Mục tiêu: * Kiến thức: Học sinh được củng cố các kiến thức về tìm ƯCLN, tìm các ƯC thông qua tìm ƯCLN * Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố; tìm ước chung lớn [r]
Trang 1Tuần 11 Ngày soạn: 19/10/09
Tiết 31
§17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
I Mục tiêu:
*
cùng nhau, ba nguyên cùng nhau
* Kỹ năng: sinh " tìm hai hay "% cách phân tích các ra +
nguyên #
* Thái
II Chuẩn bị:
- GV: 3 4 màu, "5 ' 6
- HS: 8 "9 "5 nhóm, bút <
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
- GV ghi => tra lên "5
' 62
HS1:- @ nào là giao hai
A' 'B
- 7C bài 172 (SBT)
HS 2:-
hai hay B
- 7C bài 171 (SBT)
Sau : GV yêu 4 3 HS J
bài lên "5 và C bài HS
- GV (nêu <- H2 có cách nào
khác
hay không?
- HS lên "5 *5 M câu N và làm bài
"5 ' 6
- HS1: a) A B = {mèo}
b) A B = {1; 4}
c) A B =
- HS2:
Cách chia
7
nhóm
7 nam
U V
nhóm
7
W U V
nhóm
- HS A xét bài các bài trên
"5#
Hoạt động 2: Ước chung lớn nhất (12 phút)
- Tìm A' ' F?EHS FIXHS
F?ESIXH# Tìm , -
trong A' ' F?ES 30)
- GV , ] và ký
]
- 1A hai hay
- Hãy nêu A xét < quan ]
W và trong ví K6
trên
- Tìm (5; 1); (12;
30; 1)
- Chú ý: trong các _
HS a b nhóm ] bài làm trên "5 nhóm
F?EH = {1;2;3;4;6;12}
FIXH = {1;2;3;5;6;10;15;30}
(12;30) = {1; 2;3;6}
7 , - trong A' ' các
(12; 30) là 6
HS ' 4 : khung trong SGK tr.54
1) Ước chung lớn nhất:
Trang 22 GV treo "5 ' 6 có
ghi d ' 4 : khung, ' 4
A xét và chú ý eb HS phát "> a
Hoạt động 3: Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố (15 phút)
- Tìm FIYS 84; 168)
- Hãy phân tích 36; 84; 168 ra
+ nguyên
- 7 nào là TSNT chung ba
trên trong Ka phân tích ra
TSNT? Tìm TSNT chung <,
g N -B Có A xét gì <
TSNT
-
các TSNT chung, > có
ta A' TSNT chung <,
g N - nó @+ :
rút ra quy
-
- Tìm (12; 30)
- ?2: Tìm (8; 9)
- A xét hai 8 và 9?
-
15)
- Tìm (24; 16; 8)
- Quan sát k > ba
_ cho
=> Chú ý SGK tr.55
HS làm bài theo
36 = 22.32
84 = 22.3.7
168 = 23.3.7
- 7 2 và 3
- 7 g N - + nguyên
2 là 2, 3 là 1
- 7 7 không ' 5 là + TSNT chung ba trên vì nó = có trong Ka phân tích ra TSNT
36
- (36; 84; 168) = 22.3 = 12
- Hãy nêu ba
hai hay , i
1
12 = 22.3 30 = 2.3.5
=> (12; 30) = 2.3 = 6
8 = 23 9 = 32 1A 8 và 9 không có TSNT chung
=> FfS 9) = 1
24 8
8 còn a
=> (24; 16; 8) = 8
HS phát "> a ' 4 chú ý trong SGK
Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)
Bài 139 tr.56 SGK: Tìm
2
a) 56 và 140
b) 24; 84 và 180
c) 60 và 180
d) 15 và 19
Bài 140 tr.56: Tìm 2
a) 16; 80 và 176
b) 18; 30 và 77
GV yêu 4 HS làm bài vào
"5 ' 6 GV thu 5 bài nhanh
- > - >
HS làm bài vào "5 ' 62 a) (56; 140) = 28 b) (24; 84; 180) = 12 c) (60; 180) = 60 d) (15; 19) = 1
a) (16; 80; 176) = 16 b) (18; 30; 77) =1
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ bài trong SGK và trong <U ghi
+ BTVN: 141, 142 tr.56 (SGK) + 176 (SBT)
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tuần 11 Ngày soạn: 22/10/09
Tiết 32
§17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT (tt) - LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
*
*
* Thái độ: sinh " quan sát, tìm tòi k > các bài A' > áp K6 nhanh.
II Chuẩn bị:
- GV: 3 4 màu, "5 ' 6
- HS: 8 "9 "5 nhóm, bút <
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (9 phút).
GV ghi => tra lên "5
' 62
HS1:
- hai hay
@ nào là hai nguyên
cùng nhau? Cho ví K6#
- Làm bài A' 141 SGK
- Tìm F?ZS 30; 90)
HS 2:
- Nêu quy
hai hay , i 1
- Làm bài A' 176 (SBT)
Sau : GV yêu 4 2 HS
J bài lên "5 và C bài
cho >
HS lên "5 *5 M câu N và làm bài ' 6
HS1:
8 và 9 là hai nguyên cùng nhau mà
5 hai là '
F?ZS 30; 90) = 15 vì 30 15; 90
15 HS2:
a) FTXS 60) = 22.5 = 20 b) FIYS 60; 72) = 22.3 = 12 c) F?IS 20) = 1
d) FEfS 39; 35) = 1
HS A xét bài các bài trên "5#
Hoạt động 2: Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN (10 phút)
-
12 và 30
F?ES 30) Do : > tìm
F?ES 30) ta tìm
F?ES 30); sau : tìm
F?ES 30) = 6 (theo ?1)
1A F?ES 30) = FYH =
{1; 2; 3; 6}
* 2 Tìm nhiên a
" *% 56 a; 140 a?
- sinh a b nhóm
- Tìm F?ES 30) Tìm các
Vì 56 a; 140 a => a FZYS 140)
FZYS 140) = 22.7 = 28 1A
aFZYS?TXH = {1;2;4;7;14;28}
Tìm F?ES 30) Tìm các
Vì 56 a; 140 a => a
FZYS 140)
FZYS 140) = 22.7 = 28
1AFZYS?TXH = {1;2;4;7;14;28}
Trang 4Tìm *r tìm
GV yêu
xác
b > => tra
- Bài 143 (SGK) Tìm
nhiên a , - " *%
420 a và 700 a
Bài 144 (SGK): Tìm các
chung , i 20 144 và
192
- Bài 145 SGK: sb dài ,
- a hình vuông
(tính "% cm) là
(75; 105)
Bài tập: Tìm hai nhiên
" t chúng "% 84
và chúng "% 6
GV
a) F?YSETH = 8
(16; 24) = {1; 2; 4; 8}
b) F?fXSEITH = 18
(180; 234) = {1; 2; 3; 6,9,18}
c) FYXS 90; 135) = 15
(60; 90; 135) = {1; 3; 5; 15}
a là FTEXS 700) => a = 140
F?TTS 192) = 48
F?TTS 192) = {1;2;3;4;6;8;12;24;48}
20 là 24; 48
HS bài
FDZS 105) = 15 s&' 2 15 cm
0 hai ' 5 tìm là a và b (a b) Ta
có FS b) = 6
1; b = 6b1 Trong : (a1;b1) = 1
Do a + b = 84 => 6 (a1 + b1) = 84
1 + b1 = 14
k' a1; b1 nguyên cùng nhau,
có
b1 13 11 9 => b 78 66 54
a) F?YSETH = 8
(16; 24) = {1; 2; 4; 8} b) F?fXSEITH = 18
(180; 234) = {1; 2; 3; 6,9,18}
c) FYXS 90; 135)=15
(60; 90; 135) = {1; 3; 5; 15}
Bài 143 (SGK)
a là FTEXS 700)
=> a = 140 Bài 144 (SGK):
F?TTS 192) = 48
F?TTS 192) = {1;2;3;4;6;8;12;24;48}
192 , i 20 là 24; 48 Bài 145 SGK
FDZS 105) = 15 s&' 2 15 cm
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
+ bài trong SGK và trong <U ghi
+ BTVN: 177, 178, 180, 183 (SBT) + 146 tr.57 (SGK)
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5Tuần 11 Ngày soạn: 26/10/09
Tiết 33
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
*
*
* Thái độ: 1A K6 trong <] 5 bài A'#
II Chuẩn bị:
- GV: 3 4 màu, "5 ' 6
- HS: 8 "9 "5 nhóm, bút <
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
- GV ghi => tra lên "5 ' 62
HS1:
- Nêu cách tìm "% cách
phân tích ra + nguyên #
- Tìm nhiên a , - "
*% 480 a và 600 a
HS 2:
- Nêu cách tìm
tìm #
- Tìm *r tìm
F?EYSE?XShXH
- Sau : GV cho HS A xét cách
trình bày và b dung bài làm
+ HS
- Yêu 4 3 HS J bài lên "5 và
cho >#
- HS lên "5 *5 M câu N và làm bài
bài A' vào "5 ' 6
- eb dãy làm bài và *5 M câu N HS1
- eb dãy làm bài A' và *5 M
câu N HS 2
- HS A xét bài các bài trên "5#
- Ba HS mang bài lên cho GV
-
Hoạt động 2: Luyện tập (26 phút)
Bài 146 (SGK): Tìm nhiên "
*% 112 x; 140 x và 10 < x < 20.
- GV cùng HS phân tích bài toán >
cách 5#
112 x và 140 x u N x quan
- e tìm (112; 140) em ' 5
làm
- c `5 bài toán x ' 5 N mãn
=] gì?
- GV cho HS 5 bài 146 *r treo
"5 ' 6 ghi { M 5 m
- HS bài, *5 M câu N
- Theo dõi và làm bài
x (112;140)
- Tìm LN (112; 140), sau
10 < x < 20
- Quan sát, ' thu
Bài 146 (SGK):
12 x và 140 x x
F??ES 140)
(112;140) = 28
(112; 140) = {1; 2; 4; 7; 14; 28)}
Vì 10 < x < 20 1A x = 14 N mãn các =] bài
Trang 6- Bài 147 (SGK):
- GV t u a b theo nhóm
cho HS
a) 0 bút trong V b' là a,
theo
(hay 28 a)
b) Mai mua bao nhiêu b' bút chì
màu?
Lan mua bao nhiêu b' bút chì màu?
- GV => tra trên "5 ' 6 bài 1
5 nhóm
- Bài 148: GV sinh
bài
- GV - > bài làm b
HS
(112;140) = 28
(112; 140) = {1; 2; 4; 7; 14;
28)}
Vì 10 < x < 20 1A x = 14 N mãn các
=] bài
- HS bài
- HS làm <] theo nhóm
@+ câu a a FEfS 36) và
a < 2
(28; 36) = 4
(28; 36) = {1; 2; 3}
Vì a>2 a = 4 N mãn
=] bài
b) Mai mua 7 hôp bút
Lan mua 9 b' bút
- HS phân tích bài toán
- Tìm liên quan các Ka bài _ làm U trên > áp K6 cho nhanh
- HS b A' làm bài: 7 t
- là FTfSDEHOET Khi : V t có nam là:
48 : 24 = 2 (Nam)
và V t có W là:
72 : 24 = 3 FWH
- Mang bài cho GV -#
Bài 147 (SGK):
a) 0 bút trong V b'
là a, theo bài ta có: a là
và a<2
(28; 36) = 4
(28; 36) = {1; 2; 3}
Vì a>2 a = 4 N mãn =] bài
Bài 148 (SGK):
7 t - là (48; 72) = 24
Khi : V t có nam là:
48 : 24 = 2 (Nam)
và V t có W là:
72 : 24 = 3 FWH
Hoạt động 3: Giới thiệu một số thuật toán ơclít tìm ưcln của hai so (10 phút)
phân tích ta TSNT
- Chia , cho N
-
-
chia
-
cùng là ' 5 tìm
- Tìm (135; 105)
135 105
105 30 1
30 15 3
0 2 1A ( 135; 150) = 15
- HS C K6 A toán })
> tìm (46; 72) U bài A' 148
72 48
48 24 1
0 2 7 chia cùng là 24 1A (48; 72) = 24
* @ A toán }
Tìm (135; 105)
135 105
105 30 1
30 15 3
0 2 1A ( 135; 150) = 15
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nha (2 phút)
- Ôn a bài- Làm bài A' 182, 184, 186, 187 (SBT)
- Nghiên
... 3Tuần 11 Ngày soạn: 22/10/09
Tiết 32
§17 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT (tt) - LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:... gì?
- GV cho HS 5 1 46 *r treo
"5 '' 6 ghi { M 5 m
- HS bài, *5 M câu N
- Theo dõi làm
x (112 ;140)
- Tìm LN (112 ; 140),...
- GV => tra "5 '' 6
nhóm
- Bài 148: GV sinh
bài
- GV - > làm b
HS
(112 ;140) = 28
(112 ;