Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng khi x 0 CA. Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.. Tập xác định của hai hàm số trên là .. Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng một điểm..
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT
PHAN ĐĂNG LƯU
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút)
Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 132
Câu 1 [1H3-2] Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD đều cạnh a, AB vuông góc với mp BCD ,
Câu 4 [2D2-2] Cho hàm số ylnx Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Miền giá trị của hàm số là khoảng 0;
B Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng khi x 0
C Hàm số có tập xác định là R
D Hàm số đồng biến trong khoảng 0;
Câu 5 [2H2-2] Thiết diện qua trục của một hình nón N là một tam giác vuông cân, có cạnh góc vuông
bằng a, diện tích toàn phần của hình nón N bằng:
Câu 6 [1D3-2] Xen giữa số 3 và số 768 là 7 số để được một cấp số nhân có u Khi đó 1 3 u là: 5
Trang 2Câu 11 [2H2-3] Cho hình nón N có đường cao SO h và bán kính đáy bằng R, gọi M là điểm
trên đoạn SO, đặt OM x, 0 x h C là thiết diện của mặt phẳng P vuông góc với
trục SO tại M , với hình nón N Tìm x để thể tích khối nón đỉnh O đáy là C lớn nhất.
a
3 32
a
3 34
a
3 23
a
Câu 17 [1D2-3] Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số
khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị
Trang 3 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A. Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó
324
724
Câu 20 [1D2-3] Khối chóp O ABC có OB OC a , AOB AOC 45 , BOC , 60 OA a 2
Khi đó thể tích khối tứ diện O ABC bằng:
A.
212
a
3212
312
6
a
Câu 21 [2H2-2] Hình trụ bán kính đáy r Gọi O và O là tâm của hai đường tròn đáy với OO 2r
Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O và O Gọi V và C V lần lượt là thể tích T
của khối cầu và khối trụ Khi đó C
Câu 23 [1D2-2] Một hộp chứa 20 viên bi xanh và 15 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 4bi Tính xác suất để
4bi lấy được có đủ hai màu
Trang 4C
2
26
Câu 28: [2D2-1] Cho hai hàm số y e x và ylnx Xét các mệnh đề sau:
I Đồ thị hai hàm số đối xứng qua đường thẳng y x
II Tập xác định của hai hàm số trên là .
III Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng một điểm.
IV Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó.
Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên?
Câu 29: [2H1-3] Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB x , các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x để
thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất
A x 6 B x 14 C x 3 2 D x 2 3
Câu 30: [2D1-1] Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3
C Hàm số có một điểm cực trị D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0
Câu 31: [2H2-2] Hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD và SA2a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng:
Trang 5Câu 32: [2D2-1] Nghiệm của phương trình: log 3 22 x3 là:
Câu 34: [2D2-1] Cho phương trình 25x 20.5x1 3 0
Khi đặt t , ta được phương trình nào sau5x
3 cos 2sin cos
Trang 632
a
Câu 41: [2D1-4] Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến hòn đảo C Biết rằng khoảng cách
từ đảo C đến bờ biển là 10 km , khoảng cách từ khách sạn A đến điểm B trên bờ gần đảo C
nhất là 40 km Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy (như hình vẽbên) Biết kinh phí đi đường thủy là 5 USD/km , đi đường bộ là 3 USD/km Hỏi người đó phải
đi đường bộ một khoảng bao nhiêu để kinh phí nhỏ nhất? (AB 40 km,BC 10 km)
Câu 44: [2D2-2] Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá trị nguyên dương
của tham số m để phương trình f x log2m có đúng ba nghiệm thực phân biệt?
Trang 7A 5 B 8 C 6 D 7
Câu 45 [2D2-3] Gọi x , 1 x là hai nghiệm của phương trình 2 9x 1 20.3x 8 0
Trong các khẳng địnhsau đây, khẳng định nào đúng ?
A. 1 2 3
8log9
209
8log9
89
Câu 47 [2D1-3] Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số f x x33x 4 và M x 0;0 là
điểm trên trục hoành sao cho tam giác MAB có chu vi nhỏ nhất, đặt T 4x02015 Trong cáckhẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng ?
Trang 9Gọi N là trung điểm BC Ta có góc giữa CM với mp BCD bằng góc MCN
MN a
giác ABC đều
+ Gọi M là trung điểm BC ta có góc giữa SBC và đáy ABCD bằng góc SMA60.+ Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SM ta có:
S
H
Trang 10Câu 4 [2D2-2] Cho hàm số ylnx Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Miền giá trị của hàm số là khoảng 0;
B Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng khi x 0
Câu 5 [2H2-2] Thiết diện qua trục của một hình nón N là một tam giác vuông cân, có cạnh góc vuông
bằng a, diện tích toàn phần của hình nón N bằng:
Lời giải Chọn B.
Ta có số cạnh của hình mười hai mặt đều là 30
Câu 8 [1D2-2] Biết rằng hệ số của x trong khai triển nhị thức Newton 4 2 xn, *
n bằng 280 ,
tìm n ?
Lời giải Chọn C.
0
2 n n k2 1 n k k k
n k
Trang 11Hệ số của x tương đương với 4 k là 4 42 1n 4 4 280
Lâp bảng giá trị được n 7
Câu 9 [2H2-3] Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp hình cầu có bán kính bằng 9 Tính thể tích
V của khối chóp có thể tích lớn nhất
Lời giải Chọn B.
Gọi S là mặt cầu có tâm I và bán kính R 9
Xét hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a,
Trang 12t t t
Từ bảng biến thiên ta có Vmax 576 khi t 144 hay a 12
Câu 10 [1D1-2] Giải phương trình 3sin2x 2cosx 2 0
Ta có 3sin2x 2cosx 2 0 3cos2x2cosx 5 0 cosx1 x k 2 , k
Câu 11 [2H2-3] Cho hình nón N có đường cao SO h và bán kính đáy bằng R, gọi M là điểm
trên đoạn SO, đặt OM x, 0 x h C là thiết diện của mặt phẳng P vuông góc với
trục SO tại M , với hình nón N Tìm x để thể tích khối nón đỉnh O đáy là C lớn nhất.
Trang 13R h x
x h
13
R
h x x h
13
1
33
Ta có diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl15 .3.l l 5
Chiều cao của khối nón là h l2 r2 52 32 4
Trang 14Lời giải Chọn D.
* Số hạng tổng quát trong khai triển
6 22
Trang 15a a
* Đáy lăng trụ là tam giác đều cạnh a nên có diện tích là 2 3
Câu 17 [1D2-3] Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số
khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị
Lời giải Chọn B.
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A. Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó
B. Hàm số nghịch biến trên tập
C. Hàm số đồng biến trên ; 1 và 1;
D. Hàm số nghịch biến trên \ 1
Trang 16Lời giải Chọn C.
Tập xác định D \ 1
2
30,1
x
hàm số luôn đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
Câu 19 [1D1-1] Phương trình 2cosx 2 0 có tất cả các nghiệm là
A.
32
324
724
Câu 20 [1D2-3] Khối chóp O ABC có OB OC a , AOB AOC 45 , BOC , 60 OA a 2
Khi đó thể tích khối tứ diện O ABC bằng:
A.
212
Cách 1:
Trang 17 Tam giác OBC có OB OC a , BOC 60 OBC là tam giác đều BC a
Tam giác OAC và OAB bằng nhau ABAC
Áp dụng định lí cosin trong tam giác OAB ta có:
Khi đó tam giác ABC đều
Gọi H là trung điểm BC thì 3
3
212
O ABC
a V
Cách 2: Áp dụng công thức giải nhanh
Khối tứ diện OABC có , ,
Câu 21 [2H2-2] Hình trụ bán kính đáy r Gọi O và O là tâm của hai đường tròn đáy với OO 2r
Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O và O Gọi V và C V lần lượt là thể tích T
của khối cầu và khối trụ Khi đó C
Ta có thể tích của khối cầu là 4 3
Trang 18Câu 23 [1D2-2] Một hộp chứa 20 viên bi xanh và 15 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 4bi Tính xác suất để
4bi lấy được có đủ hai màu
Số phần tử không gian mẫu là C354 5236
Số phần phần tử của biến cố lấy được 4 bi màu xanh là C 204
Số phần phần tử của biến cố lấy được 4 bi màu đỏ là 4
Trang 19
Lời giải Chọn D.
Hình trụ có bán kính đáy bằng a và thiết diện qua trục là hình vuông nên độ dài đường sinhcủa hình trụ là l2a
Diện tích xung quanh của hình trụ bằng S 2rl 2 2a a4a2
Câu 27: [2D2-3] Cho phương trình 2 2
2
5 1
21
2 2
5 11
Trang 20Ta có
2 2 2
1
0
11
t t
Câu 28: [2D2-1] Cho hai hàm số y e x và ylnx Xét các mệnh đề sau:
I Đồ thị hai hàm số đối xứng qua đường thẳng y x
II Tập xác định của hai hàm số trên là .
III Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng một điểm.
IV Hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó.
Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên?
Lời giải Chọn A.
Hai hàm số y e x và ylnx là hai hàm số ngược nhau nên đồ thị của chúng đối xứng nhauqua đường thẳng y x , nên mệnh đề I đúng.
Câu 29: [2H1-3] Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB x , các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x để
thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất
A x 6 B x 14 C x 3 2 D x 2 3
Lời giải Chọn C.
Trang 21Gọi M , N lần lượt là trung điểm CD và AB; H là hình chiếu vuông góc của A lên BM.
Ta có: CD BM CD ABM ABM ABC
Mà AH BM; BM ABM ABC AH ABC
Do ACD và BCD là hai tam giác đều cạnh 2 3 3 2 3 3
Suy ra V ABCD lớn nhất bằng 3 3 khi x2 36 x2 x3 2
Câu 30: [2D1-1] Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3
C Hàm số có một điểm cực trị D Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0
Lời giải Chọn A.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có đạo hàm cấp 1 và y tại 0 x 1 và không xácđịnh tại x 0, đồng thời y đổi dấu khi đi qua các điểm x 1 và x 0
Do đó hàm số có hai điểm cực trị là x 1 và x 0
Câu 31: [2H2-2] Hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD và SA2a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng:
Trang 22A 2 a 2 B a2 C 3 a 2 D 6 a 2.
Lời giải Chọn D.
Ta chứng minh được:
BCSAB BCSB ΔSBC vuông tại B
CDSAD CDSD ΔSCD vuông tại D
SAABCD SAAC ΔSACvuông tại A
S πRππaR πRππa πRππaa
Câu 32: [2D2-1] Nghiệm của phương trình: log 3 22 x3 là:
Trang 23Câu 34: [2D2-1] Cho phương trình 25x 20.5x1 3 0
Khi đặt t , ta được phương trình nào sau5x
Khi đó, ta được phương trình t2 4t 3 0
Câu 35: [1D1-3] Số nghiệm của phương trình
2sin sin 2 2sin cos sin cos
3 cos 2sin cos
3 cos 2sin cos
Trang 24Câu 36: [2D2-1] Rút gọn biểu thức P x 13.4 x, với x là số thực dương.
Dựa vào đồ thị ta có:
+ Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y a 1 0
+ Đồ thị hàm số đi qua điểm 0; 2 b2 0
+ Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định nêny0 a b 0 b a
Vậy b 0 a
1
x y x
Gọi x là hoành độ tiếp điểm 0 x 0 0.
Trang 25Vì tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 5
x x
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y3x 24 3x10
Câu 39 [1D3-2] Cho cấp số cộng u , biết n u , 1 5 d 2 Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?
Lời giải Chọn D.
a
32
a
Lời giải Chọn B.
B S
Diện tích ABC là
234
Câu 41 [2D1-4] Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến hòn đảo C Biết rằng khoảng cách
từ đảo C đến bờ biển là 10 km , khoảng cách từ khách sạn A đến điểm B trên bờ gần đảo C
nhất là 40 km Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy (như hình vẽbên) Biết kinh phí đi đường thủy là 5 USD/km , đi đường bộ là 3 USD/km Hỏi người đó phải
đi đường bộ một khoảng bao nhiêu để kinh phí nhỏ nhất? (AB 40 km,BC 10 km)
Trang 26Đặt t log9xlog12 ylog16x y .
9t
x
, y 12t, x y 16t
Trang 27x y
a b
Câu 44 [2D2-2] Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên Có bao nhiêu giá trị nguyên dương
của tham số m để phương trình f x log2m có đúng ba nghiệm thực phân biệt?
Trang 28A 5 B 8 C 6 D 7
Lời giải Chọn D.
Dựa vào đồ thị hàm số, phương trình f x log2m có đúng ba nghiệm thực phân biệt khi và
82
m m
Do m là số nguyên dương nên m 1; 2;3;4;5;6;7 .
Câu 45 [2D2-2] Gọi x , 1 x là hai nghiệm của phương trình 2 9x 1 20.3x 8 0
Trong các khẳng địnhsau đây, khẳng định nào đúng ?
A. 1 2 3
8log9
209
8log9
89
x x
Lời giải Chọn A.
Ta có: 9x 1 20.3x 8 0
Đặt t với 3x t 0, khi đó phương trình đã cho trở thành: 9t2 20t 8 0
Gọi x , 1 x là hai nghiệm của phương trình đã cho, ta có: 2 1
Trang 29Câu 47 [2D1-3] Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số f x x33x 4 và M x 0;0 là
điểm trên trục hoành sao cho tam giác MAB có chu vi nhỏ nhất, đặt T 4x02015 Trong cáckhẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng ?
A T 2017 B. T 2019 C. T 2016 D. T 2018
Lời giải Chọn A.
Ta thấy hai điểm A và B nằm cùng phía với trục hoành
Gọi A1; 2 là điểm đối xứng với điểm A qua trục hoành Chu vi tam giác MAB đạt giá trịnhỏ nhất khi và chỉ khi ba điểm B, M và A thẳng hàng
x
;02
y là tiệm cận ngang
Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận
Câu 49 [1D1-2] Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số yf x x5 5x3 20x2 trên đoạn 1;3
A M 26 B M 46 C M 46 D M 50
Lời giải Chọn D.
Ta có f x 5x415x2 20,
Trang 30Ta thấy nhánh ngoài cùng bên phải của đồ thị hướng xuống dưới nên a0.
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên d0