1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GIAO AN GDCD 9 chuan KT

95 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 806 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực: + Năng lực chung: năng lực tự học, giải quyết vấn đề, quản lí, sang tạo, giao tiếp, hợp tác… + Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân, tự điều chỉnh hành

Trang 1

ỏ o ỏ n Gi ỏ o dục c ụ ng d õ n 9 Tuần 1 - Tuần 1

Soạn: dạy:

Bài 1 CHÍ CễNG Vễ TƯ

I Mục tiờu :

- Kiến Thức: Giỳp học sinh hiểu thế nào là chớ cụng vụ tư, nờu được biờu hiện của chớ

cụng vụ tư, hiểu được ý nghĩa của phẩm chất cớ cụng vụ tư

- Kỹ năng: Biết thể hiện chớ cụng vụ tư trong cuộc sống hằng ngày.

- Thỏi độ: Đồng tỡnh, ủng hộ những việc làm chớ cụng vụ tư, phờ phỏn những biểu hiện

thiếu chớ cụng vụ tư

4 Hỡnh thành phẩm chất coi trọng và thực hiện nghĩa vụ đạo đức trong học tập và trongcuộc sống; phõn biệt được hành vi vi phạm đạo đức và hành vi trỏi với quy định của kỷ luật,phỏp luật.Tỡm hiểu và chấp hành những quy định chung của cộng đồng; phờ phỏn nhữnghành vi vi phạm kỷ luật.Tụn trọng phỏp luật và cú ý thức xử sự theo quy định của phỏp luật;phờ phỏn những hành vi trỏi quy định của phỏp luật

- Năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết tỡnh huống…

II- Chuẩn bị

1- Thầy : SGK , SGV, liệu tham khảo

2- Trò: SGK, đọc trớc bài

III Các phơng pháp và kỹ thuật dạy học

- Hỏi đáp, thuyết trình, thảo luận nhóm

IV Tiến trình tiết học

1 HĐ khởi động

GV cho HS thực hiện khởi động

2 HĐ hỡnh thành kiến thức

- Yờu cầu học sinh đọc 2 mẩu

chuyện trong sỏch giỏo khoa

Nhúm 2:

Cõu hỏi b

- Cuộc đời và sự nghiệp cỏch mạng của chủ tịch làtấm gương sỏng tuyệt vời đó dành chọn cả đờimỡnh cho dõn tộc Chớnh vỡ vậy bỏc đó nhận đượcchọn vẹn tỡnh cảm của nhõn dõn: sự tin yờu, lũngkớnh trọng, sự khõm phục lũng tự hào, và sự gắn

bú vụ cựng gần gũi, thõn thiết

Nhúm 3:

Cõu hỏi c

- Những việc làm của Tụ Hiến Thành và Chủ Tịch

Hồ Chớ Minh đều là biểu hiện của phẩm chất chớcụng vụ tư  đem lại lợi ớch cho tập thể và cộngđồng xó hội gúp phần làm cho đất nước giàumạnh, nhõn dõn được hạnh phỳc ấm no

- Học sinh trỡnh bày đỏp ỏn

- Nhận xet - bổ xung

Giỏo viờn phõn tớch:

Trang 2

ỏ o ỏ n Gi ỏ o dục c ụ ng d õ n 9

Cỏc em thấy chớ cụng vụ tư khụng chỉ thể hiện qua lời núi, mà cũn được thể hiện bằngviệc làm và hành động cụ thể trong cuộc sống hàng ngày ở mọi nơi, mọi lỳc Vỡ vậy muốnrốn luyện phẩm chất đạo đức này ta cần phải cú nhận thức đỳng, phõn biệt và cú thỏi độ thểhiện rừ ràng đối với những hành vi thể hiện chớ cụng vụ tư hay khụng chớ cụng vụ tư

Yờu cầu học sinh liờn hệ thực tế

- Lấy vớ dụ thể hiện chớ cụng vụ tư

trong cuộc sống?

- Cố gắng phấn đấu vươn lờn bằng tài năng, trớlực của mỡnh

- Luụn giải quyết cụng bằng khụng thiờn vị

- Lấy vớ dụ trỏi với chớ cụng vụ tư

trong cuộc sống?

- Núi thỡ thể hiện chớ cụng vụ tư nhưng hành độngthỡ ớch kỉ, tham lam, đặt lợi ớch cỏ nhõn lờn trờn

- Giải quyết cụng việc theo sự yờu ghột cỏ nhõn…

- Qua những hiểu biết trờn em hiểu

như thế nào là chớ cụng vụ tư?

- Chớ cụng vụ tư cú ý nghĩa như thế

nào trong cuộc sống?

2 í nghĩa :

Chớ cụng vụ tư đem lại lợi ớch cho tập thể và cộngđồng, gúp phần cho đất nước giàu mạnh, xõydựng cuộc sống cụng bằng, văn minh

- Nờu cỏch rốn luyện phẩm chất chớ

cụng vụ tư?

3 Cỏch rốn luyện:

Luụn ủng hộ, quý trọng người chớ cụng vụ

tư, phờ phỏn người vụ lợi khụng cụng bằng tronggiải quyết cụng việc

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1

- Bài tập 2

III Bài tập:

- Hành vi chớ cụng vụ tư: d, c

- Hành vi khụng chớ cụng vụ tư: a, b, c, d

- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài học

- Tỡm những hiểu biết chớ cụng vụ tư trong cuộc sống

5 HĐ tỡm tũi mở rộng

- Học phần nội dung bài học

- Làm bài tập 3.Đưa ra cỏch ứng xử phự hợp cho tỡnh huống bài tập 3

- Tỡm ca dao ,tục ngữ núi về chớ cụng vụt tư

- Chuẩn bị bài 2 Đọc và trả lời cõu hỏi cuối bài

Trang 3

ỏ o ỏ n Gi ỏ o dục c ụ ng d õ n 9 Tuần - Tiết 2

Soạn: dạy:

Bài 2

TỰ CHỦ

I Mục tiờu :

- Kiến Thức: : Hiểu được thế nào là tự chủ,nờu được biểu hiện của người cú tớnh tự chủ,

hiểu được vỡ sao con người cần phải biết tự chủ

- Kỹ năng: Cú khả năng làm chủ bản thõn trong học tập, sinh hoạt

- Thỏi độ: Cú ý thức rốn luyện tớnh tự chủ.

4 Hỡnh thành phẩm chất coi trọng và thực hiện nghĩa vụ đạo đức trong học tập và trongcuộc sống; phõn biệt được hành vi vi phạm đạo đức và hành vi trỏi với quy định của kỷ luật,phỏp luật.Tỡm hiểu và chấp hành những quy định chung của cộng đồng; phờ phỏn nhữnghành vi vi phạm kỷ luật.Tụn trọng phỏp luật và cú ý thức xử sự theo quy định của phỏp luật;phờ phỏn những hành vi trỏi quy định của phỏp luật

- Năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết tỡnh huống…

II- Chuẩn bị

1- Thầy : SGK , SGV, liệu tham khảo

2- Trò: SGK, đọc trớc bài

III Các phơng pháp và kỹ thuật dạy học

- Hỏi đáp, thuyết trình, thảo luận nhóm

IV Tiến trình tiết học

1 HĐ khởi động

2 HĐ hỡnh thành kiến thức

- Yờu cầu học sinh đọc 2 cõu chuyện

- Yờu cầu học sinh chia nhúm thảo

- Núi năng đỳng mực, tự tin quyết định mọi việc

cú sự suy nghĩ, khụng sa ngó trước những cỏm dỗlụi kộo tầm thường trong cuộc sống

- Em hiểu tự chủ là gỡ II Nội dung bài học:

1 Khỏi niệm :

Tự chủ là làm chủ bản thõn,làm chủ nhữngsuy nghĩ trước khi hành động Tỡnh cảm và hành

Trang 4

- Yêu cầu học sinh trắc nghiệm

- Học bài , Tìm ca dao, tục ngữ nói về tính tự chủ

- Chuẩn bị bài 3 Đọc và tìm hiểu dân chủ là gì? kỉ luật là gì?Vì sao phải códân chủ và kỉ luật trong cuộc sống?

Trang 5

- Kiến thức: Hiểu được thế nào là dõn chủ, kỷ luật, hiểu được mối quan hệ giữa

dõn chủ và kỷ luật, hiểu được ý nghĩa dõn chủ và kỷ luật

- Kỹ năng: Biết thực hiện quyền dõn chủ và chấp hành tốt kỷ luật của tập thể

- Thỏi độ: Cú thỏi độ tụn trọng quyền dõn chủ và kỷ luật của tập thể.

- NL, PC: Tỡm hiểu và chấp hành những quy định chung của cộng đồng; phờ

- Trũ: Giấy khổ lớn, bỳt dạ, chuẩn bị bài

III Các ph ơng pháp và kỹ thuật dạy học

- Phơng pháp thuyết trình, nêu vấn đề, phát vấn, hỏi đáp và thảo luận nhóm

IV Tiến trình tiết học

1 HĐ khởi động

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra bài cũ

- Tự chủ là gỡ? í nghĩa của tự chủ trong cuộc sống?

- Đọc hai cõu ca dao núi về tự chủ

2 HĐ hỡnh thành kiến thức

- Yờu cầu học sinh đọc truyện 1, 2

- Yờu cầu học sinh thảo luận nhúm

I Đặt vấn đề:

-Tỡm hiểu và chấp hành những quy định chung của cộng đồng; phờ phỏn những hành vi vi phạm kỷ luật, dõn chủ

Nhúm 1

Cõu hỏi a

- Dõn chủ: Họp bàn xõy dựng kếhoạch lớp

+ Lớp sụi nổi thảo luận + Đề xuất chỉ tiờu biện phỏp + Tình nguyện tham gia văn hoỏ + Đề nghị ý kiến riờng

- Khụng dõn chủ:

+ Phổ biến yờu cầu của cụng ty

+ Công nhân kiến nghị - khụngđược chấp nhận

Trang 6

ỏ o ỏ n Gi ỏ o dục c ụ ng d õ n 9

Cõu hỏi b nhiệm vụ năm học, nờu trỏch

nhiệm vị trớ của học sinh, đề nghịbàn xõy dựng kế hoạch hoạt động

- Mọi người đều hăng hỏi thamgia xõy dựng kế hoạch theo gợi ýcủa thầy giỏo

- Năng lực tự học, năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp

Nhúm 3

Cõu hỏi c

- Mọi khú khăn được khắc phục,

kế hoạch được thực hiện trọn vẹnđạt tập thể xuất sắc toàn diện, phỏthuy dõn chủ tốt, cú tớnh kỷ luậtcao

Nhúm 4

Cõu hỏi d

- Cụng nhõn sức khoẻ giỏm sỳt 

bỏ việc,kiến nghị khụng đượcchấp nhận kết quả là sản xuấtgiảm sỳt, cụng ty thua lỗ nặng nề

vỡ sự độc đoỏn của giỏm đốc, giờlàm căng thẳng, bảo hộ lao độngkhông cú, lương thấp

Kết luận - Thầy giỏo và tập thể lớp 9A đó

phỏt huy được tớnh dõn chủ, kỉluật, trong việc bàn xõy dựng kếhoạch lớp  thành cụng

- ễng giỏm đốc cụng ty ở cõutruyện hai khụng phỏt huy tớnhdõn chủ, kỉ luật nờn cụng ty thua

lỗ nặng nề

- Lấy vớ dụ những biểu hiện mang

tớnh dõn chủ, kỉ luật trong cuộc sống?

- Lớp trưởng cho lớp bầu ranhững bạn đủ tiờu chuẩn đi họccảm tỡnh đoàn

- Lấy vớ dụ những biểu hiện thiếu

tớnh dõn chủ, kỉ luật trong cuộc sống? - lớp trưởng tự quyết định danh

sách các bạn đi học cảm tỡnhđoàn

- Lớp trưởng tự quyết định mọiviệc

- Cụ giỏo chỉ định cỏn sự lớp

PP thuyết trỡnh kết hợp hỏi đỏp

- Em hiểu thế nào là dõn chủ?

II Nội dung bài học :

1 khỏi niệm: Dõn chủ là mọi

Trang 7

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

người được làm chủ công việc củatập thể và xã hội cùng tham giabàn bạc góp phần giám sát côngviệc chung

- Em hiểu thế nào là kû luËt? - Kỉ luật là tuân theo những quy

định chung của cộng đồng hoặcmột tổ chức xã hội thống nhấthành động để đạt được chấtlượng, hiệu quả cao

Tìmhiểu và chấphành những

chung củacộng đồng;

những hành vi

vi phạm kỷluật, dân chủ

- NL tự học

- Nêu mối quan hệ giữa dân chủ và kỉ

luật?

Mối quan hệ: dân chủ là phát huy

sự đóng góp của mình vào côngviệc chung, kỉ luật là điều kiệnđảm bảo cho dân chủ thực hiện cóhiệu quả

- Nêu ý nghĩa của dân chủ, kỉ luật

trong cuộc sống?

2 ý nghĩa : dân chủ, kỉ luật tạo sự

thống nhất cao về nhận thức, ýnghĩ, hành động, tạo cơ héi pháttriển, xây dựng quan hệ xã hội,nâng cao hiệu quả, chất lượng laođộng

- Nêu cách rèn luyện tính dân chủ, kỉ

luật?

3.Cách rèn luyện:

Tự giác chấp hành kỉ luật, tạođiều kiện để mọi người phát huytính dân chủ, kỉ luật

- Thiếu dân chủ: b, thiếu kỉ luật đ

- ThiÕu dân chủ - kỉ luật b, đ

4 HĐ vận dụng

- Giáo viên hệ thống néi dung bài hoc

Để thực hiệ tốt dân chủ - kỉ luật trong nhà trưêng học sinh cần phải làm gì?

- HS thảo luận nhóm đôi, trả lời

- GV chốt

5 HĐ tìm tòi mở rộng

- Làm bài 2, 3 ( Phân tích kỹ nhận định "dân chủ và kỉ luật là sức mạnh củamột tập thể ")

Trang 8

1- Kiến thức: Hiểu được thế nào là hoà bỡnh và bảo vệ hoà bỡnh, giải thớch được vỡ

sao cần phải bảo vệ hoà bỡnh, nờu được ý nghĩa của cỏc hoạt động, bảo vệ hoà bỡnh, chốngchiến tranh đang diễn ra ở Việt Nam và thế giới, nờu được cỏc biểu hiện của sống hoà bỡnhtrong sinh hoạt hằng ngày

2- Kỹ năng: Tham gia cỏc hoạt động bảo vệ hoà bỡnh, chống chiến tranh do nhà

trường, địa phương tổ chức

3- Thỏi độ: Yờu hoà bỡnh, ghột chiến tranh phi nghĩa.

4- Cú ý thức tỡm hiểu trỏch nhiệm của HS trong tham gia giải quyết những vấn đề cấp

thiết của nhõn loại; sẵn sàng tham gia cỏc hoạt động phự hợp với khả năng của bản thõn gúpphần giải quyết một số vấn đề cấp thiết của nhõn loại

Năng lực tự học, năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp

II Chuẩn bị:

- Thầy: giỏo ỏn, sỏch giỏo khoa, sưu tầm thơ ca, chuyện về chiến tranh, hoà bỡnh

- Trũ: học bài, chuẩn bị bài mới

III Các ph ơng pháp và kỹ thuật dạy học

- Phơng pháp thuyết trình kết hợp với hỏi đỏp, nêu vấn đề, phát vấn, và thảo luận nhóm

IV Tiến trình tiết học

1 HĐ khởi động

- Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

Dân chủ là gì ? kỷ luật là gì? mối quan hệ giữa dân chủ và kỷ luật?

GV kể cõu chuyện để vào bài

2 HĐ hỡnh thành kiến thức

- Yờu cầu học sinh đọc thụng tin và

và ghột chiếntranh

- Năng lực tựhọc, năng lực hợp

- Hoà bỡnh là hạnh phỳc, là khỏtvọng của loài người Vỡ vậyngăn chặn chiến tranh bảo vệhoà bỡnh là trỏch nhiệm của tất

cả quốc gia cỏc dõn tộc và củatoàn nhõn loại

Trang 9

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

tác, năng lực giaotiếp

3 HĐ luyện tập

GV yêu cầu HS làm việc cá nhân

Tìm những biểu hiện của lòng yêu

hoà bình?

BT1: biểu hiện yêu hoà bình: a,

b, d, e, h, i

Chúng ta cần có cuộc sống luônhoà bình thân thiện với mọingười xung quanh

Trang 10

1- Kiến thức: Hiểu được thế nào là hoà bỡnh và bảo vệ hoà bỡnh, giải thớch được vỡ

sao cần phải bảo vệ hoà bỡnh, nờu được ý nghĩa của cỏc hoạt động, bảo vệ hoà bỡnh, chốngchiến tranh đang diễn ra ở Việt Nam và thế giới, nờu được cỏc biểu hiện của sống hoà bỡnhtrong sinh hoạt hằng ngày

2- Kỹ năng: Tham gia cỏc hoạt động bảo vệ hoà bỡnh, chống chiến tranh do nhà

trường, địa phương tổ chức

3- Thỏi độ: Yờu hoà bỡnh, ghột chiến tranh phi nghĩa.

4- NL,PC: Cú ý thức tỡm hiểu trỏch nhiệm của HS trong tham gia giải quyết những

vấn đề cấp thiết của nhõn loại; sẵn sàng tham gia cỏc hoạt động phự hợp với khả năng củabản thõn gúp phần giải quyết một số vấn đề cấp thiết của nhõn loại

Năng lực tự học, năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp

II Chuẩn bị:

- Thầy: giỏo ỏn, sỏch giỏo khoa, sưu tầm thơ ca, chuyện về chiến tranh, hoà bỡnh

- Trũ: học bài, chuẩn bị bài mới

III Các ph ơng pháp và kỹ thuật dạy học

- Phơng pháp thuyết trình kết hợp với hỏi đỏp, nêu vấn đề, phát vấn, và thảo luận nhóm

IV Tiến trình tiết học

1 HĐ khởi động

- Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra chuẩn bị bài của HS

2 HĐ hỡnh thành kiến thức

GV yờu cầu HS thảo luận

-Yờu hoà bỡnh,ghột chiến tranhphi nghĩa

-Năng lực tự học,năng lực hợp tỏc,

Nhoms2: Thế nào là bảo vệ hoà

bỡnh?

2 Bảo vệ hoà bình:

í thức bảo vệ hoà bỡnh cần cú

ở tất cả cỏc quốc gia, dõn tộc vàtoàn nhõn loại, phải được thể hiện

ở mọi nơi, mọi lỳc trong mối quan

hệ giữa người với người trong xó

Trang 11

4

HĐ mở rộng

- Giáo viên hệ thống nội dung bài học

- Kể một số trường hợp em có mâu thuẫn với bạn và cách giải quyết sau đó

Trang 12

I Mục tiờu:

- Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là tỡnh hữu nghị giữa cỏc dõn tộc trờn thế gới,

hiểu được ý nghĩa của quan hệ hữu nghị giữa cỏc dõn tộc trờn thế giới

- Kỹ năng: Biờt thể hiện tỡnh hữu nghị với người nước ngoài khi gặp gỡ, tiếp xỳc.

Tham gia cỏc hoạt động đoàn kết hữu nghị do nhà trường , địa phương tổ chức

- Thỏi độ: Tụn trọng, thõn thiện với người nước ngoài khi gặp gỡ tiếp xỳc.

- NL, PC: + Hỡnh thành tỡnh đoàn kết, hữu nghị giữa cỏc dõn tộc trờn thế giới.

+ Năng lực tự học, năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp

II Chuẩn bị:

- Thầy: Sỏch giỏo khoa, Sỏch giỏo viờn, giỏo ỏn, tư liệu về tỡnh đoàn kết hữu nghịgiữa nước ta và cỏc nước trờn thế giới

- Trũ: học bài, chuẩn bị bài mới

III Các ph ơng pháp và kỹ thuật dạy học

- Phơng pháp thuyết trình kết hợp với hỏi đỏp, nêu vấn đề, phát vấn, và thảo luận nhóm

IV Tiến trình tiết học

1 HĐ khởi động

- Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

a Đề bài: Hoà bỡnh là gỡ?Mỗi ngời cần làm gỡ để bảo vệ hoà bỡnh?

b Đáp án: - Hoà bình là tình trạng không có chiến tranh hay xung đột vũ trang; là

mối quan hệ hiểu biết, tôn trọng, bình đẳng và hợp tác giữa con ngời với con ngời.Chiến tranh là thảm hoạ của loài ngời, còn hoà bình là khát vọng của toàn nhân loại

- Bảo vệ hoà bình là gìn giữ cuộc sống xã hội bình yên; dùng thơng lợng,

đàm phán để giải quyết mọi mâu thuẫn, xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo và quốcgia; không để xảy ra chiến tranh hay xung đột vũ trang, xây dựng mối quan hệ bình

đẳng giữa con ngời với con ngời, thiết lập quan hệ hiểu biết, hữu nghị, hợp tác giữacác quốc gia, dân tộc trên thế giới

2 HĐ hỡnh thành kiến thức

Yờu cầu học sinh đọc phần ĐVĐ

và chia nhúm thảo luận.

Trang 13

ỏ o ỏ n Gi ỏ o dục c ụ ng d õ n 9

chớnh sỏch đối ngoại của Đảng và

nhà nước ta về mối quan hệ của

nhõn dõn ta với nhõn dõn cỏc

nước khỏc trờn thế giới

nghị với cỏc dõn tộc, cỏc quốc giakhỏc nhằm làm cho thế giới hiểu rừ

về đất nước, con người Việt Nam,tranh thủ sự đồng tỡnh ủng hộ vàhợp tỏc ngày càng rộng rói

- Hỡnh thànhtỡnh đoàn kết,hữu nghị giữacỏc dõn tộc trờnthế giới

- Năng lực tựhọc, năng lựchợp tỏc, nănglực giao tiếp

- NL tự học

+ Hỡnh thànhtỡnh đoàn kết,hữu nghị giữacỏc dõn tộc trờnthế giới

+ Năng lực tựhọc, năng lựchợp tỏc, nănglực giao tiếp

Nhúm 3: Quan hệ hữu nghị giữa

cỏc dõn tộc cú ý nghĩa như thế

nào đối với sự phỏt triển của mỗi

nước và toàn nhõn loại?

- Nú tạo cơ hội và điều kiện để cỏcnước phỏt triển về nhiều mặt như:

kinh tế, văn hoỏ, y tế, khoa học, kĩthuật… hiểu biết lẫn nhau, trỏnhgõy mõu thuẫn, căng thẳng  gõychiến tranh

Nhúm 4: Chỳng ta cần phải làm gỡ

để thể hiện tỡnh hữu nghị với bạn

bố của mỡnh và người nước ngoài

trong cuộc sống hàng ngày?

- Hóy cho một vài vớ dụ hoạt động

thể hiện sự hợp tỏc hữu nghị của

Việt Nam với cỏc nước trờn thế

giới?

Vớ dụ: Việt Nam - Lào

Việt Nam - Cu BaViệt Nam - Nhật Bản

Yờu cầu học sinh đọc nội dung

bài học trong sỏch giỏo khoa

- Túm tắt nội dung bài học

- Nờu thắc mắc nếu cú

II Nội dung bài học:

- Túm tắt nội dung bài học

- Quan hệ hữu nghị tạo cơ hội và

điều kiện để các nớc, các dân tộc cùng hợp tác phát triển về nhiều mặt: KT,VH,GD,YT,KH-KT

- Viết thư kết bạn trong nước vànước ngoài

- Luụn tỏ ra lịch sự với người nướcngoài

Bài tập 2

Yờu cầu học sinh trả lời và phõn

tớch vỡ sao?

- Tỡnh huống a: giải thớch để bạn đúhiểu rằng đú là hành động khụngnờn làm dự là đối với người trongnước hay nước ngoài, khuyờn bạnhóy rỳt kinh nghiệm để lần sau có

xử xự lịch sự văn hoỏ hơn

- Tỡnh huống b: Em ủng hộ hoạtđộng đú và nếu cú thể sẽ núi lờnnhững suy nghĩ của mỡnh để bạn bố

Trang 14

HĐ vận dụng Giáo viên hệ thống nội dung bài học Nhận xét giờ học.

? Nếu được kể cho người nước ngoài biết về đất nước, con người VN, em sẽ kểnhững gì?

Trang 15

- Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là hợp tỏc cựng phỏt triển, hiểu được vỡ sao phải

hợp tỏc quốc tế, nờu được nguyờn tắc hợp tỏc quốc tế của Đảng và Nhà nước ta

- Kỹ năng: Tham gia cỏc hoạt động hợp tỏc quốc tế phự hợp với khả năg của bản

- Thầy: Sỏch giỏo khoa, Sỏch giỏo viờn, giỏo ỏn, liờn hệ thực tế

- Trũ: học bài, chuẩn bị bài mới

III Các ph ơng pháp và kỹ thuật dạy học

- Phơng pháp thuyết trình kết hợp với hỏi đỏp, nêu vấn đề, phát vấn, và thảo luận nhóm

IV Tiến trình tiết học

1 HĐ khởi động

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra bài cũ:

Tại sao phải xõy dựng tỡnh hữu nghị giữa cỏc dõn tộc?

Xõy dựng tỡnh hữu nghị giữa cỏc nước nhằm mục đớch gỡ?

2 HĐ hỡnh thành kiến thức

Yờu cầu học sinh đọc thụng tin và

xem tranh

I Đặt vấn đề:

- Hỡnh thành ýthức hợp tỏctrong cụng việc,

Học sinh chia nhúm thảo luận.

Nhúm 1:

Em cú nhận xột gỡ về

quan hệ hợp tỏc giữa nước ta và

cỏc nước trờn thế giới?

Nước ta ngày càng mở rộng mốiquan hệ với cỏc nước trong khu vựccung như trờn thế giới: ƯHO,UNDP, FAO, UNICEF, UNESCO,ASEAN… khoảng 200 quốc gia vàvựng lónh thổ trờn nguyờn tắc…

số, khắc phục đúi nghốo, đẩy lựi

Trang 16

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

học tập và trongcuộc sống hằngngày

- Năng lực tựhọc, năng lựchợp tác, nănglực giao tiếp

- NL tự học

- Hình thành ýthức hợp táctrong công việc,học tập và trongcuộc sống hằngngày

- Năng lực tựhọc

Nhóm 3:

Theo em hợp tác có hiệu

quả cần dựa trên nguyên tắc nào?

Nguyên tắc: tôn trọng độc lập, chủquyền và toàn vẹn lãnh thổ củanhau, không dùng vũ lực, bình đẳng

và cùng có lợi, giải quyết bất côngbằng thương lượng hoà bình

- Tìm biểu hiện tinh thần hợp tác

trong cuộc sống hàng ngày?

- Tham gia hoạt động có ích cho xãhội: bảo vệ môi trường, vệ sinhđường phố, tình nguyện tham gia tổchức tuyên truyền tháng ATGT…

- Hợp tác để hoµn thành công việcchung

- Làm việc cá nhân

Yêu cầu học sinh đọc phần nội

dung bài học, sách giáo khoa và

- Híng dÉn häc sinh gi¶i bµi tËp 1

- Hướng dẫn học sinh liên hệ thực

tế để làm bài tập 2 trong sách giáo

Trang 17

- Học phần nội dung bài học.

- Làm bài tập 3, 4 ( Tìm hiểu và giới thiệu những tấm gương hợp tác tốt tronglớp, trong trường, ở địa phương )

- Chuẩn bị bài 7 Đọc và tìm hiểu về những truyền thống tốt đẹp của dân tộc

Trang 18

ỏ o ỏ n Gi ỏ o dục c ụ ng d õ n 9 Tuần 8

Soạn: dạy:

Tiết 8 – Bài 7

KẾ THỪA VÀ PHÁT HUY TRUYỀN thống TỐT ĐẸP CỦA DÂN TỘC

I Mục tiờu:

- Kiến thức: Nờu được thế nào là truyền thống tốt đẹp của dõn tộc, nờu được một số

truyền thống tốt đẹp của dõn tộc Việt Nam, hiểu được thế nào là kế thừa và phỏt huy truyềnthống tốt đẹp của dõn tộc và vỡ sao cần phải kế thừa , phỏt huy truyền thống tốt đẹp, xỏcđịnh được những thỏi độ, hành vi cần thiết để kế thừa, phỏt huy truyền thống tốt đẹp củadõn tộc

- Kỹ năng: Biết rốn luyện bản thõn theo cỏc truyền thống tốt đẹp của dõn tộc.

- Thỏi độ: Tụn trọng, tự hào về những truyền thống tốt đẹp cảu dõn tộc.

- PC, NL: Yờu mến, quan tõm, giỳp đỡ cỏc thành viờn gia đỡnh; tự hào về cỏc truyền

thống tốt đẹp của gia đỡnh, dũng họ; cú ý thức tỡm hiểu và thực hiện trỏch nhiệm của thànhviờn trong gia đỡnh.Tụn trọng, giữ gỡn và nhắc nhở cỏc bạn cựng giữ gỡn di sản văn húa củaquờ hương, đất nước Tinh yờu đất nước Việt Nam; cú ý thức tỡm hiểu cỏc truyền thống tốtđẹp của dõn tộc Việt Nam

+ Năng lực tự học, năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp

II Chuẩn bị:

1.Thầy: Sỏch giỏo khoa, Sỏch giỏo viờn, giỏo ỏn, tỡnh huống, trường hợp cú liờn

quan đến chủ đề

2 Trũ: học bài, chuẩn bị bài, giấy bỳt thảo luận.

III Các ph ơng pháp và kỹ thuật dạy học

- Phơng pháp thuyết trình kết hợp với hỏi đỏp, nêu vấn đề, phát vấn, và thảo luận nhóm

IV Tiến trình tiết học

1 HĐ khởi động

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra bài cũ

- Hợp tỏc là gỡ? í nghĩa của hợp tỏc quốc tế

- Chớnh sỏch hợp tỏc phỏt triển của nước ta theo nguyờn tắc nào? Trỏch nhiệm củahọc sinh trong vấn đề này

2 HĐ hỡnh thành kiến thức

- Yờu cầu học sinh đọc phần đvđ

- Học sinh chia nhúm thảo luận

những vấn đề sau:

I Đặt vấn đề:

- Phẩm chất tụn trọng, giữ gỡn và

Nhúm 1:

Truyền thống yờu nước

của dõn tộc ta thể hiện như thế nào

qua lời của Bỏc Hồ?

- Truyền thống yờu nước nồngnàn nú được thể hiện ở nhiềulĩnh vực như chịu đúi để tiờudiệt giặc, nhịn ăn để ủng hộ bộđội, xung phong vận tải, yờu

Trang 19

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

bộ đội như con đẻ của mình,thi đua tăng gia sản xuất, điềnchủ quyên góp ruộng đất chochính phủ…

nhắc nhở các bạn cùng giữ gìn di sảnvăn hóa của quê hương, đất nước Tinh yêu đất nước Việt Nam; có ý thức tìm hiểu các truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

- Năng lực tự học,năng lực hợp tác,năng lực giaotiếp

- Phẩm chất tôn trọng, giữ gìn và nhắc nhở các bạn cùng giữ gìn di sảnvăn hóa của quê hương, đất nước Tinh yêu đất nước Việt Nam; có ý thức tìm hiểu các truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

- Năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp

Nhóm 2:

Em có nhận xét gì về cách

cư sử của học trò cụ Chu Văn An

đối với thầy giáo cũ? cách cư sử đó

thể hiện truyền thống gì của dân tộc

ta?

- Các trò luôn tôn trọng, quýmến và luôn trân trọng lời thầydạy bảo, cách cư sử đó thểhiện truyền thống tôn sư trọngđạo của dân tộc ta

Thuyết trình kết hợp với hỏi đáp

? Theo em truyền thống tốt đẹp của

dân tộc gồm những gì?

II Nội dung bài học :

- Là những gía trị tinh thần(những tư tưởng, đức tính, lốisống, cách ứng xử đẹp…) hìnhthành trong lịch sử lâu dài củadân tộc

- Yêu nước, bất khuất chốnggiặc ngoại xâm, đoàn kết, nhânnghĩa, cần cù lao động, hiếuhọc, tôn sư trọng đạo, hiếuthảo, tập quán tốt đẹp, nghệthuật tuồng, chèo, dân ca…

4

HĐ vận dụng

Trang 20

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

- Giáo viên hệ thống nội dung bài học

- Yêu cầu học sinh trình bày 1 số làn điệu dân ca của quê hương đất nước

5

HĐ tìm tòi mở rộng

- Học bài, chuẩn bị phần còn lại

- Tìm hiểu những truyền thống của quê hương

- Nghiên cứu và làm theo những truyền thống tốt đẹp của quê hương đấtnước

Trang 21

ỏ o ỏ n Gi ỏ o dục c ụ ng d õ n 9 Tuần 9

Soạn: dạy:

Tiết 9 - Bài 7

KẾ THỪA VÀ PHÁT HUY TRUYỀN THỐNG

TỐT ĐẸP CỦA DÂN TỘC (Tiếp)

I Mục tiờu:

- Kiến thức: Nờu được thế nào là truyền thống tốt đẹp của dõn tộc, nờu được một số

truyền thống tốt đẹp của dõn tộc Việt Nam, hiểu được thế nào là kế thừa và phỏt huy truyềnthống tốt đẹp của dõn tộc và vỡ sao cần phải kế thừa , phỏt huy truyền thống tốt đẹp, xỏcđịnh được những thỏi độ, hành vi cần thiết để kế thừa, phỏt huy truyền thống tốt đẹp củadõn tộc

- Kỹ năng: Biết rốn luyện bản thõn theo cỏc truyền thống tốt đẹp của dõn tộc.

- Thỏi độ: Tụn trọng, tự hào về những truyền thống tốt đẹp cảu dõn tộc.

- PC, NL: Yờu mến, quan tõm, giỳp đỡ cỏc thành viờn gia đỡnh; tự hào về cỏc truyền

thống tốt đẹp của gia đỡnh, dũng họ; cú ý thức tỡm hiểu và thực hiện trỏch nhiệm của thànhviờn trong gia đỡnh.Tụn trọng, giữ gỡn và nhắc nhở cỏc bạn cựng giữ gỡn di sản văn húa củaquờ hương, đất nước Tinh yờu đất nước Việt Nam; cú ý thức tỡm hiểu cỏc truyền thống tốtđẹp của dõn tộc Việt Nam

+ Năng lực tự học, năng lực hợp tỏc, năng lực giao tiếp

II Chuẩn bị:

1.Thầy: Sỏch giỏo khoa, Sỏch giỏo viờn, giỏo ỏn, tỡnh huống, trường hợp cú liờn

quan đến chủ đề

2 Trũ: học bài, chuẩn bị bài, giấy bỳt thảo luận.

III Các ph ơng pháp và kỹ thuật dạy học

- Phơng pháp thuyết trình kết hợp với hỏi đỏp, nêu vấn đề, phát vấn, và thảo luận nhóm

IV Tiến trình tiết học

1 HĐ khởi động

- Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

? Hợp tỏc là gỡ? í nghĩa của hợp tỏc quốc tế

? Chớnh sỏch hợp tỏc phỏt triển của nước ta theo nguyờn tắc nào? Trỏch nhiệm củahọc sinh trong vấn đề này

Trang 22

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

có ý thức tìmhiểu các truyềnthống tốt đẹp củadân tộc ViệtNam

+ Năng lực tựhọc, năng lực hợptác, năng lực giaotiếp

Tinh yêu đấtnước Việt Nam;

có ý thức tìmhiểu các truyềnthống tốt đẹp củadân tộc ViệtNam

+ Năng lực tựhọc, năng lực hợptác, năng lực giaotiếp

Nhóm2: Em hãy kể những

truyền thống tốt đẹp của dân tộc

Việt Nam mà em biết?

- Yêu nước, bất khuất chống giặcngoại xâm, đoàn kết, nhân nghĩa,cần cù lao động, hiếu học, tôn sưtrọng đạo, hiếu thảo, tập quán tốtđẹp, nghệ thuật tuồng, chèo, dânca…

+ Ma chay, cưới hỏi ăn linh đình

+ Coi thường pháp luật,

tế dân tộc, Việt Nam của chúng ta

có rất nhiều truyền thống tốt đẹpcần giữ gìn và phát huy Em sÏ giảithích cho bạn hiểu nhận định đó củabạn là không đúng vì bên cạnhtruyền thống đánh giặc thì dân tộc

ta còn rất nhiều truyền thống khácnữa mà chúng ta đã kể ở phần trên

Bài tập 2

Hãy kể và giới thiệu với bạn bè

1 vài truyền thống ở quê em?

- Biết ơn, đền ơn đáp nghĩa, tôn sưtrọng đạo, hiếu thảo nhân nghĩa…

4

Vận dụng

- Giáo viên hệ thống nội dung bài học

- Kể một truyền thống mà gia đình, dòng họ em đang phát huy?

5

HĐ tìm tòi mở rộng

- Học Phần nội dung bài học

- Làm bài tập 4( Kể những việc mà em đã làm để góp phần giữ gìn và pháthuy truyền thống tốt đẹp của dân tộc, của địa phương )

- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết.(Ôn tập từ tiết 1 đến tiết 8)

Trang 23

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

Soạn: dạy: TuÇn 10 - Tiết 10

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu kiểm tra:

- Kiến thức: Kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh qua các bài đã học từ đầu

năm

- Kỹ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng hệ thống hoá kiến thức một cách khoa học,

cách học có hiệu quả nhận thức, tránh học thuộc lòng máy móc

- Thái độ: Giáo dục học sinh tính trung thực khi làm bài.

II Chuẩn bị:

+ Thầy: giáo án, đề kiểm tra, đáp án

+ Trò: học bài, giấy kiểm tra

III Tổ chức các hoạt động dạy học: Kiểm tra viÕt

C2.1 mối

quan hệ dân chủ và kỷ luật

C2.2 : thể hiện

dân chủ và kỷ luật trong nhà trường

Trang 24

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất (mỗi câu 0,5 điểm)

1 Người chí công vô tư là người:

a Luôn cố gắng phấn đấu vươn lên bằng tài năng sức lực trí tuệ để làm giàu cho bản thân mình

b Luôn đặt lợi ích cá nhân trên lợi ích cộng đồng

c Luôn im lặng trước các hành động vụ lợi, cá nhân

d Luôn giải quyết công việc theo lẽ phải, công bằng xuất phát từ lợi ích chung

2 Xu thế chung của thế giới hiện nay là

a Hòa bình ổn định và hợp tác kinh tế

b Đối đầu xung đột

c Chiến tranh lạnh

d Chống khủng bố

3 Ý kiến nào dưới đây thể hiện lòng yêu hoà bình ?

a Chiều theo ý muốn của người khác sẽ tránh được mâu thuẫn

b Mâu thuẫn nào cũng có thể thương lượng để giải quyết

c Sống khép mình mới tránh được xung đột

d Cần thân thiện với những người có quan hệ mật thiết với mình

4 Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện rõ tính tự chủ ?

a Bình tĩnh tự tin trong mọi việc

b Không chịu được ý kiến phê bình của người khác

c Luôn cố gắng, ôn tồn, nhã nhặn trong giao tiếp

d Lễ độ, lịch sự, đúng mực trong mọi hoàn cảnh

5 Hành vi nào sau đây không thể hiện tinh thần yêu hoà bình?

a Biết lắng nghe và luôn quan tâm đến người khác

b Dùng sức mạnh để giải quyết mâu thuẫn

c Ủng hộ các cuộc đấu tranh vì chính nghĩa

d Tham gia các cuộc thi vẽ tranh về hoà bình

6 Câu tục ngữ, ca dao nào sau đây thể hiện tinh thần chí công vô tư?

7 Quân pháp bất vị thân

8 Nhất bên trọng, nhất bên khinh

9 Ăn cổ đi trước, lội nước theo sau

Ăn cháo, đá bát

B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

1 Tự chủ là gì? Giải thích câu ca dao:

« Dù ai nói ngã nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân » (2 điểm)

2 Em hiểu thế nào là dân chủ, kỉ luật? Dân chủ và kỉ luật có mối quan hệ như thế nào?Theo em, để thực hiện tốt dân chủ và kỉ luật trong nhà trường, học sinh chúng ta cầnphải làm gì?(5 điểm)

Trang 25

- Giải thích câu ca dao:

Dù ai nói ngã nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững vẫn kiềng ba chân

-> Quyết tâm của con người, dù bị người khác ngăn trở nhưng cũng vững vàng không thayđổi ý định của mình (1 điểm)

Câu 2:

- Dân chủ: là mọi người được làm chủ công việc của tập thể, được cùng tham gia bàn bạc, góp

phần thực hiện, giám sát những công việc chung của tập thể (1 điểm)

- Kỷ luật: là tuân theo những qui định của cộng đồng yêu cầu mọi người phải tuân theo nhằm

tạo ra sự thống nhất hành động để đạt hiệu quả cao (1 điểm)

- Mối quan hệ giữa dân chủ và kỷ luật

+ Dân chủ tạo cơ hội để mọi người phát huy sự đóng góp của mình vào công việc chung (1điểm)

+ Kỷ luật là điều kiện đảm bảo cho dân chủ thực hiện có hiệu quả, dân chủ phải bảo đảm tính

kỷ luật (1 điểm)

- Để thực hiện tốt dân chủ và kỉ luật trong nhà trường, học sinh chúng ta cần phải làm HS nêu việc làm cụ thể đúng (1 điểm)

Trang 26

- Kiến thức: Học sinh hiểu thế nào là năng động, sáng tạo, hiểu được ý nghĩa của

sống năng động sáng tạo, biết cần làm gì để trở thành người năng động, sáng tạo

- Kỹ năng: Năng đọng, sáng tạo trong học tập, lao động và trong sinh hoạt hàng

ngày

- Thái độ: Tích cực chủ động và sáng tạo trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng

ngày, tôn trọng những người sống năng động, sáng tạo

- Năng lực: + Năng lực chung: năng lực tự học, giải quyết vấn đề,

quản lí, sang tạo, giao tiếp, hợp tác…

+ Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân, tự điều chỉnh hành vi theo chuẩn mực xã hội, tự chịu trách nhiệm về hành vi

và việc làm của bản than, thực hiện trách nhiệm công dân với cộng đồng đất nước, giải quyết vấn đề cá nhân, hợp tác giải quyết vấn đề xã hội…

- Phẩm chất: yêu quê hương, đất nước, gia đình; nhân ái, khoan

dung; trung thực, tự trọng, chí công vô tư; tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; tôn trọng pháp luật,

kỷ luật, đao đức…

II Chuẩn bị:

Thầy: Sách giáo khoa, Sách giáo viên, giáo án, kể chuyện về những tấm gương năngđộng, sáng tạo trong cuộc sống

Trò: học bài, chuẩn bị bài, giấy bút thảo luận

III Tổ chức các hoạt động dạy học:

- Phương pháp học theo nhóm, học theo dự án, học dựa trên tình huống, thuyết trình kết hợp với hỏi đáp, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, nghiên cứu trường hợp điển hình, đóng vai, động não…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Hoạt động khởi động

- Ổn định tổ chức

Trang 27

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

- Kiểm tra bài cũ: Trả bài kiểm tra.

- Giảng bài mới

2 Hoạt động hình thành kiến thức

Yêu cầu học sinh đọc phần đvđ

Yêu cầu học sinh chia nhóm thảo

luận:

+ Năng lực chung: năng lực tự học, giải quyết vấn đề, quản

lí, sang tạo, giao tiếp, hợp tác… +Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân,

tự điều chỉnhhành vi theo chuẩn mực

xã hội, tự chịu trách nhiệm về hành vi và việc làm của bản than, thực hiện trách nhiệm công dân với cộng đồng đất nước, giải quyết vấn đề cá nhân, hợp tác giải quyết vấn đề

xã hội…

- Phẩm chất: yêu

Nhóm 1

Em có nhận xét gì về việc

làm của Ê-Đi-Sơn và Lê Thái Hoàng,

biểu hiện những khía cạnh khác nhau

của tính năng động sáng tạo?

Ê-Đi-Sơn và Lê Thái Hoàng lànhững người làm việc năngđộng, sáng tạo

Biểu hiện khác nhau:

Ê-Đi-Sơn nghĩ ra cách để nhữngtấm gương xung quanh giường

mẹ và đặt các ngọn nến, đèn dầutrước gương rồi điều chỉnh vịchí sao cho ánh sáng tập trungmột điểm để thầy thuốc mổ cho

mẹ mình

Lê Thái Hoàng nghiên cứu, tìmtòi ra cách giải toán nhanh hơn,tìm đề thi toán Quốc tế dịch ratiếng Việt, kiên trì làm toán,thức làm toán đến 1, 2 giờ sáng

Nhóm 2

Những việc làm năng động

sáng tạo đã đem lại thành quả gì cho

Ê-Đi-Sơn và Lê Thái Hoàng

Ê-Đi-Sơn cứu được mẹ mình vàsau này trở thành nhà phát minh

vĩ đại trên thế giới

Lê Thái Hoàng đạt huy chươngđồng kỳ thi toán Quốc tế lần thứ

39 và huy chương vàng kỳ thitoán Quốc tế lần thứ 40

Nhóm 3

Em học tập được gì qua việc

làm năng động sáng tạo của

Ê-Đi-Sơn và Lê Thái Hoàng?

Học tập được đức tính năngđộng, sáng tạo cụ thể:

Trang 28

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

quê hương, đất nước, giađình; nhân

ái, khoan dung; trung thực, tự trọng, chí công vô tư;

tự lập, tự tin,

tự chủ và có tinh thần vượt khó; có trách nhiệm với bản thân,cộng đồng; tôn trọng pháp luật, kỷluật, đao đức…

Giáo viên chốt lại: Trong cuộc sống tính năng động sáng tạo còn biểu hiện ở nhiều khíacạnh khác nhau đồng thời chỉ ra những hành vi thiếu năng động sáng tạo

+ Thiếu năng động sáng tạo: thụ động, lười học, lười suy nghĩ, không có ý chí vươnlên giành kết quả cao nhất, học theo người khác, học vẹt

- Trong sinh hoạt hàng ngày:

+ Năng động sáng tạo: lạc quan tin tưởng, có ý thức phấn đấu vươn lên vượt khó,vượt khổ về cuộc sống vật chất và tinh thần, có lòng tin, kiên trì, nhẫn nại

+ Thiếu năng động sáng tạo: đua đòi, ỷ lại, không quan tâm đế người khác, lười hoạtđộng, bắt chước, thiếu nghị lực, thiếu bền bỉ, chỉ làm theo hướng dẫn của người khác

- Gọi học sinh trả lời cá nhân

- Giáo viên nhận xét, tổng kết

- Yêu cầu học sinh chia II Nội dung bài học: - Năng lực:

Trang 29

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9 nhóm thảo luận hoặc thảo

luận tập thể.

+ Năng lực chung: năng lực tự học, giải quyết vấn đề, quản

lí, sang tạo, giao tiếp, hợp tác… +Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân,

tự điều chỉnhhành vi theo chuẩn mực

xã hội, tự chịu trách nhiệm về hành vi và việc làm của bản than, thực hiện trách nhiệm công dân với cộng đồng đất nước, giải quyết vấn đề cá nhân, hợp tác giải quyết vấn đề

xã hội…

- Phẩm chất: yêu

quê hương, đất nước, giađình; nhân

ái, khoan dung; trung

- Thế nào là năng động ?

- ThÕ nµo lµ s¸ng t¹o ?

1 Khái niệm:

- Năng động là tích cực, chủ động, dámnghĩ, dám làm

- Sáng tạo là say mê nghiên cứu, tìmtòi để tạo ra giá trị mới về vật chất, tinhthần

? Năng động sáng tạo biểu

hiện như thế nào?

- Biểu hiện: say mê, tìm tòi, phát hiện

và linh hoạt sử lý các tình huống tronghọc tập, lao động cuộc sống…

? Nêu ý nghĩa của năng động

sáng tạo trong häc tËp – lao

Mang lại kỳ tích vẻ vang, niềm vinh dựcho bản thân, gia đình và đất nước

Cách rèn luyện tính năng động

sáng tạo như thế nào?

3 Cách rèn luyện:

- Rèn tính siêng năng,cần cù, chăm chỉ

- Biết vượt qua khó khăn thử thách

- Tìm ra cái tốt nhất, khoa học nhất đểđạt được mục đích

Gọi học sinh nhắc lại phần nội

dung bài học

Giáo viên chốt lại nội dung

trọng tâm cần ghi nhớ

3 Hoạt đông luyện tập

Yêu cầu học sinh làm bài tập

ra nháp sau đó gọi học sinh

lên bảng trình bày ý kiến.

Trang 30

+ Non cao còng có người chèo.

+ Đường dẫu hiểm nghèo cũng có lốiđi

thực, tự trọng, chí công vô tư;

tự lập, tự tin,

tự chủ và có tinh thần vượt khó; có trách nhiệm với bản thân,cộng đồng; tôn trọng pháp luật, kỷluật, đao đức…

- Chuẩn bị bài 9.Đọc và tìm hiểu ý nghĩa của làm việc có năng suất, chấtlượng, hiệu quả

Soạn: dạy:

TuÇn 13 - Tiết 13,14

LÀM VIỆC CÓ NĂNG SUẤT, CHẤT

LƯỢNG, HIỆU QUẢ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Nêu được thế nào là làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả Hiểu

được ý nghĩa của làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả Nêu được các yếu tố cần thiết

để làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả

- Kỹ năng: Biết vận dụng phương pháp học tập tích cực để nâng cao kết quả học tập

của bản thân

- Thái độ: Có ý thức sáng tạo trong cách nghĩ, cách làm của bản thân.

- Năng lực: + Năng lực chung: năng lực tự học, giải quyết vấn đề,

quản lí, sang tạo, giao tiếp, hợp tác…

+ Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân, tự điều chỉnh hành vi theo chuẩn mực xã hội, tự chịu trách nhiệm về hành vi

và việc làm của bản than, thực hiện trách nhiệm công dân với cộng đồng đất nước, giải quyết vấn đề cá nhân, hợp tác giải quyết vấn đề xã hội…

Trang 31

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

- Phẩm chất: yêu quê hương, đất nước, gia đình; nhân ái, khoan

dung; trung thực, tự trọng, chí công vô tư; tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; tôn trọng pháp luật,

kỷ luật, đao đức…

II Chuẩn bị:

Thầy: Sách giáo khoa, Sách giáo viên, giáo án, kể chuyện về những tấm gương năngđộng, sáng tạo trong cuộc sống

Trò: học bài, chuẩn bị bài, giấy bút thảo luận

III Tổ chức các hoạt động dạy học:

- Phương pháp học theo nhóm, học dựa trên tình huống, thuyết trình kết hợp với hỏi đáp, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, nghiên cứu trường hợp điển hình, đóng vai, động não…

IV Tiến trình lên lớp:

1 Hoạt động khởi động

- Ổn định tổ chức

- Kiểm tra bài cũ

Năng động là gì? sáng tạo là gi? nêu biểu hiện?

Ý nghĩa, cách rèn luyện năng động sáng tạo?

đề, quản lí, sang tạo, giao tiếp, hợp tác… + Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân,

tự điều chỉnh hành vi theo chuẩn mực xã

Em có nhận xét gì về việc làm của

giáo sư Lê Thế Trung?

- Giáo sư Lê Thế Trung là người

có ý chí quyết tâm cao, có sứclàm việc phi thường, có ý thứctrách nhiệm trong công việc,ông luôn say mê, sáng tạo trongcông việc

- Hãy tìm những chi tiết chứng tỏ

Lê ThếTrung là người làm việc có

- Chi tiết:

Trang 32

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

năng xuất, chất lượng, hiệu quả liên xô (cũ)

+Hoàn thành 2 cuấn sách vềbỏng (1963-1965)

+ Nghiên cứu thành công việctìm da Õch thay thế da ngêi trongđiều trị bỏng

+ Chế ra hai loại thuốc B76 vàgần 50 loại khác có hiệuquả caotrong điều trị bỏng

hội, tự chịu trách nhiệm về hành vi và việc làm của bản than, thực hiện trách nhiệm công dân với cộng đồng đất nước, giải quyếtvấn đề cá nhân,hợp tác giải quyết vấn đề xãhội…

- Phẩm chất: yêu quê

hương, đất nước, gia đình; nhân ái, khoan dung; trung thực, tự trọng, chí công vô tư;

tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó;

có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; tôn trọng pháp luật,

kỷ luật, đao đức…

Việc làm của ông được nhà nước

ghi nhận như thế nào?

- Ông được Đảng và nhà nướctặng danh hiêu cao quý Giờ đâyông là thiếu tướng, giáo sư tiến

sĩ y khoa, thầy thuốc nhân dân,anh hùng quân đội, nhà khoahọc xuất sắc của Việt Nam

Em học tập được gì ở giáo sư Lê

Thế Trung?

- Học tập tinh thần, ý chí vươnlên của giáo sư Lê Thế Trung,tinh thần học tập và sự say mênghiên cứu khoa học của ông làtấm gương sáng để chúng ta noitheo

Tìm biểu hiện của lao động năng

suât, chất lượng, hiệu quả trong

gia đinh,nhà trường và trong lao

động

- Biểu hiện: Làm kinh tế giỏi

- Nuôi dạy con cái ngoan ngoãn,học giỏi

- Học tập tốt, lao động tốt, kÕthợp học víi hành

- Thi đua dạy tốt, học tôt

- Tinh thần lao động tự giác

- Máy móc, kĩ thuật công nghệhiện đại

- Chất lượng hàng hoá mẫu mãđẹp, giá thành phù hợp

- Thái độ phục vụ khách hàngtốt

Nêu biểu hiện trái với sự lao động

năng suất, chất lượng, hiệu quả

Biểu hiện đối lập:

- Ỷ lại, lười nhác, trông chờ vậnmay

- Bằng lòng với thực tại

- Làm giàu bất chính

- Lười học, đua đòi, thích hưởng

Trang 33

- Làm hàng giả, hàng nh¸i.

Tiết 2

PP thuyết trình kết hợp với

hỏi đáp, nêu tình huống

Thế nào là làm việc có năng

suất, chất lượng, hiệu quả

II Nội dung bài học:

1 Khái niêm:

Là tạo ra được nhiều sản phẩm có giátrị cao về nội dung và hình thức trongthời gian nhất định

- Năng lực: + Năng lực

chung: năng lực

tự học, giải quyết vấn đề, quản lí, sang tạo, giao tiếp, hợp tác…

+ Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân,

tự điều chỉnh hành vi theo chuẩn mực xã hội, tự chịu trách nhiệm về hành vi và việc làm của bản than, thực hiện trách nhiệm công dân với cộng đồng đất nước, giải quyếtvấn đề cá nhân,hợp tác giải quyết vấn đề xãhội…

- Phẩm chất: yêu quê

hương, đất

Ý nghĩa của việc lao động

năng xuất, chất lượng, hiệu

quả

2 Ý nghĩa:

- Là yêu cầu cần thiết của người laođộng trong sự nghiệp công nghiệphoá, hiện đại hoá đất nước

- Góp phần nâng cao chất lượng cuộcsống cá nhân, gia đình, xã hội

Trách nhiệm của mỗi người

để làm việc có năng xuất,

chất lượng, hiệu quả

3 Trách nhiệm của công dân :

- Lao động tự giác, kỷ luật

- Năng động, sáng tạo

- Tích cực nâng cao tay nghề

- Học tập và rèn luyện ý thức kỷ luậttôt

Trang 34

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

nước, gia đình; nhân ái, khoan dung; trung thực, tự trọng, chí công vô tư;

tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó;

có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; tôn trọng pháp luật,

kỷ luật, đao đức…

Trang 35

- Kiến thức: Nêu được thế nào là lý tưởng sống, giải thích được vì sao thanh niên

cần sống có lý tưởng Nêu được lý tưởng sống của thanh niên Việt Nam hiện nay Phân biệt

lý tưởng với mục đích sống tầm thường

- Kỹ năng: Xác định lý tưởng sống cho bản thân.

- Thái độ: Có ý thức sống theo lý tưởng.

- Năng lực: + Năng lực chung: năng lực tự học, giải quyết vấn đề,

quản lí, sang tạo, giao tiếp, hợp tác…

+ Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân, tự điều chỉnh hành vi theo chuẩn mực xã hội, tự chịu trách nhiệm về hành vi

và việc làm của bản than, thực hiện trách nhiệm công dân với cộng đồng đất nước, giải quyết vấn đề cá nhân, hợp tác giải quyết vấn đề xã hội…

- Phẩm chất: yêu quê hương, đất nước, gia đình; nhân ái, khoan

dung; trung thực, tự trọng, chí công vô tư; tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; tôn trọng pháp luật,

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

- Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả? ý nghĩa của nó?

- Giảng bài mới:

2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Yêu cầu học sinh đọc phần đvđ I Đặt vấn đề: -

Năng lực: +

Trang 36

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

chung: năng lực tự học, giảiquyết vấn đề, quản lí, sang tạo, giao tiếp, hợp tác…

+ Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân, tự điều chỉnh hành vi theo chuẩn mực xã hội, tự chịu trách nhiệm

về hành vi và việc làm của bản than, thựchiện trách nhiệm công dân với cộng đồng đất nước, giải quyết vấn đề

cá nhân, hợp tác giải quyết vấn đề xã hội…

- Phẩm chất: yêu quê

hương, đất nước, gia đình;nhân ái, khoandung; trung thực, tự trọng,chí công vô tư;

Lý tưởng sống của họ là giảiphóng dân tộc

Nhóm 2

Trong thời kỳ đổi mới đất nước

hiện nay thanh thiếu niên chúng ta

Lý tưởng của họ là: dân giàu,nước mạnh, xã hội công bằng, dânchủ, văn minh

Nhóm 3

Suy nghĩ của bản thân em về lý

tưởng sống của thanh niên qua hai

giai đoạn trên? em học tập được

gì?

- Qua hai nội dung trên em thấyđược lòng yêu nước, xả thân vìđộc lập dân tộc, chúng em cóđược cuộc sống tự do ngày nay lànhờ sự hi sinh cao cả của thế hệcha ông đi trước

Em thấy rằng: việc làm đúng đắn

có ý nghĩa đó là nhờ thế hệ thanhniên trước xác định đúng lý tưởngsống của mình

Trang 37

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

tinh thần vượt khó; có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; tôn trọng pháp luật, kỷ luật, đao đức…

Các nhóm thảo luận và trình bày

đáp án

Lớp nhận xét, bổ xung

Kể thêm những gương anh hùng

trong kháng chiến mà em biêt?

+ Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân, tự điều chỉnh hành vi theo chuẩn mực xã hội, tự chịu trách nhiệm

về hành vi và việc làm của bản than, thựchiện trách nhiệm công dân với cộng đồng đất nước, giải quyết vấn đề

cá nhân, hợp tác giải quyết vấn đề xã

Trong thời kỳ chiến tranh lịch sử? - Lý Tự Trọng là một thanh niên

yêu nước trước cách mạng thángtám, hi sinh trước 18 tuổi Lýtưởng mà anh đã chọn là: “Conđường của thanh niên chỉ có thể làcon đường cách mạng và khôngthể là con đường nào khác”

Nguyễn Văn Trỗi người con củaViệt Nam yêu dấu trong thời kỳchống Mỹ cứu nước Anh ngãxuống trước họng súng của kẻthù, trước khi chết vẫn kịp hô:

Lí tưởng sống của các em là gì? - Học sinh nêu ý kiến về mục đích

trước mắt và lí tưởng cuộc sốngcủa mình

- Nêu ý kiến về kế hoạch hànhđộng thực hiện lí tưởng đó

Trang 38

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

hội…

- Phẩm chất: yêu quê

hương, đất nước, gia đình;nhân ái, khoandung; trung thực, tự trọng,chí công vô tư;

tự lập, tự tin,

tự chủ và có tinh thần vượt khó; có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; tôn trọng pháp luật, kỷ luật, đao đức…

Lí tưởng sống là gì?

II Nội dung bài học:

1 Khái niệm:

Lí tưởng sống là cái đích của cuộc sống

mà mỗi người khát khao muốn đạt được

- Năng lực: +

Năng lực chung: năng lực tự học, giảiquyết vấn đề, quản lí, sang tạo, giao tiếp, hợp tác…

+ Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân, tự điều chỉnh hành vi theo chuẩn mực xã hội, tự chịu trách nhiệm

Biểu hiện của người sống

có lí tưởng là gì?

* Biểu hiện:

Luôn suy nghĩ hành động không mệt mỏi

để thực hiện lí tưởng sống của dân tộc,của nhân loại

Tự hoàn thiện bản thân về mọi mặt

Mong muốn cống hiến sức lực, chí tuệcho sự nghiệp chung

Ý nghĩa của việc xác định

lí tưởng sống

2 Ý nghĩa:

Khi lí tưởng sống mỗi người phù hợp với

lý tưởng chung thì hành động của họ gópphần thực hiện tốt nhiệm vụ chung Xãhội sẽ tạo điều kiện để họ thực hiện lítưởng của mình

Người sống có lí tưởng cao đẹp luônđược mọi người tôn trọng

Lý tưởng của thanh niên

ngày nay là gì? học sinh

phải rèn luyện như thế

nào?

- Lý tưởng của thanh niên ngày nay

Xây dựng đât nước Việt Nam độc lập dângiàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dânchủ, văn minh

- Thanh niên, học sinh phai ra sức học

Trang 39

á o á n Gi á o dục c ô ng d â n 9

tập, rèn luyện để có đủ tri thức, phẩm chất

và năng lực để thực hiện lí tưởng

Mỗi cá nhân học tập tốt, rèn luyện đạođức lối sống, tham gia các hoạt động xãhội

về hành vi và việc làm của bản than, thựchiện trách nhiệm công dân với cộng đồng đất nước, giải quyết vấn đề

cá nhân, hợp tác giải quyết vấn đề xã hội…

- Phẩm chất: yêu quê

hương, đất nước, gia đình;nhân ái, khoandung; trung thực, tự trọng,chí công vô tư;

tự lập, tự tin,

tự chủ và có tinh thần vượt khó; có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; tôn trọng pháp luật, kỷ luật, đao đức…

Yêu cầu học sinh liên hệ

+ Không có hoài bão, ước mơ

+ Sống vì tiền tài, danh vọng

+ Ăn chơi, nghiện ngập, cờ bạc, đua xe

+ Sống thờ ơ với mọi người

Yêu cầu học sinh làm bài

kiểm tra thái độ

- Học sinh tự trình bày ớc mơ cá nhân

- Giáo viên gợi ý thực hiện

Trang 40

- Kiến thức: Giúp học sinh nắm được một số luật giao thông đường bộ.

- Kỹ năng: Học sinh có ý thức bảo vệ các công trình giao thông và thực hiện tốt luật

an toàn giao thông

- Thái độ: Gíáo dục học sinh có ý thức sống, lao động, học tập theo pháp luật.

- Năng lực: + Năng lực chung: năng lực tự học, giải quyết vấn đề,

quản lí, sang tạo, giao tiếp, hợp tác…

+ Năng lực riêng: năng lực tự nhận thức về giá trị bản thân, tự điều chỉnh hành vi theo chuẩn mực xã hội, tự chịu trách nhiệm về hành vi

và việc làm của bản than, thực hiện trách nhiệm công dân với cộng đồng đất nước, giải quyết vấn đề cá nhân, hợp tác giải quyết vấn đề xã hội…

- Phẩm chất: yêu quê hương, đất nước, gia đình; nhân ái, khoan

dung; trung thực, tự trọng, chí công vô tư; tự lập, tự tin, tự chủ và có tinh thần vượt khó; có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng; tôn trọng pháp luật,

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

- Ổn định tổ chức:

- Kiểm tra bài cũ:

Tự chủ là gì? thế nào là người biêt tự chủ? ví dụ?

- Giảng bài mới:

Ngày đăng: 03/08/2018, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w