Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN TỔ TOÁN – TIN Giáo viên: Phan Đức Tiến Năm học 2015-2016 CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC ÔN THI T
Trang 1Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
TỔ TOÁN – TIN
Giáo viên: Phan Đức Tiến Năm học 2015-2016
CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
QUỐC GIA
Trang 2Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia
Chuyên đề 1-LƯỢNG GIÁC
A Kiến thức, kỹ năng cơ bản
1 Cung tròn Quan hệ giữa độ và radian
Cung tròn bán kính R có số đo radian bằng α (0 ≤ α ≤ 2π), có số đo bằng a0 (0 ≤ a ≤ 360), có độ dài bằng l thì : 𝛼
2𝜋 = 𝑎
360 ℎ𝑎𝑦 𝛼
𝜋 = 𝑎
180 , l = Rα
2 Bảng xác định dấu các giá trị lượng giác
Gtlg\phần
tư
I II III IV
cosα + - - +
sinα + + - -
tanα + - + -
cotα + - + -
3 Công thức lượng giác cơ bản
Sin 𝛼 + 𝑘2𝜋 = 𝑠𝑖𝑛𝛼, 𝑐𝑜𝑠 𝛼 + 𝑘2𝜋 , tan 𝛼 + 𝑘𝜋 = 𝑡𝑎𝑛𝛼 , cot 𝛼 + 𝑘𝜋 = 𝑐𝑜𝑡𝛼, 𝑘 ∈ 𝑍 𝑡𝑎𝑛𝛼 = 𝑠𝑖𝑛𝛼
𝑐𝑜𝑠𝛼 = 1
𝑐𝑜𝑡𝛼 , 𝑐𝑜𝑡𝛼 = 𝑐𝑜𝑠𝛼
𝑠𝑖𝑛𝛼 = 1
𝑡𝑎𝑛𝛼 , 𝑡𝑎𝑛𝛼 𝑐𝑜𝑡𝛼 = 1 𝑠𝑖𝑛2𝛼 + 𝑐𝑜𝑠2𝛼 = 1, 1 + 𝑡𝑎𝑛2𝛼 = 1
𝑐𝑜𝑠2𝛼, 1 + 𝑐𝑜𝑡
2𝛼 = 1 𝑠𝑖𝑛2𝛼
4 Giá trị lượng giác của hai góc đối nhau α và -α
cos −𝛼 = 𝑐𝑜𝑠𝛼; 𝑠𝑖𝑛 −𝛼 = −𝑠𝑖𝑛𝛼; tan −𝛼 = −𝑡𝑎𝑛𝛼; cot −𝛼 = −𝑐𝑜𝑡𝛼
5 Giá trị lượng giác của hai góc bù nhau α và π – α
𝑠𝑖𝑛 𝜋 − 𝛼 = 𝑠𝑖𝑛𝛼; cos 𝜋 − 𝛼 = −𝑐𝑜𝑠𝛼; tan 𝜋 − 𝛼 = −𝑡𝑎𝑛𝛼; cot 𝜋 − 𝛼 = −𝑐𝑜𝑡𝛼
6 Giá trị lượng giác của hai góc chéo nhau α và 𝜋
2 − 𝛼 𝑠𝑖𝑛 𝜋
2− 𝛼 = 𝑐𝑜𝑠𝛼; cos
𝜋
2− 𝛼 = 𝑠𝑖𝑛𝛼; tan
𝜋
2− 𝛼 = 𝑐𝑜𝑡𝛼; cot
𝜋
2− 𝛼 = 𝑡𝑎𝑛𝛼
7 Giá trị lượng giác của hai góc hơn kém nhau 𝜋
2 hay hơn kém nhau π (suy ra từ 1., 2., 3.)
8 Công thức cộng
cos 𝛼 + 𝛽 = 𝑐𝑜𝑠𝛼𝑐𝑜𝑠𝛽 − 𝑠𝑖𝑛𝛼𝑠𝑖𝑛𝛽
cos 𝛼 − 𝛽 = 𝑐𝑜𝑠𝛼𝑐𝑜𝑠𝛽 + 𝑠𝑖𝑛𝛼𝑠𝑖𝑛𝛽;
sin 𝛼 + 𝛽 = 𝑠𝑖𝑛𝛼𝑐𝑜𝑠𝛽 + 𝑐𝑜𝑠𝛼𝑠𝑖𝑛𝛽 sin 𝛼 − 𝛽 = 𝑠𝑖𝑛𝛼𝑐𝑜𝑠𝛽 − 𝑐𝑜𝑠𝛼𝑠𝑖𝑛𝛽 tan 𝛼 + 𝛽 = 𝑡𝑎𝑛𝛼 + 𝑡𝑎𝑛𝛽
1 − 𝑡𝑎𝑛𝛼𝑡𝑎𝑛𝛽; tan 𝛼 − 𝛽 =
𝑡𝑎𝑛𝛼 − 𝑡𝑎𝑛𝛽
1 + 𝑡𝑎𝑛𝛼𝑡𝑎𝑛𝛽
9 Công thức nhân đôi
𝑐𝑜𝑠2𝛼 = 𝑐𝑜𝑠2𝛼 − 𝑠𝑖𝑛2𝛼 = 2𝑐𝑜𝑠2𝛼 − 1 = 1 − 2𝑠𝑖𝑛2𝛼 𝑠𝑖𝑛2𝛼 = 2𝑠𝑖𝑛𝛼𝑐𝑜𝑠𝛼; 𝑡𝑎𝑛2𝛼 = 2𝑡𝑎𝑛𝛼
1 − 𝑡𝑎𝑛2𝛼 10.Công thức hạ bậc
𝑐𝑜𝑠2𝛼 = 1 + 𝑐𝑜𝑠2𝛼
2 ; 𝑠𝑖𝑛
2𝛼 = 1 − 𝑐𝑜𝑠2𝛼
2 11.Công thức biến đổi tích thành tổng
𝑐𝑜𝑠𝑎𝑐𝑜𝑠𝑏 =1
2[cos 𝑎 + 𝑏 + cos 𝑎 − 𝑏 ] 𝑠𝑖𝑛𝑎𝑠𝑖𝑛𝑏 = −1
2[cos 𝑎 + 𝑏 − cos 𝑎 − 𝑏 ];
𝑠𝑖𝑛𝑎𝑐𝑜𝑠𝑏 =1
2[sin 𝑎 + 𝑏 + sin 𝑎 − 𝑏 ] cosasinb =1
2[sin a + b − sin 𝑎 − 𝑏 ]
12 Công thức biến đổi tổng thành tích
Trang 3Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia
𝑐𝑜𝑠𝑎 + 𝑐𝑜𝑠𝑏 = 2𝑐𝑜𝑠 𝑎+𝑏
2 𝑐𝑜𝑠 𝑎−𝑏
2
𝑐𝑜𝑠𝑎 − 𝑐𝑜𝑠𝑏 = −2𝑠𝑖𝑛 𝑎+𝑏
2 𝑠𝑖𝑛 𝑎−𝑏
2
;
𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑠𝑖𝑛𝑏 = 2𝑠𝑖𝑛 𝑎+𝑏
2 𝑐𝑜𝑠 𝑎−𝑏
2
𝑠𝑖𝑛𝑎 − 𝑠𝑖𝑛𝑏 = 2𝑐𝑜𝑠 𝑎+𝑏
2 𝑠𝑖𝑛 𝑎−𝑏
2
13 Phương trình lượng giác cơ bản
a Phương trình sinx = a (aR)
+ Nếu a > 1 hoặc a < -1 : phương trình vô nghiệm
+ Nếu -1 ≤ a ≤ 1 : khi đó α rad để sinα = a ta có công thức nghiệm
𝑠𝑖𝑛𝑥 = 𝑠𝑖𝑛𝛼 ⇔ 𝑥 = 𝛼 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍
𝑥 = 𝜋 − 𝛼 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 hay 𝑠𝑖𝑛𝑥 = 𝑎 ⇔ 𝑥 = 𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍
𝑥 = 𝜋 − 𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 , với −𝜋
2 ≤ 𝛼 ≤𝜋
2
Với 𝑠𝑖𝑛𝑥 = 𝑠𝑖𝑛𝛽0 ⇔ 𝑥 = 𝛽
0 + 𝑘3600, 𝑘 ∈ 𝑍
𝑥 = 1800− 𝛽0+ 𝑘3600, 𝑘 ∈ 𝑍
b Phương trình cosx = a (aR)
+ Nếu a > 1 hoặc a < -1 : phương trình vô nghiệm
+ Nếu -1 ≤ a ≤ 1 : khi đó α rad để cosα = a ta có công thức nghiệm
𝑐𝑜𝑠𝑥 = 𝑐𝑜𝑠𝛼 ⇔ 𝑥 = 𝛼 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍
𝑥 = −𝛼 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 hay 𝑐𝑜𝑠𝑥 = 𝑎 ⇔ 𝑥 = 𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍
𝑥 = −𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 , với 0 ≤ 𝛼 ≤ 𝜋 Với 𝑐𝑜𝑠𝑥 = 𝑐𝑜𝑠𝛽0 ⇔ 𝑥 = 𝛽
0+ 𝑘3600, 𝑘 ∈ 𝑍
𝑥 = −𝛽0+ 𝑘3600, 𝑘 ∈ 𝑍
c Phương trình tanx = a (aR)
+ Điều kiện của phương trình 𝑥 ≠𝜋
2+ 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍
+ Khi đó α rad để tanα = a ta có công thức nghiệm
𝑡𝑎𝑛𝑥 = 𝑡𝑎𝑛𝛼 ⇔ 𝑥 = 𝛼 + 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍
hay 𝑡𝑎𝑛𝑥 = 𝑎 ⇔ 𝑥 = 𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 , với −𝜋
2 < 𝛼 < 𝜋
2
Với 𝑡𝑎𝑛𝑥 = 𝑡𝑎𝑛𝛽0 ⇔ 𝑥 = 𝛽0+ 𝑘1800, 𝑘 ∈ 𝑍
d Phương trình cotx = a (aR)
+ Điều kiện của phương trình 𝑥 ≠ 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍
+ Khi đó α rad để cotα = a ta có công thức nghiệm
𝑐𝑜𝑡𝑥 = 𝑐𝑜𝑡𝛼 ⇔ 𝑥 = 𝛼 + 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍
hay 𝑐𝑜𝑡𝑥 = 𝑎 ⇔ 𝑥 = 𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 , với 0 < 𝛼 < 𝜋
Với 𝑐𝑜𝑡𝑥 = 𝑐𝑜𝑡𝛽0 ⇔ 𝑥 = 𝛽0+ 𝑘1800, 𝑘 ∈ 𝑍
Chú ý Trong một công thức nghiệm, không được dùng đồng thời hai đơn vị độ và radian
14 Phương trình lượng giác thường gặp
a Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Các phương trình dạng at2 + bt + c = 0 (a ≠ 0), Với t là một trong các hàm số lượng giác ( sinx, cosx, tanx, cotx)
b Phương trình bậc hai đối một hàm số lượng giác
Các phương trình dạng at + b = 0 (a ≠ 0), Với t là một trong các hàm số lượng giác ( sinx, cosx, tanx, cotx)
c Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Xét phương trình
asinx + b cosx = c (1) Biến đổi phương trình (1) về dạng
𝑎𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑏𝑐𝑜𝑠𝑥 = 𝑎2+ 𝑏2sin 𝑥 + 𝛼 , trong đó 𝑐𝑜𝑠𝛼 = 𝑎
𝑎 2 +𝑏 2, 𝑠𝑖𝑛𝛼 = 𝑏
𝑎 2 +𝑏 2 ,
B Bài tập vận dụng
Trang 4Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia
1 Cho 𝑠𝑖𝑛𝛼 =3
5 , với 𝜋
2 < 𝛼 < 𝜋 Tính cosα ĐS: 𝑐𝑜𝑠𝛼 = −4
5
2 Cho 𝑡𝑎𝑛𝛼 =−45, với 3𝜋
2 < 𝛼 < 2𝜋 Tính sinα và cosα ĐS: 𝑐𝑜𝑠𝛼 = 5
41, 𝑠𝑖𝑛𝛼 = − 4
41
3 Cho 𝑠𝑖𝑛𝛼 = −0.7 với 𝜋 < 𝛼 <3𝜋
2 Tính cosα và cotα ĐS: 𝑐𝑜𝑠𝛼 ≈ −0.71, 𝑐𝑜𝑡𝛼 ≈ 1.01
4 Đơn giản biểu thức
a) 𝑐𝑜𝑠 𝛼 −𝜋
2 + sin 𝛼 − 𝜋 ; 𝑏) cos 𝜋 − 𝛼 + 𝑠𝑖𝑛 𝛼 +𝜋
2
5 Chứng minh rằng với mọi α ta có:
a) 𝑠𝑖𝑛 5𝜋
4 + 𝛼 = − sin 3𝜋
4 − 𝛼 ; 𝑏) cos 𝛼 −2𝜋
3 = 𝑐𝑜𝑠 4𝜋
3 + 𝛼
6 Giả sử trên đường tròn lượng giác, điểm xác định bởi số α nằm trong góc phần tư II của hệ toạ độ vuông góc gắn với đường tròn đó ( không nằm trên các trục toạ độ) Khi đó điểm xác định bởi các số :
𝛼 +𝜋
2; 𝛼 + 𝜋; −𝛼; −𝛼 +𝜋
2; −𝛼 + 𝜋 nằm trong góc phần tư nào ?
7 Cho cos𝛼 =3
4, 𝑠𝑖𝑛𝛼 > 0; 𝑠𝑖𝑛𝛽 =3
5; 𝑐𝑜𝑠𝛽 < 0
Hãy tính cos2α, sin2α, cos2β, sin2β, cos(α + β), sin(α – β)
8 Cho 𝑠𝑖𝑛𝛼 =3
5 𝑣à 𝜋
2 < 𝛼 < 𝜋 Hãy tính 𝑐𝑜𝑠𝛼
2; 𝑠𝑖𝑛𝛼
2; 𝑡𝑎𝑛𝛼
2
9 Cho cosα = 0,6 và 0 < 𝛼 <𝜋
2 Hãy tính 𝑐𝑜𝑠𝛼
2; 𝑠𝑖𝑛𝛼
2; 𝑡𝑎𝑛𝛼
2
10 Cho tanα = 2 Tính sin2α, cos2α
11 Cho 𝑡𝑎𝑛𝛼
2 = 1
3 Tính 𝑃 =1−𝑐𝑜𝑠𝛼
𝑠𝑖𝑛𝛼 + 1
𝑡𝑎𝑛𝛼 + 4𝑠𝑖𝑛𝛼
12 Rút gọn biểu thức 𝑠𝑖𝑛 2𝑎 +𝑠𝑖𝑛𝑎
1+𝑐𝑜𝑠 2𝑎+𝑐𝑜𝑠𝑎
13 Giải các phương trình
𝑎) 𝑠𝑖𝑛𝑥 = − 3
1
4 ; 𝑐) sin 𝑥 −𝜋
3 = −
1
2; 𝑑) 𝑐𝑜𝑠2𝑥 = 3.
14 Giải các phương trình
𝑎) 𝑠𝑖𝑛3𝑥 − 𝑐𝑜𝑠2𝑥 = 0; 𝑏) 𝑐𝑜𝑠𝑥
2 = −cos(2𝑥 − 30
0) ; 𝑐) 3tanx + 3 2𝑠𝑖𝑛𝑥 − 1 = 0; 𝑑) 𝑐𝑜𝑠3𝑥 − 𝑠𝑖𝑛2𝑥 = 0
15 Giải các phương trình
𝑎) 𝑠𝑖𝑛 3𝑥
𝑐𝑜𝑠 3𝑥−1= 0; 𝑏) 𝑐𝑜𝑠2𝑥𝑐𝑜𝑡 𝑥 −𝜋
4 = 0
16 Giải các phương trình
𝑎) 2𝑐𝑜𝑠2𝑥 + 𝑐𝑜𝑠2𝑥 = 2; 𝑏) 𝑠𝑖𝑛2𝑥 − 2𝑐𝑜𝑠𝑥 = 0;
𝑐) 2cos22𝑥 + 3𝑠𝑖𝑛2𝑥 = 2; 𝑑) 𝑐𝑜𝑠2𝑥 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 2𝑐𝑜𝑠𝑥 + 1 = 0.
17 Giải các phương trình
𝑎) 𝑠𝑖𝑛𝑥 + 3𝑐𝑜𝑠𝑥 = 1; 𝑏) 3𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 𝑐𝑜𝑠2𝑥 = 2;
18 Giải các phương trình
𝑎) 𝑐𝑜𝑠2𝑥 − 3𝑠𝑖𝑛2𝑥 = 1 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥 ; 𝑏) 2𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑐𝑜𝑡𝑥 = 2𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 1
C Bài tập về nhà
1 Tình các giá trị còn lại của α, biết
𝑎) 𝑐𝑜𝑠𝛼 = 5
13, với 3𝜋
2 < 𝛼 < 2𝜋. 𝑏) 𝑠𝑖𝑛𝛼 = 0.8 với
𝜋
2 < 𝛼 < 𝜋 𝑐) 𝑡𝑎𝑛𝛼 =15
8, với 𝜋 < 𝛼 <3𝜋
2 . 𝑐) 𝑐𝑜𝑡𝛼 =−3, với
3𝜋
2 < 𝛼 < 2𝜋.
2.Cho tanα = 3 Tính 2𝑠𝑖𝑛𝛼 +3𝑐𝑜𝑠𝛼
4𝑠𝑖𝑛𝛼 −5𝑐𝑜𝑠𝛼 ; 3𝑠𝑖𝑛𝛼 −2𝑐𝑜𝑠𝛼
5𝑠𝑖𝑛 3 𝛼+4𝑐𝑜𝑠 3 𝛼
3 Đơn giản biểu thức
Trang 5Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia
𝑎)𝑐𝑜𝑠 𝜋
2− 𝛼 + sin 𝜋
2− 𝛼 − cos 𝜋
2+ 𝛼 − 𝑠𝑖𝑛 𝛼 +𝜋
2
4 Chứng minh rằng với mọi α ta có cos 𝛼 −2𝜋
3 = −𝑐𝑜𝑠 𝜋
3+ 𝛼
5 Giả sử trên đường tròn lượng giác, điểm xác định bởi số α nằm trong góc phần tư III của hệ toạ độ vuông góc gắn với đường tròn đó ( không nằm trên các trục toạ độ) Khi đó điểm xác định bởi các số :
𝛼 +𝜋
2; 𝛼 + 𝜋; −𝛼; −𝛼 +𝜋
2; −𝛼 + 𝜋 nằm trong góc phần tư nào ?
6 Cho cos𝛼 =−3
5 , 𝑠𝑖𝑛𝛼 < 0; 𝑠𝑖𝑛𝛽 =3
4; 𝑐𝑜𝑠𝛽 > 0
Hãy tính cos2α, sin2α, cos2β, sin2β, cos(α - β), sin(α + β)
7 Cho 𝑠𝑖𝑛𝛼 =−4
5 𝑣à 3𝜋
2 < 𝛼 < 2𝜋 Hãy tính 𝑐𝑜𝑠𝛼
2; 𝑠𝑖𝑛𝛼
2; 𝑡𝑎𝑛𝛼
2
8 Cho cosα = - 0,8 và 𝜋
2 < 𝛼 < 𝜋 Hãy tính 𝑐𝑜𝑠𝛼
2; 𝑠𝑖𝑛𝛼
2; 𝑡𝑎𝑛𝛼
2 9.Cho cosα = m (hay sin2α = m) Hãy tính 𝑐𝑜𝑠2𝛼; 𝑠𝑖𝑛22𝛼; 𝑡𝑎𝑛22𝛼 theo m ( giả sử tan2α xác định)
10 Cho cosα = 0,6 và sinα > 0 Tính cos 𝛼 +𝜋
3 , sin 𝛼 −𝜋
4 , tan(𝜋
6− 𝛼)
11 Cho 𝑠𝑖𝑛𝛼 − 𝑐𝑜𝑠𝛼 = 𝑚 Tính 𝑃 = 𝑠𝑖𝑛3𝛼 − 𝑐𝑜𝑠3𝛼
12 Rút gọn biểu thức 𝑠𝑖𝑛𝑎 +𝑠𝑖𝑛𝛽 cos (𝛼+𝛽)
𝑐𝑜𝑠𝑎 −𝑠𝑖𝑛𝛽 sin (𝛼+𝛽 )
13 Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện:
a) 𝑠𝑖𝑛𝐴 =𝑐𝑜𝑠𝐵 +𝑐𝑜𝑠𝐶
𝑠𝑖𝑛𝐵 +𝑠𝑖𝑛𝐶 thì tam giác ABC là tam giác vuông;
b) 𝑠𝑖𝑛𝐴
𝑠𝑖𝑛𝐵 =𝑐𝑜𝑠𝐵 +𝑐𝑜𝑠𝐶
𝑐𝑜𝑠𝐶 +𝑐𝑜𝑠𝐴 thì tam giác ABC là một tam giác vuông hoặc một tam giác cân
14 Giải các phương trình
𝑎) 𝑡𝑎𝑛𝑥 = − 3
2𝜋
5 ; 𝑐) tan 4𝑥 −𝜋
3 = 3 ; 𝑑) 𝑐𝑜𝑡 60
0 − 2𝑥 = −1
15 Giải các phương trình
𝑎) 𝑠𝑖𝑛2𝑥𝑐𝑜𝑡𝑥 = 0; 𝑏) 𝑐𝑜𝑡2𝑥𝑐𝑜𝑡3𝑥 = −1;
𝑐) tanxtan2x = −1 ; 𝑑) 𝑠𝑖𝑛3𝑥 + 𝑠𝑖𝑛5𝑥 = 0
16 Giải các phương trình
𝑎) 4𝑠𝑖𝑛𝑥𝑐𝑜𝑠𝑥𝑐𝑜𝑠4𝑥 = −1; 𝑏) 𝑡𝑎𝑛𝑥 = 3𝑐𝑜𝑡𝑥; 𝑐) 𝑐𝑜𝑠5𝑥𝑐𝑜𝑠𝑥 = 𝑐𝑜𝑠4𝑥
17 Giải các phương trình
𝑐) cotx − cot2x = tanx + 1; 𝑑)2𝑐𝑜𝑠2𝑥 − 𝑠𝑖𝑛2𝑥 − 4𝑐𝑜𝑠𝑥 + 2 = 0
18 Giải các phương trình
𝑎) 3𝑠𝑖𝑛𝑥 − 4𝑐𝑜𝑠𝑥 = 1; 𝑏) 3𝑐𝑜𝑠2𝑥 − 𝑠𝑖𝑛2𝑥 = − 2;
𝑐) 𝑐𝑜𝑠5𝑥 − 𝑠𝑖𝑛5𝑥 = −1; 𝑑) 𝑐𝑜𝑠𝑥 − 3𝑠𝑖𝑛𝑥 = 3
𝑒) 4 3𝑠𝑖𝑛𝑥𝑐𝑜𝑠𝑥 + 4𝑐𝑜𝑠2𝑥 − 2𝑠𝑖𝑛2𝑥 =5
2 ; 𝑓) 1 + 𝑐𝑜𝑡2𝑥 =1−𝑐𝑜𝑠 2𝑥
𝑠𝑖𝑛 2 2𝑥 -oo000oo -