1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án 3 cột hình học 9

157 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 11,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC. Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa. Bài 1: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.(CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC. Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa. Bài 1: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.(

Trang 1

Ngày soạn: 22 /8 /2017 Ngày dạy: 25 /8 /2017

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác.

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

<GV nêu yêu cầu đồ dùng học tập và phương pháp học bộ môn và giới thiệu sơ

lược về nội dung chương>

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu tương ứng (17’)

- GV vẽ ABC vuông

tại A lên bảng

- GV lần lượt giới thiệu

các yếu tố trong ABC

- HS quan sát, trả lời

- 1 HS Tb đứng tạichỗ trả lời

- HS theo dõi, đọc

1, Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền:

Ta có: ABC ~ HBA ABC ~ HAC HBA ~ HAC

Trang 2

bày lời giải

- Sau khi HS làm xong

- 2 HS Tb lên bảnglàm

- HS dưới lớp nhậnxét bài làm của bạn

- HS chú ý theo dõi,ghi chép cẩn thận

cao của cây như thế nào?

? Kiến thức nào được áp

dụng để tính?

- GV nêu rõ cho HS thấy

được việc áp dụng toán

học vào giải các bài toàn

- HS hoạt động theonhóm 4 em, làm ?1vào bảng phụ nhóm

- Các nhóm còn lạiđổi bài cho nhau,tham gia nhận xét,đánh giá bài củanhóm bạn

- HS nghiên cứu ví

dụ sgk

- HS yếu giải thíchcách tính

- HS yếu trả lời

HS khá nhận xét, bổsung

- HS chú ý theo dõi,ghi nhớ cách vậndụng

- HS thảo luận theonhóm 2 em trong 1bàn để giải

- 1 HS Tb trình bàybài giải, HS dưới lớpnhận xét

- HS chú ý theo dõi,ghi chép cẩn thận

2, Một số hệ thức liên quan đến đường cao:

Định lý 2: (Sgk)

h2 =b c' '

?1 <Bảng phụ nhóm>

Bài tập2b: (SBT)

Ta có: x2 =22.8 16= ⇒ =8x 4

x

Trang 3

4 Củng cố (3’)

- Yêu cầu HS giải bài tập:

Cho hình vẽ bên, hãy tính x, y, z trong hình vẽ:

Yêu cầu HS làm việc cá nhân, 1HS trình bày Gọi HS khác nhận xét

- Đọc trước bài mới, chuẩn bị thước thẳng, compa

y x

5 4

z

Trang 4

- Có kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết liên hệ thực tế với toán học để

giải một số bài toán

3 Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận chính xác khi giải toán.

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

II- CHUẨN BỊ:

1 GV: Bài soạn, thước thẳng, bảng phụ hình vẽ bài cũ và hình vẽ 3 SGK, ê

ke, máy tính

2 HS Nắm các hệ thức đã học, thước thẳng, bảng phụ nhóm, máy tính casio

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC|:

- HS yếu trả lời

- HS ghi vở

- HS hoạt động theonhóm 4 em làm ?2vào bảng phụ nhómtrong 4 phút

- Các nhóm nộp bài,tham gia nhận xét,đánh giá bài củanhóm bạn thông qua

Trang 5

- 1 HS khá lên bảngtrình bày, HS TBnhận xét.

- HS ghi bài giải mẫu

- HS đọc ví dụ 3 sgk,quan sát bảng phụ,tìm hiểu cách giải

- HS khá trả lời vàtrình bày cách giải

HS khác nhận xét

- HS ghi nhớ cáchlàm

- Hướng dẫn HS giải bài tập 5 sgk:

+ Yêu cầu HS đọc đề bài, vẽ hình và cho các yếu tố

đã biết và chưa biết vào hình vẽ

Trang 6

- Hướng dẫn nhanh bài tập 7 sgk

- Làm các bài tập 7, 8 sgk; bài 5, 6, 7, 8 sách bài tập

- Chuẩn bị thước thẳng, compa, chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

Trang 7

Tiết 3: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức lượng trong tam giác vuông

đã học Học sinh biết cách vẽ đoạn trung bình nhân của hai đoạn thẳng cho trước

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập Biết ứng dụng các hệ thức

để giải các bài toán thực tế

3 Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài tập.

4 Năng lực hướng tới:

- HS vận dụng các hệ thức đã học để giải bài tập liên quan

Hoạt động 1 : Chữa bài tập 8/SGK (10’)

- GV treo bảng phụ hình

11 và 12 của btập 8 sgk,

yêu cầu HS suy nghĩ làm

- Sau đó GV gọi HS lên

bảng trình bày bài giải

- GV hướng dẫn cả lớp

cùng nhận xét sửa sai,

trình bày bài giải mẫu

Chú ý: Yêu cầu HS nói rõ

đã áp dụng hệ thức nào để

giải và áp dụng như thế

nào?

- HS hoạt động cá nhân,chia lớp thành 2 dãy, mỗidãy làm 1 bài, làm trong 3phút

- 2 HS đại diện cho 2 dãylên trình bày

- HS tham gia nhận xétbài làm của bạn

Trang 8

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS giải BT7 SGK (8’)

cầu HS suy nghĩ c/m dựa

vào gợi ý của sgk

- 1 HS Tb đứng tại chỗ trảlời, HS Tb khác nhận xét

- 1 HS khá trình bày c/m,

HS dưới lớp nhận xét

- Nắm được cách vẽ đoạn thẳng trung bình nhân củahai đoạn cho trước

Bài tập 7 (Sgk)

<Bảng phụ hình 8, 9 bài tập 7sgk>

Hoạt động 3 : Hướng dẫn HS làm bài tập 5 SBT (12’)

- HS hoạt động theo nhómlàm btập 5 SBT trong 4phút, trình bày bài giảivào bảng phụ nhóm

- Các nhóm nộp bài, thamgia nhận xét, sửa sai, đánhgiá bài làm của nhómkhác

- HS ghi bài giải vào vởbài tập

Bài tập 5 (SBT)

Cho ABC vuông tại A,đường cao AH

a, Cho AH = 16; BH = 25Tính AB, AC, BC, CH?

b, Cho AB = 12; BH = 6Tính AH, AC, BC, CH?

4 Củng cố luyện tập (5’ )

- GV hệ thống lại các hệ thức đã học, yêu cầu HS học thuộc và nắm chắc

- Treo bảng phụ bài tập trắc nghiệm, yêu cầu HS suy nghĩ trả lời

Giá trị x trong hình vẽ bên là:

biết biến đổi để tính toán tất cả các yếu tố

- Làm các bài tập 9 sgk; bài 7,8,10,11,12 sách bài tập

- Chuẩn bị tốt bài tập để tiết sau tiếp tục luyện tập, chuẩn bị thước thẳng

x

Trang 9

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác

4 Năng lực hướng tới:

- HS vận dụng thành thạo các hệ thức trong tam giác vuông

Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS làm bài tập 9 sgk (25’)

- C/m hai cạnh hoặchai góc bằng nhau

- C/m hai cạnh bằngnhau

- 1 HS khá trình bàyc/m, HS dưới lớp theodõi nhận xét

- HS chú ý, ghi chépcẩn thận

- Tham gia trả lời câu

y x

z

Trang 10

- Sau khi hướng dẫn xong

GV yêu cầu HS trình bày

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm khác đổi bài chonhau để nhận xét đánhgiá

- HS dưới lớp tham gianhận xét bài của bạn

- Đọc trước bài mới, chuẩn bị thước thẳng, bảng phụ nhóm

Trang 11

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức lượng trong tam giác vuông

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác

4 Năng lực hướng tới:

- HS vận dụng thành thạo các hệ thức trong tam giác vuông

II CHUẨN BỊ:

1 GV:Ê ke, thước thẳng, máy tính casio, 2 bảng phụ ghi bài cũ và BT cũng cố.

2 HS :Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, bảng phụ nhóm, máy tính casio

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức (1’).

2 Kiểm tra (15’ )

Đề kiểm tra:

Câu 1: (7đ) Tính x, y trong hình vẽ bên:

Câu 2: (3đ) Tính AH trong hình vẽ sau, biết BC=15cm, AB:AC=3:4

- HSY nhận xét, HS khá

bổ sung

- 1HSTb lên bảng trìnhbày, cả lớp làm vào vở

2

y x

4 3

Trang 12

Hoạt động 2: * Hướng dẫn HS làm bài tập 11 SBT (10’)

- GV gọi đại diện 2 HS ở

2 dãy lên trình bày c/m ở

- HS hoạt động cá nhântheo dãy suy nghĩ c/mtrong 3 phút

- 2 HS khá lên bảng làm,

cả lớp theo dõi để nhậnxét sửa sai

- HS dưới lớp nhận xétbài làm của bạn

- HS chú ý theo dõi, ghichép cẩn thận

Bài tập 11(SBT)

GT ABC(Aˆ 90 = 0)AHBC

2

30 25 36

AH

HB HC AH HB

HC HB

- Đọc trước bài mới, chuẩn bị thước thẳng, bảng phụ nhóm

Tiết 6: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC GÓC NHỌN

Trang 13

- Học sinh nắm được khái niệm tỷ số lượng giác của một góc nhọn, nắm được mối

quan hệ giữa cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét

2 Kĩ năng :

- Có kỹ năng thiết lập được tỷ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông,

nhận biết được chính xác cạnh đối, cạnh kề, tính được tỷ số lượng giác của hai góc

450 và 600 thông qua hai ví dụ

3 Thái độ :

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác trong tính toán và vẽhình

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bài soạn, thước thẳng, đo độ, compa, bảng phụ hình 13sgk, máy tính

casio

2 HS: Đọc trước bài mới, thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm, mt casio.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ (5’):

- HS1: GV treo bảng phụ hình 13sgk (ký hiệu thêm A'B'C' ~ ABC)

Yêu cầu HS viết các cặp góc bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỷ lệ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tiếp cận khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn (18’):

- GV dùng phần kiểm tra bài

cũ để đặt vấn đề vào bài

- Dựa vào bảng phụ ở bài cũ,

GV giới thiệu cho HS nắm

nêu các tỷ số lượng giác: Sin,

- HS theo dõi, tiếp xúcvấn đề

- HS nắm được tỷ sốgiữa cạnh đối và cạnh kềcủa một góc nhọn trongtam giác vuông đặctrưng cho độ lớn của gócnhọn đó

- HS thảo luận trong bànvới nhau tìm cách c/m ?1

- 1 HS khá trình bàyc/m, HS Tb khác nhậnxét

- Chú ý theo dõi, nắmcách c/m

- HS ghi nhớ, về nhàc/m

- HS theo dõi, đọc sgk

- HS theo dõi, kết hợpđọc sgk

1, Khái niệm tỷ số lượng giác của một góc nhọn

<Bảng phụ hình 13 sgk>

?1

a, Khi α = 45 0 thì ABCvuông cân tại A ⇒ AB = AC

b, (HS về nhà c/m)

* Định nghĩa: (Sgk)

Trang 14

Côsin, tang, côtang

? Yêu cầu HS viết các tỷ số

lượng giác của góc B trên

- HS dưới lớp theo dõinhận xét

- HS chú ý, ghi vở

- HS so sánh cạnh gócvuông và cạnh huyền,sau đó rút ra nhận xét

- HS hoạt động theonhóm 4 em,làm ?2 vàobảng phụ nhóm, làmtrong 3 phút

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài chonhau để nhận xét

- HS tham gia nhận xét,tìm ra bài giải đúng

Hoạt động 2: Tìm tỷ số lượng giác của góc 45 0 và góc 60 0 (14’)

- GV yêu cầu HS tự nghiên

- HS tham gia nhận xétcâu trả lời của bạn

- HS chú ý theo dõi, ghichép vào vở

+ 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp làm vào vở nháp

+ HS, GV nhận xét chốt lại, trình bày bài giải mẫu

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn, viết được tỷ số lượnggiác của góc nhọn trong trường hợp cụ thể

- Làm các bài tập 10, 11 sgk

- Đọc trước bài mới, chuẩn bị thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm

Ngày soạn: 23 /9 /2017 Ngày dạy: 9B: 25/9; 9A: 27/9 /2017

Tiết 7: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC GÓC NHỌN (T 2 )

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Trang 15

- Học sinh nắm chắc k/n tỷ số lượng giác của góc nhọn, tỷ số lượng giác của hai gócphụ nhau, ghi nhớ tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt.

2 Kĩ năng :

- Có kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của nó, kỹ năng sử dụng tỷ

số lượng giác của hai góc phụ nhau để suy ra tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt

300, 450, 600

3 Thái độ :

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính toán.

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực đặt vấn đề và giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ:

1.GV : Bài soạn, thước thẳng, compa, đo độ Bảng phụ ghi bài cũ; hình 18 sgk;

bảng phụ ghi tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt; bài tập 17 Sgk

2 HS :Học bài cũ, đọc trước bài mới, thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (6’ )

HS1: Cho tam giác DEF vuông tại D, Eµ = α ,Fµ = β Viết các tỷ số lượng giác của các góc nhọn α và góc nhọnβ?

(Chú ý: Sau khi sửa sai lưu bài giải để ứng dụng vào bài mới)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Dựng góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của nó (12’ ).

- GV giới thiệu: Khi cho số

đo góc nhọn ta tính được

các tỷ số lương giác của nó,

ngược lại khi cho một tỷ số

- HS đọc sgk, nêuđược các bước dựng

- HS hoạt động theonhóm 2 em trong 1bàn, ghi các bướcdựng vào bảng phụ

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm khác nhận xét

- HS chú ý theo dõi,ghi bài giải mẫu

B3: Trên tia Oy lấy điểm Msao cho OM = 1đv

B4: Dựng cung tròn tâm Mbán kính 2đv cắt tia Ox tại N B5: Nối MN ta có ·ONM = β

MN

Hoạt động 2: Tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau (7’ ).

- Dựa vào phần kiểm tra bài

cũ, GV yêu cầu HS rút ra

các cặp tỷ số lượng giác

- HS quan sát và trảlời

2, Tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau:

Ta có:

Trang 16

- HS theo dõi, đọcđịnh lý sgk.

- HS hoạt động cánhân, làm btập 12 sgk

- 1HS Tb đứng tạichỗ trả lời

yêu cầu HS tìm ra các giá trị

điền vào ô tương ứng

- Dưới sự hướng dẫncủa GV, HS phất hiệncác giá trị và điền vàobảng phụ

- HS ghi nhớ

- HS đọc ví dụ 7, tìmhiểu cách làm

- 1 HS khá trình bàylại cách làm

- Yêu cầu 1 HS Tb lên bảng dựng góc nhọn α , biết Sinα =0,75

Sau khi HS dựng xong, yêu cầu 1HS yếu nêu các bước dựng

- Treo bảng phụ bài tập 17 sgk, yêu cầu HS tìm độ dài x trên hình vẽ

- Làm các bài tập 13, 14, 15, 16 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

- Chuẩn bị thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm

Trang 17

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định nghĩa tỷ số lượng giác góc nhọn,

tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2 Kĩ năng :

- Học sinh viết thành thạo tỷ số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông.

Rèn luyện kỹ năng dựng một góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của nó và ngượclại vận dụng tỷ số lượng giác góc nhọn để tính được độ dài một cạnh của tam giácvuông

3 Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài tập

4 Năng lực hướng tới:

- Dựng được 1 góc nhọn khi biết tỷ số lượng giác của góc đó và ngược lại

II CHUẨN BỊ:

1.GV:Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, thước thẳng, compa, eke, đo độ.

Bảng phụ phần bài cũ; BT 14; BT 15 Sgk

2.HS:Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’ )

HS1: Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn

bằng 340, sau đó viết các tỷ số lượng giác của

trình bày bài giải mẫu

Chú ý: Yêu cầu HS nêu rõ

từng bước dựng

- HS Tb trả lời, nắmđược nếu biết tỷ số Sinhoặc Cos thì dựng 1cạnh góc vuông và 1cạnh huyền, còn nếu biếttan hoặc Cot thì dựnghai cạnh góc vuông

- 2 HS yếu lên bảng làm,

cả lớp làm vào vở nháp

- HS dưới lớp nhận xétbài làm của bạn

- HS theo dõi, ghi chép

1, Dạng 1: Dựng góc nhọn khi

biết một tỷ số LG của nó:Btập 13 (sgk)

OA Cos CosA

Trang 18

tan , α Sin Cosα , α ?

- Từ đó yêu cầu HS thay

thế để c/m

- GV chốt lại bài giải mẫu

- Yêu cầu HS làm bài 14b

- HS vẽ tam giác ABC

vuông tại A và ký hiệugóc C =α

- 2 nhóm nộp bài, các nhóm còn lại đổi bài

- HS tham gia nhận xét, tìm bài giải mẫu

Hoạt động 3: Bài tập tính toán (9’)

- GV yêu cầu HS đọc bài

- HS khá nêu cách giải,

HS dưới lớp bổ sung

- 1 HS khá lên bảng làm,

HS dưới lớp tự trình bàyvào vở nháp

- HS dưới lớp nhận xétbài làm của bạn

- HS theo dõi, ghi chép

3, Dạng 3: Bài tập tính toán

Ta có:

0

3

2

AB SinC AB BC Sin

BC Sin

α

4 Củng cố (6’)

- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS làm bài tập 15sgk

Ta có: Sin2 α +Cos2 α = ⇒ 1 Sin2 α = − 1 Cos2 α = − 1 0,8 2 = 0,36 ⇒Sin2 α = 0, 6 2 ⇒Sinα = 0, 6

B+ =C 90 0 nên: SinC CosB= = 0,8;CosC SinB= = 0,6

- Học và nắm chắc định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn, viết thành thạo các

tỷ số lượng giác đó Hoàn thành các bài tập còn lại, làm bài tập 24, 25, 26, 27 SBT

- Đọc trước bài mới

Trang 19

- HS biết thiết lập được các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông thông quađịnh nghĩa tỷ số lượng giác của góc nhọn Biết liên hệ để giải bài toán trong thực tế

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực nhận dạng các hệ thức trong từng bài toán cụ thể

II CHUẨN BỊ:

1 GV:Bài soạn, thước thẳng, máy tính, bảng phụ ghi bài cũ, hình 26 Sgk, hình

30 Sgk, ê ke, đo độ

2 HS: Nắm định nghĩa các tỷ số lượng giác góc nhọn, đọc trước bài mới,

thước thẳng, máy tính casio, bảng phụ nhóm, đo độ, êke

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (6’):

HS1: Cho tam giác ABC vuông tại A Viết các tỷ số lượng giác của các góc nhọn

vấn đề vào bài mới

- Dựa vào phần kiểm tra bài

cũ, GV yêu cầu HS trả lời

vuông trong tam giác

vuông ta tính như thế nào?

- GV nhận xét chốt lại, nêu

định lý

- HS thấy được vấn đề

là phải xác định chânthang cách chân tường

1 khoảng bao nhiêu?

- HS hoạt động theonhóm 4 em

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bàicho nhau để đánh giá

- HS tham gia nhậnxét bài làm của nhómbạn, dựa vào bài giảimẫu để đánh giá

- Các nhóm nộp kếtquả

- HS dựa vào kết quả

A

a b c

Trang 20

sgk, giới thiệu cho HS nắm

các yếu tố đã được quy về

hình vẽ

?Theo yêu cầu của bài toán

thì ta phải tính yếu tố nào

- GV yêu cầu HS quay lại

áp dụng giải bài toán ở đầu

tế về các yếu tố hìnhhọc

- HS quan sát, suynghĩ trả lời

- HS áp dụng các hệthức để tính toán

- 1 HS Tb lên bảnglàm, HS khác nhậnxét

- HS chú ý theo dõi,hiểu được cách làm

= 10 1

2 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay lêncao được 5km

Ví dụ 2: Bài toán đầu bài

Gọi khoảng cách từ chânthang đến chân tường là x tacó:

- Chuẩn bị thước thẳng, máy tính, bảng phụ nhóm

Trang 21

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các hệ thức giữa cạnh và góc của tamgiác vuông, qua đó học sinh nắm được cách giải bài toán về tam giác vuông và hiểuđược thuật ngữ "Giải tam giác vuông" Biết liên hệ để giải bài toán trong thực tế.

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng giải một tam giác vuông, dùng máy tính để tìm tỷ số lượng giáccủa một góc nhọn và tìm số đo góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của nó

3 Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi tính toán.

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực nhận dạng các hệ thức trong từng bài toán cụ thể

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bài soạn, thước thẳng, êke, đo độ, máy tính, 3 bảng phụ 3 ví dụ Sgk.

2 HS: Ôn lại các hệ thức đã học, thước thẳng, máy tính, bảng phụ nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức (1’).

2 Kiểm tra bài cũ (5’).

HS1: Cho tam giác DEF vuông tại D Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góccủa tam giác DEF? (Chú ý: Sau khi sửa sai lưu bài giải để ứng dụng vào bài mới)

3 Bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung và kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 : Hướng dẫn ví dụ 3 (12’)

- GV giới thiệu về bài toán

“Giải tam giác vuông” như

Sgk

- GV treo bảng phụ ví dụ 3

sgk, vẽ hình lên bảng

? Giải tam giác vuông ABC

ở đây có nghĩa ta phải tìm

lại bài giải mẫu

- GV thu kết quả đánh giá

của các nhóm

- HS theo dõi, hiểuđược thế nào là bàitoán giải tam giácvuông

- HS nghiên cứu ví dụsgk, hiểu cách làm

- 1 HS (Y) đứng tạichỗ trả lời

HS khác nhận xét

- HS hoạt động theonhóm 4 em, làm ?2trong 3 phút vào bảngphụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bàicho nhau để đánh giá

- HS nhận xét

- Các nhóm nộp kết quả

2, Áp dụng giải tam giác vuông:

Ví dụ 3:

Giải:

Theo định lý Py-ta-go ta có:

= = =

?2 <Bảng phụ nhóm>

Hoạt động 2 : Hướng dẫn giải Ví dụ 4 SGK (10’)

- GV tiếp tục yêu cầu HS

P

7

36 0

Trang 22

- Sau đó GV gọi 1 HS lên

bảng trình bày bài giải

- GV nhận xét chốt lại bài

giải mẫu

chỗ trả lời, HS khácnhận xét

- HS thảo luận theobàn, làm ?3 trong 2phút

- 1 HS Tb lên bảnglàm, HS khác nhận xét

- HS theo dõi, ghichép cẩn thận

?3

Ta có:

0 0

Hoạt động 3 : Hướng dẫn giải ví dụ 5 SGK (10’)

- GV tiếp tục yêu cầu HS

5 sgk

- 1 HS Tb lên bảnglàm, HS khác nhận xét

- HS chú ý theo dõi

- HS đọc chú ý sgk,hiểu và áp dụng đểlàm bài tập

- Xem và làm lại các ví dụ đã giải trong tiết

- Làm các bài tập 27b,d, 30, 31, 32 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

- Chuẩn bị thước thẳng, máy tính, bảng phụ nhóm

Trang 23

- Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ thức về cạnh và góc trong tamgiác vuông.

2.Kĩ năng:

- Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức để giải tam giác vuông.Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế

3.Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính toán

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực tư duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

II CHUẨN BỊ:

1.GV: Bài soạn, bài tập luyện tập, thước thẳng, bảng phụ ghi đề các bài tập

Sgk, bài tập cũng cố, máy tính

2.HS: Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, bảng phụ nhóm, máy tính.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài học)

3 Bài mới.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung và kiến thức cơ bản

Hoạt động1: Bài toán giải tam giác vuông (11’)

GV yêu cầu HS đọc bài

- 3 HS khá lên bảnglàm, HS dưới lớphoạt động theo dãybàn và làm trong 5phút

- HS dưới lớp thamgia nhận xét sửa saibài làm của 3 bạn ởbảng, tìm ra bài giảimẫu

- HS theo dõi, ghi chép

b a SinB Sin cm

- HS hình dung đượcmột tam giác vuông,chú ý đến các yếu tố

đã biết để vận dụng

hệ thức

- 1 HS khá trình bàycách tính, HS khác

Trang 24

Cosα = ⇒ ≈ α

Hoạt động 3: Giải bài toán tổng hợp (18’)

- Yêu cầu HS đọc bài tập

KL và trình bày bàigiải vào bảng phụnhóm, làm trong 5phút

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại đổibài cho nhau để đánhgiá

- HS tham gia nhậnxét bài làm củanhóm bạn tìm ra bàigiải mẫu

- Làm các bài tập 31, 32 sgk; bài 53, 54 sách bài tập

- Chuẩn bị thước thẳng, bảng phụ nhóm, giờ sau tiếp tục luyện tập

Tiết 12: LUYỆN TẬP (tiếp)

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

B

K A

C

30 0

38 0

11 N

Trang 25

- Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ thức về cạnh và góc trong tamgiác vuông.

2.Kĩ năng:

- Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức để giải tam giác vuông.Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế

3.Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính toán

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực tư duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

II CHUẨN BỊ:

1.GV: Bài soạn, bài tập luyện tập, thước thẳng, máy tính casio

2.HS:Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, bảng phụ nhóm, máy tính casio

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

? Tìm x trong hình vẽ:

Yêu cầu 1HSTB lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp

Gọi HS khác nhận xét, đánh giá, bổ sung nếu có

GV đánh giá, chốt lại

3 Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung và kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 : Chữa bài tập 31 sgk (15’)

- 1 HSTb đứng tạichỗ trả lời, HS khácnhận xét

- HS theo dõi, ghichép

- HS hiểu được phảitạo ra tam giác vuông

AH = AC SinACH = 8 Sin740

A B

54 0

74 0

Trang 26

- Các nhóm nộp kếtquả đánh giá.

⇒ AH ≈ 7.690 (cm)Xét AHD vuông tại H, ta có:SinADC = 7,690 0,8010

đánh giá, chú ý sửa sai cho

đối tượng HSY

- 2HS lên bảng trìnhbày

- HS nộp bài

- HS nhận xét, đánhgiá, bổ sung

- HS ghi chép

Bảng phụ

11cm

+ 1 HS đứng tại chỗ đọc to đề bài, HS dưới lớp theo dõi sgk

?Hãy cụ thể hóa bài toán thành hình vẽ và ký hiệu?

Ngày soạn: 09 /10 /2017 Ngày dạy: 9B: 11/10; 9A:13 /10 /2017

Tiết 13 : LUYỆN TẬP (tiếp) I- MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

A

B C

Trang 27

- Củng cố và khắc sâu giúp học sinh nắm chắc các hệ thức về cạnh và góc trong tam

giác vuông

2.Kĩ năng: Học sinh rèn luyện kỹ năng vận dụng linh hoạt các hệ thức để giải

tam giác vuông Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế

3.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ

hình và tính toán

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực tư duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

- HS hiểu được phảitạo ra tam giácvuông để áp dụng hệthức

- HS thực hành kẻ vàtính toán

- 1 HS khá lên bảnglàm, HS dưới lớpnhận xét

- HS chú ý theo dõi,ghi chép bài giải vàtiếp tục suy nghĩ giảicâu b,c

- 2 HS khá khác lênbảng làm, HS dướilớp làm vào vở nháp

- HS theo dõi, ghi

CD

= ⇒∠ ADC≈ 63 9' 0

Trang 28

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại đổibài cho nhau để đánhgiá.

- HS tham gia nhậnxét bài làm của nhómbạn tìm ra bài giảimẫu

Tiết 14 : ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA CÁC TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI I- MỤC TIÊU:

Trang 29

1 Kiến thức:Học sinh nắm được cách xác định chiều cao của một vật và

khoảng cách giữa hai vị trí nào đó trong thực tế mà không thể đo trực tiếp được Thấyđược mối liên hệ chỗt chẽ giữa thực tế với toán học

2 Kĩ năng:

- Học sinh rèn luyện kĩ năng thực hành đo đạc chính xác, kỹ năng vận dụng toán họcvào trong thực tế và kỹ năng tính toán

3 Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác Có ý thức lớp học kỷ

luật và hợp tác làm việc tập thể theo nhóm

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực tư duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

II- CHUẨN BI:

1.GV:Bài soạn, bộ thước đo chiều cao và khoảng cách, chia tổ thực hành 2.HS:Thước cuộn, cọc tiêu, máy tính (bảng số), mẫu báo cáo thực hành III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn đinh tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

< GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị thực hành

về dụng cụ và phân công nhiệm vụ >

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung và kiến thức cơ bản

Hoạt động1: Hướng dẫn HS cách đo trên lý thuyết (32’) Tiế 11.1: Đo chiều cao (17’)

- GV giới thiệu nhiệm vụ

+ Chọn độ cao cần đo: Cây

cao hoặc tòa nhà cao

- HS quan sát trựctiếp dụng cụ và nắmcách đo

- HS theo dõi, vẽ sơ

đồ cách đo, quy vềbài toán hình học đểtính toán

- HS trả lời ?1 sgk đểcủng cố lại hệ thức

- HS chú ý theo dõi,kết hợp sgk

a

Trang 30

A, B và căng dây, sau đó

dùng Êke đạc để căng dây

- HS theo dõi, vẽ sơ

đồ cách đo, quy vềbài toán hình học đểtính toán

- HS trả lời ?2 sgk đểcủng cố lại hệ thức

- HS chú ý theo dõi,kết hợp sgk

Đo khoảng cách giữa hai địađiểm mà không thể đo trực tiếpđược

b, Dụng cụ:

Giác kế, thước cuộn, cọctiêu, cuộn dây máy tính (bảngsố)

- Đọc lại 2 bài toán trong Sgk

- Áp dụng vào việc xác định chiều cao và chiều rộng ở nhà

- Chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ giờ sau “Thực hành đo ngoài trời”.

Ngày soạn: 14 /10 /2017 Ngày dạy: 9A: 16 /10; 9B: 18/10 /2017

Tiết 15: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA CÁC TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (tt) I- MỤC TIÊU:

B

Trang 31

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm được cách xác định chiều cao của một vật và khoảng cách giữa hai vị

trí nào đó trong thực tế mà không thể đo trực tiếp được Thấy được mối liên hệ chặtchẽ giữa thực tế với toán học

2 Kĩ năng:

- Học sinh rèn luyện kĩ năng thực hành đo đạc chính xác, kỹ năng vận dụng toán học

vào trong thực tế và kỹ năng tính toán

3.Thái độ :

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực tư duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

II- CHUẨN BỊ:

1.GV: Bài soạn, bộ thước đo chiều cao và khoảng cách, chia tổ thực hành.

2 HS: Thước cuộn, cọc tiêu, máy tính (bảng lượng giác), mẫu báo cáo thực

hành

III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (3’)

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS về dụng cụ của HS

- Tập trung HS ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số, chuẩn bị dụng cụ của các nhóm

- GV nêu yêu cầu thực hành:

+ Đo chính xác theo quy trình đã học lý thuyết+ Hai nhóm tiến hành đo: Nhóm 1: Đo chiều cao

Nhóm 2: Đo khoảng cáchSau một nữa thời gian hai nhóm đổi vị trí và tiếp tục đo+ Yêu cầu với mỗi bài toán cần đo ít nhất 5 lần, tính toán kết quả và lấy kết quả trung bình của 5 lần đo đó

+ Hoàn thành báo cáo thực hành vào cuối tiết học nộp cho giáo viên+ Đảm bảo kỷ luật, an toàn trong quá trình đo

- HS thực hành đo theo sự phân công

- GV giám sát, theo dõi quá trình đo của HS

4 Hoàn thành báo cáo - Nhận xét - Đánh giá (18’)

- Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn thành báo cáo

- GV thu báo cáo thực hành của các tổ

- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá về ý thức kỉ luật và kết quả thực hành của các em

5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Ôn tập hệ thống các kiến thức của chương theo câu hỏi và tóm tắt kiến thức cần nhớsgk Làm bài tập 33, 34, 35, 36 phần ôn tập chương

Trang 32

MẪU BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔN HÌNH HỌC 9

Ý thức

kỉ luật (3đ)

Kĩ năngthực hành(5đ)

Tổng sốđiểm HS

đề nghị

Tổng sốđiểm

GV cho1

Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I I- MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

Trang 33

b c

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, định nghĩacác tỷ số lượng giác của góc nhọn, tính chất của các tỷ số lượng giác, các hệ thức liên

hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông

2.Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó để giải bài tập, đặc

biệt là bài toán giải tam giác vuông Rèn luyện kĩ năngdùng máy tính để tìm tỷ sốlượng giác hoặc số đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế

3 Thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính toán

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực phối hợp các kiến thức đã học để giải các bài tập

II_ CHUẨN BỊ:

1 GV: Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, thước thẳng, 3 bảng phụ ghi bài tập

33, 34, 36 Sgk

2 HS: Ôn lại toàn bộ kiến thức của chương, thước thẳng, bảng phụ nhóm

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức (1’):

2 Kiểm tra bài cũ:

<GV kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập và giải bài tập>

3 Ôn tập

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung và kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 : Hệ thống lại các kiến thức lí thuyết (28’)

hệ thức cơ bản và mối liên

hệ về tỷ số lượng giác của

hai góc phụ nhau

- GV nêu thêm về một số

tính chất của các tỷ số

lượng giác của góc α

- GV tiếp tục yêu cầu 2 HS

lên bảng trả lời câu hỏi 3

- HS trả lời các câuhỏi, củng cố lại kiếnthức

- 2 HS Tb lên bảngtrả lời câu hỏi 1 và 2sgk

- HS dưới lớp nhậnxét bài làm của bạn

- HS chú ý theo dõi,ghi chép các côngthức và ghi nhớ

- HS theo dõi, nắmcác tính chất

I, Lý thuyết:

1, q h = p r.

a,

2 2

' '

a c Cos

a

α α

=

= tan b;Cot c

Trang 34

HS dưới lớp nhận xétbài làm của bạn.

- HS đứng tại chỏ trảlời

- HS đứng tại chỗ trảlời, HS khác nhận xét

- GV treo bảng phụ bài tập 36 sgk, yêu cầu HS đọc đề bài và tìm cách giải

- HS thảo luận theo bàn tìm cách giải

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài

giải theo 2 hình vẽ x

- Sau đó GV cùng cả lớp nhận xét

chốt lại bài giải mẫu

Bài giải: Xem hình a, cạnh lớn trong hai a, b,

cạnh còn lại là cạnh đối diện với góc 450 Gọi cạnh đó là x Ta có :

- Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau ôn tập

- Chuẩn bị thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm

Tiết 17: ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾP)

45 0

Trang 35

- Tiếp tục củng cố giúp học nắm chắc các hệ thức về cạnh và góc trong tam giácvuông, định nghĩa các tỷ số lợng giác của góc nhọn, tính chất của các tỷ số lợng giác,các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông.

2 Kĩ năng:

- Học sinh có kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bài toángiải tam giác vuông Rèn luyện kĩ năng dùng máy tính để tìm tỷ số lượng giác hoặc

số đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế

3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ

hình và tính toán

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực phối hợp các kiến thức đã học để giải các bài tập

2 Kiểm tra bài cũ:

<GV kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập và giải bài tập>

Họat động của GV Hoạt động của HS Nội dung và kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 : Luyện tập bài tập trắc nghiệm (6’)

C NP = 1 , MP =

2 3

D NP = 1 , MH =

2 3

Yêu cầu HS hoạt động cá

- 1 HS Tb lên bảng

vẽ hình, HS dướilớp hoạt động cánhân và làm trong 5phút

- 1 HS Tb khác trảlời kết quả

- HS dưới lớp thamgia nhận xét sửa saihình vẽ của bạn ởbảng, tìm ra đáp ánđúng

- HS theo dõi, ghichép

1 Bài tập trắc nghiệm

Kết quả:

µN= 300, MP =

2 1

MH =

4

3, NP = 1

Vậy B đúng

Trang 36

Hoạt động 2: Luyện bài tập tự luận (27’)

bài suy nghĩ trong 2 phút

- Yêu cầu 1 HS nêu cách

? Vậy đường cao ứng với

cạnh BC của hai tam giác

này phải như thế nào?

- 2 HSY lần lượtđứng tại chỗ đọc bàitập 37 sgk

- 1 HS khá nêu cáchchứng minh

- 1 HS lên bảng làmcâu a

- HSTb trả lời (cócạnh BC chung vàdiện tích bằng nhau)

- HS khá trả lời(đường cao ứng vớicạnh BC của hai tamgiác này phải bằngnhau)

' 10

' 10 34 90

0

0 0

⇒ ∆ABC vuông tại A.

(Theo định lí đảo của định lí Pitago)

b) ∆MBC và ∆ABC có cạnh BCchung và diện tích bằng nhau

Đường cao ứng với cạnh BC của haitam giác này phải bằng nhau

Điểm M phải cách BC một khoảngbằng AH Do đó M phải nằm trên haidường thẳng song song với BC, cách

BC một khoảng AH ( =3,6cm)

4 Củng cố (10’):

- GV treo bảng phụ bài tập 38, 39 sgk, yêu cầu HS đọc đề bài và tìm cách giải

- HS thảo luận theo bàn tìm cách giải ( 1 dãy làm BT38, 1 dãy làm BT39 )

- Gọi 2 HS ở 2 dãy lên bảng trình bày 2 bài

- Sau đó GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại bài giải mẫu

5 Hướng dẫn về nhà(2’):

- Học sinh về nhà tiếp tục ôn tập lí thuyết để nắm chắc các kiến thức củachương

- Làm các bài tập 40, 41, 42 sgk, 93,96 SBT

Tiết 18 : ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾP)

I – MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

Trang 37

- Tiếp tục củng cố giúp học nắm chắc các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn, tính chất của các tỷ số lượng giác, các hệ thức liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông.

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính toán

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực phối hợp các kiến thức đã học để giải các bài tập

2 Kiểm tra bài cũ (7’)

Gọi 1HS lên bảng vẽ hình, làm BT42/SGK, cả lớp làm vào vở nháp

Trang 38

- GV treo bảng phụ, yêu cầu

vở, nhận xét, bổ sung

- HS hoạt động nhóm

- 2 nhóm nộp bài, cácnhóm còn lại đổi bài

để đánh giá

- HS tham gia nhậnxét sửa sai bài bạn,tìm ra bài giảI mẫu

- HS ghi chép

a Tính độ dài đoạn DE

b Chứng minh M, N lần lượt làtrung điểm của BH và CH

Giải:

a Tứ giác ADHE là hcn (…)nên DE = AH

* CM N là trung điểm CH tươngtự

Tiết 19: KIỂM TRA 1 TIẾT I- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh nhớ lại các kiến thức đã học của chương để vận dụng làm bài kiểm tra.Đánh giá mức độ hiểu và vận dụng kiến thức của học sinh, từ đó có biện pháp diềuchỉnh thích hợp trong phương pháp dạy học, cũng như bổ sung những sai sót về kiếnthức các em thường mắc phải gíup các em hoàn thiện kiến thức

2 Kĩ năng:

Trang 39

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các kiến thức của chương để giải bài tập.

3 Thái độ:

- Có thái độ kiểm tra nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, chính xác.

4 Năng lực hướng tới:

- Năng lực phối hợp các kiến thức đã học để giải các bài tập

II- CHUẨN BỊ:

1 GV: Xây dựng đề kiểm tra, ma trận, đề, đáp án.

2 HS: Bút, thước kẻ, máy tính, giấy nháp.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 9 CHƯƠNG I Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Biết vận dụng HTL vào bài toán để chứng minh BĐT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3,5 35%

1 1,0 10%

2 4,5 45%

Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn

HS viết được TSLG của 1 góc nhọn

Dùng tính chất của tỉ số lượng giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1/2 2,0 20%

1/2 1,5 15%

1 3,5 35%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0 20%

1 2,0 20%

Tổng số câu

T.số điểm

Tỉ lệ %

1/2 2,0 20%

1/2 1,5 15%

2 5,5 55%

1 1,0 10%

4 10,0 100% III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1)

2 Giao đề (1)

3 Học sinh làm bài (43’)

- Y/c HS làm bài nghiêm túc

4 Thu bài - GV thu bài và kiểm bài

ĐỀ 1

Trang 40

Câu 1: (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, biết AB = 3cm,

AC = 4cm Tính BC, HB, HC, AH? ( làm tròn đến 0,1)

Câu 2: (2,0đ) Cho tam giác MNP vuông ở M , biết MN = 3cm, MP = 6cm.

Hãy giải tam giác vuông MNP? ( làm tròn đến 0,1; số đo góc làm tròn đến độ)

Câu 3: (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A.

a) Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc C?

Câu 2: (2,0đ) Cho tam giác ABC vuông ở A , biết AC = 5cm, Bˆ = 50 0

Hãy giải tam giác vuông ABC?( làm tròn đến 0,1; số đo góc làm tròn đến độ) Câu 3: (3,5đ) Cho tam giác MNP vuông tại M.

a) Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc P?

a) Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B?

Câu 2: (2,0đ) Cho tam giác ABC vuông ở A , biết AC = 10cm,Cˆ = 20 0

Hãy giải tam giác vuông ABC? ( làm tròn đến 0,1; số đo góc làm tròn đến độ)

Câu 3: (3,5đ) Cho tam giác PQR vuông tại P.

Ngày đăng: 25/07/2018, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w