1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề lương giác ôn tâp thi thpt quốc gia

12 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 861,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải Bài 10 Giải phương trình cos 1 sin... Tính giá trị của biểu thức cot tan cot tan  .

Trang 1

:

LƯƠNG GIÁC

CHUYÊN ĐỀ

2

LƯƠNG GIÁC

Trang 3

II/ PHẦN 2: BÀI TẬP

Giải

sin 2x 1 6sinxcos 2x

Û (sin 2x 6sin ) (1 cos 2 ) 0x   x

Û 2sinxcosx 32sin2x0

Û2sinxcosx 3 sin x 0

sin 0

sin cos 3( )

x

Û x k  Vậy nghiệm của PT là x k k Z ,  Bài 1: Giải phương trình sin 2x 1 6sinxcos 2x

Bài 2 Giải phương trình: 2cos2x8sinx 50. :

Trang 4

0 5 sin 8 2

cos

0 3 sin 8 sin

 Û

2

1 sin

) ( 2

3 sin

x



Z

2 6

5 2 6

k

Giải

sin cos 0 sin cos 1 0

4

xx Û x  k k Z 

2 1

2

x k

Giải

sin 3 cos3x sin

3

Suy ra phương trỡnh cú cỏc nghiệm:

6

x  k ;

x k (với k  )

Giải

Đặt sinx + cosx = t (t  2)  sin2x = t2 - 1

Û t2 2 2t 6 0 Û t  2 (t/m)

+Giải được phương trỡnh sinx + cosx =  2 … Û os( ) 1

4

c x  

+ Lấy nghiệm

Kết luận : 5 2

4

x  k  ( kZ) hoặc dưới dạng đỳng khỏc

+ Phơng trình tơng đơng với phơng trình

sinxcosx 1 cos xsinx 0

Bài 3 Giải cỏc phương trỡnh sau: cosx c os2xsinx 0

:

Bài 4: Giải phương trỡnh: sin 3x 3 cos3x 2sinx 0

Bài 5: Giải phương trỡnh: sin 2 x  2 2(s inx+cosx)=5

Bài 6: Giải phương trỡnh: 1 cos sin 2 sin 2 7

x

x

Trang 5

x

x

k x

x

(1)Û 1 cos x cosxsin xsinx sin 2x cos 2x

cos 2 cosx x sinx 1 0

cos 2 0

1 sin

x

x

k

x Û x   k 

+)

 

 

2 1

sin

2

2

x

  

Vậy (1) có nghiệm  

k

x   k 

Giải

2

3 sin 2 cos 2 4sin 1 2 3 sin cos 1 cos 2 4sin 0

2 3 sin cos 2sin 4sin 0 2sin 3 cos sin 2 0

sin 0 sin 0

3 cos sin 2

x

k

Giải

Bài 7: Giải phương trình sau: 3 sin 2x cos 2x4sinx 1

Bài 8: Giải phương trình cos 2 cos x x  cos x  sin 2 sin x x

Bài 9: Giải phương trình: cos 2x ( 1  2 cosx)(sinx cosx)  0

Trang 6

PTcos 2x ( 1  2 cosx)(sinx cosx)  0 Ûsinx cosx(cosx sinx 1 )  0

 Û

 Û

 Û

2 ,

2 2

4 1

4 sin 2

0 4 sin 2 0

1 sin cos

0 cos sin

k x

k x

k x

x

x x

x

x x

x kx kx  kkZ

Giải

Điều kiện: sinx 1 (*)

PT tương đương với cos cos2 cos 0

cos 1

x

x

Hay

sin 1

sin 1 ( )

cos 1

x

x

Vậy nghiệm của phương trình là: 2 ; 2 , ( )

2

x kx k  k 

Giải

a) 4sinx + cosx = 2 + sin2x (1)

Û 4sinx + cosx = 2 + 2 sinx.cosx Û 2sinx(2 –cosx) – (2 – cosx) = 0

Û (2 – Cosx) ( 2Sinx -1) = 0

Û

2 1

) ( 0 2

Sinx

VN Cosx

2 6 5

2

k x

k x

Kết luận

Giải

Bài 10 Giải phương trình cos 1 sin

1 sin

x

x

x  

 :

Bài 11: Giải phương trình 4sinx + cosx = 2 + sin2x

Bài 12 Giải phương trình cos 2 cos x x  cos x  sin 2 sin x x:

Trang 7

ĐK:

sin 2 0

2 cos 0

4

x

x

Với ĐK pt tan 2 tan

Û      

2

Kết hợp ĐK, ta có nghiệm: ,

4

x k k  

Giải

sin 2x cosxsinx1 (1)

(1) Û (sinx cos )(1 sinxx cos ) 0x

sin cos 0

1 sin cos 0

3

2

k Z

  



Giải

Bài 13: Giải phương trình cot 2 1 tan

1 tan

x x

x

Bài 14: ) Giải phương trình : sin 2x cosxsinx1 (x R )

cos x   cos x   

Trang 8

b) Đặt t =

3

cos x  

6 / 5( )

t t

   Û  

2

t  ta có

3

cos x  

2 2

2

3

x k



Giải

Khi đó , phương trình tương đương với :

2

os2 cos 2 3cos 2 0

os2 0

2 os2 3cos 2 0

c x

 



Vậy nghiệm phương trình là: ; 2 2

x kx  k

Giải

PT (1)Û sin 2xcos 2x3sinxcosx2

Û 2sin cosx x 3sinx2cos2x cosx 3 0

     

3

2

 Û

sin 1 2 2

x

 

 

(k  )

Phương trình có các nghiệm: 2 , 2

2

x  kx  k (k  )

Bài 16: 2 os 2c 2 x3cos3x4 cos 2x3cosx0

Bài 17: 2 sin 2 3sin cos 2

4

Bài 18: Giải phương trình: cot 2 1 tan

1 tan

x x

x

Trang 9

Giải

ĐK:

sin 2 0

2 cos 0

4

x

x

Với ĐK pt tan 2 tan

Û      

2

Kết hợp ĐK, ta có nghiệm: ,

4

x k k  

Giải

Ta có: (sinx cosx)  2   1 cosx Û 1 2sinxcosx 1 cosx   

Û cosx(2sinx-1) 0 

Û



cosx 0

1 sinx=

2

 

 

2 x= k2 (k Z).

6 5

6

Giải

+ Biến đổi được 12

A

 + Thay cos 4

5

  , ta được 25

7

A 

Lưu ý HS có thể tính sin , suy ra tan , cot  , thay vào A

Bài 19: Giải phương trình: (sinx cosx)  2   1 cosx

Bài 20: Biết cos 4

5

  và 00  900 Tính giá trị của biểu thức cot tan

cot tan

Trang 10

2

1 tan

P

=

(1 tan ) tan (1 2 )2 10

-Giải

3

1 tan

Giải

Ta có: sin a +cosa= 1,25 25

1 sin 2

16

a

9 sin 2

16

a

cos 2 1 sin

16

p< <p

)

9 7 tan 2

35

a

=-Giải

3

8 cos 2 sin cos

A

8 2 tan (1 tan ) 2(1 tan ) tan

Bài 21: Biết cos 4

5

  và 00  900 Tính giá trị của biểu thức cot tan

cot tan

Bài 22: Cho tan 3 Tính 3sin3 2cos3

5sin 4cos

Bài 23: Cho sin a +cosa= 1,25 và π π

< a <

4 2 Tính sin 2a, cos 2a và tan2a.

Bài 24: Cho góc thỏa mãn tan 2 Tính

3

8 cos 2 sin cos A

2 cos sin

Trang 11

3 2 3 2

2(1 tan ) tan 2(1 2 ) 2 2

Giải

c A

c

c        Û c    c   do  

Thay sin 4, os 3

40

A 

Giải

cos 1 sin

5 ( ; )

2

2 5

nên cos <0

Do đó cos

Do



5( 3 2)

a

Giải

a) Vì

2

  nên sin 0; cos 0

25

Bài 25: Cho gĩc a thỏa mãn

2

p < <a p và sin 4

5

1 os

c A

c

a a

=

-Bài 26: Cho gĩc ( ; )

2

5

  Tính sin(

6

  )

Bài 27) Cho gĩc  thỏa mãn

2

sin

5

  Tính 1 tan

sin 2

Trang 12

lại có 3

cos

5

x  ( vì cos 0)

Suy ra

1

A

Giải

16

7 16

9 1 sin 1 sin

 Û

2

3

4

7 sin

0 sin      

8

21 3 4

7 2

3 4

3 2

1 sin 3 sin cos 3

cos 3

cos           

Bài 28) Cho góc  thỏa: 2

2

3

và cos  43 Tính .

3

Ngày đăng: 05/07/2015, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w