Khái niệm sinh trưởng của quần thể vi sinh vật: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là sự tăng số lượng tế bào của quần thể Quan sát đoạn phim, cho biết sinh trưởng của vi
Trang 1Cấu tạo lục lạp
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Trình bày cấu tạo và chức năng của lục lạp ở tế bào thực vật?
(chứa Diệp lục
và enzim quang hợp)
năng lượng hóa học (Quang hợp)
Tiết 26
SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT
Trang 3I KHÁI NIỆM SINH TRƯỞNG
Dấu hiệu thể hiện sinh trưởng ở sinh vật bậc cao (động vật, thực
vật) là gì?
Trang 4I KHÁI NIỆM SINH TRƯỞNG
1 Khái niệm sinh trưởng của quần thể vi sinh vật:
Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là sự tăng số lượng tế bào của quần thể
Quan sát đoạn phim, cho biết sinh trưởng của vi
sinh vật là gì ?
Trang 7II SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN
1 Công thức xác định sinh trưởng của quần thể
Trang 8…
Trang 10Nt: Số TB vi khuẩn sau thời gian t
Ở VK E.Coli g = 20 Xét thời điểm ban đầu
1 N0 = 1 TB Sau 24h số lượng TB trong bình (Nt) là bao nhiêu?
2 Nếu số TB ban đầu (N0) là 105 TB thì sau 24h số TB trong bình là bao nhiêu?
Số lần phân chia:
Số tế bào tạo ra:
Trang 11Bình môi trường dinh dưỡng
Bình nuôi cấy
II SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN
a Môi trường nuôi cấy không liên tục
Đồ thị đường cong tăng trưởng
2 Sinh trưởng của VK trong môi trường nuôi cấy
Trang 12Số lượng TB sinh ra bằng
số lượng TB chết đi
Do chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tích lũy ngày càng nhiều
Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn thì phải làm gì ?
4 Số lượng TB chưa tăng
1 Số lượng TB tăng theo cấp
số nhân
2 Số lượng TB đạt cực đại
và không đổi theo thời gian
3 Số lượng TB trong quần thể giảm dần
Trang 13II SỰ SINH TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ VI KHUẨN
2 Nuơi cấy liên tục
MT dinh dưỡng
Bìn
h nuo
âi VSV
Phần dịch lấy ra
Van
Em dự đốn quá trình
sinh trưởng trong nuơi
cấy liên tục trải qua những pha nào ?
Trang 14CỦNG CỐ
•Câu 3: Biểu hiện sinh trưởng của
vi sinh vật ở pha cân bằng trong môi
trường nuôi cấy là?
•A Số chết đi nhiều hơn số sinh ra
•B Số được sinh ra bằng với số chết
Trang 15III GIỚI THIỆU CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
Trang 161.Sinh sản của vi sinh vật nhân sơ
1.1.Phân đôi
III GIỚI THIỆU CÁC HÌNH THỨC SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT
1.2 Nảy chồi
Sinh sản bằng bào
tử đốt ở
xạ khuẩn
1.3 Sinh sản bằng bào tử
Sinh sản bằng ngoại bào tử ở
xạ khuẩn
Trang 17Nội bào tử ở
vi khuẩn
Khác với các loại trên, khi
gặp đk bất lợi TBVK sinh
dưỡng hình thành bên trong
1nội bào tử Đây không phải
là hình thức sinh sản
Trang 182.Sinh sản của vi sinh vật nhân thực
2.1 Sinh sản bằng bào tử:
Sinh sản
vô tính bằng bào
tử trần ở nấm mốc
Trang 192.Sinh sản của vi sinh vật nhân thực
Trang 202.2 Sinh sản bằng cách nảy chồi:
2.Sinh sản của vi sinh vật nhân thực
Hiện tượng nảy chồi của nấm men
Trang 22*Ứng dụng
Trang 23 Một vài ứng
dụng
- S ử dụng en zim amylaza và proteaza
Trang 24 Tảo Chlorella được con
người nuôi cấy trên các tàu vũ trụ nhằm cung cấo oxy và thức ăn cho các nhà du hành vũ trụ.
80% kháng sinh hiện biết có nguồn gốc từ xạ khuẩn.
Sử dụng các cây phi lao
có xạ khuẩn cố định đạm
để phủ xanh đồi trọc, tái sinh rừng.
Trang 25B ón phân để VSV phát triển tại khu vực ô nhieãm daàu
Trang 26Giải đáp ô chữ bí ẩn
T H Ờ I G I A N T H Ế H Ệ
L U Y T H Ừ A
C Ụ
Câu 1 Có 13 chữ: từ chỉ thời gian
để số tế bào trong quần thể vi sinh vật tăng gấp đôi
Câu 2 Có 7 chữ: tên gọi giai đoạn thứ 2 của sự sinh trưởng vi sinh vật
trong môi trường nuôi cấy không liên tục
Câu 3 Có 12 chữ: tên gọi một quá trình nuôi cấy
vi sinh vật không có bổ sung thêm chất dinh dưỡng
Câu 4 Có 8 chữ: tên chỉ giai đoạn đầu tiên của sinh trưởng vi sinh vật trong môi trường nuôi cấy
Câu 5 Có 7 chữ: ở pha này, số lượng tế bào sinh ra
và số lượng tế bào chết đi tương đương nhau Câu 6 Có 14 chữ: đây là quá trình nuôi cấy vi sinh vật có bổ sung chất dinh dưỡng và loại bỏ bớt môi trường cũ Câu 7 Có 8 chữ: hiện tượng bố mẹ truyền cho con các đặc điểm của cơ thể
Câu 8 Có 7 chữ: tên gọi giai đoạn cuối cùng trong sự sinh trưởng vi sinh vật
ở môi trường nuôi cấy không liên tục
Câu 9 Có 10 chữ: hoạt động này là
sự gia tăng số lượng tế bào vi sinh vật Câu 10 Có 7 chữ: đại diện chủ yếu của giới Khởi sinh
Trang 27Dạ dày và ruột thường xuyên được bổ sung thức
ăn và cũng thường xuyên thải ra ngoài những sản phẩm chuyển hóa vật chất cùng với các VSV.