Để giúp cho các bạn học sinh lớp 11 và đặc biệt là các bạn sĩ tử đang chuẩn bị bước vào kì thi THPTQG 2019 ôn tập tốt phần lượng giác,mình xin chia sẻ các bản tài liệu về chuyên đề lượng giác,gồm có các công thức lượng giác và các bài tập,các bạn và thầy cô tham khảo,mong mọi người có thể sử dụng tài liệu một cách tốt nhất,chúc các bạn ôn tập và thi thật tốt
Trang 1chuyên đề lượng giácBÀI 1 CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1 GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn
3600 2 (rad) suy ra 0
0
a180
Trang 2 Giá trị lượng giác của các góc (cung) có liên quan đặc biệt:
Hai góc đối nhau ( và ) Hai góc bù nhau (và ) sin( ) sin
cos( ) cos
tan( ) tan
cot( ) cot
sin( ) sin cos( ) cos tan( ) tan
cos( ) sin2
tan( ) cot2
cot( ) tan2
tana tanbtan(a b)
Trang 3cot a 1cot2a
3sin3a 3.sina 4sin a
Công thức biến đổi tổng thành tích
1sina.sinb cos a b cos a b
Trang 4BÀI 2 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Nếu |m| 1 thì phương trình (1) vô nghiệm
Nếu |m| 1 Gọi là một giá trị sao cho sin=m, thì phương trình (1)
Trang 5
2 ,sin sin
0 0 0
360 ,sin sin
Nếu |m| 1 thì phương trình (2) vô nghiệm
Nếu |m| 1 Gọi là một giá trị sao cho cos=m,thì phương trình (2)
0 0
360 ,cos cos
Trang 6 Nếu có số thỏa
và tan m thì phương trình (3) có nghiệm: x +k ,k
Phương trình bậc nhất đối với hàm số lượng giác (5)
Dạng: a.sinx b 0 ; a.cosx b 0 ; a.tanx b 0 ; a.cot x b 0
Tổng quát: at + b = 0, với a,b là hằng số
Cách giải: chia 2 vế của phương trình cho a, chuyển về dạng cơ bản (1),(2),(3),(4) và giải tương tự
Phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác (6)
Dạng:
a.sin x b.sinx c 0.2 (a) a.cos x b.cosx c 0.2 (b)
a.tan x b.tanx c 0.2 (c ) a.cot x b.cot x c 0.2 (d)
Cách giải:
phương trình (a) đặt t = sinx, ( 1 t 1 )
phương trình (b) đặt t = cosx, ( 1 t 1 )
phương trình (c ) đặt t = tanx, ( t )điều kiện cosx 0
phương trình (d ) đặt t = cotx, ( t )điều kiện sinx 0 Chuyển về phương trình bậc hai a.t2b.t c 0 ,giải ra t và suy ra x
Phương trình thuần nhất bậc hai đối với hàm số lượng giác.(7)
Dạng:
a.sin2x+b.sinx.cosx+c.cos2x =0
a.sin2x+b.sinx.cosx+c.cos2x =d
Phương pháp giải:
Trang 7 Kiểm tra cosx = 0 (sinx = 1 ) có phải là nghiệm không? Nếu không phải là nghiệm thì chia 2 vế của phương trình cho cos x2 ,
ta được phương trình bậc hai theo tanx, giải như dạng (6)
Nếu cox = 0 là nghiệm thì ta chi 2 vế của phương trinh cho
Cách giải 2: Chia hai vế của phương trình cho a2 b2 ta được:
Trang 8DẠNG 1 GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
Bài 1 Điền vào chỗ trống:
Tính giá trị của biểu thức A cos(a b).cos(a b)
Trang 9Bài 6 Cho cosa 5 0 a
2, cosa, tana, sin2a
Bài 11 Cho tana=4 và 00 a 900 Tính sina, cosa, cos 2a
4
Bài 12 Tính sinx biết x 0
1+sina+cosa+tana=(1+cosa)(1+tana); sinx sinx 2
1 cosx 1 cosx sinx
Trang 1042cosa sin a
G cosx cos x 120 0 cos x 120 0 không phụ thuộc vào biến x
cosa cos3a cos5a
; cos360sin180sin300; sin x cos x4 4 cos2x
sinb cosb(1 cosb)
Câu 17 Rút gọn hoặc đơn giản biểu thức
Trang 11 ; Tính sin2a, cos2a, tan2a
Câu 21 Cho tanx 1 Tính P 2sinx cosx
Tính các giá trị lượng giác của góc a
Câu 24 Cho tam giác ABC CM rằng: cos A cos B cos C 1 2cosA.cosB.cosC.2 2 2 Câu 25 Rút gọn A cos 5 x 2sin 11 x cos 11 x
Các điểm trên đường tròn lượng giác xác định bởi
số a và b cùng nằm ở góc phần tư thứ II Hãy tính cot a b và cot a b
sin40 cos10 sin10 cos40
Trang 12Câu 29 Cho sina 1
Câu 31 Tính giá trị của biểu thức X cos15 0 3sin150
Câu 32 Cho cot x 4tanx với x
2
Tính các giá trị lượng giác của x
Câu 33 Tính giá trị V cos 17 0a cos 13 0 a sin 170a sin 13 0a
Câu 34 Chứng minh rằng cosa cos5a 2sina
sin4a sin2a
Câu 35 Chứng minh sin3a cos3a
sina cosa không phụ thuộc vào a
3cos 5 x sin x tan 2 x
c sin x 1 cot x2 cos x 1 tanx |sinx cosx|2
d sin xtan x 4sin x tan x 3cos x 32 2 2 2 2
Câu 38 Cho tanx cot x m , hãy tính theo m
Câu 39 Cho sinx cosx m , hãy tính theo m
Câu 40 Đơn giản biểu thức
Trang 13d cos 3 x sin 3 x cos x 7 sin x 7
Câu 41 Không sử dụng máy tính hãy tính
sin135 ; cos930 ; tan405 ; cos750 ; sin1140 0 0 0 0 0
Trang 14tanx 1
1y
DẠNG 4 TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 y= 2+3cosx; 2 y= 3 4sinx; 3 y= 2sin2x 3
4 y 4 3|sinx| 5 y 2sin x cos x 2 2 6 y cos x 2cos2x 2
13 y 2 cosx 14 y sinx cosx 2 15 y 3sin2x cos2x
16 Tìm giá trị bé nhất của biểu thức sin x cos x4 4
17 Tìm giá trị bé nhất của biểu thức sin x cos x6 6
DẠNG 5 XÉT TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ
1 y x.cos3x 2 y x sin2x 2 3 y x cos4x 3
4 y sin 2x 2 5 y cos x 3 6 y tan3x
7 y sin 2x+1 2 8 y cos x sin x 2 2 9 y cos x tan x 2 2
10 y sin 2x tan x 3 2 11 y cosx cot x2
sinx
12 y sinx.cos x+tgx 2
13 y sinx cosx 14 y tg|5x| 15 y tgx sin2x
16 y 2sinx 17 y 3sinx 2 18 y sinx cosx
Trang 1519 y sinx.cos x tanx 2 20 y cos x
y sinx sang bên phải đơn vị
Vẽ đồ thì hàm số y sinx K bằng cách dịch chuyển đồ thị hàm số y sinx
lên trên theo phương trục oy, K đơn vị
Vẽ đồ thì hàm số y sinx K bằng cách dịch chuyển đồ thị hàm số y sinx
xuống dưới theo phương trục oy, K đơn vị
Các dạng khác của hàm số cosx, tanx, cotx thực hiện tương tự
4 y sin x 1 5 y sin x 1 6 y sin x
7 y 2sinx 8 y sin2x 9 y sin 2x
19 y cos x 1 20 y cos x 1 21 y cos x
22 y 2cosx 23 y cos2x 24 y cos 2x
Trang 1628 y cos|x| 29 y |cosx| 30 cos|2x| 1
31 y tanx 32 y cot x 33 y tan x
4
DẠNG 7 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN + PT BẬC NHẤT
19 2cosx 3 =0 20 3 tan3x 3=0 21 sin2x 2cosx=0
22 2sinx.cosx.cos2x=1 23 cos3xcos4x+cos5x=0
24 sin7x sin3x=cos5x 25 cos2x sinx 1=0
DẠNG 8 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 4sin x 7sinx 3 02 2 2cos x sinx 1 02
3 cot x 4cot x 1 02 4 2tan x 3tan x 1 04 2
7 cos2x 3cosx 4cos2x
2
2 2
Trang 1711 8cos x 2sinx 7 02 12 4 7sinx cos2x
13 cos2x sin x 2cosx 0 2 14 2cos x sin x cosx 3 02 2
DẠNG 9 PT THUẦN NHẤT BẬC NHẤT ĐỐI VỚI HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 cosx 3sinx 3 2 cosx 3sinx 1
5 cosx sinx 1 6 2cosx 2sinx 2
7 3sinx+4cosx=5 8 sin3x 3cos3x 2
9 cos4x 3sin4x 2 0 10 sin2x cos2x 2sinx
11 3cosx-4sinx=5 12 2sin2x-2cos2x= 3
13 5sin2x-6cos2x=13 14 sin3x - 3cos3x =2sin2x
15 3sinx cosx 2sin x
3
16 4sinx 3cosx 5 DẠNG 10 PT THUẦN NHẤT BẬC HAI ĐỐI VỚI HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 sin x 8sinx.cosx 7cos x 02 2 2 cos x 3sin x 2 3sinx.cosx 12 2
3 4sin x 3 3sin2x 2cos x 12 2 4 6sin x 7 3sin2x 8cos x 62 2
5 3cos x sin2x2 3sin x 12 6 sinx 1sin2x 1
2
7 cos x2 3sinx.cosx 1 0 8 2cos x 5sinx.cosx 6sin x 1 02 2 DẠNG 11 PT HỔN HỢP ĐỐI XỨNG
1 sinx cosx 2 2sinx.cosx 0 2 cosx sinx 3sin2x 1 0
3 1 2 sinx cosx sin2x 1 20
4 1 2 1 sinx cosx sin2x 5 8 sinx cosx 2 2sin2x 5 2 0
6 6 sina cosa sina.cosa 6 0 7 sinx.cosx 2 sinx cosx 1 0 BÀI TẬP HAY SÁCH GIÁO KHOA
Trang 181.2sin x 3cosx 2, 02 0 x 360 0 2.tanx 2cot x 3, 180 0 x 3600
sin2x cos2x sin4x
5 sinx cosx cos2x
9 5tanx 2cot x 3 10 tanx 1 cos2x
13 tan cosx sin2x 0x
15 sin xcosx sinxcos x3 3 2
8
16 sin x sinxcos4x cos 4x2 2 3
4
17 Giải phương trình 2sinx 1 2sin2x 1 3 4cos x2
18 Tìm các nghiệm của mỗi phương trình sau trên khoảng (0 ; 2 ) :
3 |sinx cosx| 4sin2x 1 4 sin3x 3cos3x 2sinx 0
5 2sin x 2sin2x 4cos x 12 2 6 sin x cos x4 4 3sin4x 5sin 2x 02
2
7 3 cosx 3sinx sin x 4cos x4 2 cos x 4sin x4 2
8 cos2x.cos3x cos5x 0 9 cot x 2sin2x 1
10 sin x cos x cos2x3 3 11 3cosx sinx 4sin x 2 2
12 cos3x cos5x sin4x sin2x 13 3sinx sin2x 1 cosx 2sin x 2
Trang 1916 2 cos2x 2tanx 17 sin 3x sin 5x cos 4x cos 6x2 2 2 2
18 3sin2x 2sinx 2
sin2x.cosx
19 4cos 5x3 3sin15x 2 3cos5x
20 2cosx.cos2x 1 cos2x cos3x 21 sin2x 12 sinx cosx 1
22 cot x tanx cosx sinx 23 Tìm GTLN, GTNN của y sinx sin x
3
24 4sinx 2 3 0 25 sin x 2cosx 2 02
26 2sin x2 2sin x tanx2
28 sinx 3cosx 3 29 2sin17x sin5x 3cos5x 0
Trường THPT Trần Phú và Phan Châu Trinh
1 3cos x 2cosx 1 02 2 2sin x sin2x 2cos x 12 2
3 cos x cos2x 2sin x 04 6 4 Tìm TXĐ của y 2015
6 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y 3sin2x cos2x 1
7 cos2x 3sinx 2 0 8 sin x 2cos x
11 sin5x 2sinx 12 2sinx 3 0
13 3sinx cosx 2 14 2cos 2x 3cos2x 1 02
15 Tìm GTLN, GTNN của hàm số ysinx 2cosx 2sinx cosx 1
4cos x 3sinx.cosx sin x 3
22 1 cosx cos2x 0 23 cos x sin x2 sin x
Trang 2024 Tìm TXĐ y 2 cosx
1 cosx
25 cos5x 3sin5x sin3x 3cos3x
26 cos2x 5cosx 3 0 27 cosx sin2x 3
34 3 3cos2x cosx
2sinx
35 2cos2x sinx 3cosx
36 4sin 2x 8cos x 9 02 2 37 1 3tgx 2sin2x
38 Tìm GTLN, GTNN của y 2cos x cos 2x
42 2cosx sinx 1 1 sinx cos x2
43 tgx cot gx 2 sin2x cos2x 44 Tìm TXĐ y 1
1 cos2x sinx 1 = 0 2 cosx.cos2x = 1+sinx.sin2x
3 4sinx.cosx.cos2x = 1 4 cos5x cosx = cos4x;
Trang 2111 2cos2x 3cosx+1 = 0 12 cos2x+sinx+1 = 0
13 2sin2x+5sinx 3 = 0 14 3cos2x 2sinx+2 = 0
15 5sin2x+3cosx +3 = 0 16
4
1 +sin2x = cos4x
17 2sin2x 5cosx+1 = 0 18 2sin22x+3cos2x = 3
19 3sin2x+2cosx = 0 20 4sin2x-cos2x = 2
21 2tanx-3cotx-2 = 0 22 cotx-cot2x = tanx+1
23 3 tan2x-(1+ 3 )tanx+1 = 0 24 4cos2x+3sinxcosx-sin2x = 3
25 2sin2x-sinxcosx-cos2x = 2 26 4sin2x-4sinxcosx+3cos2x = 1
27 cos2x+2sinxcosx+5sin2x = 2 28 3cos2x-2sin2+sin2x = 1
29 4cos2x-3sinxcosx+3sin2x = 1 30 cos2x-sinx-1 = 0
31 cosxcos2x = 1+sinxsin2x 32 4sinxcosxcos2x = -1
33 tanx = 3cotx 34 sinx+2sin3x = -sin5x
35 cos5xcosx = cos4x 36 sinxsin2xsin3x = 1
4sin4x
37 sin4x+cos4x = - 1
2cos22x 38 3cos2x-2sinx+2 = 0
39 5sin2x+3cosx+3 = 0 40 sin6x+cos6x = 4cos22x
41 1
4
+sin2x = cos4x 42 2tanx-3cotx-2 = 0
43 cos2x =3sin2x+3 44 cotx-cot2x = tanx+1
45 cos2x+2sinxcosx+5sin2x =2 46 3cos2x-2sin2x+sin2x = 1
47 4cos2x-3sinxcosx+3sin2x = 1 48 2cosx-sinx=2
49 sin5x+cos5x= -1 50 8cos4x-4cos2x+sin4x-4=0
51 sin6x+cos6x+1
2sin4x=0 52 sin2x-cos2x=cos4x
53 cos3x-cos5x=sinx 54 3sin2x+4cosx-2=0
55 sin2x+sin22x=sin23x 56 2tanx+3cotx=4
57 2cos2x-3sin2x+sin2x=1 58 2sin2x+sinxcosx-cos2x=3
59 cos4x+sin4x +cos x sin 3x 3 0
61 cos23xcos2x -cos2x = 0 62 5sinx-2 =3(1-sinx ) tg2x
63 (2cosx-1)(2sinx+cosx) =sin2x -sinx
2
xcosxtan42
66 cotx 1 cos2x sin2x1sin2x
67 2sin2x -2(sinx+cosx) + =0
Trang 2268 cotgx- tgx = sinx +cosx 69 cos3x+sin3x =cos2x
70 cos2x +2(sinx+cosx)3 -3sin2x – 3 =0; 71 2sin3x –cos2x +cosx = 0
72 2(sinx+cosx) = tgx +cotgx 73 1+sin3x+cos3x =
80 cos4x + 12sin2x -1 =0 81 sin3x - 3 cos3x =2sin2x
82 cos2x -2sinx +2=0 83 cos4x-sin4x +cos4x =0
84 sin2x +sin22x= sin23x +sin24x 85 sin2xsinx +cos5xcos2x= 1 cos8x
90 1+sinx+cosx+tgx= 0 91 3tan x2 2 1 sinx
92 2sin3x +4cos3x =3sinx 93 cos4x -2sin2x+2=0
94 cos2x +cos4x -2=0 95 sinx sin4x sin7x 0
96 1 cosx cos2x cos3x 0 97 cos2x cos6x cos8x 1
98 sinx sin2x sin3x 1 cosx cos2x 99 sin x cos x cos2x3 3
100 tanx tan2x tan3x 101 1 sinx cosx sin2x cos2x 0
ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM
2016 QG Giải phương trình 2sin x 7sinx 4 02
2015 QG Tính giá trị của P 1 3cos2a 2 3cos2a biết sina 2
3
2014 A Giải phương trình sinx 4cosx 2 sin2x
2014 B Giải phương trình 2 sinx 2cosx 2 sin2x
2013 A Giải phương trình 1 tanx 2 2sin x
4
2013 B Giải phương trình sin5x 2cos x 1 2
2013 D Giải phương trình sin3x cos2x sinx 0.
2012 A Giải phương trình 3sin2x cos2x 2cosx 1
Trang 232012 B Giải phương trình 2 cosx 3sinx cosx cosx 3sinx 1
2012 D Giải phương trình sin3x cos3x sinx cosx 2cos2x
2011 D sin2x 2cosx sinx 1 0
1x
tan1
4xsinx2cosxsin1
2008 D 2sinx (1+cos2x) +sin2x = 1+2cosx
2008 B sin3x 3cos3x = sinx.cos2x 3sin2x.cosx
2007 B 2.sin22x+sin7x 1=sinx
2007 A (1+sin2x )cosx +(1+cos2x)sinx =1 +sin2x
2006 D cos3x +cos2x cosx 1=0
Trang 242005 A cos 3x.cos2x cos x 0.2 2
2004 A ABC không tù, thỏa điều kiện cos2A 2 2cosB 2 2cosC 3. Tính
ba góc của tam giác
2004 B 5sinx 2 3 1 sinx tg x. 2
2004 D 2cosx 1 2sinx cosx sin2x sinx.
2003 A cot gx 1 cos2x sin x2 1sin2x
2002 B sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x2 2 2 2
2002 D cos3x 4cos2x 3cosx 4 0
ĐỀ DỰ BỊ ĐẠI HỌC CỦA BỘ GIÁO DỤC
6 cos2x cosx 2tan x 1 2 2 7 3cos4x 8cos x 2cos x 3 0 6 2
8 2 3 cosx 2sin 2 x
2 4
12cosx 1
9 sin4x.sin7x cos3x.cos6x
12 2cosx 1 2sinx cosx sin2x sinx
13 sinx sin2x 3 cosx cos2x 14 tan 3 x sinx 2
Trang 2515 sin2x cos2x 3sinx cosx 2 0 16 2 2cos x3 3cosx sinx 0
30 2sin x 1 tan 2x 3 2cos x 12 2 2 0 31 cos2x 1 2cosx sinx cosx 0
32 cos x sin x 2sin x 13 3 2 33 4sin x 4sin x 3sin2x 6cosx 03 2
34 2 2cos x3 3cosx sinx 0
4
38 tanxsin x 2sin x 3 cos2x sinx.cosx2 2
39 |sinx cosx| |sinx cosx| 2 40 4 sin3x cos2x 5 sinx 1
45 sin x3 3cos x sinx.cos x3 2 3sin x.cosx2 (chia hai vế cho cos3x)
46 2sinx 1 cos2x sin2x 1 2cosx
Trang 2647 sinxcos2x cos x tan x 1 2 2 2sin x 03