Trắc nghiệm dược lý kháng sinh 2021 có đáp án, giúp sinh viên đại học Dược hà nội tự tin ôn tập, Trắc nghiệm dược lý 2021 có đáp án, giúp sinh viên đại học Dược hà nội tự tin ôn tập,Trắc nghiệm dược lý 2021 có đáp án, giúp sinh viên đại học Dược hà nội tự tin ôn tập.
Trang 1TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÝ 2
CHƯƠNG: CÁC THUỐC LỢI TIỂU
Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều
Trang 2kèm theo là thải trừ nước lấy từ dịch ngoài tế bào.
. Có tác dụng cả trên người không có phù E
. Trực tiếp hoặc gián tiếp ảnh hưởngtới sự bài xuất của K+, Cl-, HCO3-, acid uric
5 Tác dụng phụ của Spironolacton A
Trang 3. Thường dùng phối hợp 2 thuốc nhóm này với nhau E
. Dùng một mình cho tác dụng thải Na+ tốt.
8 Đặc điểm tác dụng lợi niệu của Furosemide
. Sau khi tiêm 20 phút mới có tác dụng E
. Gây acid máu
. Là thuốc lợi niệu mạnh
B Ức chế tái hấp thu Na+ ở đoạn
Trang 4pha loãng của ống thận
Trang 5. Tác dụng lên ống lượn xa và ống góp 1
6 Tác dụng phụ của nhóm thuốc lợi niệu "quai" A
. Tăng acid uric máu
. Ưc chế carbonic anhydrase ở mức trung bình C
. Có thể ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần
Trang 6. Tác dụng ở phần đầu ống lượn gầnC
. Ức chế tái hấp thu Na+ thụng qua trao đổi với bài xuất K+ D
. Ức chế cơ chế đồng vận chuyển của 1Na+, 1K+, và E
2Cl-. Tăng bài xuất H+ gây acid hóa nước tiểu 2
0 Đặc điểm của triamteren
Trang 7. Trong xơ gan và suy tim, ống thận giảm đáp ứng với thuốc E
. Bị phá hủy phần lớn khi chuyển hóa ở gan
Câu hỏi nhiều lựa chọn có 01 đáp án
đúng nhất (MCQ)
2
5 Các thuốc lợi niệu làm giảm K+ máu, trừ:
Trang 8àn
bộ ốn
g thậ n
Trang 9g lượ
n gầ n C
ạn ph
a loã ng D
ạn phì
nh
to củ
a nh án
h lên qu
ai He nle E
g lượ
n xa 3
1 Ghép tên thuốc với nhóm thuốc
m thuố c A
niệ
u thẩ
m thấ u B
Hydrochlorothiazid 2thu
Trang 10ốc
ức ch
ế en zy me CA C
óm thi azi d D
ốc lợi niệ
u
"qu ai" E
ốc kh án
g ald ost ero n 3
2 Ghép tên thuốc với đặc điểm tác dụng
điể m tác dụn g A
ôn
g là
m tăn
g thả
i
Trang 11trừ Na + B
y aci
d má u C
m Ca ++
niệ u D
. Spironolacton 4. độcvới
dây thầ
n kin
h VIII E
. Mannitol 5. gâychứ
ng
vú
to ở na m
THUỐC ĐIỀU TRỊ THIẾU
MÁU
Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án đúng (T/FQ)
1 Thiếu máu mạn tính do:
A Giun móc, giun tóc, rong kinh, trĩ, loét dạ dày tá
tràng
B Mất máu sau chấn thương, sau phẫu thuật
C Tuỷ xương kém và không hoạt động
D Thiếu hụt các thành phần có thể sản sinh hồng cầu,
bạch cầu, tiểu cầu
E Thiếu hụt các thành phần tổng hợp hemoglobin, sản
xuất hồng cầu
Trang 122 Nguyên nhân gây thiếu sắt là do:
A Cung cấp không đầy đủ
B Giảm hấp thu sắt ở đường tiêu hoá
C Chảy máu đường tiêu hoá: do giun tóc, giun móc, trĩ
D Mất cân bằng giữa cung và
con bú, trẻ em đang lớn
E Viêm gan
3 Thiếu sắt sẽ gây nên tình trạng:
A Thiếu máu nhược sắc
B Kích thước hồng cầu nhỏ, lượng hemoglobin giảm
C Kích thước hồng cầu to, lượng hemoglobin giảm
D Giảm số lượng tiểu cầu, hemoglobin
E Giảm hoạt động của các enzym
4 Khi dùng muối sắt với các thuốc sau sẽ làm giảm hấp thu sắt:
5 Nguyên nhân gây thiếu vitamin B
A Cung cấp không đầy đủ
B Giảm yếu tố nội dạ dày
C Giảm hấp thu ở ruột
D Giảm số lượng, chất lượng transcobalamin do di truyền
E Chảy máu đường tiêu hoá: giun tóc, giun móc, trĩ
6 Thiếu vitamin B12 sẽ
một số rối loạn sau:
A Thiếu máu ưu sắc (thiếu máu ác tính Biermer)
B Thiếu máu nhược sắc
C Tổn thương neuro hệ thần kinh, phù nề, mất myelin của neuro thần kinh
D Viêm đa khớp dạng thấp
E Hồng cầu lưới trong máu giảm
7 Chỉ định của vitamin B
Trang 13A Thiếu máu ưu sắc hồng cầu to Biermer
B Viêm đau dây thần kinh
C Ngộ độc cyanid (hydroxo cobalamin
D Nhiễm độc, nhiễm khuẩn
E Rối loạn tâm thần
8 Chống chỉ định của vitamin B12:
A Dị ứng thuốc
B Viêm dây thần kinh
C Ung thư các thể
D Nhiễm độc, nhiễm khuẩn
E Suy nhược cơ thể
9 Nguyên nhân gây thiếu acid folic:
A Cung cấp không đầy đủ
B Giảm hấp thu do viêm ruột cấp hoặc mạn tính
C Rượu làm giảm hấp thu acid folic ở ruột
D Tan máu
E Dùng thuốc chống sốt rét, thuốc chữa động kinh
1
0
Chỉ định của acid folic:
A Thiếu máu hồng cầu to không có dấu hiệu tổn thươngthần kinh
B Thiếu máu ưu sắc hồng cầu to Biermer
C Thiếu máu tan máu
D Giảm bạch cầu hạt, mất bạch cầu hạt
E Dự phòng thiếu hụt acid folic khi dùng
phụnữ có thai, cho con bú
Trang 14C Tiểu cầu, sắc tố cơ
D Hồng cầu, bạch cầu và tiểu
Trang 16A Acid folic trong thức
ăn dưới dạng folat
Trang 172 Đặc điểm tác dụng chống viêm của GC là:
A Làm giảm viêm do mọi nguyên nhân (không đặchiệu)
B Chỉ làm giảm viêm do các tác nhân sinh học(đặc hiệu)
C Chỉ làm giảm viêm do các tác nhân hóa học(đặc hiệu)
D Làm giảm tất cả các triệu chứng viêm: sốt, đỏ,sưng, đau
E Chỉ làm giảm các triệu chứng: sưng, đau
3 Cơ chế tác dụng chống viêm của GC ở giai đoạnđầu của viêm:
A Ức chế các yếu tố hóa ứng động bạch cầu
B Ức chế các cytokin thúc đẩy viêm như IL-1, IL-6,IL-8, TNFalpha
C Ức chế các cytokin thúc đẩy viêm như IL-2, IL-4,IL-8, TNFbeta
D Làm giảm mạnh luồng đại thực bào và bạch cầuhạt kéo đến ổ viêm
E Làm giảm hoạt tính của đại thực bào và cácbạch cầu hạt
4 Cơ chế tác dụng chống viêm của GC ở giai đoạnđầu của viêm :
A Làm tăng tiết các chất vận mạch như serotonin,histamine
B Làm giảm tiết các chất vận mạch như serotonin,histamine
Trang 18B Suy tuỷ thượng thận cấp tính.
C Suy tuyến thượng thận mạn tính nguyên phát
D Suy tuyến thượng thận mạn tính thứ phát
E Suy tuỷ thượng thận mạn tính nguyên phát
Trang 19D Thiếu máu tan huyết tự miễn.
E Xuất huyết do giảm tiểu cầu
1
2 Chỉ định cần thiết của GC là :
A Viêm gan tự miễn mạn tính
B Các loại shock, đặc biệt shock phản vệ
A Đái tháo đường
B Viêm ruột, viêm đại tràng mạn
C Viêm cầu thận (cả cấp và mạn tính)
D Tăng huyết áp
E U tuỷ thượng thận
1 Chống chỉ định của GC là :
Trang 20A Loét dạ dày, loét hành tá tràng tiến triển
B Nhiễm khuẩn, nhiễm nấm chưa được điều trịbằng kháng sinh đặc hiệu
C Thiếu máu tan huyết tự miễn
D Xuất huyết do giảm tiểu cầu
E Đái tháo đường
D Người suy gan, suy thận mạn
E Các chế phẩm có tác dụng kéo dài : medrol, kenacort…
Trang 21C Loét cấp đường tiêu hóa.
D Xuất huyết tiêu hóa
A Giảm đồng hóa và tăng dị hóa protid
B Giảm tổng hợp GH (Growth hormone)
C Giảm tổng hợp ACTH (Adrenocorticotropichormone)
D Ức chế tác dụng làm phát triển xương và sụn của somatomatin C
E Ức chế tác dụng làm phát triển xương và sụn của tạo cốt bào
2
4 Các biện pháp hạn chế tác dụng gây chậm lớn ởtrẻ em khi dùng GC
A Không dùng GC cho bà mẹ đang mang thai
B Dùng liều thấp nhất có hiệu quả và trong thời gian ngắn nhất có thể
C Tăng cường tập thể dục, thể thao, ăn nhiều thức
ăn có protid và Ca2+
D Nếu bắt buộc phải dùng kéo dài thì nên dùng liều cao cách ngày
E Không được ngừng GC đột ngột
Trang 225 Các biện pháp hạn chế tác dụng gây gãy xươngkhi dùng GC ở người cao tuổi:
A Giảm liều đến mức thấp nhất nếu có thể và giảm thời gian sử dụng thuốc
B Không hút thuốc lá, uống rượu, khiêng vác
B Xuất huyết tiêu hóa
C Gây suy vỏ thượng thận cấp do ức chế trục HPA
D Gây suy tuỷ thượng thận cấp do ức chế trụcHPA
E Tăng đường huyết hồi ứng sau ngừng thuốc.2
7 Đang điều trị bằng GC dài ngày, khi ngừngthuốc đột ngột có thể :
A Sốt, đau cơ, đau khớp, khó chịu…
B Hội chứng giả u não (pseudotumor cerebri) (ít gặp)
C Tăng tiết acid HCl hồi ứng sau ngừng thuốc
C Gồm 2 chuỗi đa peptid: chuỗi A có 21
aminoacid và chuỗi B có 30 aminoacid
D Gồm 2 chuỗi đa peptid: chuỗi A có 30
aminoacid và chuỗi B có 21 aminoacid
E 2 chuỗi A và B nối với nhau bằng cầu nối
disulfide
2
9 Chỉ định của insulin:
Trang 23A Đái tháo đường type 1.
B Đái tháo đường type 2, nhưng sau khi đã thay đổi chế độ ăn và dùng các thuốc hạ glucose máu dùng đường uống không có tác dụng
C Đái tháo nhạt
D Đái tháo đường sau khi cắt bỏ tụy tạng
E Đái tháo đường có glucose máu quá thấp
B Đái tháo đường nặng trong tình trạng tiền hôn
mê hoặc hôn mê ( có ceton máu và ceton niệu cao )
C Bệnh tâm thần phân liệt (nghiệm pháp shockinsulin)
D Tăng lipoprotein máu type II
E Tăng lipoprotein máu hỗn hợp
3
1
Chống chỉ định của insulin :
A Quá mẫn cảm với thuốc
B Đái tháo đường có mức glucose máu thấp
C Tiêm tĩnh mạch (với nhũ dịch insulin)
D Tiêm dưới da (với nhũ dịch insulin)
E Tiêm bắp thịt (với nhũ dịch insulin )
C Tut glucose máu quá mức
D Phản ứng tại chỗ tiêm : ngứa, đau, cứng, loạn dưỡng mỡ
E Suy tuỷ có hồi phục
3
3 Tác dụng không mong muốn của insulin :
A Hội chứng “giả cúm” ( flu-like syndrome )
B Quen thuốc
C Nghiện thuốc
Trang 24D Tăng glucose máu hồi ứng ( rebound
hyperglycemia ) sau khi ngừng thuốc
E Kháng thuốc
3
4 Chỉ định của testosteron :
A Thiểu năng sinh dục của nữ giới
B Thiểu năng sinh dục của nam giới
C Ung thư vú, ung thư buồng trứng
D Basedow
E Suy nhược, gày yếu
3
5
Tác dụng của hormone testosteron ở nam :
A Làm phát triển tuyến tiền liệt, túi tinh, cơ quan sinh dục nam
B Đối lập với oestrogen
C Phát triển nam tính
D Kích thích mạnh sự tổng hợp glucid, tăng tổng hợp glycogen ở gan
E Kích thích mạnh sự tổng hợp protid, phát triển xương
3
6 Tác dụng của hormone oestrogen ở nữ :
A Kích thích tiết sữa
B Làm dầy niêm mạc tử cung
C Làm phát triển cơ quan sinh dục nữ và giới tính phụ
D Tăng tốc độ cốt hóa xương
E Liều cao ức chế FSH tiền yên, làm trứng không phát triển được và không bám được vào niêm mạc tử cung
Loại câu hỏi ghép đôi
Trang 25D Enzyme
lipooxygenase 4 xúc tác quá trình phosphatidyl-inositol diphosphat ởchuyển
màng tế bào thành diacyl-glycerol vàinositol triphosphat
E Enzyme
phospholipase
C
5
xúc tác quá trình sinh tổng hợp cácleukotriene
có tác dụng tốt trong điều trị cácbệnh có tăng sinh tế bào
D Tác dụng ức
chế miễn dịch
của GC
4 sức đề kháng của cơ thể.
E GC làm giảm 5
.miễn dịch tế bào
Câu hỏi nhiều lựa chọn có 01 đáp án đúng (MCQ)
Trang 26A Hạ sốt, giảm đau, chống viêm.
B Hạ sốt, giảm đau, chống ngưng kết tiểu cầu
C Giảm đau, chống viêm, chống ngưng kết tiểu cầu
D Chống viêm, chống dị ứng, chống shock, ức chế miễndịch
Trang 27E ức chế sản xuất lipocortin, là chất ức chế phospholipaseB2.
4
5 GC có tác dụng chống viêm do làm giảm quá trình sinhtổng hợp của :
A Acid parachidonic, prostaglandin và leukotrien
B Acid arachidonic, prostaglandin và leukotrien
C Acid parachidonic, histamin và leukotrien
D Acid arachidonic, histamin và leukotrien
E Histamin, prostaglandin và leukotrien
7 Cơ chế tác dụng chống viêm cấp của GC là do ức chế cácenzyme :
A Glucose-6-phosphat dehydrogenase, elastase
Trang 28B Tăng cường sự tổng hợp các chất TGHH của phản ứng dịứng.
C Tăng cường sự giải phóng các chất TGHH của phản ứng dịứng
Phản ứng dị ứng có liên quan chặt chẽ với loại tế bào:
A Dưỡng bào (mastocyte) và bạch cầu ưa base
B Dưỡng bào và đại thực bào
C Dưỡng bào và bạch cầu ưa acid
D Dưỡng bào và bạch cầu trung tính
E Đại thực bào và bạch cầu ưa base
Trang 30C Không dùng insulin tiêm.
D Tiêm sâu vào cơ mông ( tiêm bắp sâu )
E Thay đổi vị trí tiêm thường xuyên
Trang 31THUỐC CHỐNG ĐÔNG MÁU VÀ TIÊU FIBRIN
Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án đúng (T/FQ)
1 Các thuốc làm đông máu toàn thân:
3 Chỉ định điều trị của vitamin K
A Thiếu vitamin K do các nguyên nhân khác nhau
B Đề phòng chảy máu trong và sau phẫu thuật
C Người tăng prothrombin máu
Trang 32A Là acid hữu cơ mạnh nhất có trong cơ thể.
B Là acid yếu nhất trong các acid của cơ thể
C Có tính base
D Dễ bị bất hoạt ở nhiệt độ cao
E Dễ bị phân hủy tại ống tiêu hóa
7 Tác dụng của heparin
A Chống đông máu
B Chống đông vón tiểu cầu
C Làm tăng triglycerid máu
D Làm tăng sự tân tạo mạch
E ức chế sự phân bào tế bào nội mô mao mạch
A Mang điện tích dương
B Mang điện tích âm
C Điện tích của heparin không có vai trò trong cơ chế tác dụng củanó
D Dễ tạo phức với antithrombin III
E Dễ tạo phức với các yếu tố IX, X, XI, XII
10 Heparin kết tủa mất tác dụng khi trộn lẫn với:
Trang 33B Giảm tiểu cầu
C Gây đau, hoại tử mô khi tiêm dưới da dài ngày
D Gây suy buồng trứng ở nữ
E Gây chứng vú to ở nam
12 Tai biến có thể gặp khi dùng heparin
A Tăng SGOT, SGPT
B Nhức đầu, nôn
C Loãng xương khi dùng liều cao, kéo dài
D Suy tủy không hồi phục
E Gây điếc do tổn thương ốc tai
13 Heparin trọng lượng phân tử thấp gồm:
B Khi tiêm dưới da, sinh khả dụng cao hơn heparin chuẩn
C T/2 dài hơn heparin chuẩn
D Tác dụng chống đông máu yếu hơn heparin chuẩn
E Không có tác dụng chống đông vón tiểu cầu
15 Chống chỉ định của heparin
A Trong hoặc sau phẫu thuật sọ não, tủy sống, mắt
B Viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng, lao tiến triển
C Bệnh ưa chảy máu
D Nhồi máu não
E Trong hoặc sau phẫu thuật tim mạch
16 Chống chỉ định của heparin
A Loét dạ dày-tá tràng tiến triển
B Giảm chức năng gan, thận
C Có vết thương
D Thiếu máu hoặc nhồi máu cơ tim
E Hội chứng đông máu rải rác lòng mạch
17 Urokinase có đặc điểm
A Là thuốc tiêu fibrin
B Được phân lập từ liên cầu tan máu nhóm A
Trang 34C Chỉ tiêm được tĩnh mạch
D Gây sốt do có tính kháng nguyên
E Không bị trung hòa bởi kháng thể
18 Streptokinase có đặc điểm
A Là thuốc chống tiêu fibrin
B Được phân lập từ nước tiểu người
C Hay gặp dị ứng vào ngày thứ 8
D Làm loãng các dịch đông đặc (như mủ)
E Khi tiêm liều cao hoặc liều thấp kéo dài t/2 đạt 83 phút
19 Chỉ định của Streptokinase
A Viêm mủ, ổ đọng máu màng phổi, khớp xương, hạch
B Tắc mạch do cục máu đông (mạch phổi, mạch vành, mạchnão…)
C Bơm vào ống dẫn lưu mủ để tránh tắc
D Phẫu thuật động mạch chủ
E Viêm màng ngoài tim cấp
20 Chống chỉ định của Streptokinase
A Sau phẫu thuật chưa quá 8 ngày
B Mới đẻ hoặc sảy thai chưa quá 4 ngày
C Phụ nữ có thai
D Nhiễm khuẩn do tụ cầu
E Nhồi máu não
21 Chống chỉ định của Urokinase
A Chảy máu đường tiêu hóa nặng trong vòng 3 tháng
B Mới dùng streptokinase chưa quá 6 tháng
C Mới bị bệnh do liên cầu
D Nhồi máu cơ tim
E Khi đang có sốt
22 Chỉ định của thuốc chống tiêu fibrin
A Dùng trong trạng thái tiêu fibrin nguyên phát, tiêu fibrin cấp
B Dự phòng chảy máu trong và sau phẫu thuật (tạo hình, tai mũihọng, cắt bỏ tuyến tiền liệt)
C Huyết khối động, tĩnh mạch
D Hội chứng đông máu rải rác nội mạch
E Sốt chưa rõ nguyên nhân
Câu hỏi nhiều lựa chọn có 01 đáp án đúng nhất (MCQ)
23 Thuốc có tác dụng chống đông máu invitro, trừ:
Trang 35D ở niêm mạc ruột có nhiều nhất
E Không có ở ruột và ở phổi
25 Khi có mặt heparin, phản ứng giữa antithrombin và thrombin:
A Tăng lên 1000 lần
B Tăng lên 40 lần
C Giảm đi 1000 lần
D Giảm đi 40 lần
E Không thay đổi
26 Một đơn vị heparin là lượng heparin ngăn cản được sự đông của:
A 1ml huyết tương đã được làm mất Ca++ bởi anion citrate
B Phòng huyết khối, không dùng khi đã hình thành huyết khối
C Chống huyết khối, không có tác dụng dự phòng huyết khối
D Điều trị tăng mỡ máu
E Điều trị bệnh giảm tiểu cầu tự miễn
28 Ghép cột A với cột B theo phương án đúng nhất
Loại vitamin K Nguồn gốc, tính chất
A Vitamin K1 1 Do Escheria coli đường ruột tổng hợp
B Vitamin K2 2 Hấp thu nhờ khuếch tán thụ động
C Vitamin K3 3 Tan trong nước
D Vitamin K2 và
K3
4 Nguồn gốc thực vật
E Vitamin K3 ở 5 Nguồn gốc tổng hợp
Trang 36dạng muối
natribisulfit
29 Ghép cột A với cột B theo phương án đúng nhất
D Vitamin P 4 Bổ sung tinh chất máu toàn phần, đặc biệt tinh chất tiểu cầu
E Thrombin 5 Tăng sức kháng mao mạch, giảm tính thấm thành mạch
30 Ghép tên thuốc và tác dụng
A Vitamin
K
1 Gây đông máu tại chỗ
B Coumarin 2 Gây đông máu toàn thân
C Hirudin 3 Chống đông máu chỉ tác dụng in vivo
D Aprotinin 4 Chống đông máu do tạo phức với thrombin
E Thrombin 5 Chống tiêu fibrin
VITAMIN & THUỐC KHÁNG Rp H1 - HISTAMINE
Loại câu hỏi nhiều lựa chọn có nhiều đáp án đúng (T/FQ)
Trang 37A Ít qua hàng rào máu não
Trang 38Thiếu vitamin B 1 có thể gây:
A Giảm Ca++ máu, có thể gây co giật
B Quáng gà, khô màng tiếp hợp
C Giảm sản xuất tinh trùng, giảm khả năng thụ thaiD
Bệnh tê phù Beri – Beri
Trang 39E Viêm dây thần kinh ngoại vi
1
2 Thiếu vitamin B 3 (PP) có thể gây:
A Viêm da đối xứng ở chân
B Viêm loét miệng lưỡi
C Tổn thương da dạng tăng tiết bã nhờn
B Viêm đa dây thần kinh
C Viêm miệng lưỡi
Trang 40B Trẻ chậm lớn, dễ mắc các bệnh nhiễm trùng, suy dinh dưỡng
A Chảy máu do thiếu vitamin C
B Tăng sức đề kháng trong nhiễm trùng, nhiễm độc
B Rối loạn tiêu hóa do các nguyên nhân khác nhau
C Viêm dây thần kinh ngoại vi
A Viêm đa dây thần kinh
B Viêm loét niêm mạc và da
0 Dấu hiệu ngộ độc vitamin A:
A Da khô, tróc vảy, ngứa, viêm da, rụng tóc, tăng áp lực nội sọ, đau đầu
B Chán ăn, mệt mỏi, dễ kích thích
C Có thể gặp xuất huyết
D Tăng Ca++ máu