Vai trò: •Chất dinh dưỡng và dự trữ •Cung cấp năng lượng 30% •Dung môi hòa tan vitamin A,D,E,K •Chất tạo hình lipoprotein: thành phần cấu tạo của vách tế bào và màng ty thể •Chất cách nh
Trang 1CHƯƠNG 2
LIPID
Trang 214/01/11 MÃ MH 603005 CHƯƠNG 2 LIPID2
ĐẠI CƯƠNG
Lipid là nhóm chất không đồng nhất, có hai đặc điểm:
•Không tan trong nước
•Tan trong dung môi hữu cơ như ether,
chloroform, benzen, alcool, aceton.
Vai trò:
•Chất dinh dưỡng và dự trữ
•Cung cấp năng lượng (30%)
•Dung môi hòa tan vitamin A,D,E,K
•Chất tạo hình (lipoprotein: thành phần cấu tạo của vách tế bào và màng ty thể)
•Chất cách nhiệt và cách điện
•Cung cấp nước nội sinh
Trang 3PHÂN LOẠI
Thành phần cấu tạo: alcool và acid béo
1.Lipid đơn giản
• Mỡ trung tính = Triacylglycerol: ester của aid béo
và glycerol Mỡ ở dạng lỏng gọi là dầu
• Sáp: ester của acid béo và alcool cao phân tử hơn glycerol
Trang 4* Acid béo no: CnH2n +1 COOH
Acid acetic: CH3COOH
Acid propionic: C2H5COOH
Acid butyric: C3H7COOH
Acid palmitic: C15H31COOH
Acid stearic: C17H35COOH
Acid lignoceric: C23H47COOH
Trang 5•Acid béo không no:
1 nối đôi CnH2n-1COOH
2 nối đôi CnH2n-3COOH
3 nối đôi CnH2n-5COOH
4 nối đôi CnH2n-7COOH
Acid béo thiết yếu là acid béo cần thiết cho cơ thể động vật, cơ thể động vật không tổng hợp được, phải được cung cấp từ thức ăn Nếu thiếu sẽ có tình trạng bệnh lý (hoại tử, sinh sản kém)
Các acid béo thiết yếu:
Acid linoleic C18: 29,12
Acid linolenic C18: 39,12,15
Acid arachidonic C20: 45,8,11,14
Trang 614/01/11 MÃ MH 603005 CHƯƠNG 2 LIPID6
ACID BÉO THIẾT YẾU
Trang 7• Thức ăn có nhiều ω 3 = acid linolenic
là dầu hạt lanh, hạt bí ngô, hạt hạnh, rau cải màu xanh, dầu cá thu, cá hồi, cá cơm, dầu olive, thịt trứng… có thể điều trị
chống các bệnh thoái hóa (bệnh ung thư, tim mạch), bệnh thần kinh, tăng cường hệ miễn dịch và tăng chức năng não
• DHA (docosahexaenoic acid) cần thiết
cho việc phát triển chất xám não người và võng mạc mắt, cần cho mọi giai đoạn của đời người
Trang 9ACID BÉO THIẾT YẾU = vitamin F
• Triệu chứng thiếu acid béo thiết yếu
Trang 13Cholesterol
HO
Trang 15CÔNG THỨC HÓA HỌC
Lipid đơn giản
TRIACYLGLYCEROL
Trang 17ACID PHOSPHATIDIC
• Aicd phosphatidic là chất trung gian trong
tổng hợp triacylglycerol và phospholipid
• Là thành phần của lipoprotein, cấu tạo
màng tế bào và vỏ sợi thần kinh
• Tham gia chống đông máu
• Cung cấp nhóm phosphate
• 90% phospholipid được tổng hợp trong
gan
Trang 18H2C O
phosphatidylcholine
Trang 19PHOSPHATIDYL CHOLIN (PC) =LECITHIN
• Có tác dụng kháng viêm trong bệnh ung
Trang 2014/01/11 MÃ MH 603005 CHƯƠNG 2 LIPID20
PHOSPHATIDYL ETHANOLAMINE
Trang 21PHOSPHATIDYL ETHANOLAMINE
(PE)
• Tìm thấy trong các mô nhất là mô não và
mô thần kinh
• Vai trò là làm tăng acetylcholin, tăng,
phục hồi và cải thiện trí nhớ
• Thiếu PE, màng tế bào có thể mất cấu
trúc
Trang 2214/01/11 MÃ MH 603005 CHƯƠNG 2 LIPID22
Trang 23PHOSPATIDYL SERINE (PS)
• Là chất dinh dưỡng có trong cá, rau cải
có lá xanh đậm, đậu nành
• PE giúp nuôi dưỡng và bảo vệ cấu trúc
và chức năng của não, giúp trí nhớ, khả năng học hỏi và tư duy, hoạt hóa não
và thần kinh
• Trong quá trình tế bào chết, PS được
đưa ra ngoài màng bào tương; tế bào
trở thành mục tiêu của hiện tượng thực bào
Trang 24OH H
Trang 25CHUYỂN CHẤT CỦA LIPID: STEROID
• Cholesterol: có trong thực phẩm có nguồn gốc động vật như thịt, sữa, trứng, sò ốc Có nhiều trong hệ thần kinh, da, cơ, gan, ruột
non và tim Có vai trò đưa thông tin vào não, đưa calci vào xương, duy trì cấu trúc
• Ergosterol: có trong nấm men, là tiền chất
• Coprosterol: do VK ruột già biến đổi từ
cholesterol
Trang 2614/01/11 MÃ MH 603005 CHƯƠNG 2 LIPID26
LIPOPROTEIN HUYẾT TƯƠNG
• Cholesterol tổng số
• LDL (low density lipoprotein):
cholesterol xấu: tập họp trong động
mạch và gây nghẽn mạch
• HDL (high density lipoprotein):
cholesterol tốt: giúp đưa cholesterol ra khỏi mạch máu về gan
• Triacylglycerol
• Acid béo tự do (FFA: free fatty acid)
Trang 27CÂU HỎI ÔN TẬP
1 Vai trò sinh học của chất béo
2 Acid béo thiết yếu là gì? Kể tên và công
thức ab thiết yếu
3 Công thức cấu tạo và chức năng sinh
học của acid phosphatidic
4 Công thức cấu tạo và chức năng sinh
học của phosphatidylcholin
5 Công thức cấu tạo và chức năng sinh
học của phosphatidylserine
6 Công thức cấu tạo của triacylglycerol
(có thành phần acid béo biết trước)