1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề lượng giác ôn thi 12

5 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 459,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN TỔ TOÁN – TIN Giáo viên: Phan Đức Tiến Năm học 2015-2016 CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC ÔN THI T

Trang 1

Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

TỔ TOÁN – TIN

Giáo viên: Phan Đức Tiến Năm học 2015-2016

CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC

ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

QUỐC GIA

Trang 2

Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia

Chuyên đề 1-LƯỢNG GIÁC

A Kiến thức, kỹ năng cơ bản

1 Cung tròn Quan hệ giữa độ và radian

Cung tròn bán kính R có số đo radian bằng α (0 ≤ α ≤ 2π), có số đo bằng a0 (0 ≤ a ≤ 360), có độ dài bằng l thì : 𝛼

2𝜋 = 𝑎

360 ℎ𝑎𝑦 𝛼

𝜋 = 𝑎

180 , l = Rα

2 Bảng xác định dấu các giá trị lượng giác

Gtlg\phần

I II III IV

cosα + - - +

sinα + + - -

tanα + - + -

cotα + - + -

3 Công thức lượng giác cơ bản

Sin 𝛼 + 𝑘2𝜋 = 𝑠𝑖𝑛𝛼, 𝑐𝑜𝑠 𝛼 + 𝑘2𝜋 , tan 𝛼 + 𝑘𝜋 = 𝑡𝑎𝑛𝛼 , cot 𝛼 + 𝑘𝜋 = 𝑐𝑜𝑡𝛼, 𝑘 ∈ 𝑍 𝑡𝑎𝑛𝛼 = 𝑠𝑖𝑛𝛼

𝑐𝑜𝑠𝛼 = 1

𝑐𝑜𝑡𝛼 , 𝑐𝑜𝑡𝛼 = 𝑐𝑜𝑠𝛼

𝑠𝑖𝑛𝛼 = 1

𝑡𝑎𝑛𝛼 , 𝑡𝑎𝑛𝛼 𝑐𝑜𝑡𝛼 = 1 𝑠𝑖𝑛2𝛼 + 𝑐𝑜𝑠2𝛼 = 1, 1 + 𝑡𝑎𝑛2𝛼 = 1

𝑐𝑜𝑠2𝛼, 1 + 𝑐𝑜𝑡

2𝛼 = 1 𝑠𝑖𝑛2𝛼

4 Giá trị lượng giác của hai góc đối nhau α và -α

cos −𝛼 = 𝑐𝑜𝑠𝛼; 𝑠𝑖𝑛 −𝛼 = −𝑠𝑖𝑛𝛼; tan −𝛼 = −𝑡𝑎𝑛𝛼; cot −𝛼 = −𝑐𝑜𝑡𝛼

5 Giá trị lượng giác của hai góc bù nhau α và π – α

𝑠𝑖𝑛 𝜋 − 𝛼 = 𝑠𝑖𝑛𝛼; cos 𝜋 − 𝛼 = −𝑐𝑜𝑠𝛼; tan 𝜋 − 𝛼 = −𝑡𝑎𝑛𝛼; cot 𝜋 − 𝛼 = −𝑐𝑜𝑡𝛼

6 Giá trị lượng giác của hai góc chéo nhau α và 𝜋

2 − 𝛼 𝑠𝑖𝑛 𝜋

2− 𝛼 = 𝑐𝑜𝑠𝛼; cos

𝜋

2− 𝛼 = 𝑠𝑖𝑛𝛼; tan

𝜋

2− 𝛼 = 𝑐𝑜𝑡𝛼; cot

𝜋

2− 𝛼 = 𝑡𝑎𝑛𝛼

7 Giá trị lượng giác của hai góc hơn kém nhau 𝜋

2 hay hơn kém nhau π (suy ra từ 1., 2., 3.)

8 Công thức cộng

cos 𝛼 + 𝛽 = 𝑐𝑜𝑠𝛼𝑐𝑜𝑠𝛽 − 𝑠𝑖𝑛𝛼𝑠𝑖𝑛𝛽

cos 𝛼 − 𝛽 = 𝑐𝑜𝑠𝛼𝑐𝑜𝑠𝛽 + 𝑠𝑖𝑛𝛼𝑠𝑖𝑛𝛽;

sin 𝛼 + 𝛽 = 𝑠𝑖𝑛𝛼𝑐𝑜𝑠𝛽 + 𝑐𝑜𝑠𝛼𝑠𝑖𝑛𝛽 sin 𝛼 − 𝛽 = 𝑠𝑖𝑛𝛼𝑐𝑜𝑠𝛽 − 𝑐𝑜𝑠𝛼𝑠𝑖𝑛𝛽 tan 𝛼 + 𝛽 = 𝑡𝑎𝑛𝛼 + 𝑡𝑎𝑛𝛽

1 − 𝑡𝑎𝑛𝛼𝑡𝑎𝑛𝛽; tan 𝛼 − 𝛽 =

𝑡𝑎𝑛𝛼 − 𝑡𝑎𝑛𝛽

1 + 𝑡𝑎𝑛𝛼𝑡𝑎𝑛𝛽

9 Công thức nhân đôi

𝑐𝑜𝑠2𝛼 = 𝑐𝑜𝑠2𝛼 − 𝑠𝑖𝑛2𝛼 = 2𝑐𝑜𝑠2𝛼 − 1 = 1 − 2𝑠𝑖𝑛2𝛼 𝑠𝑖𝑛2𝛼 = 2𝑠𝑖𝑛𝛼𝑐𝑜𝑠𝛼; 𝑡𝑎𝑛2𝛼 = 2𝑡𝑎𝑛𝛼

1 − 𝑡𝑎𝑛2𝛼 10.Công thức hạ bậc

𝑐𝑜𝑠2𝛼 = 1 + 𝑐𝑜𝑠2𝛼

2 ; 𝑠𝑖𝑛

2𝛼 = 1 − 𝑐𝑜𝑠2𝛼

2 11.Công thức biến đổi tích thành tổng

𝑐𝑜𝑠𝑎𝑐𝑜𝑠𝑏 =1

2[cos 𝑎 + 𝑏 + cos 𝑎 − 𝑏 ] 𝑠𝑖𝑛𝑎𝑠𝑖𝑛𝑏 = −1

2[cos 𝑎 + 𝑏 − cos 𝑎 − 𝑏 ];

𝑠𝑖𝑛𝑎𝑐𝑜𝑠𝑏 =1

2[sin 𝑎 + 𝑏 + sin 𝑎 − 𝑏 ] cosasinb =1

2[sin a + b − sin 𝑎 − 𝑏 ]

12 Công thức biến đổi tổng thành tích

Trang 3

Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia

𝑐𝑜𝑠𝑎 + 𝑐𝑜𝑠𝑏 = 2𝑐𝑜𝑠 𝑎+𝑏

2 𝑐𝑜𝑠 𝑎−𝑏

2

𝑐𝑜𝑠𝑎 − 𝑐𝑜𝑠𝑏 = −2𝑠𝑖𝑛 𝑎+𝑏

2 𝑠𝑖𝑛 𝑎−𝑏

2

;

𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑠𝑖𝑛𝑏 = 2𝑠𝑖𝑛 𝑎+𝑏

2 𝑐𝑜𝑠 𝑎−𝑏

2

𝑠𝑖𝑛𝑎 − 𝑠𝑖𝑛𝑏 = 2𝑐𝑜𝑠 𝑎+𝑏

2 𝑠𝑖𝑛 𝑎−𝑏

2

13 Phương trình lượng giác cơ bản

a Phương trình sinx = a (aR)

+ Nếu a > 1 hoặc a < -1 : phương trình vô nghiệm

+ Nếu -1 ≤ a ≤ 1 : khi đó  α rad để sinα = a ta có công thức nghiệm

𝑠𝑖𝑛𝑥 = 𝑠𝑖𝑛𝛼 ⇔ 𝑥 = 𝛼 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍

𝑥 = 𝜋 − 𝛼 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 hay 𝑠𝑖𝑛𝑥 = 𝑎 ⇔ 𝑥 = 𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍

𝑥 = 𝜋 − 𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 , với −𝜋

2 ≤ 𝛼 ≤𝜋

2

Với 𝑠𝑖𝑛𝑥 = 𝑠𝑖𝑛𝛽0 ⇔ 𝑥 = 𝛽

0 + 𝑘3600, 𝑘 ∈ 𝑍

𝑥 = 1800− 𝛽0+ 𝑘3600, 𝑘 ∈ 𝑍

b Phương trình cosx = a (aR)

+ Nếu a > 1 hoặc a < -1 : phương trình vô nghiệm

+ Nếu -1 ≤ a ≤ 1 : khi đó  α rad để cosα = a ta có công thức nghiệm

𝑐𝑜𝑠𝑥 = 𝑐𝑜𝑠𝛼 ⇔ 𝑥 = 𝛼 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍

𝑥 = −𝛼 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 hay 𝑐𝑜𝑠𝑥 = 𝑎 ⇔ 𝑥 = 𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍

𝑥 = −𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘2𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 , với 0 ≤ 𝛼 ≤ 𝜋 Với 𝑐𝑜𝑠𝑥 = 𝑐𝑜𝑠𝛽0 ⇔ 𝑥 = 𝛽

0+ 𝑘3600, 𝑘 ∈ 𝑍

𝑥 = −𝛽0+ 𝑘3600, 𝑘 ∈ 𝑍

c Phương trình tanx = a (aR)

+ Điều kiện của phương trình 𝑥 ≠𝜋

2+ 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍

+ Khi đó  α rad để tanα = a ta có công thức nghiệm

𝑡𝑎𝑛𝑥 = 𝑡𝑎𝑛𝛼 ⇔ 𝑥 = 𝛼 + 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍

hay 𝑡𝑎𝑛𝑥 = 𝑎 ⇔ 𝑥 = 𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 , với −𝜋

2 < 𝛼 < 𝜋

2

Với 𝑡𝑎𝑛𝑥 = 𝑡𝑎𝑛𝛽0 ⇔ 𝑥 = 𝛽0+ 𝑘1800, 𝑘 ∈ 𝑍

d Phương trình cotx = a (aR)

+ Điều kiện của phương trình 𝑥 ≠ 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍

+ Khi đó  α rad để cotα = a ta có công thức nghiệm

𝑐𝑜𝑡𝑥 = 𝑐𝑜𝑡𝛼 ⇔ 𝑥 = 𝛼 + 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍

hay 𝑐𝑜𝑡𝑥 = 𝑎 ⇔ 𝑥 = 𝑎𝑟𝑐𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑘𝜋, 𝑘 ∈ 𝑍 , với 0 < 𝛼 < 𝜋

Với 𝑐𝑜𝑡𝑥 = 𝑐𝑜𝑡𝛽0 ⇔ 𝑥 = 𝛽0+ 𝑘1800, 𝑘 ∈ 𝑍

Chú ý Trong một công thức nghiệm, không được dùng đồng thời hai đơn vị độ và radian

14 Phương trình lượng giác thường gặp

a Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

Các phương trình dạng at2 + bt + c = 0 (a ≠ 0), Với t là một trong các hàm số lượng giác ( sinx, cosx, tanx, cotx)

b Phương trình bậc hai đối một hàm số lượng giác

Các phương trình dạng at + b = 0 (a ≠ 0), Với t là một trong các hàm số lượng giác ( sinx, cosx, tanx, cotx)

c Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

Xét phương trình

asinx + b cosx = c (1) Biến đổi phương trình (1) về dạng

𝑎𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑏𝑐𝑜𝑠𝑥 = 𝑎2+ 𝑏2sin 𝑥 + 𝛼 , trong đó 𝑐𝑜𝑠𝛼 = 𝑎

𝑎 2 +𝑏 2, 𝑠𝑖𝑛𝛼 = 𝑏

𝑎 2 +𝑏 2 ,

B Bài tập vận dụng

Trang 4

Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia

1 Cho 𝑠𝑖𝑛𝛼 =3

5 , với 𝜋

2 < 𝛼 < 𝜋 Tính cosα ĐS: 𝑐𝑜𝑠𝛼 = −4

5

2 Cho 𝑡𝑎𝑛𝛼 =−45, với 3𝜋

2 < 𝛼 < 2𝜋 Tính sinα và cosα ĐS: 𝑐𝑜𝑠𝛼 = 5

41, 𝑠𝑖𝑛𝛼 = − 4

41

3 Cho 𝑠𝑖𝑛𝛼 = −0.7 với 𝜋 < 𝛼 <3𝜋

2 Tính cosα và cotα ĐS: 𝑐𝑜𝑠𝛼 ≈ −0.71, 𝑐𝑜𝑡𝛼 ≈ 1.01

4 Đơn giản biểu thức

a) 𝑐𝑜𝑠 𝛼 −𝜋

2 + sin 𝛼 − 𝜋 ; 𝑏) cos 𝜋 − 𝛼 + 𝑠𝑖𝑛 𝛼 +𝜋

2

5 Chứng minh rằng với mọi α ta có:

a) 𝑠𝑖𝑛 5𝜋

4 + 𝛼 = − sin 3𝜋

4 − 𝛼 ; 𝑏) cos 𝛼 −2𝜋

3 = 𝑐𝑜𝑠 4𝜋

3 + 𝛼

6 Giả sử trên đường tròn lượng giác, điểm xác định bởi số α nằm trong góc phần tư II của hệ toạ độ vuông góc gắn với đường tròn đó ( không nằm trên các trục toạ độ) Khi đó điểm xác định bởi các số :

𝛼 +𝜋

2; 𝛼 + 𝜋; −𝛼; −𝛼 +𝜋

2; −𝛼 + 𝜋 nằm trong góc phần tư nào ?

7 Cho cos𝛼 =3

4, 𝑠𝑖𝑛𝛼 > 0; 𝑠𝑖𝑛𝛽 =3

5; 𝑐𝑜𝑠𝛽 < 0

Hãy tính cos2α, sin2α, cos2β, sin2β, cos(α + β), sin(α – β)

8 Cho 𝑠𝑖𝑛𝛼 =3

5 𝑣à 𝜋

2 < 𝛼 < 𝜋 Hãy tính 𝑐𝑜𝑠𝛼

2; 𝑠𝑖𝑛𝛼

2; 𝑡𝑎𝑛𝛼

2

9 Cho cosα = 0,6 và 0 < 𝛼 <𝜋

2 Hãy tính 𝑐𝑜𝑠𝛼

2; 𝑠𝑖𝑛𝛼

2; 𝑡𝑎𝑛𝛼

2

10 Cho tanα = 2 Tính sin2α, cos2α

11 Cho 𝑡𝑎𝑛𝛼

2 = 1

3 Tính 𝑃 =1−𝑐𝑜𝑠𝛼

𝑠𝑖𝑛𝛼 + 1

𝑡𝑎𝑛𝛼 + 4𝑠𝑖𝑛𝛼

12 Rút gọn biểu thức 𝑠𝑖𝑛 2𝑎 +𝑠𝑖𝑛𝑎

1+𝑐𝑜𝑠 2𝑎+𝑐𝑜𝑠𝑎

13 Giải các phương trình

𝑎) 𝑠𝑖𝑛𝑥 = − 3

1

4 ; 𝑐) sin 𝑥 −𝜋

3 = −

1

2; 𝑑) 𝑐𝑜𝑠2𝑥 = 3.

14 Giải các phương trình

𝑎) 𝑠𝑖𝑛3𝑥 − 𝑐𝑜𝑠2𝑥 = 0; 𝑏) 𝑐𝑜𝑠𝑥

2 = −cos⁡(2𝑥 − 30

0) ; 𝑐) 3tanx + 3 2𝑠𝑖𝑛𝑥 − 1 = 0; 𝑑) 𝑐𝑜𝑠3𝑥 − 𝑠𝑖𝑛2𝑥 = 0

15 Giải các phương trình

𝑎) 𝑠𝑖𝑛 3𝑥

𝑐𝑜𝑠 3𝑥−1= 0; 𝑏) 𝑐𝑜𝑠2𝑥𝑐𝑜𝑡 𝑥 −𝜋

4 = 0

16 Giải các phương trình

𝑎) 2𝑐𝑜𝑠2𝑥 + 𝑐𝑜𝑠2𝑥 = 2; 𝑏) 𝑠𝑖𝑛2𝑥 − 2𝑐𝑜𝑠𝑥 = 0;

𝑐) 2cos22𝑥 + 3𝑠𝑖𝑛2𝑥 = 2; 𝑑) 𝑐𝑜𝑠2𝑥 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 2𝑐𝑜𝑠𝑥 + 1 = 0.

17 Giải các phương trình

𝑎) 𝑠𝑖𝑛𝑥 + 3𝑐𝑜𝑠𝑥 = 1; 𝑏) 3𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 𝑐𝑜𝑠2𝑥 = 2;

18 Giải các phương trình

𝑎) 𝑐𝑜𝑠2𝑥 − 3𝑠𝑖𝑛2𝑥 = 1 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥 ; 𝑏) 2𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑐𝑜𝑡𝑥 = 2𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 1

C Bài tập về nhà

1 Tình các giá trị còn lại của α, biết

𝑎) 𝑐𝑜𝑠𝛼 = 5

13, với 3𝜋

2 < 𝛼 < 2𝜋. 𝑏) 𝑠𝑖𝑛𝛼 = 0.8 với

𝜋

2 < 𝛼 < 𝜋 𝑐) 𝑡𝑎𝑛𝛼 =15

8, với 𝜋 < 𝛼 <3𝜋

2 . 𝑐) 𝑐𝑜𝑡𝛼 =−3, với

3𝜋

2 < 𝛼 < 2𝜋.

2.Cho tanα = 3 Tính 2𝑠𝑖𝑛𝛼 +3𝑐𝑜𝑠𝛼

4𝑠𝑖𝑛𝛼 −5𝑐𝑜𝑠𝛼 ; 3𝑠𝑖𝑛𝛼 −2𝑐𝑜𝑠𝛼

5𝑠𝑖𝑛 3 𝛼+4𝑐𝑜𝑠 3 𝛼

3 Đơn giản biểu thức

Trang 5

Lượng giác ôn thi tốt nghiệp quốc gia

𝑎)𝑐𝑜𝑠 𝜋

2− 𝛼 + sin 𝜋

2− 𝛼 − cos 𝜋

2+ 𝛼 − 𝑠𝑖𝑛 𝛼 +𝜋

2

4 Chứng minh rằng với mọi α ta có cos 𝛼 −2𝜋

3 = −𝑐𝑜𝑠 𝜋

3+ 𝛼

5 Giả sử trên đường tròn lượng giác, điểm xác định bởi số α nằm trong góc phần tư III của hệ toạ độ vuông góc gắn với đường tròn đó ( không nằm trên các trục toạ độ) Khi đó điểm xác định bởi các số :

𝛼 +𝜋

2; 𝛼 + 𝜋; −𝛼; −𝛼 +𝜋

2; −𝛼 + 𝜋 nằm trong góc phần tư nào ?

6 Cho cos𝛼 =−3

5 , 𝑠𝑖𝑛𝛼 < 0; 𝑠𝑖𝑛𝛽 =3

4; 𝑐𝑜𝑠𝛽 > 0

Hãy tính cos2α, sin2α, cos2β, sin2β, cos(α - β), sin(α + β)

7 Cho 𝑠𝑖𝑛𝛼 =−4

5 𝑣à 3𝜋

2 < 𝛼 < 2𝜋 Hãy tính 𝑐𝑜𝑠𝛼

2; 𝑠𝑖𝑛𝛼

2; 𝑡𝑎𝑛𝛼

2

8 Cho cosα = - 0,8 và 𝜋

2 < 𝛼 < 𝜋 Hãy tính 𝑐𝑜𝑠𝛼

2; 𝑠𝑖𝑛𝛼

2; 𝑡𝑎𝑛𝛼

2 9.Cho cosα = m (hay sin2α = m) Hãy tính 𝑐𝑜𝑠2𝛼; 𝑠𝑖𝑛22𝛼; 𝑡𝑎𝑛22𝛼 theo m ( giả sử tan2α xác định)

10 Cho cosα = 0,6 và sinα > 0 Tính cos 𝛼 +𝜋

3 , sin 𝛼 −𝜋

4 , tan(𝜋

6− 𝛼)

11 Cho 𝑠𝑖𝑛𝛼 − 𝑐𝑜𝑠𝛼 = 𝑚 Tính 𝑃 = 𝑠𝑖𝑛3𝛼 − 𝑐𝑜𝑠3𝛼

12 Rút gọn biểu thức 𝑠𝑖𝑛𝑎 +𝑠𝑖𝑛𝛽 cos ⁡(𝛼+𝛽)

𝑐𝑜𝑠𝑎 −𝑠𝑖𝑛𝛽 sin ⁡ (𝛼+𝛽 )

13 Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện:

a) 𝑠𝑖𝑛𝐴 =𝑐𝑜𝑠𝐵 +𝑐𝑜𝑠𝐶

𝑠𝑖𝑛𝐵 +𝑠𝑖𝑛𝐶 thì tam giác ABC là tam giác vuông;

b) 𝑠𝑖𝑛𝐴

𝑠𝑖𝑛𝐵 =𝑐𝑜𝑠𝐵 +𝑐𝑜𝑠𝐶

𝑐𝑜𝑠𝐶 +𝑐𝑜𝑠𝐴 thì tam giác ABC là một tam giác vuông hoặc một tam giác cân

14 Giải các phương trình

𝑎) 𝑡𝑎𝑛𝑥 = − 3

2𝜋

5 ; 𝑐) tan 4𝑥 −𝜋

3 = 3 ; 𝑑) 𝑐𝑜𝑡 60

0 − 2𝑥 = −1

15 Giải các phương trình

𝑎) 𝑠𝑖𝑛2𝑥𝑐𝑜𝑡𝑥 = 0; 𝑏) 𝑐𝑜𝑡2𝑥𝑐𝑜𝑡3𝑥 = −1;

𝑐) tanxtan2x = −1 ; 𝑑) 𝑠𝑖𝑛3𝑥 + 𝑠𝑖𝑛5𝑥 = 0

16 Giải các phương trình

𝑎) 4𝑠𝑖𝑛𝑥𝑐𝑜𝑠𝑥𝑐𝑜𝑠4𝑥 = −1; 𝑏) 𝑡𝑎𝑛𝑥 = 3𝑐𝑜𝑡𝑥; 𝑐) 𝑐𝑜𝑠5𝑥𝑐𝑜𝑠𝑥 = 𝑐𝑜𝑠4𝑥

17 Giải các phương trình

𝑐) cotx − cot2x = tanx + 1; 𝑑)2𝑐𝑜𝑠2𝑥 − 𝑠𝑖𝑛2𝑥 − 4𝑐𝑜𝑠𝑥 + 2 = 0

18 Giải các phương trình

𝑎) 3𝑠𝑖𝑛𝑥 − 4𝑐𝑜𝑠𝑥 = 1; 𝑏) 3𝑐𝑜𝑠2𝑥 − 𝑠𝑖𝑛2𝑥 = − 2;

𝑐) 𝑐𝑜𝑠5𝑥 − 𝑠𝑖𝑛5𝑥 = −1; 𝑑) 𝑐𝑜𝑠𝑥 − 3𝑠𝑖𝑛𝑥 = 3

𝑒) 4 3𝑠𝑖𝑛𝑥𝑐𝑜𝑠𝑥 + 4𝑐𝑜𝑠2𝑥 − 2𝑠𝑖𝑛2𝑥 =5

2 ; 𝑓) 1 + 𝑐𝑜𝑡2𝑥 =1−𝑐𝑜𝑠 2𝑥

𝑠𝑖𝑛 2 2𝑥 -oo000oo -

Ngày đăng: 23/12/2016, 14:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng xác định dấu các giá trị lượng giác - chuyên đề lượng giác ôn thi 12
2. Bảng xác định dấu các giá trị lượng giác (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w