1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong2

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc tính của cơ 1... Miofibrin Miogen, globulin, mioglobulin, enzym & Nucleoproteit Miozin, actin, actomiozin, tropomiozin… Trong đó actomiozin có hoạt tính men cao giống như ATP-aza phâ

Trang 1

Chương 2 Sinh lý cơ - vận động

• Cơ vân (cơ xương): ở xương, V/đ chủ động

• Cơ trơn (cơ tạng):nội tạng, c/n nội tạng

• Cơ tim:cấu tạo là cơ vân nhưng đ 2 c/n gần giống cơ trơn

I Đặc tính của cơ

1 Tính đàn hồi: có thể kéo dài, hết t/d trở lại gần ban đầu

cơ trơn > cơ vân > cơ tim

2 Tính HF: tính HF từ xung TK đến (tính tự động yếu)

cơ vân > cơ tim > cơ trơn

3 Tính co rút:k/n giảm rút chiều dài

 Cơ vân: có thể rút 40%, nhanh mạnh nhưng nhanh mỏi

 Cơ trơn (70% chiều dài), k/n giãn mạnh (3-4 lần) nhưng chậm, yếu, thời gian co có thể kéo dài (có thể co suốt 24h)

 2 loại co cơ:

- Co đẳng trương: trương lực không đổi khi cơ ngắn lại

VD: cơ lưỡi, cơ hàm

- Co đẳng trường: độ dài không đổi, trương lực thay đổi

VD: cử tạ, xách nặng

Trang 2

II Thành phần hoá học của cơ

72-80% H 2 O 20-28% VCK

chủ yếu Protein (16-21%)

Nhóm P Sarcoplasm Nhóm P Miofibrin

Miogen, globulin, mioglobulin, enzym

& Nucleoproteit

Miozin, actin, actomiozin, tropomiozin…

Trong đó actomiozin có hoạt tính men cao giống như ATP-aza phân giải ATP cung cấp năng lượng

III Phân tích co cơ

- Co cơ do các đơn vị v/đ (1dây TK + sợi cơ)

- 1 sợi TK chi phối 10-3000 sợi cơ

g axetylcolinTúi chứa

Màng trước

Màng sau

Nhân

TB cơ

Synap nơron - cơ

ĐV vận

động

Cấu trúc tấm vận

động cơ -nơron

Trang 3

1 Co đơn: KT đơn co đơn (3 kỳ)

KT

tiềm phục kỳ co kỳ giãn

Trong TN Trong cơ thể không xuất hiện vì xung TK đến liên tục

2 Co lắp

k/c 2 KT > kỳ tiềm phục

& < thời gian co đơn

3 Co Tetanos

Không hoàn toàn

KT nhanh vừa

Hoàn toàn

KT cực nhanh

KT

IV Cơ chế co cơ

1 Cấu tạo cơ vân

 Kính hiển vi thường

• 1 sợi cơ như 1 chồng đĩa xếp xen

kẽ (đĩa tối A - đĩa sáng I) …

Đĩa sáng I Đĩa tối A Đĩa sáng I

• Bình thường các sợi cơ xếp sát nhau như 1

bó đũa các vùng tối sáng ngang nhau

Trang 4

 Hiển vi điện tử: Cơ có nhiều sợi tơ b/c là protein

Các xoắn peptit, xếp cài răng l−ợc khi co kéo actin tr−ợt trên miozin

Actin Miozin φ =10nm

l=1.5 à m φ =5nm

l=2 à m

2 Biến đổi hoá sinh trong cơ: oxy hoá (yếm & hiếu khí)

a Oxy hoá yếm khí(không có oxy)

Hexose + H3PO4 Yếm khí Hexophotphat (photphoryl hoá) (glucose, lactose)

Lactic + H3PO4 + Q

Yếm khí

 Creatin photphat Yếm khí ~C + P + Q(hoàn nguyên ATP) (Dạng LK cao năng dự trữ)

 Glycogen Yếm khí Lactic + Q

Trang 5

b Oxy hoá hiếu khí(có oxy)

Lý thuyếtATP, C~P không đổi, thực chất glycogen↓↓↓↓

 1/5 A.lactic + O2 C02 + H20 + Q

(dùng tổng hợp glycogen,

hoàn nguyên ATP, Creatin photphat)

 4/5 Axít lactic Q Glycogen

 Quá trình phục hồi:

- C ~P + ADP Creatinkinaza (Q) Creatin + ATP

- 2ADP Miokinaza (Q) ATP + AMP

Biến đổi hoá sinh trong cơ

ADP

ATP

Creatinin phophate

Creatinin

Yếm khí

ATP, Hexose, Creatinin phophate, glycogen

Hiếu khí

1/5Lactic +O2 H 2 O + CO2 + Q

4/5Lactic  Glycogen

Trang 6

3 Sự nợ oxy

- P.giải yếm khí tạo lactic nhanh, nhiều hơn oxh tạo glycogen  tích tụ lactic  cần O2 oxh Nhu cầu O2 oxh này (nợ oxy)

- Hoạt động nhanh, mạnh  nợ oxy càng cao Sự nợ giảm nhờ tăng hô hấp

4 Cơ chế co cơ

 Khi co cơ sợi cơ không ngắn lại mà chỉ sợi actin tr−ợt trên miozin Actin lồng vào miozin  Sarcomere ngắn lại

 Actin liên kết với miozin = cầu xoắn (polypeptit của miozin)

 Trạng thái giãn do:

• Vòng xoắn căng ra do sức đẩy 2 điện tích âm (phía miozin do OH - , phía actin PO43- )

• Trong cơ có yếu tố ức chế ATPaza   ATP không

-

nối photphát

nối protein

Cấu tạo phân tử của sợi miozin và sợi actin

nối photphát (-) nối protein (-)

Trang 7

 Xung TK đến màng  giải phóng Ca2+từ cơ tương vào tơ cơ, 3 t/d:

+ ứ/c yếu tố giTn cơ

+ Hoạt hoá miozin phân giải ATP cho Q + Trung hoà P043-mất lực đẩy ở đầu & chân cầucầu protein co lại và kéo miozin trượt trên actin làm cơ ngắn lại

Vị trí sợi miozin và sợi actin ở trạng thái giãn và co

Trang 8

V Sinh lý cơ trơn

 Tính HF & dẫn truyền cơ trơn < cơ xương

 Khả năng co rút lâu hơn, kéo dài hơn cơ vân

 Co rút khẩn trương, cường độ TĐC thấp  ít tốn E

 Co giãn, đàn hồi tốt lớn  c/n dự trự

 Có t/d tự động (k/n co rút do ả/h xung bản thân)

VI Sự mỏi

 Cơ quan, tổ chức làm việc 1 thời gian    các chất cung cấp E tiêu hao, tích nhiều A.lactic   giảm sút k/n    sự mệt mỏi

 Thực nghiệm

- Dùng TB Cơ-TK, KT dây TK đến ngừng co

- KT trực tiếp vào cơ    vẫn co    cơ chưa mỏi

- Dùng máy kiểm tra k/n dẫn truyền dây TK

Trang 9

 Cơ thể sự mỏi trước hết ở TKTW

 Mệt mỏi kèm theo tính mẫn cảm các thụ quan giảm

 Sự HF vỏ não có t/d loại trừ mệt mỏi

 VD: hô hào, cổ vũ  KT vỏ não HF  TK g/c  tăng TĐC  giảm mệt mỏi

Thực tập: sự mỏi đầu tiên ở xinap

KT

cơ 1

đến khi ngừng co

1 K0 co cơ 2 co

KT

cơ 1

KT

cơ co

VII Huấn luyện gia súc (Sgk) MĐ : ↑↑↑↑độ chính xác, V, lực, dẻo dai (tạo đk tốt nhất cho cơ)

1. Lực co quyết định k/n làm việc của cơ Cơ co quá sức chóng mỏi  cần cho gia súc làm việc vừa phải tránh các động tác thừa

2. Tạo kỹ năng v/đ (thành lập chuỗi PXCĐK về v/đ) với sự tham gia của hàng loạt thụ quan (thị, thính giác )

3. Huấn luyện phải có hệ thống, trình tự, dựa vào đặc

điểm cơ thể & loại hình TK để tăng tính phức tạp Cần bảo đảm chế độ quản lý, nuôi dưỡng & sử dụng

4. Cần có thời gian nghỉ ngơi hợp lý /

Ngày đăng: 27/07/2018, 03:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w