday /ˈbɜrθˌdeɪ/deɪ/ (n) sinh nhật

4 calendar /ˈkæləndər/ (n) lịch, tờ lịch

5 call /kɔl/ (v) gọi, gọi điện thoại

6 date /deɪt/ (n) ngày (trong tháng)

7 except /ɪkˈsɛpt/ (v) ngoại trừ

8 finish /ˈfɪnɪʃ/ (v) kết thúc, hoàn

thành

9 invite /ɪnˈvaɪt/ (v) mời

10 join /dʒɔɪn/ (v) tham gia

11 fun /fʌn/ (adj/noun) vui, cuộc vui

12 moment /ˈmoʊmənt/ (n) khoảnh khắc, chốc lát

13 nervous /nɜrvəs/ (adj) lo lắng, hồi hộp

14 party /ˈpɑrti/ (n) bữa tiệc

15 worried /ˈwɜrid/ (adj) lo lắng

 Months

1 January /ˈdʒænjuəri/ (n) tháng một

2 February /ˈfebruəri/ (n) tháng hai

Trang 2

3 March /mɑːtʃ/ (n) tháng ba

4 April /ˈeɪprəl/ (n) tháng tư

5 May /meɪ/ (n) tháng năm

6 June /dʒuːn/ (n) tháng sáu

7 July /dʒuˈlaɪ/ (n) tháng bảy

8 August /ˈɔːɡəst / (n) tháng tám

9 September /sepˈtembə(r)/(n) tháng chín

10 October /ɒkˈtəʊbə(r)/ (n) tháng mười

11 November /nəʊˈvembə(r)/(n) tháng mười một

12 December /dɪˈsembə(r)/ (n) tháng mười hai

UNIT 3 AT SCHOOL

1 Primary School /ˈpraɪmɛri skul/ n Trường tiểu học

2 Secondary school /ˈsɛkənˌdeɪ/dɛri skul/ n Trường trung học cơ sở

3 High School /haɪ skul/ n Trường phổ thông trung học

4 Uniform /ˈjuː.nɪ.fɔːm/ n Đồng phục

5 Schedule /ˈskɛdʒul/ n Lịch trình, chương trình

6 Timetable /ˈtaɪmˌdeɪ/teɪbəl / n Thời khóa biểu

7 Library /ˈlaɪˌdeɪ/brɛri/ n Thư viện

8 Plan /plænl/ n Sơ

đồ( Hướng dẫn mượn sách)

9 Index /ˈɪndeks/ n Mục

lục( Sách thư viện)

10 Order /ˈɔːdər/ n Thứ tự

11 Title /ˈtaɪtl/ n Tiêu đề

12 Set /set/ n Bộ

13 Shelf /ʃelf/ n Giá sách

14 →Shelves n Giá sách(số nhiều)

15 Area /ˈɛəriə/ n Khu vực

16 Author /ˈɔθər/ n Tác giả

17 Dictionary /ˈdɪkʃəˌdeɪ/nɛri / n Từ điển

18 Novel /ˈnɒv.əl/ n Truyện, tiểu thuyết

Trang 3

19 Rack /ræk/ n Giá đỡ

20 Past /pɑst/ n Qua ( Khi nói giờ)

21 Quarter /ˈkwɔː.tər/ n 1/4, 15 phút

22 Break /breɪk/ n Giờ giải lao

23 Cafeteria /ˌdeɪ/kæf.əˈtɪə.ri.ə/ n Quán ăn tự phục vụ

24 Snack /snæk/ n Đồ anh nhanh

25 Capital /ˈkæp.ɪ.təl/ n Thủ đô

26 Receive /rɪˈsiːv/ v Nhận

27 Show /ʃoʊ/ v Cho thấy

UNIT 4 BIG OR SMALL?

1 Math /mæθ/ n Môn toán, toán học

2 History /ˈhɪstəri/ n Lịch sử, môn lịch sử

3 Music /ˈmjuː.zɪk/ n Môn nhạc

4 Geography /dʒiˈɒgrəfi/ n Địa lý, môn địa lý

5 Economics /ˌdeɪ/iː.kəˈnɒm.ɪks/ n Môn kinh tế

6 Biology /baɪˈɒlədʒi/ n Môn sinh học

7 Chemistry /ˈkɛməstri / n Môn hóa học

8 Physical Education /ˈfɪzɪkəl ˌdeɪ/ɛdʒʊˈkeɪʃən/n Môn thể dục

9 Physics /ˈfɪzɪks / n Môn vật lý

10 English /ˈɪŋglɪʃ/ n Môn tiếng Anh

UNIT 5 WORK AND PLAY

1 Appliance /əˈplaɪəns/ n Thiết bị

2 Atlas /ˈætləs/ n Sách bản

đồ

3 Bell /bɛl/ n Cái

chuông

4 Blindman's bluff /ˈblaɪndˌdeɪ/mænz ˈbʌf/ n Trò bị mắt bắt

Trang 4

5 Calculator /ˈkælkyəˌdeɪ/leɪtər/ n Máy tính

6 Chat /ˈ tʃæt/ v Tán gẫu

7 Drawing /ˈdrɔɪŋ/ n Tranh

vẽ

8 Energetic /ˌdeɪ/ɛnərˈdʒɛtɪk/ n Hiếu động, nhiều năng lượng

9 Enjoy /ɛnˈdʒɔɪ/ adj Yêu thích, thưởng thức

10 Equation /ɪˈkweɪ.ʒən/ n Công thức

11 Essay /ˈes.eɪ/ n Bài tiểu luận

12 Event /ɪˈvɛnt/ n Sự kiện

13 Experiment /ɪkˈspɛrəmənt/ n Thí nghiệm

14 Famous /ˈfeɪməs/ adj Nổi tiếng

15 Fix / fɪks/ v sửa chữa

16 Globe /gloʊb/ n Quả địa cầu

17 Household /ˈhaʊsˌdeɪ/hoʊld/ n Hộ gia đình

18 Indoors /ɪnˈdɔrz/ adv Trong nhà

19 Marbles /ˈmɑrbəlz/ n Trò bắn bi

20 Pen pal /penpæl/ n Bạn qua thư

21 Portable /ˈpɔrtəbəl/ adj Có thể xách tay

22 Present /ˈprɛzənt/ adj Hiện tại

23 Relax /rɪˈlæks/ v Thư giãn

24 Repair /rɪˈpɛər/ n Sửa chữa (máy móc)

25 Score /skɔːr/ v Ghi bàn (thể thao)

26 Swap /swɑːp/ v Trao đổi

UNIIT 6 AFTER SCHOOL

1 Anniversary /ˌdeɪ/æn əˈvɜr sə ri / n Ngày/lễ kỷ niệm

Trang 5

2 Campaign /kæmˈpeɪn/ n Chiến dịch/ đợt vận động

3 Celebration /ˌdeɪ/selɪˈbreɪʃən/ n Sự tổ chức,lễ kỷ niệm

4 Collection /kəˈlekʃən/ n Bộ sưu tập

5 Comic /ˈkɑːmɪk/ n Truyện tranh

6 Concert /ˈkɒnsət/ n Buổi hòa nhạc

7 Entertainment /entəˈteɪnmənt/ n Sự giải trí

8 Orchestra /ˈɔːkɪstrə/ n Dàn nhạc giao hưởng

9 Paint /peɪnt/ v Sơn

10 Pastime /ˈpɑːstaɪm/ n Trò tiêu khiển

11 Rehearse /rɪˈhɜːs/ v Diễn tập

12 Stripe /straɪp/ n Kẻ sọc

13 Teenager /ˈtiːnˌdeɪ/eɪdʒər/ n Thiếu

niên(13-19 tuổi)

14 Volunteer /ˌdeɪ/vɒlənˈtɪər/ n Tình nguyện viên

15 Wedding /ˈwedɪŋ/ n Lễ cưới

16 Should /ʃʊd/ v Nên

17 Musical Instrument /ˈmjuː.zɪ.kəl ˈɪnstrəmənt/n Nhạc cụ

18 Bored /bɔːd/ adj

Buồn chán

19 Healthy /ˈhelθi/ adj Khỏe mạnh

20 Attend /əˈtend/ v Tham dự

21 Model /ˈmɒdəl/ n Mô hình, mẫu

22 Coin /kɔɪn/ n Tiền xu

23 Environment /ɪnˈvaɪə rənmənt/ n Môi trường

24 Wear /weər/ v Mặc, đội

25 Assignment /əˈsaɪnmənt/ n Bài tập

UNIT 7 THE WORLD OF WORK

1 Coop /kuːp/ n Chuồng

Trang 6

2 Definitely /ˈdefɪnətli/ adv Chắc chắn, nhất định

3 Feed /fiːd/ v Cho ăn

4 Hard /hɑːd/ adv Vất

vả/chăm chỉ

5 Hour /aʊr/ n Tiếng, giờ

6 Lazy /ˈleɪ.zi/ adj Lười biếng

7 Period /ˈpɪə.ri.əd/ n Tiết

học

8 Public holiday /ˈpʌb.lɪk ˈhɒl.ɪ.deɪ/ n Ngày lễ

9 Quite /kwaɪt/ adv Tương đối, khá

10 Real /riː.əl/ adj Thật, thật sự

11 Realize /ˈrɪə.laɪz/ v Nhận ra

12 Shed /ʃed/ n Nhà kho, chuồng (trâu bò)

13 Shift /ʃɪft/ n Ca làm việc

14 Typical / ˈtɪp.ɪ.kəl/ adj Điển hình, tiêu biểu

15 Vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/ n Kỳ nghỉ lễ

16 Easter /ˈiː.stər/ n Lễ Phục Sinh

17 Thanksgiving /ˌdeɪ/θæŋksˈgɪv.ɪŋ/ n Lễ Tạ

Ơn

18 Review /rɪˈvjuː/ v Ôn tập

19 Supermarket /ˈsuː.pəˌdeɪ/mɑː.kɪt/ n Siêu

thị

20 Homeless /ˈhəʊm.ləs/ adj Không nhà

UNIT 8 PLACES

1 Altogether /ˌdeɪ/ɔːltəˈgeðər/ adv Tổng cộng, tính gộp lại

2 Change /tʃeɪndʒ/ n Tiền lẻ, tiền thừa

3 Coach /koʊtʃ/ n Xe chạy đường dài

4 Cost /kɒst/ n,v Chi phí, có giá là

Trang 7

5 Direction /da ɪˈrekʃən/ n Phương

hướng

6 Guess /ges/ v Sự phỏng đoán

7 Mail /meɪl/ v Gửi

thư

8 Overseas /ˌdeɪ/əʊvəˈsiːz/ adj Ở nước

ngoài

9 Phone card /fəʊn kɑːd/ n Thẻ điện thoại

10 Plain /pleɪn/ n Đồng bằng

11 Regularly /ˈregjʊləli/ adv Thường

xuyên

12 Send /Send/ v Gửi đi

13 Souvenir /ˌdeɪ/su:vənˈɪər/ n Đồ lưu niệm

14 Total /ˈtəʊtəl/ n, adj Tổng, toàn

bộ

15 Police station / pəˈliːs ˈsteɪʃən/ n Đồn cảnh sát

16 Bakery /ˈbeɪkəri/ n Hiệu bánh

17 Envelope /ˈenvələʊp/ n Phong bì

18 Price /praɪs/ n Giá tiền

19 Item /ˈaɪtəm/ n Món hàng

20 Ask /ɑːsk/ v Hỏi

UNIT 9: AT HOME AND AWAY

1 recent /'ri:snt/ (adj) gần đây, mới đây

2 welcome /'welk m/ (v) chúc mừng, chào đón

3 welcome back (v) chào mừng bạn trở về

4 think of /θiɳk əv/ (v) nghĩ về

5 friendly /'frendli/ (adj) thân thiện, hiếu khách

6 delicious /di'liʃəs/ (adj) ngon

7 quite /kwait/ (adv) hoàn

toàn

8 aquarium /ə'kweəriəm/ (n) bể/ hồ nuôi

Trang 8

9 gift /gift/ (n) quà

10 shark /ʃɑ:k/ (n) cá mập

11 dolphin /'dɔlfin/ (n) cá heo

12 turtle /'tə:tl/ (n) rùa biển

13 exit /‘eksit/ (n) lối ra

14 cap /kap/ (n) mũ lưỡi trai

15 poster /'poustə/ (n) áp phích

16 crab /krab/ (n) con cua

17 seafood /'si:fud/ (n) hải sản, đồ biển

18 diary /'daiəri/ (n) nhật kí

19 rent /rent/ (v) thuê

20 move(to) /mu:v/ (v) di chuyển

21 keep in touch (v) liên lạc

22 improve /im'pru:v/ (v) cải tiến, trau dồi

UNIT 10: HEALTH AND HYGIENE

1 be in a lot of pain /biː ɪn ǝ ǀɒt ǝv peɪn/ đau đớn nhiều

2 be scared of /biː skeəd ǝv/ sợ

3 broken /ˈbrəʊkən/ adj hư, bể, vỡ

4 cavity /ˈkævəti/ n lỗ răng sâu

5 check /tʃek/ v kiểm tra

6 dentist /ˈdentɪst/ n nha sĩ

7 difficult /ˈdɪfɪkəlt/ adj khó khăn

8 explain /ɪkˈspleɪn/ v giả thích

9 fill /fɪl/ v trám, lấp

lỗ hổng

10 10 have an appointment with/hæv ən əˈpɔɪntmənt wɪð/ có cuộc hẹn với

11 11 healthy /ˈhelθi/ adj lành mạnh, bổ dưỡng

Trang 9

12 hurt /hɜːt/ v làm đau

13 keep sb away /kiːp ˈsʌmbədi əˈweɪ/v ngăn

ai đến gần

14 kind /kaɪnd/ adj tử tế, tốt bụng

15 loud /laʊd/ adj to(âm

thanh)

16 notice /ˈnəʊtɪs/ v chú ý

17 pain /peɪn/ n sự đau đớn

18 patient /ˈpeɪʃnt/ n bệnh nhân

19 serious /ˈsɪəriəs/ adj nghiêm trọng

20 smile /smaɪl/ v cười

21 sound /saʊnd/ n âm thanh

22 strange /streɪndʒ/ adj lạ lẫm

23 toothache /ˈtuːθeɪk/ n đau răng

24 touch /tʌtʃ/ v sờ, đụng, chạm

25 unhealthy /ʌnˈhelθi/ adj không lành mạnh, không bổ dưỡng

26 personal /ˈpɜː.sən.əl/ adj cá nhân

27 hygiene /ˈhaɪ.dʒiːn/ n phép vệ sinh

28 harvest /ˈhɑː.vɪst/ n,v mùa

gặt/thu hoạch

29 all the time /ɔːl ðə taɪm/ adv luôn luôn

30 shower /ʃaʊəʳ/ n,v vòi tắm hoa sen/tắm bằng vòi hoa sen

31 take care of /teɪk keəʳ əv/ n săn sóc, trông nom

32 washing /wɒʃɪŋ/ n việc giặt quần áo

33 do the washing /duː ðə wɒʃɪŋ/ v giặt quần

áo

34 iron /aɪən/ v ủi (quần áo)

35 ironing /ˈaɪə.nɪŋ/ n việc ủi quần

áo

36 own /əʊn/ adj riêng, cá nhân

Trang 10

37 be bad for (+ noun) /bi bæd fɔːʳ/ v có hại cho

38 advice /ədˈvaɪs/ n lời khuyên

39 advise /ədˈvaɪz/ v khuyên

40 follow one's advice /ˈfɒl.əʊ wʌns ədˈvaɪs/v theo lời khuyên của ai

41 change /tʃeɪndʒ/ v thay đổi

42 probably /ˈprɒb.ə.bli/ adv có lẽ

43 brush /brʌʃ/ v,n chải (bằng bàn chải)/bàn chải

44 comb /kəʊm/ v,n chải (tóc)/ cái lược

45 take exercise /teɪk ˈek.sə.saɪz/ v tập thể dục

46 reply /rɪˈplaɪ/ n,v câu trả lời/trả lời

47 suitable /ˈsjuː.tə.bļ/ adj thích hợp

48 appointment /əˈpɔɪnt.mənt/ n cuộc hẹn

49 drill /drɪl/ v,n khoan/cái khoan

50 afterwards /ˈɑːf.tə.wədz/ adv sau đó

51 fix /fɪks/ v lắp

52 surgery /ˈsɜː.dʒər.i/ n phòng

khám bệnh, giải phẫu

53 nervous /ˈnɜː.vəs/ adj lo lắng, ái ngại

54 painful /ˈpeɪn.fəl/ adj đau đớn

55 sensible /ˈsent.sɪ.bļ/ adj khôn ngoan

56 neglect /nɪˈglekt/ v lơ là

UNIT 11: KEEP FIT, STAY HEALTHY

1 check-up /´tʃek¸ʌp/ n khám tổng thể

2 medical check-up 'medikə tʃek¸ʌp/ n khám sức khỏe tổng thể

3 record /´rekɔ:d/ n hồ sơ

4 medical record 'medikə rekɔ:d/ n hồ sơ bệnh lí

5 follow /'fɔlou/ v đi

theo

6 temperature /´temprətʃə/ n sốt, nhiệt

độ

Ngày đăng: 17/03/2018, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w