1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sinh trưởng của vi sinh vật

20 599 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh trưởng của vi sinh vật
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 854 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh trưởng của vi sinh vật• Sinh trưởng của VSV là sự tăng số lượng tế bào.. Nuôi cấy không liên tục Bình chứa môi trường dinh dưỡng... Nuôi cấy không liên tục• Môi trường nuôi cấy: –

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

…?….

…?….

…?….

…?….

Trang 2

• ADN và ARN nuclêôtit

Nuclêaza Kitinaza

lipaza

Xenlulaza

Trang 3

Chương II

SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN

CỦA VI SINH VẬT

Bài 38 : Sinh Trưởng Của Vi

Sinh Vật

Trang 4

I Sinh trưởng của vi sinh vật

• Sinh trưởng của VSV là sự tăng số lượng

tế bào.

Bình chứa môi trường dinh dưỡng

Trang 5

Sự sinh trưởng nhanh của

vi sinh vật

Trang 6

Thời

gian

thế h

ệ (g)

Trang 7

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

• Thời gian thế hệ của trực khuẩn lao ở

370C là ………giờ, của nấm men bia ở

300C là … … giờ

• Thời gian thế hệ của Escherichia coli (vi

khuẩn đường ruột)

trong… ở 400C là 20 phút,

12 2

điều kiện TN đầy đủ

đường ruột

Trang 8

Cấy vào bình 1 tế bào

Cấy vào bình N0 tế bào

n lần phân chia 2n tế bào

n lần phân chia

….? tế bào

Trang 9

II Sinh trưởng của quần thể vi

sinh vật

• 1 Nuôi cấy không liên tục

Bình chứa môi trường dinh dưỡng

Trang 11

1 Nuôi cấy không liên tục

• Môi trường nuôi cấy:

– Không bổ sung chất dinh dưỡng mới

– Không rút ra sinh khối tế bào

Trang 12

4 pha sinh trưởng trong nuôi cấy

không liên tục

a) Pha tiềm phát (pha lag)

b) Pha lũy thừa (pha log)

c) Pha cân bằng

d) Pha suy vong

Trang 13

Pha sinh

trưởng Đặc điểm

Pha tiềm

phát

(pha lag)

•Thời gian tính từ khi vi khuẩn được cấy vào bình cho đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng

•Vi khuẩn thích ứng với môi trường mới, số lượng tế bào không tăng

•Vi khuẩn tổng hợp mạnh mẽ ADN và

Trang 14

Pha sinh

trưởng Đặc điểm

Pha lũy

thừa

(pha log)

•Vi khuẩn bắt đầu phân chia mạnh mẽ,

số lượng tế bào tăng theo lũy thừa và đạt đến cực đại

•Thời gian thế hệ (g) đạt tới hằng số

•Quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh

mẽ nhất

Trang 15

Pha sinh

trưởng Đặc điểm

Pha cân

bằng

•Tốc độ sinh trưởng cũng như trao đổi chất của vi khuẩn giảm dần

•Số lượng tế bào đạt cực đại và không đổi theo thời gian (số tế bào chết=số tế bào được tạo thành)

•Kích thước tế bào nhỏ hơn ở pha log

•Vi khuẩn chuyển sang pha cân bằng

nồng độ oxi giảm (đối với vi khuẩn hiếu khí), các chất độc (etanol, một số axit) tích lũy, pH thay đổi,…

Trang 16

Pha sinh

trưởng Đặc điểm

Pha suy

vong

•Số lượng tế bào chết vượt số lượng tế bào mới được tạo thành do:

–Chất dinh dưỡng bị cạn kiệt, chất độc hại tích lũy.

•Một số tế bào chứa enzyme tự phân giải tế bào

Trang 17

2 Nuôi cấy liên tục

Chất dinh dưỡng

bơm

Bình nuôi cấy

Trang 18

Nuôi cấy liên tục

• Bổ sung thường xuyên

chất dinh dưỡng mới

• Loại bỏ không ngừng

các chất thải

Duy trì ổn định các điều kiện môi trường

Trang 19

Hệ thống nuôi cấy liên tục trong

phòng thí nghiệm

Trang 20

Câu 1: Thời gian thế hệ của E coli là 20 phút Người ta thả vào bình nuôi cấy 5 tế bào vi khuẩn E coli sau 80 phút số lượng tế bào vi khuẩn trong bình là:

tế bào sinh ra nhiều hơn số lượng tế bào chết đi?

sinh trưởng ở pha nào?

A Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới

B Loại bỏ chất độc hại.

C Cả A và B đúng

D A và B sai

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w