ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IvĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trang 1SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI
MÔN HÓA 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên học sinh:
Lớp:
Phần I: Trắc nghiệm(5 điểm)
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
A Các hạt electron và protonB Các hạt proton
C Các hạt proton và nơtron D Các hạt electron
Câu 2: Cho nguyên tử P có Z = 15 và N = 16, một cách gần đúng thì nguyên tử khối của P là:
Câu 3: Cho nguyên tố X nằm ở chu kì 3 nhóm VIA, cấu hình của nguyên tố X là?
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s12p73s23p4 D 1s22s22p53s33p4
Câu 4: Cho cấu hình của nguyên tố X là: 1s22s22p63s23p6, đây là cấu hình của?
Câu 5: Cho nguyên tố X nằm ở nhóm VIA, X là kim loại hay phi kim? Độ âm điện lớn hay nhỏ? Câu trả lời lần lượt là:
A Kim loại, lớn B Phi kim, lớn C Kim loại, nhỏ D Phi kim, nhỏ
Câu 6: Cho X (Z= 20) và Y (Z=9), Liên kết giữa X & Y là liên kết gì? Có công thức phân tử là?
A Liên kết ion, XY B Liên kết cộng hóa trị, XY2
C Liên kết ion, XY2 D Liên kết cộng hóa trị, X2Y3
Câu 7: Cho S và O nằm ở nhóm VIA, hãy dự đoán liên kết giữa S và O chủ yếu là liên kết gì?
A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị phân cực
C Liên kết ion D Liên kết phối trí
Câu 8: Hãy Cho biết điện hóa trị và cộng hóa trị của O trong 2 hợp chất: MgO và CO2 lần lượt là:
A 2- và 2 B -2 và 2 C 2- và +2 D 2- và -2
Câu 9: Số Oxi hóa của Cr trong các chất : Cr, Cr3+, H2CrO4, Na2Cr2O7 lần lượt là?
Trang 2A 0, +3, +7, +6 B 0, +3, +6, +6 C 0, 0, +6, +6 D 0, +3, +6, +7.
Câu 10: Cho phương trình phản ứng:
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O MnO2 đóng vai trò là?
C Vừa chất khử vừa chất oxi hóa D Không phải là PƯ OXH – Kh
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Câu 1 (3 điểm):a) Cho những chất sau: H2SO4, KHCO3, NaNO3, Chất nào có: Liên kết ion – CHT, LK ion – CHT – P.Trí, LK CHT – P.Trí?
b) Hãy cân bằng phản ứng OXH – Kh sau bằng phương pháp thăng bằng electron 1) Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 2) KMnO4 K2MnO4 + O2 + MnO2
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 19,2g đồng trong HNO3 loãng dư thu được 1 muối đồng nitơrát, khí NO và nước a) viết phương trình phản ứng b) Tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
Trang 3
S Ở GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI T RƯỜNG THPT THANH OAI A Đ Ề KIỂM TRA HỌC KÌ I M ÔN HÓA 10
NÂNG CAO T hời gian làm bài: 45 phút Họ, tên học sinh:
Lớp:
Phần I: Trắc nghiệm(5 điểm)
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi:
A Các hạt electron và protonB Các hạt proton, notron, electron
C Các hạt proton và nơtron D Các hạt electron, nơtron
Câu 2: Cho nguyên tử S có Z = 16 và A = 32, một cách gần đúng thì số nơtron của S là:
Câu 3: Cho nguyên tố X nằm ở chu kì 3 nhóm IIA, cấu hình của nguyên tố X là?
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p53s2
C 1s22s12p73s2 D 1s22s22p53s3
Trang 4Câu 4: Cho cấu hình của nguyên tố X là: 1s22s22p6, đây là cấu hình của?
A Khí hiếm neon B Cation Na +
Câu 5: Cho nguyên tố X nằm ở nhóm IA, X là kim loại hay phi kim? Độ âm điện lớn hay nhỏ? Câu trả lời lần lượt là:
A Kim loại, lớn B Phi kim, lớn C Kim loại, nhỏ D Phi kim, nhỏ
Câu 6: Cho X (Z= 13) và Y (Z=9), Liên kết giữa X & Y là liên kết gì? Có công thức phân tử là?
A Liên kết ion, XY B Liên kết cộng hóa trị, XY2
C Liên kết ion, X2Y3 D Liên kết cộng hóa trị, X2Y3
Câu 7: Cho P nằm ở nhóm VA và O nằm ở nhóm VIA, hãy dự đoán liên kết giữa P và O chủ yếu là liên kết gì?
A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị phân cực
C Liên kết ion D Liên kết phối trí
Câu 8: Hãy Cho biết điện hóa trị và cộng hóa trị của S trong 2 hợp chất: MgS và SO2 lần lượt là:
A 2- và 4 B -2 và +4 C 2- và 4 D 2- và 4+
Câu 9: Số Oxi hóa của Mn trong các chất : Mn, Mn2+, HMnO4, NaMnO4 lần lượt là?
A 0, +2, +7, +6 B 0, +3, +7, +7 C 0, 0, +6, +6 D 0, +3, +7, +6
Câu 10: Cho phương trình phản ứng:
CuO + CO Cu + CO2
CuO đóng vai trò là?
C Vừa chất khử vừa chất oxi hóa D Không phải là PƯ OXH – Kh
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Câu 1 (3 điểm): a) Cho những chất sau: H3PO4, KHSO3, Na2SO4, Chất nào có: Liên kết ion – CHT, LK ion – CHT – P.Trí, LK CHT – P.Trí?
b) Hãy cân bằng phản ứng OXH – Kh sau bằng phương pháp thăng bằng electron
Trang 51) Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
2) HCl + KClO3 KCl + Cl2 + H2O
Câu 2 (2 điểm): Hòa tan hoàn toàn 5,6 g sắt trong HNO3 loãng dư thu được 1 muối sắt (III) nitơrát, khí NO và nước c) viết phương trình phản ứng d) Tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
S
Ở GIÁO DỤC -ĐÀO TẠO HÀ NỘI
T RƯỜNG THPT THANH
Đ
Ề KIỂM TRA HỌC
KÌ I
M
ÔN HÓA 10 NÂNG CAO
T hời gian làm bài: 45 phút
Trang 6Câu 4: Cho cấu hình của nguyên tố X là: 1s22s22p6, đây là cấu hình của?
A Khí hiếm neon B Cation Mg 2+
Câu 5: Trong tự nhiên Cl có 2 đồng vị 35Cl chiếm 75% và 37Cl chiếm 25% Khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là:
Câu 6: Cho X (Z= 12) và Y (Z=16), Liên kết giữa X & Y là liên kết gì? Có công thức phân tử là?
A Liên kết ion, XY B Liên kết cộng hóa trị, XY2
C Liên kết ion, X2Y3 D Liên kết cộng hóa trị, X2Y3
Câu 7: Cho Mg nằm ở nhóm IIA và O nằm ở nhóm VIA, hãy dự đoán liên kết giữa Mg và O chủ yếu là liên kết gì?
A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị phân cực
C Liên kết ion D Liên kết phối trí
Câu 8: Hãy Cho biết điện hóa trị và cộng hóa trị của C trong 2 hợp chất: Mg2C và CO2 lần lượt là:
A 4- và 4 B -2 và +4 C 2- và 4 D 4- và 4+
Trang 7Câu 9: Số Oxi hóa của S trong các chất : S, S2-, H2SO3, Na2SO4 lần lượt là?
A 0, -2, +4, +6 B 0, -2, +6, +6 C 0, 0, +6, +6 D 0, +3, +7, +6
Câu 10: Cho phương trình phản ứng:
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
KMnO4 đóng vai trò là? A Chất khử B Chất Oxi hóa C Vừa chất khử vừa chất oxi hóa D Không phải là PƯ OXH – Kh Phần II: Tự luận (5 điểm) Câu 1 (3 điểm): a) Cho những chất sau: CaOCl2, Ca(HSO3)2, HNO3, Chất nào có: Liên kết ion – CHT, LK ion – CHT – P.Trí, LK CHT – P.Trí?
b) Hãy cân bằng phản ứng OXH – Kh sau bằng phương pháp cân bằng electron 1) FeO + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 2) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Câu 2 (2 điểm): Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nuyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
Trang 8không mang điện là 33 hạt Số khối của X là bao nhiêu?
S GIÁO DỤC -ĐÀO TẠO T RƯỜ THPT THAN H OAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔ N HÓA 10 NÂNG CAO Thời gian làm bài: 45 phút ã đề thi 04 Họ, tên học sinh:
Lớp:
Trang 9Câu 3: Cho nguyên tố X có cấu hình là: 1s22s22p63s23p64s23d6, X nằm ở vi trí nào trong BTH?
A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 4, nhóm VIIIB
C Chu kì 4, Nhóm VIA D Chu kì 3, nhóm VIIIB
Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17 Số electron hóa trị của X có giá trị nào sau đây?
Câu 5: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cl chiếm 65,98% và 65Cl chiếm 34,02% Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là:
Câu 6: Cho X có cấu hình: 1s22s1 và Y có cấu hình 1s22s22p63s23p4
Liên kết giữa X & Y là liên kết gì? Có công thức phân tử là?
A Liên kết ion, X2Y B Liên kết cộng hóa trị, XY2
C Liên kết ion, X2Y3 D Liên kết cộng hóa trị, X2Y3
Câu 7: Cho C nằm ở nhóm IVA và O nằm ở nhóm VIA, hãy dự đoán liên kết giữa C và O chủ yếu là liên kết gì?
A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị phân cực
C Liên kết ion D Liên kết phối trí
Câu 8: Hãy Cho biết điện hóa trị và cộng hóa trị của P trong 2 hợp chất: Na3P và PH3 lần lượt là:
A 3- và +3 B -1 và +3 C 3- và 3 D -3 và 3
Câu 9: Số Oxi hóa của Cl trong các chất : Cl2, ClO2, HClO3, HClO4 lần lượt là?
A 0, +4, +6, +7 B 0, +2, +5, +6 C 0, +4, +5, +7 D 0, +2, +5, +7
Câu 10: Cho phương trình phản ứng:
Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2
Fe3O4 đóng vai trò là chất gì?
C Vừa chất khử vừa chất oxi hóa D Không phải là PƯ OXH – Kh
Phần II: Tự luận (5 điểm)
Câu 1 (3 điểm): a) Cho những chất sau: Ca(H2PO4)2, HClO4, K2CO3, Chất nào có: Liên kết ion – CHT, LK ion – CHT – P.Trí, LK
Trang 10CHT – P.Trí?
b) Hãy cân bằng phản ứng OXH – Kh sau bằng phương pháp cân bằng electron 1) Zn + H2SO4 Zn(SO4)2 + SO2 + H2O 2) SO2 + KMnO4 + H2O K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Câu 2 (2 điểm): Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Xác định B và công thức Oxit
Trang 11
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Họ và tên:
Lớp :
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
A Các hạt electron và proton B Các hạt proton.
C Các hạt proton và nơtron D Các hạt electron.
Câu 2: Cho nguyên tử P có Z = 15 và N = 16, một cách gần đúng thì nguyên tử khối của P là:
Câu 3: Cho nguyên tố X nằm ở chu kì 3 nhóm VIA, cấu hình của nguyên tố X là?
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s12p73s23p4 D 1s22s22p53s33p4
Câu 4: Cho cấu hình của nguyên tố X là: 1s22s22p63s23p6, đây là cấu hình của?
Câu 5: Cho nguyên tố X nằm ở nhóm VIA, X là kim loại hay phi kim? Độ âm điện lớn hay nhỏ? Câu trả lời lần lượt là:
Câu 6: Cho X (Z= 20) và Y (Z=9), Liên kết giữa X & Y là liên kết gì? Có công thức phân tử là?
Câu 7: Cho S và O nằm ở nhóm VIA, hãy dự đoán liên kết giữa S và O chủ yếu là liên kết gì?
A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị phân cực.
Câu 8: Hãy Cho biết điện hóa trị và cộng hóa trị của O trong 2 hợp chất: MgO và CO2 lần lượt là:
Trang 12C Vừa chất khử vừa chất oxi hóa D Không phải là PƯ OXH – Kh.
Câu 11: a) Hãy viết công thức electron và công thức cấu tạo của các hợp chất sau:
SO2 Br2
b) Hãy cân bằng phản ứng OXH – Kh sau bằng phương pháp cân bằng electron 1) Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 2) KMnO4 K2MnO4 + O2 + MnO2 .
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 19,2g đồng trong HNO3 loãng dư thu được 1 muối đồng nitơrát, khí NO và nước e) viết phương trình phản ứng f)Tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn .
Trang 13
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Họ và tên:
Lớp :
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi:
A Các hạt electron và proton B Các hạt proton, notron, electron.
C Các hạt proton và nơtron D Các hạt electron, nơtron.
Câu 2: Cho nguyên tử S có Z = 16 và A = 32, một cách gần đúng thì số nơtron của S là:
Câu 3: Cho nguyên tố X nằm ở chu kì 3 nhóm IIA, cấu hình của nguyên tố X là?
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p53s2
C 1s22s12p73s2 D 1s22s22p53s3
Câu 4: Cho cấu hình của nguyên tố X là: 1s22s22p6, đây là cấu hình của?
Câu 5: Cho nguyên tố X nằm ở nhóm IA, X là kim loại hay phi kim? Độ âm điện lớn hay nhỏ? Câu trả lời lần lượt là:
Câu 6: Cho X (Z= 13) và Y (Z=9), Liên kết giữa X & Y là liên kết gì? Có công thức phân tử là?
Câu 7: Cho P nằm ở nhóm VA và O nằm ở nhóm VIA, hãy dự đoán liên kết giữa P và O chủ yếu là liên kết gì?
A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị phân cực.
Câu 8: Hãy Cho biết điện hóa trị và cộng hóa trị của S trong 2 hợp chất: MgS và SO2 lần lượt là:
Trang 14A 2- và 4 B -2 và +4 C 2- và 4 D 2- và 4+.
Câu 9: Số Oxi hóa của Mn trong các chất : Mn, Mn2+, HMnO4, NaMnO4 lần lượt là?
Câu 10: Cho phương trình phản ứng:
CuO + CO Cu + CO2
CuO đóng vai trò là?
Câu 11: a) Hãy viết công thức electron và công thức cấu tạo của các hợp chất sau:
C2H2 H2O
b) Hãy cân bằng phản ứng OXH – Kh sau bằng phương pháp cân bằng electron 1) Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + SO2 + H2O 2) KClO3 KCl + O2
Trang 15
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 5,6 g sắt trong HNO3 loãng dư thu được 1 muối sắt (III) nitơrát, khí NO và nước.
g) viết phương trình phản ứng
h)Tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Họ và tên:
Lớp :
Câu 1: Cấu hình nào dưới đây là của nguyên tử X (Z=8)
A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p53s2
Câu 2: Tổng số hạt (n, p, e) trong ion 1735Cl- là:
Câu 3: Cho nguyên tố X nằm ở chu kì 3 nhóm IIIA, cấu hình của nguyên tố X là?
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p53s23p1
C 1s22s12p73s23p1 D 1s22s22p53s3
Câu 4: Cho cấu hình của nguyên tố X là: 1s22s22p6, đây là cấu hình của?
Câu 5: Trong tự nhiên Cl có 2 đồng vị 35Cl chiếm 75% và 37Cl chiếm 25% Khối lượng nguyên tử trung bình của Cl là:
Trang 16Câu 6: Cho X (Z= 12) và Y (Z=16), Liên kết giữa X & Y là liên kết gì? Có công thức phân tử là?
Câu 7: Cho Mg nằm ở nhóm IIA và O nằm ở nhóm VIA, hãy dự đoán liên kết giữa Mg và O chủ yếu là liên kết gì?
A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị phân cực.
Câu 8: Hãy Cho biết điện hóa trị và cộng hóa trị của C trong 2 hợp chất: Mg2C và CO2 lần lượt là:
Câu 9: Số Oxi hóa của S trong các chất : S, S2-, H2SO3, Na2SO4 lần lượt là?
Câu 10: Cho phương trình phản ứng:
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
KMnO4 đóng vai trò là? A Chất khử B Chất Oxi hóa C Vừa chất khử vừa chất oxi hóa D Không phải là PƯ OXH – Kh Câu 11: a) Hãy viết công thức electron và công thức cấu tạo của các hợp chất sau: NH3 CO2
b) Hãy cân bằng phản ứng OXH – Kh sau bằng phương pháp cân bằng electron 1) FeO + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 2) CuO + H2 Cu + H2O
Trang 17
Câu 12: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nuyên tử nguyên tố X là 155, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Số khối của X là bao nhiêu? .
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Họ và tên:
Lớp :
Câu 1 Ion nào dưới đây có cấu hình electron của khí hiếm Ne?
Câu 2: Số khối của nguyên tử có công thức 2965 X là:
Trang 18Câu 3: Cho nguyên tố X có cấu hình là: 1s22s22p63s23p64s23d6, X nằm ở vi trí nào trong BTH?
Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17 Số electron hóa trị của X có giá trị nào sau đây?
Câu 7: Cho C nằm ở nhóm IVA và O nằm ở nhóm VIA, hãy dự đoán liên kết giữa C và O chủ yếu là liên kết gì?
A Liên kết cộng hóa trị không cực B Liên kết cộng hóa trị phân cực.
Câu 8: Hãy Cho biết điện hóa trị và cộng hóa trị của P trong 2 hợp chất: Na3P và PH3 lần lượt là:
Câu 9: Số Oxi hóa của Cl trong các chất : Cl2, ClO2, HClO3, HClO4 lần lượt là?
Câu 10: Cho phương trình phản ứng:
Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2
Fe3O4 đóng vai trò là chất gì?
Câu 11: a) Hãy viết công thức electron và công thức cấu tạo của các hợp chất sau:
N2 H2S
Trang 19
b) Hãy cân bằng phản ứng OXH – Kh sau bằng phương pháp cân bằng electron 1) Zn + H2SO4 Zn(SO4)2 + SO2 + H2O 2) Fe2O3 + CO Cu + CO2
Câu 12: Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Xác định B và công thức Oxit .
Trang 20
đ ề
t h i 0 1
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ (6 điểm):
Câu 1: Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y ở nhiệt độ
phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :
A HCl và MnO2 B HNO3 và MnO2 C HCl và KMnO4 D NaCl và H2S.
Câu 2: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử B H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử ;
C H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa ; D Cl2 là chất oxi hóa, H2 là chất khử ;
Câu 3: Hãy chỉ ra câu sai : Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu:
Trang 21A Bán kính nguyên tử tăng dần B Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần.
C Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần.
D Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.
Câu 4: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
Câu 6: Trong phản ứng hóa học : H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH.
A H2O2 là chất oxi hóa B KI là chất oxi hóa
C H2O2 là chất khử D H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 5,6 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 3,5M
Dung dịch tạo thành sau phản ứng có chứa :
A KHSO3 B K2SO3 và KHSO3 C K2SO3 và KOH dư D K2SO3.
Câu 8: O3 và O2 là thù hình của nhau vì :
A Cùng có tính oxi hóa B Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi.
C Cả 3 điều trên D Số lượng nguyên tử khác nhau.
Câu 9: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A HCl > H2S > H2CO3 B H2S > HCl > H2CO3
C HCl > H2CO3 > H2S D H2S > H2CO3 > HCl
Câu 10: Tìm câu sai :
A Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).
B Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
C Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
D Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
II Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản
Câu 2: Cho cân bằng sau: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H = -92KJ
Hãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư, thêm chất
Trang 22đ ề
t h i 0 3
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ (6 điểm):
Câu 1: Tìm câu sai :
A Dung dịch H2S có tính axit yếu B Dùng dung dịch NaOH nhận biết H
Trang 23C Dùng dung dịch Pb(NO3)2 để nhận biết H2S D H2S có tính khử mạnh
Câu 2: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử ; B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa ;
C Cl2 là chất oxi hóa, H2 là chất khử ; D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 3: Chọn phương trình phản ứng đúng :
A Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
C Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 D 3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2
Câu 4: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S:
A Chất rất độc B Tan ít trong nước
C Làm xanh quỳ tím ẩm, ướt D Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 5,6 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 3,5M
Dung dịch tạo thành sau phản ứng có chứa :
A K2SO3 và KHSO3 B KHSO3 C K2SO3 và KOH dư D K2SO3.
Câu 6: Thể tích khí SO2 hình thành (đktc) là bao nhiêu khi đốt 128g lưu huỳnh trong 100g oxi?
A 79,8 lít B 39,9 lít C 35 lít D 70 lít
Câu 7: Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO 4 + 5H 2 O 2 + 3H 2 SO 4 → 2MnSO 4 + 5O 2 + K 2 SO 4 + 8H 2 O.
Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất ?
A KMnO4 là chất khử B H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
C H2O2 là chất oxi hóa D H2O2 là chất khử.
Câu 8: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì :
A Tạo ra HCl có tính axit B Clo là chất có tính oxi hóa mạnh.
C Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh D Tạo ra Cl+ có tính oxi hóa mạnh.
Câu 9: Hãy chỉ ra câu sai : Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.
C Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần D.Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần.
Câu 10: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì :
A Phân tử bền vững hơn B Khi phân hủy cho O nguyên tử.
C Số lượng nguyên tử nhiều hơn D Có liên kết cho nhận.
II Phần tự luận (4 điểm)
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,8 gam H2S vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.
Trang 24Câu 2: Cho cân bằng sau: 2 NO(k) + O2(k) 2NO2(k) ; H = -113kJ Hãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư, thêm chất xúc tác.
ã
Trang 25đ ề
t h i 0 2
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ ( 6 điểm):
Câu 1: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì :
A Phân tử bền vững hơn B Số lượng nguyên tử nhiều hơn.
C Khi phân hủy cho O nguyên tử D Có liên kết cho nhận.
Câu 2: Tìm câu sai :
A H2S có tính khử mạnh B Dung dịch H2S có tính axit yếu
C Dùng dung dịch NaOH nhận biết H2S D Dùng dung dịch Pb(NO3)2 để nhận biết H
Câu 3: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S:
A Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí B Chất rất độc.
Câu 4: Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch H
Câu 5: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì :
A Clo là chất có tính oxi hóa mạnh B Tạo ra HCl có tính axit.
C Tạo ra Cl+ có tính oxi hóa mạnh D Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh.
Câu 6: Tìm câu không đúng:
A Clo chỉ có một số oxi hóa là –1 B Clo có các số oxi hóa : –1, +1, +3, +5, +7.
C Do có phân lớp 3d còn trống nên clo có nhiều số oxi hóa
D Clo có số oxi hóa –1 là đặc trưng Câu 7: Khi hòa tan clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng với nước Vậy
nước clo có chứa những chất gì ?
A Cl2, HCl, H2O B HCl, HClO
C Cl2, HCl, HClO D H2O, Cl2, HCl, HClO.
Trang 26Câu 8: Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.Vai trò của Clo là :
A không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử B chất oxi hóa.
C Vừa là chất oxi hóa, vùa là chất khử D chất khử Câu 9: Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO 4 + 5H 2 O 2 + 3H 2 SO 4 → 2MnSO 4 + 5O 2 + K 2 SO 4 + 8H 2 O.
Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất ?
A H2O2 là chất khử B H2O2 là chất oxi hóa.
C H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D KMnO4 là chất khử.
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :
Trang 27t h i 0 4
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ ( 6 điểm):
Câu 1: Tìm câu sai :
A Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
B Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
C Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
D Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).
Câu 2: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A HCl > H2CO3 > H2S B HCl > H2S > H2CO3
C H2S > HCl > H2CO3 D H2S > H2CO3 > HCl
Câu 3: O3 và O2 là thù hình của nhau vì :
Trang 28A Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi B Số lượng nguyên tử khác nhau.
C Cả 3 điều trên D Cùng có tính oxi hóa.
Câu 4: Trong phản ứng hóa học : H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH.
A H2O2 là chất khử B H2O2 là chất oxi hóa.
C KI là chất oxi hóa D H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
Câu 5: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
S + KOH → K2S + K2SO3 + H2O
Hệ số tương ứng của các chất khi cân bằng lần lượt là:
A 3, 6, 2, 1, 3 B 2, 4, 1, 1, 2 C 3, 6, 1, 2,3 D Kết quả khác.
Câu 6: Khi hòa tan clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng với nước Vậy
nước clo có chứa những chất gì ?
A Cl2, HCl, HClO B Cl2, HCl, H2O.
C H2O, Cl2, HCl, HClO D HCl, HClO Câu 7: Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y ở nhiệt độ
phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :
A NaCl và H2S B HCl và KMnO4 C HNO3 và MnO2 D HCl và MnO Câu 8: Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch H mol là:
Câu 9: Tìm câu không đúng:
A Clo có các số oxi hóa : –1, +1, +3, +5, +7 B Clo có số oxi hóa –1 là đặc trưng
C Clo chỉ có một số oxi hóa là –1
D Do có phân lớp 3d còn trống nên clo có nhiều số oxi hóa Câu 10: Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.Vai trò của Clo là
A chất khử B không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử.
C Vừa là chất oxi hóa, vùa là chất khử D chất oxi hóa.
II Phần tự luận (4 điểm) Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 8,4 gam H2S vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.
Câu 3: Cho cân bằng sau: CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k) H < 0 Hãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư, thêm chất xúc tác.
Trang 29
T hời gian làm bài:
45 phút
ã đ ề th i 0 1
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ (6 điểm):
Câu 1: Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y ở nhiệt độ phòng thí
nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :
A HCl và MnO2 B HNO3 và MnO2 C HCl và KMnO4 D NaCl và H2S
Câu 2: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HClCâu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử B H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử ;
C H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa ; D Cl2 là chất oxi hóa, H2 là chất khử ;
Câu 3: Hãy chỉ ra câu sai : Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần.
C Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần D Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.
Câu 4: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
S + KOH → K2S + K2SO3 + H2O
Hệ số tương ứng của các chất khi cân bằng lần lượt là:
Trang 30A 3, 6, 2, 1, 3 B 2, 4, 1, 1, 2 C 3, 6, 1, 2,3 D Kết quả khác.
Câu 5: Chọn phương trình phản ứng đúng :
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B 3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2
C Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 D Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2
Câu 6: Trong phản ứng hóa học : H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH
A H2O2 là chất oxi hóa B KI là chất oxi hóa
C H2O2 là chất khử D H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 5,6 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 3,5M
Dung dịch tạo thành sau phản ứng có chứa :
A KHSO3 B K2SO3 và KHSO3 C K2SO3 và KOH dư D K2SO3
Câu 8: O3 và O2 là thù hình của nhau vì :
A Cùng có tính oxi hóa B Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi.
C Cả 3 điều trên D Số lượng nguyên tử khác nhau.
Câu 9: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A HCl > H2S > H2CO3 B H2S > HCl > H2CO3
C HCl > H2CO3 > H2S D H2S> H2CO3 > HCl
Câu 10: Tìm câu sai :
A Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).
B Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
C Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
D Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
II Phần tự luận (4 điểm) Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 2: Nung nóng 3,72 gam hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S dư Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan
hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấy có 1,344 lít khí ( đktc) thoát ra Xác định mỗi khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
C âu 3: Cho cân bằng sau: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; H = -92kJHãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư, thêm chất xúc tác
Trang 31ĐÀO TẠO
HÀ NỘI
T RƯỜNG
THPT
THANH
OAI A
ÔN HÓA 10 NÂNG CAO
T hời gian làm bài:
45 phút
ã đ ề th i 0 3
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ (6 điểm):
Câu 1: Tìm câu sai :
A Dung dịch H2S có tính axit yếu B Dùng dung dịch NaOH nhận biết H2S.
C Dùng dung dịch Pb(NO3)2 để nhận biết H2S D H2S có tính khử mạnh
Câu 2: Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HClCâu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử ; B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa ;
C Cl2 là chất oxi hóa, H2 là chất khử ; D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 3: Chọn phương trình phản ứng đúng :
A Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 B Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
C Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 D 3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2
Câu 4: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S:
A Chất rất độc B Tan ít trong nước
C Làm xanh quỳ tím ẩm ướt D Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 5,6 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 3,5M
Dung dịch tạo thành sau phản ứng có chứa :
A K2SO3 và KHSO3 B KHSO3C K2SO3 và KOH dư D K2SO3
Câu 6: Thể tích khí SO2 hình thành (đktc) là bao nhiêu khi đốt 128g lưu huỳnh trong 100g oxi?
Trang 32Câu 7: Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + KCâu nào diễn tả đúng tính chất của chất ?
A KMnO4 là chất khử B H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
C H2O2 là chất oxi hóa D H2O2 là chất khử
Câu 8: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì :
A Tạo ra HCl có tính axit B Clo là chất có tính oxi hóa mạnh.
C Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh D Tạo ra Cl+ có tính oxi hóa mạnh
Câu 9: Hãy chỉ ra câu sai : Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần.
C Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần D.Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần.
Câu 10: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì :
A Phân tử bền vững hơn B Khi phân hủy cho O nguyên tử.
C Số lượng nguyên tử nhiều hơn D Có liên kết cho nhận.
II Phần tự luận (4 điểm) Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 6,8 gam H2S vào 250 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 2 : Hoà tan hoàn toàn 11,5 gam hỗn hợp Cu, Al, Mg vào dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít khí(đktc) và phần không tan
Cho phần không tan vào H2SO4 đặc nóng, dư thu được 2,24 lít khí (đktc) Xác đinh khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 3: Cho cân bằng sau: 2 NO(k) + O2(k) 2NO2(k) ; H = -113kJHãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư, th êm chất xúc tác
Trang 33đ ề
t h i 0 2
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ ( 6 điểm):
Câu 1: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì :
A Phân tử bền vững hơn B Số lượng nguyên tử nhiều hơn.
Trang 34C Khi phân hủy cho O nguyên tử D Có liên kết cho nhận.
Câu 2: Tìm câu sai :
A H2S có tính khử mạnh B Dung dịch H2S có tính axit yếu
C Dùng dung dịch NaOH nhận biết H2S D Dùng dung dịch Pb(NO3)2 để nhận biết H2S
Câu 3: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S:
A Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí B Chất rất độc.
Câu 4: Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch H
Câu 5: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì :
A Clo là chất có tính oxi hóa mạnh B Tạo ra HCl có tính axit.
C Tạo ra Cl+ có tính oxi hóa mạnh D Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh.
Câu 6: Tìm câu không đúng:
A Clo chỉ có một số oxi hóa là –1 B Clo có các số oxi hóa : –1, +1, +3, +5, +7.
C Do có phân lớp 3d còn trống nên clo có nhiều số oxi hóa D Clo có số oxi hóa –1 là đặc trưng Câu 7: Khi hòa tan clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng với nước Vậy nước clo
có chứa những chất gì ?
A Cl2, HCl, H2O.B HCl, HClO
C Cl2, HCl, HClO D H2O, Cl2, HCl, HClO
Câu 8: Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.Vai trò của Clo là :
A không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử B chất oxi hóa.
Câu 9: Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + KCâu nào diễn tả đúng tính chất của chất ?
A H2O2 là chất khử B H2O2 là chất oxi hóa
C H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D KMnO4 là chất khử
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :
A ns2np1 B ns2np5 C ns1 D ns2np6nd1
II Phần tự luận (4 điểm) Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 16 gam SO2 vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.
Câu 2: Hòa tan 3,23 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY có số mol bằng nhau ( X, Y là 2 nguyên tố Halogen) vào dung
dịch AgNO3 vừa đủ thu được 6,63 gam kết tủa và dung dịch A, cô cạn A được m gam muối khan, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính
m và Xác định công thức của 2 muối
Câu 3: Cho cân bằng sau: 2 SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) H > 0
Trang 35Hãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư, thêm chất xúc tác.
T hời gian làm bài:
45 phút
ã
đ ề t h
Trang 36i 0 4
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ ( 6 điểm):
Câu 1: Tìm câu sai :
A Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng.
B Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.
C Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.
D Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen).
Câu 2: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A HCl > H2CO3 > H2S B HCl > H2S > H2CO3
C H2S > HCl > H2CO3 D H2S> H2CO3 > HCl
Câu 3: O3 và O2 là thù hình của nhau vì :
A Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi B Số lượng nguyên tử khác nhau.
C Cả 3 điều trên D Cùng có tính oxi hóa.
Câu 4: Trong phản ứng hóa học : H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH
A H2O2 là chất khử B H2O2 là chất oxi hóa
C KI là chất oxi hóa D H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 5: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :
A NaCl và H2S B HCl và KMnO4.C HNO3 và MnO2.D HCl và MnO2
Câu 8: Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch H
Câu 9: Tìm câu không đúng:
A Clo có các số oxi hóa : –1, +1, +3, +5, +7 B Clo có số oxi hóa –1 là đặc trưng
C Clo chỉ có một số oxi hóa là –1 D Do có phân lớp 3d còn trống nên clo có nhiều số oxi hóa
Trang 37Câu 10: Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.Vai trò của Clo là
C Vừa là chất oxi hóa, vùa là chất khử D chất oxi hóa.
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% đã dùng
Câu 3: Cho cân bằng sau: CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k) H < 0Hãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư, thêm chất xúc tác
Câu 1: Có các lọ dung dịch hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng dung dịch không màu của các muối sau: Na
SO3 Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng nhỏ trực tiếp vào mỗi dung dịch thì có thể được các dung dịch
A Na2CO3, Na2S, Na2SO3 B Na2CO3, Na2S
C Na3PO4, Na2CO3, Na2S D Na2SO4, Na3PO4, Na2CO3, Na2S, Na2SO3.Câu 2: Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch không màu sau(nồng độ khoảng 0,01M): NaCl, Na
và CH3NH2 Chỉ dùng giấy quì tím lần lượt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào?
A Hai dung dịch NaCl và KHSO4 B Hai dung dịch CH3NH2 và KHSO4
C Dung dịch NaCl D Ba dung dịch NaCl, Na2CO3 và KHSO4
Câu 3: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch
A K2SO4 B KNO3 C NaNO3 D NaOH
Câu 4: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa
Trang 38A 2 chất B 3 chất C 1 chất D 4 chất.
Câu 5: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vì:
A tạo ra khí có màu nâu B tạo ra dung dịch có màu vàng.
C tạo ra kết tủa có màu vàng D tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.
Câu 6: Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3 Chỉ dùng một hóa chất để nhận biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch KOH C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch NaCl.
Câu 7: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là
A CO2 B CO C HCl D SO2 Câu 8: Khí nào sau có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen?
A CO2 B O2 C H2S D SO2 Câu 9: Hỗn hợp khí nào sau đay tồn tại ở bất kỳ điều kiện nào?
A H2 và Cl2 B N2 và O2 C HCl và CO2 D H2 và O2 Cssssâu 10:
45 phút
Trang 39đ ề
t h i 0 3
Họ, tên học sinh:
Lớp:
I Phần TNKQ ( 6 điểm):
Câu 1: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì :
A Phân tử bền vững hơn B Số lượng nguyên tử nhiều hơn.
C Khi phân hủy cho O nguyên tử D Có liên kết cho nhận.
Câu 2: Tìm câu sai :
A H2S có tính khử mạnh B Dung dịch H2S có tính axit yếu
C Dùng dung dịch NaOH nhận biết H2S D Dùng dung dịch Pb(NO3)2 để nhận biết H2S
Câu 3: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S:
A Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí B Chất rất độc.
Câu 4: Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch H
Câu 5: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì :
A Clo là chất có tính oxi hóa mạnh B Tạo ra HCl có tính axit.
C Tạo ra Cl+ có tính oxi hóa mạnh D Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh.
Câu 6: Tìm câu không đúng:
A Clo chỉ có một số oxi hóa là –1 B Clo có các số oxi hóa : –1, +1, +3, +5, +7.
C Do có phân lớp 3d còn trống nên clo có nhiều số oxi hóa D Clo có số oxi hóa –1 là đặc trưng Câu 7: Khi hòa tan clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng với nước Vậy nước clo
Trang 40A không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử B chất oxi hóa.
Câu 9: Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + KCâu nào diễn tả đúng tính chất của chất ?
A H2O2 là chất khử B H2O2 là chất oxi hóa
C H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D KMnO4 là chất khử
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :
A ns2np1 B ns2np5 C ns1 D ns2np6nd1
II Phần tự luận (4 điểm) Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 16 gam SO2 vào 300 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 2: Hòa tan 3,23 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY có số mol bằng nhau ( X, Y là 2 nguyên tố Halogen) vào dung dịch AgNO
vừa đủ thu được 6,63 gam kết tủa và dung dịch A, cô cạn A được m gam muối khan, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính m và Xác định côngthức của 2 muối
Câu 3: Cho cân bằng sau: 2 SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) H > 0Hãy giải thích sự chuyển dịch cân bằng khí: tăng nhiệt độ, giảm áp suất, thêm 1 trong các chất tham gia Pư,
th êm chất xúc tác.
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT THANH OAI A
H ọ ,