1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM GIỚI hạn của dãy số PHẦN 2

11 428 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ PHẦN 2 Câu 126: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?. Hàm số liên tục tại nếu: Câu 176: Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử d

Trang 1

TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ PHẦN 2 Câu 126: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

A với là số nguyên dương

Câu 127: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Câu 128: Tính bằng:

Câu 130: Kết quả của bằng bao nhiêu?

Câu 132: Giới hạn bằng bao nhiêu?

Câu 133: Tính

Trang 2

Câu 136: Tính

Câu 138: Giá trị của giới hạn là:

Câu 139: Tìm tất cả các giá trị của sao cho

Câu 140: Tìm ta được:

Câu 141: Tìm ta được:

Câu 143: Tìm ta được:

Câu 145: Tìm tất cả các giá trị của sao cho

Câu 146: Cho dãy số với Khi đó bằng:

Trang 3

Câu 147: Kết quả của là

Câu 148: Giá trị giới hạn của dãy số bằng

Câu 149: Giới hạn bằng bao nhiêu?

Câu 152: Tìm ta được:

Câu 153: Tìm ta được:

Câu 156: Giá trị giới hạn của hàm số bằng:

Trang 4

A B C D

Câu 161: Cho dãy số với Khi đó:

Câu 162: Tính giới hạn

Câu 163: Cho dãy số (un) với

Câu 170: Tính

Trang 5

A B C D

Câu 171: Tính

Câu 172: Giới hạn bằng bao nhiêu?

Bài 2: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ Câu 174: Cho hàm số xác định trên Hàm số liên tục tại nếu:

Câu 176: Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để khử dạng giới hạn

vô định của phân thức:

A Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn

B Nhân biểu thức liên hợp ở mẫu

C Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất

D Sử dụng định nghĩa

Câu 177: Với là số nguyên dương Kết quả của giới hạn là

Câu 178: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 179: Kết quả của giới hạn (với nguyên dương) là:

Câu 180: Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 181: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Trang 6

A B C D

Câu 182: Giá trị của giới hạn là:

Câu 183: Tính giới hạn

Câu 185: Kết quả của là

Câu 186: Giá trị giới hạn của hàm số bằng:

Câu 189: Tính

Câu 190: Kết quả của là

Câu 191: Giá trị giới hạn của hàm số bằng:

Câu 192: Tính giới hạn

Câu 193: Giá trị của giới hạn là:

Trang 7

Câu 194: Tính bằng:

Câu 197: Giới hạn bằng bao nhiêu?

Câu 198: Giá trị giới hạn của hàm số bằng:

Câu 199: Giá trị giới hạn của hàm số bằng:

Câu 200: Giá trị giới hạn của hàm số bằng

Câu 201: Giá trị giới hạn của hàm số bằng

Câu 202: Giới hạn bằng bao nhiêu?

Câu 204: Tính

Câu 205: Hàm nào trong các hàm sau có giới hạn tại điểm

Câu 206: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại:

Trang 8

Câu 207: Tính

Câu 208: Giới hạn của hàm số nào dưới đây có kết quả bằng 1?

Câu 211: Giá trị giới hạn của hàm số bằng:

Câu 212: Cho hàm số , khi đó bằng:

A 2

3

Câu 214: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số chỉ có giới hạn phải tại điểm

B Hàm số có giới hạn trái và giới hạn phải bằng nhau

C Hàm số có giới hạn tại điểm

D Hàm số chỉ có giới hạn trái tại điểm

Câu 215: Xác định

Câu 216: Kết quả của là

Câu 217: Cho hàm số: trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

sai?

Câu 218: Giới hạn bằng bao nhiêu?

Trang 9

A B C D

Câu 219: Tính giới hạn

Câu 220: Giá trị của giới hạn là:

Câu 221: Giá trị giới hạn của hàm số bằng

Câu 222: Giá trị giới hạn của hàm số bằng

Câu 223: Giá trị giới hạn của hàm số bằng

Câu 224: Tính bằng:

Câu 225: Tính bằng:

Câu 226: Giá trị của giới hạn là

Câu 228: Giá trị giới hạn của hàm số lim 2 1

1

x

x x

 

Câu 230: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không phải là giới hạn vô định:

Câu 231: Giá trị giới hạn của hàm số bằng

Trang 10

Câu 232: Giá trị giới hạn của hàm số bằng

Câu 233: Giới hạn của hàm số sau đây bằng bao nhiêu:

Câu 235: Giá trị giới hạn của hàm số bằng

Câu 236: Giá trị giới hạn của hàm số bằng

Câu 237: Tính giới hạn

Bài 3: HÀM SỐ LIÊN TỤC Câu 239: Hàm số liên tục trên:

Câu 240: Hàm số

A Liên tục trên B Liên tục trên

C Liên tục trên D Liên tục trên

Câu 241: Hàm số liên tục tại điểm khi nhận giá trị

Câu 242: Giá trị của tham số của hàm số: liên tục

tại

Câu 243: Giá trị của tham số của hàm số liên tục

tại

Trang 11

Câu 244: Cho hàm số Xác định để liên tục trên

Câu 245: Tìm để hàm số liên tục tại

Câu 246: Cho hàm số Xác định tất cả các giá trị của

tham số để liên tục trên

Câu 248: Cho hàm số Xác định tất cả các giá trị của

tham số để liên tục trên

A a B a 1 C a13 D không tồn tại

Câu 249: Giá trị của tham số của hàm số: liên tục tại

Câu 250: Để phương trình có ít nhất một nghiệm trong thì giá

trị của là

Ngày đăng: 10/08/2018, 11:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w