định đúng trong hình vẽnào sau đây: Lời giải Chọn C... Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?. Đẳng thức nào sau đây đúng.. Hình nào sau đây mô tả đúng giả thiết này.. Câu 21: Đẳng thức nào s
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH CỦA HAI VECTO VỚI MỘT SỐ
A Ba điểm phân biệt A B C, , thẳng hàng khi và chỉ khi , 0
AB k BC k
B Ba điểm phân biệt A B C, , thẳng hàng khi và chỉ khi , 0
AC k BC k
C Ba điểm phân biệt A B C, , thẳng hàng khi và chỉ khi , 0
AB k AC k
D Ba điểm phân biệt A B C, , thẳng hàng khi và chỉ khi =
AB k AC
Lời giải Chọn D.
Ta có ba điểm phân biệt A B C, , thẳng hàng khi và chỉ khi k ,k 0sao cho =
AB k AC
A 2
3
3
2
Lời giải Chọn C.
G M
A
Ta có 2
3
Mặtkhác GA và AM ngược hướng 2
3
GA AM
đây là sai:
A 2 0
GA GM . B 3
C 0
GA GB GC D 2
Lời giải Chọn D.
G M
A
Ta có AM 3MG
Trang 2Mặtkhác AM và MG ngược hướng
3
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD Tổng các vectơ
AB AC AD là
A AC B 2AC C 3AC D 5AC
Lời giải Chọn B.
Do hình bình hành ABCD Ta có AB AC AD AB AD AC2AC
định đúng trong hình vẽnào sau đây:
Lời giải Chọn C.
Ta có 3
MN MP nên MN 3MP vàMN
và MP ngược hướng ChọnC.
hàng là
A : 0
M MA MB MC B :
M MA MC MB
C AC AB BC D k R AB k AC :
Lời giải Chọn D.
Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm A B C, , phân biệt thẳng hàng là k R AB k AC :
của tam giác ABC với trung tuyến AM
A AM AB AC B AM 2AB 3AC
2
3
Lời giải Chọn B.
G M
A
Do M là trung điểm của BCnên ta có 1( )
2
Trang 3A
AC AD CD B 2
AC BD CD C
Lời giải Chọn D.
D A
Ta có
A Sai do AC AD DC
.
B Sai doAC BD 2CD AB AD AD AB 2CD 2AB2CD
C Sai do AC BC AB AC AB BC BC CB
D Đúng doAC BD AB BC BC CD 2BC AB CD 2BC 0 2 BC
.
giác ABC Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
A 2 3
2
Lời giải Chọn A.
G M
A
Ta có 3
2
Mặtkhác AM và AG cùng hướng 3
2
hay2AM 3AG
tam giác ABC Câu nào sau đây đúng?
A GB GC 2GM B GB GC 2GA C AB AC 2AG D AB AC 3AM .
Lời giải Chọn A.
G M
A
Do M là trung điểm của BCnên ta có: 2
Trang 4A
2
3
2
3
Lời giải Chọn B.
G
M
A
Gọi M là trung điểm của BCnên ta có
2
AB AC AM
2
2
3
AB AC
.
của đoạn AB
A OA OB B OA OB
AO BO D 0
Lời giải Chọn D.
Điểm O là trung điểm của đoạn AB khi và chỉ khi OA OB OA ;
và ngược hướng
Vậy 0
A 3 0
AI AB . B 3 0
IA IB . C 3 0
A
Lời giải Chọn A.
Ta có AB3 ;AI AI
và AB ngược hướng nên AB3AI 3 0
AI AB
Vậy 3 0
BG
A BA BC B 12
3
BA BC
Lời giải Chọn D.
Trang 5M G
A
Ta có
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A 2 0
Lời giải
D M
A
Chọn A.
Ta có
IB IA Hình nào sau đây mô
tả đúng giả thiết này?
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
Lời giải Chọn D.
Ta cóIB3IA 0 IB 3IA
Do đó IB3.IA ; IA và IB ngược hướng Chọn Hình 4
nào sau đây đúng?
A MA MC 2MB0 B MA MB MC MD 0
C 0
Lời giải Chọn A.
Trang 6D A
Ta có
A Hai vectơ b v c à bằng nhau B Hai vectơ b v c à ngược hướng
C Hai vectơ b v c à cùng phương D Hai vectơ b v c à đối nhau
Lời giải Chọn A.
Ta cóa2 b c a b 2b b b
Vậy hai vectơ b v c à đối nhau
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
A 2
CB CD CA D 2
Lời giải
O
D A
Chọn D.
Ta có DB 2OB ChọnD.
AD DB
Lời giải
D A
Chọn A.
Ta có
S 2 2 2
Trang 7Câu 21: Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:
A 2 3 0
B
Lời giải Chọn D.
Ta có 2 ;
3
BA BI BI
và BA ngược hướng nên 2
3
2
3
Vậy 2 3 0
đúng?
2
2
D CI 3CB CA
Lời giải Chọn B.
2
A Nếu
AB AC thì
C Nếu 3 7 0
AB AC thì A B C, , thẳng hàng D.
AB CD DC BA
Lời giải Chọn B.
AB CD thì AB CD AB CD/ /
Nên Đáp án B SAI
thức nào sau đây là sai?
A 3 ' ' ' '
GG AA BB CC B 3GG 'AB'BC'CA '
C 3GG 'AC'BA CB ' ' D 3GG 'A A B B C C ' ' '
Lời giải Chọn D.
Do Gvà G lần lượt là trọng tâm của tam giác ABCvà A B C nên
0
AG BG CG
và A G' ' B G' ' C G' ' 0
A AA'BB 'CC 'AG BG CG GA GB GC 0 3GG '
.
B AB'BC'CA'AG BG CG GA GB GC 0 3GG'
C AC'BA'CB'AG BG CG GA GB GC 0 3GG'
.
D A A B B C C' ' ' A G' 'B G' 'C G' ' G A G B G C' ' ' 0 3 'G G
(SAI).
Trang 8Câu 25: Cho hai vectơ a và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây cùng
phương?
A 3a b và 1 6
2
a b B 1
2
a b và 2 a b
2
2
2
a b và a 2b
Lời giải Chọn C.
2a b 2a b
nênchọn Đáp ánC.
a và b không cùng phương Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?
A u2a3b và 1 3
2
5
5
3
2
3 4
Lời giải Chọn D.
v a b a b u
Hai vectơ u và vlà cùng phương
và ax1b cùng phương Khi đó giá trị của x là:
2
2
2 Lời giải
Ta có 2a 3b và ax1b cùng phương nên có tỉ lệ:1 1 1
x
x
của BC CA AB, , Chọn khẳng định sai?
A 1 1 10
GA GB GC B 0
AG BG CG
AA BB CC D 2 1
G
B 1
A 1
C 1 A
Lời giải Chọn D.
Trang 9Ta cóGC 2GC1
nên 2 1
GC GC sai.
Chọn D.
2
3
3
2
Lời giải Chọn B.
Gọi Mlà trung điểm BC
AB AC
AG AM AB AC AG
Câu 30: Cho a b , không cùng phương, 2
x a b Vectơ cùng hướng với x là:
A 2
2
C 4 2
a b
Lời giải Chọn B.
ChọnB.
trung điểm của:
Lời giải Chọn C.
I
D A
Ta cóMA MC 2MI AB
Vậy M là trung điểm của AD.
A.một đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC
B.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 6
C.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 2
D.đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính bằng 18
Lời giải Chọn C.
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , ta có 3
MA MB MC MG Thay vào ta được : 6 3 6 2
điểm M là đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính
bằng 2
Trang 10Câu 33: Cho tam giác ABC , điểm I thoả mãn: 5 2
IA mIM nIB thì
cặp số m n; bằng:
5 5
B 2 3;
5 5
C 3 2;
5 5
D 3; 2
5 5
Lời giải Chọn A.
Ta có
(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là 2
(2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là CB CA
(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là 2
Trong các câu trên, thì:
A Câu (1) và câu (3) là đúng B Câu (1) là sai
nào sai
Lời giải Chọn A.
Ta có
(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là 2
(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là 2
Phát biểu sai: (2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là
CB CA
Do đó câu (1) và câu (3) là đúng
đó, biễu diễn AM theo AB và
AC là:
4
Lời giải Chọn B.
M
A
Ta cóAM AB BM AB34BCAB43BA AC 14AB43AC
trung điểm của AB Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 11A 1 1
Lời giải Chọn A.
M
I A
Ta có
phương?
2
2
2
a b
2
2 2
2
a b
Lời giải Chọn A.
Ta có 1 1 2
2a b 2 a b
nên chọn A.
nào sau đây đúng?
Lời giải Chọn D.
N
A
Ta có
AN AB BN AB BC AB BA AC AB AB AC AB AC
Trang 12
Câu 39: Cho hai điểm cố định A B, ; gọi I là trung điểm AB Tập hợp các điểm M
thoả:
A Đường tròn đường kính AB B Trung trực của AB
C Đường tròn tâm I , bán kính AB D Nửa đường tròn đường kính AB
Lời giải Chọn A.
2
BA
Vậy tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AB
AB AC bằng:
Lời giải
D C'
B' C
A
B
Chọn D.
Vẽ AB' 4 AB ; AC ' AC
Vẽ hình bình hành AC DB
Ta có: 4AB AC ABACAD AD
Do đó AD AB2 AC2 8222 2 17
nào sau đây đúng?
CM CA CB
Lời giải
M
C
Chọn A.
Ta có CM CA AM CA 34AB CA 34AC CB 14CA34CB
điểm của AB Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 13A 1 2
Lời giải
I
N
A
Chọn B.
NI BI BN AB BC 12 32 16 23
cạnh BC sao choBN 2NC Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
AN DN B AN 2ND
C AN 3DN
D 4
Lời giải Chọn D.
Gọi K là trung điểm BN
Xét CKI ta có
/ /
1
2
DN IK
(1)
Xét ABN ta có
/ /
2 1
2
AN IK
(2)
Từ (1) và (2) suy ra AN 2IK 2.2 DN 4 DN
nào sau đây đúng?
A 2IA IB IC 0
B IA IB IC 0
C 2IA IB IC 4IA
I M
A
Lời giải Chọn A.
Ta có 2IAIB IC 2IA 2IM 2IA IM 2.0 0
D I
A
Trang 14Câu 45: Cho tam giác ABC , có bao nhiêu điểm M thỏa 5
C vô số D Không có điểm nào
Lời giải Chọn C.
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , ta có 3
MA MB MC MG
3
điểm M là đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và bán kính
bằng 5
3
sau đây đúng?
Lời giải Chọn B.
D I
A
đó
5
Lời giải
C M A
B
Trang 15Chọn D.
AM AB BM AB BCAB BA AC AB AC
ABCD Mệnh đề nào sau đây đúng?
A AC BD BC AD 4MN B 4MN BC AD
C 4
MN AC BD D
N M
A
D
Lời giải Chọn A.
Do M là trung điểm các cạnh AB nên MB MA 0
Do N lần lượt là trung điểm các cạnh DC nên 2MN MC MD
Ta có
2MN MC MD MB BC MA AD AD BC MA MB AD BC
Mặt khác AC BD AC BC CD BC AC CD BC AD
Do đóAC BD BC AD 4MN
.
Đẳng thức nào sau đây sai?
A 2
Lời giải Chọn B.
N M
A
B
Do M là trung điểm các cạnh AD nên MD MA 0
Do N lần lượt là trung điểm các cạnh BC nên 2MN MC MB
Nên D đúng
Ta có
2MN MC MB MD DC MA AB AB DC MD MA AB DC
Vậy 2
Mà AB DC ACCB DC AC DB 2MN
Nên A đúng
Vậy B sai